1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an tu chon toan 7 chuan

89 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Củng cố cho HS các trường hợp bằng nhau của tam giác của tam giác - Chứng minh được các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau - Rèn kỹ năng vận dụng [r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/08/2011 Ngày dạy: …/…/2011

Tuần1 : Tiết 1: CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ

4

(

11

3 5

a b

a b

a b

a x

m

b a m

b m

a y

m

b a m

b m

a y

5 7 3

d, 10

7 7

2 5

Trang 2

Hoạt động thầy - trò Ghi bảng

a.c + b.c = (a+b).c



                                            3 2 15 1 : 9 5 22 5 11 1 : 9 5 , 5 4 : 7 4 3 1 5 4 : 7 3 3 2 , 3 8 2 1 3 5 2 1 , 5 3 16 33 : 12 11 , d c b a 4 Củng cố: - Yêu cầu HS nhắc lại nội dung các kiến thức cần nhớ 5 Hướng dẫn học ở nhà :

- Ôn KT về gt tương đối của số hữu tỉ - BT: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:                                        19 8 14 3 19 8 14 11 , 31 5 19 7 11 5 , 7 6 11 2 7 6 , c b a D Rút kinh nghiệm:

Quảng Đông, ngày / / 2011

Tổ trưởng:

Nguyễn Văn Liệu

*****************************

Ngày soạn: 21 / 8/ 2011 Ngày dạy: …/…/…/ 2011

Tuần2 : Tiết 2: CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ

A Mục tiêu:

1/ Kiến thức:

- Học sinh được củng cố các kiến thức cơ bản: Các phép toán cộng trừ nhân chia số hữu tỉ

2/ Kỹ năng:

Trang 3

- HS vận dụng thành thạo các quy tắc về việc giải bài tập, biết vận dụng t/c cơ bản các

1 5

4 3

2

(

,

2 :

3

,

10

3 5

; , , , (

.

d b

c a d

c b

a y x

) 0 , ,

; , , , (

:

c b

d a d

c b

a y x

3 7 6

c, 16

1 16

6 6 1 6

16 : 6 1 6

17 :

6 1

6

5 2 :

6 1

d)

Trang 4

3/ Dạng toán tổng hợp

Tính nhanh:

1 3

2 4

3 5

4 6

5 7

6 6

5 5

4 4

3 3

2

2

1

1 2 3

1

2001 2002 1 2002 2003 1      B 0 2 3 x x     Bài số 5: a, Nhóm các số hạng là hai số đối nhau tổng 7 6  b, Nxét: 2005003 2004001 2002 1 1 2003 1 2002 1 2002 2001 1

3 2 1 2 1 1 2002 2003 1 ) ( 1 1 1 ) 1 ( 1                      B N k k k k k 4 Củng cố: - Yêu cầu HS nhắc lại nội dung các kiến thức cần nhớ 5 Hướng dẫn học ở nhà :

- Ôn KT về gt tương đối của số hữu tỉ - BT: Bỏ dấu ngoặc rồi tính: D Rút kinh nghiệm:

Quảng Đông, ngày / / 2011

Tổ trưởng:

Nguyễn Văn Liệu

Ngày soạn: 02/9/2010

Ngày dạy: 04/09/2010

Tuần 3 - Tiết 3

HAI ĐƯỜNG THẮNG VUÔNG GÓC HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.

A Mục tiêu:

1/ Kiến thức:

- HS được củng cố KT về 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song

Trang 5

- HS nắm vững các kiển thức cơ bản về tiên đề Ơclít; hiểu rõ cấu trúc của 1 định lý,biết phát biểu 1 mệnh đề dưới dạng “ Nếu thì ” phân biệt với tiên đề, định nghĩa.

