Thứ 6 ngày 18 tháng 12 năm 2015 Tên hoạt động MĐ - YC Chuẩn bị Thể dục 1.Kiến thức * Đồ dùng của Bật liên tuc Trẻ biết tên vận cô: qua các vòng động : “Bật liên - M¸y tÝnh, loa Trang phô[r]
Trang 1MỤC TIÊU – NỘI DUNG
CHỦ ĐỀ 5: ĐỘNG VẬT Thời gian thực hiện từ: 14/12/2015 đến 08/01/2016 ST
- Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong vận động:
Chạy, ném, bò
- Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tayqua một số hoạt động
*Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
- Nói được tên một số món ăn hàng ngày vàcách chế biến
- Thực hiện được một số việc khi được nhắcnhở
- Có một số hành vi tốt trong vệ sinh phòngbệnh khi được nhắc nhở
- Trẻ thực hiện được các động tác trong bài TDBS theo nhạc về chủ đề động vật
- Trẻ có kĩ năng thực hiên các vận động : Đi theo đường hẹp chạy nhanh 10m, Ném xa bằng 1 tay,Bò dích dắc bằng bàn tay cẳng chân qua 5 chướng ngại vật,Bật tách chân khép chân qua 5 ô,chuyền bóng qua đầu qua chân…
- Tập các cử động của ngón tay, bàn tay, biết phối hợp tay mắt và biết sử dụng một số đồ dùng dụng cụ như gập, đan các ngón tay vào nhau, Quay ngón tay cổ tay sử dụng kéo, bút,
*Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe :
- Trẻ biết kể tên một số món ăn hàng ngày như :Thịt rim tôm,Thịt đậu xốt cà chua, Trứng đúcthịt,… Trẻ biết quy trình chế biến của một vàimón ăn hằng ngày
- Trẻ biết kê bàn ghế trong giờ ăn, biết đi lấykhăn ăn, biết chia cơm theo tổ
- Biết nhặt cơm rơi vào đĩa, khi ho lấy tay chemiệng, không xúc cơm của mình vào bát của bạn,giờ ăn không nói chuyện cười đùa,
Trang 2-Trẻ biết các kỹ năng vận động để sử dụng một
số đồ dùng
-Biết giữ gìn vệ sinh môi trường, vệ sinh thânthể
- Biết và không trêu chọc các con vật hung dữ
-Dạy trẻ thực hiện một số kỹ năng tự phục vụ :
Chuyển hạt từ một bát thành 2 bát Cách sử dụng bấm móng tay, bấm bìa giấy Cách sử dụng thìa Cách sử dụng kẹp nhỏ Luồn dây( qua khuyết) Cách cài khuy( cúc bấm) Cách vắt khăn
( Khăn vải mỏng) Cách rót ướt bằng bình sứ
- Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật
- Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự giống,khác nhau của các đối tượng
- Nhận biết số đếm và số lượng
- Trẻ được phân loại các con vật theo 1,2 dấu hiệu, biết xắp xếp theo quy luật các con vật và biết phan nhóm theo dấu hiệu đặc trưng
- Trẻ được khám phá một số đặc điểm bên ngoài của các con vật gần gũi và lợi ích của chúng đối với con người
- Trẻ được quan sát các đặc điểm bên ngoài và được tìm hiểu về tiếng kêu của các con vật
- Trò chuyện về chủ điểm : trò chuyệnvề một số con vật nuôi trong gia đình,Phân biệt 2 đến 3 loại
cá, trò chuyện về một số con vật sống trong gia đình, Trẻ so sánh sự giống và khác nhau giữa cácloài động vật
- Thêm bớt tạo sự bằng nhau trong phạm vi
Trang 3Gộp hai nhóm có số lượng trong phạm vi 5,đếm vầ nói kết quả.
4,Tách nhóm 4 đối tượng thành 2 nhóm nhỏ, so sánh chiều rộng của 3 đối tượng, Sắp xếp theo quy tắc
3 Phát triển
ngôn ngữ
- Sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động,đặc điểm
- Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sựgiúp đỡ của cô
- Nghe hiểu nội dung câu chuyện, bài thơ
- Trẻ biết bắt chước giọng nói, điệu bộ củanhân vật trong chuyện
- Trẻ được tự kể về các con vật nuôi trong gia đình và một số con vật mà trẻ biết thông qua các
từ chỉ tên gọi, đặc điểm
- Qua các hoạt động hàng ngày Trẻ được đọc các bài thơ, ca dao, đồng dao về chủ điểm động vật
- Nghe hiểu nội dung câu chuyện : Chú dê đen, Rùa con tìm nhà, Thơ : Rong và cá, Mèo đi câu cá,Dàn gà con,
- Trẻ được tự kể lại nội dung chuyện biết bắt chước giọng nói, điệu bộ của một số nhân vật trong chuyện,
- Nói được con vật trẻ thích, không thích
- Biết lắng nghe ý kiến và sử dụng lời nói lễphép
- Thích chăm sóc con vật
- Biết phòng tránh diệt trừ những con vật cóhại làm ảnh hưởng tới môi trường sống củacon người
- Trẻ được tiếp xúc với tác phẩm các hoạt động
về chủ điểm, qua đó trẻ tự nói được con vật trẻ thích, không thích
- Không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động, Biết nói năng lễ phép
- Biết bảo vệ và chăm sóc con vật quen thuộc
- Trẻ được khám phá các đặc điểm của một số côn trùng có hại đối với đời sống con người, thông qua đó trẻ có nhận thức rõ hơn để tự phòng, tránh, diệt trừ các con côn trùng có hại để bảo vệ cho con người
5 Phát triển - Thể hiện được cảm xúc trước vẻ đẹp của các - Trẻ biết thể hiện cảm xúc của mình trước vẻ đẹp
Trang 4thẩm mỹ
con vật
- Bày tỏ cảm xỳc trước cỏc bài hỏt Cú kỹ năng
õm nhạc
- Biết sử dụng kỹ năng tạo ra sản phẩm
của cỏc con vật dỏng yờu qua cỏc hoạt động hỏt, mỳa, đọc thơ,
- Trẻ hỏt vận động bài hỏt về chủ đề động vật: Gàtrống mốo con và cỳn con, con gà trống, Cỏ vàng bơi,…Trẻ hỏt đỳng giai điệu nhịp điệp cỏc bài hỏt trong chủ điểm
- Trẻ được nặn, vẽ, xộ dỏn để tạo ra cỏc con vật
mà trẻ thớch thụng qua cỏc hoạt động cú chủ đớch : Vẽ con cỏ, Xộ và dỏn đàn cỏ, Nặn cỏc con vật sống trong gia đỡnh,
Mỹ hưng, ngày thỏng năm 2015
BGH ký duyệt
Kế hoạch hoạt động tuần I Chủ đề nhánh: Động vật trong gia đình Thời gian thực hiện: Từ 14/12/2013 đến 18/12/2015
Giáo viên thực hiện :Tạ Thị Thỳy
Trang 5Tờn HĐ Thứ hai Thứ ba Thứ t Thứ năm Thứ sáu
Đón trẻ
Thể dục
sỏng
- Cô vui vẻ đón trẻ vào lớp và trao đổi với phụ huynh về tỡnh hỡnh sức khỏe của trẻ Nhắc trẻ cất đồ dùng đúng nơi qui
định Cho trẻ chơi theo ý thích
TD sỏng: Cụ cho trẻ tập theo lời bài hỏt “…”
Thứ 2,4,6 tập theo nhạc
Thứ 3,5 tập theo động tác
+ ĐT Hô hấp:Thổi nơ
+ ĐT tay: 2 tay đưa ra trước lờn cao( 4lx8n)
+ ĐT chân: Ngồi khuỵu gối( 4lx8n)
+ ĐT lườn: 2 day dang ngang, 1 tay chống hông, 1 tay đa lên cao nghiêng người( 4lx8n)
Toỏn
So sỏnh chiều rộng của 3đối tượng
Tạo hình
Vẽ con gà (Đề tài)
Thể dục
Bật liờn tục qua cỏc vũngTCVĐ: Tung búng lờn cao vàbắt búng
Chơi theo ý thích
- Quan sát cõy hoa mẫu đơn
Nhặt lá , cánh hoa rụng trờn sõn
- TC: Mèo đuổi chuột
Chơi cầu trượt
- Quan sỏt vườn cõy trong trường, tưới nước cho cõy, nhổ cỏ lau lá cây
- TC: Bắt trước tiếng kờu củacỏc con vật
- Chơi tự do
Hoạt
động
góc
*Góc ph ân vai: Cửa hàng bán thực phẩm sạch, gia đình, bác sĩ thú y
- Chuẩn bị: đồ chơi bán hàng thực phẩm, nấu ăn, dụng cụ khám bệnh
- KN chơi: trẻ vào đúng góc chơi đã dán ảnh, biết giao tiếp giữa các nhóm chơi
* Kỹ năng mới:Chuyển hạt từ 1 bỏt thành 2 bỏt
*Góc xây dựng: Xây dựng trại chăn nuôi.
