1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Các dạng bài tập hoá 10 chương 1 và 2

22 706 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 493,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các dạng bài toán và ph-ơng pháp giảI bài tập hóa 10 dạng 1: xác định tên nguyên tố dựa vào các loại hạt trong nguyên tủ của nguyên tố.. ph-ơng pháp giải: nguyên tử của mỗi nguyên tố có

Trang 1

các dạng bài toán và ph-ơng pháp giảI bài tập hóa 10

dạng 1: xác định tên nguyên tố dựa vào các loại hạt trong nguyên tủ của nguyên tố

ph-ơng pháp giải: nguyên tử của mỗi nguyên tố có một số Z đặc tr-ng nen để xác định nguyên tố ta

cần xác định Z thông qua việc lập và giảI ph-ơng trình về số hạt

cần nhớ:

- Trong nguyên rử số hạt p = số hạt e trong voe nguyên tử: P=E=Z

- Tổng số hạt trong nguyên tử: S=P+E+N=2Z+N

trong đó số hạt mang điện là : P+E=2Z và số hạt không mang điện là:N

Cõu 6 Tổng số hạt p, n, e của nguyờn tử nguyờn tố X là 22 Xỏc định nguyờn tố X

Cõu 7.Tổng số hạt p, n, e trong một nguyờn tử nguyờn tố X là 155 trong đú số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt khụng mang điện là 33 hạt Xỏc định nguyờn tố X

Cõu 8 Tổng số hạt p, n, e trong một nguyờn tử nguyờn tố X là 115 trong đú số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt khụng mang điện là 25 hạt Xỏc định nguyờn tố X

Cõu 9.Nguyờn tử X cú tổng số hạt là 60, trong đú số hạt n bằng số hạt p Xỏc định nguyờn tố X

Cõu 10 Oxit B cú cụng thức là X2O Tổng số hạt cơ bản p, n, e trong B là 92, trong đú số hạt mang điờn

nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 28 Xỏc định B

Cõu 11 Hợp chất Y cú cụng thức M4X3 Biết

-Tổng số hạt trong phõn tử Y là 214 hạt

-Ion M3+ cú số e bằng số e của ion X

4 Tổng số hạt p, n, e của nguyờn tử nguyờn tố M nhiều hơn tổng số hạt của nguyờn tử nguyờn tố

X trong Y là 106 Xỏc định hợp chất Y

Cõu 12 Một hợp chất B được tạo bởi một kim loại húa trị 2 và một phi kim húa trị 1 Tổng số hạt trong

phõn tử B là 290 Tổng số hạt khụng mang điện là 110, hiệu số hạt khụng mang điện giữa phi kim và kim loại trong B là 70 Tỉ lệ số hạt mang điện của kim loại so với phi kim trong B là 2: 7 Tỡm A, Z của kim loại và phi kim trờn

Cõu 13 Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và ion X- Tổng số gạt p, n, e trong phõn tử MX2 là 186 hạt, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 54 hạt Số khối của ion M2+

nhiều hơn nhiều hơn trong X-

là 21 hạt Tổng số hạt p, n, e trong M2+ nhiều hơn trong X

là 27 hạt Xỏc định vị trớ của M, X trong bảng tuần hoàn,

Cõu 14 Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M+ và ion X2-.Trong phõn tử M2X cú tổng số hạt là 140 hạt, trong đú hạt mang điện nhiều hơn hạt khụng mang điện là 44 hạt Số khối của ion M+

nhiều hơn ion X

2-là 23 Tổng số hạt trong M+

nhiều hơn trong X2- là 31

a Viết cấu hỡnh e của X

và M+

b Xỏc định vị trớ của M và X trong bảng HTTH

Cõu 15 Tổng số p, n, e trong nguyờn tử của 2 nguyờn tố M và X lần lượt là 82 và 52 M và X tạo thành

hợp chất Mxa, trong phõn tử của hợp chất đú tổng số proton của cỏc nguyờn tử bằng 77 Hóy viết cấu hỡnh e của M và X từ đú xỏc định vị trớ của chỳng trong bảng HTTH CTPT của Mxa

