1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Đề kiểm tra chương 1 Đại số 8

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 21,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết vận dụng quy tắc chia ®a thøc cho ®a thøc.[r]

Trang 1

Ma trọ̃n

Cấp độ

Vọ̃n dụng

Cộng

Nhõn chia đa

thức, đơn thức

Nắm vững quy tắc chia đa thức

Biết vận dụng quy tắc chia đa thức một biến dã

xắp xếp vào giải toỏn

Nắm vững quy tắc nhân đơn thức, đa thức

Biết vận dụng quy tắc chia

đa thức cho đa

thức

Số cõu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 0.25đ

2,5

1 1đ

10

1 1,5đ

15

1 0.25đ

2,5

4 3.0đ

30 Những hằng đẳng

thức đỏng nhớ

Nhận biết hằng

đẳng thức Biết vận dụng

hằng đẳng thức

để biến đổi

Nhận diện nhanh cỏc HĐT

để tớnh nhanh,

để rút gọn một

số biểu thức, tìm x

Vận dụng linh hoạt cỏc HĐT vào cỏc bài tập chứng minh biểu thức

Số cõu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 1đ

10

1 0,25đ

2.5

3 2,5đ

25

1 1đ

10

6 4,75đ

47.5 Phõn tớch đa thức

thành nhõn tử

Nắm vững cỏc phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử

Vận dụng nhanh cỏc phương phỏp PTĐT thành nhõn tử để tớnh nhanh một biểu thức số

Số cõu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 0,25đ

2.5

1 2đ

20

2 2,25đ

22.5

Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 1.25đ 12,5%

3 1.5đ 15%

5 6.0đ 60%

2 1.25đ 12.5%

12 10đ 100

Đề kiểm tra

A TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm)

Trang 2

Bài 1: (1,5 điểm) Hãy khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước đáp án đúng

1) Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 1 với x = 999 là:

A 1 000 B 10 000 C 100 000 D 1000 000

2) Thương của phép chia (x 3 + 8y 3 ) : (x + 2y) là:

A x2  2xy + 2y2 B x2  xy + 4y2 C x2  2xy + 4y2 D x2  xy + 2y2

3) Trong các phép chia sau phép chia nào không chia hết?

A (15x4  8x3 + x2 ): 2

1

x2 ; B (x2  2x + 1) : (1  x)

C (x2y2  3xy + y) : xy ; D (125x3 + 1) : (5x + 1)

4) Ta có (x + 2y)2 bằng:

A x2 + 4xy + 4y2 B -x2 + 4xy + 4y2 C x2 + 2xy + 4y2 D x2 + 4xy - 4y2

5) Tìm x, biết x2 – 3 = 0

3

x  A x 3;x 3B. x  3C D x=3

6) Viết đa thức xz + yz - 5(x + y) dưới dạng nhân tử là:

A (x – y)(z – 5) B (x + y)(z – 5) C (5 – z)(x + y D (x – y)(z + 5)

Bài 2 : (1 điểm) Dùng các dữ liệu ở cột B ghép với cột A để có hằng đẳng thức đúng

1) (x + y)2

2) x2 – y2

3) (x – y)3

4) x3 + y3

a) x2 - 2xy + y2 b) x3 + 3x2y + 3xy2 + y 3 c) x2 + 2xy + y2

d) (x + y) (x2 – xy + y2) e) (x – y) (x +y)

f) x3 – 3x2y + 3xy2 – y3

1:

2:

3:

4:

B TỰ LUẬN: (7,5 điểm) Bài 1: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau: a) 27 + (x - 3) (x2 + 3x + 9) b) (x - 1)3 - (x + 2) (x2 - 2x + 4) + 3(x + 4) (x – 4) Bài 2: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) x2 – y2 – 5x + 5y b) x2 + x – 6 Bài 3: (1,5 điểm) Cho biểu thức :A = x(3-x) – y(y-2x) + y(y-2) – x(2y-x) Tính giá trị của biểu thức A, biết rằng : x = a2 – 2ab + b2; y = a2 + 2ab + b2 Bài 4: (1 điểm) Tìm số a để đa thức x3 – 3x2 + 5x + a chia hết cho đa thức x + 2 Bài 5: (1 điểm) Tìm GTLN của A = 2 2 1 3x x 

H ướng dẫn chấm đề KT đại số 8 A TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm) Bài 1 : Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D C C A C B Bài 2 : 1-c ; 2-e ; 3- f ; 4-d. B TỰ LUẬN: (7,5 điểm) Bài 1 : a) = x3 (1đ) ; b) =3x-57 (1đ)

Bài 2 : a) = (x-y)(x+y-5) (1đ) ; b) =(x-2)(x+3) (1đ)

Trang 3

Bài 3 : A = a2 -10ab+b2 (1,5đ) Bài 4 : a=30 (1đ) Bài 5 : A= -(x-1/3)2-8/9  -8/9

Max A = -8/9 <=> x = 1/3 (1đ)

Ngày đăng: 03/02/2021, 13:19

w