*Góc nghệ thuật: vẽ, nặn , cắt xé dán , tô màu tranh về động vật nuôi
Trang 6*Góc th viện: xem tranh, làm sách về động vật nuôi Đọc sách theo sáng kiến của mình
- Chuẩn bị: sách, họa báo về động vật
- KN: biết mở sách lật từng trang, giữ gìn sách
*Góc thiên nhiên: tới cây, lau lá cây.
Vệ sinh rửa tay
- Luyện kỹ năng vẽ:
Vẽ 1 số con vật nuụi trong gia đỡnh
( Con gà, mốo, vịt )
- Chơi hoạt động theo ý
thích ở, các góc
- TCAN: Hát các bài có nội dung về động vật nuôi trong gia đình
Dạy trẻ kĩ năng:
Cỏch cài khuy cỳc bấm bằng bộ học toỏn
- Vẽ Con Gà Trống(tiết mẫu)
- Nờu gương bộ ngoan
Giỏo viờn thực hiện Mỹ Hưng; Ngày….thỏng….năm 2015
BGH Ký duyệt
Tạ Thị Thỳy Nguyễn Thị Mai
Kế hoạch hoạt động tuần II Chủ đề nhánh: Động vật sống dới nớc Thời gian thực hiện: Từ 21 /12/2015 đến 28/12/2015 Giáo viên thực hiện : Lờ Thị Mai Hương Tên hoạt
Trang 7Đún trẻ
Thể dục
sỏng
- Cô vui vẻ đón trẻ vào lớp và trao đổi với phụ huynh về tỡnh hỡnh sức khỏe của trẻ Nhắc trẻ cất đồ dùng đúng nơi qui
định Cho trẻ chơi theo ý thích
- Cho trẻ xem tranh ảnh, truyện tranh về động vật sống dới nớc
- Trò chuyện với trẻ về các con vật sống dới nớc
- ích lợi của chúng đối với con ngời
- Trẻ ra sõn tập thể dục sáng theo nhạc bài hỏt:
Thứ 2,4,6 tập theo nhạc, ; Thứ 3,5 tập theo động tác+ ĐT Hụ hấp; Thổi nơ
+ ĐT Tay3 ; Tay đưa ngang gập khuỷu tay(4lx8n)+ ĐT Chõn1 : Ngồi xổm đứng lờn liờn tục(4lx8n)+ ĐT Bụng 3 : Đứng nghiờng người sang 2 bờn(4lx8n)+ ĐT Bật 1 : Bật tiến về phớa trước(4lx8n)
Hoạt
động học
Văn học:
Dạy trẻ đọc thuộc thơ: Bài Mốo đi cõu cỏ
Âm nhạc:
-NDTT: DH: Cỏ vàngbơi
Toỏn
Đếm đến 4 nhận biếtnhúm cú 4 đối tượng, nhận biết số 4
Tạo hình:
Xộ và dỏn đàn cỏ ( đề tài)
- Chăm súc cõy rau trong vườn trường
- TC: Chạy vượt qua
cỏc chướng ngại vật
Quan sỏt thời tiết trong ngày
TC: Xỉa cỏ mốChơi tự do
- Nhặt lá rơi, xé, xếphình các con vật sống dới nớc
TC: Bịt mắt bắt dê
- Cho trẻ quan sỏt tranh ảnh
và trũ chuyện về cỏc con vật sống dưới nước( Cua, ốc)
TC: Chạy tiếp sức
Hoạt
động góc
*Góc phân vai: Cửa hàng bán hải sản, nấu ăn
Kỹ năng mới: Cỏch sử dụng kẹp nhỏ, Cỏch sử dụng bấm múng tay( Bấm bỡa giấy)
*Góc xây dựng: xây ao thả cá, lắp ghép hình dáng con vật sống dới nớc
*Góc nghệ thuật: tô màu, vẽ tranh con vật sống dới nớc
- CB: một số nguyên vọ̃t liệu thiên nhên, họa báo, giấy , đất nặn
- KN: biết vò giấy, cắt dán, kỹ năng xoay tròn, lăn dài, ấn dẹt
Trang 8*Góc học tập: xem sách tranh về các con vật sống dới nớc, kể chuyện các con vật sống dới nớc, kể chuyện sáng tạo
theo tranh,
*Góc th viện: xem tranh, làm sách về các con vật sống dới nớc.
*Góc thiên nhiên: tới cây, lau lá cây.
Luyện kĩ năng tụ
màu : Tụ1 số con
Chơi tự do
Trẻ cựng cụ làm đồ dựng phục vụ học toỏnTC: Thả đỉa ba baChơi tự do
Dạy trẻ kĩ năng Cỏch sử dụng chổi đút bộ quột rỏc trờn khay
- Luyện kĩ năng vẽ đàn cỏTC: Ngún tay nhỳc nhớch
- Nêu gơng cuối tuần thưởng phiếu bộ ngoan
Giỏo viờn thực hiện Mỹ Hưng Ngày….thỏng….năm
BGH Ký duyệt
Lờ Thị Mai Hương Nguyễn Thị Mai
Kế hoạch hoạt động tuần III Chủ đề nhánh: Động vật sống trong rừng Thời gian thực hiện: Từ 28/12/ 2015đến 01/01/2016
Giáo viên thực hiện : T Th Thỳy ạ ị
- Cho trẻ xem tranh ảnh, truyện tranh về động vật sống trong rừng
- Trò chuyện với trẻ về các con vật sống trong rừng - Ích lợi của chúng đối với con ngời
- Tập thể dục sáng theo nhạc bài hỏt: “ Rửa mặt như mốo”
+ Thứ 2,4,6 tập theo nhạc ; + Thứ 3,5 tập theo động tác+ ĐT : Hô hấp: Thổi búng
Trang 9+ ĐT : Tay : Tay đa trớc lên cao.( 4lx8n)+ ĐT : Chân : Ngồi khuỵu gối.( 4lx8n) + ĐT : Bụng : Hai tay đa lên cao cúi gập ngời.( 4lx8n)+ ĐT ; Bật : Bật tiến về phía trớc.( 4lx8n)
Nghỉ tết dương lịch
HĐ ngoài
trời
- Xem tranh, kể têncác con vật sống trong rừng, nêu đặc
điểm của chúng
- TC: Bịt mắt bắt dê
- Chơi xớch đu
Trũ chuyện con hổ, con sư tử
TC: Nghe tiếng kờu đoỏn tờn con vật
- Chơi theo ý thích
Quan sỏt tranh 1 số con vật sống trong rừng ( Khỉ, voi, hổ, hươu…)
TC: Bắt chước tiếng kờu của cỏc con vật Chơi đu quay
- Trũ chuyện với trẻ
về thời tiết mựa đụng
- TC: - Bịt mắt bắt dê
- Chơi tự do
HĐ gúc
*Góc phân vai: chơi Bác sĩ thú y, rạp xiếc
*Góc xây dựng: Xây dựng Vờn bách thú
*Góc nghệ thuật: vẽ,cắt xé dán tranh , tô màu, nặn về các con vật sống trong rừng.