Cõu 16 X, Y, R, A, B theo thứ tự là 5 nguyờn tố liờn tiếp trong HTTH cú tổng số điện tớch hạt nhõn là

90 ( X cú điện tớch hạt nhõn nhỏ nhất )

a Xỏc định số điện tớch hạt nhõn của X, Y, R, A, B, gọi tờn cỏc nguyờn tố đú

Trang 2

b Viết cấu hỡnh e của X

2-, Y-, R, A+, B2+ So sỏnh bỏn kớnh của chỳng

Cõu 17.Phõn tử X cú cụng thức abc Tổng số hạt mang điện và khụng mang điện trong phõn tử X là 82

Trong dod số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 22, hiệu số khối giữa b và c gấp 10 lần số khối của a, tổng số khối giữa b và c gấp 27 lần số khối của a Tỡm CTPT đỳng của X

Cõu 18 Một hợp chất được tạo thành từ cỏc ion M+ và X22 Trong phõn tử M2X2 cú tổng số hạt p, n, e bằng 164, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 52 Số khối của M nhiều hơn

số khối của X là 23 Tổng số hạt p, n, e trong ion M+

nhiều hơn trong ion X22 là 7 hạt

a Xỏc định cỏc nguyờn tố M, X và cụng thức phõn tử M2X2

b Cho hợp chất M2X2 tỏc dụng với nước Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra và trỡnh bày

phương phỏp húa học để nhận biết sản phẩm

Câu 19: X và Y là 2 phi kim Trong nguyên tử X và Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

- Xác định nguyên tử khối trung bình M khi biết thành phần của các đồng vị và ng-ợc lại

- xác định số khối của đồng vị khi biết m và thành phần của các đồng vị

Ph-ơng pháp giai: áp dụng công thức tính nguyên tử khối trung bình

các bài tạp áp dụng:

Cõu 1.Oxi cú 3 đồng vị là O168 , O178 , O188 Cacbon cú 2 đồng vị là 12

C và 13C Xỏc định cỏc loại phõn tử CO2 cú thể tạo thành Tớnh M CO2

Cõu 2.Hidro cú nguyờn tử khối là 1,008 Hỏi cú bao nhiờu nguyờn tử của đồng vị 2H trong 1ml nước ( cho rằng trong nước chỉ cú đồng vị 1

H và 2H, cho M H O

2 = 18, khối lượng riờng của nước là 1g/ml

Cõu 3 Trong tự nhiờn đồng vị 37Cl chiếm 24,23,% số nguyờn tử clo.Tớnh thành phần phần trăm về khối lượng 37

Cl cú trong HClO4 ( với hidro là đồng vị 1H, oxi là đồng vị 16O) Cho khối lượng nguyờn tử trung bỡnh của Clo là 35,5

Cõu 4 Nguyờn tố X cú 2 đồng vị A và B.Tỉ lệ số nguyờn tử của 2 đồng vị A và B là 27: 23 Đồng vị A

cú 35p và 44n Đồng vị B nhiều hơn đồng vị A 2 nowtron Xỏc định nguyờn tử khối trung bỡnh của X

Cõu 5.Trong tự nhiờn Cu cú 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu Khối lượng nguyờn tử trung bỡnh của Cu là 63,54 Thành phần phần trăm về khối lượng của 63

Cu trong CuCl2 là bao nhiờu ( biết M Cl = 35,5)

Cõu 6 M là kim loại tạo ra 2 muối MClx, MCly và 2 oxit MO0,5x, M2Oy Tỉ lệ về khối lượng của clo

trong 2 muối là 1: 1,172, của oxi trong 2 oxit là 1: 1,35 Xỏc định nguyờn tử khối của M

Cõu 7 Trong tự nhiờn Cu cú 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyờn tử trung bỡnh của Cu là 63,546 Số nguyờn tử 63Cu cú trong 32g Cu là bao nhiờu biết NA = 6,022.1023

Cõu 8 Nguyờn tố X cú 3 đồng vị là X1 chiếm 92,23%, X2 chiếm 4,67% và X3 chiếm 3,1% Tổng số khối của 3 đồng vị bằng 87 Số nowtron trong X2 nhiều hơn trong X1 1 hạt Nguyờn tử khối trung bỡnh của X là 28,0855 Tỡm X1, X2, X3

