1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai tap on chuong 1 dai so

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 106,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng... Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng.[r]

Trang 1

I Trắc nghiệm : Chọn đáp án đúng nhất

1 Số 36 có căn bậc hai số học là: A 36 B 6 C -6 D – 36

2 Biểu thức ( )2

2

-3 có giá trị là: A 2 - 3 ; B 3 - 2 ; C 1 D -1

3 Nếu 9x - 4x = 3 thì x bằng : A 3 B 9/5 C 9 D 3/5

4 Biểu thức 2x - 5 xác định khi : A x ³ 0 B x ³ 2/5 C x ³5/2 D x  5 / 2

5 Giá trị 1+25 x2−10 x - 4x tại x = √2 bằng: A 1- 9 √2 B 1 - √2 C 9 √2- 1 D √2 - 1

6 Giá trị của x để biểu thức A = x - √x+ 1 đạt giá trị nhỏ nhất là: A 0 B.1/4 C 3/4 D 1

7/ Rút gọn: 3a + 4a A 9 a2 = -3a B 9 a2= 3|a| C 9 a2= 3a D.9 a2= ± 3a

8/ Tìm x biết ( x −1 )2 = 1 A x = 0 B x = 2 và x = 0 C x = ± 2 D x = 2

9 / √¿ ¿ bằng: A 2 - √3 B √3- 2 C 2+ √3 D Cả 3 ý trên đêu sai

10/ Cho M = √64+√36 A M = √100 B M = 14 C M = 10 D A và C đều đúng 11/ Rút gọn: 64 a2A 64 a2 = - 8a B 64 a2= 8a C 64 a2= 8|a| D 3 ý trên đều đúng

12/ Tìm x biết ( x − 3)2 = 5 A x = 8 B x = 8 và x = -2 C x = -8 và x = 2 D x = - 8

13 / √¿ ¿ bằng: A √5-3 B √5+ 3 C 3- √5 D Cả 3 ý trên đêu sai

14/ Cho x = 25 −√9 A x = √16 B x = 4 C x = - 4 D X = 2

15/ Rút gọn: 4 a2 A 4 a2 = 2a B 4 a2= 2|a| C √4 a2 = -2|a| D √4 a2= -2a

16/ Tìm x biết √( x −1 )2 = 3 A x = -2 B x = ± 4 C x = -2 và x = 4 D x = 4

17 / (5 5 )2 bằng: A 5 - √5 B √5- 5 C 5+ √5 D Cả 3 ý trên đêu sai 18/ Căn bậc hai của 36 là A 6 B -6 C 6 và -6 D 36

19/ Rút gọn: 36 a2 A 36 a2 = 6a B 36 a2= -6a C 36 a2= 6|a| D.3 ý trên đều đúng

20/ Tìm x biết ( x −1 )2= 5 A x = 6 và x = - 4 B x = 6 C x = -6 và x = 4 D x = - 4

21 / √¿ ¿ bằng: A 2 - √5 B √5- 2 C 2+ √5 D Cả 3 ý trên đêu sai

II/ Các khẳng định sau đúng( Đ) hay sai ( S ).Hãy điền dấu X vào ô thích hợp :

1 x xác định khi x > 0 7 √3+x xác định x - 3

5 √50 : √2 = 5 11 3√8 5√2 = 60

III/ PHẦN TỰ LUẬN:

1/ Thực hiện phép tính a/ 5√27 - 2√300 + √43 b/ 5

3−√7 + 5

3+√7 c / 7√20 - 2√125 + 2√15

d/ 2

3 − 1 - 2

√3+1 e/ 6√28-√700 + 2 √71 f/ 5

√7+2 - 5

7 − 2 h/ 5√32- 2√288 + 5√12

k/

5

5−√2 +

5 5+√2 i ( 20 +

5  10 j/ (

) : (2 5)

m/

38

21 8 5

p/ (√3+√2)2+(√3− √2)2

s/ 6 48  2 27  4 75 t/ 2 27  48  5 12 u/ 2 45  80  245

Trang 2

v/ 3 2  5 8  2 50 x/1

√33

√11+5√11

3 Y/2 5 3 45   500

Z/

4  3  12 W/3 12  27  108 @/

5 2

2 / Cho A = (x

x +1 ) + √x +1

3/*Điền dấu > hoặc < hoặc = vào ô trống cho thích hợp :

5√3 √15 ; √4-√3 √6-√5 ; √80 6√3 ; 6√23 2√6

√6-√5 √3-√2 ; 6√12 3√2 ; √75 4√5 3 √8

4/Cho A = (x

2+√x ) - √x +6

5/Cho A = (x

x +1 ) - √x −3

1− x a/ Tìm tập xác định của A b/ Rút gọn A c/ Tìm x để A = 1

6/Cho A = ( x

1−x +

1+√x ) +

-1

3

7/Giải các phương trình, bất phương trình sau: a

1 2 3 2

x x

b

1 1 3

x x

8/Cho A =

9/Rót gän biÓu thøc sau:

a/ 2√3 x −4 √3 x +27 −3√3 x víi x ≥ 0 b/ 3√2 x −5 √8 x +7 √18 x+28 víi x ≥ 0

c/ 5a+6a4−a√4a+√5 víi a > 0 d/ 9(x1)2 (x1)

10/ Rót gän råi so s¸nh gi¸ trÞ cña M , víi 1, biÕt:

11/ Cho

1 2

x

P

12/Cho

.

a b ab a b b a P

c/ 5 48 4 27 2 75   108 d/2 24 2 54 3 6   150 e/ 125 2 20 3 80 4 45   f/

3

2

h/ 3 2 3  3 3 2 

k/ (√28 −2√3+√7)√7+√84 i/¿ j/(7 48 3 27 2 12) : 3 

n/

7 : 7

p/

  q/

Trang 3

t/

x/

:

1

3

2/Rút g n các bi u th c sau ọn các biểu thức sau ểu thức sau ức sau a/ A = 3 34 12 5 27; b/ B = 32 50 18

2

1 4

1 1 5 11

33 75 2 48 2

1

e/ A =  5 2 52

g/ B= 45 63 7 5 h/ C =  5 3 5   15

g/ D 32 50 27 27 50 32

3/Th c hi n các phép tính sau ây: ực hiện các phép tính sau đây: ện các phép tính sau đây: đây:

d.7 24 150 5 54 e.2 20 503 80 320 g. 32 50 98 72

4/ Th c hi n các phép tính sau ây ực hiện các phép tính sau đây: ện các phép tính sau đây: đây: :a.

27 2 3

2 2 2

9 3

1 5

1 1 5 75 2 3

1 5

e. 152 32 12 5 f.( 62)( 3 2)

Ngày đăng: 04/06/2021, 09:03

w