Mục tiêu - Củng cố cho HS các trường hợp bằng nhau của tam giác của tam giác - Chứng minh được các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau - Rèn kỹ năng vận dụng [r]
Trang 1Ngày soạn: 15/08/2011 Ngày dạy: …/…/2011
Tuần1 : Tiết 1: CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ
4
(
11
3 5
a b
a b
a b
a x
m
b a m
b m
a y
m
b a m
b m
a y
5 7 3
d, 10
7 7
2 5
Trang 2Hoạt động thầy - trò Ghi bảng
a.c + b.c = (a+b).c
3 2 15 1 : 9 5 22 5 11 1 : 9 5 , 5 4 : 7 4 3 1 5 4 : 7 3 3 2 , 3 8 2 1 3 5 2 1 , 5 3 16 33 : 12 11 , d c b a 4 Củng cố: - Yêu cầu HS nhắc lại nội dung các kiến thức cần nhớ 5 Hướng dẫn học ở nhà :
- Ôn KT về gt tương đối của số hữu tỉ - BT: Bỏ dấu ngoặc rồi tính: 19 8 14 3 19 8 14 11 , 31 5 19 7 11 5 , 7 6 11 2 7 6 , c b a D Rút kinh nghiệm:
Quảng Đông, ngày / / 2011
Tổ trưởng:
Nguyễn Văn Liệu
*****************************
Ngày soạn: 21 / 8/ 2011 Ngày dạy: …/…/…/ 2011
Tuần2 : Tiết 2: CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ
A Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
- Học sinh được củng cố các kiến thức cơ bản: Các phép toán cộng trừ nhân chia số hữu tỉ
2/ Kỹ năng:
Trang 3- HS vận dụng thành thạo các quy tắc về việc giải bài tập, biết vận dụng t/c cơ bản các
1 5
4 3
2
(
,
2 :
3
,
10
3 5
; , , , (
.
d b
c a d
c b
a y x
) 0 , ,
; , , , (
:
c b
d a d
c b
a y x
3 7 6
c, 16
1 16
6 6 1 6
16 : 6 1 6
17 :
6 1
6
5 2 :
6 1
d)
Trang 43/ Dạng toán tổng hợp
Tính nhanh:
1 3
2 4
3 5
4 6
5 7
6 6
5 5
4 4
3 3
2
2
1
1 2 3
1
2001 2002 1 2002 2003 1 B 0 2 3 x x Bài số 5: a, Nhóm các số hạng là hai số đối nhau tổng 7 6 b, Nxét: 2005003 2004001 2002 1 1 2003 1 2002 1 2002 2001 1
3 2 1 2 1 1 2002 2003 1 ) ( 1 1 1 ) 1 ( 1 B N k k k k k 4 Củng cố: - Yêu cầu HS nhắc lại nội dung các kiến thức cần nhớ 5 Hướng dẫn học ở nhà :
- Ôn KT về gt tương đối của số hữu tỉ - BT: Bỏ dấu ngoặc rồi tính: D Rút kinh nghiệm:
Quảng Đông, ngày / / 2011
Tổ trưởng:
Nguyễn Văn Liệu
Ngày soạn: 02/9/2010
Ngày dạy: 04/09/2010
Tuần 3 - Tiết 3
HAI ĐƯỜNG THẮNG VUÔNG GÓC HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.
A Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
- HS được củng cố KT về 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
Trang 5- HS nắm vững các kiển thức cơ bản về tiên đề Ơclít; hiểu rõ cấu trúc của 1 định lý,biết phát biểu 1 mệnh đề dưới dạng “ Nếu thì ” phân biệt với tiên đề, định nghĩa.