Cõu 9 Mg cú 3 đồng vị : 24Mg ( 78,99%), 25Mg (10%), 26Mg( 11,01%)

a Tớnh nguyờn tử khối trung bỡnh

b Giả sử trong hỗn hợp núi trờn cú 50 nguyờn tử 25Mg, thỡ số nguyờn tử tương ứng của 2 đồng

vị cũn lại là bao nhiờu

Cõu 10 Trong tự nhiờn Clo cú 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl cú nguyờn tử khối trung bỡnh là 35,5 Tớnh số nguyờn tử của đồng vị 37

Cl, trong 3,65g HCl

Có bao nhiêu phân tử H2O đ-ợc tạo thành từ các đồng vị trên?

Nếu cho một mol phân tử H2O hấp thụ vào bình P2O5 thấy khối l-ợng bình tăng m gam, tinh m

Dạng 3:bài tập về kích th-ớc, khối l-ợng , khối l-ợng riêng,bán kính nguyên tử

ph-ơng pháp:

cần nhớ

Trang 3

Cõu 3 Tớnh bỏn kớnh nguyờn tử gần đỳng của nguyờn tử Ca biết V của một nguyờn tử gam Ca bằng

25,87 em3 Biết trong tinh thể cỏc nguyờn tử Ca chiếm 74% thể tớch, cũn lại là khe rỗng

câu 4: nguyên tử khối của neon là 20,179 hãy tính khối l-ợng của một nguyên tử neon tho kg

câu 5: cho nguyên tử k co 19p, 20n và 19e

a, tính khối l-ợng tuyệt đối của 1 nguyên tử K

b,Tính số nguyên tử K có trong 0,975 gam K

câu 6: bán kính nguyên tử và khối l-ợng mol nguyên tử Fe lần l-ợt là 1,28A và 56g/mol tính khối l-ợng

của Fe Biết rằng trong tinh thể, các tinh thể Fe chiếm 74% thể tích, phần còn lại là rỗng

BTVN:

Cõu 1Cho tổng số hạt p, n, e trong phõn tử MX2 là 178 hạt, trong hạy nhõn của M số nowtron nhiều hơn

số proton 4 hạt, cũn trong hạt nhõn của X số nowtron bằng số proton Số proton trong hạt nhõn của M nhiều hơn số proton trong hạt nhõn của X là 10 hạt Xỏc định cụng thức của MX2

Cõu 2: Hợp chất M2X cú tổng số cỏc hạt trong phõn tử là 116, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt khụng mang điện là 36 Khối lượng nguyờn tử X nhiều hơn M là 9 Tổng số hạt p, n, e trong Xnhiều hơn trong M+

là 17 hạt Xỏc định số khối của M và X

Cõu 3 Tổng số hạt p, n, e trong phõn tử MX3 là 196, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng

mang điện là 60 Khối lượng nguyờn tử của X lớn hơn của M là 8 Tổng số hạt p, n, e trong X

nhiều hơn trong M3+ là 16 Xỏc định M và X

Cõu 4 Trong tự nhiờn Brom cú 2 đồng vị là 79Br và 81Br cú nguyờn tử khối trung bỡnh là 79,92 Thành phần phần trăm về khối lượng của 81

Br trong NaBr là bao nhiờu Cho MNa = 23

Cõu 5 Nguyờn tử khối của B là 10,81 B gồm 2 đồng vị 10B và 11B Cú bao nhiờu phần trăm đồng vị 11B trong axit boric H3BO3

Cõu 6.Trong tự nhiờn nguyờn tố Clo cú 2 đồng vị 35Cl và 37Cl cú phần trăm số lượng tương ứng là 75%

và 25% Nguyờn tố Cu cú 2 đồng vị trong đú 63Cu chiếm 73% số lượng Biết Cu và Cl tạo được hợp chất CuCl2 trong đú Cu chiếm 47,228% khối lượng Xỏc định đồng vị thứ 2 của Cu

Câu 7: Cho H có 3 đồng vị 1H1, 1H2, 1H3 với tỉ lệ % t-ơng ứng là:99,1%; 0,6%; 0,3%

