1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai tap on chuong 1 dai so

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 450,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 35: Phân tích thành nhân tử.[r]

Trang 1

ÔN TẬP ĐẠI 8 – CHƯƠNG I Au : TMT Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a/ x2 -5x + xy -5y b/ 4x2 – (x - 2)2 c/ 48x2y2 - 3y2 + 6xy - 3x2

Bài 2: Tìm x biết a/ 4x2 - 6x = 0 b/ (2x -1) 2 + (2x +1) 2 -2 (2x +1) (2x -1) + x =12

Bài 3: Cho biểu thức A= x2 -

1

3x +1 a/ Chứng tỏ rằng A > 0 với mọi x ; b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Bài 4: Rút gọn: a) (x – 3).(x + 4) + (x – 5) (x + 1) b) (5x3 + 14x2 + 12x + 8) : (x + 2)

Bài 5: Tìm x a) x2 – 16 = 0 b) 3x (x – 2) = x – 2 c/ 5x2 + x = 0

Bài 6: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) x3 – x2 – 4x2 + 8x – 4 b) 4x4 + 4x2y2 – 8y4

Bài 7: Tìm giá trị lớn nhất của đa thức sau: M = - a2 – 4a – b2 + 2b

Bài 8: Phân tích thành nhân tử a/ xz + yz – 5x – 5y ; b/ x2 – 2xy +y2 – z2 ; c/ x3 + 2x2y + xy2 – 9x

Bài 9: Rút gọn rồi tính giá trị của các biểu thức sau:

a/ A = 5x(x2 – 3) + x2(7 – 5x) – 7x2 tại x = - 5 b/ B = a (a – b) + b (a – b) tại a = 87, b = 13

Bài 10 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a/ x2 – y2 – 5x + 5y b/ 5x3 + 5x2y – 10x2 - 10xy

Bài 11: Làm tính chia: a/ (45x3y7 – 12x4y3 + 9x4y2 – 15x3y2) : ( -5x2y2) ; b/ (x4 + 2x3 + 10x – 25) : (x2 + 5)

Bài 12: Phân tích thành nhân tử a) 5x2y2 + 20x2y – 35x y2 ; b) 3xy – 5y - 6x2 + 10x ; c) - x2 – 2x + 15

Bài 13: Tìm x biết a) x (1 – 2x) + ( x – 2) (2x - 3) = 0 ; b) (x – 1) (x + 2) – x – 2 = 0 ; c) x3 - 16x = 0

Bài 14: Tìm giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức 3x3 - 10x2 – 5 chia hết cho giá trị của biểu thức 3x - 1

Bài 15:Phân tích thành nhân tử a/ x2

+ xy −3 x −3 y ; b/ 15 x2−30 xy2+15 y4 ; c/ 3 x2− 4 x +1

Bài 16:Tìm x biết: a/ (x-2)(2x+3) = 0 ; b/ x2− 6 x+9=0 ; c/ x2 ¿

Bài 17 :Chứng minh đa thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x:A= (x-3)(x2+ 3 x +9 ¿ − x (x2−2)− 2(x −1)

Bài 18: Phân tích đa thức thành nhân tử: a/ a2 + ab – 2a – 2b ; b/ a2 – 4a – 4b2 + 4 ; c/ x2 – 6x + 8

Bài 19: Thực hiện phép chia x3 – 3x – 2 cho ( x + 1)2

Bài 20: Tìm x, biết: a/ x(2x – 4 )- 2x (x +3) =20 ; b/ 3x ( x – 4)+12x – 48 = 0 ; c/ 4x2 + 4x = -1

Bài 21: Phân tích đa thức thành nhân tử: a/ yz – 3y2 + 5z2 – 15yz ; b/ 5yz2 – 10xyz + 5yx2 c/ x2 – 7x + 6

d / 5x2y2 +20x2y -35xy2 ; e/ x2 -25 -2xy +y2 f/ 2x2 -5x -7

Bài 22: 3/ Cho A= x2 – 3x +3 a/ Chứng minh : A > 0 với mọi số thực x ; b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Bài 23: Tìm x biết : (2x -3)2 + (x -3) (2x +3) =0

