+ HS biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm các ước chung của hai hay nhiều số + HS biết tìm ƯCLN một cách hợp lí tron[r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ LỚP 6
NĂM HỌC : 2006 – 2007
Cả năm : 35 tuần x 4 tiết / tuần = 140 tiết
Học kì I : 18 tuần x 4 tiết / tuần = 72 tiết
Học kì II : 17 tuần x 4 tiết / tuần = 68 tiết
PHÂN CHIA THEO HỌC KÌ VÀ TUẦN HỌC :
14 tuần đầu x 3 tiết = 42 tiết
4 tuần cuối x 4 tiết = 16 tiết
14 tiết
14 tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết
4 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiếtHọc kì II :
17 tuần
68 tiết
53 tiết
15 tuần đầu x 3 tiết = 45 tiết
2 tuần cuối x 4 tiết = 8 tiết
15 tiết
15 tuần đầu x 1 tiết = 15 tiết
2 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ 6 HỌC KÌ I :
1 Chương I : Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết : 1 § 1 : Tập hợp Phần tử của tập hợp Tiết : 2 § 2 : Tập hợp các số tự nhiên Tiết : 3 § 3 : Ghi số tự nhiên
2 Tiết : 4 § 4 : Số phần tử của một tập hợp
Tiết : 5 : Luyện tậpTiết : 6 § 5 : Phép cộng và phép nhân
3 Tiết : 7 : Luyện tập 1
Tiết : 8 : Luyện tập 2Tiết : 9 § 6 : Phép trừ và phép chia
4 Tiết : 10 : Luyện tập
Tiết : 11 : Luyện tậpTiết : 12 § 7 : Lũy thừa với số mũ tự nhiên
5 Tiết : 13 : Luyện tập
Tiết : 14 § 8 : Chia hai lũy thừa cùng cơ số Tiết : 15 § 9 : Thứ tự thực hiện các phép tính
6 Tiết : 16 : Luyện tập
Tiết : 17 : Luyện tậpTiết : 18 : Kiểm tra 1 tiết
7 Tiết : 19 § 10 : Tính chất chia hết của một tổng
Tiết : 20 § 11 : Dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5 Tiết : 21 : Luyện tập
8 Tiết : 22 § 12 : Dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9
Tiết : 23 : Luyện tậpTiết : 24 § 13 : Ưùớc và bội
9 Tiết : 25 § 14 : Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố
Tiết : 26 : Luyện tậpTiết : 27 § 15 : Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Trang 210 Tiết : 28 : Luyện tập
Tiết : 29 § 16 : Ước chung và bội chungTiết : 30 : Luyện tập
11 Tiết : 31 § 17 : Ưùớc chung lớn nhất
Tiết : 32 : Luyện tậpTiết : 33 : Luyện tập
12 Tiết : 34 § 18 : Bội chung nhỏ nhất
Tiết : 35 : Luyện tậpTiết : 36 : Luyện tập
13 Tiết : 37 : Ôn tập chương I
Tiết : 38 : Ôn tập chương ITiết : 39 : Kiểm tra 1 tiết
14 Chương II : Số nguyên
Tiết : 40 § 1: Làm quen với số nguyên âmTiết : 41 § 2 : Tập hợp số nguyên
Tiết : 42 § 3 : Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
15 Tiết : 43 : Luyện tập
Tiết : 44 § 4 : Cộng hai số nguyên cùng dấuTiết : 45 § 5 : Cộng hai số nguyên khác dấuTiết : 46 : Luyện tập
16 Tiết : 47 § 6 : Tính chất của phép cộng các số nguyên
Tiết : 48 : Luyện tậpTiết : 49 § 7 : Phép trừ hai số nguyên Tiết : 50 : Luyện tập
17 Tiết : 51 § 8 : Quy tắc dấu ngoặc
Tiết : 52 : Luyện tậpTiết : 53 : Thi học kì ITiết : 54 : Thi học kì I
18 Tiết : 55 : Ôn tập học kì I
Tiết : 56 : Ôn tập học kì ITiết : 57 : Trả bài kiểm tra học kì ITiết : 58 : Trả bài kiểm tra học kì I
I-MỤC TIÊU :
Ngày soạn : 6/8/2012
Ngày dạy : 14/8/2012
CHƯƠNG I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
§1 – TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP Tuần : 1
Tiết : 1
Trang 3+ HS làm quen khái niệm tập hợp qua các VD về tập hợp thường gặp trong toán học và trongđời sống
+ Nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
+ HS biết cách viết tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết cách sử dụng kí hiệu
GV : Bảng phụ , phấn màu , phiếu học tập
HS : Giấy trong , bút dạ
*HOẠT ĐỘNG 1 : Cho HS hiểu
rỏ và đưa ra các VD về tập hợp
Trong đời sống hàng ngày người
ta thường dùng các từ bầy gà, đàn
vịt nhưng trong toán học người
ta dùng từ “tập hợp” là chung
nhất thay thế cho các từ trên
Đưa ra một VD về tập hợp dựa
vào hình 4 SGK
? Em nào cho được một ví dụ về
tập hợp ?
Chúng ta đã biết thế nào là tập
hợp, có thể đưa ra các VD về tập
hợp Vậy cách đặt tên và viết kí
hiệu tên tập hợp như thế nào
Chúng ta sang phần 2 sẽ biết
được điều đó
*HOẠT ĐỘNG 2 : HS hiểu và
biết cách ghi tập hợp bằng kí
hiệu
Để đặt tên cho tập hợp ta dùng
chử in hoa (GV đưa ra VD về tập
hợp)
? các số tự nhiên nhỏ hơn 4 là
những số nào ?
Gọi A là tập hợp các số tự nhiên
nhỏ hơn 4, ta viết tập hợp A như
sau :
? Nếu gọi B là tập hợp các chữ
cái a, b, c Em nào có thể viết
được tập hợp B ?
Các số 0, 1, 2, 3 là các phần tử
Tập hợp các chữ cái a, b, c
2 – Cách viết các kí hiệu :
Gọi A là tập hợp các số tựnhiên nhỏ hơn 4
Trang 4của tập hợp A.
? Vậy trong tập hợp B các phần
tử của B là gì ?
GV giới thiệu kí hiệu (thuộc)
và (không thuộc)
? Điền kí hiệu và vào ô thích
hợp
7 A ; 2 A
a B ; d B
(gọi HS lên bảng thực hiện)
*HOẠT ĐỘNG 3 : Thông qua ví
dụ giới thiệu phần chú ý cho HS
? Qua các vd trên ta thấy các
phần tử của tập hợp cách nhau
bởi dấu gì ?
? Các phần tử của tập hợp phải
liệt kê theo thứ tự hay không ?
? Thực hiện ?1 và ?2.
(Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các
HS còn lại làm vào vở bt)
Ngòai cách viết tập hợp A như
trên còn có cách viết khác
5 A đọc là 5 không thuộc
A hoặc 5 không là phần tửcủa A
3 – CHÚ Ý :
các phần tử của tập hợpđược viết trong hai dấungoặc nhọn, chúng cáchnhau bởi dấu “;” hoặc “,”.Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tùy ý
Để viết tập hợp thường cóhai cách :
+ Liệt kê các phần tử củatập hợp
+ Chỉ ra tính chất đặc trưngcho các phần tử của tậphợp
+ HS phân biệt được các tập hợp N và N*, biết cách sử dụng các kí hiệu và , biết viếtsố tự nhiên liền sau, liền trước một số tự nhiên
+ Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
Trang 5II – PHƯƠNG PHÁP :
Đàm thoại , gợi mở
III – CHUẨN BỊ :
GV : phấn màu , mô hình tia số , bảng phụ
HS : Ôn tập các kiến thức của lớp 5
IV – NỘI DUNG :
1 – ỔN ĐỊNH : kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.