Trang 4

Bài 1 Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung

dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan Kim loại nhóm IIA là:

Bài 2 Nhiệt phân hoàn toàn 3,5 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu được 1,96 gam chất rắn

Muối cacbonat của kim loại đã dùng là:

A FeCO3 B BaCO3 C MgCO3 D CaCO3

Bài 3 Hoà tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kìềm vào nước Để trung hoà dung dịch thu được cần

25 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại hoà tan là:

Bài 4 Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m gam muối khan Kim loại M là:

Bài 5 Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84

gam muối khan Kim loại đó là:

Bài 6: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí

H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là

Bài 7 Hoà tan 1,3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hoà lượng axit

dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định kim loại M?

Bài 8 Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và

3,12 gam kim loại ở catot Công thức muối clorua đã điện phân là

Bài 9: Đốt một kim loại trong bình chứa khí Clo thu được 32,5 gam muối, đồng thời thể tích khí Clo

trong bình giảm 6,72 lít (đktc) Kim loại đem đốt là:

Bài 12: Cho 10,5 gam hỗn hợp gồm bột Al và một kim loại kiềm R vào H2O, sau phản ứng thu được

dung dịch A và 5,6 lít khí (đktc) Cho ttừ từ dung dịch HCl vào dung dịch A để thu được lượng kết tủa

là lớn nhất Lọc lấy kết tủa, sấy khô, cân được 7,8 gam Xác định R

Trang 5

Bài 13: Hỗn hợp A chứa Fe và kim loại R cĩ hĩa trị khơng đổi, tỷ lệ số mol của R và Fe trong hỗn hợp

là 1:3 Cho 19,2 gam hỗn hợp A tan hết trong dung dịch HCl thu được 8,96 lít khí H2 Cho 19,2 gam hỗn hợp A tác dụng hết với khí Clo thì cần dùng 12,32 lít khí Clo Xác định R

Bài 14 : Cho 17 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm đứng kế nhau trong nhĩm IA tác dụng hết với H2O thu được 6.72 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y

a- Xác định tên của hai kim loại trên

b- Tính thể tích dung dich HCl 2M cần dùng để trung hịa hết dung dịch Y

Câu 10: Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO4, sau một lúc đem cân lại thấy miếng kim loại cĩ khối lượng lớn hơn so với trước phản ứng M khơng thể là :

Câu 11: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch muối sunfat cĩ chứa 4,48 gam ion kim loại điện tích 2+ Sau

phản ứng, khối lượng lá kẽm tăng thêm 1,88g Cơng thức hố học của muối sunfat là:

Câu 12: Nhúng thanh kim loại R chưa biết hố trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Phản ứng xong nhấc thanh R ra thấy khối lượng tăng 1,38 gam Kim loại R là

Câu 13: Nhúng thanh kim loại M cĩ hĩa trị 2 vào dd CuSO4, sau 1 thời gian lất thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm 0,05% Mặt khác nhúng thanh kim loại tên vào dd Pb(NO3)2 sau 1 thời gian thấy khối lượng tăng 7,1% Biết rằng , sơ 1mol CuSO4, Pb(NO3)2 tham gia ở 2 trường hợp như nhau Xác định M?

Câu 14: Kim loại M có hoá trị không đổi Hoà tan hết 0,84 gam M bằng dung dịch HNO3 dư giải

phóng ra 0.3136l khí E ở đktc gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 bằng 17,8 Kim loại M là:

Câu 15: Hoà tan một oxit kim loại hoá trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được

dung dịch muối có nồng độ 11,8% Kim loại đó là:

Câu 16: Hồ tan hồn tồn một lượng kim loại hố trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ được một

dung dịch muối cĩ nồng độ 24,15% Kim loại đã cho là:

Câu 17: Trong 500ml dd X có chứa 0,4925g một hỗn hợp gồm muối clorua và hidroxit của kim loại

kiềm PH của dung dịch là 12 và khi điện phân 1/10 dd X cho đến khi hết khí Cl2 thì thu được 11,2ml khí Cl2 ở 273oC và 1atm Kim loại kiềm đó là:

Câu 18: Cho một dd A chứa 2,85g một muối halogenua của một kim loại tác dụng vừa đủ với 100ml

dd AgNO3 thu được 8,61g kết tủa Mặt khác đem điện phân nóng chảy hoàn toàn (với điện cực trơ)

a gam muối trên thì thấy khối lượng catot tăng lên 8,16g đồng thời ở anot có 7,616l khí thoát ra ở đktc

Công thức muối và nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3 là:

0,6M

Câu 19: Hoà tan 4g hh gồm Fe và một kim loại hoá trị II vào dd HCl được 2,24l khí H2 (đktc) Nếu

chỉ dùng 2,4g kim loại hoá trị II cho vào dd HCl thì dùng không hết 500ml dd HCl 1M Kim loại hoá trị II là:

Câ©u 20 Hoà tan 1,7g hỗn hợp kim loại A ở nhóm IIA và Zn vào dd HCl thu được 0,672l khí (đktc)

Mặt khác để hoà tan 1,9g A thì dùng không hết 200ml dung dịch HCl 0,5M Kim loại A là :

Trang 6

Ngày dạy:14-10-2011- lớp 10A4

dạng 5: Bài tập viết cấu hình electron nguyên tử và ion t-ơng ứng mối quan hệ giữa cấu hình electron và tính chất nguyên tố

ph-ơng pháp

- nắm kĩ cách viết cấu hình e nguyên tử

- dựa vào số e lớp ngoài cùng để suy luận tính chất của nguyên tố hóa hoc

L-u ý :

- dạng (n-1)d4ns2 chuyển thành (n-1)d5ns1

(n-1)d9ns2 chuyển thành (n-1)d10ns1

- căn cứ vào số e ở lớp ngoài cùng để xác định tính chất nguyên tố (KL,PK,KH)

+ khi kim loại nh-ờng e trở thành cation thì -u tiên e ở lớp ngoài cung nh-ờng

+ Sơ đồ hình thành ion nguyên tử

Bài tập áp dụng:

Cõu số 1: Viết cấu hỡnh eloctron của Cu (Z=29)

Cõu 2 Cho biết sắt cú số hiệu nguyờn tử là 26 Hóy viết cấu hỡnh electron của ion Fe2+

Cõu 3 Khụng viết cấu hỡnh xỏc định số hiệu nguyờn tử của cỏc nguyờn tố sau: 4s24p5, 5s25p4, 5d106s2

Bài 4Nguyờn tố A khụng phải là khớ hiếm , nguyờn tử cú phõn lớp electron ngoài cựng là 3px.Nguyờn tử nguyờn tố B cú phõn lớp electron ngoài cựng là 3sy

Cõu 6 Nguyờn tử X, anion Y-, cation Z+ đều cú cấu hỡnh electron ở lớp ngoài cựng là 2s22p6

a) Viết cấu hỡnh electron đầy đủ và sự phõn bố electron vào cỏc obitan trong nguyờn tử X, Y, Z

b) X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khớ hiếm? Vỡ sao?

c) Hóy cho biết vị trớ của X, Y, Z trong bảng hệ thống tuần hoàn

Trang 7

d) Giữa Y và X có khả năng hình thành liên kết gì khi cho chúng hoá hợp với nhau? Giải thích?

Câu 7 Cation R+ và anion Y- đều có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3p6

a) Viết cấu hình electron của nguyên tố R,Y, từ đó cho biết tên của R và Y

b) X là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố R và Y Viết phương trình phản ứng theo dãy biến hoá sau:( KCl)

Câu8 Cho S có Z = 16 Viết cấu hình electron và sự phân bố vào các orbital của các electron của S Viết

cấu hình electron của ion S

; S6+ ; S4+ Từ đó giải thích vì sao lưu huỳnh có cả tính khử và cả tính oxy hoá nhưng S2-

chỉ có tính khử

BTVN

Bài 1: Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu sau :

Sr (Z = 21) ; Ti (Z=22) ; V (Z=23) ; Cr (Z=24) ; Mn (Z=25) ; Co (Z=27) ; Ni (Z=28)

