[r]
Trang 1CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
BÀI 1: LIÊN H Ệ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG 1/ Nh ắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
Trên tập hợp số thực, khi so sánh hai số a và b, xảy ra một trong ba trường hợp sau:
Số a bằng số b, kí hiệu: a = b
Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu: a < b
Số a lớn hơn số b, kí hiệu: a > b
Nếu số a không nhỏ hơn số b, thì phải có hoặc a > b, hoặc a = b.Nói gọn là a lớn hơn hoặc bằng b, kí hiệu: a ≥ b
Nếu c là số không âm thì ta viết: c ≥ 0
Nếu số a không lớn hơn số b, thì phải có hoặc a < b, hoặc a = b Nói gọn là a nhỏ hơn hoặc bằng b, kí hiệu: a ≤ b
2/ B ất đẳng thức:
Hệ thức dạng a < b (hay a > b, a ≤ b, a ≥ b) là bất đẳng thức
a: là vế trái
b: là vế phải
3/ Liên h ệ giữa thứ tự và phép cộng:
*Tính chất: Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
** Chú ý : ( SGK/ 36 )
BÀI 2: LIÊN H Ệ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN 1/ Liên h ệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương:
*Tính chất: Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương ta được
bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
Với a, b và c mà c > 0, ta có:
Nếu a < b thì a.c < b.c
Nếu a > b thì a.c > b.c
Trang 2Vd: -3 > - 4
Nên (-3).5 > (-4).5 (nhân 2 vế cho số dương BĐT giữ nguyên chiều)
2/ Liên h ệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm:
*Tính chất: Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho
Với a, b và c mà c < 0, ta có:
Nếu a < b thì a.c > b.c
Nếu a > b thì a.c < b.c
Vd: 3 < 4
Nên 3.(-5) > 4.(-5) (nhân 2 vế cho số âm BĐT đổi chiều)
3/ Tính ch ất bắc cầu của thứ tự :
Nếu a < b và b < c thì a < c
Ví dụ: a > b Chứng minh a + 2 > b – 1
Ta có: a > b
nên a + 2 > b + 2 (1)
Ta lại có : 2 > -1
Nên b + 2 > b – 1 (2)
Từ (1), (2) theo tính chất bắc cầu : a + 2 > b – 1
BT 6 SGK/39
•Vì a < b
Nên 2a < 2b (nhân 2 vế cho số dương BĐT giữ nguyên chiều)
•Vì a < b
Nên a + a < b + a
Hay 2a < a + b
•Vì a < b
Nên –a > –b (nhân 2 vế cho số âm BĐT đổi chiều)
Các BT 8; 9; 11; 12; 13 sgk/40 tương tự bài 6 hs tự làm
Trang 3Lưu ý: Khi giải các bài tập trên, các em có thắc mắc hãy liên hệ đến các giáo viên
sau:
1 Trần Thị Đỗ Lệ – SĐT: 0988332256
2 Nguyễn Thị Ngọc Bích – SĐT: 0967460629
3 Phan Thị Cẩm Nhung – SĐT: 0984796681
4 Nguyễn Xuân Vĩnh – SĐT: 0982649900