- Học sinh cộng, trừ đa thức - Rèn luyện kỹ năng bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu + hoặc dấu -, thu gọn đa thức, chuyển vế đa thức.. GV : SGK , giaùo aùn, phaán maøu HS : SGK, Ôn tập qui t[r]
Trang 1Tuần : 27
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU :
II CHUẨN BỊ :
GV : SGK , giáo án, phấn màu
HS : SGK, Ôn tập qui tắc dấu ngoặc, các tính chất của phép tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT DỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là đa thức ? cho ví dụ
- Thế nào là dạng thu gọn của
đa thức ?
AD : Thu gọn đa thức
A = 5x 2 y + 5x -3 +xyz- 4x 2 y +5x
-2 1
- Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
- GV nhận xét đánh giá và cho điểm
- HS nêu khái niệm đa thức, VD
- HS nêu dạng thu gọn của đa thức AD:
A = 5x 2 y + 5x -3 +xyz-4x 2 y +5x
-2 1
= x2y + 10x + xyz -
2 7
Hoạt động 2: Cộng hai đa thức (10ph)
1/- Cộng hai đa thức:
Ví dụ : Cho hai đa thức
M = 5x2y + 5x -3
N = xyz-4x2y +5x
-2 1
Tính M +N
Giải
M+N =
=(5x 2 y +5x -3)+(xyz - 4x 2 y +5x
-2 1
)
= 5x2y +5x -3 +xyz -4x2y +5x
-2
1
=(5x 2 y -4x 2 y) +(5x+5x) +xyz +(-3- )
2 1
- GV ghi VD lên bảng
- Yêu cầu làm gì?
- Hướng dẫn HS tính M +N
- Em hãy giải thích các bước thực hiện ?
- Kết quả là tổng của 2 đa thức
M và N
- Cho Hs làm BT Cho P = x 3 +xy 2 -xy -6
Q =x 2 y +x 3 -xy 2 +3 Tính P +Q ?
- Cho HS làm ?1
- HS theo dõi
- Tính M + N
- HS tính M+N theo hướng dẫn của GV
- HS giải thích các bước làm + Bỏ dấu ngoặc đằng trước có
dấu +
+ Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng
+ Thu gọn các hạng tử đồng dạng
- HS thực hiện kết quả
P + Q = 2x3 +x2y -xy-3
HS tự cho ví dụ 2 đa thức và thực
- Học sinh cộng, trừ đa thức
- Rèn luyện kỹ năng bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu + hoặc dấu -, thu gọn đa thức, chuyển vế đa
thức
Trang 2= x2y + 10x + xyz -
2
7 + Gọi 2 HS lên bảng
+ GV nhận xét sửa chữa
hiện cộng 2 đa thức đó
- HS cả lớp nhận xét
Hoạt động 3: Trừ hai đa thức (13ph)
2/-Trừ hai đa thức:
VD: Cho 2 đa thức
P = 5x2y -4xy2 +5x-3
Q = xyz - 4x2
y+5x-2 1
Tính P – Q
Giải
P - Q =
(5x 2 y-4xy 2 +5x-3) -(xyz - 4x 2 y+ 5x
-2 1
)
= 5x2y -4xy2+5x-3 -xyz+4x2
y-xy2-5x+
2
1
= 5x2y +4x2y-4xy2 - xy2 + 5x - 5x
+ xyz –3 +
2 1
= 9x2y - 5xy2 – xyz -
2 5
- GV ghi hai đa thức P và Q
- yêu cầu HS tính P – Q, giống như cộng 2 đa thức
- Cho Hs tự làm bài
- gọi 1 HS lên bảng
- GV nhận xét sửa chữa
- Cho HS so sánh sự giống nhau và khác nhau của 2 phép tính tổng và hiệu
- Cho HS làm ?2
- HS theo dõi
- HS làm bài vào vở
1 HS lên bảng tính P- Q
HS nhận xét bài làm của bạn
- Chỉ khác nhau ở chỗ bỏ dấu ngoặc
+ Trước ngoặc là + : giữ nguyên các số hạng
+ Trước ngoặc là - : đổi dấu các số hạng
- HS tự cho ví dụ về 2 đa thức và thực hiện phép trừ 2 đa thức đó
Hoạt động 4: Củng cố
Cho hai đa thức
M = 3xyz - 3x2 +5xy -1
N = 5x2 +xyz -5xy +3- y a) Tính M +N
b) Tính M – N gọi HS 1 tính M +N
Tính N – M rồi so sánh kết quả của N – M và M – N ?
a)Tính
M + N = (3xyz –3x2 + 5xy –1) -
(5x2 + xyz –5xy + 3 – y)
= 3xyz –3x2 + 5xy –1 + 5x2 + xyz -5xy + 3 – y
= 3xyz + xyz – 3x2 + 5x2 + 5xy –5xy – y + 3 – 1
= 4xyz + 2x2 + 5x2 – y + 2 b) M – N = (3xyz –3x2 + 5xy –1)
- (5x2+ xyz –5xy + 3 –y)
= 3xyz – 3x2+ 5xy –1 –5x2 – xyz + 5xy – 3 + y
= 3xyz – xyz –3x2 –5x2+ 5xy + 5xy + y – 1 – 3
= 2xyz – 8x2 + 10xy + y – 4
*
N – M= -2xyz + 8x2 –10xy – y + 4
N – M và M – N là 2 đa thức có các số hạng trái dấu (đối nhau)
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Trang 3- Hướng dẫn làm BT 32 trang 40 Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm như thế nào? P = đa thức tổng - đa thức đã biết Tìm số bị trừ ta làm sao? Q = đa thức hiệu + đa thức trừ
- Xem lại các bài tập
- Làm các BT 32, 33 trang 40 SGK
- Ôn lại qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