Bài 2 Hãy viết cấu hình electron : Fe , Fe2+ , Fe3+ , S , S2- , Rb và Rb+

(Biết số hiệu : ZFe = 26 ; ZS= 16 ; ZRb= 37 )

Bài 3 Nguyên tử R bớt đi 1 electron tạo ra cation R+ cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Viết cấu hình electron nguyên tử và sự phân bố electron theo obitan của nguyên tử R

Bài 4 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử R và ion X2- , Y+ đều là 4s24p6

Hãy viết cấu hình electron nguyên tử R, X, Y và cho biết nguyên tố nào là phi kim, kim loại hay lưỡng tính ? Vì sao ?

Bài 5 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên

tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 8

Xác định A, B Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A, B

Bài 6: Các ntố nào có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 Tìm vị trí các ngtố trong bảng HTTH

Bài 7: Hãy sắp xếp có giải thích các hạt vi mô cho dưới đây theo chiều giảm dần bán kính hạt: Rb+

(z=37), Y3+( z=36), Br_ (z=35), Se2- (z=34), Sr2+(z=38)

-Cho các hạt vi mô: Na, Na+, Mg, Mg2+, Al, Al3+, F-, O2- Sắp xếp các ngtố theo chiều giảm dần bán kính hạt

Bài 8 Nguyên tử X , ion Y2+ và ion B- đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6

a) Viết cấu hình electron nguyên tử của Y và B

b) Cấu hình electron trên có thể là cấu hình của những nguyên tử , ion nào ?

Bài 9: Viết cấu hình e các nguyên tố có số thứ tự: 19, 35, 52, 24, 83 và cho biết vị trí của chúng trong

bảng HTTH? Tính kim loại, phi kim của mỗi nguyên tố?

Bài 10: Cho các ion : NO3, NH4 , HSO4 , biết ZN = 7; ZO = 8 ; ZH = 1 ; ZS = 16 Hãy xác định :

- Tổng số hạt proton , electron có trong các ion đó

- Tổng số hạt nơtron có trong có trong các hạt nhân nguyên tử tạo nên các ion đó

Bài 11: Nguyên tử A có cấu hình electron ngoài cùng là 3p4 Tỉ lệ nơtron và proton là 1:1 nguyên tử B

có số nơtron bằng 1,25 lần số nơtron của A Khi cho 7,8 gam B tác dụng với lượng dư A ta thu được 11

g hợp chất B2A Xác định số thứ tự , số khối của A, B

Bài 12 Sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn, hãy xác định các nguyên tố và viết cấu hình electron nguyên

tử dưới dạng ô lượng tử nếu cho biết các nguyên tố có Z bằng 7 ; 14 ; 16

Bài 13 Tổng số hạt proton , nơtron , electron của nguyên tử một nguyên tố kim loại là 34

a) Xác định tên nguyên tố đó dựa vào bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học)

b) Viết cấu hình electron của nguyên tử của nguyên tố đó

Dạng 6: Xác định 2 nguyên tố thuộc 2 chu li liên tiếp , thuộc 2 phân nhóm chính

Trang 8

II- Dựa vào nguyên tử khối trung bình

Khối lượng nguyên tử trung bình M= (m A+ m B)/( n A+ n b)

B- Bài tập áp dụng

Bài 1: Cho 7,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra khí B Cho khí B hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 15,76g kết tủa Xác định 2 muối cacbonat và tính thành phần % của chúng?

Bài 2: Cho 3,1 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tác dụng hết với nước, ta thu được 1,12 lít khí ở dktc Xác định 2 kim loại và % theo khối lượng của chúng trong hh?

Bài 3: Hòa tan 2,84gam hh hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và khí B Cô cạn dd A thu được 3,17g muối khan

a Tính thể tích khí B ở đktc?

b Xác định tên hai kim loại?

Bài 4: cho 2 nguyên tố kim loại ở hai chu kì liên tiếp và đều thuộc phân nhóm chính nhóm IIA của bảng HTTH Biết rằng 4,4gam hh hai kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 3,36 lít khí H2

ở đktc Xác định tên hai kim loại đó?

Bài 5: Hai nguyên tố A, B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng HTTH có tổng số điện tích hạt nhân là 25 Xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH?

