- Gi¸o viªn giíi thiÖu hoÆc híng dÉn häc - Mçi sè thËp ph©n gåm 2 phÇn: phÇn sinh tù nhËn xÐt.. nguyªn vµ phÇn thËp ph©n, nh÷ng ch÷ sè ë bªn tr¸i dÊu ph¶y thuéc vÒ phÇn nguyªn, nh÷ng ch÷[r]
Trang 1Tuần 7
Thứ hai ngày … tháng … năm ……
Đạo đức nhớ ơn tổ tiên
I Mục tiêu:
- Biết đợc con ngời ai cũng có tổ tiên và mỗi ngời đều phảI nhớ ơn tổ tiên
- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với khả năng để thể hiện lòng biết ơn tổ tiên
- Biết làm những việc cụ thể để tỏ lòng biết ơn tổ tiên
II.Tài liệu và Ph ơng tiện:
Tranh trong sgk - 1số câu ca dao tục ngữ
III Các hoạt động dạy học
Kiểm tra bài cũ: kiểm tra bài tiết trớc
Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Tìm hiểu nội dung chuyện: Thăm mộ
HS quan sát tranh - trả lời câu hỏi
Bức tranh có những ai
Bố Việt đang làm gì?
HĐ2: Thảo luận:
Nhân dịp tết cổ truyền bố Việt đã làm gì để
tỏ
lòng nhớ ơn tổ tiên ông bà?
Theo em bố muốn nhắc nhở Việt điều gì?
Vì sao Việt muốn lau bàn thờ giúp mẹ?
GV nhận xét - kết luận
Có Việt và bố Việt
Đang chắp tay vái trớc mộ tổ tiên ông bà
HS đọc nội dung bài trả lời câu hỏi
Đi thăm mộ ngoài nghĩa trang làng xắn từng
vầng cỏ đắp lên mộ rồi kính cẩn thắp hơng lên mộ ông và những mộ xung quanh Nhắc Việt phải nhớ ơn tổ tiênvà giữ gìn phá huy truyền thống của gia đình
Việt muốn thể hiện lòng biết của mình với
tổ tiên Ghi nhớ
HĐ3: Thực hành
Bài tập1:
GV nhận xét - Kết luận
Đáp án đúng : a, c, d, đ
Liên hệ :
GV cùng cả lớp nhận xét - Kết luận
2 em đọc ghi nhớ Thảo luận nhóm đôi - trình bày bài - nhận xét
HS tự liên hệ - 1 số em trình bày
Củng cố - Dặn dồ:
Nhận xét tiết học -Su tầm các câu ca dao tục nghũ về chủ đề nhớ ơn tổ tiên
Tập đọc Những ngời bạn tốt
Theo Lu Anh
I Mục tiêu:
- Bớc đầu đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Khen ngợi sự thông minh, tình cảm gắn bó của loài cá heo với con ngời
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ chép đoạn 2
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 học sinh nối tiếp đọc bài tác phẩm của Si-le và tên Phát xít
3 Bài mới: Giới thiệu bài
a) Luyện đọc
Trang 2- Hớng dẫn học sinh luyện đọc.
- Giáo viên quan sát hớng dẫn học sinh
đọc đúng và chú giải
- Giáo viên đọc mẫu
b) Hớng dẫn tìm hiểu nội dung
Vì sao nghệ sĩ A-ri-ôn phải nhảy xuống
biển?
Điều kì lạ gì đã xảy ra khi nghệ sĩ cất
tiếng hát giã biệt cuộc đời?
Qua câu chuyện, em thấy cá heo đáng
yêu, đáng quý ở điểm nào?
Em có suy nghĩ gì về cách đối xử của
đám thuỷ thủ và của đàn cá heo đối với
nghệ sĩ A-ri-ôn?
