1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an toan 6

90 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 312,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ HS biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm các ước chung của hai hay nhiều số + HS biết tìm ƯCLN một cách hợp lí tron[r]

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ LỚP 6

NĂM HỌC : 2006 – 2007

Cả năm : 35 tuần x 4 tiết / tuần = 140 tiết

Học kì I : 18 tuần x 4 tiết / tuần = 72 tiết

Học kì II : 17 tuần x 4 tiết / tuần = 68 tiết

PHÂN CHIA THEO HỌC KÌ VÀ TUẦN HỌC :

14 tuần đầu x 3 tiết = 42 tiết

4 tuần cuối x 4 tiết = 16 tiết

14 tiết

14 tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết

4 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiếtHọc kì II :

17 tuần

68 tiết

53 tiết

15 tuần đầu x 3 tiết = 45 tiết

2 tuần cuối x 4 tiết = 8 tiết

15 tiết

15 tuần đầu x 1 tiết = 15 tiết

2 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ 6 HỌC KÌ I :

1 Chương I : Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Tiết : 1 § 1 : Tập hợp Phần tử của tập hợp Tiết : 2 § 2 : Tập hợp các số tự nhiên Tiết : 3 § 3 : Ghi số tự nhiên

2 Tiết : 4 § 4 : Số phần tử của một tập hợp

Tiết : 5 : Luyện tậpTiết : 6 § 5 : Phép cộng và phép nhân

3 Tiết : 7 : Luyện tập 1

Tiết : 8 : Luyện tập 2Tiết : 9 § 6 : Phép trừ và phép chia

4 Tiết : 10 : Luyện tập

Tiết : 11 : Luyện tậpTiết : 12 § 7 : Lũy thừa với số mũ tự nhiên

5 Tiết : 13 : Luyện tập

Tiết : 14 § 8 : Chia hai lũy thừa cùng cơ số Tiết : 15 § 9 : Thứ tự thực hiện các phép tính

6 Tiết : 16 : Luyện tập

Tiết : 17 : Luyện tậpTiết : 18 : Kiểm tra 1 tiết

7 Tiết : 19 § 10 : Tính chất chia hết của một tổng

Tiết : 20 § 11 : Dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5 Tiết : 21 : Luyện tập

8 Tiết : 22 § 12 : Dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9

Tiết : 23 : Luyện tậpTiết : 24 § 13 : Ưùớc và bội

9 Tiết : 25 § 14 : Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố

Tiết : 26 : Luyện tậpTiết : 27 § 15 : Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Trang 2

10 Tiết : 28 : Luyện tập

Tiết : 29 § 16 : Ước chung và bội chungTiết : 30 : Luyện tập

11 Tiết : 31 § 17 : Ưùớc chung lớn nhất

Tiết : 32 : Luyện tậpTiết : 33 : Luyện tập

12 Tiết : 34 § 18 : Bội chung nhỏ nhất

Tiết : 35 : Luyện tậpTiết : 36 : Luyện tập

13 Tiết : 37 : Ôn tập chương I

Tiết : 38 : Ôn tập chương ITiết : 39 : Kiểm tra 1 tiết

14 Chương II : Số nguyên

Tiết : 40 § 1: Làm quen với số nguyên âmTiết : 41 § 2 : Tập hợp số nguyên

Tiết : 42 § 3 : Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

15 Tiết : 43 : Luyện tập

Tiết : 44 § 4 : Cộng hai số nguyên cùng dấuTiết : 45 § 5 : Cộng hai số nguyên khác dấuTiết : 46 : Luyện tập

16 Tiết : 47 § 6 : Tính chất của phép cộng các số nguyên

Tiết : 48 : Luyện tậpTiết : 49 § 7 : Phép trừ hai số nguyên Tiết : 50 : Luyện tập

17 Tiết : 51 § 8 : Quy tắc dấu ngoặc

Tiết : 52 : Luyện tậpTiết : 53 : Thi học kì ITiết : 54 : Thi học kì I

18 Tiết : 55 : Ôn tập học kì I

Tiết : 56 : Ôn tập học kì ITiết : 57 : Trả bài kiểm tra học kì ITiết : 58 : Trả bài kiểm tra học kì I

I-MỤC TIÊU :

Ngày soạn : 6/8/2012

Ngày dạy : 14/8/2012

CHƯƠNG I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

§1 – TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP Tuần : 1

Tiết : 1

Trang 3

+ HS làm quen khái niệm tập hợp qua các VD về tập hợp thường gặp trong toán học và trongđời sống

+ Nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

+ HS biết cách viết tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết cách sử dụng kí hiệu 

GV : Bảng phụ , phấn màu , phiếu học tập

HS : Giấy trong , bút dạ

*HOẠT ĐỘNG 1 : Cho HS hiểu

rỏ và đưa ra các VD về tập hợp

Trong đời sống hàng ngày người

ta thường dùng các từ bầy gà, đàn

vịt nhưng trong toán học người

ta dùng từ “tập hợp” là chung

nhất thay thế cho các từ trên

Đưa ra một VD về tập hợp dựa

vào hình 4 SGK

? Em nào cho được một ví dụ về

tập hợp ?

Chúng ta đã biết thế nào là tập

hợp, có thể đưa ra các VD về tập

hợp Vậy cách đặt tên và viết kí

hiệu tên tập hợp như thế nào

Chúng ta sang phần 2 sẽ biết

được điều đó

*HOẠT ĐỘNG 2 : HS hiểu và

biết cách ghi tập hợp bằng kí

hiệu

Để đặt tên cho tập hợp ta dùng

chử in hoa (GV đưa ra VD về tập

hợp)

? các số tự nhiên nhỏ hơn 4 là

những số nào ?

Gọi A là tập hợp các số tự nhiên

nhỏ hơn 4, ta viết tập hợp A như

sau :

? Nếu gọi B là tập hợp các chữ

cái a, b, c Em nào có thể viết

được tập hợp B ?

Các số 0, 1, 2, 3 là các phần tử

Tập hợp các chữ cái a, b, c

2 – Cách viết các kí hiệu :

Gọi A là tập hợp các số tựnhiên nhỏ hơn 4

Trang 4

của tập hợp A.

? Vậy trong tập hợp B các phần

tử của B là gì ?

GV giới thiệu kí hiệu  (thuộc)

và  (không thuộc)

? Điền kí hiệu  và  vào ô thích

hợp

7 A ; 2 A

a B ; d B

(gọi HS lên bảng thực hiện)

*HOẠT ĐỘNG 3 : Thông qua ví

dụ giới thiệu phần chú ý cho HS

? Qua các vd trên ta thấy các

phần tử của tập hợp cách nhau

bởi dấu gì ?

? Các phần tử của tập hợp phải

liệt kê theo thứ tự hay không ?

? Thực hiện ?1 và ?2.

(Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các

HS còn lại làm vào vở bt)

Ngòai cách viết tập hợp A như

trên còn có cách viết khác

5  A đọc là 5 không thuộc

A hoặc 5 không là phần tửcủa A

3 – CHÚ Ý :

các phần tử của tập hợpđược viết trong hai dấungoặc nhọn, chúng cáchnhau bởi dấu “;” hoặc “,”.Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tùy ý

Để viết tập hợp thường cóhai cách :

+ Liệt kê các phần tử củatập hợp

+ Chỉ ra tính chất đặc trưngcho các phần tử của tậphợp

+ HS phân biệt được các tập hợp N và N*, biết cách sử dụng các kí hiệu  và , biết viếtsố tự nhiên liền sau, liền trước một số tự nhiên

+ Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu

Trang 5

II – PHƯƠNG PHÁP :

Đàm thoại , gợi mở

III – CHUẨN BỊ :

GV : phấn màu , mô hình tia số , bảng phụ

HS : Ôn tập các kiến thức của lớp 5

IV – NỘI DUNG :

1 – ỔN ĐỊNH : kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.

