1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap hinh 10 chuong 1 nam 2009 hot

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 648,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gäi K lµ trung ®iÓm cña MN.[r]

Trang 1

Dạng 1 : Dựng vectơ và tính độ dài của vectơ

A Phơng pháp

- Sử dụng quy tắc hình bình hành : Đa về tổng của hai vectơ chung gốc

- Để tính độ dài vectơ ta tính độ dài đoạn thẳng bằng cách đa về các cạnh của các tam giác vuông , đều và dùng các hệ thức lợng trong tam giác vuông

B Bài tập

Bài 1 : Cho tam giác vuông cân ABC đỉnh A , cạnh AB = AC = a Dựng và tính độ dài

các vectơ sau :

1/ d AB AC

2/ e AC BC    3/ fAB BC

  

Bài 2 : Cho tam giác đều ABC cạnh a Dựng và tính độ dài các vectơ sau :

1/ dAB AC

  

2/ e AB CB    3/ fAC BC

  

-Dạng 2 : Chứng minh hai vectơ bằng nhau

A Phơng pháp

 Cách 1 : Dùng định nghĩa

Chứng minh a b ta chứng minh hai điều sau :

+ a ; b  cùng hớng

+ a b

 Cách 2 : Dùng tính chất hình bình hành

Tứ giác ABCD là hình bình hành

AB DC

 

BCAD

 

 Chú ý : Ta hay dùng cách 2 ( Để chúng minh hai véc tơ bằng nhau ta đa về chứng

minh tứ giác là hình bình hành )

B Bài tập

Bài 1 : Cho tam giác ABC Gọi M , N , E lần lợt là trung điểm của BC , CA , AB Hãy

chỉ ra các cặp vectơ bằng nhau

Bài 2 : Cho tứ giác lồi ABCD Gọi M , N , P , Q lần lợt là trung điểm của AB , BC , CD ,

DA Chứng minh rằng : MN QP

 

MQ NP

 

Bài 3 : Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O) Gọi H là trực tâm của tam giác , gọi

A' là điểm đối xứng của A qua O Chứng minh rằng : CHA B'

 

BHA C'

 

-Dạng 3 : Chứng minh một đẳng thức vectơ

A Phơng pháp

 Để chứng minh một đẳng thức vectơ ta hay dùng các cách sau :

+ Biến đổi vế trái thành vế phải hoặc ngợc lại

+ Biến đổi tơng đơng về một đẳng thức hiển nhiên đúng

 Chú ý : Ta hay dùng quy tắc chèn điểm ( chèn điểm còn thiếu so với vế còn lại )

B Bài tập

Bài 1 : Cho 4 điểm A , B , C , D Chứng minh rằng : AB CD

 

= AD CB

 

Bài 2 : Cho 6 điểm A , B , C , D , E , F Chứng minh rằng :

1/ AB CD

 

= AC DB

  2/ AD BE CF 

  

= AE BF CD 

   3/ AB BC CD 

  

= AE DE

 

Trang 2

-Dạng 4 : Xác định vị trí của một điểm nhờ đẳng thức vectơ

A Phơng pháp

Biến đổi đẳng thức vectơ đã cho về dạng

OM = a với điểm M và a cho trớc Khi

đó điểm M hoàn toàn xác định

aa

 Chú ý

+ Với hai điểm A , B cho trớc thì : A và B cho trớc ,  AB BA;

cho trớc + Ta dùng quy tắc chèn điểm và chọn gốc là điểm A hoặc điểm B

B Bài tập

Cho tam giác ABC Hãy xác định vị trí của điểm M (có vẽ hình ) trong các trờng hợp sau :

1/ MA2MB0

  

3/ MA2MB CB

  

5/ MA MB 2MC 0

    2/ 2MA 3MB 0

  

4/ MA MB MC  0

   

6/ MA2MB3MC 0

   

Dạng 5 : Chứng minh một đẳng thức vectơ không phụ thuộc

vào điểm M di động

A Phơng pháp : Biến đổi đẳng thức đã cho bằng một vectơ cho trớc

 Chú ý

+ Với hai điểm A , B cho trớc thì : A và B cho trớc ,  AB BA; cho trớc

+ Ta dùng quy tắc chèn điểm và chọn gốc là điểm A hoặc điểm B

B Bài tập

Cho tam giác ABC và một điểm M di động Chứng minh rằng các biểu thức vectơ sau không phụ thuộc vào vị trí của điểm M

1/ v = MA4MB 5MC

  

3/ v = MA MB  2MC

   2/ v = MA2MB 3MC

  

Dạng 6 : Biểu diễn một vectơ

theo hai vectơ không cùng phơng

A Phơng pháp

 Với hai vectơ a và b không cùng phơng Khi đó với vectơ x bất kỳ thì luôn tồn tại

duy nhất bộ số (m ; n ) sao cho : x = ma + nb

 Để làm dạng toán này ta hay dùng các quy tắc sau :

+ Quy tắc trung điểm : Nếu I là trung điểm của đoạn AB thì với điểm M bất kỳ ta luôn

có : MA MB 2MI

  