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm đoạn 2
- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xét, đánh giá
Học sinh nêu ý nghĩa bài
- Học sinh nối tiếp nhau đọc 4 đoạn
- Rèn đọc đúng và đọc chú giải
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 1 đến 2 học sinh đọc toàn bài
HS đọc bài- Trả lời câu hỏi
- A-ri-ôn phải nhảy xuống biển vì thuỷ thủ trên tàu nổi lòng tham, cớp hết tặng vật của ông, đòi giết ông
- đàn cá heo đã bơi đến vây quanh tàu, say sa thởng thức tiếng hát của ông Bầy cá heo đã cứu A-ri-ôn khi ông nhảy xuống biển và đa ông trở về đất liền
- Các heo đáng yêu đáng quý vì biết thởng thức tiếng hát của nghệ sĩ, biết cứu giúp nghệ sĩ khi ông nhảy xuống biển Cá heo
là bạn tốt của ngời
- Đám thuỷ thủ là ngời nhng tham giam lam, độc ác, không có tính ngời Đàn cá heo là loài vật nhng thông minh tốt bụng, biết cứu giúp ngời gặp nạn
- Học sinh đọc nối tiếp cả bài
- Học sinh luyện đọc đoạn 2
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Thi đọc trớc lớp
- 1 đến 2 học sinh đọc toàn bài
- Học sinh nêu
4 Củng cố: - Hệ thống nội dung bài -nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Học bài cũ - chuẩn bị bài tiết sau
Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu: Biết:
+ Mối quan hệ giữa 1 và 1
10 ;
1
10 và
1
100 ;
1
100 và
1
1000 ; +Tìm thành phần cha biết của phép tính với phân số
+GiảI bài toán liên quan đến trung bình cộng
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: làm bài ở vở bài tập
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
Bài 1: Học sinh làm cá nhân
- Giáo viên nhận xét
Bài 2:
- Giáo viên nhận xét
Bài 3: Học sinh tự làm cá nhân
- Giáo viên chấm, biểu dơng
- Học sinh làm vào vở - chữa bài
1 gấp 10 lần 1
10 ;
1
10 gấp 10 lần 1
100 ; 1
100 gấp 10 lần
1 1000 Làm vào vở - 4 em lên bản làm
x +2
5=
1 2
x=1
2 -
2 5
x 1
10
x 3
4=
9 20
x= 9
20 :
3 4
x36
60=
6
10=
3 5
- Học sinh tóm tắt đề - làmbài
Trang 3Bài 4: (HS khá giỏi)
GV hớng dẫn
Trung bình 1 giờ vòi đó chảy đợc:
(25 +
1
5) : 2 = 5
30 =
1
6 (bể) Đáp số: 1
6 (bể)
- Học sinh làm - chữa bài
Giá tiền 1 m vải trớc khi giảm giá là:
60.000 : 5 = 12.000 (đồng) Giá tiền 1 m vải sau khi giảm giá là:
12.000 - 2000 = 10.000 (đồng)
Số m vải có thể mua đợc theo giá mới là
60.000 : 10.000 = 6 (m) Đáp số: 6 m
4 Củng cố: Nhận xét tiết học - chuẩn bị bài tiết sau
Thứ ba ngày … tháng … năm …
Luỵên từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I Mục tiêu:
1.Nắm đợc kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa
2.Nhận biết đợc từ mang nghĩa gốc, từ nang nghĩa chuyển trong các câu văn có dùng
từ nhiều nghĩa ;Tìm đợc ví dụ về sự chuyển nghĩa của 1 số danh từ chỉ bộ phận cơ thể
ng-ời và
động vật
II Đồ dùng dạy học:
Bảng nhóm
- Tranh ảnh về các sự vật, hiện tợng, hoạt động có thể minh hoạ cho các từ nhiều nghĩa
III Các hoạt động lên lớp:
A-Kiểm tra bài cũ: Học sinh làm bài tập 2
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Phần nhận xét:
Bài 1:
- Hớng dẫn học sinh tìm nghĩa ở cột B
thích hợp với mỗi từ ở cột A
Bài 2:
- Giáo viên nhắc học sinh: không cần giải
thích 1 cách phức tạp Chính các câu thơ
đã nói về sự khác nhau giữa từ in đậm
trong khổ thơ với các từ ở bài tập 1
Bài 3:
- Giáo viên gọi học sinh trả lời
- Nhận xét
3 Phần ghi nhớ:
4 Phần luyện tập
Bài 1:
- Hớng dẫn học sinh gạch 1 gạch dới từ
mang nghĩa gốc, 2 gạch dới từ mang nghĩa
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh làm cá nhân - phát biẻu bài + Răng: nghĩa b
+ Mũi: nghĩa c
+ Tai: nghĩa a
- Nêu yêu cầu bài tập
+ Răng của chiếc cào không nhai nh răng của ngời và động vật
+ Mũi của chiếc thuyền không dùng đẻ ngửi đợc
+ Tai của cái ấm không dùng để nghe đợc
- Học sinh trao đổi theo cặp
+ Nghĩa của từ răng ở bài tập 1 và bài tập
2 giống nhau ở chỗ: đều chỉ vật nhọn sắc + Nghĩa của từ mũi ở bài tập 1 và bài tập 2 giống nhau: củng chỉ bộ phận có đầu nhọn nhô ra ở phía trớc
+ Nghĩa của từ mũi ở bài tập 1 và bài tập 2 giống nhau: Củng chỉ bộ phận mọc ở 2 bên
- Học sinh đọc ghi nhớ
- Học sinh làm vào vở
a) Đôi mắt của bé mở to
Quả na mở mắt
b) Lòng ta vẫn vững nh kiềng 3 chân
Bé đau chân
Trang 4Bài 2:
Làm bài vào bảng nhóm
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
c) Khi viết, em đừng ngoẹo đầu
Nớc suối đầu nguồn rất trong
- Học sinh làm theo nhóm -trình bàybài + Lỡi: lỡi dao, lỡi gơm…
+ Miệng: miệng bát, miệng túi, miệng hũ…
+ Cổ: cổ chai, cổ lọ, cổ áo, cổ tay…
+ Lng: lng đồi, lng núi, lng nồi…
3 Củng cố- dặn dò:
- Củng cố nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
Toán Khái niệm số thập phân
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản
II Đò dùng dạy học:
- Vở bài tập toán
III Các hoạt động lên lớp:
1 Bài cũ: Học sinh chữa bài tập
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài, ghi bảng
b) Giảng bài.
* Hoạt động 1: Giới thiệu khái niệm số thập
phân
a) Hớng dẫn học sinh tự nêu nhận xét từng
hàng trong bảng ở phần a
- Giáo viên giới thiệu: 1dm hay 1
10 m còn
đợc viết thành 0,1m
- Viết 0,1 lên bảng cùng hàng với 1
10 m Giới thiệu các số thập phân 0,01 ; 0,001
- Các phân số thập phân 1
10 ;
1
100 ; 1
1000 đợc viết thành 0,1; 0,01; 0,001 và
giới thiệu 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập
phân
b) Hớng dẫn học sinh nêu nhận xét từng hàng
trong bảng phần b tơng tự nh phần a để nhận
ra đợc 0,5; 0,07; 0,009 là số thập phân
Luyện tập
Bài 1:
a) Giáo viên chỉ từng vạch trên tia số, cho học
sinh đọc phân số thập phân và số thập phân ở
vạch đó
b) Thực hiện tơng tự phần a
GV nhận xét sữa chữa
- Học sinh quan sát và nêu đợc:
HS nhắc lại + 1dm hay 1
10 m còn đợc viết thành 0,1m
+ 1cm hay 1
100 m còn đợc viết thành 0,01m
+ 1mm hay 1
1000 m còn đợc viết thành 0,001m
- Học sinh đọc lại: 0,1; 0,01; 0,001
- Học sinh đọc lại: 0,5; 0,07; 0,009
- Học sinh đọc phân số thập phân và số thập phân
Làm bài vào vở - chữa bài
Trang 5Bài 2:
10 m = 0,7 m
5 dm = 5
10 m = 0,5 m
2 mm = 2
1000 m = 0,002 m.
