1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BAI TAP VE CHUONG 1 DONG HOC CHAT DIEM

12 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 343,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gia tốc của vật có độ lớn không đổi theo thời gian và luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc của vật.. Vận tốc tức thời của vật có phương, chiều luôn không đổi và có độ lớn tăng [r]

Trang 1

GV: TR N VĂN H NH 01683 718 395 ẦN VĂN HẠNH 01683 718 395 ẠNH 01683 718 395

BÀI T P CHUY N Đ NG TH NG Đ U – CHUY N Đ NG TH NG BI N Đ I Đ U ẬP CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU ỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU ỘNG THẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU ẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU ỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU ỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU ỘNG THẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU ẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU ẾN ỔI ĐỀU ỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

CH Đ 1 CHUY N Đ NG TH NG Đ U Ủ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU ỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU ỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU ỘNG THẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU ẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU ỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

BÀI T P T LU N ẬP CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU Ự LUẬN ẬP CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

D ng 1: Xác đ nh đ ạng 1: Xác định đường đi và độ dời ịnh đường đi và độ dời ường đi và độ dời ng đi và đ d i ộ dời ờng đi và độ dời.

Bài 1: M t ngư i b t đ u đi b t A đ n B trong 24phút r i rẽ vào đến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ư ng vuông góc v i AB và đi trongới AB và đi trong

18 phút thì đ n C Cho bi t đ d i AC = 2km Gi s ngến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ư i đi b v i v n t c v không đ i Tính v.ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ổi Tính v

chính và đi thêm đư c 800m n a r i d ng l i Xác đ nh đ d i c a ôtô trên hình vẽ, tính giá tr đ d iồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời

D ng 2: Tính v n t c trung bình ạng 1: Xác định đường đi và độ dời ận tốc trung bình ốc trung bình.

Bài 1: M t ôtô ch y trên m t đo n đư ng th ng t đ a đi m A đ n đ a đi m B ph i m t m t kho ngẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ất một khoảng ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v

th i gian t T c đ c a ôtô trong n a đ u c a kho ng th i gian này là 60km/h và trong n a cu i làốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 40km/h Tính t c đ trung bình c a ôtô trên c đo n đốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ư ng AB

Bài 2: M t ngư i đi xe đ p chuy n đ ng trên m t đo n đểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ư ng th ng AB có đ dài là s T c đ c a xeẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời

đ p trong n a đ u c a đo n đử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ư ng này là 12km/h là trong n a cu i là 18km/h Tính t c đ trungử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v bình c a xe đ p trên c đo n đủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ư ng AB

Bài 3: M t xe đi 1/3 đo n đư ng AB v i v n t c với AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 1= 15m/s, đi đo n đư ng còn l i v i v n t c với AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 2= 20m/s Tính v n t c trung bình c a xe trên c đo n đận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ư ng

Bài 4: M t ôtô chuy n đ ng trên đo n đểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ư ng AB trong th i gian t V n t c c a ôtô trong n a kho ngận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v

th i gian đ u là v1= 60km/h, trong n a kho ng th i gian cu i là vử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 2= 40km/h Tính v n t c trung bìnhận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

c a ôtô trên c đo n đủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ư ng

Bài 5: M t ôtô chuy n đ ng trên hai đo n đểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ư ng liên ti p v i các v n t c trung bình vến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 1, v2 V i đi uới AB và đi trong ều

ki n nào thì v n t c trung bình trên c đo n đận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ư ng b ng trung bình c ng c a hai v n t c.ằng trung bình cộng của hai vận tốc ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

Bài 6: M t ôtô ch y liên t c trong 3h Trong 2h đ u v n t c là Vục trong 3h Trong 2h đầu vận tốc là V ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 1= 80km/h, trong gi sau v n t c làận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

V2= 50km/h Tính v n t c trung bình trong su t th òi gian chuy n đ ng.ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ư ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

Bài 7 M t xe máy đi trên n a đo n đử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ư ng đ u tiên là V1= 50km/h, trên n a đo n sau v i v n t c Vử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 2= 30km/h Tính v n t c trung bình trên c đo n đận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ư ng

