3/ Dạy học bài mới: *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: *Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận Quan sát xung quanh lớp tìm đồ vật hình chữ nhật.. xét trong lớp.[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011
Chào cờ Tiếng Việt
Bài 4 : DẤU HỎI – DẤU NẶNG
I/Mục tiêu :
Nhân biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng vàa thanh năng.
Đọc được : bẻ, bẹ
Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa
II/Chuẩn bị :
-Giáo viên : bảng kẻ ô li ,các vật tựa hình dấu hỏi,dấu nặng, tranh.
-Học sinh : SGK, bảng chữ
III/Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
-Học sinh đọc ,viết bài : Dấu sắc
3/Dạy học bài mới :
*Hoạt động của giáo viên : *Hoạt động của học sinh :
*TIẾT 1 :
*Hoạt động 1 :Dấu thanh hỏi
-Giáo viên treo tranh
H : Tranh vẽ ai , vẽ gì?
H : Các tiếng này giống nhau chỗ nào?
-Hướng dẫn gắn : dấu hỏi
-Hướng dẫn đọc : dấu hỏi
*Ghép tiếng và phát âm
- Hướng dẫn gắn tiếng:b, e và dấu hỏi tạo thành tiếng
bẻ
- Hướng dẫn học sinh đánh vần : bờ – e be - hỏi - bẻ
- Đọc : bẻ
*Hoạt động 2 :Dấu thanh nặng
H : Tranh vẽ ai , vẽ gì?
G : Các tiếng này giống nhau ở chỗ đều có dấu thanh
nặng
Ghi bảng thanh nặng nói :tên của dấu này là dấu nặng
-Hướng dẫn gắn dấu nặng
-Hướng dẫn gắn tiếng :b, e và dấu nặng tạo thành tiếng
bẹ
Hướng dẫn học sinh đánh vần : bờ – e be nặng
-bẹ.Đọc : bẹ
- Hướng dẫn đọc toàn bài
*Trò chơi giữa tiết :
- Học sinh quan sát tranh
Giỏ, khỉ, thỏ, hỗ, mỏ
- Đều có dấu thanh hỏi
Tìm gắn dấu hỏi
Đọc cá nhân, lớp
Gắn tiếng : bẻ Cá nhân, nhóm , lớp
Quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ
Đọc dấu nặng: cá nhân, lớp
Tìm gắn dấu nặng Đọc cánhân,lớp
Gắn tiếng : bẹ Cá nhân Cá nhân, nhóm , lớp
Trang 2*Hoạt động 3 :Viết bảng con.
-Hướng dẫn học sinh viết :Dấu hỏi, dấu nặng, bẻ,
bẹ.Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn cách viết
*Nghỉ chuyển tiết:
*Tiết 2 :
*Hoạt động 1 :Luyện đọc:
-Đọc bài tiết 1
*Hoạt động 2: Luyện viết:
-Hướng dẫn học sinh viết:
dấu hỏi, dấu nặng,
bẻ, bẹ vào vở tập viết
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Bẻ
-Treo tranh:
H Các em thấy những gì trên bức tranh ?
H:Các bức tranh này có gì giống nhau?
H:Các bức tranh này có gì khác nhau
-Nêu lại chủ đề
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo khoa.
Cá nhân, lớp
Hát múa
Học sinh lấy bảng con Quan sát , theo dõi, nhắc lại cáchviết
Viết bảng con
Học sinh quan sát-Chú nông dân đang bẻ ngô ,mẹđang bẻ cổ áo cho bé , các bạnđang bẻ bánh tráng chia cho nhauăn
-Đều có tiếng bẻ để chỉ hoạt động-Mỗi người một việc
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
4/Củng cố :
Chơi trò chơi : Tìm tiếng mới có dấu hỏi, dấu nặng : tỉ, bỉ, bị, chị
5/Dặn dò :Học thuộc bài.
************************************
Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011
Tiếng việt: Bài 5 DẤU HUYỀN- DẤU NGÃ
I/Mục tiêu :
Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
Đọc được : bè, bẽ
Trả lời 2- 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa
II/Chuẩn bị :
-Giáo viên : Tranh, các vật tựa hình dấu huyền, dấu ngã
-Học sinh :SGK, bảng con,bộ chữ cái
III/ Hoạt động dạy và học:
1/Ổn định lớp :
Trang 32/ Kiểm tra bài cũ:
-Gọi học sinh đọc dấu hỏi, dấu nặng, bẻ, bẹ
-Gọi học sinh viết dấu hỏi, dấu nặng, bẻ, bẹ
-Giáo viên viết lên bảng củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo Gọi học sinh chỉ tiếng códấu hỏi, dấu nặng
3/ Dạy học bài mới :
*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: Dấu huyền,dấu ngã.
