1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIao An sinh Vat 8 tu Tiet 1 den tiet 20

27 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 52,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do vËy tríc khi truyÒn m¸u ph¶i thö m¸u.[r]

Trang 1

Giáo án: Sinh học 8

Tiết1:Bài mở đầuNgày soạn: … / … /

Ngày dạy: … / … / …

I)Mục tiêu

 HS nêu đợc mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của môn học

 Xác định đợc vị trí của con ngờ trong tự nhiên

lời câu hỏiSGK

- 1 vài HS phát biểu ý kiến, các em khác nhận xét, bổ sung

1) Vị trí con ngời trong

tự nhiên

- Đặc điểm cơ bản để phân biệt ngời với động vật là:

+ sự phân hóa của bộ

x-ơng phù hợp với chức năng lao động bằng tay

và đI bằng 2 chân

+ Nhờ lao động có mục

đích ngời đã bớt lệ thuộc vào thiên nhiên.+ có tiếng nói chữ viết

có t duy trừu tợng và hình thành ý thức+ Biết dùng lửa để lấu chín thức ăn

+ Não phát triển sọ lớn hơn mặt

* Hoạt động 2: Tìm hiểu nhiệm vụ của môn học cơ thể ngời

* Hoạt động 3: tìm hiểu phơng pháp học tập

Trang 2

- GV yêu cầu HS đọc

thông tin SGK trả lời

câu hỏi:

- Dựa vào đặc điểm và

nhiệm vụ của môn học

đại diện phát biểu

3) Phơng pháp học tập môn học

-Để học tốt môn cơ thể ngời và vệ sinh cần vận dụng tốt các phơng pháp:

+ Quan sát tranh mô hình tiêu bản mãu ngâm…

+ Thí nghiệm HS tự làmhoặc GV biểu diễn + Vận dụng kiến thức kĩnăng để giảI quyết những tình huốnh xảy ratrong đời sống

IV) kiểm tra- Đánh giá

 Gv cho HS đoc chậm tóm tắt cuối bài và nêu đợc các nội chính của bài.V) Dặn dò

 Học và nhớ đợc phần cuối tóm tắt của bài

 Học và trả lời 2 câu hỏi cuối bài

 Tự xác định cho bản thân các phơng pháp học tập bộ môn

Chơng I: Khái quát về cơ thể ngời

Tiết2: Cấu tạo cơ thể ngờiNgày soạn: … / … /

3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp với quan sát và thong báo

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của cơ thể ngời

- GV yêu cầu HS quan

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- Các nhóm nhận xét bổsung

1) Cấu tạo cơ thể ngời

- Cơ thể ngời đợc chia làm 3 phần: Đầu thân vàchân tay

- Khoang ngực và khoang bụng ngăn cách nhau bởi cơ hoành

* Hoạt động 2: Các hệ cơ quan

Trang 3

- 1vài HS trình bày kết quả điền bảng các HS nhận xét, bổ sung.

- Một vài HS trả lời, các

em khác nhận xét bổ sung

2) Các hệ cơ quan

- Hệ vậnđộng; hệ tiêu hóa; hệ hô hấp; hệ tuần hoàn; hệ bài tiết; hệ thần kinh

- Ngoài ra trong cơ thể còn có: da; hệ nội tiêt;

hệ sinh dục…

* Hoạt động 3: Tìm hiểu sự phối hợp hoạt động của các cơ quan

- GV yêu cầu HS dựa

HS khác nhận xét bổ sung

3) Sự phối hợp hoạt

động các cơ quan trong cơ thể

- Các cơ quan trong cơ

thể ngời có sự phối hoạt

động với nhau dới sự chỉ

đạo của cơ chế thần kinh và thể dịchIV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò

 Học bài và ghi nhớ phần tóm tắt của bài

 Học bài và trả lời câu hỏi 1,2 SGK

 Lấy ví dụ về sự phối hợp hoạt động của các hệ cơ quan trong cơ thể

 Hãy chứng minh cơ thể là 1 khối thống nhất

Tiết3:Tế bàoNgày soạn: … / … /

Ngày dạy: … / … / …

I) Mục tiêu

 Trình bày đợc các thành phần cấu trúc cơ bản của TB: màng sinh chất, chất

TB, nhân phân biệt đợc chức năng của từng thành phần cấu trúc trong TB

 Nêu đợc TB là đơn vị cấu trúc và là đơn vị chức năng của cơ thể

Trang 4

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động1: Tìm hiểu cấu tạo TB

- GV cho HS trả lời câu

- 1 Vài HS trả lời HS khác nhận xét bổ sung

1) Cấu tạo tế bào

- Gồm: Màng sinh chất;

chất tế bào( lới nội chất,

ti thể, ribôxôm, bộ máy gôngi, trung thể…);

- HS thảo luận nhóm , thóng nhất ý kiến

- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi nhóm khác nhận xét bổ sung

2) Chức năng các bộ phận trong TB

- Màng sinh chất điều chỉnh sự vận chuyển vạtchất vào và ra TB đẻ cung cấp nguyên liệu vàloại bỏ chất thải Chất

TB thực hiện các hoạt

động trao đổi chất

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của cơ

thể

* Hoạt động 3: Tìm hiểu thành phần hóa học của TB

- GV yêu cầu HS nghiên

- 1 vài HS trình bày về thành phần hóa học của TB

- HS thảo luận , thống nhất ý kiến

- Đại diện nhóm trả lời các nhóm khác nhận xét

bổ sung

3) Thành phần hóa học của TB

- Các nguyên tố hóa học

có trong TB cũng chính

là những nguyên tố có ngoài tự nhiên

- Giữa cơ thể và môI ờng t nhiên có những sựliên quan mật thiết

tr-* Hoạt động 4: Tìm hiểu hoạt động sống của TB

- GV cho HS trả lời câu

- Các nhóm thảo luận thống nhất ý kiến

- Đại diên nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét bổ sung

4) Hoạt động sống của TB

- TB tham gia váo các hoạt động sống là: trao

đổi chất, sinh trởng, sinh sản và cảm ứngIV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bài

Trang 5

V) Dặn dò

 Học và nhớ phần tót tắt cuối bài

 Học bài trả lời 2 câu hỏi cuối bài

 vẽ và ghi chú thích cấu tạo hiển vi của TB

* Hoạt động 1: Tìm hiểu kháI niệm mô

- GV yêu cầu HS nghiên

- Đại diên nhóm phát biểu ý kiến, nhóm khác nhận xét bổ sung

1) KháI niệm mô

- Mô là tập hợp những

TB chuyên hóa có cấu tạo giống nhau đảm nhiệm những chức năng nhất định

* Hoạt động 2: Tìm hiểu các loại mô

- 1vài HS trả lời HS khác nhận xét bổ sung

- HS quan sát H4.2SGK trả lời câu hỏi SGK

- HS nghe và ghi nhớ kiến thức

- HS suy nghĩ 1 vài m trả lời HS khác nhận xét bổ sung

- HS quan sát H4.3 SGKkết hợp nghiên cứu thông tin SGK

- Thảo luận nhóm , thống nhất đáp án

2) Các loại mô

a mô biểu bì

- Gồm các TB xếp sít nhau phủ ngoài cơ thể, lót trong cơ quan rỗng

nh ống tiêu hóa, dạ dày, bóng đái có chức năng bảo vệ hấp thụ và tiết

b Mô liên kết: ( mô sợi,mô xơng, mô sụn, mô

mỡ)-Gồm những TB nằm rảirác trong chất nền

- Tạo bộ khung hco cơ thể, và neo giữ các cơ

Trang 6

- HS nghiên cứu thông tin, kết hợp quan sát H4.4 SGK trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét bổ sung

d Mô thần kinh

- Gồm các TB thần kinh( nơron) và các TB thần kinh đệm

- Cấu tạo nơron:

- Chức năng mô thần kinh:

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò

 Học và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài Nắm vững các loại mô