- Nhận biết hai đường thẳng vuông góc, song song

- GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận

- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan đến đường thẳng vuông góc và đường thẳng songsong

C Tiến trình tổ chức các hoạt động :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ, chữa BT:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Các kiến thức cơ bản

cần nhớ

- Yc HS: Nhắc lại các kiến thức cơ

bản về hai đường thẳng vuông góc và

hai đường thẳng song song:

HS1: ( GV đưa bài tập bảng phụ)

Bài tập: pb’ nào sau đây là sai:

A - Hai đường thẳng vuông góc sẽ tạo

thành 4 góc vuông

B - Đường trung trực của đoạn thẳng

AB đi qua trung điểm của đoạn AB

E – Hai góc đối đỉnh thì bù nhau

C – Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

D – Qua 1 đ’ nằm ngoài 1 đt’, có một

và chỉ 1 đt’ song song với đường

thẳng ấy

HS2: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A – Hai đường thẳng vuông góc với

đường thẳng thứ 3 thì song song với

nhau

I Các kiến thức cơ bản cần nhớ:

- Định nghĩa, tính chất về hai đường thẳng vuông góc và hai đường thẳng song song:

- Định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng

- Vẽ hai đường thẳng vuông góc và hai đườngthẳng song song bằng êke và thước thẳng

II Vận dụng:

Bài 1: E – sai

Bài 2: A, B, C đúng

Trang 6

Hoạt động thầy - trò Ghi bảng

B – Cho 2 đt’ song song a và b Nếu

- GV khắc sâu KT qua bài học

- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản chương I

- HS được củng cố KT về 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song

- HS nắm vững các kiển thức cơ bản về tiên đề Ơclít; hiểu rõ cấu trúc của 1 định lý,biết phát biểu 1 mệnh đề dưới dạng “ Nếu thì ” phân biệt với tiên đề, định nghĩa

- Nhận biết hai đường thẳng vuông góc, song song

- GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận

- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan đến đường thẳng vuông góc và đường thẳng songsong

C Tiến trình tổ chức các hoạt động :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ, chữa BT:

3 B i m i: à ớ

Hoạt động 1: Các kiến thức cơ bản cần

nhớ

- Yc HS: Nhắc lại các kiến thức cơ bản về

A/ Kiến thức cấn nhớ:

Trang 7

hai đường thẳng vuông góc và hai đường

Bài 2: Cho tam giác ABC hãy vẽ một đoạn

thẳng AD sao cho AD = BC và vẽ đường

thẳng AD//BC

* Cho HSHĐ cá nhân làm bài trên bảng

phụ ( bảng con)

+ T/c cho HS thảo luận chung cả lớp

- GV thu một số bài của HS cho HS khác

Tiên đề Ơclít thừa nhận điều gì về hai

đường thẳng song song ?

HS2: T/c của 2 đt’ song song khác nhau

như thế nào ?

HS3; Phát biểu 1 định lý mà em biết dưới

dạng “ Nếu thì ’’

Gv: T/c cho HS nhận xét và thống nhất 2

câu trả lời trên

2, Bằng cách đưa ra bảng phụ y/c HS điền

chỗ trống :

Gv lưu ý HS: t/c của 2 đt’ song song được

suy ra từ tiên đề Ơclít

B/ Vận dụng.

Bài tập 3 (109 - ôn tập)

x A

CAx = ACB

- Trên tia Ax lấy điểm A sao cho

AD = BC A D

B C

1, Nhà toán học Ơclít thừa nhận tính duy ý của 1 đt’ qua 1 đ’ A là song song với 1 đt’

a (A a)Điều thựa nhận đó là 1 tiên đề

2, Đây là 2 t/c được diến tả bằng 2 mệnh

Trang 8

4 Củng cố:

- GV khắc sâu KT qua bài học

- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản chương I

- HS được củng cố KT về 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song

- HS nắm vững các kiển thức cơ bản về tiên đề Ơclít; hiểu rõ cấu trúc của 1 định lý,biết phát biểu 1 mệnh đề dưới dạng “ Nếu thì ” phân biệt với tiên đề, định nghĩa

- Nhận biết hai đường thẳng vuông góc, song song

- GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận

- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan đến đường thẳng vuông góc và đường thẳng songsong

C Tiến trình tổ chức các hoạt động :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ, chữa BT:

3 B i m i: à ớ

Hoạt động 1: Các kiến thức cơ bản cần

nhớ

- Yc HS: Nhắc lại các kiến thức cơ bản về

hai đường thẳng vuông góc và hai đường

thẳng song song:

A/ Kiến thức cấn nhớ:

Trang 9

Hoạt Động 2: Vận dụng.