*Góc văn học:Cho trẻ kể chuyện sỏng tạo theo tranh
Kĩ năng mới: Cỏch rút ướt bằng bỡnh sứ cú vũi (Bỡnh nhỏ rút ra bỏt)
HĐ ăn ngủ Luyện kỹ năng chuẩn bị giờ ăn:Vệ sinh bàn ăn, bờ ghế, đứng lờn ngồi xuống ghế, cỏch xỳc cơm, cỏch trải
chiếu, gấp chiếu
HĐ chiều - Kể cho trẻ nghe
chuyện “Hơu con biết nhận lỗi”
- Dạy trẻ kĩ năng:
Cỏch vắt khăn ( khăn bằng vải
Trang 10- Cho trẻ xem tranh ảnh, truyện tranh về động vật sống trong rừng.
- Trò chuyện với trẻ về các loài côn trùng có cánh
- TC về ích lợi và tác hại của 1 số con côn trùng
- Trẻ ra sõn tập thể dục sáng theo nhạc bài hỏt:
Trang 11+ ĐT Bụng 3 : Đứng nghiờng người sang 2 bờn.( 4lx8n)+ ĐT Bật: Bật tiến về phớa trước.( 4lx8n)
Điểm danh: Tổ trưởng của 3 đội điểm danh tổ mỡnh cú bạn nỏo nghỉ
Hoạt động chủ
đớch
Văn học
Dạy trẻ thuộc thơ:
Ong nõu và Bướm vàng
Âm nhạc:
- TT: Biểu diễn
bài “ Gà trống thổi kốn”, Chỳ voi con ở bản đụn”
Toỏn
Chia nhúm cú 4đốitượng thành 2 phần
Nghỉ sơ kết học kỡ I
Hoạt động
ngoài trời
- QS v TC một số àcon côn trùng qua tranh
TC: Kéo coChơi cầu trượt
Trũ chuyện với trẻ về con Kiến, con muỗi,
TC: Rụ̀ng rắn lờn
mõyChơi tự do
- Đọc thơ, cõu đố
TC: Chim bay cũ bay
Chơi xớch đu
Hoạt động gúc *Góc phân vai: Cửa hàng bán thực phẩm sạch, gia đình, bác sĩ thú y
Kĩ năng mới: Cỏch sử dụng thỡa (Mức độ 2)
*Góc xây dựng: lắp ghép hình con côn trùng Xây dựng trại chăn nuôi.
*Góc nghệ thuật: vẽ, nặn , cắt xé dán , tô màu tranh về côn trùng
*Góc toán/ khoa học: Sắp xếp theo quy tắc 3 đối tượng
- Tìm hiểu khám phá các loại cụn trựng
*Góc th viện: xem tranh, làm sách về côn trùng.
- *Góc thiên nhiên: tới cây, lau lá cây
Vẽ con Bướm (Đề tài)
- Đọc đồng dao; Trời
ma cho mối bắt gà
- Ôn một số bài hát trong chủ đề
“Chị ong nõu và em
bộ, Đố bạn, Chỳ voi
Trang 12- Vệ sinh, sắp xếp đồ chơi ở các góc
Chơi cầu trượt
TC: Ngún tay nhỳc nhớch
- Chơi tự do
- Chơi đu quay con ở bản đụn…”
- Nêu gơng cuối tuần
Giỏo viờn thực hiện Mỹ Hưng Ngày….thỏng….năm
- Trẻ biết ngữ điệu sắcthỏi, tỡnh cảm được thểhiện trong bài thơ
- Trẻ hiểu nội dung bàithơ: “Bài thơ núi về 10quả trứng Mẹ gà ấp ủ ”
- Trẻ biết cỏch chơi trũchơi
2 Kỹ năng:
* Đồ dựngcủa cụ:
- Giỏo ỏn,mỏy tớnh,loa, Tranhminh họabài “Đàn
gà Con”,Nhạc bài “Đàn gà Con”, tranh gà con
HĐ1: Ổn định tổ chức
Cụ và trẻ hỏt bài: “Đàn gà Con”
Trũ chuyện với trẻ về bài hỏt
Cụ giới thiệu bài thơ
HĐ2: Nội dung: Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm b i: à “Đ n g con à à ”
Cụ giới thiệu tờn bài thơ, tờn tỏc giả
Cụ đọc lần 1:hỏi trẻ tờn bài thơ, tờn tỏc giả
Cụ đọc lần 2: Kết hợp tranh minh họa
Giảng nội dung bài thơ: Bài thơ núi về 10 quả trứng Mẹ gà ấp ủ đến 1hụm sẽ ra đủ cú mỏ, cú chõn, lụng thỡ vàng, mắt đen, đấy cỏc Con ạ”
Cụ đọc lần 3:
Đàm thoại:
Trong bài thơ “Đàn gà Con” cú gỡ cỏc Con?
Trang 13- Trẻ đọc thuộc thơ đọc thơ diễn cảm thể hiện
âm điệu êm dịu nhịp điệu chậm rãi khi đọc thơ
- Trẻ trả lời câu hỏi to,
rõ ràng, mạch lạc
- Trẻ chơi trò chơi thành thạo
3.Thái độ:
- Tích cực tham gia hoạt động
* Đồ dùng của trẻ:
- Chiếu, bàn, ghế, sáp màu
- Để trứng nở ra thành Con Mẹ gà đã làm gì?
- Chú gà Con nhìn như thế nào các Con?
- Lông và Mát gà thì như thế nào?
- Tình cảm của Con với các chú gà ra sao?
* Trẻ đọc thơ
- Cho cả lớp đọc 2- 3 lần ( chú ý sửa sai)
- Cho tổ, nhóm, cá nhân đọc
- Cả lớp đọc lại 1 lần
* Luyện tập: TC: Tô màu chú gà Con
- Cho trẻ về chú gà con
HĐ3: Kết thúc:
- Cô nhận xét giờ học- khen trẻ
Đánh giá
………
………
………
……….
………
………
……….
Trang 14- Trẻ biết tên bài hát “Đàn
gà Con trong sân” tác giả
“Nguyễn Văn Hiên”, thuộclời bài hát “ Đàn gà trongsân”
- Hiểu nội dung bài hát “Đàn gà trong sân” Bài hátnói về đàn gà đi theo mẹkiếm ăn trong vườn
- Trẻ biết tên bài hát : “gàgáy le te” của dân ca “CốngKhao”
- Biết tên TC “Cảm thụ âmnhạc” hiểu cách chơi và luậtchơi trò chơi
2 Kỹ năng:
- Trẻ thuộc bài hát hát
* Đồ dùngcủa cô:
- Trangphục gọngàng,luyệngiọng hát,hát thuộc
và diễncảm bàihát “Đàn
gà trongsân”…,
Mũ chóp
* Đồ dùngcủa cô
- Trangphục gọn
Chủ đề : Em yêu ca hát:
1 Ổn định tổ chức:
- Cô cho trẻ xem hình ảnh 1 số con vật nuôi trong gia đình
- Cô trò chuyện với trẻ những hình ảnh đó
2 Nội dung:
* NDTT: DH: §µn gµ trong s©n tác giả “Nguyễn Văn Hiển”.