2 – KTBC :

HS 1 : Cho ví dụ về tập hợp, làm bt 3 trang 6 SGK

HS 2 : Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3, nhỏ hơn 9 bằng hai cách

3 – BÀI MỚI :

*HOẠT ĐỘNG 1 : HS phân biệt

tập hợp N và N*

? Ở tiểu học ta đã biết các số tự

nhiên Vậy hãy chỉ ra một vài số tự

nhiên ?

? Gọi N là tập hợp các số tự nhiên.

Hãy viết tập hợp N gồm các số tự

? Mỗi số tự nhiên được biểu diễn

mấy điểm trên tia số ?

GV giới thiệu tập hợp N*.

? Lên bảng viết tập hợp N* ?

? Có thể viết tập N* bằng cách

*HOẠT ĐỘNG 2 : quan hệ thứ tự

trong tập hợp N

1 - Tập hợp N và N* :

Tập hợp các số tự nhiên kíhiệu là : N

N = {1, 1, 2, 3, 4, 5 }

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu là : N*N* = {1, 2, 3, 4 }Hoặc N* = {x  N  x  0}

2 - Quan hệ thứ tự trong tập hợp N :

+ Trong hai số tự nhiênkhác nhau có một số nhỏ

Trang 6

? Trên tia số ta thấy số lớn hơn và

số nhỏ hơn được phân bố như thế

nào ?

GV giới thiệu các kí hiệu : , 

? Nếu viết x  3, thì x có thể nhận

các giá trị nào ?

? Viết tập hợp :

A = {x  N  6  x  8} bằng cách

liệt kê các phần tử

GV cho HS đọc các mục b, c (GV

lấy VD minh họa cho HS )

? Trong tập N số nào nhỏ nhất ? có

số lớn nhất không ?

? Trong tập N có bao nhiêu phần

tử

Số lớn nằm bên phải số nhỏ,số nhỏ thì nằm bên trái sốlớn

x nhận một trong các gía trịtừ 0 tới 3

A = {6, 7, 8}

Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất,không có số tự nhiên lớnnhất

Có vô số phần tử

hơn số kia Khi số a nhỏhơn số b, ta viết :

a < b hay b > a

Khi viết a  b để chỉ a nhỏhơn hoặc bằng b

+ Nếu a < b và b < c thì a <c

+ Mỗi số tự nhiên có mộtsố liền sau duy nhất + Số 0 là số tự nhiên nhỏnhất, không có số tự nhiênlớn nhất

+ Tập hợp các số tự nhiêncó vô số phần tử

+ HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

+ HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việt ghi số và tính toán

Trang 7

HS 1 : Viết tập hợp N và N*, làm bài tập 7a, b, c.

HS 2 : Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt qúa 7 bằng hai cách Sau đó biểu diễn các

phần tử B trên tia số

3 – BÀI MỚI :

*HOẠT ĐỘNG 1 : Phân biệt

được số và chữ số

? Cho một số tự nhiên bất kì

(số nào cũng được) ?

? Để ghi các số tự nhiên người

ta dùng các chữ số nào ?

GV nhấn mạnh dùng 10 chữ

số đễ ghi mọi số tự nhiên

? Một số tự nhiên có thể có

bao nhiêu chữ số ?

GV cho HS đọc phần chú ý

SGK

? Hãy đọc các số tự nhiên sau :

7823 ; 327695 ; 7637802

GV lấy VD số 3895 trong SGK

để phân biệt số và chữ số Giới

thiệu số trăm, chữ số hàng

trăm, số chục, chữ số hàng

chục

? Làm bài tập 11b trang 10

SGK ?

*HOẠT ĐỘNG 2 : HS hiểu

thế nào là hệ thập phân.

GV nhấn mạnh hệ thập phân

như SGK và nhấn mạnh rằng

trong hệ thập phân giá trị của

mỗi chữ số trong một số vừa

phụ thuộc vào chữ số và phụ

thuộc vào vị trí của nó

Người ta dùng ab để chỉ số

tự nhiên có 2 chữ số, a là số

hàng chục và b là chữ số hàng

đơn vị VD : a là 4, b là 1 thì

lúc này ta có số : 41

? Vậy số có 3 chữ số thì kí

hiệu như thế nào ?

? Thực hiện ? SGK ?

Ngoài cách ghi số tự nhiên

trong hệ thập phân, người ta

còn có những cách ghi khác,

chúng sẽ xét thêm cách ghi

khác là ghi trong hệ La Mã

HS đọc các số

kí hiệu là : abc

số lớn nhất có 3 chữ số là :999

số tự nhiên lớn nhất có 3chữ số khác nhau là : 987

§3 – GHI SỐ TỰ NHIÊN

1 – số và chữ số :

2 – Hệ thập phân :

Trong hệ thập phân mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có giá trị khác nhau

Vd : 222 = 200 + 20 + 2

ab = a.10 + b

abc = a.100 + b.10 + c

Trang 8

*HOẠT ĐỘNG 3 : HS biết

cách ghi số theo hệ số La

Mã.

GV cho HS đọc 12 số La Mã

trên bề mặt đồng hồ Nhấn

mạnh chỉ dùng các chữ số : I,

V, X để chi các số từ 1 đến 12

? Các số IV, VI, XI, IX có gía

trị lần lượt là bao nhiêu ?

? Nếu chữ I đứng bến trái thì

sao ? bên phải thì sao ?

Giá trị của một số La Mã là

tổng các thành phần của nó

? Ghi các số sau dưới dạng số

3 – Cách ghi số La Mã :

10 số La Mã đầu tiên là : I, II,III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X Chữ số I nếu viết bên trái cácchữ số V, X thì làm các chữ sốnày giảm đi một đơn vị, còn viếtbên phải sẽ làm tăng thên mộtđơn vị

VD : XIV có gía trị là 14XIX là 19

+ HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập con của một tậphợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng đúng các kíhiệu :  và ∅

+ Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu :  và 

II – PHƯƠNG PHÁP :

Đàm thoại , gợi mở

III – CHUẨN BỊ :

GV : Phấn màu , bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập

HS : Ôn tập các kiến thức cũ

IV – NỘI DUNG :

1 – ỔN ĐỊNH : kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.

2 – KTBC :

HS 1 : Làm bài tập 14 trang 10 SGK ? Viết gía trị của số abc trong hệ thập phân ?

HS 2 : Làm bài tập 15 trang 10 SGK ?

Trang 9

GV HS ND

*HOẠT ĐỘNG 1 : Cho hs hiểu

một tập hợp có thể có bao

nhiêu phần tử.

? Các tập hợp A, B, C, N (trong

SGK) lần lượt có bao nhiêu

phần

tử ?

Chia lớp thành 6 nhóm, 3 nhóm

đầu trả lời ?1, còn lại làm ?2

? Nếu gọi x là phần tử của tập

Một tập hợp không có phần tử

nào gọi là tập rỗng KH là :

? Tổng quát một tập hợp có thể

có bao nhiêu phần tử ?

?Làm bài tập 17 trang 13 SGK ?