- Nhận biết hai đường thẳng vuông góc, song song
- GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận
- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan đến đường thẳng vuông góc và đường thẳng songsong
C Tiến trình tổ chức các hoạt động :
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ, chữa BT:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Các kiến thức cơ bản
cần nhớ
- Yc HS: Nhắc lại các kiến thức cơ
bản về hai đường thẳng vuông góc và
hai đường thẳng song song:
HS1: ( GV đưa bài tập bảng phụ)
Bài tập: pb’ nào sau đây là sai:
A - Hai đường thẳng vuông góc sẽ tạo
thành 4 góc vuông
B - Đường trung trực của đoạn thẳng
AB đi qua trung điểm của đoạn AB
E – Hai góc đối đỉnh thì bù nhau
C – Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
D – Qua 1 đ’ nằm ngoài 1 đt’, có một
và chỉ 1 đt’ song song với đường
thẳng ấy
HS2: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A – Hai đường thẳng vuông góc với
đường thẳng thứ 3 thì song song với
nhau
I Các kiến thức cơ bản cần nhớ:
- Định nghĩa, tính chất về hai đường thẳng vuông góc và hai đường thẳng song song:
- Định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng
- Vẽ hai đường thẳng vuông góc và hai đườngthẳng song song bằng êke và thước thẳng
II Vận dụng:
Bài 1: E – sai
Bài 2: A, B, C đúng
Trang 6Hoạt động thầy - trò Ghi bảng
B – Cho 2 đt’ song song a và b Nếu
- GV khắc sâu KT qua bài học
- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản chương I
- HS được củng cố KT về 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
- HS nắm vững các kiển thức cơ bản về tiên đề Ơclít; hiểu rõ cấu trúc của 1 định lý,biết phát biểu 1 mệnh đề dưới dạng “ Nếu thì ” phân biệt với tiên đề, định nghĩa
- Nhận biết hai đường thẳng vuông góc, song song
- GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận
- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan đến đường thẳng vuông góc và đường thẳng songsong
C Tiến trình tổ chức các hoạt động :
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ, chữa BT:
3 B i m i: à ớ
Hoạt động 1: Các kiến thức cơ bản cần
nhớ
- Yc HS: Nhắc lại các kiến thức cơ bản về
A/ Kiến thức cấn nhớ:
Trang 7hai đường thẳng vuông góc và hai đường
Bài 2: Cho tam giác ABC hãy vẽ một đoạn
thẳng AD sao cho AD = BC và vẽ đường
thẳng AD//BC
* Cho HSHĐ cá nhân làm bài trên bảng
phụ ( bảng con)
+ T/c cho HS thảo luận chung cả lớp
- GV thu một số bài của HS cho HS khác
Tiên đề Ơclít thừa nhận điều gì về hai
đường thẳng song song ?
HS2: T/c của 2 đt’ song song khác nhau
như thế nào ?
HS3; Phát biểu 1 định lý mà em biết dưới
dạng “ Nếu thì ’’
Gv: T/c cho HS nhận xét và thống nhất 2
câu trả lời trên
2, Bằng cách đưa ra bảng phụ y/c HS điền
chỗ trống :
Gv lưu ý HS: t/c của 2 đt’ song song được
suy ra từ tiên đề Ơclít
B/ Vận dụng.
Bài tập 3 (109 - ôn tập)
x A
CAx = ACB
- Trên tia Ax lấy điểm A sao cho
AD = BC A D
B C
1, Nhà toán học Ơclít thừa nhận tính duy ý của 1 đt’ qua 1 đ’ A là song song với 1 đt’
a (A a)Điều thựa nhận đó là 1 tiên đề
2, Đây là 2 t/c được diến tả bằng 2 mệnh
Trang 84 Củng cố:
- GV khắc sâu KT qua bài học
- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản chương I
- HS được củng cố KT về 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
- HS nắm vững các kiển thức cơ bản về tiên đề Ơclít; hiểu rõ cấu trúc của 1 định lý,biết phát biểu 1 mệnh đề dưới dạng “ Nếu thì ” phân biệt với tiên đề, định nghĩa
- Nhận biết hai đường thẳng vuông góc, song song
- GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận
- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan đến đường thẳng vuông góc và đường thẳng songsong
C Tiến trình tổ chức các hoạt động :
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ, chữa BT:
3 B i m i: à ớ
Hoạt động 1: Các kiến thức cơ bản cần
nhớ
- Yc HS: Nhắc lại các kiến thức cơ bản về
hai đường thẳng vuông góc và hai đường
thẳng song song:
A/ Kiến thức cấn nhớ:
Trang 9Hoạt Động 2: Vận dụng.