2 – KTBC :
HS 1 : Cho ví dụ về tập hợp, làm bt 3 trang 6 SGK
HS 2 : Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3, nhỏ hơn 9 bằng hai cách
3 – BÀI MỚI :
*HOẠT ĐỘNG 1 : HS phân biệt
tập hợp N và N*
? Ở tiểu học ta đã biết các số tự
nhiên Vậy hãy chỉ ra một vài số tự
nhiên ?
? Gọi N là tập hợp các số tự nhiên.
Hãy viết tập hợp N gồm các số tự
? Mỗi số tự nhiên được biểu diễn
mấy điểm trên tia số ?
GV giới thiệu tập hợp N*.
? Lên bảng viết tập hợp N* ?
? Có thể viết tập N* bằng cách
*HOẠT ĐỘNG 2 : quan hệ thứ tự
trong tập hợp N
1 - Tập hợp N và N* :
Tập hợp các số tự nhiên kíhiệu là : N
N = {1, 1, 2, 3, 4, 5 }
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu là : N*N* = {1, 2, 3, 4 }Hoặc N* = {x N x 0}
2 - Quan hệ thứ tự trong tập hợp N :
+ Trong hai số tự nhiênkhác nhau có một số nhỏ
Trang 6? Trên tia số ta thấy số lớn hơn và
số nhỏ hơn được phân bố như thế
nào ?
GV giới thiệu các kí hiệu : ,
? Nếu viết x 3, thì x có thể nhận
các giá trị nào ?
? Viết tập hợp :
A = {x N 6 x 8} bằng cách
liệt kê các phần tử
GV cho HS đọc các mục b, c (GV
lấy VD minh họa cho HS )
? Trong tập N số nào nhỏ nhất ? có
số lớn nhất không ?
? Trong tập N có bao nhiêu phần
tử
Số lớn nằm bên phải số nhỏ,số nhỏ thì nằm bên trái sốlớn
x nhận một trong các gía trịtừ 0 tới 3
A = {6, 7, 8}
Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất,không có số tự nhiên lớnnhất
Có vô số phần tử
hơn số kia Khi số a nhỏhơn số b, ta viết :
a < b hay b > a
Khi viết a b để chỉ a nhỏhơn hoặc bằng b
+ Nếu a < b và b < c thì a <c
+ Mỗi số tự nhiên có mộtsố liền sau duy nhất + Số 0 là số tự nhiên nhỏnhất, không có số tự nhiênlớn nhất
+ Tập hợp các số tự nhiêncó vô số phần tử
+ HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
+ HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việt ghi số và tính toán
Trang 7HS 1 : Viết tập hợp N và N*, làm bài tập 7a, b, c.
HS 2 : Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt qúa 7 bằng hai cách Sau đó biểu diễn các
phần tử B trên tia số
3 – BÀI MỚI :
*HOẠT ĐỘNG 1 : Phân biệt
được số và chữ số
? Cho một số tự nhiên bất kì
(số nào cũng được) ?
? Để ghi các số tự nhiên người
ta dùng các chữ số nào ?
GV nhấn mạnh dùng 10 chữ
số đễ ghi mọi số tự nhiên
? Một số tự nhiên có thể có
bao nhiêu chữ số ?
GV cho HS đọc phần chú ý
SGK
? Hãy đọc các số tự nhiên sau :
7823 ; 327695 ; 7637802
GV lấy VD số 3895 trong SGK
để phân biệt số và chữ số Giới
thiệu số trăm, chữ số hàng
trăm, số chục, chữ số hàng
chục
? Làm bài tập 11b trang 10
SGK ?
*HOẠT ĐỘNG 2 : HS hiểu
thế nào là hệ thập phân.
GV nhấn mạnh hệ thập phân
như SGK và nhấn mạnh rằng
trong hệ thập phân giá trị của
mỗi chữ số trong một số vừa
phụ thuộc vào chữ số và phụ
thuộc vào vị trí của nó
Người ta dùng ab để chỉ số
tự nhiên có 2 chữ số, a là số
hàng chục và b là chữ số hàng
đơn vị VD : a là 4, b là 1 thì
lúc này ta có số : 41
? Vậy số có 3 chữ số thì kí
hiệu như thế nào ?
? Thực hiện ? SGK ?
Ngoài cách ghi số tự nhiên
trong hệ thập phân, người ta
còn có những cách ghi khác,
chúng sẽ xét thêm cách ghi
khác là ghi trong hệ La Mã
HS đọc các số
kí hiệu là : abc
số lớn nhất có 3 chữ số là :999
số tự nhiên lớn nhất có 3chữ số khác nhau là : 987
§3 – GHI SỐ TỰ NHIÊN
1 – số và chữ số :
2 – Hệ thập phân :
Trong hệ thập phân mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có giá trị khác nhau
Vd : 222 = 200 + 20 + 2
ab = a.10 + b
abc = a.100 + b.10 + c
Trang 8*HOẠT ĐỘNG 3 : HS biết
cách ghi số theo hệ số La
Mã.
GV cho HS đọc 12 số La Mã
trên bề mặt đồng hồ Nhấn
mạnh chỉ dùng các chữ số : I,
V, X để chi các số từ 1 đến 12
? Các số IV, VI, XI, IX có gía
trị lần lượt là bao nhiêu ?
? Nếu chữ I đứng bến trái thì
sao ? bên phải thì sao ?
Giá trị của một số La Mã là
tổng các thành phần của nó
? Ghi các số sau dưới dạng số
3 – Cách ghi số La Mã :
10 số La Mã đầu tiên là : I, II,III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X Chữ số I nếu viết bên trái cácchữ số V, X thì làm các chữ sốnày giảm đi một đơn vị, còn viếtbên phải sẽ làm tăng thên mộtđơn vị
VD : XIV có gía trị là 14XIX là 19
+ HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập con của một tậphợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng đúng các kíhiệu : và ∅
+ Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu : và
II – PHƯƠNG PHÁP :
Đàm thoại , gợi mở
III – CHUẨN BỊ :
GV : Phấn màu , bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập
HS : Ôn tập các kiến thức cũ
IV – NỘI DUNG :
1 – ỔN ĐỊNH : kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.
2 – KTBC :
HS 1 : Làm bài tập 14 trang 10 SGK ? Viết gía trị của số abc trong hệ thập phân ?
HS 2 : Làm bài tập 15 trang 10 SGK ?
Trang 9GV HS ND
*HOẠT ĐỘNG 1 : Cho hs hiểu
một tập hợp có thể có bao
nhiêu phần tử.
? Các tập hợp A, B, C, N (trong
SGK) lần lượt có bao nhiêu
phần
tử ?
Chia lớp thành 6 nhóm, 3 nhóm
đầu trả lời ?1, còn lại làm ?2
? Nếu gọi x là phần tử của tập
Một tập hợp không có phần tử
nào gọi là tập rỗng KH là :
? Tổng quát một tập hợp có thể
có bao nhiêu phần tử ?
?Làm bài tập 17 trang 13 SGK ?