( theo nhóm)

*HOẠT ĐỘNG 2 : HS hiểu

khái niệm tập hợp con.

GV đưa ra VD như SGK

? Kiểm tra xem các phần tử của

tập hợp E có trong ( thuộc ) tập

hợp F không ?

Minh hoạ bằng hình ảnh cho HS

thấy rõ hơn Trong trường hợp

này ta nói tập E là tập con của

tập F

KH là : E  F Đọc là E con F

hay E chứa trong F

? Tổng quát khi nào thì tập A

gọi là con củu tập B ?

? Cho tập hợp M = {a, b, c}.

viết tập hợp một tập con của M

mà chỉ chứa một phần tử, viết

mối quan hệ giữa chúng bằng

kh ? (chia nhóm)

? Thực hiện ?3 SGK ?

Tập A có 1 phần tử, B có 2phần tử, C có 100, còn N cóvô số phần tử

D có 1 phần tử, E có 2 phầntử , H có 11 phần tử

x + 5 = 2

x = 2 – 5 (không thực hiện phép trừ)

Không tìm được x trong trường hợp này

B = ∅ , không có phầntử nào

Các phần tử của tập hợp Eđều có trong tập hợp F

Mọi phần tử của A đềuthụôc B

Tập hợp không có phần tử nàocả gọi là tập hợp rỗng, kh là :

2 – Tập hợp Con :

Nếu mọi phần tử của tập hợp Ađều thuộc tập hợp B, thì tập hợp

A gọi là tập con của tập B

Kí hiệu : A  B hay B  A.Đọc là A con B hay B chứa A

*chú ý : A  B và B  A thì

ta nói A và B là hai tập hợpbằng nhau KH : A = B

Trang 10

? Nhận xét gì quan hệ của A và

B ?

Trong trường hợp này ta nói A

và B là hai tập hợp bằng nhau

Làm bài tập 16 và 18 trang 13 SGK

Kết quả :16 a) A = {20}, A có một phần tử

b) B = {0}, B có một phần tử

c) C = N, C có vô số phần tử

d) D = ∅ , D không có một phần tử nào cả

GV : đèn chiếu , giấy trong , bảng phụ

HS : giấy trong ,bút viết

IV – NỘI DUNG :

1 – ỔN ĐỊNH : kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.

2 – KTNC :

HS 1 : Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào ? kí

hiệu tập hợp rỗng

Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 30

HS 2 : Tập hợp A gọi là con tập hợp B khi nào ?

Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 3 và tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 5,dùng kí hiệu  thể hiện mối quan hệ của chúng ?

3 – BÀI MỚI :

*HOẠT ĐỘNG 1 : Biết cách

xác định số phần tử của một tập

hợp một cách nhanh nhất

GV hướng dẫn HS như SGK, sau

đó đưa ra kết luận cuối cùng

Trang 11

? Hãy tính số phần tử của tập

hợp A, B ?

A = {8, 9, 10 , 20}

B = {10, 11, 12 , 99}

*HOẠT ĐỘNG 2 : viết tập

hợp các số lẽ và chẳn.

? Trong tập hợp các số tự nhiên

những số nào là số chẳn ? số nào

là số lẽ ?

? Các số chẳn ở tận cùng là

những chữ số nào ? lẽ ?

? Hai số chẳn (lẽ) liên tiếp hơn

kém nhau mấy đơn vị ?

? Lên bảng thực hiện (mỗi hs

một câu) bài tập 22 và 23 SGK

trang 14 ?

GV nhận xét đánh gía nếu có sai

sót

*HOẠT ĐỘNG 3 : Biết cách

tính số phần tử của tập hợp các

số chẳn (lẽ) liên tiếp

GV hướng dẫn HS như SGK , sau

đó đưa ra kết luận cuối cùng

? Gọi 2 HS lên bảng thực hiện ?

*HOẠT ĐỘNG 4 : Dùng kí hiệu

 thể hiện mối quan hệ của

các tập hợp

GV cho HS lên bảng thực hiện

A = {8, 9, 10 , 20} nên sốphần tử của A là : 20 – 8 + 1

= 13

B = {10, 11, 12 , 99} nênsố phần tử của B là : 99 – 10+ 1 = 90

Các số chẳn là : 0, 2, 4, 6, 8,

10

Các số lẽ là : 1, 3, 5, 7

Tận cùng của số chẳn là cácchữ

đến b có b – a + 1 phần tử

A = {8, 9, 10 , 20} nên sốphần tử của A là : 20 – 8 + 1

= 13

B = {10, 11, 12 , 99} nên sốphần tử của B là :

99 – 10 + 1 = 90

Bài 22 trang 14 SGK

a) Tập hợp C các số chẳn nhỏhơn 10 : C = {0, 2, 4, 6, 8}b) Tập hợp L các số lẽ lớnhơn 10 và nhỏ hơn 20 :

L = {11, 13, 15, 17, 19}

c) Tập hợp A các số chẳn liêntiếp trong đó số nhỏ nhấtbằng 18 A = {18, 20, 22}d) Tập hợp B bốn số lẽ liêntiếp số lớn nhất là 31 :

B = {25, 27, 29, 31}

Bài 23 trang 14 SGK

Tập hợp các số chẳn từ a đến

b có : (b – a) : 2 + 1 phần tử.Tập hợp các số lẽ từ n đến mcó : (m – n) : 2 + 1 phần tử

D = {21, 23, 25, , 99} có sốphần tử là : (99 – 21) : 2 + 1 =40

E = {32, 34, 36, , 96} có sốphần tử là :

Trang 12

I-MỤC TIÊU :

+ HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tựnhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết cách phát biểu và viết dạngtổng quát của các tính chất đó

+ HS biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

+ HS biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

HS 1 : Cho hai tập hợp A = {a, b, c, d} và B = {a, b} dùng kí hiệu  thể hiện quan hệ giữa

hai tập hợp , vẽ hình minh họa ?

B

Đáp : B  A A

3 – BÀI MỚI :

*HOẠT ĐỘNG 1 : Ôn lại kiến

thức tổng và tích của hai số tự

nhiên

? Tổng (tích) hai số tự nhiên bất

kì cho ta kết qủa mấy số tự

Trang 13

? thực hiện ?1 và ?2 SGK trang

Ta thấy tích ở câu a thì bằng 0,

thêm vào đó là 15  0, nên ta

suy ra được điều gì ?

(gọi một hs lên bảng thực hiện)

*HOẠT ĐỘNG 2 : Dựa vào

tính chất phép cộng và nhân để

làm bt dễ dàng và nhanh chống

GV treo bảng tính chất của

phép nhân và phép cộng các số

tự nhiên lên bảng

? Phép cộng các số tự nhiên có

những tính chất gì ? phát biểu

các tính chất đó ?

? Thực hiện bài tập sau một

cách nhanh nhất :

46 + 17 + 54 = ?

? Thực hiện bài toán đúng theo

yêu cầu ta cần áp dụng tính chất

nào ?

(gọi hai HS lên bảng thực hiện)

? phép nhân các số tự nhiên có

những tính chất gì ? phát biểu

các tính chất đó ?

? thực chiện bài tập sau một

cách nhanh nhất : 4.37.25 = ?

? tính chất nào liên quan cả hai

phép tính cộng và nhân ?

? Thưcï hiện bài tập sau một

cách nhanh nhất :

87 36 + 87 64 = ?

? các tính trên giúp ích được gì

khi ta tính toán ?

