1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap hoa 10 chuong 1

9 403 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 65,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập củng cố kiến thức hóa học lớp 10 phần nguyên tử nhằm nâng cao kiến thức cho các em học sinh trung học phổ thông.Cung cấp các dạng bài tập cơ bản cho học sinh học chương trình cơ bản. bài tập củng cố kiến thức hóa học lớp 10 phần nguyên tử nhằm nâng cao kiến thức cho các em học sinh trung học phổ thông.Cung cấp các dạng bài tập cơ bản cho học sinh học chương trình cơ bản

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA 10

Phần I: Lý thuyết

Chương 1: Cấu tạo nguyên tử

1, Nêu cấu tạo của nguyên tử?

2, Nêu khái niệm đồng vị?

3, Viết kí hiệu hóa học của một nguyên tố?

4, Viết công thức tính nguyên tử khối trung bình của các đồng vị?

Chương 2: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn.

1, Nêu cấu tạo của bảng tuần hoàn hóa học?

2, Phát biểu định luật tuần hoàn?

3, Nêu mối quan hệ giữa cấu hình e và vị trí của các nguyên tố trong hệ thông tuần hoàn? Chương 3: Liên kết hóa học

1, Nêu các loại liên kết hóa học? Nêu mối quan hệ giữa các kiểu liên kết và hiệu độ âm điện?

2, Nêu các quy tắc xác định số oxi hóa?

Chương 4: Phản ứng oxi hóa – khử

1, Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ?

2, Nêu các bước cân bằng phản ứng oxi hóa – khử?

Phần II: Bài tập

DẠNG 1:CẤU TAO NGUYÊN TỬ

Bài 1/ Hãy xác định z, n, p, e của các nguyên tố có ký hiệu sau:

9F, 13Al, 20Ca, 16S

Bài 2/Nguyên tử của một nguyên tố có tất cả 52 hạt Xácđịnh cấu tạo nguyên tử đó, biết rằng số

hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện âm 1 đơn vị

Bài 3/ R là một nguyên tử có tổng số hạt cơ bản: n, p, e là 115 Hạt mang điện nhiều hơn hạt

không mang

điện là 25 hạt Xác định số khối, số hiệu nguyên tử của R

Bài 4/ -Nguyên tử X có tổng số hạt là 46 Số hạt không mang điện bằng

8

15số hạt mang điện.Xác định tên

Bài 5/ Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản: n, p, e là 180 hạt Số hạt mang điện

bằng 58,89% tổng số hạt.Tìm kí hiệu của nguyên tố R?

Câu 6/ Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản: 18 hạt.Biết rằng số hạt mang điện

gấp đôi số hạt không mang điện.Hãy xác định hóa trị của nguyên tố đó đối với hiddro và với oxi?

Câu 7/ Nguyên tử của một nguyên tố N có tổng số hạt cơ bản 21 hạt.Nguyên tố này là kim loại

hay phi kim,hay khí hiếm? Vì sao?

DẠNG 2- ĐỒNG VỊ

Bài 1/ Tính nguyên tử khối trung bình của :

a/ Clo biết Clo gồm hai đồng vị là 1735Cl(75%), 1737Cl(25%)

b/ Ni biết Ni có 4 đồng vị :

28Ni(67,76%),28Ni(26,16%),28Ni(2, 42%),28Ni(3,66%)

Trang 2

Bài 2/ Bo có hai đồng vị là 10Bo Bo , nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81 Xác định % ,11

mỗi đồng vị

Bài 3/ Argon là một hỗn hợp gồm 3 đồng vị: 40Ar(99,6%),38Ar(0,063%),36Ar(0,337%)

a/ Tính nguyên tử khối trung bình của Ar

b/ Tính thể tích của 20,1g Ar ở đktc

Bài 4/ Đồng có hai đồng vị bền là 65Cu Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Tính ;63

thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị?

DẠNG 3: CẤU HÌNH ELECTRON- HỆ THỐNG TUẦN HOÀN-ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

Bài 1/

a/ Viết cấu hình e của các nguyên tử có số hiệu nguyên tử: 11, 16, 18, 20

b/ Nhận xét về số e lớp ngoài cùng của từng nguyên tử

c/ Nguyên tố nào là kim loại , phi kim, khí hiếm? Vì sao?