Bài 6: Hòa tan hoàn toàn 17 gam hh hai kim loại kiềm A, B thuộc hai chu kì liên tiếp nhau vào nước được 6,72 lít khí ở đktc Xác định tên hai kim loại kiềm và thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hh?

Bài 7: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hh hai kim loại kiềm thổ A, B thuộc hai chu kì liên tiếp vào dd HCl dư thu được 15,68 lít kí ở đktc Xác định tên hai kim loại kiềm thổ và thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hh?

Bài 8: Hòa tan hoàn toàn 14,2g hai muối cacbonat của hai kim loại A, B liên tiếp nhau trong nhóm IIA bằng lượng vừa đủ dd H2SO4 Sau pư thu được 3,36 lít khí ở đktc Xác định CTPT của hai muối và %

về k.l của mỗi muối trong hh?

Bài 9: Cho A và B là 2 nguyên tố thuộc cùng phân nhóm và ở 2 chu kì liên tiếp nhau trong HTTH Tổng số p trong 2 hạt nhân nguyên tử A và B là 32 Xác định tên A, B và viết cấu hình e của chúng? Bài 10: A và B là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng một chu kì Tổng số p trong hai hạt nhân là 49 Viết cấu hình e và xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH?

Bài 11: X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm và ở hai chu kì liện tiếp nhau trong bảng HTTH Tổng số hạt p trong 2 hạt nhân của 2 nguyên tử X và Y là 30 Viết cấu hình e của X, Y?

BTVN

1 Nguyên tố X có cấu hình electron như sau: 1s22s22p63s23p63d54s1

A X thuộc chu kì 4, nhóm IA Là kim loại B X thuộc chu kì 4, nhóm VIB Là kim loại

C X thuộc chu kì 4, nhóm IA Là phi kim D X thuộc chu kì 4, nhóm VIB Là phi kim

2 Ion M3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:

Trang 9

A chu kì 3, nhóm IIIA, là nguyên tố kim loại B chu kì 4, nhóm IIB, nguyên tố kim loại

C chu kì 3, nhóm VIA, là nguyên tố phi kim D chu kì 4, nhóm IVB, là nguyên tố kim loại

4 Nguyên tố X ở chu kì 4 , nguyên tử của nó có phân lớp electron ngoài cùng là 4p5 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là :

A 1s2 2s2 2p63s23p63d104s2 4p5 B 1s2 2s2 2p63s23p63d10 4p2

C 1s2 2s2 2p63s23p64s2 4p5 D 1s2 2s2

2p63s23p64p2

6 Anion X - có cấu hình electron lớp ngoài cùng là : 3s2 3p6 Nguyên tố X là :

A Clo B Canxi C Lưu huỳnh D Kali

7 Nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4 Nhận định nào sai khi nói về X

A Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton B Lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X có 6 electron

nhóm IVA

8 Nguyên tố thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn thì có cấu hình electron hóa trị là 4s2

A Chu kì 4 và nhóm IIB B Chu kì 4 và nhóm IVB

C Chu kì 4 và nhóm IA D Chu kì 4 và nhóm IIA

10 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và có tổng số proton trong hai hạt nhân là

25 X và Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

A Chu kì 3 , các nhóm IIA và IIIA B Chu kì 2 , các nhóm IIIA và IVA

C Chu kì 3 , các nhóm IA và IIA D Chu kì 2 , nhóm IIA

14 Anion X - và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA

C X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

15 Nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 22 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

C chu kì 4, nhóm IIA D chu kì 3, nhóm IIB

16 Một nguyên tố thuộc nhóm VA có tổng số proton , nơtron , electron trong nguyên tử bằng 21 Cấu

hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là :

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p4 C 1s2 2s2 2p5 D 1s2 2s2 2p3

17 Hãy chọn phát biểu không chính xác về bảng hệ thống tuần hoàn

A trong bảng hệ thống tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B tạo thành 18 cột vì nhóm VIII B chiếm 3 cột ;

B trong 1 chu kì, đi từ trái sang phải khối lượng nguyên tử của các nguyên tố luôn luôn tăng dần ;