? phép cộng và phép nhân có

tính chất gì giống nhau ?

?2 a) Tích của một số với 0thì bằng 0

b) Nếu tích bằng không thì

ít nhất một trong các thừasố bằng 0

a, b, c, d  N

*Chú ý : Tích của một số với 0 thì bằng0

Nếu tích của hai thừa số bằng 0thì ít nhất một trong hai thừa sốbằng 0

2 – Tính chất phép cộng va phép nhân số tự nhiên :

(SGK)

VD : 46 + 17 + 54 = (46 + 54) +

17 = 100 + 17 = 117

VD : 4.37.25 = 4.25.37 = 100.37 = 3700

Trang 14

I-MỤC TIÊU :

+ HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tựnhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng HS biết sử dụng máy tính bỏ túi + HS biết vận dụng hợp lí các tính chất vào các bài tập một cách nhanh nhất

+ HS biết vận dụng hợp liù các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

+ Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

II – PHƯƠNG PHÁP :

Đàm thoại , gợi mở

III – CHUẨN BỊ :

GV : SGK , giáo án, một số bài tập

HS : SGK , máy tính nếu có

IV – NỘI DUNG :

1 – ỔN ĐỊNH : kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.

2 – KTNC :

HS 1 : Phép cộng có mấy tính chất ? kể tên ?

Viết công thức tổng quát và phát biểu bằng lời tính chất kết hợp của phép nhân ?

b) 125.3.5.8

HS 2 : Tính chất nào liên quan đến cả hai phép tính cộng và nhân ? viết công thức tổng quát

và phát biểu bằng lời ?

Cho HS trình bày các lời giải các

bài tập về nhà

Treo bảng phụ bài tập 29, gọi HS

lên bảng điền vào

LUYỆN TẬP Bài 29 trang 17 SGK

Ngày soạn : 12/8/2012

Ngày dạy : 28 /8/2012

LUYỆN TẬP Tuần : 3

Tiết : 7

Trang 15

? gọi 3 HS lên bảng mỗi em một

câu ?

(cả lớp quan sát và đối chiếu với

kết qủa bài làm của mình)

GV hướng dẫn HS như SGK , gọi

2 HS lên bảng thực hiện bài tập

31 , 32 SGK

? gọi HS đứng tại chổ đọc kết

quả ?

*HOẠT ĐỘNG 2 : Hướng dẫn

HS sử dụng máy tính bỏ túi

? hãy sữ dụng máy tính bỏ túi để

tính các phép tính sau :

Tổng số tiền (đồng)

Bài 31 trang 17

a) 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + (360 + 40) = 200 + 400 = 600

b) 463 + 318 + 137 + 22 = (463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 340 = 940

c) 20 + 21 + + 29 + 30 = (20 + 30)+ (21 + 29) + (22 + 28) + (23 + 27)+ (24 + 26) + 25 = 50 + 50 + 50 +

50 + 50 + 25 = 50.5 + 25 = 250 +25

a) 1364 + 4378 = 5742b) 5421 + 1469 = 6890c) 1534 + 217 + 217 + 217 = 2185

Trang 16

I – MỤC TIÊU :

+ HS biết vận dụng các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tựnhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhẩm , tínhnhanh

+ HS biết vận dụng hợp liù các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

+ Rèn kĩ năng tính toán chính xác , hợp lí , nhanh

II – PHƯƠNG PHÁP :

Đàm thoại , gợi mở

III – CHUẨN BỊ :

GV : SGK , giáo án, một số bài tập

HS : SGK , máy tính nếu có

IV – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 – Ổn Định : kiểm diện HS , vệ sinh lớp

2 – Kiểm Tra Bài Củ :

HS 1 : Nêu các tính chất của phép nhân số tự nhiên

Aùp dụng : tính nhanh :

a) 5.25.2.16.4 b) 32.47 + 32.53

HS 2 : làm bài tập 35 trang 19 SGK

3 – Bài Mới :

Hoạt động 1 : Tính nhẩm

GV yêu cầu HS làm bài tập 36

trang 19 SGK

GV yêu cầu HS làm bài tập 37

Hoạt động 2 : GV hướng dẫn HS

HS làm bài

HS làm

HS :Aùp dụng tính chất kết hợp của phép nhân :

a) 15.4 = 3.5.4 = 3 (5.4)

= 3.20 = 60Hoặc 15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60

b) 25.12 = 25.4.3 = (25.4).3 = 100.3 = 300125.6 = 125.8.2 = (125.8).2 = 1000.2 = 2000

HS : bài tập 37 :Aùp dụng tính chất phân phối phép nhân đối với phép cộng19.16 = (20 – 1).16

= 320 – 16 = 30446.99 = 46.(100 – 1)

= 4600 – 46 = 455435.98 = 35.(100 – 2)

= 3500 – 70 = 3430

LUYỆN TẬP Tuần : 3

Tiết : 8

Trang 17

sử dụng máy tính bỏ túi

GV yêu cầu HS làm bài tập 39 , 40

Nhận xét kết quả

Hoạt động 3 : bài toán thực tế

Cho HS làm bài 55 trang 9 SBT

HS sử dụng máy tính làm bài tập

Đều được tích là chính sáu chữ số của số đã cho nhưng viết theo thứ tự khác

HS làm bài

Hoạt động 2 : GV hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi

Bài tập 39 :142857.2 = 285714142857.3 = 428571142857.4 = 571428142857.5 = 714285142857.6 = 857142

Cuộc gọi Giá cước từ 1/1/1999

Phút đầu tiên Mỗi phút sau đó

Trang 18

+ Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, trong phép chia hết, phép chia có dư.

+ Biết vận dụng tìm một số chưa biết trong phép trừ, phép chia Rèn luyện tính chính xác

trong phát biểu và trong tính toán

II – PHƯƠNG PHÁP :

Đàm thoại , gợi mở

III – CHUẨN BỊ :

GV : SGK , giáo án, một số bài tập

HS : SGK , máy tính nếu có

IV – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 – Ổn Định : kiểm diện HS , vệ sinh lớp

2 – Kiểm Tra Bài Củ :

- đặt vấn đề : trong phép nhân và phép cộng các số tự nhiên luôn thực hiện được Còn

đối với phép trừ và phép chia các số tự nhiên có thực hiện được trong mọi trường hợphay không ? chúng ta sẽ biết được thông qua bài 6 hôm nay

3 – Bài Mới :

*HOẠT ĐỘNG 1 : hiểu điều

kiện thực hiện phép trừ hai số

Ở câu a ta có phép trừ 5 – 2

= 3 một cách tổng quát ta có

kết luận sau :

GV giới thiệu hiệu của hai tia

số như hình 15

Dùng phấn màu minh họa Đặt

bút chì ở điểm số 0, di chuyển

tia số 5 đơn vị theo chiều mũi

tên Di chuyển bút chì ngược lại

? còn ở câu b, ta nếu dùng tia

số biểu diễn thì ta có biểu diễn

§6 – PHÉP TRỪ VÀ PHÉP

Trang 19

 GV diễn đạt bằng lời phần

nhận xét cho HS hiểu rõ thêm

*HOẠT ĐỘNG 2 : phép chia

hết và chia có dư

? Tìm số tự nhiên x, biết :

3.x = 12

5.x = 16

Gọi HS đứng tại chổ thực hiện

câu a ta có thể chia 12 cho 3

được thương là 4, dư là 0 hay

nói cách khác là 3.4 = 12 vậy

tổng quát ta có quy tắc sau :

? thực hiện ?2 (đứng tại chổ trả

lời)

GV đưa ra nhận xét :

? câu b ta thấy 16 chia 5 có số

dư là mấy ?