( theo nhóm)
*HOẠT ĐỘNG 2 : HS hiểu
khái niệm tập hợp con.
GV đưa ra VD như SGK
? Kiểm tra xem các phần tử của
tập hợp E có trong ( thuộc ) tập
hợp F không ?
Minh hoạ bằng hình ảnh cho HS
thấy rõ hơn Trong trường hợp
này ta nói tập E là tập con của
tập F
KH là : E F Đọc là E con F
hay E chứa trong F
? Tổng quát khi nào thì tập A
gọi là con củu tập B ?
? Cho tập hợp M = {a, b, c}.
viết tập hợp một tập con của M
mà chỉ chứa một phần tử, viết
mối quan hệ giữa chúng bằng
kh ? (chia nhóm)
? Thực hiện ?3 SGK ?
Tập A có 1 phần tử, B có 2phần tử, C có 100, còn N cóvô số phần tử
D có 1 phần tử, E có 2 phầntử , H có 11 phần tử
x + 5 = 2
x = 2 – 5 (không thực hiện phép trừ)
Không tìm được x trong trường hợp này
B = ∅ , không có phầntử nào
Các phần tử của tập hợp Eđều có trong tập hợp F
Mọi phần tử của A đềuthụôc B
Tập hợp không có phần tử nàocả gọi là tập hợp rỗng, kh là :
∅
2 – Tập hợp Con :
Nếu mọi phần tử của tập hợp Ađều thuộc tập hợp B, thì tập hợp
A gọi là tập con của tập B
Kí hiệu : A B hay B A.Đọc là A con B hay B chứa A
*chú ý : A B và B A thì
ta nói A và B là hai tập hợpbằng nhau KH : A = B
Trang 10? Nhận xét gì quan hệ của A và
B ?
Trong trường hợp này ta nói A
và B là hai tập hợp bằng nhau
Làm bài tập 16 và 18 trang 13 SGK
Kết quả :16 a) A = {20}, A có một phần tử
b) B = {0}, B có một phần tử
c) C = N, C có vô số phần tử
d) D = ∅ , D không có một phần tử nào cả
GV : đèn chiếu , giấy trong , bảng phụ
HS : giấy trong ,bút viết
IV – NỘI DUNG :
1 – ỔN ĐỊNH : kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.
2 – KTNC :
HS 1 : Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào ? kí
hiệu tập hợp rỗng
Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 30
HS 2 : Tập hợp A gọi là con tập hợp B khi nào ?
Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 3 và tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 5,dùng kí hiệu thể hiện mối quan hệ của chúng ?
3 – BÀI MỚI :
*HOẠT ĐỘNG 1 : Biết cách
xác định số phần tử của một tập
hợp một cách nhanh nhất
GV hướng dẫn HS như SGK, sau
đó đưa ra kết luận cuối cùng
Trang 11? Hãy tính số phần tử của tập
hợp A, B ?
A = {8, 9, 10 , 20}
B = {10, 11, 12 , 99}
*HOẠT ĐỘNG 2 : viết tập
hợp các số lẽ và chẳn.
? Trong tập hợp các số tự nhiên
những số nào là số chẳn ? số nào
là số lẽ ?
? Các số chẳn ở tận cùng là
những chữ số nào ? lẽ ?
? Hai số chẳn (lẽ) liên tiếp hơn
kém nhau mấy đơn vị ?
? Lên bảng thực hiện (mỗi hs
một câu) bài tập 22 và 23 SGK
trang 14 ?
GV nhận xét đánh gía nếu có sai
sót
*HOẠT ĐỘNG 3 : Biết cách
tính số phần tử của tập hợp các
số chẳn (lẽ) liên tiếp
GV hướng dẫn HS như SGK , sau
đó đưa ra kết luận cuối cùng
? Gọi 2 HS lên bảng thực hiện ?
*HOẠT ĐỘNG 4 : Dùng kí hiệu
thể hiện mối quan hệ của
các tập hợp
GV cho HS lên bảng thực hiện
A = {8, 9, 10 , 20} nên sốphần tử của A là : 20 – 8 + 1
= 13
B = {10, 11, 12 , 99} nênsố phần tử của B là : 99 – 10+ 1 = 90
Các số chẳn là : 0, 2, 4, 6, 8,
10
Các số lẽ là : 1, 3, 5, 7
Tận cùng của số chẳn là cácchữ
đến b có b – a + 1 phần tử
A = {8, 9, 10 , 20} nên sốphần tử của A là : 20 – 8 + 1
= 13
B = {10, 11, 12 , 99} nên sốphần tử của B là :
99 – 10 + 1 = 90
Bài 22 trang 14 SGK
a) Tập hợp C các số chẳn nhỏhơn 10 : C = {0, 2, 4, 6, 8}b) Tập hợp L các số lẽ lớnhơn 10 và nhỏ hơn 20 :
L = {11, 13, 15, 17, 19}
c) Tập hợp A các số chẳn liêntiếp trong đó số nhỏ nhấtbằng 18 A = {18, 20, 22}d) Tập hợp B bốn số lẽ liêntiếp số lớn nhất là 31 :
B = {25, 27, 29, 31}
Bài 23 trang 14 SGK
Tập hợp các số chẳn từ a đến
b có : (b – a) : 2 + 1 phần tử.Tập hợp các số lẽ từ n đến mcó : (m – n) : 2 + 1 phần tử
D = {21, 23, 25, , 99} có sốphần tử là : (99 – 21) : 2 + 1 =40
E = {32, 34, 36, , 96} có sốphần tử là :
Trang 12I-MỤC TIÊU :
+ HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tựnhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết cách phát biểu và viết dạngtổng quát của các tính chất đó
+ HS biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
+ HS biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
HS 1 : Cho hai tập hợp A = {a, b, c, d} và B = {a, b} dùng kí hiệu thể hiện quan hệ giữa
hai tập hợp , vẽ hình minh họa ?
B
Đáp : B A A
3 – BÀI MỚI :
*HOẠT ĐỘNG 1 : Ôn lại kiến
thức tổng và tích của hai số tự
nhiên
? Tổng (tích) hai số tự nhiên bất
kì cho ta kết qủa mấy số tự
Trang 13? thực hiện ?1 và ?2 SGK trang
Ta thấy tích ở câu a thì bằng 0,
thêm vào đó là 15 0, nên ta
suy ra được điều gì ?
(gọi một hs lên bảng thực hiện)
*HOẠT ĐỘNG 2 : Dựa vào
tính chất phép cộng và nhân để
làm bt dễ dàng và nhanh chống
GV treo bảng tính chất của
phép nhân và phép cộng các số
tự nhiên lên bảng
? Phép cộng các số tự nhiên có
những tính chất gì ? phát biểu
các tính chất đó ?
? Thực hiện bài tập sau một
cách nhanh nhất :
46 + 17 + 54 = ?
? Thực hiện bài toán đúng theo
yêu cầu ta cần áp dụng tính chất
nào ?
(gọi hai HS lên bảng thực hiện)
? phép nhân các số tự nhiên có
những tính chất gì ? phát biểu
các tính chất đó ?
? thực chiện bài tập sau một
cách nhanh nhất : 4.37.25 = ?
? tính chất nào liên quan cả hai
phép tính cộng và nhân ?
? Thưcï hiện bài tập sau một
cách nhanh nhất :
87 36 + 87 64 = ?
? các tính trên giúp ích được gì
khi ta tính toán ?