Dạng 2: Luyện tập suy luận toán học

MT: HS biết vận dụng những điều đã biết,

dữ kiện gt cho trong bài toán để chứng tỏ 1

mệnh đề là đúng

Y/c: Các bước suy luận phải có căn cứ

GV đưa đề bài bảng phụ: Hai đường thẳng

a và b song song với nhau Đường thẳng c

cắt a,b lần lượt tại A và B, một góc ơ đỉnh

B1 = n0 (vì B1, Â1 3 2 b

là hai góc đồng vị) 4 1

B2 = 1800 – n0 B(B2 và Â1 là cặp góc trong cùng phía)

B3 = n0 (B3 và Â1 là cặp góc sole trong)

B4 = 180 – n0 ( B4và B2là cặp góc đối đỉnh

P A p R

q r

B C Q

Bài 2 :

 ABC qua A vẽ p //BC

GT qua B vẽ q // AC qua C vẽ r //AB p,q,r lần lượt cắt nhau tại P,Q,R

KL So sánh các góc của  PQR với các góc của  ABC

Giải:

+ P = Â1 ( Hai góc đồng vị do q//AC bị cắt bởi P)

Mà Â1 = C1 ( Hai góc so le do P//BC bị cắt AC)

Vậy P = C

HS lập luận tương tự chỉ ra Q = A; R= B

4 Củng cố:

- GV khắc sâu KT qua bài học

- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản chương I

Bài tập: 22,23 (128 –SBT)

5 Hướng dẫn học ở nhà :

- Ôn tập Kt về tiên đề Ơclít về đường thẳng song song.

Trang 10

- HS được củng cố các kiến thức về CT của 1 số hữu tỉ

- Khắc sâu ĐN, quy ước và các quy tắc

- GV: Bảng phụ bài tập trắc nghiệm, HT bài tập

- HS : Ôn KT về luỹ thừa

b

a x

; ,

a

n n n

3 – Qui ước: x0 = 1 (x 0)

x1 = x

Trang 11

Hoạt động thầy - trò Ghi bảng

10

6 4

2

3 3 3

3 3

4 4

2

2 4

1

,

1000 10

5

50 5

x x

y y x y x

.

) 0 ( :

 n m m n

m m m

x x

y y x y

x

.

) 0 ( :

Trang 12

Hoạt động thầy - trò Ghi bảng

- Y/c đại diện 2 nhóm báo cáo kết quả,

6 3 6

5 10 5 10

,

4

1 8

25

25

,

3 2 3

3 2 3

2 4

2 8

10

3 2

1 3

1 3 1

3

1 3

1 :

4 3 3

16 5

4 5

4 5 4

2

7 5

1 64

1 2

2 2 2

Bài 13: (30 - sách luyện giải toán 7)

5 1 2 2 3

1 2 2 5 3 6 3 6

5 10 5 10 ,

4

1 2

1 2 2 3

3 2 8

6

9 2 ,

1 5

5 5

5 5 5

25 25 ,

3

3 2

3 3

2 3 3 3 2 3

3 2 3

2 6 4 4

4 8 2

4

2 8

10

10 10

6 4 10

3 2

Trang 13

Hoạt động thầy - trò Ghi bảng

- Rèn luyện khả năng phân tích nội dung định lí (thành 2 phần : GT và KL), rèn kỹ năng

vẽ hình, dùng kí hiệu trên hình vẽ để ghi GT và KL

- Cò thái độ tự giác trong học tập

B Chuẩn bị:

- GV: Nội dung kiến thức và bài tập cơ bản về định lí

- HS: + Xem lại nội dung liến thức và bài tập trong phần này

+ Chuẩn bị các ý kiến vường mắc cần GV giải đáp

C Tiến trình tổ chức các hoạt động :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới:

- GV: yêu cấu HS nêu lai nội dung các

kiến thức cơ bản trong phần này

- HS: Tại chỗ nhắc lại KT theo yêu cầu

- Gọi 2 h/s lên bảng làm bài tập 50 ; 52

Trang 14

Gỉa thiết là gì ? KL là gì ?