Dạng 2: Luyện tập suy luận toán học
MT: HS biết vận dụng những điều đã biết,
dữ kiện gt cho trong bài toán để chứng tỏ 1
mệnh đề là đúng
Y/c: Các bước suy luận phải có căn cứ
GV đưa đề bài bảng phụ: Hai đường thẳng
a và b song song với nhau Đường thẳng c
cắt a,b lần lượt tại A và B, một góc ơ đỉnh
B1 = n0 (vì B1, Â1 3 2 b
là hai góc đồng vị) 4 1
B2 = 1800 – n0 B(B2 và Â1 là cặp góc trong cùng phía)
B3 = n0 (B3 và Â1 là cặp góc sole trong)
B4 = 180 – n0 ( B4và B2là cặp góc đối đỉnh
P A p R
q r
B C Q
Bài 2 :
ABC qua A vẽ p //BC
GT qua B vẽ q // AC qua C vẽ r //AB p,q,r lần lượt cắt nhau tại P,Q,R
KL So sánh các góc của PQR với các góc của ABC
Giải:
+ P = Â1 ( Hai góc đồng vị do q//AC bị cắt bởi P)
Mà Â1 = C1 ( Hai góc so le do P//BC bị cắt AC)
Vậy P = C
HS lập luận tương tự chỉ ra Q = A; R= B
4 Củng cố:
- GV khắc sâu KT qua bài học
- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản chương I
Bài tập: 22,23 (128 –SBT)
5 Hướng dẫn học ở nhà :
- Ôn tập Kt về tiên đề Ơclít về đường thẳng song song.
Trang 10- HS được củng cố các kiến thức về CT của 1 số hữu tỉ
- Khắc sâu ĐN, quy ước và các quy tắc
- GV: Bảng phụ bài tập trắc nghiệm, HT bài tập
- HS : Ôn KT về luỹ thừa
b
a x
; ,
a
n n n
3 – Qui ước: x0 = 1 (x 0)
x1 = x
Trang 11Hoạt động thầy - trò Ghi bảng
10
6 4
2
3 3 3
3 3
4 4
2
2 4
1
,
1000 10
5
50 5
x x
y y x y x
.
) 0 ( :
n m m n
m m m
x x
y y x y
x
.
) 0 ( :
Trang 12Hoạt động thầy - trò Ghi bảng
- Y/c đại diện 2 nhóm báo cáo kết quả,
6 3 6
5 10 5 10
,
4
1 8
25
25
,
3 2 3
3 2 3
2 4
2 8
10
3 2
1 3
1 3 1
3
1 3
1 :
4 3 3
16 5
4 5
4 5 4
2
7 5
1 64
1 2
2 2 2
Bài 13: (30 - sách luyện giải toán 7)
5 1 2 2 3
1 2 2 5 3 6 3 6
5 10 5 10 ,
4
1 2
1 2 2 3
3 2 8
6
9 2 ,
1 5
5 5
5 5 5
25 25 ,
3
3 2
3 3
2 3 3 3 2 3
3 2 3
2 6 4 4
4 8 2
4
2 8
10
10 10
6 4 10
3 2
Trang 13Hoạt động thầy - trò Ghi bảng
- Rèn luyện khả năng phân tích nội dung định lí (thành 2 phần : GT và KL), rèn kỹ năng
vẽ hình, dùng kí hiệu trên hình vẽ để ghi GT và KL
- Cò thái độ tự giác trong học tập
B Chuẩn bị:
- GV: Nội dung kiến thức và bài tập cơ bản về định lí
- HS: + Xem lại nội dung liến thức và bài tập trong phần này
+ Chuẩn bị các ý kiến vường mắc cần GV giải đáp
C Tiến trình tổ chức các hoạt động :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới:
- GV: yêu cấu HS nêu lai nội dung các
kiến thức cơ bản trong phần này
- HS: Tại chỗ nhắc lại KT theo yêu cầu
- Gọi 2 h/s lên bảng làm bài tập 50 ; 52
Trang 14Gỉa thiết là gì ? KL là gì ?