Cô hát lần 1: không nhạcHỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả
Cô hát lần 2: Có nhạcCác con thấy giai điệu bài hát như thế nào?
Bài hát “Đàn gà trong sân” nói đàn gà con lông vàng đi kiếm ăntheo Mẹ trong vườn…
Cô cho cả lớp hát 2-3 lầnCho tổ, cá nhân, nhóm hát ( chú ý sửa sai cho trẻ )Cho các tổ thi đua
Cô hỏi trẻ các con vừa được hát bài hát gì?
* NH: NH: Gµ g¸y le te “ ” dân ca “Cống Khao”.
Trang 15đúng giai điệu lời ca bài “ Đàn gà trong sân” cảm nhận được giai điệu của bài hát
- Trẻ hưởng ứng và thể hiện cảm xúc theo nhịp điệu bài hát “ Gà gáy le te” Chú ý lắng nghe chọn vẹn bài hát
- Trẻ chơi đúng luật chơi, Chơi trò chơi thành thạo
3.Thái độ:
- Yêu mến các Con vật
gàng, dụng cụ
âm nhạc xắc xô, phách, ghế đủ cho trẻ
Giới thiệu tên bài hát, của dân ca Cống Khao Bài hát nói về con
gà gáy le te báo hiệu trời sáng gọi mọi người mau dậy…
Cô hát lần 1: hỏi lại trẻ tên bài, tên tác giả?
Cô hát lần 2: trẻ hưởng ứng cùng cô
Cô cho trẻ nghe cô ca sỹ nhí hát
Các con vừa được nghe cô hát bài hát gì?
NDKH: TC: C “ ảm thụ âm nhạc”
Cách chơi: cô sẽ mời đứng dậy và nghe, hưởng nhanh, chậm theo nhạc mà các Con nghe được (cho trẻ chơi 2-3 lần)
Các con vừa được chơi TC gì?
3 Kết thúc
- Cô nhận xét tuyên dương trẻ
Đánh giá
……….
………
………
………
………
………
………
Trang 16- Trẻ biết được tiếng
kêu của, thức ăn của
“đàn gàtrongsân”, “đàn
gà Con”, 1
số quảbongbóng…
Chủ đề: Bé vui khám phá 1.Ổn định tổ chức
- Cô cùng trẻ hát bài hát “Đàn gà trong sân”
- Cô cùng trẻ trò chuyện về bài hát
- Cô giới thiệu bài mới
2 Trò chơi: Trải nghiệm.
- Cô chia trẻ làm 3 nhóm sau đo mỗi nhóm lấy các hình ảnh rời xếpthành quá trình sinh sản của con gà Sau khi làm xong trẻ trưng bày sảnphẩm của các nhóm
- Để kiểm tra kết quả của thực hành đó, trẻ tham gia chơi “giải mã ôsố”
+ Cách chơi: Trong trò chơi này Cô sẽ đọc câu đó các Con sẽ trả lời.+ Luật chơi: Nếu các Con trả lời đúng thì ô số sẽ được mở ra và kết quảcủa những câu trả lời đó chính xác là đáp án của trò chơi mà các Conthực hiện vừa nãy
+ Ô số 1: “Quả gì lòng đỏ, không kết từ hoa Mẹ nó là gà cho ta nhiều
đạm”
Trang 17cho gà như: cho gà ăn,
cho gà uống nước…
à Đó là quả gì các Con?
Ô số 2: “gà, chó, mèo và lợn, con gì nở ra từ trứng”?
Ô số 3: “con gì kêu chiếp chiếp, theo mẹ chạy lon ton, như cục bông lăn
tròn, mỗi khi nghe cục cục”
Cho trẻ cùng quan sát đáp án so với kết quả trẻ chơi ở trò trải nghiệm
3.Nội dung: KPKH: “Quá trình sinh sản và phát triển của gà con”.
- Đây là hình ảnh con gì?
- Khi gà mái đẻ kêu như thế nào? Cô cho trẻ bắt chước tiếng kêu của gàmái
- Con có biết Con gà mái Mẹ đẻ ra cái gì không?
- Sau khi đẻ xong gà mái mẹ làm gì?
- Vì sao gà mái mẹ lại ấp trứng?
- Sau khi ấp 21 ngày những quả trứng này nó làm sao?
- Và Cô cho trẻ xem hình ảnh những chú gà Con sau khi nở
- Các Con nhìn xem gà mẹ đang làm gì vậy?
à GD trẻ: Để gà mau lớn các Con phải làm gì? Gà lớn lơn thì trở thànhCon gà gì? Và thịt gà cung cấp cho chúng ta chất gì?
Các con vừa được khám phá con gì?
* Kết thúc
Cho trẻ hát bài : “Đàn gà Con”
Đánh giá cuối ngày
………
………
………
Trang 18Biết nói kết quả
so sánh chiều rộng 3 đối tượng
2.Kỹ năng
Trẻ so sánh nhận xét từng cặp đối tượng để nhận ra
sự khác nhau về chiều rộng của 3 đối tượng, biết sắp xếp chiều rộng của 3 đối tượng theo thứ tự
từ bé đến lớn, từ lớn đến bé
Mô hình lễ hội “ Động vật” có trang trí đố dùng rộng hẹp khácnhau
Mỗi trẻ 3 bức tranh về con vật, 3 khung ảnh có chiều rộng tương ứng, 2 băng dôn
Đồ dùng cô giống của trẻ kích thước to hơn
1.Ổn định tổ chức
Trò chuyện về các con vật nuôi trong gia đình
2,Nội dung
* Ôn nhận biết chiều rộng của 2 đối tượng
Lễ hội được bày bán rất nhiều thứ, các con quan sát xem đó là những thứ gì?
Lễ hội thật long trọng có băng rôn chào đón khách đấy, ai có nhậnxét gì về 2 băng rôn? Có chiều rộng bằng nhau
+ Hai câu đối này như thế nào? Bằng nhau+ Có rất nhiều bức tranh các con vật đang bày bán, con có nhận xét gì về chiều rộng 2 bức tranh? Bằng nhau
- Được đi lễ hội các con có cảm giác gì? Rất vui
* Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự về chiều rộng của 3 đối tượng
- Mỗi người đi lễ hội không thể quên mua những món quà để làm
kỷ niệm, các con xem đó là món quà gì?
+ Bức tranh gì?
+ Có bao nhiêu bức tranh?
- So sánh bức tranh con Gà Trống với bức tranh con Mèo
( Cô trình chiếu trên máy hoặc gắn lên bảng)
- Ai có nhận xét gì về 2 bức tranh?
Trang 19Trẻ đặt cạnh nhau, chồng lên nhau, diễn đạt đúng từ: Rộng nhất, hẹp hơn, hẹp nhất
3 Thái độ
Tham gia tích cựctrong giờ học
+ Bức tranh nào rộng hơn? Bức tranh nào nhỏ hơn?
- Làm thế nào để biết được 2 bức tranh này không bằng nhau?( Hướng dẫn kỹ năng đặt chồng)
+ Tại sao con biết bức tranh con Mèo rộng hơn?
Vì sao bức tranh con Gà Trống hẹp hơn?