4g = 4
1000 kg = 0,004 kg.
b) Tơng tự
3 Củng cố- dặn dò:
Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài sau
Lịch sử
đảng cộng sản việt nam ra đời
I Mục tiêu:
-Biết Đảng Cộng sản Việt Nam đợc thành lập ngày 3-2 1930 Lãnh tụ Nguyễn ái Quốc là ngời chủ trì Hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Tại sao Nguyễn Tất Thành quyết chi ra đi tìm đờng cứu nớc?
3 Bài mới: Giới thiệu bài
a) Hoàn cảnh đất nớc 1929 và yêu cầu
thành lập Đảng cộng sản
Tình hình đất nớc ta thời kì 1929 đã đặt
ra yêu cầu gì?
Ai là ngời có thể làm đợc điều đó?
b) Hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt
Nam
Hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt
Nam đợc diễn ra ở đâu, vào thời gian nào?
Hội nghị diễn ra trong hoàn cảnh nào? Do
ai chủ trì?
Nêu kết quả của hội nghị
c) ý nghĩa việc thành lập Đảng cộng sản
Việt Nam
Đảng cộng sản Việt Nam đã đáp ứng đợc
yêu cầu gì? Của cách mạng Việt Nam?
Khi có Đảng, cách mạng Việt Nam phát
triển nh thế nào?
Học sinh đọc bài học: sgk
- Học sinh thảo luận, trình bày
- Để tăng thêm sức mạnh của cách mạng cần phải sớm hợp nhất các tổ chức cộng sản Việc này phải đòi hỏi có 1 lãnh tụ đủ
uy tín mới làm đợc
- Lãnh tụ Nguyễn ái Quốc Vì Nguyễn ái Quốc là ngời có iểu biết sâu sắc về lí luận
và thực hiện cách mạng, có uy tín trong phong trào cách mạng quốc tế; đợc những ngời yêu nớc Việt Nam ngỡng mộ
- Học sinh thảo luận, trình bày
- Hội nghị diễn ra vào đầu mùa xuân
1930, tại Hồng Kông
- Hội nghị phải làm việc bí mật dới sự chủ trì của lãnh tụ Nguyễn ái Quốc
- Hội nghị đã nhất trí hợp nhất các tổ chức cộng sản thành 1 đảng cộng sản duy nhất, lấy tên Đảng cộng sản Việt Nam Hội nghị cũng đề ra đờng lối cho cách mạng Việt Nam
- Học sinh thảo luận- trình bày
- Cách mạng Việt Nam có ngời lãnh đạo tăng thêm sức mạnh, thống nhất lực lợng
và có đờng đi đúng đắn
- Cách mạng Việt Nam giành đợc những thắng lời vẻ vang
- Học sinh đọc
4 Củng cố: - Củng cố nội dung bài
- Nhận xét tiết học - chuẩn bị bài tiết sau
Kể chuyện
Trang 6Cây cỏ nớc nam
I Mục tiêu
- Dựa vào tranh minh hoạ kể đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, hiểu ý nghĩa của câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện.(Bộ DĐH)
- 1 số loại cây thuốc
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài tiết trớc
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Làm bài tập
- Giáo viên kể lần 1: Chậm, từ tốn
- Giáo viên kể lần 2: kết hợp tranh minh
hoạ và viết bảng (cây thuốc quý)
HS quan sát tranh và nêu nội dung của từng bức tranh
- Tranh 1: Tuệ tĩnh giản giải cho học trò về cây cỏ nớc Nam
- Tranh 2: Quân dân nhà Trần, tập luyện chuẩn bị chóng quân Nguyên
- Tranh 3: Nhà nguyên cấm bán thuốc men cho nớc ta
- Tranh 4: Quân dân nhà Trần chuẩn bị thuốc men cho cuộc chiến đấu
- Tranh 5: Cây cỏ nớc Nam góp phần làm cho binh sĩ thêm khoẻ mạnh
- Tranh 6: Tuệ tĩnh và học trò phát triển cây thuốc nam
c) Hớng dẫn học sinh kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
Kể chuyện theo nhóm
Thi kể chuyện trớc lớp - nêu ý nghĩa câu chuyện
Nhận xét - Bình chọn bạn kể chuyện hay
4 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Thứ t ngày … tháng … năm ….
