1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai soan lop 5 tuan 24

39 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Soạn Lớp 5 Tuần 24
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Kế Hoạch Bài Học
Năm xuất bản 20...
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 57,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : theo chuẩn kiến thức & kĩ năng - Biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học để giải các bài toán liên quan có yêu cầu tổng hợp.. HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC [r]

Trang 1

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Đọc với giọng trang trọng, thể hiện tính nghiêm túc của văn bản

-Hiểu nội dung: Luật tục nghiêm minh và công bằng của người Ê-đê xưa; kể được

1 đến 2 luật của nước ta (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

B CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ ghi những câu luyện đọc diễn cảm

C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế

1)Bài cũ : - Học sinh yếu đọc lại bài Chú đi tuần và trả lời câu hỏi

(Đ B chú ý hs yếu) 2)Bài mới :

a)Giới thiệu bài : Luật tục xưa của người Ê-đê

b) Luyện đọc

- GV giới thiệu tranh ở sgk.

- Chia đoạn bài đọc.

Đoạn 1 : Về cách xử phạt.

Đoạn 2 : Về tang chứng và nhân

chứng.

Đoạn 3 :Về cái tội.

- Hướng dẫn học sinh luyện

đọc từng đoạn , kết hợp luyện

đọc từ khó và giải nghĩa từ.

- GV theo dõi uốn nắn.

- Cho HS luyện đọc theo cặp.

-GV đọc diễn cảm cả bài

- Từng tốp học sinh đọc nối tiếp trước lớp.

- Học sinh đọc theo cặp.

- Một học sinh đọc lại cả bài

- Lần lượt học sinh nối tiếp đọc từng

đoạn ( lượt 1 HS TB, yếu.Đọc xong kết hợp luyện đọc từ khó; lượt 2 HS khá giỏi, đọc xong kết hợp giải nghĩa từ)

- Luyện đọc theo cặp -1,2 cặp đọc trước lớp

- Nghe.

-Rèn đọc cho hs yếu

giải nghĩa từ: : Luật tục, Ê – đê, song, co, tang chứng, nhân chứng, trả lại đủ giá…

*Tìm hiểu bài :

+ Người xưa đặt ra luật tục để + Để bảo vệ cuộc sống bình yên Chú ý HS yếu

Trang 2

làm gì ?

+ Kể những việc mà người Ê – đê

xem là có tội.

+ Tìm những chi tiết trong bài

cho thấy đồng bào Ê – đê xử phạt

rất công bằng.

+ Hãy kể tên một số luật của

nước ta hiện nay mà em biết.

cho dân làng.

+ Tội không hỏi cha mẹ, tội trôm cắp, tội giúp kẻ có tội, tội dẫn đường cho địch đến đánh làng mình + Chuyện nhỏ thì xử nhẹ, chuyện lớn thì xử mạnh, người phạm tội mà người bà con anh em cũng xử vậy.

+ Luật giáo dục, luật phổ cập giáo dục, luật bảo vệ môi trường,luật giao thông đường bộ,…

- Cho HS luyện đọc diễn cảm

trong nhóm đoạn 3 Khuyến

khích HS TB, Yếu đọc trôi

trải được một đoạn của bài.

- Cho HS thi đọc diễn cảm

đoạn 3

-GV nhận xét tuyên dương.

- 3 HS nối tiếp đọc lại bài.

- Nghe

- Luyện đọc diễn cảm trong nhóm

- Đại diện 3 nhóm thi đọc diễn cảm.

-Học sinh nhận xét

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

+Em hãy cho biết nội dung bài này muốn nói lên điều gì ?

+ Người Ê – đê từ xưa có luật tục quy định xử phạt rất nghiêm minh, công bằng để bảo vệ cuộc sống yên lành của buôn làng.

- Về nhà xem lại bài tập trả lời lại các câu hỏi ở cuối bài

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 3

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Biết đọc diễm cảm bài văn thể hiện được tính cách nhân vật

-Hiểu được những hành động dũng cảm, mưu trí của anh Hai Long và những chiến

sĩ tình báo (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

B CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ ghi những câu luyện đọc diễn cảm

C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế

1)Bài cũ : - Những học sinh yếu đọc lại bài Luật tục xưa của

người Ê-đê và trả lời câu hỏi do giáo viên nêu ra.