GV giới thiệu phép chi có dư

? số bị chia, số chia, thương và

số dư có mối quan hệ gì ?

? số chia có điều kiện gì ?

a) phép chia hết :

Cho hai số tự nhiên a và b (b 0), nếu có số tự nhiên x sao cho :

b.x = a ta sẽ có phép chia hết a:b = x

b) phép chia có dư :

Cho hai số tự nhiên a và b (b 0), ta luôn tìm được hai số tựnhiên q và r duy nhất sao cho :

a = b.q + r trong đó 0  r <b

r = 0 thì a = b.q ta có phép chiahết

r  0 thì a = b.q + r ta cóphép chia có dư

Học thuộc bài

Hướng dẫn HS làm bài tập từ 41 đến 45

Xem trước các bài tập phần luyện tập

Trang 20

I – MỤC TIÊU :

+ HS hiểu được khi nào có phép trừ hai số tự nhiên, phép chia, phép chia có dư

+ HS nắm được các mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia

+ Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức phép trừ, phép chia làm bài tập , các loại bài toán tìm x, bài toán tính nhẩm tính nhanh

IV – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 – Ổn Định : kiểm diện hs, vệ sinh lớp

2 – Kiểm Tra Bài Củ :

Ngày soạn : 20/8/2011

Ngày dạy : 31&1/8&9/2011

LUYỆN TẬP Tuần : 4

Tiết : 10 , 11

Trang 21

HS 1 : định nghĩa phép trừ, điều kiện có phép trừ : a – b.

Tìm x, biết :

a) x + 100 = 1000 + 500b) (x – 35) – 120 = 0

HS 2 : định nghĩa phép chia hết, điều kiện số chia như thế nào ?

Tìm x, biết :

a) 1428 : x = 14b) 4.x : 17 = 0

HS 3 : Định nghĩa phép chia có dư, điều kiện của số dư như thế nào ?

Tìm số dư trong phép chia sau :

a) 392 : 28 b) 278 : 13 c) a = 14.25 + 10

*HOẠT ĐỘNG 1 : giải các bài tập

về nhà

Cho HS trình bài lời giải của mình

Bài 42 HS đứng tại chổ trả lời

? nếu cân thăng bằng thì khối lượng

của các vật ở hai qủa cân như thế

nào ?

? nếu gọi x là khối lượng của qủa bí

thì ta sẽ được biểu thức nào ?

? HS lên bảng thực hiện ?

Bài 44 hướng dẫn HS về nhà làm

*HOẠT ĐỘNG 2 : luyện tập 1.

Với các tổng hoặc hiệu ở trong dấu

ngoặc ta cứ xem như một số hạng

Ta sẽ chuyển vế nếu trước dấu

ngoặc là dấu trừ

GV có thể lấy VD minh họa, sau đó

gọi HS lên bảng thực hiện

HS thực hiện bài tập 47 SGK

HS trình bài

HS trả lời thông qua bảng

chúng bằng nhau về khốilượng

x + 100 = 1000 + 500

Mỗi HS 1 câu chia nhau lênbảng thực hiện

LUYỆN TẬP

Bài tập 41 trang 22 SGK

Quãng đường từ Hà Nội – Huế đến Nha Trang :

1278 – 658 = 620 (km)Quãng đường từ Nha Trangđến tp HCM:

1710 – 1278 = 432 (km)

Bài tập 43 trang 23 SGK

Gọi x là khối lượng của qủa

bí, ta có :

x + 100 = 1000 + 500

x + 100 = 1500

x = 1400vậy khối lượng qủa bí là 1,4kg

Bài 47 trang 24 SGK

a) (x – 35) – 120 = 0(x – 35) = 120

x – 35 = 120

x = 120 + 35

x = 155b) 124 + (upload.123doc.net –x) = 217

(upload.123doc.net – x) =

217 – 124upload.123doc.net – x = 93upload.123doc.net = 93 + xupload.123doc.net – 93 = x

25 = x vậy x = 25

Trang 22

Các bài 48, 49, 50 GV hướng dẫn hs

thực hiện Các bài tập 48, 49 nói rỏ

cho HS biết thêm là rất gần với cuộc

sống hàng ngày, vì đó là cách tính

nhẩm nhanh nhất

*HOẠT ĐỘNG 3 : luyện tập 2.

GV hướng dẫn HS thực hiện

GV hướng dẫn các bài còn lại

= 50 + 25 = 75C2 : = (46 – 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75

Tương tự các bài còn lại

Bài 52 trang 25 SGK

a) 14.50 = (14 : 2).(50.2)

= 7.100 = 700b) 16.25 = (16 : 4).(25.4)

= 4.100 = 400c) 2100 : 50 = (2100.2):(50.2) =4200:100 = 42

còn lại tương tự

KIỂM TRA 15 PHÚT

1) Cho a = 15, b = 7 tìm thương và số dư của phép chia a cho b

2) Tìm x, biết :a) x – 12 = 2b) x + 15 = 3.7

5 – DẶN DÒ :

Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại

Trang 23

IV – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 – Ổn Định : kiểm diện HS , vệ sinh lớp

2 – Kiểm Tra Bài Củ :

Hs 1 : Cho a + a + a + a, hãy viết tổng các số hạng a dưới dạng phép nhân ?

Đáp : a + a + a + a = a.4

 a + a + a + a ta viết gọn là a.4 Tương tự a.a.a.a ta sẽ viết gọn là a4 : gọi là viết gọn dướidạng lũy thừa Cách viết tích các thừa số bằng nhau gọi là lũy thừa, ta tiến hành tìmhiểu §7

Tiết : 12 §7 – LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Trang 24

*HOẠT ĐỘNG 1 : lũy thừa với số

mũ tự nhiên.

ta có thể viết các tích 2.2.2 hay

a.a.a.a một cách gọn hơn như sau :

2.2.2 = 23 ; a.a.a.a = a4

? 6.6.6.6.6 có thế viết gọn lại như

thế nào ?

Ta gọi 23, a4, 65 là một lũy thừa

GV : 23 đọc là hai lũy thừa ba, hoặc

lũy thừa bậc ba của cơ số hai

? vậy a4 đọc là như thế nào ?

Ta thấy a4 là một tích gồm 4 thừa số

bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

? vậy một cách tổng quát hãy định

nghĩa an ?

ở đây n thuộc tập các số tự nhiên

khác 0

? tập đó là tập nào ?

phép nhân nhiếu thừa số bằng nhau

gọi là phép nâng lên lũy thừa

? chúng ta cùng thực hiện ?1

? cơ số cho biết điều gì ? số mũ cho

biết điều gì ?

? cả lớp cùng làm bài 56 trang 27

SGK ? (gọi HS lên bảng mỗi hs một

câu)

 giới thiệu chú ý và qui ướa ở sgk

*HOẠT ĐỘNG 2 : nhân hai lũy

thừa cùng cơ số.

? viết các lũy thừa sau dưới dạng

tích ? 2.2.2 và 2.2

? dựa vào kết qủa trên viết tích hai

lũy thừa dưới dạng một lũy thừa ?