? phép cộng và phép nhân có
tính chất gì giống nhau ?
?2 a) Tích của một số với 0thì bằng 0
b) Nếu tích bằng không thì
ít nhất một trong các thừasố bằng 0
a, b, c, d N
*Chú ý : Tích của một số với 0 thì bằng0
Nếu tích của hai thừa số bằng 0thì ít nhất một trong hai thừa sốbằng 0
2 – Tính chất phép cộng va phép nhân số tự nhiên :
(SGK)
VD : 46 + 17 + 54 = (46 + 54) +
17 = 100 + 17 = 117
VD : 4.37.25 = 4.25.37 = 100.37 = 3700
Trang 14I-MỤC TIÊU :
+ HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tựnhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng HS biết sử dụng máy tính bỏ túi + HS biết vận dụng hợp lí các tính chất vào các bài tập một cách nhanh nhất
+ HS biết vận dụng hợp liù các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
+ Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
II – PHƯƠNG PHÁP :
Đàm thoại , gợi mở
III – CHUẨN BỊ :
GV : SGK , giáo án, một số bài tập
HS : SGK , máy tính nếu có
IV – NỘI DUNG :
1 – ỔN ĐỊNH : kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.
2 – KTNC :
HS 1 : Phép cộng có mấy tính chất ? kể tên ?
Viết công thức tổng quát và phát biểu bằng lời tính chất kết hợp của phép nhân ?
b) 125.3.5.8
HS 2 : Tính chất nào liên quan đến cả hai phép tính cộng và nhân ? viết công thức tổng quát
và phát biểu bằng lời ?
Cho HS trình bày các lời giải các
bài tập về nhà
Treo bảng phụ bài tập 29, gọi HS
lên bảng điền vào
LUYỆN TẬP Bài 29 trang 17 SGK
Ngày soạn : 12/8/2012
Ngày dạy : 28 /8/2012
LUYỆN TẬP Tuần : 3
Tiết : 7
Trang 15? gọi 3 HS lên bảng mỗi em một
câu ?
(cả lớp quan sát và đối chiếu với
kết qủa bài làm của mình)
GV hướng dẫn HS như SGK , gọi
2 HS lên bảng thực hiện bài tập
31 , 32 SGK
? gọi HS đứng tại chổ đọc kết
quả ?
*HOẠT ĐỘNG 2 : Hướng dẫn
HS sử dụng máy tính bỏ túi
? hãy sữ dụng máy tính bỏ túi để
tính các phép tính sau :
Tổng số tiền (đồng)
Bài 31 trang 17
a) 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + (360 + 40) = 200 + 400 = 600
b) 463 + 318 + 137 + 22 = (463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 340 = 940
c) 20 + 21 + + 29 + 30 = (20 + 30)+ (21 + 29) + (22 + 28) + (23 + 27)+ (24 + 26) + 25 = 50 + 50 + 50 +
50 + 50 + 25 = 50.5 + 25 = 250 +25
a) 1364 + 4378 = 5742b) 5421 + 1469 = 6890c) 1534 + 217 + 217 + 217 = 2185
Trang 16I – MỤC TIÊU :
+ HS biết vận dụng các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tựnhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhẩm , tínhnhanh
+ HS biết vận dụng hợp liù các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
+ Rèn kĩ năng tính toán chính xác , hợp lí , nhanh
II – PHƯƠNG PHÁP :
Đàm thoại , gợi mở
III – CHUẨN BỊ :
GV : SGK , giáo án, một số bài tập
HS : SGK , máy tính nếu có
IV – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 – Ổn Định : kiểm diện HS , vệ sinh lớp
2 – Kiểm Tra Bài Củ :
HS 1 : Nêu các tính chất của phép nhân số tự nhiên
Aùp dụng : tính nhanh :
a) 5.25.2.16.4 b) 32.47 + 32.53
HS 2 : làm bài tập 35 trang 19 SGK
3 – Bài Mới :
Hoạt động 1 : Tính nhẩm
GV yêu cầu HS làm bài tập 36
trang 19 SGK
GV yêu cầu HS làm bài tập 37
Hoạt động 2 : GV hướng dẫn HS
HS làm bài
HS làm
HS :Aùp dụng tính chất kết hợp của phép nhân :
a) 15.4 = 3.5.4 = 3 (5.4)
= 3.20 = 60Hoặc 15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60
b) 25.12 = 25.4.3 = (25.4).3 = 100.3 = 300125.6 = 125.8.2 = (125.8).2 = 1000.2 = 2000
HS : bài tập 37 :Aùp dụng tính chất phân phối phép nhân đối với phép cộng19.16 = (20 – 1).16
= 320 – 16 = 30446.99 = 46.(100 – 1)
= 4600 – 46 = 455435.98 = 35.(100 – 2)
= 3500 – 70 = 3430
LUYỆN TẬP Tuần : 3
Tiết : 8
Trang 17sử dụng máy tính bỏ túi
GV yêu cầu HS làm bài tập 39 , 40
Nhận xét kết quả
Hoạt động 3 : bài toán thực tế
Cho HS làm bài 55 trang 9 SBT
HS sử dụng máy tính làm bài tập
Đều được tích là chính sáu chữ số của số đã cho nhưng viết theo thứ tự khác
HS làm bài
Hoạt động 2 : GV hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi
Bài tập 39 :142857.2 = 285714142857.3 = 428571142857.4 = 571428142857.5 = 714285142857.6 = 857142
Cuộc gọi Giá cước từ 1/1/1999
Phút đầu tiên Mỗi phút sau đó
Trang 18+ Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, trong phép chia hết, phép chia có dư.
+ Biết vận dụng tìm một số chưa biết trong phép trừ, phép chia Rèn luyện tính chính xác
trong phát biểu và trong tính toán
II – PHƯƠNG PHÁP :
Đàm thoại , gợi mở
III – CHUẨN BỊ :
GV : SGK , giáo án, một số bài tập
HS : SGK , máy tính nếu có
IV – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 – Ổn Định : kiểm diện HS , vệ sinh lớp
2 – Kiểm Tra Bài Củ :
- đặt vấn đề : trong phép nhân và phép cộng các số tự nhiên luôn thực hiện được Còn
đối với phép trừ và phép chia các số tự nhiên có thực hiện được trong mọi trường hợphay không ? chúng ta sẽ biết được thông qua bài 6 hôm nay
3 – Bài Mới :
*HOẠT ĐỘNG 1 : hiểu điều
kiện thực hiện phép trừ hai số
Ở câu a ta có phép trừ 5 – 2
= 3 một cách tổng quát ta có
kết luận sau :
GV giới thiệu hiệu của hai tia
số như hình 15
Dùng phấn màu minh họa Đặt
bút chì ở điểm số 0, di chuyển
tia số 5 đơn vị theo chiều mũi
tên Di chuyển bút chì ngược lại
? còn ở câu b, ta nếu dùng tia
số biểu diễn thì ta có biểu diễn
§6 – PHÉP TRỪ VÀ PHÉP
Trang 19 GV diễn đạt bằng lời phần
nhận xét cho HS hiểu rõ thêm
*HOẠT ĐỘNG 2 : phép chia
hết và chia có dư
? Tìm số tự nhiên x, biết :
3.x = 12
5.x = 16
Gọi HS đứng tại chổ thực hiện
câu a ta có thể chia 12 cho 3
được thương là 4, dư là 0 hay
nói cách khác là 3.4 = 12 vậy
tổng quát ta có quy tắc sau :
? thực hiện ?2 (đứng tại chổ trả
lời)
GV đưa ra nhận xét :
? câu b ta thấy 16 chia 5 có số
dư là mấy ?