2)Bài mới :

a)Giới thiệu bài : Hộp thư mật

* Luyện đọc

- GV giới thiệu tranh ở sgk.

- GV chia đoạn bài đọc.

Đoạn 1 : Từ đầu…đáp lại.

Đoạn 2: Anh dựng xe…bước chân.

Đoạn 3 : phần còn lại.

- GV đọc mẫu toàn bài.

- Lần lượt học sinh nối tiếp

đọc từng đoạn ( lượt 1 HS

TB, yếu.Đọc xong kết hợp luyện đọc từ khó; lượt 2 HS khá giỏi, đọc xong kết hợp giải nghĩa từ)

- Luyện đọc theo cặp -1,2 cặp đọc trước lớp

- Nghe.

Luyện đọc cho HS yếu

Giải nghĩa từ: : Đền Hùng, Nam quốc sơn hà, bức hoành phi, Ngã Ba Hạc, ngọc phả, đất

Tổ, chi….

*Tìm hiểu bài :

+ Người liên lạc ngụy trang hộp

thư mật khéo léo như thế nào?

+ Qua những vật có hình chữ V,

+ Hộp thư đặt ở nơi dẽ tìm mà lại ít bị chú

ý nhât, … nơi một cột cây số ven đường, giữa cánh đồng vắng; hòn đá hình mũi tên trỏ vào nơi giấu hộp thư mật.

+ gửi tình yêu Tổ quốc của mình và lời - Giáo viên gợi ý

Trang 4

người liên lạc muốn nhắn gửi chú

Hai Long điều gì?

+ Nêu cách gửi thư và báo cáo của

chú Hai Long Vì sao chú làm như

vậy?

+ Hoạt động trong vùng địch của

các chiến sĩ tình báo có ý nghĩa

như thế nào đối với sự nghiệp bảo

vệ Tổ quốc ?

chào chiến thắng.

+

+ … có ý nghĩa rất quan trọng đối với sự

nghiệp bảo vệ Tổ quốc, vì cung cấp những thông tin mật từ phía địch, giúp ta hiểu ý

đồ của địch, kịp thời ngăn chặn

cho những học sinh yếu trả lời

- Cho HS luyện đọc diễn cảm

trong nhóm đoạn 1 Khuyến

khích HS TB, Yếu đọc trôi

trải được một đoạn của bài.

- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn

1.

-GV nhận xét tuyên dương.

- 3 HS nối tiếp đọc lại bài.

- Nghe

- Luyện đọc diễn cảm trong nhóm

- Thi đọc diễn cảm trước lớp.

-Học sinh nhận xét

HS học yếu đọc

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

+ Em hãy cho biết nội dung bài này muốn nói lên điều gì ?

+ Những hành động dũng cảm, mưu trí của anh Hai Long và những chiến sĩ tình

báo

- Giáo viên nhận xét tiết học

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Trang 5

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

Chính tả - Tiết 24

- Tên bài dạy : Nghe-viết: NÚI NON HÙNG VĨ

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Nghe-viết đúng bài CT, không mắc quá 5 lỗi trong bài, viết hoa đúng các tên riêngtrong bài

-Tìm được các tên riêng trong đoạn thơ (BT2)

-HS khá, giỏi giải được các câu đố và viết đún tên các nhân vật lịch sử (BT3).

B CHUẨN BỊ :

- Bảng nhóm để HS làm BT3.

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

đoạn thơ Cao Bằng

2) Bài mới : Núi non hùng vĩ

a)Hướng dẫn viết chính tả

- GV đọc lại đoạn văn

+ Đoạn văn miêu tả vùng

nào của tổ quốc ta ?