*Hoạt động 1 : Dạy dấu huyền.
Treo tranh
H : Tranh vẽ gì ?
-Giảng tranh -> các tiếng giống nhau đều có dấu
huyền
-Ghi bảng : (\ ) : nói tên dấu này là dấu huyền
-Đọc dấu huyền
Hướng dẫn học sinh đặt cây thước nghiêng trái lên
mặt bàn để có biểu tượng về dấu huyền
-Hướng dẫn học sinh gắn dấu huyền
-Hướng dẫn học sinh đọc : dấu huyền
*Hoạt động 2 :Dạy dấu ngã.
Treo tranh
H : Tranh vẽ gì,vẽ ai ?
G :Các tiếng trong các bức tranh này đều giống nhau
là có thanh ngã
-Ghi bảng : dấu ngã ;nói tên dấu này là dấu ngã
-Hướng dẫn học sinh đọc : dấu ngã
-Hướng dẫn học sinh gắn dấu ngã
Nhận xét, sửa sai
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 3:Hướng dẫn ghép chữ và phát âm.
+Hướng dẫn ghép b , e,\ , tạo tiếng bè
-Hướng dẫn học sinh đánh vần : bờ – e – be – huyền
– bè
-Ghi bảng : bè
-Hướng dẫn đọc : bè
+Hướng dẫn ghép b, e, dấu ngã tạo thành tiếng bẽ
-Hướng dẫn học sinh đánh vần : bờ –e –be-
ngã-bẽ
-Ghi bảng : bẽ
-Hướng dẫn đọc : bẽ
-Đoc mẫu toàn bài
*Hoạt động 4 : Viết bảng con.
Nhắc đề bài
Học sinh quan sát tranhDừa ,mèo,cò ,gà
Cá nhân, lớp
Thực hành đặt thước nghiêng tráiđể tạo dấu huyền
Lấy dấu huyền
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Bé đang vẽ, gỗ ,võ , võng
Cá nhân, lớp
Học sinh gắn dấu ngã
Hát múa
Gắn : bèCá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân ,lớp Gắn : bẽ Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 4Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết : dấu
huyền, dấu ngã, bè, bẽ
Nhận xét, sửa sai
*Nghỉ chuyển tiết.
TIẾT 2:
*Hoạt động 1:Luyện đọc.
-Gọi học sinh đọc bài vừa ôn
*Hoạt động 2 :Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách
viết: dấu huyền, dấu ngã, bè, bẽ
-Quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 3 :Luyện nói.
Chủ đề :”bè”
Treo tranh
H : Tranh vẽ gì ?
H : Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
G : Bè gồm các mảng cây kết lại thả trên
sông,thuyền đóng bằng gỗ dùng để chở hàng, chở
khách
H : Những người trong tranh đang làm gì?
H : Em đã thấy cái bè chưa ?
-Nêu lại chủ đề : bè
*Hoạt động 4: Đọc bài trong SGK
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớpLấy bảng con
Học sinh viết vào bảng con
Đọc cá nhân, lớp
Lấy vở Tập viếtViết từng dòng vào vở Hát múa
Học sinh thảo luận-Bè,cây, sông
Học bài : dấu huyền, dấu ngã
Toán Bài 5 : LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu :
- Giúp học sinh nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
- Ghép các hình đã biết thành hình mới
I/ Chuẩän bị :
- Giáo viên :Một số hình vuông, hình tam giác,hình tròn ,
- Học sinh : SGK, Bộ học toán
III/ Hoạt động dạy và học :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên cho học sinh lên lựa hình tam giác trong các hình?
Trang 5- Gọi học sinh tìm 1 số vật có hình tam giác ?
- Gọi học sinh lên bảng vẽ hình tam giác ?
3/ Dạy học bài mới :
*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh
*Giới thiệu bài : Luyện tập.
*Hoat động 1 : Tô màu vào các hình.
Bài 1 : Cho học sinh dùng các màu khác nhau
để tô màu vào các hình
-Giáo viêu yêu cầu học sinh thực hiện
*Hoạt động 2 :Ghép hình.