 Học bài và trả lời 4 câu hỏi SGK

 Mỗi nhóm chuẩn bị cho giờ thực hành một con ếch

Tiết5:Thực hành quan sát tế bào và mô

Ngày soạn: … / … /

Ngày dạy: … / … / …

I) Mục tiêu

 Chuản bị đợc tiêu bản tạm thờiTB mô cơ vân

 Quan sát và các TB trong tiêu bản đã làm sẵn

 Phân biệt những điểm khác nhau của mô biểu bì mô cơ và mô liên kết

 rèn luyện đức tínhkiên trìcẩn thânj ngăn lẳptong công tác thực hành

II) Chuẩn bị

1) Giáo viên: dụng cụ thực hành nh SGK

2) Học sinh: Mỗi HS chuẩn bị 1 con ếch hoặc 1 miếng thịt lợn

3) Ph ơng pháp: Thực hành kết hợp với quan sát và vấn đáp

III) Hoạt động dạy học

- GV gợi ý cho HS quan sát để phân

biệt màng, chất TB , vân ngang cà

nhân của TB

*HS cử đại diện nhóm làm tiêu bản

nh nêu ở SGK

- HS sau khi có TB cơ trên bản kính nhỏ dung dịch sinh lí 0,65% NaCl rồi

đậy lam kính để quan sát TB dới kínhhiển vi

Chú ý : đặt lam kính không bị bọt khí

* HS điều chỉnh kính hiển vi quan sáttiwu bản sao cho thấy TB cơ vân rõ nhất

* Hoạt động 2: Quan sát tiêu bản các loại mo khác

* GV yêu cầu HS quan sát các tiêu

bản mô biểu bì mô sụn, mô xơng, mô 2) Quan sát tiêu bản các loại mô khác

Trang 7

cơ trơn dới kính hiển vi và trình bày

kết quả * HS dới sự hớng dẫn của GV , các nhóm HS tiến hành quan sát

- Đại diên nhóm báo cáo kết quả, nhms khác nhận xét bổ sung và xác

định các thành phần của các mô đợc quan sát

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS tóm tắt phơng pháp làm tiêu bản

 GV yêu cầu HS vẽ lại các mô đã quan sát

V) Dặn dò

 ôn lại các bài đã học đặc biệt chú ý mô thần kinh

 Nắm vứng cấu tạo và chức năng của nơronchuaanr bị cho bài sau

Tiết:6 Phản xạNgày soạn: … / … /

Ngày dạy: … / … / …

I) Mục tiêu

 HS trònh bày đợc cấu tạo và chức năng của nơron Mô tả đợc phản xạ và cung phản xạ

 Phân biệt đợc cung phản xạ với vòng phản xạ

 Bieets quan sát phân tích so sánh đờng đI của cung phản xạ và vòng phản xạ.II) Chuẩn bị

1) Giáo viên:Tranh phíng to H6.1- 3 SGK

2) Học sinh

3) Ph ơng pháp: Vấn đáp quan sát làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

- 1 vài em phát biểu ý kiến , các em khác nhậnxét bổ sung

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận các nhóm khác bổ sung

để cùng xây dựng đáp

án

- HS suy nghĩ 1 vài em trả lời các em khác nhậnxét bổ sung

1) Cấu tạo và chức năngcủa nơron

- Nơron thần kinh gồm

có thân ( chứa nhân), sợitrục và các sợi nhánh

Diện tiếp xúc giữa đầu mút của sợi trục ở nơronnày với nơron kế tiếp gọi là xináp

- Chức năng:

+ Cảm ứng: Khả năng tiếp nhận các kích thích

và phản ứng lsị với các kích thích bằng phát ra xung thần kinh

+ Dẫn truyền xung thần kinh: khả năng lan truyền xung thần kinh theo 1 chiêu nhất định

từ nơI phát sinh hoặc nơI tiếp nhận về thân nơron và truyền đI dọc theo sợi trục

* Hoạt động 2: Tìm hiểu cung phản xạ

- GV thông báo: Tay

chạm vào vật nóng thì

rụt lại, đèn sáng chiêu

- HS suy nghĩ thảo luận nhóm 1 vài em trả lời câu hỏi , các em khác

2) Cung phản xạa) Phản xạ

- Phản xạ là phản ứng

Trang 8

- HS dới sự hớng dẫn của GV 1 vài HS trả

lời , HS khác nhận xét

bổ sung

- 1 vài HS nêu ví dụ vè vòng phản xạ và phân tích đờng dẫn truyền xung thân kinh trong phản xạ đó