2 Thế nào gọi là CM định lý ?
- G/v kiểm tra 1 số vở bài tập của h/s
- Gọi 2 h/s nhận xét bài làm của bạn
- G/viên sửa sai -
Bài 1: Đề bài trên bảng phụ
Gọi DI là tia phân giác của góc MDN
Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM
Chứng minh: Nếu hai góc nhọn xOy và
x’O’y có Ox //Ox’, Oy //Oy’ thì :
x' y' O
O'
GT xOy và x’O’y nhọn
Ox //Ox’, Oy //Oy’
KL xOy ' ' 'x O y
Trang 15? Oy //O’y’ ….
4 Củng cố:
- GV: Nhắc lại cho học sinh các kiến thức cần nhớ và yêu cầu rèn luyện thêm các kỹ năng cần thiết
5 Hướng dẫn học ở nhà :
- Học bài và xem lại các bài tập đã chữa. - Ôn tập các kiến thức về tỉ lệ thức Kiểm tra chéo tháng 9 năm 2010 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày……tháng……năm 2010
Xếp loại: Người kiểm tra (Ký) Ngày soạn: 3/10/2010 Ngày dạy: 5/10/2010
Tuần 8 - Tiết 8:
TỈ LỆ THỨC
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
B Chuẩn bị:
- GV: SGK – SBT, TLTK, bảng phụ
Trang 16- HS: Ôn tập các kiến thức có liên quan đến tỉ lệ thức.
C Tiến trình tổ chức các hoạt động :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết
- GV treo bảng phụ bài tập 1:
Chọn đáp án đúng:
1 Cho tỉ lệ thức d
c b
Trang 174 Củng cố:
- GV: Nhắc lại cho học sinh các kiến thức cần nhớ và yêu cầu rèn luyện thêm các kỹ năng cần thiết
5 Hướng dẫn học ở nhà :
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học
- Làm bài tập: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 90m và tỉ số giữa 2 cạnh là 2/3.Tính diện tích của mảnh đất này?
- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết
6 , 0
7 , 1
2 Từ tỉ lệ thức: 4
1 29 : 2
1 6 7
, 2 :
1 6 4
1 29
6 4
1 29
2 A – Đ; B – Đ; C – S; D - S
Trang 18C
6 4
1 29
1 6 4
1 29
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 70/SBT
Bài 2: Tìm các cạnh của một tam giác biết
rằng các cạnh đó tỉ lệ với 1, 2, 3 và chu vi
của tam giác là 12
- GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân tích đề
? Nêu cách làm dạng toán này
- Củng cố cho học sinh kiến thức về 3 trường hợp bằng nhau của tam giác
- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL cách chứng minh đoạn thẳng, góc dựa vào cáctrường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh 2 tam giác bằng nhau,
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học
B Chuẩn bị:
Trang 19- GV: SGK, SBT, thước thẳng, thước đo góc, compa.
- GV cho học sinh nhắc lại các
trường hợp bằng nhau của tam giác
Hoạt động 2: Vận dụng
- Yêu cầu học sinh làm bài tập1 - 1
học sinh đọc bài toán
? Vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán
- Cả lớp thảo luận theo nhóm câu b
- Giáo viên thu phiếu học tập của
các nhóm (3 nhóm)
- Lớp nhận xét bài làm của các
nhóm
I Lý thuyết:
1 Nếu ABC và A'B'C' có: AB = A'B',
BC = B'C', AC = A'C' thì ABC = A'B'C'
2 Nếu ABC và A'B'C' có:
AB = A'B', B= B', BC = B'C'Thì ABC = A'B'C' (c.g.c)
3 Xét ABC, A'B'C'
B =B' , BC = B'C', C=C'Thì ABC = A'B'C' (g.c.g)
II – Bài tập:
Bài tập 1:
2 1
MN = MP (đpcm)
Trang 20- GV nêu bài tập: Cho ABC,
AB = AC, M là trung điểm của BC
Trên tia đối của tia MA lấy điểm D
sao cho AM = MD
a) CMR: ABM = DCM
b) CMR: AB // DC
c) CMR: AM BC
- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ
hình
- Giáo viên cho học sinh nhận xét
đúng sai và yêu cầu sửa lại nếu chưa
hoàn chỉnh
- 1 học sinh ghi GT, KL
? Dự đoán hai tam giác có thể bằng
nhau theo trường hợp nào ? Nêu
ABM = DCM , Mà 2 góc này ở vị trí so le trong AB // CD
Trang 21- Củng cố cho HS các trường hợp bằng nhau của tam giác của tam giác
- Chứng minh được các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Rèn kỹ năng vận dụng các định lý vào làm các bài tập liên quan, kỹ năng trình bày bài toán chứng minh hình học
II Chuẩn bị
* GV: một số bài tập về chủ đề trên
* HS: Ôn tập các kiến thức theo chủ điểm,Bảng phụ
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết :
- Phát biểu trường hợp bằng nhau c-c-c của
tam giác ?