Cô nhấn mạnh: Khi ta đặt chồng BT Gà trống lên BT con Mèo ta thấy BT con Mèo thừa ra 1 phần Vậy là BT con Mèo rộng hơn
BT Gà Trống còn BT Gà Trông thiếu 1 phần đúng là hẹp hơn rồi
- Có cách nào để biết bức tranh này không bằng nhau nữa không?
Cô đặt lật lại BT Mèo chồng lên BT Gà trống+ Các con có nhìn thấy BT con Gà trống không?Vì sao?
Cô nhấn mạnh: Vì BT con Mèo rộng hơn nên che lấp BT con Gà Trống
* So sánh 3 bức tranh
- Cô cho trẻ xếp 3 BT ra và so sánh
+ Bức tranh con Mèo với bức tranh con Gà Trống và con Bò ntn?
- Vậy bức tranh nào rộng nhất, hẹp hơn, hẹp nhất
- Cô cho trẻ đặt chồng 3 BT lên nhau theo thứ tựYêu cầu nói nhanh:
- Lần 1: Cô nói độ rộng hẹp, trẻ nói tên bức tranh
- Lần 2: Cô nói tên tranh trẻ nói độ rộng hẹp
* Luyện tập
- TC: Làm tranh+ Đội 1: Treo tranh theo thứ tự hẹp nhất đến rộng nhất+ Đội 2: Từ rộng đến hẹp
Trang 20……….
………
……….
………
Thứ 6 ngày 18 thỏng 12 năm 2015
Tạo hình
- Vẽ con
gà trống
(Mẫu)
1 Kiến thức:
- Trẻ biết đặc điểm con
gà trống: Chõn cao, mào đỏ, đuụi dài, nhiều màu sắc
- Biết gà là con vật được nuụi trong gia đỡnh
2 Kỹ năng
- Trẻ biết phối hợp các nét, hình cơ bản để tạo nên bức tranh về con gà trống
- Trẻ vẽ được thờm một
số chi tiết phụ như cỏ, cõy, đống rơm…Tụ màu mịn, đẹp, trỡnh bày
bố cục cõn đối
3 Thái độ
- Trẻ tích cực hoạt động
Giá treo sản phẩm
Tranh mẫu của cô
Vở tạo hình Bút sáp màu
1 Tạo hứng thú, ổn định tổ chức
Cho trẻ hát bài: Gà trống , mèo con và cún con
- Hỏi trẻ: Bài hát kể về các con vật nào?
2 Nội dung
*Quan sát và đàm thoại :
- Cô cho trẻ xem tranh mẫu và cho trẻ nhận xét về tranh mẫu
- Cô đặt câu hỏi gợi ý trẻ trả lời
+ Ai có nhận xét gì về bức tranh con gà trống?
+ Con gà trống trong bức tranh cô vẽ như thế nào?
+ Con gà trống có những bộ phận gì?
+ Chú gà trống đang làm gì ? + Cô sử dụng nét vẽ gì để vẽ ? + Các con thấy màu sắc bức tranh thế nào?
+ Các con có nhận xét gì về bố cục bức tranh?
*Cô vẽ mẫu:
- Muốn làm họa sĩ vẽ đợc con gà trống thật đẹp nhìn cô vẽ mẫu nhé + Muốn cho bức tranh cân đối trước tiên cô vẽ đầu gà, đây là tư thế của gà đang đứng gáy nên cô phải vẽ đầu gà ở trờn Đầu gà là một hình tròn nhỏ, nối đầu với mình gà bằng 2 nét xiên hơi cong cô được cổ gà Sau đó cô vẽ mình gà ở giữa trang giấy Mình gà là hình ovan giống hình quả trứng Tiếp theo cô vẽ đuôi gà, đuôi gà trống dài và cong nên cô sẽ vẽ các nét cong liên tiếp từ trên xuống dưới Cô vẽ đùi gà bằng 2 nét cong, chân gà vẽ 2 nét thẳng và các nét xiên nhỏ và ngắn làm ngón
Trang 21chân Để hoàn thành bức tranh cô vẽ tiếp cac chi tiết ở phần đầu gà: Một mào đỏ rất to ở trên đầu và một mào nhỏ ở dưới cổ gà Cô vẽ nốt
mỏ gà, mắt gà
+ Để cho bức tranh thêm đẹp các con có thể vẽ thêm cỏ cây ,hoa lá,
ông mặt trời Đây là những chi tiết phụ các con chỉ vẽ nhỏ
* Hỏi ý định trẻ
- Con thớch vẽ chỳ gà trống đang làm gỡ? Con sẽ vẽ như thế nào?
- Hỏi một số trẻ khỏc
* Trẻ thực hiện:
- Cho trẻ ngồi về nhóm để thực hiện
- Cô bật nhạc không lời 1 số bài hát về con gà, bao quát, nhắc nhở trẻ thực hiện
* Nhận xét sản phẩm
- Cô treo tất cả sản phẩm lên và treo tranh mẫu của cô ra
- Cho trẻ nhận xét bài đẹp nhất
- Cho trẻ giới thiệu tranh của mình
- Hỏi trẻ vì sao bài đẹp, đẹp như thế nào?
- Tranh nào giống mẫu của cô nhất?
- Cô nhận xét chung, chú ý nhận xét nhiều đến sản phẩm có sự sáng
tạo về màu sắc, về tư thế, bố cục, cách tô màu
Đỏnh giỏ cuối ngày ………
………
……….
………
……….
………
………
Trang 22”Trẻ biết các chơitrò chơi
2.Kỹ năng
Trẻ nhớ tên vậnđộng Bật liên tụcqua các vòngBiết dùng sức toànthân để bật nhảyqua các ô, tiếp đấtbằng 2 mũi bànchân
Trẻ dồn, tách hàngtheo yêu cầu của cô
Chơi thành thạotrò chơi
3.Thái độ
Trẻ đoàn kết trongkhi chơi TC
Tích cực trong khi
* Đồ dùng của cô:
- M¸y tÝnh, loaTrang phôc gän gµng, s©n tËp b»ng ph¼ng, tho¸ng m¸t7-10 vòng,vạchchuẩn, nhạc bài
“ một con vịt”, “
gà trống mèocon và cúncon…”
Bóng
* §å dïng cña trÎ
Trang phôc gängµng, mỗi trẻ 1quả bóng
Cô giới thiệu vân động Bật liên tục qua các vòng
Cô làm mẫu lần 1 : Không phân tích(Có thể cô cho 2 trẻ lên làm mẫu
cô phân tích động tác
Cô làm lần 2: Kết hợp phân tích động tácKhi có hiệu lệnh chuẩn vị cô đứng trước vạch xuất phát, c ó lệnh bật
cô bất chụm chân vào ô thứ nhất, nhảy vào ô thứ 2… nhảy đến hết,các con chú ý khi nhảy vào vòng tiếp đất bằng 2 mũi bàn chân, bậthết vòng cồ về cuối hàng
Cô làm lần 3
Cô lần lượt 2 trẻ lên thực hiện ( co chú ý sửa sai cho trẻ )
Trang 23học Cho hai hàng bật theo hình thức lối tiếp, thi đua 2 đội
=> Cô hỏi trẻ các con vừa được thực hiện vận động gì?
TCVĐ: Tung bóng lên cao và bắt bóng
Cách chơi: Cô đã chuẩn bị cho mỗi bạn 1 quả bóng các con đứngthành vòng tròn 2 tay cầm bóng tung lên cao bà bắt bóng bằng 2 tay,không ôm bóng vào ngực
=> Các con vừa được chơi TC gì?
* Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi nhẹ nhang xung quanh sân 1-2 vòng
Trang 24Thứ 2 ngày 21tháng 12năm 2015
Tên HĐ Mục đích- yêu
cầu
Chuẩn bị Tiến hành V¨n häc:
- Trẻ biết ngữđiệu sắc thái,tình cảm đượcthể hiện trongbài thơ
- Trẻ hiểu nộidung bài thơ:
“Bài thơ nói vềMèo anh Mèo
em đi cau cá”
- Trẻ biết cáchchơi trò chơi
2 Kỹ năng:
- Trẻ đọc thuộcthơ đọc thơdiễn cảm thểhiện âm điệu
êm dịu nhịpđiệu chậm rãikhi đọc thơ
- Trẻ trả lời câu
* Đồ dùng của cô:
- Giáo án,máy tính,loa, Tranhminh họabài “Mèo đicâu cá”,Nhạc bài
“Rửa mặt như mèo”
2 ao cá, cá bằng xốp,
* Đồ dùng của trẻ:
- Chiếu,xốp
HĐ1: Ổn định tổ chức
Cô và trẻ hát bài: “ Rửa mặt như mèo”
Trò chuyện với trẻ về bài hát
Cô giới thiệu bài thơ
HĐ2: Nội dung: Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm b i: à “Mèo đi câu cá”.
Hôm nay cô dạy các con đọc diễn cảm bài thơ “ Mèo đi câu cá”
-Cô đọc lần 1 bài thơ hỏi trẻ
+Bài thơ có tên là gì?
+Bài thơ do ai sáng tác?
-Cô đọc thơ lần 2+Tranh minh họa:
+ Để bài thơ được hay hơn nữa và muốn biết rõ bài thơ có nội dung gì,chúng mình hãy cùng lắng nghe tôi đọc bài thơ một lần nữa thật diễn cảm với tranh nhé!
+Bài thơ có tên là gì?
+Nội dung bài thơ nói lên điều gì?
-Bài thơ kể về hai anh em mèo đi câu cá thể hiện qua 2 câu thơ:
“Anh em mèo trắng, Vác giỏ đi câu”
-Địa điểm nơi anh em mèo câu cá được miêu tả ở câu thơ:
“Em ngồi bờ ao, Anh ra sông Cái”
-Mèo anh ỷ lại cho mèo em và ngủ luôn một giấc,hình ảnh đó được miêu tả trong 4 câu thơ: “Mèo anh ngả lưng……Đã có em rồi”
-Còn mèo em thì mải chơi với các bạn thỏ,và cũng ỷ lại cho mèo anh cụ thể trong câu thơ: “Mèo nghĩ :Ồ thôi…….Nhập bon vui chơi”
->Giải nghĩa từ”Hớn hở”:Thể hiện sự vui mừng,thoải mái
-Kết quả của hai anh em mèo là gì?thể hiện rất rõ qua câu thơ:
“Đôi mèo hối hả… Không con cá nhỏ”
Trang 25hỏi to, rõ ràng,mạch lạc.
- Trẻ chơi tròchơi thành thạo
3.Thái độ:
- Tích cực thamgia hoạt động
->Giải nghĩa từ:”Hối hả”:Thể hiện sự gấp gáp,vội vàng nhanh chóng
Đàm thoại:
+Trong bài thơ có những nhân vật nào?
+Nội dung bài thơ nói lên điều gì?
+Mèo anh câu cá ở đâu?và mèo anh đã làm gì?
+Thế mèo em câu ở đâu?và mèo em đã làm gì?
+Kết quả của hai anh em mèo thếnào?vì sao?
+Qua bài thơ chúng mình rút ra bài học gì?
-> Giáo dục trẻ:Vì mải chơi và ỷ lại vào nhau nên anh em mèo đã không có gì để ăn.Các bạn nhớ không được lười biếng,không được ỷ lại vào người khác mà phải chăm chỉ,siêng năng thì mới là con ngoan trò giỏi của ông bà,cha mẹ và thầy cô
Cho trẻ đọc diễn cảm bài thơ
-Cho trẻ đọc diễn cảm 1-2 lần cùng cô+động tác minh họa-Cho trẻ đọc thi đua theo tổ
-Cho trẻ đọc theo nhóm bạn nam (1 trẻ mời các bạn khác cùng đọc) -Nhóm bạn nữ đọc cùng cô
-Cho trẻ đọc 1 cá nhân kèm chỉ tranh minh họa(Chú ý sửa sai) và 1 cá nhân kèm động tác minh họa
-Cho trẻ đọc cả lớp nối tiếp dựa theo nội dung bức tranh
* Luyện tập: TC: cô cho trẻ chơi TC: “ Bắt cá”
Trang 26“Cá vàng bơi”.
- Hiểu nội dung bài hát “Cávàng bơi” nói về con cávàng có 2 vây rất là xinhbơi lượn như múa dướinước tìm mồi ăn, giúp cho
bể nước ngày càng thêmsạch trong đấy
- Trẻ biết tên bài hát : “Em
đi chơi thuyền”
- Biết tên TC “Cảm thụ âmnhạc” hiểu cách chơi và luậtchơi trò chơi
2 Kỹ năng:
- Trẻ thuộc bài hát hát đúng giai điệu lời ca bài
“Cá vàng bơi” cảm nhận được giai điệu của bài hát
* Đồ dùng của cô:
- Trang phụcgọn gàng, luyện giọng hát, hát thuộc và diễn cảm bàihát “Cá vàngbơi, Em đi chơi
thuyền”…, Nhạc không lời khác nhau để trẻ chơi trò chơi
* Đồ dùng của trẻ
- Trang phụcgọn gàng, dụng cụ âm nhạc xắc xô,
Chủ đề : Em yêu ca hát:
1 Ổn định tổ chức:
- Cô cho trẻ xem hình ảnh 1 số con vật nuôi sống dưới nước
- Cô trò chuyện với trẻ những hình ảnh đó hướng vào bài
2 Nội dung:
* NDTT: DH: “Cá vàng bơi” sáng tác:
Cô hát lần 1: không nhạcHỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả
Cô hát lần 2: Có nhạcCác con thấy giai điệu bài hát như thế nào?
Bài hát “Cá vàng bơi” nói về con cá vàng có 2 vây rất là xinh bơilượn như múa dưới nước tìm mồi ăn, giúp cho bể nước ngày càngthêm sạch trong đấy các con ạ
- Cô hát lại bài hát lần 3
- Cô cho cả lớp hát 2-3 lầnCho tổ, cá nhân, nhóm hát ( chú ý sử a sai cho trẻ )Cho các tổ thi đua
Cô hỏi trẻ các con vừa được hát bài hát gì?
* NH: NH: “Em đi chơi thuyền” Sáng tác
Giới thiệu tên bài hát, của tác giả …
Cô hát lần 1: hỏi lại trẻ tên bài, tên tác giả?
Cô hát lần 2: trẻ hưởng ứng cùng cô
Trang 27- Trẻ hưởng ứng và thể hiệncảm xúc theo nhịp điệu bàihát “Em đi chơi thuyền”
Chú ý lắng nghe chọn vẹnbài hát
- Trẻ chơi đúng luật chơi,Chơi trò chơi thành thạo
3.Thái độ:
- Yêu mến các Con vật
phách, ghế
đủ cho trẻ
Cô cho trẻ nghe cô ca sỹ nhí hát
Các con vừa được nghe cô hát bài hát gì?