- HS phân tích từ khó đó

- Cả lớp viết vào bảng con

- HS viết bài chính tả vào vở

- HS đổi tập cho nhau bắt lỗi

-.HS yếu đọc

Trang 6

* Bài tập 2 :

-trình bày Tên người : Đăm Săn, Y Sun,

Nơ Trang Long, A- ma Dơ – hao, Mơ – nông

Tên địa lí : Tây Nguyên, sôngBa

những học sinh học yếu nêu ý kiến của mình trước

* Bài tập 3 :

- Chia lớp thành 6 nhóm

- Các nhóm thảo luận

-Kết quả thảo luận:

Ngô Quyền, Lê Hoàn, Trần Hưng Đạo

Quang Trung ( Nguyễn Huệ)

Đinh Tiên Hoàn ( Đinh Bộ Lĩnh )

Lý Thái Tổ ( Lý Công Uẩn)

Lê Thánh Tông

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Giáo viên nhận xét tiết học

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Trang 7

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

Luyện từ và câu - Tiết 47

- Tên bài dạy : MRVT: TRẬT TỰ – AN NINH

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Làm được BT1; tìm được một số danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh

(BT2); hiểu được nghĩa của những từ ngữ đã cho và xếp được vào nhóm thích hợp (BT3); làm được BT4

2) Bài mới : Mở rộng vốn từ Trật tự – an ninh

a) Bài tập 1 : - Học sinh thảo luận nhóm đôi

- Cá nhân trình bày ý kiến của mình

Dòng 1b

các bạn học yếu

có ý kiến trước

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà xem lại bài tập, và làm bài tập 4

Trang 8

- Giáo viên nhận xét tiết học.

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy : Thứ … ngày tháng năm 20

Trang 9

Luyện từ và câu-Tiết 48

- Tên bài dạy : NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG CẶP TỪ HÔ ỨNG

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Nắm được cách nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng thích hợp (ND Ghi nhớ).

-Làm được BT1, 2 của mục III

2) Bài mới : Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng

Câu b : Trời vừa hửng sáng, nông dân đã ra đồng

Câu c : Thuỷ Tinh dâng nước lên cao bao nhiêu,Sơn Tinh làm núi cao lên bấy nhiêu

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Học sinh học yếu đọc lại ghi nhớ

Trang 10

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài tiếp theo.

- Giáo viên nhận xét tiết học

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

Trang 11

Tập làm văn - Tiết 47

- Tên bài dạy : ÔN TẬP VỀ TẢ ĐỒ VẬT

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Tìm được 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài); tìm được các hình ảnh nhân hóa, so sánh trong bài văn (BT1)

-Viết được đoạn văn tả một đồ vật quen thuộc theo yêu cầu của BT2

B CHUẨN BỊ :

- Giấy khổ to viết sẵn kiến thức cần ghi nhớ.

C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế

- Học sinh thảo luận nhóm đôi

- Cá nhân trình bày ý kiến của mình

Mở bài : Từ đầu…cỏ úa.( đây là

Trang 12

độc đáo, nhân hoá.

- Giáo viên dán giấy khổ

to ghi sẵn kiến thức cần

ghi nhớ.

Hình ảnh so sánh : Những đường

khâu đều đặn như khâu máy; chiếc

cổ áo như hai cái lá non; tôi chững chạc như một anh lính tí hon;…

Hình ảnh nhân hoá : Người bạn

đồng hành quý bào; cái măng sét

ôm khít lấy cổ tay tôi

- Lớp nhận xét và bổ sung ý kiến

b) Bài tập 2 :

- GV nhận xét và nêu

điểm cho những học sinh

có đoạn văn viết hay

- Học sinh đọc lại đề bài

- Học sinh tự làm bài vào vở

- Cá nhân trình bày ý kiến

- Lớp nhận xét và bổ sung

HS yếu trình bày ý kiến trước

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Một học sinh khá giỏi đọc lại đoạn viết của mình

- Về nhà xem lại bài

- Giáo viên nhận xét tiết học

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy :thứ … ngày tháng năm 20

Trang 13

Tập làm văn - Tiết 48

- Tên bài dạy : ÔN TẬP VỀ TẢ ĐỒ VẬT

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Lập được dàn ý bài văn miêu tả đồ vật

-Trình bày bài văn miêu tả đồ vật theo dàn ý đã lập một cách rõ ràng đúng ý

B CHUẨN BỊ :

-Bảng nhóm để HS làm BT1.