- HS thực hiện lệnh của

GV trao đoỏi nhóm và

cử đại diên mô tả spơ đồcung phản xạ

của cơ thể trả lời các kích thích của môI trờngtrong dới sự điều khiển của hệ thần kinh

b) Cung phản xạ

- 1 cung phản xạ gồm 3 nơron: nơron hớng tâm, nơron trung gian, nơron

li tâm

c) Vòng phản xạ

- Trong vòng phản xạ luôn có luồng thông tin ngợc báo về trung ng thần kinh điều chỉnh phẩn ứng cho thích hợp

luồng thần kinh bao gồm cung ohản xạ và đ-ờng phản hồi tạo nên vòng phản xạ

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò

 Học và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài

 Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài

 Tìm thêm ví dụ về phản xạ và phân tích đờng đI của xung thần kinh trong phản xạ đó

 đọc mục em có biết

Chơng II: Vận độngTiết:7 Bộ XơngNgày soạn: … / … /

 Biết cách quan sát so sánh các loại xơng trên hình vẽ

 Biết đợc vai trò của sự luyện tập đối với bộ xơng và biết cách giữ gìn bảo vệ

bộ xơng của bản thân

II) Chuẩn bị

1) Giáo viên: Tranh phóng to các hình 7.1- 4 SGK

2) Học sinh

3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp với quan sát và thông báo

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

Trang 9

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu các phần chính của bộ xơng

- GV yêu cầu HS quan

- HS suy nghĩ trả lời , các em khác nhận xét

bổ sung

1) Các phần chính của

bộ xơng

- Bộ xơng ngời gồm 3 phần : Xơng đầu, xơng thân, xơng chi

* Hoạt động 2: Tìm hiểu phân biệt các loại xơng

ời lớn đó là xơng ống tay, xơng đùi, xơng cẳngchân…

- Xơng ngắn: Kích thớc ngắn : Xơng cổ tay, x-

ơng cổ chân, các đốt sống…

- Xơng dẹt: hình bản dẹt, mỏng: xơng bả vai, xơng cách chậu, xơng sọ…

- HS thảo luận nhóm trả

lời câu hỏi SGK

- Các nhóm cử đại diện trả lời từng câu hỏi, các nhóm khác nhận xét bổ sung để thống nhất đáp

- Khớp bán động:…

- Khớp bất động:…

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò

 Học thuộc và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài

 Học bài và trả lời 3 câu hỏi cuối bài

 vẽ các loại khớp vào vở

 đọc mục em có biết ?

Tiết8: cấu tạo và tính chất của xơngNgày soạn: … / … /

Trang 10

3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp với quan sát thí nghiệm và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

quan sát yêu cầu HS

trả lời câu hỏi

+ Cấu tạô của xơng dài?

đại diện trả lời , các nhóm khác nhận xét và nêu ý kiến của nhóm mình

- HS suy nghĩ , 1 vài emphát biểu , các em khác nhận xét bổ sung

- HS thực hiện lệnh của

GV , một vài em trình bày cấu tạo và chức năng của xơng dài, các

em khác nhận xét bổ sung

* HS trao đổi nhóm để thực hiện lệnh của GV

1 vài em nêu nhận xét các em khác bổ sung

1) Cấu tạo của xơng

a Cấu tạo của xơng dài

- Cấu tạo hình ống làm cho xơng chắc và nhẹ

Nan xơng xếp vòng cung có tác dụng phân tán lực làm tăng khả

năng chịu lực

b.Chức năng của xơng dài

- Bảng 8.1 SGK

c Cấu tạo của xơng ngắn và xơng dẹt

- Xơng ngắn và xơng dẹt không có cấu tạo hình ống, bên ngoài là mô xơng cứng và mô x-

ơng xốp có cấu tạo gồm nhiều nan xơng

* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự to ra và dài ra của xơng

2) Sự to ra và dài ra của xơng

- Xơng to ra về bề ngang là nhờ các TB

Trang 11

+ Nhờ đâu xơng dài ra

đẩy vào trong và hóa

x-ơng

- Xơng dài ra là nhờ 2

đĩa sụn tăng trởng( nằm giữa thân xơng và 2 đầu xơng) hóa xơng

* Hoạt động 3: Tìm hiểu thành phần hóa học và tính chất của xơng

- GV yêu cầu HS tiến

- HS nghe và ghi nhớ thông tin

3) Thành phần hóa học

và tính chất của xơng

- Xơng đợc cấu tạo bằngchất hữu cơ( gọi là cốt giao) và chất vô cơ chủ yếu là canxi Sự kết hợp giữa chất hữu cơ và chấtvô cơ làm cho xơng vừa rắn chắc vừa đàn hồi