HS trả lời

HS : N*

Lũy thừa mũSố Cơ số Gt lũythừa

72

23

34

234

723

49881

cơ số cho biết giá trị mỗithừa số bằng nhau Số mũcho biết số lượng các thừa sốbằng nhau

23.22 = (2.2.2).(2.2) =2.2.2.2.2 = 25

am.an = am + n

§7 – LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

1 – Lũy Thừa Với Số Mũ Tự Nhiên

a – Định Nghĩa :

Lũy thừa bậc n của a là tíchcủa n thừa số bằng nhau.Mỗi thừa số bằng a

an = a a a

❑ (n  0)

n thừa số

a là cơ số

n là số mũ

*chú ý :

a2 gọi là a bình phương

a3 gọi là a lập phương

Trang 25

nhân hai lũy thừa cùng cơ số ?

khi nhân hai lũy thừa cùng

cơ số ta giữa nguyên cơ sốvà cộng các số mũ với nhau

+ HS thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa, tính thành thạo các lũy thừa

II – PHƯƠNG PHÁP :

Đàm thoại , gợi mở

III – CHUẨN BỊ :

GV : bảng phụ

HS : bảng nhóm , bút viết bảng

IV – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 – Ổn Định : kiểm diện HS , vệ sinh lớp

2 – Kiểm Tra Bài Củ :

HS 1 : Định nghĩa an ? (n  N*)

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa và tính :

HS 2 : Khi nhân ahi lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ? viết công thứa tổng quát ?

Viết kết qủa mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa :

a) 53.56 b) 34.3 c)so sánh 23 và 32

3 – Bài Mới :

*HOẠT ĐỘNG 1 : HS trình bài

các bài tập về nhà.

Gọi hai HS lên bảng trình bày lời

giải

HS 1 : 58 b

HS 2 : 59 b

LUYỆN TẬP Bài 58 trang 28.

Trang 26

Gọi hai HS lên bảng trình bày lời

giải

Gọi 2 HS lên bảng làm bài 62

GV nhấn mạnh về các chữ số 0

Gọi 2 HS lên bảng thực hiện làm

bài tập 65 SGK

*HOẠT ĐỘNG 2 : làm các bt tại

lớp.

cho HS xung phong lên bảng thực

hiện lấy điểm kiểm tra miệng HS

còn lại làm vào vở bài tập

GV hướng dẫn HS áp dụng bài 86

b để thực hiện bài 94 2 HS xung

phong lên bảng, HS còn lại làm

vào tập bài tập

a) 600 0 = 6.100 0

21 chữ số 0 21 chữ số 0

= 6.1021 b) 500 0 = 5.100 0

15 chữ số 0 15 chữ số 0

= 5.1015

Bài 64 trang 29.

a) 23.22.24 = 23+2+4 = 29b) 102.103.105 = 1010c) x.x5 = x6

1000000 = 106100 0 = 1012

12 chữ số 0

Bài 65 trang 29.

a) 23 < 32b) 24 = 42c) 25 > 52d) 210 > 100

Bài 86 trang 13 sbt

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa

a) 2.2.5.5.2b) 3.15.15.5c) 1000.10.10d) a.a.a.b.be) m.m.m.m + p.p

b) khối lượng khí quyển trái đấtbằng : 500 0 tấn

15 chữ số 0

4 – CŨNG CỐ :

Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số a

Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?

5 – DẶN DÒ :

Xem lại các bt vừa sữa xong và xem trước § 8

Trang 27

Bài tập về nhà :

1) So sánh các lũy thừa sau : a) 26 và 82 b) 53 và 35

2) Viết kết qủa phép tính dưới dạng lũy thừa :

a) a3.a5 b) x7.x.x4 c) 35.45d) 85.23

I – MỤC TIÊU :

+ HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số Quy ước a0 = 1 (a  0)

+ HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

+ Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

II – PHƯƠNG PHÁP :

Đàm thoại , gợi mở

III – CHUẨN BỊ :

GV : bảng phụ ghi bài tập

HS : bảng nhóm, bút viết bảng

IV – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 – Ổn Định : kiểm diện hs, vệ sinh lớp

2 – Kiểm Tra Bài Củ :

HS 1 : Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số ?

Viết kết qủa phép tính dưới dạng lũy thừa rồi tính :

a) 23.22 b) 102.105.103

3 – Bài Mới :

*HOẠT ĐỘNG 1 : ví dụ.

? nếu ta có a.b = c, thì tìm thừa số a,

b như thế nào ?

? áp dụng ở trên ta làm ?1 SGK ?

Cho HS xem VD trong SGK

*HOẠT ĐỘNG 2 : tổng quát.

? qua hai VD trên, muốn chia hai

lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế

nào ?

? am : an = ?

? m, n có quan hệ gì ?

? số chia phải như thế nào ?

? tính :

a = c : b

b = c : a

ta đã biết : 53.54 = 57 Suy ra 57: 53 = 54

ta đã biết : 53.54 = 57 Suy ra 57: 54 = 53

Muốn chia hai lũy thừa cùng

cơ số, ta giữa nguyên cơ số vàlấy số mũ của số bị chia trừcho số mũ của số chia

am : an = am – n

m > n

phải khác 0.

§8– CHIA HAI LŨY THỪA

CÙNG CƠ SỐ

Trang 28

a) a12 : a9

b) x7 : x6

c) 74 : 74

d)

?trong phép chia số chia và số bị

chia bằng nhau thì kết qủa bằng

mấy?

? ở đây câu c thì 74 có bằng 74 hay

không ?

? vậy kết qủa câu c bằng mấy ?

? vậy 70 bằng mấy ?

? tổng quát a0 = ?

? tổng quát lại am : an thì m và n

quan hệ như thế nào ?

? làm ?2 và bài tập 71 trang 30

Trang 29

I – MỤC TIÊU :

+ HS nắm được các quy ước và thứ tự thực hiện các phép tính

+ HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng gía trị của biểu thức

+ Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II – PHƯƠNG PHÁP :

Đàm thoại, thuyết trình

III – CHUẨN BỊ :

GV : bảng phụ

HS : bảng nhóm , bút viết

IV – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 – Ổn Định : kiểm diện hs, vệ sinh lớp

2 – Kiểm Tra Bài Củ :

HS 1 : Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ? viết công thức tổng quát ?

Viết kết quả sau dưới dạng một lũy thừa :

Gọi HS đọc qui ước về thứ tự

thực hiện các phép tính và làm

VD trong SGK

? cả lớp thực hiện ?1 câu a

SGK và bài tập 73 a, b

Gọi HS đọc qui ước và xem VD

SGK Làm ?1 câu b và làm các

bài tập 73 c

HS nhắc lại

HS thực hiện

a) 62 : 4 3 + 2 55 = = 36 : 4 3 + 2 25 = 9.3 + 50 = 27 + 50 = 77

b) 2(5.42 – 18) = 2(5.16 –18) = 2(80 – 18) = 2.62 =124

c) 39.213 + 87.39 = 39(213 +

§9 – THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC

PHÉP TÍNH

1 - Nhắc Lại Về Biểu Thức :

Các số được nối với nhau bởi dấucác phép tính (cộng, trừ, nhân,chia, nâng lên lũy thừa) tạo thànhmột biểu thức

Trang 30

x = 642 : 6 = 107.

b) 23 + 3x = 5 6 : 5 3

23 + 3x = 53

3x = 125 – 233x = 102

x = 102 : 3 = 34

5 – DẶN DÒ :

Về nhà học thuộc bài và làm các bài tập 74 a, b, 75

Làm trước các bài tập phần luyện tập

Trang 31

+ HS vận dụng các qui ước để tính đúng gía trị biểu thức.

+ Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II – PHƯƠNG PHÁP :

Đàm thoại, gợi mở

III – CHUẨN BỊ :

GV : SGK , SBT, giáo án , bảng phụ

HS : SGK , bảng nhóm , bút viết bảng

IV – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 – Ổn Định :

kiểm diện hs, vệ sinh lớp

2 – Kiểm Tra Bài Củ :

HS 1 : nêu thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc và không có dấu

*HOẠT ĐỘNG 1 : trình bài lời giải

các bt về nhà

 bài 74 ta xem trong ngoặc là một

số hạng, chuyển dần từng bước ta

tìm được x

 gọi hs lên bảng thực hiện

? với bài 75 thì ta phải tiến hành như

thế nào ?

? gọi HS lên bảng thực hiện bài

tập 75 ?

? với câu a trước tiên ta áp dụng tính

chất nào để tính nhanh nhất ?

 gọi HS lên bảng thực hiện

? để làm bài 80 (điền vào ô vuông

các dấu thích hợp) thì ta phải làm gì

trước khi điền ?

 gọi HS lên bảng điền vào ô vuông

*HOẠT ĐỘNG 2 : bài tập làm

thên tại lớp

HS thực hiện

O ta phải đi lùi lại, nghĩa là

tính từ bên phải qua bên trái

a) 541 + (218 – x) = 735 (218 – x) = 735 –

541

218 – x = 194

218 – 194 = x vậy x = 24b) 5(x + 35) = 515 (x + 35) = 515 : 5

x + 35 = 103

x = 103 – 35 = 68

Bài 75 trang 32 SGK :

1 2

b) 12 : {390 : [500 – (125 +35.7)]} = 12 : {390 : [500 –(125 + 245)]}

= 12 : {390 : [500 – 370]} = 12 : {390 : 130} = 12 : 3 =4

Trang 32

 GV ghi lên bảng sau đó cho HS

lên bảng thực hiện

O thực hiện

Bài 104 trang 15 SBT

b) 23.17 – 23.14 = 23(17 – 14) = 8.3 = 24

c) 17.85 + 15.17 – 120 = 17(85 + 15) – 120 = 17.100 – 120 = 1700 – 120 = 1580

Bài 107 trang 15 sbt.

b) (39.42 – 37.42) : 42 = (39 – 37)42 : 42 = 2

Bài 105 trang 15 sbt.

a) 70 – 5(x –3) = 45

70 – 45 = 5(x – 3)

25 = 5(x – 3) 5(x – 3) = 25

x – 3 = 25 : 5 = 5

x = 5 + 3 = 8 b) 10 + 2x = 45:43 2x = 42 - 10 2x = 16 – 10 = 6

x = 6 : 2 = 3

4 – CŨNG CỐ :

Yêu cầu HS nêu lại :

+ Các cách để viết một tập hợp

+ Thứ tự thực hiện phép tính trong một biểu thức

+ Cách tìm một thành phần trong các phép tính

5 – DẶN DÒ :

xem lại các kiến thứa đã học và các bài tập đã sữa, tiết tới kt 1 tiết

về nhà làm các bt :

2/ Cho tập hợp B = { a ; g ; k ; h } và tập hợp C = { a ; g ; h } Hãy chọn quan hệ đúng :

Trang 33

3/ Kết quả của 96 : 92 được kết quả là :

Trang 34

+ HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

+ HS nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai hay nhiều số có hay khôngchia hết cho một số mà không cần tính gía trị của tổng, của hiệu đó Biết sử dụng các kí hiệu :

HS : bảng nhóm , bút viết bảng

IV – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 – Ổn Định : kiểm diện HS , vệ sinh lớp

2 – Kiểm Tra Bài Củ :

Trang 35

GV HS ND

*HOẠT ĐỘNG 1 : nhắc lại về

quan hệ chia hết

? phép chia hết là phép chia như

thế nào ?

GV giới thiệu kí hiệu ⋮ và

*HOẠT ĐỘNG 2 : tính chất 1.

? thực hiện ?1 SGK trang 34.

? Tổng quát a ⋮ m và b ⋮ m

thì a + b chia hết cho m không ?

Vậy 40 + 16 có chia hết cho 4

không ?

GV:60 – 12 có chia hết cho 4

không ?

? không thực hiện phép tính , hãy

giải thích tại sao các tổng và hiệu

sau đều chia hết cho 11 ?

a + b chia hết cho m không ?

Hãy đưa ra công thức tổng quát

? hãy tìm một số chia hết cho 4 và

một số không chia hết cho 4, xem

tổng và hiệu của chúng có chia hết

cho 4 không ?

Hãy đưa ra chú ý

có số dư bằng 0

HS thực hiện

(a + b) ⋮ m (40 + 16) ⋮ 4 (60 – 12) ⋮ 4

§10 – TÍNH CHẤT CHIA HẾT

CỦA MỘT TỔNG

1 – Nhắc Lại Về Quan Hệ Chia Hết :

Nếu a chia hết cho b, ta kh : a

Trang 36

Học thuộc bài.

GV soạn: Nguyễn Văn Tiếng

+ Rèn luyện tính chính xác cho HS khi phát biểu và vận dụng các bài toán về tìm số dư , ghép số

II/ PHƯƠNG PHÁP :

Đàm thoại, gợi mở

III/ CHUẨN BỊ :

GV : máy chiếu , bảng phụ

HS : Bút dạ , giấy trong

IV/ NỘI DUNG :

1_ Ổn Định : kiểm diện học sinh.

2_ KTBC :

HS 1 : Xét biểu thức : 246 + 30 Không làm phép cộng hãy cho biết tổng có chia hết cho 6 hay không ?

Phát biểu tính chất tương ứng

HS 1 : Xét biểu thức : 246 + 30 + 15 Không làm phép cộng hãy cho biết tổng có chia hết cho 6 hay không ?

Phát biểu tính chất tương ứng

Trang 37

GV HS ND

Hoạt động 1 : Nhận xét mở đầu

Đặt vấn đề : Muốn biết số 246 có

chia hết cho 6 hay không ta phải

đặt phép chia và xét số dư Tuy

nhiên trong nhiều trường hợp , có

thể không cần làm phép chia mà

nhận biết được một số có hay

không chia hết cho một số khác

Có những dấu hiệu để nhận biết

điều đó Trong bài này ta xét dấu

hiệu chia hết cho 2 , cho 5

+ Nhận xét mở đầu :

GV yêu cầu HS tìm một số số tự

nhiên có chữ số tận cùng là 0

Xét xem số đó có chia hết cho 2 ,

cho 5 không ?

Vì sao ?

Hoạt động 2 : Dấu hiệu chia hết

cho 2

Trong các số có một chữ số , số

nào chia hết cho 2 ?

Xét số n = 43¿

¿

Thay dấu * bởi chữ số nào thì n

chia hết cho 2 ?

GV yêu cầu HS làm trên giấy

trong để kiểm tra

Vậy những số như thế nào thì chia

hết cho 2 => kết luận 1

Thay dấu * bởi chữ số nào thì n

chia hết cho 2 ? => kết luận 2

Phát biểu dấu hiệu chia hết cho

2 ?