Bài 2 :
- Hướng dẫn học sinh ghép hình:tròn, vuông
- HS quan sát
Nhắc đề: cá nhân
Lấy SGK,Bút chì màu
Các hình vuông tô cùng một màu,các hình tròn tô cùng một màu, cáchình tam giác tô cùng một màu
Lấy bộ học toán :hình vuông,hìnhtam giác
Bốn nhóm cử đại diện thi ghép
c
Thi đua ghép cá nhân:
- HS làm việc nhóm
4/Củng cố:
Yêu cầu học sinh thi đua tìm hình vuông,hình tròn, hình tam giác trong các đồ vật có trong phòng học, trong nhà, xung quanh
5/Dặn dò:Tập vẽ các hình
Tù nhiªn x· héi CHÚNG TA ĐANG LỚN
2/Dạy học bài mới :
*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh
*Khởi động : Trò chơi vật tay.
Trang 6-Yêu cầu học sinh chơi theo nhóm.
G : Các em có cùng độ tuổi nhưng có em
khỏe hơn, có em yếu hơn, có em thấp
hơn hiện tượng đóù nói lên điều gì ?Bài
học hôm nay cô sẽ giới thiệu điều đó với
các em
*Hoạt động 1 : Sức lớn của cơ thể thể hiện
ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết
-Hướng dẫn học sinh quan sát tranh trong
SGK
- Gợi ý một số câu hỏi;
+ Những hình nào cho biết sự lớn lên của
em bé từ lúc còn nằm ngửa đến lúc biết đi,
biết nói, biết chơi với bạn
+ Hai bạn đang làm gì? Các bạn đó muốn
biết điều gì ?
+ Em bé bắt đầu tập làm gì ? So với lúc mới
biết đi em bé đã biết thêm điều gì?
* Kết luận
*Hoạt động 2 :Sự lớn lên có thể giống nhau
hoặc khác nhau
-Hướng dẫn học sinh thực hành theo nhóm
2 *Kết luận :Sự lớn lên của các em có thể
giống nhau hoặc khác nhau Các em cần
chú ý ăn uống điều độ, giữ gìn sức khỏe,
không ốm đau sẽ chóng lớn
HS chơi
Học sinh lấy SGK
Thảo luận nhóm 2 : Nói với nhau về những điều đã quan sát được
Học sinh trả lời:
-Chỉ và nói về từng hình để thấy
em bé ngày càng biết vận động nhiều hơn
- Đang cân, đo Để biết chiều cao và cân nặng
-Đang tập đếm, biết thêm nhiều điều
Nhắùc lại kết luận Thực hành đo và nhận xét sự khác nhau của mỗi cơ thể
Nhắc lại kết luận
4/ Củng cố , dặn dò
Đọc được : be, kết hợp với các dấu thanh : be, bè,bé, bẻ , bẽ Bẹ
Tô được e, b, bé và các dấu thanh
II/ Chuẩn bị :
-Giáo viên :Bảng ôn, tranh
-Học sinh :SGK , bảng con, Bộ chữ
III/Hoạt động dạy và học:
1/Kiểm tra bài cũ: Gọi 1 em lên bảng viết dấu:
Trang 72 em đọc tiếng
- GV nhận xét, ghi điểm
2/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh TIẾT 1 :
*Giới thiệu bài : Ôn tập.
*Hoạt động 1 : Đọc âm, dấu và ghép tiếng.
-Hướng dẫn học sinh ghép b –e tạo thành tiếng :
be
-Treo bảng ôn
-Ghép : be với các dấu thanh tạo thành tiếng
-Giáo viên viết bảng.Luyện đọc cho học sinh
Chỉnh sửa cách phát âm
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 2 :viết bảng con.
-Giáo viên viết mẫu lên bảng, nhắc lại quy trình
viết : be ,bè, bé, bẻ ,bẽ, bẹ
Lưu ý điểm đặt bút
-Nhận xét, sửa sai
*Nghỉ chuyển tiết :
TIẾT 2 :
*Hoạt động 1 :Luyện đọc.
-Học sinh đọc lại bài ôn tiết 1
-Giáo viên quan sát, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh lấy SGK
-Giới thiệu để học sinh tìm hiểu nêu tên tranh
-Hướng dẫn học sinh quan sát tranh be bé
H : Em bé đang làm gì ? Kể ra ?
G : Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại
của thế giới có thực mà chúng ta đang sống Vì
vậy tranh có tên là be bé Chủ nhân cũng be bé,
đồ vật cũng be bé, xinh xinh
-Giáo viên đọc mẫu : be bé
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn cách viết :
be , bè ,bé,bẻ, bẽ , bẹ
-Giáo viên theo dõi, sửa sai
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 3 :Luyện nghe, nói.