Bài 8*: M t ôtô chuy n đ ng v i v n t c vểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 1= 80km/h trên n a đo n đử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ư ng đ u tiên (AI) N a th iử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v gian đ u đ đi đo n đểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ư ng còn l i (IB) v i v n t c với AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 2= 60km/h và n a th i gian sau đi v i v n t c vử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 3= 40km/h Tính v n t c trung bình trên c quãng đận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ư ng AB

D ng 3: L p ph ạng 1: Xác định đường đi và độ dời ận tốc trung bình ư ng trình chuy n đ ng Xác đ nh v trí và th i đi m hai v t g p nhau ển động Xác định vị trí và thời điểm hai vật gặp nhau ộ dời ịnh đường đi và độ dời ịnh đường đi và độ dời ờng đi và độ dời ển động Xác định vị trí và thời điểm hai vật gặp nhau ận tốc trung bình ặp nhau.

Bài 1: Hai thành ph A,B cách nhau 40km Cùng m t lúc xe th nh t qua A v i v n t c 10km/h, xe thốc v không đổi Tính v ứ nhất qua A với vận tốc 10km/h, xe thứ ất một khoảng ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ứ nhất qua A với vận tốc 10km/h, xe thứ

2 qua B v i v n t c 6km/h Vi t phới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng c a m i xe trong 2 trểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ỗi xe trong 2 trường hợp: ư ng h p:

a Hai xe chuy n đ ng theo chi u t A đ n B.ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong

m t ôtô đi t B v A v i v n t c 15km/h Vi t phều ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình to đ c a m i xe.ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ỗi xe trong 2 trường hợp:

Bài 3: M t v t chuy n đ ng th ng đ u, lúc tận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều 1 = 2s v t đ n A có to đ xận tốc v không đổi Tính v ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong 1 = 6m, lúc t2 = 5s v t đ n B cóận tốc v không đổi Tính v ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong

to đ x2= 12m Vi t phến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình to đ c a v t.ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v

Bài 4: Lúc 6h sáng m t ngư i đi xe đ p t t nh A v phía t nh B v i v n t c 12km/h.ỉnh A về phía tỉnh B với vận tốc 12km/h ều ỉnh A về phía tỉnh B với vận tốc 12km/h ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

a L p phận tốc v không đổi Tính v ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng c a xe đ p.ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời

b Ngư ất một khoảngi y đ n B lúc m y gi , bi t AB = 18km coi chuy n đ ng c a xe là th ng đ u.ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều

Bài 5: M t ngư i đi môtô kh i hành t A lúc 6h đ đ n B lúc 8h, sau đó ngh 30 phút r i quay tr l i Aểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ỉnh A về phía tỉnh B với vận tốc 12km/h ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong đúng 10h Bi t AB= 60km và coi chuy n đ ng trong m i lến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ỗi xe trong 2 trường hợp: ư t đi và v là th ng đ u ều ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều

a Vi t phến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng c a ngểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ư ất một khoảngi y

b Vẽ đ th to đ ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời

th ng t A đ n B V n t c c a ôtô ch y t A là 54km/h và c a ôtô ch y t B là 48km/h Ch n A làmẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ọn A làm

Trang 2

m c, ch n th i đi m xu t phát c a hai xe làm m c th i gian và ch n chi u chuy n đ ng c a hai ôtôốc v không đổi Tính v ọn A làm ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ốc v không đổi Tính v ọn A làm ều ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời làm chi u dều ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng

a Vi t phến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng c a hai ôtô trên.ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời

b Xác đ nh th i đi m và v trí c a hai xe khi g p nhau.ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ặp nhau

a L y AB làm tr c t a đ , A là g c t a đ , chi u dất một khoảng ục trong 3h Trong 2h đầu vận tốc là V ọn A làm ốc v không đổi Tính v ọn A làm ều ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng t A đ n B và g c th i gian là lúc 6gi , l pến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ốc v không đổi Tính v ận tốc v không đổi Tính v

phương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng c a m i xe.ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ỗi xe trong 2 trường hợp:

b Xác đ nh v trí và th i gian hai xe g p nhau.ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ặp nhau