Bài 2/ Viết cấu hình đầy đủ cho các nguyên tử có lớp điện tử ngoài cùng là : 3 ;3 3 ;3 3s1 s p2 3 s p2 6

Bài 3/ X và Y là hai nguyên tố có điện tử lớp ngoài cùng là 3s1và 4s1 X có 12 nơtron, Y có 20 nơtron

a/ Xác định cấu hình e của X và Y

b/ Cho 6,2 g hỗn hợp X và Y vào nước ta có phản ứng 2X + H2O = 2XOH + H2

Sau phản ứng thu được 2,24 l khí đkc Tính % khối lượng của X và Y trong hỗn hợp đầu

Bài 4/ Dựa vào bảng HTTH hãy xếp các nguyên tố sau đây theo chiều:

- Theo chiều tăng dần tính kim loại và giải thích: Li, Be, K, Na, Al

- Tăng dần tính phi kim và giải thích: As, F, S, N, P

Bài 5/ Cho các nguyên tố: Mg(Z=12) : Al(Z=13) : Na(Z=11) : Si(Z=14)

a/ Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của : Tính kim loại, độ âm điện, bán kính

nguyên tử?

b/ Viết công thức hợp chất oxit cao nhất của các nguyên tố trên và sắp xếp theo thứ tự

giảm dần của tính bazo của các hợp chất này?

DẠNG 4: XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO CÔNG THỨC OXIT CAO NHẤT VÀ HỢP CHẤT KHÍ VỚI HIDRO

Bài 1/ Oxit cao nhất của nguyên tố có công thức R2O5 Hợp chất khí với H chứa 91,18% R về khối lượng Xác định tên nguyên tố R

Bài 2/ Hợp chất khí của một nguyên tố với H có dạng RH2 Oxit cao nhất của R chứa 60% oxi Hãy xác định tên nguyên tố R

Bài 3/Hợp chất khí H của một nguyên tố có công thức RH3.Oxit cao nhất của nó chứa 74,08% O Xác định R

Trang 3

Bài 4/ Một nguyên tố có hóa trị đối với H và hóa trị đối với O bằng nhau Trong oxit cao nhất

của nó oxi chiếm 53,3 %

Bài 5/ Một nguyên tố kim loại R trong bảng HTTH chiếm 52,94% về khối lượng trong oxit cao

nhất của nó

a/ Xác định tên và khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó

b/ Cho 20,4 g oxit của R tan hoàn toàn trong 246,6 g dung dịch 17,76% của hợp chất với H với một phi kim X thuộc nhóm VIIA tạo thành dung dịch A

-Tìm khối lượng nguyên tử và gọi tên X

-Tính C% của dung dịch

DẠNG 5: XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ KHI BIẾT VỊ TRÍ CỦA CHÚNG

Bài 1/ Hai nguyên tố A, B có ZA + ZB = 32, biết A và B nằm kề nhau trong bảng HTTH

- Xác định tên của A và B

- Viết cấu hình e của A và B và cho biết vị trí của A và B trong bảng HTTH

- Viết công thức oxit cao nhất của A và B

Câu2/: Hai nguyên tố X, Y cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng HTTH

Tổng điện tích hạt nhân của chúng bằng 24 Xác định và viết cấu hình của X , Y

Câu 3/: Hai nguyên tố X,Y thuộc cùng một phân nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng

HTTH, có tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử hai nguyên tố là 30 Xác định vị trí của X,Y hạt nhân của chúng bằng 32 Xác định 2 nguyên tố trên

DẠNG 6: DẠNG BÀI TẬP KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT, NƯỚC

Bài 1/ Cho 5,85 gam một kim loại kiềm A tác dụng hết với nước thu được 0,15g khí thoát ra và

dung dịch thu được có nồng độ 20% Xác định kim loại A và khối lượng nước đã dùng?

Bài 2/ Khi cho 0,6 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước tạo ra 0,336 lít khí hidro ở

đktc Xác định tên kim loại đó?

Bài 3/ Hòa tan một oxit của một nguyên tố thuộc nhóm IIA bằng một lượng vừa đủ dung dịch

H2SO4 10% thì thu được một dung dịch muối có nồng độ 11,8% Xác định nguyên tố đó

Bài 4/ Cho 0,6g một kim loại thuộc phân nhóm nhóm IIA tác dụng với nước thu được 0,336 lít

H2 (đkc) Xác định tên kim loại

Bài 5/ Cho 1,38 g một kim loại thuộc phân nhóm nhóm IA tác dụng với nước thu được 0,2 lít H2

(đkc) Xác định tên kim loại

Bài 6/ Đem oxi hóa 2 g một nguyên tố có hóa trị IV bằng oxi ta thu được 2,54 g oxit Định tên

nguyên tố đó

Trang 4

Bài 7/ Cho 5,4 g một kim loại M tác dụng với oxy ta thu được 10,2 g oxit cao nhất cĩ cơng thức