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò

 Học thuộc và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài

 Học bài và trả lời 3 câu hỏi cuối bài

 Nêu đợc đặc điểm cấu tạo của TB, và của TB bắc cơ

 Hiểu rõ tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ

 Hiểu đợc ý nghĩa của sự co cơ

1) Cấu tạo bắp cơ và TBcơ

- Bắp cơ gồm nhiều bó

Trang 12

Hai đầu bắp cơ có gân bám vào các xơng qua khớp, phần giữa phềnh

- GV yêu cầu HS trả lời

câu hỏi SGK và theo dõi

- HS suy nghĩ thảo luận nhóm, một vài em trả

lời các em khác bổ sungthống nhất đáp án

- HS thực hiện lệnh của

GV các nhóm thảo luận,

đại diên trình bày từng nội dung bài tập Các nhóm khác theo dõi, góp ý kiến và bổ sung

2) Tính chất của cơ

- Khi có kích thích tác

động vào cơ quan thụ cảm trên cơ sẽ xuất hiệnxung thần kinh theo dâyhớng tâm về trung ng thần kinh Trung ng thần kinh phát lệnh theodây li tâm tới cơ làm cơ

* Hoạt động 3: Tìm hiểu ý nghĩa của hoạt động co cơ

- GV cho HS trả lời câu

+ Sự co cơ có tác dụng gì? Phan tích sự hoạt

động co, dãn giữa cơ 2

đầu và cơ 3 đầu ở cánh tay

-HS trao đổi nhóm và cử

đại diện phát biểu câu trả lời, các nhóm khác nghe và bổ sung

3) ý nghĩa hoạt động co cơ

- Các cơ vân có đầu bám vào xơng khi cơ co giúp xơng cử động làm cơ thể vận động để giảI quyết các nhu cầu cuộc sống nh đi lại, lao

động…Sự sắp xếp các cơ trên cơ thể thờng tạo thành từng cặp đối kháng , cơ này keo xơng

về 1 phía thì cơ kia kéo xơng về phía ngợc lại

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò

 Về nhà học thuộc và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài

 Học bài và trả lời 3 câu hỏi cuối bài

Tiết10: Hoạt động của cơ

Trang 13

 Nêu đợc lợi ích của sự luyện lậpcơ từ đó vận dụng vào đời sống thờng xuyênluyện tập thể dục thể thao và lao động vừa sức.

II) Chuẩn bị

1) Giáo viên: Máy ghi công cơ và các quả cân với khối lợng 100g 200g, 300g, 400g,và 800g

2) Học sinh

3) Ph ơng pháp: Vấn đáp làm việc với SGK và thông báo

III) Hoạt động dạy học

- HS nghe và nghi nhớ kiến thức

1)Công cơ

- Khi cơ co tạo ra một lực gọi là công cơ

* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự mỏi cơ

HS …

-HS thảo luận nhóm cử

đại diện phát biểu câu trả lời, các nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS làm theo lệnh của

GV, 1 vài em nêu nguyên nhân sự mỏi cơ,

em khác nhận xét bổ sung

2) Sự mỏi cơ

- Cơ làm việc quả sức thì biên độ co cơ giảm

và dẫn tới cơ bị mệt Hiện tợng đó gọi là sự

co cơ

a) Nguyên nhân sự mỏi cơ

b) Biện pháp chống mỏi cơ

- Biên pháp chống mỏi cơ là nghỉ ngơi và xoa bóp để máu đa tới nhiềuoxi, thảI nhanh axit lactic ra ngoài

* Hoạt động 3: Tìm hiểu sự luyện tập để rèn luyện cơ

- GV yêu cầu HS suy

- Sự luyện tập thờng

Ngày đăng: 05/03/2021, 00:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w