Chính tả
Dòng kinh quê hơng
I Mục tiêu
-Viết đúng bài chính tả - trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Tìm đợc vần thích hợp để điền vào cả 3 chỗ trống trong đoạn thơ ; thực hiện đợc 2 trong3 ý (a,b,c) của bài tập3
II Đồ dùng dạy học
Bài tập 2 viết trên bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Kiểm tra bài cũ
- HS viết vào vở các từ ngữ: thửa ruộng,
con mơng, tởng tợng, quả dứa
- GVnhận xét ghi điểm
Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn nghe - viết chính tả
a) Tìm hiểu nội dung bài
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Gọi hS đọc phần chú giải
- Những hình ảnh nào cho thấy dòng kinh
rất thân thuộc với tác giả?
b) Hớng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu hS tìm từ khó khi viết
- Yêu cầu hS đọc và viết từ khó đó
- 1 HS viết bảng lớp
- HS nghe
- HS đọc đoạn viết
- HS đọc chú giải + Trên dòng kinh có giọng hò ngân vang,
có mùi quả chín, có tiếng trẻ em nô đùa, giọng hát ru em ngủ
- HS tìm và nêu các từ khó : dòng kinh, quen thuộc, mái xuồng, giã bàng, giấc
Trang 7c) Viết chính tả
d) Thu, chấm bài
Nhận xét bài viết
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2
- Yêu cầu HS đọc nội dung và yêu cầu bài
tập
- Tổ chức HS thi tìm vần.Nhóm nào điền
xong trớc và đúng là nhóm thắng cuộc
- GV nhận xét kết luận lời giải đúng
Bài 3
- Gọi hS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi hS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
- GV nhận xét kết luận lời giải đúng
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
ngủ
- HS viết theo lời đọc của GV
- Thu 10 bài chấm
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS thi tìm vần nối tiếp Mỗi HS chỉ điền
1 từ vào chỗ trống
- HS đọc
- Lớp làm vào vở 1 HS lên bảng làm
- HS nhận xét bài của bạn
Tập đọc Tiếng đàn ba- la- lai- ca trên sông đà
I Mục tiêu:
1 Biết đọc diễn cảm bài thơ ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ tự do
2 Nội dung bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp kì vĩ của công trình thủy điện sông đà cùng với tiếng đàn Ba-la-lai-ca trong ánh trăng và ớc mơ về tơng lai tơi đẹp khi công trình hoàn thành
II Đồ dùng dạy học:
ảnh về nhà máy thuỷ điện Hoà Bình
III Các hoạt động dạy học:
Kiểm tra bài cũ: Đọc chuyện: “Những ngời bạn tốt”
Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi bài:
2 Hớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài.
a) Luyện đọc
- GV giải nghĩa thêm 1 số từ cha có trong
phần chú thích cao nguyên, trăng chơi với
- Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ
b) Tìm hiểu bài
1 Những chi tiết nào trong bài thơ gợi lên
hình ảnh 1 đêm trăng vừa tĩnh mịch, vừa
sinh động trên sông Đà?
2 Tìm 1 hình ảnh đẹp trong bài thơ thể
hiện sự gắn bó giữa con ngời với thiên
nhiên trong đêm trăng bên sông Đà
3 Những câu thơ nào trong bài sử dụng
phép nhân hoá?