đ n B, v n t c c a ôtô ch y t A là vến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời 1= 54km/h và c a ôtô ch y t B là vủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời 2 = 40km/h Sau bao lâu 2 ôtô

g p nhau, n i g p nhau cách A bao nhiêu?ặp nhau ơng trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp: ặp nhau

Ch n g c to đ t i A, chi u dọn A làm ốc v không đổi Tính v ều ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng t A đ n B, g c th i gian lúc 6h.ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ốc v không đổi Tính v

a Vi t phến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình to đ c a 2 xe.ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời

Bài 10*: Lúc 6h m t ôtô ch y t Qu ng Ngãi vào TP HCM v i v n t c 40km/h Đ n 8h ôtô d ng l iả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ngh 30phút, sau đó ti p t c chuy n đ ng v i cùng v n t c.ỉnh A về phía tỉnh B với vận tốc 12km/h ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ục trong 3h Trong 2h đầu vận tốc là V ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

chuy n đ ng c a 2 xe là th ng đ u.ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều

a V i cùng g c to đ và cùng g c th i gian, hãy vi t phới AB và đi trong ốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng c a m i xe.ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ỗi xe trong 2 trường hợp:

b Tìm th i đi m và v trí 2 xe g p nhau.ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ặp nhau

D ng 4: Xác đ nh th i đi m và v trí hai xe khi bi t kho ng cách c a chúng ạng 1: Xác định đường đi và độ dời ịnh đường đi và độ dời ờng đi và độ dời ển động Xác định vị trí và thời điểm hai vật gặp nhau ịnh đường đi và độ dời ết khoảng cách của chúng ảng cách của chúng ủa chúng.

B v A v i v n t c 10m/s Bi t AB = 10,2km Xác đ nh th i đi m và v trí hai xe khi chúng cách nhauều ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời 4,4km

Bài 2: Hai v t chuy n đ ng ngận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ư c chi u qua A và B cùng lúc, ngều ư c chi u đ g p nhau V t qua A cóều ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ặp nhau ận tốc v không đổi Tính v

v n t c vận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 1 = 10m/s, qua B có v n t c vận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 2 = 15m/s AB = 100m

a L y tr c t a đ là đất một khoảng ục trong 3h Trong 2h đầu vận tốc là V ọn A làm ư ng th ng AB , g c t a đ B, có chi u dẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ốc v không đổi Tính v ọn A làm ều ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng t A sang B , g c th i gian làốc v không đổi Tính v lúc chúng cùng qua A và B Hãy l p phận tốc v không đổi Tính v ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng c a m i v t.ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ỗi xe trong 2 trường hợp: ận tốc v không đổi Tính v

b Xác đ nh v trí và th i đi m chúng g p nhau.ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ặp nhau

c Xác đ nh v trí và th i đi m chúng cách nhau 25mịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

D ng 5: Xác đ nh th i đi m và v trí hai xe g p nhau b ng đ th ạng 1: Xác định đường đi và độ dời ịnh đường đi và độ dời ờng đi và độ dời ển động Xác định vị trí và thời điểm hai vật gặp nhau ịnh đường đi và độ dời ặp nhau ằng đồ thị ồ thị ịnh đường đi và độ dời.

b Tìm l i k t qu b ng đ th ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ằng trung bình cộng của hai vận tốc ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời

Bài 2: M t xe máy xu t phát t A vào lúc 6 gi và ch y v i v n t c 40km/h đ đi đ n B M t ôtô xu tất một khoảng ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ất một khoảng phát t B lúc 6gi và ch y v i v n t c 80km/h theo cùng chi u v i xe máy Coi chuy n đ ng c a xeới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ều ới AB và đi trong ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời máy và ôtô là th ng đ u Kho ng cách gi a A và B là 20km Ch n A làm m c, ch n th i đi m 6 gi làmẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ọn A làm ốc v không đổi Tính v ọn A làm ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

m c th i gian và ch n chi u t A đ n B làm chi u dốc v không đổi Tính v ọn A làm ều ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ều ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng

a Vi t công th c tính quãng đến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ứ nhất qua A với vận tốc 10km/h, xe thứ ư ng đi đư c và phương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng c a xe máy và ôtô.ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời

b Vẽ đ th t c đ - th i gian c a xe máy và ôtô trên cùng h tr c x và t.ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ọn A làm ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ục trong 3h Trong 2h đầu vận tốc là V

c Căn c vào đ th vẽ đứ nhất qua A với vận tốc 10km/h, xe thứ ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ư c, hãy xác đ nh v trí và th i đi m ôtô đu i k p xe máy.ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ổi Tính v ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời

d Ki m tra l i k t qu tìm đểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ư c b ng cách gi i phằng trung bình cộng của hai vận tốc ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng c a xe máy và ôtô.ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời

Trang 3

x ( k m )

t ( h )

d 1

d 2

4 0

6 0

D ng 6: D a vào đ th l p ph ạng 1: Xác định đường đi và độ dời ựa vào đồ thị lập phương trình chuyển động ồ thị ịnh đường đi và độ dời ận tốc trung bình ư ng trình chuy n đ ng ển động Xác định vị trí và thời điểm hai vật gặp nhau ộ dời.

Bài 1: Đ th chuy n đ ng c a hai xe đồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ư c cho nh hình vẽ ư

a L p phận tốc v không đổi Tính v ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng c a m i xe.ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ỗi xe trong 2 trường hợp:

b D a trên đ th xác đ nh th i đi m hai xe cách nhau 30km sau khi g p nhau.# ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ặp nhau

Bài 2: M t v t chuy n đ ng th ng đ u có đ th t a – th i gian nh hìnhận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ọn A làm ư 2

a V n t c trung bình c a v t là bao nhiêu ?ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v

b Vi t phến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng c a v t và tính th i gianểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v

đ v t đi đ n v trí cách g c t a đ ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ận tốc v không đổi Tính v ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ốc v không đổi Tính v ọn A làm 90 m( ) ?

( )

tb

ïï

ïïî

Bài 3:M t xe máy chuy n đ ng trên m t đểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ư ng th ng g m 3 giaiẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong

đo n, có đ th cho nh hình vẽ 3.ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ư

a Hãy xác đ nh tính ch t chuy n đ ng trong t ng giaiịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

đo n ?

b L p phận tốc v không đổi Tính v ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng c a v t cho t ngểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v

giai đo n ?

ĐS:

( )

OA AB BC

x 20t, km;h , 0 t 2h

x 40 40 t 3 ; km;h , 3h t 4h

ïï

ïï =

íï

ïïî

Bài 4:M t v t chuy n đ ng th ng đ u có đ th t a – th i gian nh hình 6.ận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ọn A làm ư

a Hãy nh n xét tính ch t c a m i giai đo n chuy nận tốc v không đổi Tính v ất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ỗi xe trong 2 trường hợp: ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

đ ng ?

b L p phận tốc v không đổi Tính v ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng trên t ng giai đo n ?ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

ĐS:

( )

AB

BC

CD

x 40 40t, km;h , 0 t 3,5h

x 100, km

x 100 25 t 7 , km;h , 7h t 11h

ïï

ïï =

íï

ïïî

2

10

O

x (m)

t

(s)

Hình 2

40

2

C

x (km)

Hình 3

40-O

1 0 0

3 , 5

7 1 1

x

( k m

)

t

( h )

H ì n h A

D

Trang 4

BÀI T P TR C NGHI M ẬP CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU ẮC NGHIỆM ỆN THI ĐẠI HỌC

Câu 1: Phương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng c a m t ch t đi m d c theo tr c Ox có d ng :ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ọn A làm ục trong 3h Trong 2h đầu vận tốc là V

Ch t đi m đó xu t phát t đi m nào và chuy n đ ng v i v n t c b ng bao nhiêu ?ất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ằng trung bình cộng của hai vận tốc

A.T đi m O, v i v n t c 5km/h ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

B.T đi m O, v i v n t c 60 km/h.ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

C.T đi m M, cách O là 5 km, v i v n t c 5 km/h ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

D.T đi m M, cách O là 5 km, v i v n t c 60 km/h.ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

