1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bai tap hinh 10 chuong 1

6 54 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 315,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh đẳng thức vetơ có chứa tích của vectơ với một số 1 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng AB và CD.. 2 Cho hình bình hành ABCD..[r]

Trang 1

CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN

1 Xác định vectơ ka

PP: Dựa vào định nghĩa vectơ ka và các tính chất

1) Cho a AB 

và điểm O Xác định hai điểm M và N sao cho :

OM  a ON   a

2) Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm nằm trên đoạn AB sao cho AM=

1

5 AB Tìm k trong các đẳng thức sau:

a AMk AB b MA k MBc MA k AB

2 Biểu diễn (phân tích, biểu thị) thành hai vectơ không cùng phương

1) Cho  ABC có trọng âtm G Cho các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB và I là giao điểm của AD và EF Đặt  ; 

u AE v AF

Hãy phân tích các vectơ AI AG DE DC, , ,

   

theo hai vectơ u v , . 2) Cho tam giác ABC Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho MB= 2MC Hãy phân tích vectơ AM theo hai vectơ u AB v AC , 

   

3 Chứng minh 3 điểm thẳng hàng

+ A, B, C thẳng hàng AB

cùng phương AC

 0≠k k  : AB k AC

+ Nếu

AB kCD và hai đường thẳng AB và CD phân biệt thì AB//CD.

1) Cho tam giác ABC có trung tuyến AM Gọi I là trung điểm AM và K là trung điểm AC sao AK=

1

3AC Chứng minh ba điểm B, I, K thẳng hàng.

2) Cho tam giác ABC Hai điểm M, N được xác định bởi hệ thức: BC MA 0

,

AB NA  AC

Chứng minh MN//AC

4 Chứng minh đẳng thức vetơ có chứa tích của vectơ với một số

1) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng AB và CD Chứng minh:

2MN AC BD 

2) Cho hình bình hành ABCD Chứng minh: AB2AC AD 3AC

3) Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và

A’B’C’ thì 3GG'AA'BB'CC'

5 Xác định vị trí của một điểm nhờ đẳng thức véctơ

+ AB 0 A B

+ Cho điểm A và a Có duy nhất M sao cho : AMa

+ ABACB C AD BD ;   A B

1) Cho tam giác ABC có D là trung điểm BC Xác định vị trí của G biết

2

AGGD

Trang 2

2) Cho hai điểm A và B Tìm điểm I sao cho: IA 2 IB0

3) Cho tứ giác ABCD Xác định vị trí điểm G sao cho: GA GB GC GD   0

BÀI TẬP

Bài 1: Cho ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB và O là 1 điểm

tùy ý

a/ CMR :

AM + BN +  CP = 0 

b/ CMR :

OA + OB +  OC =  OM +  ON +  OP

Bài 2: Cho ABC có trọng tâm G Gọi MBC sao cho

BM = 2MC a/ CMR :

AB + 2AC = 3 AM b/ CMR : MA +  MB +  MC = 3 MG

Bài 3: Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và O là trung

điểm của EF

a/ CMR :

AD + BC = 2 EF b/ CMR : OA +  OB +  OC +  OD = 0 

c/ CMR :

MA + MB +  MC +  MD = 4 MO (với M tùy ý)

d/ Xác định vị trí của điểm M sao cho

MA + MB +MC +MD  nhỏ nhất

Bài 4: Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA và M

là 1 điểm tùy ý

a/ CMR :

AF + BG +  CH +  DE = 0 

b/ CMR :

MA +MB + MC + MD =  ME + MF + MG + MH

c/ CMR :

AC

AB + AD = 4 AG (với G là trung điểm FH)

Bài 5: Cho hai ABC và DEF có trọng tâm lần lượt là G và H

CMR :

AD + BE + CF = 3GH

Bài 6: Cho hình bình hành ABCD có tâm O và E là trung điểm AD CMR :

a/

OA + OB +  OC +  OD = 0  b/

EA + EB + 2 EC = 3 AB c/

EB + 2EA + 4 ED =  EC

Bài 7: Cho ABC có M, D lần lượt là trung điểm của AB, BC và N là điểm trên cạnh AC sao

cho

AN = 2

1 

NC Gọi K là trung điểm của MN.

a/ CMR :

AK = 4

1

AB + 6

1 

1

AB + 3

1  AC

Bài 8: Cho ABC Trên hai cạnh AB, AC lấy 2 điểm D và E sao cho AD = 2DB ,

CE = 3EA Gọi M là trung điểm DE và I là trung điểm BC CMR :

a/

AM = 3

1

AB + 8

1 

1

AB + 8

3  AC

Bài 9: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O cạnh a

Trang 3

a) Phân tích AD

2AB2BC

theo a

Bài 10: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM (M là trung điểm BC)

Phân tích AM theo AB và AC

Bài 11: Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm AB, N là một điểm trên AC sao cho NA=2NC.

Gọi K là trung điểm của MN Phân tích AK theo AB và AC.

Bài 15 : Cho tam giác ABC, Gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI = 3BI, gọi J là điểm trên BC

kéo dài sao cho 5JB = 2JC.

a) Tính               AI AJ theo AB AC,                ,

b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính AG

 theo AI và AJ

Bài 16: Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa 2

AB + 3AC = 5 CMR : B, C, D thẳng hàng.