-Cho học sinh xem các tranh theo chiều dọc 2
tranh 1 để phát hiện ra các từ : dê/ dế, dưa /dừa,
cỏ/ cọ, vó /võ
Nhắc đề
Gắn bảng :beĐọc : b – e – be: cá nhân, nhóm ,lớp
Gắn bảng : be, bè, bé, bẻ, bẽ ,bẹ
Đọc cá nhân, lớp
Hát múa
Lấy bảng con
Viết chữ lên không cho định hình trong trí nhớ
Viết bảng con
Cá nhân nhóm, lớp
Học sinh mở sách
Học sinh đọc tên các tranh, đọc bài
Quan sát
Em bé đang chơi đồ chơi : nhà,thuyền, đồ đạc nấu ăn, dụng cụ chơi thể thao như nhảy dây, bóng đá
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh nêu lại cách viết Viết bài vào vở
Hát múa Quan sát tranh, nhận xét
Trang 8H : Tranh vẽ gì ?
Phát triển nội dung luyện nói;
H : Em đã nhìn thấy các con vật, các loại quả, đồ
vật này chưa ?Em thấy ở đâu ?
H : Em thích nhất tranh nào, tại sao ?
H : Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ?
Người này làm gì?
*Chơi trò chơi :
Giáo viên treo tranh, yêu cầu học sinh lấy dấu
gắn đúng dưới mỗi bức tranh
Học sinh trả lời
Học sinh trả lời theo ý thích của mình
-Tranh cuối cùng vẽ người
Người này đang tập võ
-Thi đua 4 nhóm lên gắn, mỗi nhóm gắn dấu dưới 2 hình
4/ Củng cố :Thi đua tìm tiếng có dấu thanh vừa ôn.
-Giáo viên: Mẫu vật, số 1, 2, 3, sách giáo khoa
-Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ
-Gọi 3 em lên bảng nhận biết hình vuông , hình tròn và hình tam giác
- GV nhận xét ghi điểm
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động 1: Dạy số 1.
-Gắn lên bảng: 1 con chim H: Có mấy con chim?
-Gắn 1 bông hoa H: Có mấy bông hoa?
-Gắn 1 chấm tròn H: Có mấy chấm tròn?
-Gắn 1 con tính H: Có mấy con tính?
+H: Các mẫu vật trên mỗi loại đều có mấy cái?
-Gọi học sinh nhắc lại các mẫu vật
+G: Các mẫu vật đều có 1, ta dùng số 1 để chỉ số lượng của
mỗi nhóm đồ vật đó
-Giới thiệu: Số một viết bằng chữ số một -> Ghi bảng: 1 ->
Đọc số 1
-Giới thiệu số 1 in, 1 viết
có 1 con chim
có 1 bông hoa
có 1 chấm tròn
Trang 9-Gọi học sinh đọc số một.
*Hoạt động 2: Dạy số 2.
-Gắn 2 quả cam H: Có mấy quả cam?
-Gắn 2 con thỏ H: Có mấy con thỏ?
-Gắn 2 chấm tròn H: Có mấy chấm tròn?
-Gắn 2 con tính H: Có mấy con tính?
-Gọi học sinh đọc lại các mẫu vật
+H: Mỗi vật đều có số lượng là mấy?
-Giới thiệu ta dùng số 2 để chỉ số lượng của các mẫu vật trên
-Ghi bảng 2, đọc số 2
-Giới thiệu số 2 in, 2 viết
-Gọi đọc số 2
*Hoạt động 3: Dạy số 3.
-Gắn 3 con mèo H: Có mấy con mèo?
-Gắn 3 cái lá H: Có mấy cái lá?
-Gắn 3 chấm tròn H: Có mấy chấm tròn?
-Gắn 3 con tính H: Có mấy con tính?
-Gọi đọc lại các mẫu vật
+H: Mỗi mẫu vật đều có mấy cái?
+G: Các mẫu vật đều có 3, ta dùng số 3 để chỉ số lượng của
mỗi nhóm đồ vật đó
-Giới thiệu và ghi bảng: 3 -> Đọc số 3
-Giới thiệu và phân tích 3 in, 3 viết
*Trò chơi giữa tiết:
-Gắn lên bảng 1 hình vuông H: Có mấy hình vuông? -> Ghi
-Hướng dẫn đếm 1, 2 ,3
-Tương tự gắn ngược lại 3 hình vuông, 2 hình vuông, 1 hình
vuông H: Và ghi số tương ứng?