C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế

dụng của đồ vật ở tiết trước

2) Bài mới : ôn tập về tả đồ vật – củng cố kĩ năng lập dàn ý cho bài văn tả đồ vật

- HS học yếu đọc lại đề bài

- HS lần lượt nêu tên đề bài mình chọn

- Cá nhân lập dàn ý vào bảng phụ trình bày ở bảng lớp

HS yếu trình bày ý kiến trước

Trang 14

- Học sinh đọc lại đề bài.

- Các nhóm lần lượt giới thiệu nhóm trưởng của mình

- Nhóm trưởng lần lượt nêu lại nhiệm vụ của nhóm mình

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị tiết sau KT

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 15

( chuẩn KTKN : 38 ; SGK: 60 )

(Không dạy- giảm tải) Thay bài:

ÔN TẬP TẬP ĐỌC

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Biết đọc diễm cảm bài văn thể hiện được tính cách nhân vật

B CHUẨN BỊ :

C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế

* Đọc diễn cảm :

- Hướng dẫn học sinh tìm giọng đọc

đúng, rồi gọi 3 HS nối tiếp đọc

- Giáo viên đọc diễn cảm đoạn 1.

- Cho HS luyện đọc diễn cảm trong nhóm

đoạn 1 Khuyến khích HS TB, Yếu đọc

trôi trải được một đoạn của bài.

- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 1.

-GV nhận xét tuyên dương.

- 3 HS nối tiếp đọc lại bài.

- Nghe

- Luyện đọc diễn cảm trong nhóm

- Thi đọc diễn cảm trước lớp.

-Học sinh nhận xét

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

Trang 17

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

- Biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học để giải các bài toán liên quan có yêu cầu tổng hợp

1) Bài cũ : Nêu lại qui tắc tính diện tích, thể tích hình hộp chữ nhật

và hình lập phương

2) Bài mới : Luyện tập chung

a) Bài tập 1

+ Muốn tính diện tích một mặt của hình lập

phương ta có thể làm như thế nào?

+ Muốn tính diện tích của toàn phần của hình lập

phương ta có thể lảm như thế nào ?

+ Muốn tính thể tích của hình lập phương ta làm

như thế nào ?

+ Ta lấy cạnh nhân với cạnh

+ Ta lấy diện tích một mặt nhân với 6

+ Ta lấy cạnh nhân với cạnh rồi nhân với cạnh

- Giáo viên chia nhóm,

2,5 x 2,5 = 6,25 ( cm3 )Diện tích toàn phần của hình lập phương

là :6,25 x 6 = 37, 5 ( cm3 )Thể tích của hình lập phương là :2,5 x 2,5 x 2,5 = 15,625 ( cm3 )Đáp số : 6,25 cm3; 37,5 cm3; 15,625 cm3b) Bài tập 2 :

- Giáo viên hướng dẫn

cách thực hiện

- Giáo viên nhận xét

Hình hộp chữnhật

Trang 18

Chiều cao 6 cm

DT xung quanh

252 cm2

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo

- Giáo viên nhận xét tiết học

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

- Biết tính tỉ số phần trăm của một số, ứng dụng trong tính nhẩm và giải toán

Trang 19

- Biết tính thể tích một hình lập phương trong mối quan hệ với thể tích của một hình lập phương khác.

1) Bài cũ : nêu lại qui tắc tính thể tích hình lập phương

2) Bài mới : Luyện tập chung

a) Bài tập 1 :

Giáo viên hướng dẫn

lại bài tập mẫu

- Giáo viên chia nhóm

- Học sinh thảo luận nhóm đôi

- Cá nhân trình bày bài giải ở bảng lớp

Câu a :Vì thể tích của hình lập phương

Trang 20

lớn và hình lập phương bé là 3 / 2.

Do đó tỉ số phần trăm thể tích của hình lập phương lớn và thể tích của hình lập phương bé là :

3 : 2 = 1,51,5 x 100% = 150 %

Câu b : Thể tích của hình lập phương

lớn là :

64 x 3 : 2 = 96 ( cm3)

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

+ Muốn tính thể tích của hình lập phương ta làm như thế nào ?

+ Ta lấy cạnh nhân với cạnh rồi nhân với cạnh.