Củng cố làm ?1

Hoạt động 3 : Dấu hiệu chia hết

cho 5

HS chú ý theo dõi

HS lấy ví dụ :

20 = 2 10 = 2 2 5 chiahết cho 2 cho 5

210 = 21 10 = 21 2 5chia hết cho 2 cho 5

Nhận xét : các số có chữsố tận cùng là 0 đều chiahết cho 2 , cho 5

Tìm đầy đủ * có thể là 2 ;

4 ; 6 ; 8 ; 0 là các chữ sốchẵn

HS phát biểu kết luận 1SGK

HS phát biểu kết luận 2SGK

20 = 2 10 = 2 2 5 chia hếtcho 2 cho 5

210 = 21 10 = 21 2 5 chiahết cho 2 cho 5

Nhận xét : các số có chữ số tậncùng là 0 đều chia hết cho 2 ,cho 5

2/ Dấu hiệu chia hết cho 2

Kết luận 1 ; Số có chữ số tận

cùng là chữ số chẳn thì chia hếtcho 2

Kết luận 2 ; Số có chữ số tận

cùng là chữ số lẽ thì không chiahết cho 2

Tổng quát : Các số có chữ số

tận cùng là chữ số chẳn thì chiahết cho 2 và chỉ số đó mới chiahết cho 2

?1 :

328 ; 1234 chia hết cho 2 : dùngkết luận 1

1437 ; 895 không chia hết cho

2 : dùng kết luận 2

3/ Dấu hiệu chia hết cho 5

Trang 38

Trong các số có một chữ số , số

nào chia hết cho 5

Xét số n = 43¿

¿

Thay dấu * bởi chữ số nào thì n

chia hết cho 5 ?

GV yêu cầu HS làm trên giấy

trong để kiểm tra

Vậy những số như thế nào thì chia

hết cho 5 => kết luận 1

Thay dấu * bởi chữ số nào thì n

chia hết cho 5 ? => kết luận 2

Củng cố làm ?2

Hoạt động 4 : Luyện tập – Củng

Nêu cách làm bài tập này

Nhắc lại các tính chất liên quan

đến bài này

b) Chia hết cho 5 , khôngchia hết cho 2

c) Chia hết cho 2 , khôngchia hết cho 5

d) Chia hết cho 5 , khôngchia hết cho 2

Kết luận 1 ; Số có chữ số tận

cùng là chữ số chẳn thì chia hếtcho 2

Kết luận 2 ; Số có chữ số tận

cùng là chữ số lẽ thì không chiahết cho 2

Tổng quát : Các số có chữ số

tận cùng là chữ số chẳn thì chiahết cho 2 và chỉ số đó mới chiahết cho 2

?2 : * = 0 hoặc 5

Bài 92 trang 38 SGK

Hai HS lên bảng :a) 234 c) 4620b) 1345 d) 2141

Bài 127 trang 18 SBT

a) 650 , 560 , 506b) 650 , 560 , 605

Củng cố lý thuyết :

n có chữ số tận cùng là 0 , 2 , 4 ,6 , 8  n ⋮ 2

n có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5  n ⋮ 5

5_DẶN DÒ :

Học lý thuyết

Trang 39

Làm bài tập 94 , 95 , 97 trang 127 SBT GV hướng dẫn bài tập 97 còn các bài khác làm tương tự

Gv soạn: Nguyễn Văn Tiếng

I/ MỤC TIÊU :

+ HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5

+ Có kĩ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết

+ Rèn luyện cẩn thận , suy luận chặt chẽ cho HS

II/ PHƯƠNG PHÁP :

Đàm thoại, gợi mở

III/ CHUẨN BỊ :

GV : máy chiếu , bảng phụ

HS : Bút dạ , giấy trong

IV/ NỘI DUNG :

1_ Ổn Định : kiểm diện học sinh.

2_ KTBC :

HS 1 : Nêu dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5

Chữa bài tập 94 trang 38 SGK

HS 2 : Nêu dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5

Chữa bài tập 95 trang 38 SGK

3_ Bài Mới :

Hoạt động 1 : Luyện tập tại

lớp

Bài tập 96 trang 39 SGK

So sánh điểm khác với Bài tập

95 trang 39 SGK

GV chốt lại vấn đề : Dù thay

dấu * ở vị trí nào cũng phải quan

tâm đến chữ số tận cùng xem có

chia hết cho 2 , cho 5 không ?

HS chia nhóm ra để hoạtđộng

Sau đó hai nhóm trình bày :

Ở bài 95 : * là chữ số cuốicùng

Ở bài 96 : * là chữ số đầutiên

a) Không có chữ số nàob) * = 1; 2; 3 ; ….; 9

LUYỆN TẬP Bài tập 96 trang 39 SGK

Ở bài 95 : * là chữ số cuối cùng

Ở bài 96 : * là chữ số đầu tiêna) Không có chữ số nàob) * = 1; 2; 3 ; ….; 9

Bài tập 97 trang 39 SGK

Ngày soạn : 3/9/2011

Ngày dạy : 24/9/2011

LUYỆN TẬP Tuần : 7

Tiết : 21

Trang 40

Bài tập 97 trang 39 SGK

GV : làm thế nào để ghép thành

các số tự nhiên có 3 chữ số chia

hết cho 2 ?

Chia hết cho 5 ?

GV nâng cao kiến thức cho HS :

Dùng cả 3 chữ số 5 , 4 , 3 hãy

ghép thành các số tự nhiên có ba

chữ số :

a) Lớn nhất và chia hết cho 2

b) Nhỏ nhất và chia hết cho 5

Bài tập: Các câu sau đúng hay

sai ?

a) Số có chữ số tận cùng là 4 thì

chia hết cho 2

b) Số chia hết cho 2 thì chữ số

tận cùng là 4

c) Số chia hết cho 2 và chia hết

cho 5 thì chữ số tận cùng là 0

d) Số chia hết cho 5 thì chữ số

tận cùng là 5

e) Số có chữ số tận cùng là 3 thì

không chia hết cho 2

g) Số không chia hết cho 5 thì

chữ số tận cùng là 1

GV yêu cầu chữa các câu sai lại

cho đúng

Bài tập 99 trang 39 SGK

GV dẫn dắt HS tìm số tự nhiên

đó nếu quá thời gian chưa có em

nào giải được

Bài tập 100 trang 39 SGK

Ô tô ra đời năm nào ?

GV chốt lại các dạng bài tập

trong tiết học Dù ở dạng bài

tập nào cũng phải nắm chắc dấu

hiệu chia hết cho 2 , cho 5

Bài tập 97 trang 39 SGK

a) Chữ số tận cùng là 0hoặc 4

Đó là các số 450 , 540 , 504

b) Chữ số tận cùng là 0hoặc 5

Đó là các số 450 , 540 , 405

a) 534b) 345a) Đúngb) Saic) Đúngd) Saie) Đúngg) Sai

HS làm …

HS làm …

Ô tô ra đời năm 1885

a) Chữ số tận cùng là 0 hoặc 4Đó là các số 450 , 540 , 504

b) Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5Đó là các số 450 , 540 , 405

Bài tập :

a) Đúngb) Sai

c) Đúngd) Saie) Đúngg) Sai

Bài tập 99 trang 39 SGK

Gọi số tự nhiên có hai chữ sốgiống nhau là a a

Số đó ⋮ 2

=> chữ số tận cùng có thể là :

0 , 2 , 4 , 6 , 8 Nhưng chia 5 dư 3 Vậy số đólà 88

Bài tập 100 trang 39 SGK

n = abbc

n ⋮ 5 => c ⋮ 5mà c  { 1 , 5 ,8 }

Ngày đăng: 04/06/2021, 15:35

w