2 Thế nào gọi là CM định lý ?

- G/v kiểm tra 1 số vở bài tập của h/s

- Gọi 2 h/s nhận xét bài làm của bạn

- G/viên sửa sai -

Bài 1: Đề bài trên bảng phụ

Gọi DI là tia phân giác của góc MDN

Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM

Chứng minh: Nếu hai góc nhọn xOy và

x’O’y có Ox //Ox’, Oy //Oy’ thì :

x' y' O

O'

GT xOy và x’O’y nhọn

Ox //Ox’, Oy //Oy’

KL xOy ' ' 'x O y

Trang 15

? Oy //O’y’ ….

4 Củng cố:

- GV: Nhắc lại cho học sinh các kiến thức cần nhớ và yêu cầu rèn luyện thêm các kỹ năng cần thiết

5 Hướng dẫn học ở nhà :

- Học bài và xem lại các bài tập đã chữa. - Ôn tập các kiến thức về tỉ lệ thức Kiểm tra chéo tháng 9 năm 2010 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày……tháng……năm 2010

Xếp loại: Người kiểm tra (Ký) Ngày soạn: 3/10/2010 Ngày dạy: 5/10/2010

Tuần 8 - Tiết 8:

TỈ LỆ THỨC

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập

B Chuẩn bị:

- GV: SGK – SBT, TLTK, bảng phụ

Trang 16

- HS: Ôn tập các kiến thức có liên quan đến tỉ lệ thức.

C Tiến trình tổ chức các hoạt động :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết

- GV treo bảng phụ bài tập 1:

Chọn đáp án đúng:

1 Cho tỉ lệ thức d

c b

Trang 17

4 Củng cố:

- GV: Nhắc lại cho học sinh các kiến thức cần nhớ và yêu cầu rèn luyện thêm các kỹ năng cần thiết

5 Hướng dẫn học ở nhà :

- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học

- Làm bài tập: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 90m và tỉ số giữa 2 cạnh là 2/3.Tính diện tích của mảnh đất này?

- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết

6 , 0

7 , 1

2 Từ tỉ lệ thức:   4

1 29 : 2

1 6 7

, 2 :

1 6 4

1 29

6 4

1 29

2 A – Đ; B – Đ; C – S; D - S

Trang 18

C

6 4

1 29

1 6 4

1 29

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 70/SBT

Bài 2: Tìm các cạnh của một tam giác biết

rằng các cạnh đó tỉ lệ với 1, 2, 3 và chu vi

của tam giác là 12

- GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân tích đề

? Nêu cách làm dạng toán này

- Củng cố cho học sinh kiến thức về 3 trường hợp bằng nhau của tam giác

- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL cách chứng minh đoạn thẳng, góc dựa vào cáctrường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh 2 tam giác bằng nhau,

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học

B Chuẩn bị:

Trang 19

- GV: SGK, SBT, thước thẳng, thước đo góc, compa.

- GV cho học sinh nhắc lại các

trường hợp bằng nhau của tam giác

Hoạt động 2: Vận dụng

- Yêu cầu học sinh làm bài tập1 - 1

học sinh đọc bài toán

? Vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán

- Cả lớp thảo luận theo nhóm câu b

- Giáo viên thu phiếu học tập của

các nhóm (3 nhóm)

- Lớp nhận xét bài làm của các

nhóm

I Lý thuyết:

1 Nếu ABC và A'B'C' có: AB = A'B',

BC = B'C', AC = A'C' thì ABC = A'B'C'

2 Nếu ABC và A'B'C' có:

AB = A'B', B= B', BC = B'C'Thì ABC = A'B'C' (c.g.c)

3 Xét ABC, A'B'C'

B =B' , BC = B'C', C=C'Thì ABC = A'B'C' (g.c.g)

II – Bài tập:

Bài tập 1:

2 1

 MN = MP (đpcm)