GV giới thiệu phép chi có dư
? số bị chia, số chia, thương và
số dư có mối quan hệ gì ?
? số chia có điều kiện gì ?
a) phép chia hết :
Cho hai số tự nhiên a và b (b 0), nếu có số tự nhiên x sao cho :
b.x = a ta sẽ có phép chia hết a:b = x
b) phép chia có dư :
Cho hai số tự nhiên a và b (b 0), ta luôn tìm được hai số tựnhiên q và r duy nhất sao cho :
a = b.q + r trong đó 0 r <b
r = 0 thì a = b.q ta có phép chiahết
r 0 thì a = b.q + r ta cóphép chia có dư
Học thuộc bài
Hướng dẫn HS làm bài tập từ 41 đến 45
Xem trước các bài tập phần luyện tập
Trang 20I – MỤC TIÊU :
+ HS hiểu được khi nào có phép trừ hai số tự nhiên, phép chia, phép chia có dư
+ HS nắm được các mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia
+ Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức phép trừ, phép chia làm bài tập , các loại bài toán tìm x, bài toán tính nhẩm tính nhanh
IV – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 – Ổn Định : kiểm diện hs, vệ sinh lớp
2 – Kiểm Tra Bài Củ :
Ngày soạn : 20/8/2011
Ngày dạy : 31&1/8&9/2011
LUYỆN TẬP Tuần : 4
Tiết : 10 , 11
Trang 21HS 1 : định nghĩa phép trừ, điều kiện có phép trừ : a – b.
Tìm x, biết :
a) x + 100 = 1000 + 500b) (x – 35) – 120 = 0
HS 2 : định nghĩa phép chia hết, điều kiện số chia như thế nào ?
Tìm x, biết :
a) 1428 : x = 14b) 4.x : 17 = 0
HS 3 : Định nghĩa phép chia có dư, điều kiện của số dư như thế nào ?
Tìm số dư trong phép chia sau :
a) 392 : 28 b) 278 : 13 c) a = 14.25 + 10
*HOẠT ĐỘNG 1 : giải các bài tập
về nhà
Cho HS trình bài lời giải của mình
Bài 42 HS đứng tại chổ trả lời
? nếu cân thăng bằng thì khối lượng
của các vật ở hai qủa cân như thế
nào ?
? nếu gọi x là khối lượng của qủa bí
thì ta sẽ được biểu thức nào ?
? HS lên bảng thực hiện ?
Bài 44 hướng dẫn HS về nhà làm
*HOẠT ĐỘNG 2 : luyện tập 1.
Với các tổng hoặc hiệu ở trong dấu
ngoặc ta cứ xem như một số hạng
Ta sẽ chuyển vế nếu trước dấu
ngoặc là dấu trừ
GV có thể lấy VD minh họa, sau đó
gọi HS lên bảng thực hiện
HS thực hiện bài tập 47 SGK
HS trình bài
HS trả lời thông qua bảng
chúng bằng nhau về khốilượng
x + 100 = 1000 + 500
Mỗi HS 1 câu chia nhau lênbảng thực hiện
LUYỆN TẬP
Bài tập 41 trang 22 SGK
Quãng đường từ Hà Nội – Huế đến Nha Trang :
1278 – 658 = 620 (km)Quãng đường từ Nha Trangđến tp HCM:
1710 – 1278 = 432 (km)
Bài tập 43 trang 23 SGK
Gọi x là khối lượng của qủa
bí, ta có :
x + 100 = 1000 + 500
x + 100 = 1500
x = 1400vậy khối lượng qủa bí là 1,4kg
Bài 47 trang 24 SGK
a) (x – 35) – 120 = 0(x – 35) = 120
x – 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155b) 124 + (upload.123doc.net –x) = 217
(upload.123doc.net – x) =
217 – 124upload.123doc.net – x = 93upload.123doc.net = 93 + xupload.123doc.net – 93 = x
25 = x vậy x = 25
Trang 22Các bài 48, 49, 50 GV hướng dẫn hs
thực hiện Các bài tập 48, 49 nói rỏ
cho HS biết thêm là rất gần với cuộc
sống hàng ngày, vì đó là cách tính
nhẩm nhanh nhất
*HOẠT ĐỘNG 3 : luyện tập 2.
GV hướng dẫn HS thực hiện
GV hướng dẫn các bài còn lại
= 50 + 25 = 75C2 : = (46 – 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75
Tương tự các bài còn lại
Bài 52 trang 25 SGK
a) 14.50 = (14 : 2).(50.2)
= 7.100 = 700b) 16.25 = (16 : 4).(25.4)
= 4.100 = 400c) 2100 : 50 = (2100.2):(50.2) =4200:100 = 42
còn lại tương tự
KIỂM TRA 15 PHÚT
1) Cho a = 15, b = 7 tìm thương và số dư của phép chia a cho b
2) Tìm x, biết :a) x – 12 = 2b) x + 15 = 3.7
5 – DẶN DÒ :
Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại
Trang 23IV – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 – Ổn Định : kiểm diện HS , vệ sinh lớp
2 – Kiểm Tra Bài Củ :
Hs 1 : Cho a + a + a + a, hãy viết tổng các số hạng a dưới dạng phép nhân ?
Đáp : a + a + a + a = a.4
a + a + a + a ta viết gọn là a.4 Tương tự a.a.a.a ta sẽ viết gọn là a4 : gọi là viết gọn dướidạng lũy thừa Cách viết tích các thừa số bằng nhau gọi là lũy thừa, ta tiến hành tìmhiểu §7
Tiết : 12 §7 – LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Trang 24*HOẠT ĐỘNG 1 : lũy thừa với số
mũ tự nhiên.
ta có thể viết các tích 2.2.2 hay
a.a.a.a một cách gọn hơn như sau :
2.2.2 = 23 ; a.a.a.a = a4
? 6.6.6.6.6 có thế viết gọn lại như
thế nào ?
Ta gọi 23, a4, 65 là một lũy thừa
GV : 23 đọc là hai lũy thừa ba, hoặc
lũy thừa bậc ba của cơ số hai
? vậy a4 đọc là như thế nào ?
Ta thấy a4 là một tích gồm 4 thừa số
bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
? vậy một cách tổng quát hãy định
nghĩa an ?
ở đây n thuộc tập các số tự nhiên
khác 0
? tập đó là tập nào ?
phép nhân nhiếu thừa số bằng nhau
gọi là phép nâng lên lũy thừa
? chúng ta cùng thực hiện ?1
? cơ số cho biết điều gì ? số mũ cho
biết điều gì ?
? cả lớp cùng làm bài 56 trang 27
SGK ? (gọi HS lên bảng mỗi hs một
câu)
giới thiệu chú ý và qui ướa ở sgk
*HOẠT ĐỘNG 2 : nhân hai lũy
thừa cùng cơ số.
? viết các lũy thừa sau dưới dạng
tích ? 2.2.2 và 2.2
? dựa vào kết qủa trên viết tích hai
lũy thừa dưới dạng một lũy thừa ?