- Giáo viên tóm tắt nội dung bài
c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài
thơ
- Giáo viên có thể chọn khổ thơ cuối để
- Một, hai học sinh khác đọc nối tiếp
- Học sinh quan sát tranh sgk
- Học sinh đọc nối tiếp nhau đọc bài
- Học sinh luyện đọc theo cặp
HS đọc bài - trả lời câu hỏi
- Cả công trờng say ngủ cạnh dòng sông Những tháp khoan … nằm nghỉ
- Đêm trăng vừa tĩnh mịch vừa sinh động vì có tiếng đàn cô gái Nga có dòng sông lấp loáng dới ánh trăng
- Câu thơ: Chỉ có tiếng đàn ngân nga Với một dòng trăng lấp loáng sông Đà gợi lên
1 hình ảnh đẹp, thể hiện sự gắn bó, hoà quyện giữa con ngời với thiên nhiên giữa
ánh trăng với dòng sông
- Cả công trờng say ngủ Những tháp khoan nhô lên trời ngẫm nghĩ
Những xe ủi, xe ben sóng vai nhau nằm nghỉ … đi muôn ngả
HS đọc lại bài
Trang 8đọc diễn cảm.
- Chú ý nhấn giọng các từ ngữ nối liền,
nằm bỡ ngỡ, chia, muôn ngả, lớn, đầu
tiên
- Học sinh đọc diễn cảm khổ thơ cuối
- Học sinh đọc thuộc lòng từng khổ thơ và cả bài thơ
- Thi đọc thuộc lòng
3 Củng cố- dặn dò:
- Nêu ý nghĩa bài thơ? HS nêu
- Giáo viên nhận xét ghi bảng
-Nhận xét tiết học - Dặn học sinh học thuộc lòng
Toán Khái niệm số thập phân (tt)
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết các số thập phân (các dạng đơn giản thờng gặp)
- Cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: Học sinh chữa bài tập
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài
b) Giảng bài
* Hoạt động 1: Giới thiệu khái niệm về số
thập phân
- Giáo viên hớng dẫn học sinh nêu nhận
xét từng hàng trong bảng để nhận xét
Tơng tự với 8,56m và 0,195m
- Giáo viên giới thiệu: Các số 2,7; 8,56;
0,195 cũng là số thập phân
- Giáo viên giới thiệu hoặc hớng dẫn học
sinh tự nhận xét
- Giáo viên viết từng ví dụ lên bảng
* Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2: Cho học sinh làm bài rồi chữa bài
2m 7dm hay 2 7
10 m viết thành 2,7m. 2,7m: đọc hai phẩy bảy mét
- Học sinh nhắc lại
- Mỗi số thập phân gồm 2 phần: phần nguyên và phần thập phân, những chữ số ở bên trái dấu phảy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phảy thuộc
về phần thập phân
- Học sinh chỉ vào phần nguyên, phần thập phân của số thập phân rồi đọc số đó
- Học sinh đọc từng số thập phân
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307
- Học sinh khác nhận xét
Làm bài vào vở -1 số em đọc các số thập phân
5 9
10 = 5,9 82
45
100 = 82,45
810 225
1000 = 810,225
3 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học - Làm bài trong vở bài tập - Chuẩn bị bài tiết sau
Tập làm văn Luyện tập tả cảnh
I Mục tiêu:
- Xác định đợc phần mở bài, thân bài, kết bài của bài văn(BT1); hiểu mối quan hệ
về nội dung giữa các câu và biết cách viết câu mở đoạn(BT2; BT3)
Trang 9II Đồ dùng dạy học:
- ảnh minh hoạ vịnh Hạ Long sgk
- Bảng phụ
II Các hoạt động dạy học:
Kiểm tra bài cũ:
Trình bày dàn ý bài văn miêu tả cảnh sông nớc?
Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn học sinh luyện tập.
Bài 1:
a) Xác định phần mở bài, thân bài, kết bài,
kết bài của bài văn
+ Mở bài
+ Thân bài
+ Kết bài
b) Phần thân bài gồm mấy đoạn? Mỗi
đoạn miêu tả gi?
Đoạn 1:
Đoạn 2:
Đoạn 3:
c) Những câu văn in đậm có vai trò gì
trong mỗi đoạn và trong cả bài?