+ Quy tắc chèn điểm : AB AM MB 

  

với mọi điểm M

B Bài tập

Bài 1 : Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của cạnh BC , G là trọng tâm tam giác

ABC , N là điểm thuộc cạnh AC sao cho NC = 2NA Gọi K là trung điểm của MN Hãy biểu diễn các vectơ AM ; AG ; AK ; KM theo hai vectơ AB và AC

Bài 2 : Cho tam giác ABC có trọng tâm G , H là điểm đối xứng của B qua G Hãy biểu

diễn các vectơ : AH

; CH và MH theo hai vectơ AB và AC

Bài 3 : Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 3MC Hãy biểu

diễn vectơ AM theo hai vectơ AB và AC

Dạng 7 : Chứng minh ba điểm thẳng hàng

A Phơng pháp

M O

Trang 3

Để chứng minh ba điểm A , B , C thẳng hàng ta chứng minh hai vectơ AB và AC cùng

phơng Tức là chỉ ra có số k sao cho AB = k AC.

 Chú ý : Để chứng minh AB và AC cùng phơng ta thờng qua hai bớc sau :

+ Bớc 1 : Biểu diễn AB và AC theo hai vectơ u , v nào đó

+ Bớc 2 : Từ các đẳng thức ở bớc 1 ta suy ra mối quan hệ giữa AB và AC

B Bài tập

Bài 1 : Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm là điểm đối xứng của B qua C

1/ Tính AM theo hai vectơ AB và AC

2/ Gọi Q , R là hai điểm lần lợt trên cạnh AC và AB sao cho AQ =

1

2AC

AR =

1

3AB Tính RM và RQ

 theo theo hai vectơ AB và AC

3/ Chứng minh rằng 3 điểm M , Q , R thẳng hàng

Bài 2 : Cho tam giác ABC Lấy các điểm M , N , E trên các cạnh BC , CA , AB sao cho

: MB 2MC 0

  

; NB2NC 0

  

; EA EC 0

  

1/ Tính EM ; EN theo AB và AC

2/ Chứng minh rằng : M , N , E thẳng hàng

Bài 3 : Cho tam giác ABC Điểm I trên cạnh AC sao cho CA = 4CI , gọi J là điểm sao

cho :

BJACAB

  

1/ Tính BI theo AB và AC

2/ Chứng minh rằng : B , I , J thẳng hàng

3/ Hãy dựng điểm J

Phần hai : Toạ độ

A Lý thuyết

1/ Toạ độ của vectơ

a) Toạ độ của vectơ : Cặp số (x ; y) gọi là toạ độ của u ta viết nh sau : u(x ; y) hoặc

u=(x ; y) Khi đó u=(x ; y)  u = x.i + y.j

Trong đó :

+ x : đọc là hoành độ của vectơ

+ y : đọc là tung độ của vectơ

b) Tính chất : Cho u(x1 ; y1) và v(x2 ; y2)

+ u  v = (x1  x2 ; y1  y2)

+ ku = (kx1 ; ky1) với k là một số bất kì

+ Hai véctơ bằng nhau :

2/ Điểm

* Cặp số (x ; y) gọi là toạ độ của điểm M ta viết nh sau : M(x ; y) hoặc M = (x ; y)

u = v 

1 2

1 2

x x

y y

Trang 4

* Toạ độ của Vectơ khi biết toạ độ của hai đầu mút :

Cho điểm A(xA ; yA) và B(xB ; yB) Khi đó : (Toạ độ điểm cuối trừ điểm đầu)

3/ Các công thức cơ bản trong hệ toạ độ Oxy

*/ Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB :

(Trung bình cộng toạ độ hai đầu mút )

*/ Toạ độ trọng tâm G(x ; y) của tam giác ABC :

B Bài tập

Bài 1 : Cho các vectơ : a(1 ; -3) ; b(4 ; - 5) và c2i 5j

1/ Tìm toạ độ các vectơ sau : a + b ; 2b - 3c ; 3a + 5b - c

2/ Tìm m để d(m ; 2m - 1) và a cùng phơng

3/ Hãy biểu diễn vectơ e(5 ; - 2) qua a và b

Bài 2 : Cho ba điểm A(1 ; 1) ; B(- 1 ; - 3) ; C(4 ; 7)

1/ CMR ba điểm A , B , C thẳng hàng

2/ Tìm toạ độ điểm D sao cho B là trọng tâm tam giác ACD

Bài 3: Cho ba điểm A(2 ; 3) ; B(- 1 ; - 3) ; C(3 ; 4)

1/ CMR ba điểm A , B , C tạo thành ba đỉnh của một tam giác Tìm trọng tâm

2/ Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành

Bài 4 : Cho tam giác ABC Các điểm M(1;1) ; N(2;3) ; P(0;-4) lần lợt là trung điểm của

các cạnh BC , CA , AB Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC

Bài 5 : Tìm m để ba điểm A(1;1) ; B(3;2) và C(m + 4 ; 2m + 1) thẳng hàng

AB (x - x ;y - y )  

x =

x + x

2 ; y =

A B

y +y 2

x =

x + x + x

3 ; y =

y + y + y 3

Ngày đăng: 12/04/2021, 18:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w