Trang 28Biết cỏch chơi TC : “
Đố biết con gỡ”, “ Tỡm con vật khụng thuộc nhúm”
2.Kỹ năng
- Trẻ quan sát, so sánh, phân biệt nhanhdấu hiệu đặc trng củacon cá
Trẻ thành thạo chơi TC
3 Thái độ
Trẻ biết con cá là nguồn hải sản, thực phẩm có giá trị dinh dỡng cao đối với sức khoẻ con ngời và có
ý thức bảo vệ nguồn hải sản
Đồ dựngcủa cô:
- Một bể (lọ)cá có
vài con cá
- Tranh, ảnh về loài cá nớc ngọt, cá nớc mặn
- 1 ít thức ăn cho cá
- Bài hát Cá vàng bơi,
Một số con vật sống dưới nước, gia đỡnh…
Của trẻ:
- Lô tô về các loàicá nớc ngọt, cá n-
b, Nhận biết ích lợi của con cá.
- Hãy kể món ăn đợc chế biến từ con cá
+ Cỏ rỏn, cỏ nấu chau, nấu rau cần, cỏ hấp, cỏ lọc ra tammr bột chiờn
+ Cỏ cung cấp cho cỏc con chất gỡ?
+ Vỡ vậy cỏc con thường xuyờn ăn cỏ để mau lứn cỏc con cú đồng ý với cụ khụng!
Trang 29vật, trẻ đoán và chọn lô tô, đồ chơi con vật.
- Chơi trò chơi: tìm con vật không thuộc nhóm Cô phát cho mỗi trẻ 1 bức tranh về các con vật cùng nhóm, trong đó có 1-2 con vật không cùng nhóm, yêu cầu trẻ tìm ra con vật không cùng nhóm
3 Kết thúc: Nhận xét giờ học Đỏnh giỏ
Trang 302.Kỹ năng
-Trẻ đếm từ trái sang phải, từ trên xuống dới
3 Thái độ
Biết yêu quí các con vật, mong muốn đợc chăm sóc và có một số thói quen chăm sóc, bảo vệ vật nuôi
điểm
- Tranh ảnh một
số độg vật nuôi ( trên máy vi tính)+ thẻ chữ số từ
1 – 4
4 con thỏ, 4 củ càrốt
+ Bốn bức tranh
vẽ về ngụi nhà để trẻ chơi trũ chơi
Của trẻ:
Thẻ số từ 1-4
- Một rổ đồ chơi trong đó có 4 con thỏ, 4 củ cà rốt
Lụ tụ cà rốt cú số lợng 2, hoặc 3,4
- Tranh vẽ chuồngthỏ có số lợng nhiều hơn 4
- Bài hát "Trời nắng, trời ma"
trong đĩa nhạc,đài
2 Nội dung
* Ôn luyện đếm các nhóm có số lợng3( thực hiện trên màn hình)hoặc cho trẻ ụn nhúm số lượng 3 trờn bàn , xung quanh lớp
- Đếm số lợng từng nhóm con vật, chọn thẻ số tơng ứng
* Cho trẻ xem hình ảnh về con thỏ
Cho trẻ hát, vận động bài Trời nắng, trời ma và đi lấy rổ đồ dùng
* Đếm đến 4,Tạo nhóm đối tợng có số lợng 4, nhận biết chữ
số 4
- Cô và trẻ cùng thực hiện:
+ Xuất hiện 4 con thỏ + Thỏ thích ăn gì?
+ Lấy 3 củ cà rốt chia cho các con thỏ, sao cho mỗi con thỏ có
1 củ cà rốt
- Cỏc con cú nhận xột gỡ về số thỏ và số cà rốt (Gọi 1-2 trẻ)Nhúm nào nhiều hơn? Nhiều hơn là mấy?
Nhúm nào ớt hơn? Ít hơn là mấy?
Vậy muốn số Thỏ và số cà rốt bằng nhau thỡ phải làm như thế nào? Gọi 1-2 trẻ
+ Bớt 1 con thỏ Thờm 1 củ cà rốtHụm nay cụ dạy cỏc con đếm đến 4, nhận biết nhúm cú 4 đối tượng, nhận biết số 4 cỏc con ạ Vậy cỏc con hóy thờm cho cụ 1
Trang 31nhà, các chú thỏ nhanh chân về đúng nhà có chữ số tơng ứng với số lợng cà rốt.
- TC: tô màu 4 ngôi nhà cho thỏ
3 Kết thúc: nhận xét tiết học- khen trẻ Đỏnh giỏ
* Đồ dựng của cụ:
1.Ổn định tổ chức
Cỏc con ơi muốn cơ thể khỏe mạnh thỡ con người chựng ta cầnphải làm gỡ? Ngoài thể dục ra cơ thể cũn cần gỡ nữa để mau lớn và khỏe mạnh…
2.Nội dung
* Khởi động
Vậy cụ mời cỏc con khởi động vũng rũn cựng cụ nào! Cụ cho
Trang 32chạy, chạy nửa bàn
chân trên, 2 tay đánh
chạy, chạy nửa bàn
chân trên, 2 tay đánh
* Đồ dùng của trẻ:
Trang phụcgọn gàng
trẻ đi vòng tròn theo nhạc kết hợp đi mũi chân – đi thường - đikiễng gót – đi khụy gối – chạy chậm – nhanh dần – chạy nhanh, kết hợp lấy vòng về hàng
* Trọng động: - BTPTC
+ Đ/t tay: hai tay ra trước, lên cao ( 2lx4n)+ Đ/t bụng: Hai tay lên cao, cúi người ( 2lx4n)+ Đ/t Chân: hai tay lên cao, chân kiễng gót, hai tay ra trước nhún chân ( 3lx8n)
+ Đ/t Bật : Bật chân trước chân sau ( 3lx8n)
- VĐCB : Chạy nhanh 15 m_ Cô hỏi trẻ với vạch này cô có thể làm gì? ( Bật xa, ném bốn
= 2 tay, ném xa= 1 tay….)+ Hôm nay với cái vạch này cô sẽ dạy các con học vận động: Chạy nhanh 15 m
+ Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích ( Cô có thể mời trẻ lên làm mẫu, cô kết hợp phân tích trên trẻ
+ Cô làm mẫu lần 2: Kết hợp phân tích
Tư thế cơ bản: Cô đứng trwcs vạch xuất phát mắt nhìn thẳng,
cô đứng chân trước, chân sau, chân nojtay kia Khi có hiệu lệnh chạy cô chạy thật nhanh qua 15m để tới đích, cô chạy xong cô về đứng xuống cuối hàng
Cô làm lần 3Cho hai trẻ lần lượt trẻ lên thực hiện ( cô chú ý sửa sai)Cho hai hàng thi đua
=> Các con vữa được học vận động gì?
Trang 33Trẻ hứng thú tự tin khitham gia các hoạt độngcùng cô và các bạn Có
ý thức rèn luyện thểlức và tích cực thâmgia các hoạt động
Có ý thức kỷ luật hợptác và đoàn kết với cácbạn khi tham gia cáchoạt động Tôn trọngluật chơi TC: “Cá lớn,
Trò chơi được chơi nhắc lại 3-4 lần( mỗi lần chọ trẻ khác làm
cá lớn thì thay đổi vị trí của cá bé, trẻ làm bờ ao)Các con vừa được chơi TC gì?
3 Hồi tĩnh: Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng quanh sân Đánh giá
Trẻ nhận biết được các
bộ phận của con cá như:
Đầu cá gồm có: mắt cá
Tranh xé dán đàn
cá (2 tranh)+ Tranh 1: đàn cá mình tròn đang bơi;
+ Tranh 2: đàn cá
có dạng mình dài đang đùa trong
*Hoạt động 1: Ổn định, gây hứng thú
- Cô cùng trẻ hát theo nhạc bài hát “ Bé yêu biển”
- Cô và trẻ cùng đàm thoại:- Các con vừa hát bài gì?
- Vì sao các con lại yêu biển
- Biển là môi trường sống của loài vật gì?
- Biển giúp chúng ta điều gì?
- Các loài hải sản sống tốt trong nguồn nước như thế nào?
