1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng môn Hình học lớp 12 - Ôn tập chương 1

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 150,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố toàn bài: H1: Nêu một số kinh nghiệm để tính V khối đa diện cách xác định Đỉnh, đáy – những điều cần chú ý khi xác định đỉnh đáy, hoặc cần chú ý khi phân chia khối đa diện H2: C[r]

Trang 1

ÔN

I  ! tiêu:

1

 Khái /* 01 +2 3/ và 5 +2 3/

 Khái /* 01 2 5 +2 3/ 678 nhau

 92 3/ +1# và các :;< +2 3/

 Khái /* 01 = tích 5 +2 3/

 Các công %! tính = tích 5 @( CN $ :A8 B $ chóp

2

 E 6 +,-! các +2 3/ & 5 +2 3/

  cách phân chia và :)( ghép các 5 +2 3/ += 8 các bài toán = tích

LE 3 8 +,-! chúng vào 0/! 8 các bài toán 01 = tích 5 +2 3/

3 , duy thái +@

  P / 8 các 5 %! !Q I

 P tích :RO *@ ' kinh 8/* 8 toán

II

1 Giáo viên:Giáo án, 68 ( ( hình 0V bài 6, 10, 11, 12 )

2

III ,8 pháp:

Phát

IV  trình bài &!

1 [ +T \ !%! :I( ] 'U tác phong

2

HS 2:

HS 3: Bài 11:

O

E F

C'

C

D A

D'

B

B'

A'

3 Bài *I

HOẠT ĐỘNG 1:

Bài6 (sgk/26)

Hs +&! +1U 0V hình sau khi

5=* tra hình 0V *@ ' hs g/v

8I /# e0V Z 68 (

a/.SAHA = 60o D là chân +e!2; 5h i B và C

!J2 tg SAB và SAC

Trang 2

I A

B

C

S

D

H1: Xác +T góc 60o Xác +T 0T

trí D.Nêu ,I8 8 bài toán

.SA = 2AH = 2 3

3

a

.AD = 1AI =

2

3 4

a

3 5 4 1

3

a SA

b/ VSDBC = V5 SABC =

8

3

5 3

96 a

O

A

C

B A'

C B'

OABC

OA B C

HOẠT ĐỘNG 2:

Bài 10(sgk/27)

E

F J

K

I

C A

A'

C' B'

B

a/ E xét 01 % 3/ A’B’BC

suy ra ,I8 8 n#O

& +oU +.O ;a! thông qua

V !J2 :B 

b/ Nêu cách xác +T E, F và

,I8 8 n#O bài toán

a/ Cách 1:

VA’B’BC = VA’ABC (cùng S+, h)

VA’ABC = VCA’B’C’ ( nt )

VA’B’BC = V1 LT =

3

3

3 4

a

b/ CI = 3, IJ=

2

6

a

KJ = 13

12

a

SKJC = 2SKIC =

3

2

3 6

a

d(C,(A’B’EF) = d(C,KJ)

= 2S KJC =

KJ

2 13 13

a

SA’B’EF =

2

12 3

a

VC.A’B’EF =

3

5

18 3

a

t$ %! & $D A8 xác +T và tính kcách

i *@ +=* 3 *@ mp

HOẠT ĐỘNG 3:

Bài 12(sgk/27)

a/ SAMN =

2

2

a

VADMN = VM.AND =

3

6

a

b/

Chia 5 +2 3/ !Q tính V

Trang 3

N

C

D A

A'

D' B'

B

Xác +T +o !J2 td ADMN

b/

gP8  3/

.Nêu ,I8 phân chia 5 +2

3/ += tính = tích

I

F K

E

N

C

D A

A'

B

B'

D'

thành các 5 +3/ : DBNF, D.AA’MFB, D.A’ME

* Tính VDBNF

=> BF =

' 1 3

KB

3a

SBFN = =>VDBNF =

2

6

18

a

Tính VD.ABFMA’

SABFMA’ = 11 2

12a

VD.ABFMA’ = 11 3

36a

* Tính VD.A’ME

SA’ME =

2

16

a

VD.A’ME =

3

48

a

V(H) = + + =

3

18

36a

3

48

144a

V(H’) = (1 - 55 )a3 =

144

3

89

144a

( ) ( ')

55 89

H H

V

4 J8 ! toàn bài:

H 1: Nêu *@ ' kinh 8/* += tính V 5 +2 3/ (cách xác +T 9oU +.O – y8 +1# !Q chú

ý khi xác +T +o +.OU ;a! !Q chú ý khi phân chia 5 +2 3/ )

H 2: Các 5D A8 ,b8 0E 3 8 khi xác +T ;a! tính !1# cao, 3/ tích +.O{

5

Bài 7: + Chân +e!2; là tâm +,b8 tròn @ ( +.O

Các công thức vận dụng: + S = p p a p b p c(  )(  )(  ), ( S = 2)

6 6 a

+ S = p.r => r = 2 6 , h = , VS.ABC =

3

8 3 a

Trang 4

Bài 8: Kỹ năng chính: ( , , ,

OABC

OA B C

SBa c

'

SDb c

'

V

Bài 9: AEMF có AMEF => SAEMF = 1AM.EF = H = SM = , V =

2

2

3 3

2

18

a

V  : !

1/ 8 (  #S bi B,I! Y ! các hình 0V có '~ 3 8 trong  3<O

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w