- Về nhà xem lại bài

- Giáo viên nhận xét tiết học

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

Toán -Tiết upload.123doc.net

- Tên bài dạy : GIỚI THIỆU HÌNH TRỤ, HÌNH CẦU

(Bài đọc thêm – Giảm tải)

Trang 21

Học sinh tính được thể tích hình hộp chữ nhật, thể tích hình lập phương.

B CHUẨN BỊ :

C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế

1) Bài Cũ :

2) Bài Mới : Luyện Tập

Bài 1: Tính diện tích xung quanh và

thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều

dài 0,9m, chiều rộng 0,6m, chiều cao

1,1m

GiảiChu vi mặt đáy hình hộp CN là:(0,9 + 0,6) x2 = 3 (m)Diện tích xung quanh hình hộp là:

3 x 1,1 = 3,3 (m2)Thể tích hình hộp là:

0,9 x 0,6 = 0,54 (m3)Đáp số: 3,3m2 và 0,54m3

Bài 2: Một Hình Lập Phương Có Cạnh

3,5 Dm Tính diện tích toàn phần và

thể tích của hình lập phương đó

GiảiDiện tích toàn phần của hình lập

phương là:

3,5 x 3,5 x 6 = 73,5 (m2)Thể tích hình lập phương là:3,5 x 3,5 x 3,5 = 42.875 (m3)

Đáp số: 73,5 m242.875 m3

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

Về học bài và làm lại bài

Trang 22

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

- Biết tính diện tích hình tam giác, hình thang, hình bình hành, hình tròn

B CHUẨN BỊ :

Bài 2(a), Bài 3

- Thầy: Nội dung bài

- Trò: Sách giáo khoa - Nháp

Trang 23

C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế

1) Bài cũ : nêu qui tắc tính diện tích hình tam giác, hình thang, hình

Tổng diện tích của hình tam giác MKQ và hình tam giác KNP là : 72 – 36 = 36 ( cm3)

Vậy diện tích hình tam giác KQP bằng tổng diện tích của hình tam giác MKQ và hình tam giác KNP

* Bài tập 3 :

Giáo viên hướng

dẫn cách thực

hiện

- Học sinh thảo luận nhóm đôi

- Cá nhân trình bày bài giải ở bảng lớp

Bài giải :Bán kính hình tròn là : 5 : 2 = 2,5 ( cm )Diện tích hìn tròn là : 2,5 x 2,5 x 3,14 = 19,625 ( cm3)Diện tích hình tam giác vuông ABC là :3 x 4 : 2 = 6( m3 )Diện tích phần hình tròn được tô màu là :19,625 – 6 = 13,625 (cm3)

Đáp số : 13,625 cm3

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo

Trang 24

- Giáo viên nhận xét tiết học.

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

- Biết tính diện tích, thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phương

B CHUẨN BỊ :

- Bài 1(a,b), Bài 2,

- Thầy: Nội dung bài

- Trò: Sách giáo khoa - Nháp

C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế

Trang 25

GIÁO VIÊN HỌC SINH Hỗ trợ đặc biệt1) Bài cũ : nêu qui tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn

phần của hình hộp chữ nhật, hình lập phương

2) Bài mới : Luyện tập chung

10 x 5 = 50 ( dm3 )Diện tích kính dùng để làm bể cá là :

180 + 50 = 230 ( dm2 )

b Thể tích trong lòng bể cá là :

10 x 5 x 6 = 300 ( dm3 )Thể tích nước trong bể kính là :

b Diện tích toàn phần của hình lập phương là :1,5 x 1,5 x 6 = 13,5 (m2)

c Thể tích của hình lập phương là1,5 x 1,5 x 1,5 = 3,375 ( m3 )

c 3,375 m3

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 26

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

- Biết dường Trường Sơn với sự chi viện sứ người, vũ khí, lương thực, … của miềnBắc cho cách mạng miền Nam, góp phần to lớn vào thắng lợi của cách mạng miền Nam:

+ Để đáp ứng nhu cầu chi viện cho miền Nam, ngày 19-5-1959, Trung ương Đảng quyết định mở đường Trường Sơn (đường Hồ Chí Minh)

+ Qua đường Trường Sơn, miền Bắc đã chi viện sức người, sức của cho miền Nam, góp phần to lớn vào sự nghiệp giải phóng miền Nam

Ngày đăng: 04/06/2021, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w