Để bảo vệ nguồn nước chúng ta cần phải làm gì?
Trang 34Trẻ biết xé lượn cong,
xé lượn dài để tạo
Giấy màu, hồ dán
vở thủ côngGiấy màu, bút sáp màu, hồ dán, đủ cho trẻ
Khăn lau tay, giấythấm hồ
Nhạc bài hát: “Béyêu biển”
Khái quát: Chúng ta không nên vứt rác bừa bãi xuống biển,
không mang chất thải đổ ra biển, để đảm bảo nguồn nước sạch,tạo môi trường trong sạch cho loài vật biển và cho chúng taVậy để tuyên truyền bảo vệ môi trường nước trong sạch, cả lớp chúng ta hãy cùng xé dán tranh về đàn cá bơi cho mọi người cùng xem nhé!
* Hoạt động 2: Cho trẻ quan sát đoạn phim về về đàn cá:dưới
lòng biển
+ Các con có nhận xét gì về hình ảnh trên?
- Để bảo vệ nguồn nước các con phải làm gì?
Khái quát: Ngoài ra chúng ta còn tuyên truyền nói với người thân gia đình và mọi người xung quanh không vứt rác bừa bãi,không mang chất thải đổ ra biển; để đảm bảo nguồn nước sạch tạo môi trường trong sạch cho loài vật biển vật và chúng ta
* Hoạt động 3: Quan sát tranh xé dán đàn cá
+ Cho trẻ quan sát tranh xé dán đàn cá có thân dạng tròn
- Cô có tranh gì đây?
- Bức tranh này cô làm như thế nào? Xé dán bằng vật liệu gì?
- Các con thấy đàn cá như thế nào? ( nếu trẻ trả lời không được
cô gợi hỏi trẻ: Cá ở gần thì sao? Cá ở xa thì như thế nào?- Để bức tranh đàn cá thêm đẹp các con phải làm gì?
+ Cho trẻ quan sát tranh xé dán đàn cá có dạng thân dài
- Bức tranh này cô xé dán đàn cá như thế nào?
- Đàn cá của cô có mấy con?
- Mình cá cô xé như thế nào?
- Các con có xé dán được đàn cá không? Nếu xé dán đàn cá cáccon xé như thế nào?
- Cho trẻ làm động tác xé dán trên không: Gấp giấy màu lại, côdùng các đầu ngón tay của hai bàn tay xé nhích dần từng nhát ,
Trang 35Trẻ biết bảo vệ môitrường thiên nhiên vànguồn nước xanh, sạch
là bảo vệ môi trườngsống của cá
Biết yêu thương và bảo
- Cho trẻ nêu ý tưởng của trẻ
- Cho trẻ ngồi vào lấy đồ dùng ngồi vào bàn thực hiện
- Cô bao quát, hướng dẫn thêm cho trẻ để trẻ hoàn thành bức tranh của mình
* Hoạt động 5: Nhận xét sản phẩm
- Cô cùng trẻ treo tranh lên giá
- Tập trung trẻ quan sát sản phẩm
- Hỏi trẻ+ Các con xé dán gì?
+ Con có nhận xét gì về tranh xé dán đàn cá của bạn?
+ Con thích tranh bạn nào? Vì sao? (Mời 2 -3 trẻ nhận xét)
- Cô nhận xét , tuyên dương những tranh đẹp, sáng tạo, nhắc những tranh chưa hoàn thiện cố gắng lần sau
Khái quát: Những bức tranh này chiều các con sẽ mang về dán ở nhà nói cho mọi người hãy giữ nguồn nước sạch để đàn cá vui tươi bơi lội như bức tranh con làm
- Kết thức: Cho trẻ thu dọn đồ dùng, rửa tay
Trang 36Tranh hình ảnh con Hổ trong vườn thú cho trẻ tô màu
1.Ổn định tổ chức
- Cô và trẻ đọc đồng dao “Con Hổ”
Con Hổ, con hô Hắn vồ con nít
To như cái bồ “ Thung, thùng” Hắn ngồi trong bụi Ai ở đây thì ra cho hết Hắn vội nhảy ra Đánh chết con Hổ Hắn bắt ông già Con Hổ con hô
Trang 37chơi: Bắt chước tiếng kêu
2.Kỹ năng
Trẻ đọc thuộc bài thơ, đúng nhịp điệu
ủa bài “Hổ trong vườn thú”
Chơi thành thạo trò chơi
3.Thái độ
Trẻ hứng thú tham gia hoạt động
Cô đọc lần 2: Kết hợp pypoiHỏi lại trẻ tên bài , tên tác giảBài thơ nói về 1 bạn nhỏ đi thăm vườn thú trong vườn thú
có 1 chú ngựa vằn nhốt trong chuồng, chú có đôi lanh rất giữ và chân chú có vuốt khoằm khoằm, chú Hổ đó rất nhớ rừng xanh May có 1 bạn nhỏ đến thăm Hổ thấy đỡ buồn hơn
* Đàm thoại
- Ai đã đi chơi vườn thú?
- Bạn nhỏ đi thấy điều gì?
3.Kết thúc
Cô nhận xét giờ họcĐánh giá
Trang 38theo ý tưởng của nhóm mình.
Biết cách chơi trò chơi: “Cảm thụ âm nhạc”
Nhạc không lời
và có lời bài “ Đốbạn”, “Chú voi con ở bản đôn”
các thể loại nhạc, bài hát khác nhau
1.Ổn định tổ chức
Cô con mình khám phá chủ điểm gì?
Cô TC với trẻ về chủ đề nhánh: Con vật sống trong rừng
2.Nội dung
* VĐ bài : “ Đố bạn”
Cho trẻ nghe giai điệu bài hát : “ Đố bạn”
Hỏi trẻ tên bài hát
- Cô hát 1 lần
Trang 39Biết tên bài : “Chú
voi con ở bản đôn”,
biết tên tác giả
2.Kỹ năng
Trẻ biết vận động
chính xác các động
tác phù hợp với tính
chất vui tươi, linh
hoạt của bài hát:
- Cô mời các trẻ thích cách vận động giống nhau cùng về mộtnhóm và chuẩn bị vận động cho nhóm mình
- Cho từng nhóm hội ý và đại diện của nhóm lên nêu cách vận động của nhóm mình
- Cô mời từng nhóm lên vận động theo ý tưởng của nhóm
- Vừa rồi cô thấy các nhóm đã VĐ rất hay rồi.Vậy hôm nay
Cô cũng có VĐ múa cho bài này đấy.Các con hãy xen cô mùa nhé
+ Cô múa lần 1 không phân tích
+ Cô múa lần 2 phân tích
Cô mời cả lớp, nhóm, cá nhân biểu Cho cả lớp cùng cô vận động lần nữa
* NH: “ Chú voi con ở bản đôn”
Cô giới thiệu tên bài hát
Cô hát cho trẻ nghe cùng nhạc đệm
Cô tóm tắt nội dung bài Giíi thiÖu néi dung: Bài hát nói vềchú voi con ở bản đôn Chú chưa có ngà nên chú là trẻ con.Chú đến với mọi người và mọi người mong chú chóng lớn đểgiúp ích cho mọi người
Hỏi lại trẻ tên bài hát
Cô hát lần 2 kết hợp minh họa bài hát
Cả lớp hưởng ứng cùng với cô 1 lần
* TC: “Cảm thụ âm nhạc”
Yêu cầu cả lớp phải nghe thật thính để biểu diễn theo từng thể loại nhạc (Trẻ chơi)
Trang 40Của cô
-Một số câu đố vềcon vật
- Tranh ảnh, bănghình cảnh voi kéo