Câu 2: M t v t chuy n đ ng th ng đ u v i v n t c v= 2m/ s Và lúc t= 2s thì v t có to đ x= 5m.ận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ận tốc v không đổi Tính v

Phương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình to đ c a v t làủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v

Câu 3: Phương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình c a m t v t chuy n đ ng th ng có d ng: x = -3t + 4 (m; s).K t lu n nào sau đâyủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v

đúng

A V t chuy n đ ng theo chi u dận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trong su t th i gian chuy n đ ngốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

B V t chuy n đ ng theo chi u âm trong su t th i gian chuy n đ ngận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

C V t đ i chi u chuy n đ ng t dận tốc v không đổi Tính v ổi Tính v ều ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng sang âm t i th i đi m t= 4/3ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

D V t đ i chi u chuy n đ ng t âm sang dận tốc v không đổi Tính v ổi Tính v ều ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng t i t

o đ x= 4

Câu 4: Trên hình là đ th t a đ -th i gian c a m t v t chuy n đ ng th ng.ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ọn A làm ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

Cho bi t k t lu n nào sau đây là sai?ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v

A To đ ban đ u c a v t là xủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v o = 10m

C V t đi theo chi u dận tốc v không đổi Tính v ều ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng c a tr c to đ ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ục trong 3h Trong 2h đầu vận tốc là V

D G c th i gian đốc v không đổi Tính v ư c ch n là th i đi m v t cách g c to đ 10m.ọn A làm ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

Câu 5: Trong các đ th sau đây, đ th nào có d ng c a v t chuy n đ ng th ngồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

A Đ th aồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời B Đ th b và dồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời

C Đ th a và c ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời D.Các đ th a,b và c đ u đúngồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ều

Câu 6: M t v t chuy n đ ng th ng không đ i chi u trên 1 quãng đận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ổi Tính v ều ư ng dài 40m N a quãng đử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ư ng

đ u v t đi h t th i gian tận tốc v không đổi Tính v ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong 1 = 5s, n a quãng đử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ư ng sau v t đi h t th i gian tận tốc v không đổi Tính v ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong 2 = 2s T c đ trung bìnhốc v không đổi Tính v trên c quãng đả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ư ng là:

Câu 7: M t v t chuy n đ ng th ng không đ i chi u Trên quãng đận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ổi Tính v ều ư ng AB, v t đi n a quãng đận tốc v không đổi Tính v ử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ư ng

đ u v i v n t c với AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 1 = 20m/s, n a quãng đử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ư ng sau v t đi v i v n t c vận tốc v không đổi Tính v ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 2 = 5m/s V n t c trung bìnhận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v trên c quãng đả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ư ng là:

Câu 8: M t xe chuy n đ ng th ng không đ i chi u; 2 gi đ u xe ch y v i v n t c trung bình 60km/h,ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ổi Tính v ều ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

3 gi sau xe ch y v i v n t c trung bình 40km/h V n t c trung bình c a xe trong su t th i gian ch yới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ốc v không đổi Tính v là:

Câu 9: M t xe chuy n đ ng th ng không đ i chi u có v n t c trung bình là 20Km/h trên đo nểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ổi Tính v ều ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

Câu 10: M t xe chuy n đ ng th ng không đ i chi u, trong n a th i gian đ u xe ch y v i v n t cểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ổi Tính v ều ử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 12km/h Trong n a th i gian sau xe ch y v i v n t c 18km/h V n t c trung bình trong su t th iử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v gian đi là:

x

O

a)

t

v

O

c)

t

x

O d)

t

10 O

25 x(m)

b) x

O

t

Trang 5

A.15km/h B.14,5km/h C 7,25km/h D 26km/h

Câu 11: M t ng ơng trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:i đi xe đ p trên 2/3 đo n đ ơng trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng đ u v i v n t c trung bình 10km/h và 1/3 đo nới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

đ ơng trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng sau v i v n t c trung bình 20km/h V n t c trung bình c a ngới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ơng trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:i đi xe đ p trên c qu ngả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v