HS trả lời
HS : N*
Lũy thừa mũSố Cơ số Gt lũythừa
72
23
34
234
723
49881
cơ số cho biết giá trị mỗithừa số bằng nhau Số mũcho biết số lượng các thừa sốbằng nhau
23.22 = (2.2.2).(2.2) =2.2.2.2.2 = 25
am.an = am + n
§7 – LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
1 – Lũy Thừa Với Số Mũ Tự Nhiên
a – Định Nghĩa :
Lũy thừa bậc n của a là tíchcủa n thừa số bằng nhau.Mỗi thừa số bằng a
an = a a a⏟
❑ (n 0)
n thừa số
a là cơ số
n là số mũ
*chú ý :
a2 gọi là a bình phương
a3 gọi là a lập phương
Trang 25nhân hai lũy thừa cùng cơ số ?
khi nhân hai lũy thừa cùng
cơ số ta giữa nguyên cơ sốvà cộng các số mũ với nhau
+ HS thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa, tính thành thạo các lũy thừa
II – PHƯƠNG PHÁP :
Đàm thoại , gợi mở
III – CHUẨN BỊ :
GV : bảng phụ
HS : bảng nhóm , bút viết bảng
IV – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 – Ổn Định : kiểm diện HS , vệ sinh lớp
2 – Kiểm Tra Bài Củ :
HS 1 : Định nghĩa an ? (n N*)
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa và tính :
HS 2 : Khi nhân ahi lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ? viết công thứa tổng quát ?
Viết kết qủa mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa :
a) 53.56 b) 34.3 c)so sánh 23 và 32
3 – Bài Mới :
*HOẠT ĐỘNG 1 : HS trình bài
các bài tập về nhà.
Gọi hai HS lên bảng trình bày lời
giải
HS 1 : 58 b
HS 2 : 59 b
LUYỆN TẬP Bài 58 trang 28.
Trang 26Gọi hai HS lên bảng trình bày lời
giải
Gọi 2 HS lên bảng làm bài 62
GV nhấn mạnh về các chữ số 0
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện làm
bài tập 65 SGK
*HOẠT ĐỘNG 2 : làm các bt tại
lớp.
cho HS xung phong lên bảng thực
hiện lấy điểm kiểm tra miệng HS
còn lại làm vào vở bài tập
GV hướng dẫn HS áp dụng bài 86
b để thực hiện bài 94 2 HS xung
phong lên bảng, HS còn lại làm
vào tập bài tập
a) 600 0 = 6.100 0
21 chữ số 0 21 chữ số 0
= 6.1021 b) 500 0 = 5.100 0
15 chữ số 0 15 chữ số 0
= 5.1015
Bài 64 trang 29.
a) 23.22.24 = 23+2+4 = 29b) 102.103.105 = 1010c) x.x5 = x6
1000000 = 106100 0 = 1012
12 chữ số 0
Bài 65 trang 29.
a) 23 < 32b) 24 = 42c) 25 > 52d) 210 > 100
Bài 86 trang 13 sbt
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa
a) 2.2.5.5.2b) 3.15.15.5c) 1000.10.10d) a.a.a.b.be) m.m.m.m + p.p
b) khối lượng khí quyển trái đấtbằng : 500 0 tấn
15 chữ số 0
4 – CŨNG CỐ :
Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số a
Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?
5 – DẶN DÒ :
Xem lại các bt vừa sữa xong và xem trước § 8
Trang 27Bài tập về nhà :
1) So sánh các lũy thừa sau : a) 26 và 82 b) 53 và 35
2) Viết kết qủa phép tính dưới dạng lũy thừa :
a) a3.a5 b) x7.x.x4 c) 35.45d) 85.23
I – MỤC TIÊU :
+ HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số Quy ước a0 = 1 (a 0)
+ HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
+ Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
II – PHƯƠNG PHÁP :
Đàm thoại , gợi mở
III – CHUẨN BỊ :
GV : bảng phụ ghi bài tập
HS : bảng nhóm, bút viết bảng
IV – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 – Ổn Định : kiểm diện hs, vệ sinh lớp
2 – Kiểm Tra Bài Củ :
HS 1 : Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số ?
Viết kết qủa phép tính dưới dạng lũy thừa rồi tính :
a) 23.22 b) 102.105.103
3 – Bài Mới :
*HOẠT ĐỘNG 1 : ví dụ.
? nếu ta có a.b = c, thì tìm thừa số a,
b như thế nào ?
? áp dụng ở trên ta làm ?1 SGK ?
Cho HS xem VD trong SGK
*HOẠT ĐỘNG 2 : tổng quát.
? qua hai VD trên, muốn chia hai
lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế
nào ?
? am : an = ?
? m, n có quan hệ gì ?
? số chia phải như thế nào ?
? tính :
a = c : b
b = c : a
ta đã biết : 53.54 = 57 Suy ra 57: 53 = 54
ta đã biết : 53.54 = 57 Suy ra 57: 54 = 53
Muốn chia hai lũy thừa cùng
cơ số, ta giữa nguyên cơ số vàlấy số mũ của số bị chia trừcho số mũ của số chia
am : an = am – n
m > n
phải khác 0.
§8– CHIA HAI LŨY THỪA
CÙNG CƠ SỐ
Trang 28a) a12 : a9
b) x7 : x6
c) 74 : 74
d)
?trong phép chia số chia và số bị
chia bằng nhau thì kết qủa bằng
mấy?
? ở đây câu c thì 74 có bằng 74 hay
không ?
? vậy kết qủa câu c bằng mấy ?
? vậy 70 bằng mấy ?
? tổng quát a0 = ?
? tổng quát lại am : an thì m và n
quan hệ như thế nào ?
? làm ?2 và bài tập 71 trang 30
Trang 29I – MỤC TIÊU :
+ HS nắm được các quy ước và thứ tự thực hiện các phép tính
+ HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng gía trị của biểu thức
+ Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II – PHƯƠNG PHÁP :
Đàm thoại, thuyết trình
III – CHUẨN BỊ :
GV : bảng phụ
HS : bảng nhóm , bút viết
IV – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 – Ổn Định : kiểm diện hs, vệ sinh lớp
2 – Kiểm Tra Bài Củ :
HS 1 : Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ? viết công thức tổng quát ?
Viết kết quả sau dưới dạng một lũy thừa :
Gọi HS đọc qui ước về thứ tự
thực hiện các phép tính và làm
VD trong SGK
? cả lớp thực hiện ?1 câu a
SGK và bài tập 73 a, b
Gọi HS đọc qui ước và xem VD
SGK Làm ?1 câu b và làm các
bài tập 73 c
HS nhắc lại
HS thực hiện
a) 62 : 4 3 + 2 55 = = 36 : 4 3 + 2 25 = 9.3 + 50 = 27 + 50 = 77
b) 2(5.42 – 18) = 2(5.16 –18) = 2(80 – 18) = 2.62 =124
c) 39.213 + 87.39 = 39(213 +
§9 – THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC
PHÉP TÍNH
1 - Nhắc Lại Về Biểu Thức :
Các số được nối với nhau bởi dấucác phép tính (cộng, trừ, nhân,chia, nâng lên lũy thừa) tạo thànhmột biểu thức
Trang 30x = 642 : 6 = 107.
b) 23 + 3x = 5 6 : 5 3
23 + 3x = 53
3x = 125 – 233x = 102
x = 102 : 3 = 34
5 – DẶN DÒ :
Về nhà học thuộc bài và làm các bài tập 74 a, b, 75
Làm trước các bài tập phần luyện tập
Trang 31+ HS vận dụng các qui ước để tính đúng gía trị biểu thức.
+ Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II – PHƯƠNG PHÁP :
Đàm thoại, gợi mở
III – CHUẨN BỊ :
GV : SGK , SBT, giáo án , bảng phụ
HS : SGK , bảng nhóm , bút viết bảng
IV – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 – Ổn Định :
kiểm diện hs, vệ sinh lớp
2 – Kiểm Tra Bài Củ :
HS 1 : nêu thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc và không có dấu
*HOẠT ĐỘNG 1 : trình bài lời giải
các bt về nhà
bài 74 ta xem trong ngoặc là một
số hạng, chuyển dần từng bước ta
tìm được x
gọi hs lên bảng thực hiện
? với bài 75 thì ta phải tiến hành như
thế nào ?
? gọi HS lên bảng thực hiện bài
tập 75 ?
? với câu a trước tiên ta áp dụng tính
chất nào để tính nhanh nhất ?
gọi HS lên bảng thực hiện
? để làm bài 80 (điền vào ô vuông
các dấu thích hợp) thì ta phải làm gì
trước khi điền ?
gọi HS lên bảng điền vào ô vuông
*HOẠT ĐỘNG 2 : bài tập làm
thên tại lớp
HS thực hiện
O ta phải đi lùi lại, nghĩa là
tính từ bên phải qua bên trái
a) 541 + (218 – x) = 735 (218 – x) = 735 –
541
218 – x = 194
218 – 194 = x vậy x = 24b) 5(x + 35) = 515 (x + 35) = 515 : 5
x + 35 = 103
x = 103 – 35 = 68
Bài 75 trang 32 SGK :
1 2
b) 12 : {390 : [500 – (125 +35.7)]} = 12 : {390 : [500 –(125 + 245)]}
= 12 : {390 : [500 – 370]} = 12 : {390 : 130} = 12 : 3 =4
Trang 32 GV ghi lên bảng sau đó cho HS
lên bảng thực hiện
O thực hiện
Bài 104 trang 15 SBT
b) 23.17 – 23.14 = 23(17 – 14) = 8.3 = 24
c) 17.85 + 15.17 – 120 = 17(85 + 15) – 120 = 17.100 – 120 = 1700 – 120 = 1580
Bài 107 trang 15 sbt.
b) (39.42 – 37.42) : 42 = (39 – 37)42 : 42 = 2
Bài 105 trang 15 sbt.
a) 70 – 5(x –3) = 45
70 – 45 = 5(x – 3)
25 = 5(x – 3) 5(x – 3) = 25
x – 3 = 25 : 5 = 5
x = 5 + 3 = 8 b) 10 + 2x = 45:43 2x = 42 - 10 2x = 16 – 10 = 6
x = 6 : 2 = 3
4 – CŨNG CỐ :
Yêu cầu HS nêu lại :
+ Các cách để viết một tập hợp
+ Thứ tự thực hiện phép tính trong một biểu thức
+ Cách tìm một thành phần trong các phép tính
5 – DẶN DÒ :
xem lại các kiến thứa đã học và các bài tập đã sữa, tiết tới kt 1 tiết
về nhà làm các bt :
2/ Cho tập hợp B = { a ; g ; k ; h } và tập hợp C = { a ; g ; h } Hãy chọn quan hệ đúng :
Trang 333/ Kết quả của 96 : 92 được kết quả là :
Trang 34+ HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
+ HS nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai hay nhiều số có hay khôngchia hết cho một số mà không cần tính gía trị của tổng, của hiệu đó Biết sử dụng các kí hiệu :
HS : bảng nhóm , bút viết bảng
IV – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 – Ổn Định : kiểm diện HS , vệ sinh lớp
2 – Kiểm Tra Bài Củ :
Trang 35GV HS ND
*HOẠT ĐỘNG 1 : nhắc lại về
quan hệ chia hết
? phép chia hết là phép chia như
thế nào ?
GV giới thiệu kí hiệu ⋮ và
*HOẠT ĐỘNG 2 : tính chất 1.
? thực hiện ?1 SGK trang 34.
? Tổng quát a ⋮ m và b ⋮ m
thì a + b chia hết cho m không ?
Vậy 40 + 16 có chia hết cho 4
không ?
GV:60 – 12 có chia hết cho 4
không ?
? không thực hiện phép tính , hãy
giải thích tại sao các tổng và hiệu
sau đều chia hết cho 11 ?
a + b chia hết cho m không ?
Hãy đưa ra công thức tổng quát
? hãy tìm một số chia hết cho 4 và
một số không chia hết cho 4, xem
tổng và hiệu của chúng có chia hết
cho 4 không ?
Hãy đưa ra chú ý
có số dư bằng 0
HS thực hiện
(a + b) ⋮ m (40 + 16) ⋮ 4 (60 – 12) ⋮ 4
§10 – TÍNH CHẤT CHIA HẾT
CỦA MỘT TỔNG
1 – Nhắc Lại Về Quan Hệ Chia Hết :
Nếu a chia hết cho b, ta kh : a
Trang 36Học thuộc bài.
GV soạn: Nguyễn Văn Tiếng
+ Rèn luyện tính chính xác cho HS khi phát biểu và vận dụng các bài toán về tìm số dư , ghép số
II/ PHƯƠNG PHÁP :
Đàm thoại, gợi mở
III/ CHUẨN BỊ :
GV : máy chiếu , bảng phụ
HS : Bút dạ , giấy trong
IV/ NỘI DUNG :
1_ Ổn Định : kiểm diện học sinh.
2_ KTBC :
HS 1 : Xét biểu thức : 246 + 30 Không làm phép cộng hãy cho biết tổng có chia hết cho 6 hay không ?
Phát biểu tính chất tương ứng
HS 1 : Xét biểu thức : 246 + 30 + 15 Không làm phép cộng hãy cho biết tổng có chia hết cho 6 hay không ?
Phát biểu tính chất tương ứng
Trang 37GV HS ND
Hoạt động 1 : Nhận xét mở đầu
Đặt vấn đề : Muốn biết số 246 có
chia hết cho 6 hay không ta phải
đặt phép chia và xét số dư Tuy
nhiên trong nhiều trường hợp , có
thể không cần làm phép chia mà
nhận biết được một số có hay
không chia hết cho một số khác
Có những dấu hiệu để nhận biết
điều đó Trong bài này ta xét dấu
hiệu chia hết cho 2 , cho 5
+ Nhận xét mở đầu :
GV yêu cầu HS tìm một số số tự
nhiên có chữ số tận cùng là 0
Xét xem số đó có chia hết cho 2 ,
cho 5 không ?
Vì sao ?
Hoạt động 2 : Dấu hiệu chia hết
cho 2
Trong các số có một chữ số , số
nào chia hết cho 2 ?
Xét số n = 43¿∗
¿
Thay dấu * bởi chữ số nào thì n
chia hết cho 2 ?
GV yêu cầu HS làm trên giấy
trong để kiểm tra
Vậy những số như thế nào thì chia
hết cho 2 => kết luận 1
Thay dấu * bởi chữ số nào thì n
chia hết cho 2 ? => kết luận 2
Phát biểu dấu hiệu chia hết cho
2 ?