M2O3 Định tên kim lọai M

Bài 8/ Cho 6,2 g hỗn hợp hai kim lọai kiềm A và B vào 100g nước thu được 2,24 l H2 (đkc), A

và B liền nhau trong cùng phân nhĩm

a/ Xác định A và B

b/ Tính C% của dung dịch thu được

Bài 9/ Cho 28 (g) hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hồn, tác

dụng hồn tồn với 29,2 (g) axit clohidric (vừa đủ) Xác định tên của A, B

DẠNG 7: LIÊN KẾT HĨA HỌC

Bài 1/: Giải thích sự tạo thành các lkcht trong các phân tử: Cl2, CH4, HCl.C2H4,C2H2, CO2

Bài 2/:a/ Viết CTCT của các hợp chất sau:H2SO4, H3PO4, CO2, N2, HNO3, AlCl3, NH3, P2O5, HClO4, HCl, CO, SO2

b) Viết công thức cấu tạo và công thức electron của CH4 ; NH3 ; N2 ; CO2 ; HCl ; H2S ;

C2H6 ; C2H4 ; C2H2 ; C2H6O Xác định hoá trị các nguyên tố

Bài 1: Nguyên tử của Nguyên tố X có cấu tạo bởi 115 hạt Trong đó, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25 hạt Viết cấu hình của nguyên tố?

Bài 2: Tổng số hạt trong nguyên tử một nguyên tố là 13

a xác định tên nguyên tố

b Viết cấu hình electron của nguyên tố

Bài 3: Một nguyên tử R cĩ tổng số hạt là 34, trong đĩ số hạt mang điện nhiều gấp 1,8333 lần số hạt khơng mang điện Tìm số hạt p, n, e và số khối của R?

Bài 4: Một nguyên tử X cĩ tổng số hạt là 62 và cĩ số khối nhỏ hơn 43 Tìm số p,n và khối lượng mol nguyên tử?

Bài 5: Một nguyên tố R cĩ tổng số hạt là 52 Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đĩ?

Bài 6: R cĩ 2 loại đồng vị là R1 và R2 Tổng số hạt trong R1 là 54 hạt và trong R2 là 52 hạt Biết

R1 chiếm 25% và R2 chiếm 75% Tính khối lượng nguyên tử trung bình của R

Bài 7: Cho biết khối lượng nguyên tử trung bình của Clo là 35,5 Clo cĩ 2 đồng vị là 1735 Cl và 17

37

Cl Hàm lượng % của 1737 Cl là bao nhiêu?

Bài 8: Agon tách từ khơng khí là một hỗn hợp của 3 đồng vị 40 Ar (99,6%); 38 Ar (0,063%); 36

Ar(0,337%)

Tính thể tích của 20 gam Agon ở đktc?

Bài 9: Tìm nguyên tử khối trung bình của Br, biết trong tự nhiên cĩ 2 đồng vị 35

79 Br(54,5%) và 35

81

Br (45,5%)?

Bài 10: Nguyên tử R cĩ tổng số hạt là 115 và cĩ số khối là 80 Tìm điện tích hạt nhân của R? Bài 11: Hãy xác định điện tích hạt nhân, số p, số e của nguyên tử các nguyên tố sau?

Trang 5

7

11

23 Na Bài 12: Trong anion X3- tổng số hạt là 111, số e bằng 48% số khối Tìm số p, n, e và số khối của

X3-?

Bài 13: Tổng số hạt trong nguyên tử R là 76, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 Tìm số p, n, e và số điện tích hạt nhân của R?

Bài 14: Tính bán kính gần đúng của nguyên tử Ca, biết thể tích một nguyên tử gam canxi bằng 25,87cm3 (Trong tinh thể, các nguyên tử Ca chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là các khe trống) Bài 15:

a) Một cation R3+ có tổng số hạt là 37 Tỉ số hạt e đối với n là 5/7 Tìm số p, e, n trong R3+? b) Nguyên tử X có số khối nhỏ hơn 36 và tổng số các hạt là 52 Tìm các số p, n, e và cho biết X là gì?

Bài 16: Hỗn hợp hai đồng vị có nguyên tử khối trung bình là 40,08 Hai đồng vị này có số n hơn kém nhau là 2 Đồng vị có số khối nhỏ hơn chiếm 96% và đồng vị có số khối lớn chiếm 4% Tìm

số khối mỗi đồng vị?

Bài 17: Có bao nhiêu nguyên tử Hidro trong 0,46g C2H5OH?