Bài 17: Cho ABC, lấy M, N, P sao cho

MB = 3MC ; NA +3 NC = 0  và

PA + PB = 0

a/ Tính

PM , PN theo  AB và  AC

b/ CMR : M, N, P thẳng hàng

Bài 18: Cho tam giác ABC.Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua B, B’ là điểm đối xứng

với B qua C, C’ là điểm đối xứng với C qua A.Chứng minh các tam giác ABC và A’B’C’

có cùng trọng tâm

Bài 19: Cho tam giác ABC và điểm M tuỳ ý Gọi A’, B’, C’ lần lượt là điểm đối xứng

của M qua các trung điểm K, I, J của các cạnh BC, CA, AB

a/ Chứng minh ba đường thẳng AA’, BB’, CC’ đồng qui

b/ Chứng minh khi M di động , MN luôn qua trọng tâm G tam giác ABC

§4 TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

BÀI TẬP CƠ BẢN

1) Biểu diễn vectơ a dưới dạng a xi y j 

a) a=(1;1) b) a=(5;0) c) a=(0;2) d) a=(0;0)

2) Xác định tọa độ vectơ u, biết:

a) u=3 i4 j

b) u=2 i+

1

3 jc) u= 3 id) u= j3) Xác định tọa độ của vectơ c, biết:

a) c= a+3b; với a(2;1), b(3;4) Tính độ dài của c

b) c=2 a5b; với a(1;2), b(2;3)

4) Cho → a=(2;4);→ b=(-3;1);→ c=(5;-2) Tìm vectơ:

Trang 4

a) m →=2 a+3 b→ − 5 c → b) → n=24 a+14 c.

5) Cho hai điểm A(1;1), B(1;3)

a) Xác định tọa độ các vectơ AB BA,

 

b) Tìm tọa độ điểm M sao cho BM (3;0)

c) Tìm tọa độ điểm N sao cho NA (1;1)

6) Cho tam giác ABC Các điểm M(1;0), N(2;2) và P(1;3) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA và AB Tìm tọa độ các đỉnh tam giác

7) Cho hình bình hành ABCD có A(1;3), B(2;4), C(0;1) Tìm tọa độ đỉnh D 8) Cho hai điểm A(1;3);B(13;8)

a) Xác định tọa độ của AB

 .Tính AB

b) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB

c) Tìm tọa độ điểm C biết rằng A là trung điểm BC

d) A’ là điểm đối xứng của A qua B Tìm tọa độ A’

9) Cho biết các véctơ sau cùng phương hay không cùng phương

a) a= (1;2) và b= (3;6) b) a=( 2= -1) và b= (-2; 2) c)

a= (-1;4) và

a= (-1;-3) và

b=(1;2) 10) Tìm x để các cặp véctơ sau cùng phương

a) a=(2;3), b=(4;x) b) u=(0;5), v=(x;7)

c) m

=(2;3), n=(1;x) d) a=( t+1;2) b=(3;4-t)

11) Biểu diễn véctơ

c theo hai véctơ

a

b

a)

c = (4;7) ; a = (2;1) ;b = (-3;4)

b)

c = (1;3) ; a = (1;1) ;b = (2;3)

c)

c = (0;5) ; a = (4;3) ;b = (2;1)

12) Cho bốn điểm A(1;1), B(2;1), C(4;3) và D(16;3) Hãy biểu diễn AD

 theo ,

AB AC

 

13) Cho ba điểm A(1;1), B(1;3), C(2;0) Chứng minh 3 điểm A, B, C thẳng hàng 14) Cho A(3;4), B(2;5) Tìm x để điểm C(7;x) thuộc đường thẳng AB

15) Cho tam giác ABC có A(1;1), B(5;3) đỉnh C trên Oy và trọng tâm G trên Ox Tìm tọa độ đỉnh C

16) Cho A(2;1), B(4;5) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB và tọa độ diểm C sao cho tứ giác OABC là hình bình hành, O là gốc tọa độ

17) Cho ba điểm A(0;4), B(5;6), C(3;2)

a) Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng

b) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I

1/ Cho ABC với trung tuyến AM Gọi I là trung điểm AM

a/ CMR : 2

IA + IB + IC = 0

Trang 5

b/ Với 1 điểm O bất kỳ CMR : 2

OA + OB + OC = 4OI 2/ Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi I là trung điểm BC và G là trọng tâm ABC. a/ CMR : 2

AI = 2AO +  AB b/ CMR : 3

DG = DA +  DB +  DC 3/ Cho ABC Lấy trên cạnh BC điểm N sao cho

BC = 3BN Tính AN theo AB và AC 4/ Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi I và J là trung điểm của BC, CD

a/ CMR :

AI = 2

1 (

AD + 2AB ) b/ CMR :

OA + OI + OJ = 0  c/ Tìm điểm M thỏa :

MA  MB +  MC = 0 

Trang 6

7/ Cho ABC Tìm tập hợp các điểm M thỏa điều kiện :

a/

MA = MB

b/

MA + MB +  MC = 0 

c/ 

MA + MB  =  MA   MB 

d/ 

MA + MB  =  MA  +  MB 

e/ 

MA + MB  =  MA +  MC 

8/ Cho ABC có trọng tâm G Gọi D và E là các điểm xác định bởi

AD = 2AB ,

AE = 5

2

AC

a/ Tính

AG , DE ,  DG theo  AB và  AC

b/ CMR : D, E, G thẳng hàng

9/ Cho ABC Gọi D là điểm xác định bởi

AD = 5

2

AC và M là trung điểm đoạn BD a/ Tính

AM theo AB và  AC 

b/ AM cắt BC tại I Tính IC

IB

và AI AM

Ngày đăng: 04/06/2021, 16:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w