- Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I: Các phép tính về số hữu tỉ: cộng, trừ, nhân , chia, giá trị tuyệt đối, luỹ thừa của một số hữu tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức và dã[r]
Trang 1Ngày soạn: 03.04.2011 Ngày giảng: 06.04.2011 Lớp 7A1,A2, A4,A3
Tiết 66
ÔN TẬP CUỐI NĂM
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I: Các phép tính về số hữu tỉ: cộng, trừ, nhân , chia, giá trị tuyệt đối, luỹ thừa của một số hữu tỉ, các tính chất của
tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
- Học sinh được ôn lại các kiến thức lí thuyết trọng tâm của chương II (đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, khái niệm về hàm số, mặt phẳng tọa độ, đồ thị hàm số,
đồ thị hàm số y= ax) Được làm các bài tập cơ bản của chương
- Thông qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm của chương
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
3 Thái độ
- Có ý thức học tập nghiêm túc , ôn tập chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kì II
II Chuẩn bị của GV $ HS
1 Chuẩn bị của GV
- Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học + Bảng phụ
2 Chuẩn bị của HS.
- Đọc trước bài mới + Ôn lại các kiến thức đã học
III Tiến trình bài dạy
1.Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong lúc ôn tập)
* Đặt vấn đề (1 ’ ) Trong chương I đại số 7, chúng ta được nghiên cứu về số
hữu tỉ Số thực Trong tiết học này chúng ta sẽ ôn tập lại các kiến thức trọng tâm của chương để củng cố, nhớ lại kiến thức đã học
2.Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của thầy - trò Học sinh ghi
1 Số hữu tỉ, số thực:(15')
GV Phát phiếu học tập:
Hãy viết dạng tổng quát các quy
tắc sau:
1, Cộng, trừ hai số hữu tỉ
2, nhân chia hai số hữu tỉ
3, Giá trị tuỵệt đối của một số
hữu tỉ
4, Phép toán luỹ thừa
- Tích và thương của hai luỹ
thừa cùng cơ số
- Luỹ thừa của luỹ thừa
- Luỹ thừa của một tích
- Luỹ thừa của một thương
Với a, b, c, d, m Z, m > 0 Ta có:
- Phép cộng: + =
m
a m
b m
b
a
- Phép trừ: - =
m
a m
b m
b
a
- Phép nhân: =
b
a d
c d b
c a
.
- Phép chia: : =
b
a d
c b
a c
d c b
d a
.
- Luỹ thừa: với x,y Q, m,n N
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
0 x neáu x
-0 x neáu
x x
Trang 2+ am an = am+n
+ am: an = am-n (m n x 0)
+ (am)n = am.n
+(x.y)n = xn.yn
+ = ( y 0)
n
x y
n
y
x
HS Hoạt động nhóm
?
?
Nêu thứ tự thực hiện các phép
tính trong từng biểu thức?
Nhắc lại cách đổi số thập phân
ra phân số ?
Bài tập 1 (SGK - 88) b)
5
4 5 , 4 25
7 : 456 , 1 18
=
5
4 2
9 7
25 125
182 18
5
GV Cho 2 HS lên bảng làm câu b, d =
5
18 5
26 18
5
8
18 5
90
144
25
90
119
90
29 1
3
1 1 2 : 2
1 4
1 : 12
=
3
1 1 4
1 4
1 :
=
3
1 1 2
1 :
= 120 + = 121
3
1 1
3 1
2 Tỉ lệ thức:(13')
GV Phát phiếu học tập sau:
Hãy viết dạng tổng quát các quy
tắc sau:
1,Tính chất của tỉ lệ thức
2,Tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau
3, Khi nào một phân số tối giản
được viết dưới dạng số thập
phân hữu hạn, khi nào thì viết
được dưới dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn?