Bài 24: Làm tính chia : (x4+2x3 +10x -25) : (x2+5)

Bài 25: Chứng minh rằng : (4n+3)2 -9 chia hết cho 8 với mọi x N

Bài 26: Phân tích thành nhân tử: a 3x + 3y + 7ax + 7ay ; b x2 - 16y2 - 4x + 4 ; c x2 - 9x + 8

Bài 27: Tính giá trị của: B = (x2 - 1) (x + 2) - (x - 2) (x2 + 2x + 4) - 2x2 tại x = - 1000

Bài 28: Tìm giá trị nhỏ nhất của: A = x2 - x + 2

Bài 29: Chứng minh rằng: a3 - 19a  6 (a  N)

Bài 30 Làm tính nhân : a) 7xy 2( 2x – 3xy + 5 ) ; b) ( 3x – 5 )( x2 – 5x + 7 )

Bài 31 : Phân tích thành nhân tử: a) 7xy + 7xz ; b) 2x2 ( x – 7y) + 3x ( 7y – x ) ; c) x2 – 4x – 25y2 + 4

Bài 32 Tìm x biết :a) x 3 – 5x = 4x 2 b) x2 – 4x + 3 = 0 c) x2 – 5x – 21 = 0

Bài 33: Chứng minh rằng: a/ a❑2+ b❑2+ c❑2 ab + bc + ac với mọi a, b, c

b/ (x + y + z)3 – x3 – y3 – z3 = 3 x y y z x z         

Bài 34 : Cho x + y = a ; xy = b Tính : x2 + y2 ; x3 + y3 ; x4 + y4 ; x5 + y5 ;

Bài 35: Phân tích thành nhân tử a/ (x2 + x)2 + 4x2 + 4x – 12 b/ (x2 + 4x + 8)2 + 3x(x2 + 4x + 8) + 2x2

c/ (x2 + x + 1)(x2 + x + 2) – 12 d/ (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) – 24

Bài 36: Cho a + b = -1 Tính N = 2 (a3 + b3) + 3 (a2 + b2)

Bài 37: Cho đa thức A x ( )  a x2 3 3 ax2 6 x  2 ( a a Q  ) Xác định a sao cho A(x) chia hết cho x + 1

Bài 38: Phân tích đa thức P x ( )  x4 x3 2 x  4 thành nhân tử, biết rằng một nhân tử có dạng: x2 dx  2

Bài 39: Với giá trị nào của a và b thì đa thức : x3+ ax2+2 x +b chia hết cho đa thức: x2+ x+1

Bài 40 Rút gọn:a) 2 m  5 m  2    2 m  3  3 m  1  b)  2 x  4  8 x  3    4 x  1 2

c)  7 y  2 2   7 y  1  7 y  1  d)  3  2

3

a

Bài 41: Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x, y:

a)  2 x  5  2 x  5    2 x  3 2  12 x b)  2 y  1 3  2 y  2 y  3 2  6 y  2 y  2 

Trang 2

c)  x  3  x2  3 x  9    20  x3 d) 3 y   3 y  2 2   3 y  1  9 y2  3 y  1     6 y  1 2

Bài 42: Tìm x: a)  2 x  5  2 x  7     4 x  3 2  16 b)  8 2 3  8 2 3   8 2 1 2 22

x

c) 49 x2  14 x  1  0 d)  x  1 3  xx  2 2   x  2   0

Bài 43 :Chứng minh biểu thức luôn dương : a) A= 16 x2  8 x  3 b) By2  5 y  8

c) C  2 x2  2 x  2 d) D  9 x2  6 x  25 y2  10 y  4

Bài 44: Tìm Min hoặc Max của các biểu thức sau a) Mx2  6 x  1 b) N  10 y  5 y2  3

Bài 45: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 5  x 10 xy b) 7 a3m2  5 a2m3  4 am c) 18 x5y4z3  24 x4y6z2  12 x7y3