Bài 18: Nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân nguyên tử X có 35p Đồng vị thứ nhất có 44 nơtron Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron Tính nguyên tử khối trung bình của X?

Bài 19: Biết rằng nguyên tử sắt gồm 26p, 39n, 26e

a Tính khối lượng e có trong 1 kg sắt?

b Tính khối lượng sắt chứa 1 kg electron?

Bài 20: Một nguyên tố X gồm hai đồng vị là X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị

X2 có tổng số hạt là 20 Biết rằng % các đồng vị trong X bằng nhau và các hạt trong X1 cũng bằng nhau Xác định khối lượng nguyên tử trung bình của X?

Bài 21: Nguyên tử nhôm có bán kính 1,43 A0 và có khối lượng nguyên tử là 27 đ.v.C

a Tính khối lượng riêng của nguyên tử Al?

b Trong thực tế, thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử chỉ 74% của tinh thể, còn lại là các khe trống Định khối lượng riêng đúng của Al Biết thể tích hình cầu: V = 43 π R3

Bài 22:

a Đồng trong thiên nhiên gồm hai loại đồng vị là 29

63

Cu và 29

65

Cu với tỉ số 29

63 Cu: 29 65

Cu = 105:245 Tính khối lượng nguyên tử trung bình của Cu?

b Mg có hai đồng vị là X và Y Đồng vị X có khối lượng nguyên tử là 24 Đồng vị Y nhiều hơn X 1 notron Tính khối lượng nguyên tử trung bình của Mg, biết số nguyên tử trong hai đồng vị tỉ lệ X:Y = 3:2

Bài 23: Nguyên tử X có tổng số hạt là 49, trong đó số hạt mang điệng bằng 53,125% số hạt mang điện Tìm số khối và điện tích hạt nhân?

Bài 24: Nguyên tử X có bán kính 1,28A0 và khối lượng riêng là 7,89 g/cm3 Biết rắng các nguyên

tử chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là các khe trống Tính khối lượng mol nguyên tử của X? Bài 25: Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử Fe lần lượt là 1,28A0 và 56g/mol Tính khối lượng riêng của Fe Biết rằng trong tinh thể, các tinh thể Fe chiếm 74%, thể tích còn lại là phần rỗng?

Trang 6

Bài 26: Nguyên tử Au có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,44A0 và 197g/mol Biết khối lượng riêng của Au là 19,36g/cm3 Hỏi các nguyên tử Au chiếm bao nhiêu % thể tích trong tinh thể?

Bài 27: Một hỗn hợp gồm hai đồng vị có số khối trung bình 31,1 và tỉ lệ % của các đồng vị này

là 90% và 10% Tổng số hạt trong hai đồng vị là 93 và số hạt không mang điện bằng 0,35 lần số hạt mang điện Tìm số Z và số notron của mỗi đồng vị?

Bài 28: Tổng số hạt trong nguyên tử R là 155, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Tìm số p, n, e và số điện tích hạt nhân của R?

Bài 29: Tổng số hạt trong nguyên tử R là 21 Tìm số p, n, e và số điện tích hạt nhân của R? Bài 30: Tổng số hạt trong nguyên tử R là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 Tìm số p, n, e và số điện tích hạt nhân của R?

Bài 31: Tổng số hạt trong nguyên tử R là 36, số hạt mang điện là 24 Tìm số p, n, e và số điện tích hạt nhân của R?

Bài 32: Tổng số hạt trong nguyên tử R là 34

- Cho biết số hiệu nguyên tử và số khối của nguyên tố?

- Viết cấu hình e của nguyên tố đó?

- Cho biết nguyên tố là kim loại hay phi kim?

Bài 34: Viết cấu hình e nguyên tử các nguyên tố có Z = 8; Z = 16; Z = 36; Z = 28

a Cho biết số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng?

b Cho biết các nguyên tố đó là kim loại hay phi kim?

Bài 35: Hãy viết cấu hình e đầy đủ và cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố có cấu hình e ngoài cùng như sau:

e 3s23p1 f 3s23p4 g 3s23p5 h 3d34s2

Bài 36: Viết cấu hình e của Fe, Fe2+; fe3+; S; S2- biết Fe ở ô thứ 26 và số ô của S là 16 trong bảng tuần hoàn?

Bài 37: Cation R+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6

a Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố R?

b Viết sự phân bố e vào các obitan nguyên tử?