- Phát biểu trường hợp bằng nhau c-g-c
của tam giác ?
- Phát biểu trường hợp bằng nhau g-c-g
của tam giác ?
đi chứng minh hai tam giác có chứa cặp
góc bằng nhau này là 2 tam giác nào?
AD = BD = 2 cm
KL a) Vẽ hìnhb) C AˆDC BˆD
b) Nối DC ta xét ADC và BDC có:
AD = BD (gt)
CA = CB (gt)
Trang 22 Yêu cầu cm HK = IG và HK//IG
gọi một học sinh lên ghi GT, KL
Một học sinh trình bày lời giải
Nhận xét, cho điểm
Baứi 46 SBT/103:
Cho ABCcó 3 góc nhọn vẽ
ADvuông góc và AD=AB và D khác
phía C đối với AB,vẽ AEAC:
AE=AC và E khác phía E đối với AC
CMR:
a) DC=BE
b) DCBE
GV gọi học sinh nhắc lại trường hợp
bằng nhau của hai tam giác vuông.Mối
quan hệ giữa hai góc nhọn của một tam
Mà hai góc này ở vị trí so le trong
HK // IG (dấu hiệu nhận biết ) (đpcm)Bài tập 46 SBT/ 103
H G
Trang 23AD=BA (gt) (c)AC=AE (gt) (c)
DAC = AE (cm trên) (g)
=> DAC=BAE (c-g-c)
=> DC=BE (2 cạnh tương ứng)b) CM: DCBE
Gọi H=DCBE; I=BEAC
Ta cĩ : ADC=ABC (cm trên)
=> ACD=AEB (2 gĩc tương ứng)
: DHI=HIC+ICH (2 gĩc bằng tổng hai gĩc bên trong khơng kề với nĩ)
=>DHI=AIE+AEI (HIC và AIE)
=> DHI = 90 0
=> DCBE tái H
4: Hướng dẫn về nhà
- Ơn lại các trường hợp bằng nhau của tam giác
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Củng cố cho HS các trường hợp bằng nhau của tam giác của tam giác
- Chứng minh được các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các gĩc bằng nhau
- Rèn kỹ năng vận dụng các định lý vào làm các bài tập liên quan, kỹ năng trình bày bài tốn chứng minh hình học
- GV cho học sinh nhắc lại các trường
hợp bằng nhau của tam giác
I Lý thuyết:
Trang 24Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 43 SGK/125
Cho góc XOY khác góc bẹt.Lấy A, B
Ox sao cho OA<OB Lấy C, D Oy
sao cho OC=OA, OD=OB.Gọi E là
giao điểm của BC và AD Cmr:
E=ADBC
KL a) AD=BCb) EAB=ECDc) OE là tia phân giác của góc xOy
a) CM: AD=BCxét AOD và COB có:
O: chung (g)OA=OC (gt) (c)OD=OB (gt) (c)
=>AOD=COB (c-g-c)
=> AD=CB (2 cạnh tương ứng)b) CM: EAB=ECD
Ta có: OAD+DAB=1800 (2góc kề bù) OCB+
BCD=1800 (22góc kề bù)Mà: OAD=OCB (AOD=COB)
=> DAB=BCDxét EAB vaứ ECD có:
AB=CD (AB=OB-OA; CD=OD-OC
Mà OA=OC; OB=OD) (c)
ADB=DCB (cmt) (g)
OBC=ODA (AOD=COB) (g)