4

3 2

4

3

a

m

e) 14 xxy   21 yyx   28 zxy  f) 8 a3 a  3   16 a2 3  a

Bài 46: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: @/ x3  x  3 x2y  3 xy2  y3  y

a) a2  12 a  36 b) 12 x  36 x2  1 c) 4 xy  4 x2  y2 d) 49 m 2 25 a2

d)

2

9

4

b

a 

e)  2 2

9

a   g) 25 a6b4   ax 2 h)  2  2

3

x

h)  x3  3 x2  3 x  1 k) 27 x3  27 x2y  9 xy2  y3 l) 125

1

125 3

x

m) 27

8

3

y

Bài 47:Tìm x: a) 4 x2  12 x  0 b) 7 x  14 x2  0 c) 2 xx  17    17  x   0 d) 6 xx  1999   x  1999  0

1

x

f) 9  64 x2  0 g) 25 x2  3  0 h) 7  16 x2  0 f/ 2x3 - 2x = 0

k) 4 x2   x  4 2  0 l)  3 x  4 2  2 x  5 2  0 m/ 4 x2 - 9 x + 2 = 0 e/ 3 x3 – 4 x2 - 5 x + 2 = 0

Bài 48:Tính nhẩm: a) 262  52 24  242 b) 3003 2 32

Bài 49: Phân tích thành nhân tử:

a/ 45 x4y4  18 x4y5  36 x5y3 b/ 3 a2bmx   6 ab2 xm  c/ 9 m2  24 mx  16 x2 d/ 81 x2   2 ab 2

e/ 49  x  2 2  25  x  1 2 f/  a2  b22  4 b a2 2 g/ 64 m 3 8 y3 h/  8 m3  12 m2y  6 my2  y3 i/ a 4 b4 j/ x 6 y6 k/ a2  abab n/ x3  2 xyx2y  2 y2

m/ a2  x2  2 a  1 o/ m2  a2  2 abb2 p/ 25 b4  x2  4 x  4

s/ 3 x2  6 xy  3 y2  3 z2 t/ a2  2 axb2  2 byx2  y2 o/ a3  mambb3

Bài 50:Tìm x: a / 9 x2  18 x  0 b/ xx  2   5  2  x   0 c/ 4 0

25 5

2

x x

d/ 16 x2   3 x  2 2  0

Bài 51: Phân tích đa thức ra thừa số:a/ a3  2 a2bab2 b/ 5 ax4  10 ax3y  5 ax2y2 c/ 2 x2  4 x  2  2 y2

d/ 2 xyx2  y2  9 e/ x3  2 x2yxy2  16 x f/ a3  a2  a  1 g/ m2  amayy2 h/ 3 xyy2  3 x  1 k/ x3  xy2  x2yy3 i/ x2  6 x  7 j/ y2  y  20 l/ 2 x2  x  6 n/3 m2  2 m  8 m/ x4  64 o/ a 4 4b4

Bài 52:Tìm x: a) xx  1   x  1  0 b) 3  x  3   4 x  12  0 c) x3 5 x  0

d)  3 x  2 2   x  2 2  0 e) 2 9 4  3  0

x

2 6 1 4 3 2 5 3

4 5 3 5 3

2 1 1

3 x    x

Bài 54: Phân tích thành nhân tử: a) a2 xy   yx b) m2  25 y2  10 y  1 c) a2  4 x2  8 x  4 d) 25  xy 2  16  xy 2 e) x4  x3  x2  x f/ y4  y3  y2  y g) x2  4 mx  4 myy2

Trang 3

h) x3  2 ax  1  2 a i/ a4  a3ba2b2  ab3 j) 3  a2  x2  2 a2  4 ax  2 x2

k/ 4 a2  5 a  6 l/ 3 x2  13 x  14 m/ 2 m2  3 m  27 d) b8  16

Bài 55 : Tìm x a/ x2  25  2  x  5   0 b/ 2  2 8 16  2 4 0

Ngày đăng: 04/06/2021, 14:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w