C tổng giá trị tuyệt đối của oxi hoá dương cao nhất và số oxi hoá âm thấp nhất của các nguyên tố nhóm V A, VI A, VII A luôn luôn bằng 8 ;

D trong các nhóm A đi từ trên xuống dưới tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

18 Cấu hình e của nguyên tố K là 1s22s22p63s23p64s1 Vậy nguyên tố K có đặc điểm:

A K thuộc chu kì 4, nhóm IA B Số nơtron trong nhân K là 20

C Là nguyên tố mở đầu chu kì 4 D Cả A, B, C đều đúng

19)Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một ion là 3s2

3p6 Cấu hình electron của nguyên tử tạo nên ion đó là :

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p63s23p6 C 1s2 2s2 2p63s23p64s2 D.1s2 2s2 2p63s23p1

Trang 10

20)Một nguyên tố thuộc nhóm VIIA có tổng số proton , nơtron , electron trong nguyên tử bằng 28 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là :

A 1s2 2s2 2p63s23p6 3d84s2 B.1s2 2s2 2p5

C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p63s2 3p5

21 X, Y là 2 nguyên tố thuộc cung 1 nhóm và ở 2 chu kì liên tiếp Tổng số proton trong hạt nhân của X

và Y bằng 32 Số hiệu nguyên tử của X và Y là:

D 11 và 21

22 Phân lớp electron ngoài cùng của nguyên tử X, Y lần lượt là 3p và 4s Tổng số electron trong 2 phân

lớp đó bằng 7 X không phải là khí hiếm Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là:

D 17 và 19

23 A, B, C là 3 nguyên tố thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn (ZA < ZB < ZC) Electron cuối cùng của

A, B cùng điền vào 1 phân lớp, còn C thì không Kết luận đúng là:

A A B là nguyên tố họ p; C là nguyên tố họ s B A, B là nguyên tố họ s; C là nguyên tố họ p

C A là nguyên tố họ p; B, C là nguyên tố họ s D A, B, C đều là nguyên tố họ p

24 Hai nguyên tố A, B ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn A thuộc nhóm VA, ở trạng thái

đơn chất A không tác dụng với B Tổng số proton trong hạt nhân A và B bằng 23 A, B là:

82.Khi cho 0,6 gam một kim loại nhóm II tác dụng hết với nước tạo ra 0,336 lít H2 (đktc) Kim loại đó

A.Mg B.Ca C.Ba D.Al

25 Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm hai kim loại nằm ở hai chu kỳ liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA, tác

dụng với HCl dư thì thu được 6,72 lít khí (đktc) Hai kim loại đó là

A B và Al B Mg và Al C.Na và K D Al và Ga

26 Nguyên tố X là một chất rắn màu xám, phản ứng với nguyên tố Y ( một chất khí không màu) tạo ra

một chất mà trong phân tử, số nguyên tử X gấp đôi Y Ở trạng thái cơ bản số elecron hóa trị của X và Y là:

D 7 và 2

27 Khi cho 2,12 gam cacbonat một kim loại hóa trị I tác dụng với axit HCl (dư) thấy thoát ra 448 ml

khí (đktc) Đó là cacbonat của kim loại:

D Rb

Trang 11

Ngày day:22/10/2011-Lớp 10ª4

CHƯƠNG II:

BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NTHH VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN I/ Nguyên tắc sắp xếp các ngtố trong BTH : 3 nguyên tắc

 Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

 Nguyên tử có cùng số lớp e xếp thành 1 hàng ( chu kỳ)

 Nguyên tử có cùng số e hoá trị xếp thành 1 cột ( nhóm )

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì ( 3 chu kì nhỏ; 4 chu kì lớn) ; 8 nhóm , 18 cột gồm 8 nhóm A; 8 nhóm B (10 cột)

II/ Cấu tạo bảng tuần hoàn:

1.Chu kì: là dãy các ngtố mà ngtử của chúng có cùng số lớp e, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

 Số thứ tự chu kì ứng với số lớp e

 Chu kì 1 chỉ có 2 nguyên tố ( H và He)

 Chu kì 7 chưa đầy đủ

Ngày đăng: 26/08/2017, 12:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w