4, Quy ước làm tròn số
5, Biểu diễn mối quan hệ giữa
các tập hợp số N, Z, Q, R
- Tính chất của tỉ lệ thức + Nếu thì ad = bc
d
c
b a
+ Nếu a.d= b.c và a, b, c, d khác 0 thì ta có các tỉ lệ thức:
b
a
d
c c
a
d
b b
d
a
c c
d
a b
- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Từ dãy tỉ số bằng nhau:
b
a
d
c
f
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
a
- Ta có N Z Q R
GV Yêu cầu cả lớp nghiên cứu bài 4 Bài tập 4 (SGK - 89)
HS 1 HS lên bảng trình bày bài giải 3 Hàm số , đồ thị hàm số :(12’)
a Đại lượng tỉ lệ thuận:
- Công thức liên hệ: y = ax(a 0); a là hệ số
tỉ lệ
Trang 3K? Phát biểu khái niệm về hai đại
lượng tỉ lệ thuận (viết công thức
liên hệ)?
- Tính chất Nếu y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận thì: + ; ; ;…không đổi
1
1
x
y
2
2
x
y
3
3
x y
1
1
x
y
2
2
x
3
3
x
y
K? Phát biểu tính chất của hai đại
lượng tỉ lệ thuận?
HS Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với
nhau thì:
- Tỉ số hai giá trị tương ứng của
chúng luôn không đổi
- Tỉ số hai giá trị bất kì bằng tỉ
số hai giá trị tương ứng của đại
lượng kia
b Đại lượng tỉ lệ nghịch
- Công thức liên hệ: y= hoặc( x.y= a)
x a
K? Phát biểu khái niệm về hai đại
lượng tỉ lệ nghịch (viết cộng
thức liên hệ)?
- Tính chất: Nếu y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch thì:
K? Phát biểu tính chất của hai đại
lượng tỉ lệ nghịch?
+ x1 y1, x2.y2, không đổi
2
1
x
x
1
2
y
y
3
1
x
x
1
3
y y
HS Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch
với nhau thì:
- Tích hai giá trị tương ứng của
chúng luôn không đổi
-Tỉ số hai giá trị bất kì của đại
lượng này bằng nghịch đảo của
tỉ số hai giá trị tương ứng của
đại lượng kia
c Hàm số- mặt phẳng tọa độ + Khái niệm hàm số:
+ Hệ trục tọa độ Ox
Ox là trục hoành
Oy là trục tung
TB? Hàm số là gì? + Tọa độ của một điểm trong mặt phẳng tọa
độ:
Trong mặt phẳng tọa độ mỗi cặp số x,y được biểu diễn bởi một điểm
+ Đồ thị hàm số y = ax (a 0)
HS Nếu đại lượng y phụ thuộc vào
đại lượng x thay đổi sao cho với
mỗi giá trị của x ta luôn xác
định được chỉ một giá trị tương
ứng của y thì y được gọi là hàm
số của x và x là biến số
Khái niệm ĐTHS
K? Đồ thị hàm số là gì? ĐT HS y= ax (a 0) là đường thẳng đi qua
gốc tọa độ
Trang 4Vẽ ĐT HS y = ax( a 0)
B1: vẽ hệ trục tọa độ Oxy B2: xác định 2 điểm B3: vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm
HS Là tập hợp tất cả các điểm biểu
diễn cặp giá trị x, y trên mặt
phẳng tọa độ
3 Củng cố - Luyện tập (1'): Trong chương I, II các em cần nắm vững các kiến
thức lí thuyết như ở phần ôn tập Cần vận dụng các kiến thức lí thuyết đó một cách hợp lí trong khi giải bài tập
4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà (3')
- Học lí thuyết: Như phần ôn tập
- Làm bài tập: Số bi của ba bạn: Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4; 5 Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng 3 bạn có tất cả 44 viên
- Hướng dẫn: Theo tính chất của dãy tỉ lệ thì và a + b + c = 44 Về
2
a
4
b
5
c
nhà các em làm bài tập này và xem lại dạng toán về dãy tỉ số bằng nhau
- Tiếp tục ôn tập lí thuyết trọng tâm của chương II, III , IV