Bài 2:
- Giáo viên nhắc học sinh để chọn đúng
câu mở đoạn
Đoạn 1:
Đoạn 2:
Bài 3:
- Hớng dẫn học sinh viết câu mở đoạn cho
1 trong 2 đoạn văn ở bài tập 2
- Giáo viên và sửa chữa, nhận xét
- Học sinh đọc bài “Vịnh Hạ Long”
- Nêu yêu cầu bài tập
- Câu mở đầu
- Gồm 3 đoạn tiếp theo
- Câu văn cuối
- Tả sự kì vĩ của Vịnh Hạ Long
- Tả vẻ duyên dáng của vịnh Hạ Long
- Tả những nét riêng biệt, hấp dẫn của vịnh Hạ Long
- Có vai trò mở đầu mỗi đoạn, có vai trò chuyển đoạn, nối kết các đoạn với nhau
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập -Làm bài
- Điền câu b
- Điền câu c
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh viết bài
- Học sinh đọc bài
3 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị tiết sau
Thứ năm ngày … tháng … năm ….
Toán
Hàng của số thập phân - đọc, viết số thập phân
I Mục tiêu: Biết:
- Tên các hàng của số thập phân
- Đọc,viết số thập phân chuyển số thập phân thành hỗn số có chứa phân số thập phân
- Bài tập cần làm: Bài 1, 2(a.b)
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Hớng dẫn đọc hàng của số thập phân
- Giáo viên: treo bảng kẻ hàng của số thập
phân
- Giới thiệu tên của các hàng
- Mối quan hệ của các hàng liền nhau
- Lấy ví dụ:
Trăm chục đơn vị, phần mời, phần trăm, phần nghìn
+ Mỗi đơn vị của 1 hàng = 10 đơn vị của
Trang 10a) Trong số thập phân 375,406.
Đọc là: Ba trăm bảy mơi lăm phẩy bốn
trăm linh sáu
c) Trong số thập phân 0,1985:
Đọc số là: Không phảy một nghìn chín
trăm tám mơi lăm
Nêu cách đọc viết số thập phân
- Giáo viên nêu kết luận
Luyện tập
Bài1:
Gọi lần lợt từng học sinh lên đọc
GV nhận xét
Bài 2:
Nhận xét bài
hàng thấp hơn liền sau
+ Mỗi đơn vị của 1 hàng = 1
10 (hay 0,1) đơn vị của hàng cao liền trớc
- Phần nguyên gồm: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị
+ Phần thập phân gồm có: 4 phần mời, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
- Phần nguyên gồm: 0 đơn vị
- Phần thập phân: 1phần mời, 9 phần trăm,
8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn
HS nêu
2 em nhắc lại
- Đọc yêu cầu bài tập
HS lần lợt đọc và nêu theo yc bài tập
- Đọc yêu cầu bài
Lớp viết vào bc - HS lần lợt lên bảng viết a) 5,9 b) 24,18
4 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học - chuẩn bị bài tiết sau
Luyện từ và câu Luyện tập về từ nhiều nghĩa
I Mục tiêu:
- Nhận biệt đợc nghia chung và các nghĩa khác nhau của từ chạy(BT1; BT2); hiểu nghĩa gốc của từ ăn vf hiểu đợc mối liên hệ giữa nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong các câu
ở (BT3)gốc và nghĩa chuyển trong 1 số câu văn có dùng từ nhiều nghĩa
- Đặt đợc câu để phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghiã là động từ (BT4)
II Chuẩn bị:
- Vở bài tập Tiếng việt
III Các hoạt động lên lớp:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Từ nhiều nghĩa là gì? - Học sinh trả lời
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Hoạt động 1:
Bài tập1:
- Nhận xét, đánh giá
Bài tập2:
Bài tập3:
Nhận xét bài
Bài4:
1 Đọc yêu cầu bài 1
- Thảo luận nhóm đôi
- học sinh lên bảng làm
1- d; 2- c; 3- a; 4- b
Đọc yêu cầu bài - Nối tiếp nhau phát biểu
-Nét nghĩa chung của từ chạy trong các câu trên là sự vận động nhanh
Làm bài vào vở bài tập - Trình bày bài
- Từ ăn là ở câu c (ăn cớm) mang nghĩa gốc
- Từ ăn ở câu a và câu b là nghĩa chuyển