=> CED=AEB (g-c-g)c) CM: DE là tia phân giác của xOyxét OCE và OAE có:
OE: chung (c)OC=OA (gt) (c)EC=EA (CED=AEB) (c)
Trang 25Bài 1: cho ABC vuông tại A, phân
giác B cắt AC tại D.Kẻ DE BD
(EBC)
a) Cm: BA=BE
b) K=BADE Cm: DC=DK
Bài 2 :Bạn MAI vẽ tia phân giác góc
XOY như sau:
Có :OA=AB=OC=CD (A,BOx,
C,DOy) ADBD=K
=> CED=AEB (c-c-c)
=> COE=AOE (2 góc tương ứng)
Mà tia OE nằm giưa 2 tia OX,OY
=> Tia OE là tia phân giác của xOy
Bài tập 1
GT ABC vuông tại ABD: phân giác ABCDEBC
DEBA=K
KL a)BA=BEb)DC=DKa) CM: BA=BExét ABD vuông tại A và BED vuông tại E:
BD: cạnh chung (ch)
ABD=EBD (BD: phân giác B) (gn)
=> ABD= EBD (ch-gn)
=> BA=BE (2 cạnh tương ứng )b) CM: DK=DC
ưxét EDC và ADK:
DE=DA (ABD=EBD)
EDC=ADK(ủủ) (gn)
=> EDC=ADK (cgv-gn)
=> DC=DK (2 cạnh tương ứng )Baứi 2:
Trang 26CM: OK là tia phân giác của xOy.
GV gọi HS lên bảng vẽ hình và viết giả
thiết kết luận và nêu hướng làm
GVhướng dần học sinh chứng minh:
OAD=OCB Sau đó chứng minh:
KAB=KCD Tiếp theo chứng minh
- Xem lại các bài tập đã chữa
Kiểm tra chéo tháng 10năm 2010
Trang 27Xếp loại:
Người kiểm tra
- GV: Bảng phụ bài tập trắc nghiệm, HT bài tập
- HS : Ôn KT về luỹ thừa
C Tiến trình tổ chức các hoạt động :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Điền các dấu ( , , ) vào ô trống:
-2 Q; 1 R; 2 I;
13
a, -3,02 < 3, 1
b, - 7,5 8 >- 7,513
c, - 0,4 854 < - 0,49826
d, - 1, 0765 < - 1,892Bµi 92 SGK
0 0 9 9
Trang 28D¹ng 2: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:
x = 3,7
b, KQ: x = 27D¹ng 4: To¸n vÒ tËp hîp sè
Trang 29ĐẠI LƯỢNG
TỈ LỆ THUẬN - TỈ LỆ NGHỊCH
A Mục tiêu:
- HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch và chia tỉ lệ
- HS biết liên hệ với các bài toán trong thực tế
- HS trả lời theo câu hỏi của giáo viên
? m và V là 2 đl có quan hệ với nhau như thế
nào
? Ta có tỉ lệ thức nào
? m1 và m2 còn quan hệ với nhau như thế nào
- GV treo bảng phụ ghi cách giải 2 và hướng
m = 11,3.12 = 135,6
m = 11,3.17 = 192,1
Trang 30dẫn học sinh
- Hs chú ý theo dõi
- HS đọc đề toán
- HS làm bài vào bảng nhóm
- Trước khi học sinh làm giáo viên hướng
dẫn như bài toán 1
- GV cho hs làm bài tập 34 – SBT
? Bài tập cho biết gì ? Yêu cầu ta tìm gì?
? Hai đại lượng nào tỉ lệ nghịch?