-Hướng dẫn đếm 3 ,2 ,1
*Hoạt động 4: Vận dụng thực hành
-Đếm các mẫu vật trong bài
-Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1
-Gọi học sinh nêu yêu cầu bài 1
-Hướng dẫn viết
Bài 2:
Gọi, nêu yêu cầu
-Quan sát nhắc nhở học sinh viết số thích hợp
Đọc cá nhân
Cá nhân quan sát tự nêu:
1 con chim
Viết các số 1 ,2 ,3Viết từng dòngViết số vào ô trống.Làm bài tập 2
Ghi nhanh số lượng của
Trang 10Bài 3:
Gọi nêu yêu cầu
-Hướng dẫn học sinh làm bài
mỗi đối tượng-2 bong bóng, 3con gà, 1con rùa ,3 đồng hồViết số hoặc vẽ chấm tròn thích hợp
+H: Nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác (Học sinh lên chỉ và nêu tên hình)
+H: Tìm các đồ vật có hình vuông, hình tròn, hình tam giác (Hình vuông: Khăn mùi xoa ; hình tròn: bánh xe ; hình tam giác: cờ luân lưu )
4/ Củng cố:
-Thu bài chấm, nhận xét
-Trò chơi: Tìm gắn số, mẫu vật tương ứng
5/ Dặn dò: Về ôn lại bài.
Đạo đức:EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (T2)
I/ Mục tiêu:
- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học.
- Biết tên trường ,lơp, tên thầy,cô giáo,một số bạn bè trong lớp.
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình ,những điều mình thích trước lớp
- II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh.bài hát :Em yêu trường em, đi học, trường em
- Học sinh: Vở bài tập.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài: Em là học sinh lớp Một.
*Hoạt động 1: QS và kể chuyện theo tranh (bài tập 4).
-Yêu cầu học sinh quan sát các tranh bài tập 4 và chuẩn
bị kể theo tranh
- Mời 2 – 3 học sinh kể trước lớp
- Kể lại chuyện: Vừa kể vừa chỉ vào từng tranh
+Tranh 1:Đây là bạn Mai Mai 6 tuổi
Năm nay Mai vào lớp Một.Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho
Mai đi học
+Tranh 2 : Mẹ đưa Mai đến trường Trươàng Mai thật là
đẹp Cô giáo tươi cười đón em và các bạn vào lớp
+Tranh 3 : Ở lớp Mai được cô giáo dạy bảo bao điều mới
lạ Rồi đây em sẽ biết đọc ,biết viết, biết làm toán
nữa.Em sẽ tự đọc được truyện, đọc báo, viết được thư cho
bố khi bố Mai sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan
+Tranh 4 :Mai có thêm nhiều bạn mới cả bạn trai lẫn bạn
Nhắc đề bài
Kể chuyện theo nhóm
Kể cá nhân
Trang 11+Tranh 5 : Về nhà Mai kể với bố mẹ về trường lớp
mới.Cả nhà đều vui:Mai là học sinh lớp 1 rồi
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 2 : Kết luận.
-Giáo viên giảng giải rút ra kết luận:
+Trẻ em có quyền có họ tên,có quyền được đi học
+Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành học sinh lớp
Một
+Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để xứng
đáng là học sinh lớp Một
Đọc thơ về chủ đề :”Trườngem”
Hát các bài hát ở phần chuẩn bịNhắc lại kết luận:cá nhân (cóthể nhắc từng ý)
4/Củng cố :
- Giáo dục học sinh biết yêu quý bạn bè,thầy giáo,cô giáo, trường lớp.Biết tự hào mình là họcsinh lớp Một
5/Dặn dò :
- Thực hiện các hành vi thể hiện mình xứng đáng là học sinh lớp Một
- Về nhà kể lại chuyện cho mọi người cùng nghe
-Giáo viên: Mẫu vật, số 1, 2, 3, sách giáo khoa
-Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ
-Gọi 3 em lên bảng nhận biết hình vuông , hình tròn và hình tam giác
- GV nhận xét ghi điểm
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động 1: Dạy số 1.
-Gắn lên bảng: 1 con chim H: Có mấy con chim?
-Gắn 1 bông hoa H: Có mấy bông hoa?
-Gắn 1 chấm tròn H: Có mấy chấm tròn?
-Gắn 1 con tính H: Có mấy con tính?
+H: Các mẫu vật trên mỗi loại đều có mấy cái?
-Gọi học sinh nhắc lại các mẫu vật
+G: Các mẫu vật đều có 1, ta dùng số 1 để chỉ số lượng của
có 1 con chim
có 1 bông hoa
có 1 chấm tròn
có 1 con tính
1
1 con chim, 1 bông hoa