Củng cố làm ?1
Hoạt động 3 : Dấu hiệu chia hết
cho 5
HS chú ý theo dõi
HS lấy ví dụ :
20 = 2 10 = 2 2 5 chiahết cho 2 cho 5
210 = 21 10 = 21 2 5chia hết cho 2 cho 5
Nhận xét : các số có chữsố tận cùng là 0 đều chiahết cho 2 , cho 5
Tìm đầy đủ * có thể là 2 ;
4 ; 6 ; 8 ; 0 là các chữ sốchẵn
HS phát biểu kết luận 1SGK
HS phát biểu kết luận 2SGK
20 = 2 10 = 2 2 5 chia hếtcho 2 cho 5
210 = 21 10 = 21 2 5 chiahết cho 2 cho 5
Nhận xét : các số có chữ số tậncùng là 0 đều chia hết cho 2 ,cho 5
2/ Dấu hiệu chia hết cho 2
Kết luận 1 ; Số có chữ số tận
cùng là chữ số chẳn thì chia hếtcho 2
Kết luận 2 ; Số có chữ số tận
cùng là chữ số lẽ thì không chiahết cho 2
Tổng quát : Các số có chữ số
tận cùng là chữ số chẳn thì chiahết cho 2 và chỉ số đó mới chiahết cho 2
?1 :
328 ; 1234 chia hết cho 2 : dùngkết luận 1
1437 ; 895 không chia hết cho
2 : dùng kết luận 2
3/ Dấu hiệu chia hết cho 5
Trang 38Trong các số có một chữ số , số
nào chia hết cho 5
Xét số n = 43¿∗
¿
Thay dấu * bởi chữ số nào thì n
chia hết cho 5 ?
GV yêu cầu HS làm trên giấy
trong để kiểm tra
Vậy những số như thế nào thì chia
hết cho 5 => kết luận 1
Thay dấu * bởi chữ số nào thì n
chia hết cho 5 ? => kết luận 2
Củng cố làm ?2
Hoạt động 4 : Luyện tập – Củng
Nêu cách làm bài tập này
Nhắc lại các tính chất liên quan
đến bài này
b) Chia hết cho 5 , khôngchia hết cho 2
c) Chia hết cho 2 , khôngchia hết cho 5
d) Chia hết cho 5 , khôngchia hết cho 2
Kết luận 1 ; Số có chữ số tận
cùng là chữ số chẳn thì chia hếtcho 2
Kết luận 2 ; Số có chữ số tận
cùng là chữ số lẽ thì không chiahết cho 2
Tổng quát : Các số có chữ số
tận cùng là chữ số chẳn thì chiahết cho 2 và chỉ số đó mới chiahết cho 2
?2 : * = 0 hoặc 5
Bài 92 trang 38 SGK
Hai HS lên bảng :a) 234 c) 4620b) 1345 d) 2141
Bài 127 trang 18 SBT
a) 650 , 560 , 506b) 650 , 560 , 605
Củng cố lý thuyết :
n có chữ số tận cùng là 0 , 2 , 4 ,6 , 8 n ⋮ 2
n có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 n ⋮ 5
5_DẶN DÒ :
Học lý thuyết
Trang 39Làm bài tập 94 , 95 , 97 trang 127 SBT GV hướng dẫn bài tập 97 còn các bài khác làm tương tự
Gv soạn: Nguyễn Văn Tiếng
I/ MỤC TIÊU :
+ HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5
+ Có kĩ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết
+ Rèn luyện cẩn thận , suy luận chặt chẽ cho HS
II/ PHƯƠNG PHÁP :
Đàm thoại, gợi mở
III/ CHUẨN BỊ :
GV : máy chiếu , bảng phụ
HS : Bút dạ , giấy trong
IV/ NỘI DUNG :
1_ Ổn Định : kiểm diện học sinh.
2_ KTBC :
HS 1 : Nêu dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5
Chữa bài tập 94 trang 38 SGK
HS 2 : Nêu dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5
Chữa bài tập 95 trang 38 SGK
3_ Bài Mới :
Hoạt động 1 : Luyện tập tại
lớp
Bài tập 96 trang 39 SGK
So sánh điểm khác với Bài tập
95 trang 39 SGK
GV chốt lại vấn đề : Dù thay
dấu * ở vị trí nào cũng phải quan
tâm đến chữ số tận cùng xem có
chia hết cho 2 , cho 5 không ?
HS chia nhóm ra để hoạtđộng
Sau đó hai nhóm trình bày :
Ở bài 95 : * là chữ số cuốicùng
Ở bài 96 : * là chữ số đầutiên
a) Không có chữ số nàob) * = 1; 2; 3 ; ….; 9
LUYỆN TẬP Bài tập 96 trang 39 SGK
Ở bài 95 : * là chữ số cuối cùng
Ở bài 96 : * là chữ số đầu tiêna) Không có chữ số nàob) * = 1; 2; 3 ; ….; 9
Bài tập 97 trang 39 SGK
Ngày soạn : 3/9/2011
Ngày dạy : 24/9/2011
LUYỆN TẬP Tuần : 7
Tiết : 21
Trang 40Bài tập 97 trang 39 SGK
GV : làm thế nào để ghép thành
các số tự nhiên có 3 chữ số chia
hết cho 2 ?
Chia hết cho 5 ?
GV nâng cao kiến thức cho HS :
Dùng cả 3 chữ số 5 , 4 , 3 hãy
ghép thành các số tự nhiên có ba
chữ số :
a) Lớn nhất và chia hết cho 2
b) Nhỏ nhất và chia hết cho 5
Bài tập: Các câu sau đúng hay
sai ?
a) Số có chữ số tận cùng là 4 thì
chia hết cho 2
b) Số chia hết cho 2 thì chữ số
tận cùng là 4
c) Số chia hết cho 2 và chia hết
cho 5 thì chữ số tận cùng là 0
d) Số chia hết cho 5 thì chữ số
tận cùng là 5
e) Số có chữ số tận cùng là 3 thì
không chia hết cho 2
g) Số không chia hết cho 5 thì
chữ số tận cùng là 1
GV yêu cầu chữa các câu sai lại
cho đúng
Bài tập 99 trang 39 SGK
GV dẫn dắt HS tìm số tự nhiên
đó nếu quá thời gian chưa có em
nào giải được
Bài tập 100 trang 39 SGK
Ô tô ra đời năm nào ?
GV chốt lại các dạng bài tập
trong tiết học Dù ở dạng bài
tập nào cũng phải nắm chắc dấu
hiệu chia hết cho 2 , cho 5
Bài tập 97 trang 39 SGK
a) Chữ số tận cùng là 0hoặc 4
Đó là các số 450 , 540 , 504
b) Chữ số tận cùng là 0hoặc 5
Đó là các số 450 , 540 , 405
a) 534b) 345a) Đúngb) Saic) Đúngd) Saie) Đúngg) Sai
HS làm …
HS làm …
Ô tô ra đời năm 1885
a) Chữ số tận cùng là 0 hoặc 4Đó là các số 450 , 540 , 504
b) Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5Đó là các số 450 , 540 , 405
Bài tập :
a) Đúngb) Sai
c) Đúngd) Saie) Đúngg) Sai
Bài tập 99 trang 39 SGK
Gọi số tự nhiên có hai chữ sốgiống nhau là a a
Số đó ⋮ 2
=> chữ số tận cùng có thể là :
0 , 2 , 4 , 6 , 8 Nhưng chia 5 dư 3 Vậy số đólà 88
Bài tập 100 trang 39 SGK
n = abbc
n ⋮ 5 => c ⋮ 5mà c { 1 , 5 ,8 }