Trang 20

- GV nêu bài tập: Cho ABC,

AB = AC, M là trung điểm của BC

Trên tia đối của tia MA lấy điểm D

sao cho AM = MD

a) CMR: ABM = DCM

b) CMR: AB // DC

c) CMR: AM  BC

- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài

- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ

hình

- Giáo viên cho học sinh nhận xét

đúng sai và yêu cầu sửa lại nếu chưa

hoàn chỉnh

- 1 học sinh ghi GT, KL

? Dự đoán hai tam giác có thể bằng

nhau theo trường hợp nào ? Nêu

 ABM = DCM  , Mà 2 góc này ở vị trí so le trong  AB // CD

Trang 21

- Củng cố cho HS các trường hợp bằng nhau của tam giác của tam giác

- Chứng minh được các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

- Rèn kỹ năng vận dụng các định lý vào làm các bài tập liên quan, kỹ năng trình bày bài toán chứng minh hình học

II Chuẩn bị

* GV: một số bài tập về chủ đề trên

* HS: Ôn tập các kiến thức theo chủ điểm,Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết :

- Phát biểu trường hợp bằng nhau c-c-c của

tam giác ?

- Phát biểu trường hợp bằng nhau c-g-c

của tam giác ?

- Phát biểu trường hợp bằng nhau g-c-g

của tam giác ?

đi chứng minh hai tam giác có chứa cặp

góc bằng nhau này là 2 tam giác nào?

AD = BD = 2 cm

KL a) Vẽ hìnhb) C AˆDC BˆD

b) Nối DC ta xét ADC và BDC có:

AD = BD (gt)

CA = CB (gt)

Trang 22

 Yêu cầu cm HK = IG và HK//IG

 gọi một học sinh lên ghi GT, KL

 Một học sinh trình bày lời giải

 Nhận xét, cho điểm

Baứi 46 SBT/103:

Cho ABCcó 3 góc nhọn vẽ

ADvuông góc và AD=AB và D khác

phía C đối với AB,vẽ AEAC:

AE=AC và E khác phía E đối với AC

CMR:

a) DC=BE

b) DCBE

GV gọi học sinh nhắc lại trường hợp

bằng nhau của hai tam giác vuông.Mối

quan hệ giữa hai góc nhọn của một tam

Mà hai góc này ở vị trí so le trong

 HK // IG (dấu hiệu nhận biết ) (đpcm)Bài tập 46 SBT/ 103

H G

Trang 23

AD=BA (gt) (c)AC=AE (gt) (c)

DAC = AE (cm trên) (g)

=> DAC=BAE (c-g-c)

=> DC=BE (2 cạnh tương ứng)b) CM: DCBE

Gọi H=DCBE; I=BEAC

Ta cĩ : ADC=ABC (cm trên)

=> ACD=AEB (2 gĩc tương ứng)

: DHI=HIC+ICH (2 gĩc bằng tổng hai gĩc bên trong khơng kề với nĩ)

=>DHI=AIE+AEI (HICAIE)

=> DHI = 90 0

=> DCBE tái H

4: Hướng dẫn về nhà

- Ơn lại các trường hợp bằng nhau của tam giác

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Củng cố cho HS các trường hợp bằng nhau của tam giác của tam giác

- Chứng minh được các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các gĩc bằng nhau

- Rèn kỹ năng vận dụng các định lý vào làm các bài tập liên quan, kỹ năng trình bày bài tốn chứng minh hình học

- GV cho học sinh nhắc lại các trường

hợp bằng nhau của tam giác

I Lý thuyết:

Trang 24

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 43 SGK/125

Cho góc XOY khác góc bẹt.Lấy A, B

 Ox sao cho OA<OB Lấy C, D  Oy

sao cho OC=OA, OD=OB.Gọi E là

giao điểm của BC và AD Cmr:

E=ADBC

KL a) AD=BCb) EAB=ECDc) OE là tia phân giác của góc xOy

a) CM: AD=BCxét AOD và COB có:

O: chung (g)OA=OC (gt) (c)OD=OB (gt) (c)

=>AOD=COB (c-g-c)

=> AD=CB (2 cạnh tương ứng)b) CM: EAB=ECD

Ta có: OAD+DAB=1800 (2góc kề bù) OCB+

BCD=1800 (22góc kề bù)Mà: OAD=OCB (AOD=COB)

=> DAB=BCDxét EAB vaứ ECD có:

AB=CD (AB=OB-OA; CD=OD-OC

Mà OA=OC; OB=OD) (c)

ADB=DCB (cmt) (g)

OBC=ODA (AOD=COB) (g)

=> CED=AEB (g-c-g)c) CM: DE là tia phân giác của xOyxét OCE và OAE có:

OE: chung (c)OC=OA (gt) (c)EC=EA (CED=AEB) (c)

Trang 25

Bài 1: cho ABC vuông tại A, phân

giác B cắt AC tại D.Kẻ DE BD

(EBC)

a) Cm: BA=BE

b) K=BADE Cm: DC=DK

Bài 2 :Bạn MAI vẽ tia phân giác góc

XOY như sau:

Có :OA=AB=OC=CD (A,BOx,

C,DOy) ADBD=K

=> CED=AEB (c-c-c)

=> COE=AOE (2 góc tương ứng)

Mà tia OE nằm giưa 2 tia OX,OY

=> Tia OE là tia phân giác của xOy

Bài tập 1

GT ABC vuông tại ABD: phân giác ABCDEBC

DEBA=K

KL a)BA=BEb)DC=DKa) CM: BA=BExét ABD vuông tại A và BED vuông tại E:

BD: cạnh chung (ch)

ABD=EBD (BD: phân giác B) (gn)

=> ABD= EBD (ch-gn)

=> BA=BE (2 cạnh tương ứng )b) CM: DK=DC

ưxét EDC và ADK:

DE=DA (ABD=EBD)

EDC=ADK(ủủ) (gn)

=> EDC=ADK (cgv-gn)

=> DC=DK (2 cạnh tương ứng )Baứi 2:

Trang 26

CM: OK là tia phân giác của xOy.

GV gọi HS lên bảng vẽ hình và viết giả

thiết kết luận và nêu hướng làm

GVhướng dần học sinh chứng minh:

OAD=OCB Sau đó chứng minh:

KAB=KCD Tiếp theo chứng minh

- Xem lại các bài tập đã chữa

Kiểm tra chéo tháng 10năm 2010

Trang 27

Xếp loại:

Người kiểm tra

- GV: Bảng phụ bài tập trắc nghiệm, HT bài tập

- HS : Ôn KT về luỹ thừa

C Tiến trình tổ chức các hoạt động :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Điền các dấu ( , , ) vào ô trống:

-2  Q; 1  R; 2  I;

13

a, -3,02 < 3, 1

b, - 7,5 8 >- 7,513

c, - 0,4 854 < - 0,49826

d, - 1, 0765 < - 1,892Bµi 92 SGK

0 0 9 9

Trang 28

D¹ng 2: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

x = 3,7

b, KQ: x = 27D¹ng 4: To¸n vÒ tËp hîp sè

Trang 29

ĐẠI LƯỢNG

TỈ LỆ THUẬN - TỈ LỆ NGHỊCH

A Mục tiêu:

- HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch và chia tỉ lệ

- HS biết liên hệ với các bài toán trong thực tế

- HS trả lời theo câu hỏi của giáo viên

? m và V là 2 đl có quan hệ với nhau như thế

nào

? Ta có tỉ lệ thức nào

? m1 và m2 còn quan hệ với nhau như thế nào

- GV treo bảng phụ ghi cách giải 2 và hướng

m = 11,3.12 = 135,6

m = 11,3.17 = 192,1

Trang 30

dẫn học sinh

- Hs chú ý theo dõi

- HS đọc đề toán

- HS làm bài vào bảng nhóm

- Trước khi học sinh làm giáo viên hướng

dẫn như bài toán 1

- GV cho hs làm bài tập 34 – SBT

? Bài tập cho biết gì ? Yêu cầu ta tìm gì?

? Hai đại lượng nào tỉ lệ nghịch?