- Gọi hs lên bảng trình bày
Vậy khối lượng của 2 thanh chì lần lượt là 135,6 g và 192,1 g
m1 = 89 (g)
m2 = 133,5 (g)
Bài 34/SBT- 47
1h20 = 80 ph1h30 = 90 phGiả sử vận tốc của hai xe máy là v1,
v2 ; ta có:
80 v1= 90 v2
v1 - v2 = 100 90
v v
Trang 31? Viết công thức hai đại lương tỉ lệ thuận
? Viết công thức hai đại lương tỉ lệ nghịch
? V và t là 2 đại lượng có mối quan hệ với
nhau như thế nào
Gọi vận tốc cũ và mới của ô tô lần lượt là
V1 km/h và V2 km/h thời gian tương ứng với V1 ; V2 là t1 (h) và t2 (h)
Trang 32? Số máy và số ngày là 2 đại lượng có
quan hệ với nhau như thế nào
+ áp dụng tính chất của 2 đại lượng tỉ lệ
nghịch, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
y và z là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch
ay z
Trang 33Kiểm tra chéo tháng 11 năm 2010
Người kiểm tra
- Kiểm tra sự hiểu bài và nhận biết mức độ nắm bài của học sinh qua các phần học I
- HS biết cách suy luận, trình bày bài toán
Trang 341 1 ( 0, 25)
Hãy viết câu trả lời đúng vào bài kiểm tra
b) Cho ABC, góc A = 900; AB = AC Điểm K là trung điểm của BC
+ Chứng minh AKB = AKC
II/ Đáp án- biểu điểm:
Trang 35- Xem lại các bài tập đã làm.
- Ôn tập lại các kiến thức có liên quan đến hàm số và đồ thị
Trang 36- Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia không
2/ Kiểm tra bài cũ :
- HS1: Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại lượng x
- Y/c học sinh làm bài tập 1
- GV yêu cầu học sinh tự làm câu a
- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp
làm bài vào vở
- GV đưa nội dung câu b bài lên bảng
phụ
- Cho HS thảo luận theo nhóm
- GV thu phiếu của 3 nhóm đưa lên
10 f(5) = = 2
5
2
1 3
Trang 37- GV nhắc lại các kiến thức cơ bản:
- Đại lượng y là hàm số của đại lượng x nếu:
+ x và y đều nhận các giá trị số
+ Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x
+ Với 1 giá trị của x chỉ có 1 giá trị của y
- Khi đại lượng y là hàm số của đại lượng x ta có thể viết y = f(x), y = g(x)
Trang 38- Cho học sinh thảo luận nhóm
- Các nhóm báo cáo kết quả
- Đại diện nhóm giải thích cách làm
- GV đưa nội dung bài tập 3 lên bảng phụ
- 1 học sinh lên bảng làm
- Cả lớp làm bài vào vở.- GV giới thiệu
cho học sinh cách cho tương ứng bằng sơ
đồ ven
? Tìm các chữ cái tương ứng với b, c, d
- 1 học sinh đứng tai chỗ trả lời
- GV giới thiệu sơ đồ không biểu diễn hàm
số
5 0 -1 -2
d c b a
a tương ứng với m
b tương ứng với p
sơ đồ trên biểu diễn hàm số
Trang 39- Cho hs làm bài tập sau:
a)Vẽ đồ thị y = -1,5 x Với x = -2 y = -1,5.(-2) = 3
A(-2; 3)
0
y = -1,5x -2
3 y
x
4/ Củng cố:
- GV nhắc lại các kiến thức cơ bản:
- Đại lượng y là hàm số của đại lượng x nếu:
+ x và y đều nhận các giá trị số
+ Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x
+ Với 1 giá trị của x chỉ có 1 giá trị của y
- Khi đại lượng y là hàm số của đại lượng x ta có thể viết y = f(x), y = g(x)
- Hệ thống lại cho học sinh trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chương
- Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cáchtính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ
- Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chương
B Chuẩn bị:
- Học sinh: thước thẳng
Trang 40- Giáo viên: thước thẳng, phấn màu, nội dung bảng phụ
- Tần số là số lần xuất hiện của các giá trị
đó trong dãy giá trị của dấu hiệu
- Tổng các tần số bằng tổng số các đơn vị điều tra (N)
x n + x n + + x n
X =
N
II Ôn tập bài tập
Ý nghĩa của thống kê
trong đời sống
,mốt X Biểu đồ
Bảng tần số
Thu thập số liệu thống kê Điều tra về 1 dấu hiệu