Bài 38: Cho 5,9 gam muối NaX tác dụng hết với dung dịch AgNO3 thu được 14,4g kết tủa

a Xác định nguyên tử khối của X và viết cấu hình e?

b Nguyên tố X có hai đồng vị bền, xác định số khối của mỗi đồng vị, biết rằng:

- % của các đồng vị bằng nhau

- Đồng vị thứ nhất có n notron và đồng vị thứ 2 có n+2 notron

Bài 39: Nguyên tử của một nguyên tố X có số e ở mức năng lượng cao nhất là 4p5 Tỉ số giữa số hạt mang điện và không mang điện là 0,6429 Tìm số điện tích hạt nhân và số khối của X?

Bài 40: cấu hình e ngoài cùng của một nguyên tố là 5p5 Tỉ lệ số notron và điện tích hạt nhân bằng 1,3962 Số notron trong nguyên tử X gấp 3,7 lần số notron của nguyên tố Y Khi cho 1,0725g Y tác dụng với lượng dư X thu được 4,565 gam sản phẩm có công thức XY

a Viết cấu hình e đầy đủ của X?

b Xác định số hiệu nguyên tử, số khối, tên gọi của X, Y?

c X, Y chất nào là kim loại, là phi kim?

Bài 41: cho dung dịch chứa 8,19g muối NaX tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 20,09g kết tủa

a Xác định nguyên tử khối, gọi tên X, viết cấu hình e?

Trang 7

b X có hai đồng vị tự nhiên, trong đó đồng vị thứ nhất có số nguyên tử nhiều hơn đồng vị thứ hai là 50% Hạt nhân đồng vị thứ nhất ít hơn hạt nhân đồng vị thứ hai là 2 notron Xác định số khối của mỗi đồng vị?

Bài 42: X là kim loại hóa trị II Cho 6,082 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí H2 ở đktc

a Tìm nguyên tử khối của X và cho biết tên của X?

b Viết cấu hình e của X?

Bài 43: Viết kí hiệu của các nguyên tử A, B, E, F biết:

a Nguyên tử A có tổng số hạt cơ bản là 24, số hạt không mang điện chiếm 33,33%?

b Nguyên tử B có tổng số hạt cơ bản là 34, số n nhiều hơn số p một hạt?

c Nguyên tử E có tổng số hạt cơ bản là 18, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 6 hạt?

d Nguyên tử F có số khối là 207, số hạt mang điện âm là 82?

Bài 44: Cho hợp chất MX2 Trong phân tử MX2, tổng số hạt cơ bản là 140 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 Số khối của X lớn hơn số khối của M là 11 Tổng số hạt

cơ bản trong X nhiều hơn trong M là 16 xác định kí hiệu nguyên tử M, X và công thức phân tử

MX2?

Bài 45: Nguyên tử vàng (Au) có bán kính và khối lượng mol lần lượt là 1,44A0 và 1,97g/mol Hỏi các tinh thể vàng chiếm bao nhiêu % thể tích trong tinh thể, biết khối lượng riêng thực của Vàng là 19,36g/cm3?

Bài 46: Một hợp chất M2X Tổng số hạt trong M2X là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 Số khối của ion M+ lớn hơn số khối của ion X2- là 13 Tổng số hạt cơ bản trong ion M+ nhiều hơn trong ion X2- là 31

a Viết cấu hình e của các ion M+; X2- và nguyên tử M?

b Xác định công thức phân tử MX2?

Bài 47: Cho hợp chất MX3 Trong phân tử MX3, tổng số hạt cơ bản là 196 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 16 hạt

a Xác định hợp chất MX3?

b Viết cấu hình e của M và X?

Bài 48: Khi cho 10,12g natri kim loại tác dụng hoàn toàn với một phi kim B thì thu được 45,32 gam muối natri

a Tìm khối lượng mol của B và tên gọi của B?

b Biết B có hai đồng vị là A2

B và A1

B trong đó A1

B chiếm 50% về số nguyên tử khối và số khối A1 lớn hơn số khối A2 là 2 đơn vị

- Tìm các số khối A1, A2

- Viết phản ứng của B với Na, Zn, Cu, P?

Bài 49: Nguyên tử R có tổng số hạt trong nguyên tử là 52, số hạt không mang điện gấp 1,059 lần

số hạt mang điện dương Xác định vị trí của R trong bảng HTTH?

Bài 50: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của một nguyên tố là 34

a Xác định khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó?

b Viết cấu hình e của nguyên tố đó?

c Nguyên tố đó là kim loại hay phi kim?

d Cho biết vị trí của nguyên tố trong bảng HTTH?

Ngày đăng: 30/06/2016, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w