- Gọi hs lên bảng trình bày

Vậy khối lượng của 2 thanh chì lần lượt là 135,6 g và 192,1 g

m1 = 89 (g)

m2 = 133,5 (g)

Bài 34/SBT- 47

1h20 = 80 ph1h30 = 90 phGiả sử vận tốc của hai xe máy là v1,

v2 ; ta có:

80 v1= 90 v2

v1 - v2 = 100 90

v v

Trang 31

? Viết công thức hai đại lương tỉ lệ thuận

? Viết công thức hai đại lương tỉ lệ nghịch

? V và t là 2 đại lượng có mối quan hệ với

nhau như thế nào

Gọi vận tốc cũ và mới của ô tô lần lượt là

V1 km/h và V2 km/h thời gian tương ứng với V1 ; V2 là t1 (h) và t2 (h)

Trang 32

? Số máy và số ngày là 2 đại lượng có

quan hệ với nhau như thế nào

+ áp dụng tính chất của 2 đại lượng tỉ lệ

nghịch, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

y và z là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch 

ay z

Trang 33

Kiểm tra chéo tháng 11 năm 2010

Người kiểm tra

- Kiểm tra sự hiểu bài và nhận biết mức độ nắm bài của học sinh qua các phần học I

- HS biết cách suy luận, trình bày bài toán

Trang 34

1 1 ( 0, 25)

Hãy viết câu trả lời đúng vào bài kiểm tra

b) Cho ABC, góc A = 900; AB = AC Điểm K là trung điểm của BC

+ Chứng minh AKB = AKC

II/ Đáp án- biểu điểm:

Trang 35

- Xem lại các bài tập đã làm.

- Ôn tập lại các kiến thức có liên quan đến hàm số và đồ thị

Trang 36

- Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia không

2/ Kiểm tra bài cũ :

- HS1: Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại lượng x

- Y/c học sinh làm bài tập 1

- GV yêu cầu học sinh tự làm câu a

- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp

làm bài vào vở

- GV đưa nội dung câu b bài lên bảng

phụ

- Cho HS thảo luận theo nhóm

- GV thu phiếu của 3 nhóm đưa lên

10 f(5) = = 2

5

2

1 3

Trang 37

- GV nhắc lại các kiến thức cơ bản:

- Đại lượng y là hàm số của đại lượng x nếu:

+ x và y đều nhận các giá trị số

+ Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x

+ Với 1 giá trị của x chỉ có 1 giá trị của y

- Khi đại lượng y là hàm số của đại lượng x ta có thể viết y = f(x), y = g(x)

Trang 38

- Cho học sinh thảo luận nhóm

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Đại diện nhóm giải thích cách làm

- GV đưa nội dung bài tập 3 lên bảng phụ

- 1 học sinh lên bảng làm

- Cả lớp làm bài vào vở.- GV giới thiệu

cho học sinh cách cho tương ứng bằng sơ

đồ ven

? Tìm các chữ cái tương ứng với b, c, d

- 1 học sinh đứng tai chỗ trả lời

- GV giới thiệu sơ đồ không biểu diễn hàm

số

5 0 -1 -2

d c b a

a tương ứng với m

b tương ứng với p

 sơ đồ trên biểu diễn hàm số

Trang 39

- Cho hs làm bài tập sau:

a)Vẽ đồ thị y = -1,5 x Với x = -2  y = -1,5.(-2) = 3

 A(-2; 3)

0

y = -1,5x -2

3 y

x

4/ Củng cố:

- GV nhắc lại các kiến thức cơ bản:

- Đại lượng y là hàm số của đại lượng x nếu:

+ x và y đều nhận các giá trị số

+ Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x

+ Với 1 giá trị của x chỉ có 1 giá trị của y

- Khi đại lượng y là hàm số của đại lượng x ta có thể viết y = f(x), y = g(x)

- Hệ thống lại cho học sinh trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chương

- Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cáchtính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ

- Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chương

B Chuẩn bị:

- Học sinh: thước thẳng

Trang 40

- Giáo viên: thước thẳng, phấn màu, nội dung bảng phụ

- Tần số là số lần xuất hiện của các giá trị

đó trong dãy giá trị của dấu hiệu

- Tổng các tần số bằng tổng số các đơn vị điều tra (N)

x n + x n + + x n

X =

N

II Ôn tập bài tập

Ý nghĩa của thống kê

trong đời sống

,mốt X Biểu đồ

Bảng tần số

Thu thập số liệu thống kê Điều tra về 1 dấu hiệu

Ngày đăng: 04/06/2021, 15:08

w