đ ơng trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng là

Câu 12: M t ô tô chuy n đ ng trên m t đo n đểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ư ng th ng và có v n t c luôn luôn b ng 80 km/h B nẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ằng trung bình cộng của hai vận tốc ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong

xe n m đ u đo n th ng và xe ô tô xu t phát t m t đi m cách b n xe 3 km Ch n b n xe làm v tằng trung bình cộng của hai vận tốc ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ọn A làm ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v

m c, ch n th i đi m ô tô xu t phát làm m c th i gian và ch n chi u chuy n đ ng c a ô tô làm chi uốc v không đổi Tính v ọn A làm ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ất một khoảng ốc v không đổi Tính v ọn A làm ều ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ều

dương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng Phương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng c a xe ô tô trên đo n đểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ư ng th ng này là : ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

đư ng th ng t A đ n ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong B V n t c c a ô tô ch y t A là 54 km/h và c a ô tô ch y t B là 48 km/h Ch nận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ọn A làm

A làm m c, ch n th i đi m xu t phát c a hai xe ô tô làm m c th i gian và ch n chi u chuy n đ ng c aốc v không đổi Tính v ọn A làm ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ốc v không đổi Tính v ọn A làm ều ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời hai xe làm chi u dều ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng Phương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng c a các ô tô ch y t A và t B l n lểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ư t là ?

Câu 14: Trong các phương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng th ng đ u sau đây, phểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình nào bi u di n chuy nểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ễn chuyển ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

Câu 15: M t v t chuy n đ ng th ng đ u có đ th v n t c – th i gian nh hình vẽ bên dận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ư ưới AB và đi trongi T đ th ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời này, có th suy ra đểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ư c phương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng nào dểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ưới AB và đi trongi đây ?

v i xới AB và đi trong o không xác đ nhịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời

CH Đ 2 CHUY N Đ NG TH NG BI N Đ I Đ U Ủ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU ỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU ỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU ỘNG THẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU ẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU ẾN ỔI ĐỀU ỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

BÀI T P T LU N ẬP CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU Ự LUẬN ẬP CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

D ng 1 Tính các đ i l ạng 1: Xác định đường đi và độ dời ạng 1: Xác định đường đi và độ dời ượng cơ bản: Quãng đường, vận tốc, gia tốc, thời gian ng c b n: Quãng đ ảng cách của chúng ường đi và độ dời ng, v n t c, gia t c, th i gian ận tốc trung bình ốc trung bình ốc trung bình ờng đi và độ dời.

Bài 1: Tính gia t c chuy n đ ng trong m i trốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ỗi xe trong 2 trường hợp: ư ng h p sau và tr l i câu h i kèm theo (n u có)ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ỏ vuông góc với đường ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong

a Xe r i b n chuy n đ ng nhanh d n đ u, sau 1 phút đ t v n t c ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 54 km h( / )

b M t ô tô b t đ u chuy n đ ng bi n đ i đi u sau ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ổi Tính v ều 10 s( ) ô tô đ t v n t c ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v. 10 m s( / ).

c Đoàn xe l a đang ch y v i v n t c ử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 36 km h( / )

ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong 72 km h( / ).

t ( s )

v

( m / s )

Trang 6

10-e M t ô tô đang ch y v i v n t c ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 10 m s( / ) thì tăng t c chuy n đ ng nhanh đ n đ u sau ốc v không đổi Tính v. ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều 20 s( ) thì

đ t v n t c ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 14 m s( / )

f M t ô tô đang chuy n đ ng v i v n t c ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 21,6 km h( / ) thì tăng t c, sau

ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

( / ) 50,4 km h .

l i

h M t đoàn tàu ch y v i v n t c ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 43,2 km h( / ) thì hãm phanh, chuy n đ ng th ng ch m d n đ u ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ận tốc v không đổi Tính v. ều

a/ Tính gia t c c a đoàn tàu ?ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời

i Sau 10 s( ) đoàn tàu gi m v n t c t ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v. ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v. 54 km h( / ) xu ng còn ốc v không đổi Tính v. 18 km h( / ) Nó chuy n đ ng th ng đ u ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều

ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng a/ Tính gia t c c a v t trong m i giai đo n chuy n đ ng ?ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v ỗi xe trong 2 trường hợp: ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng b/ Tính v n t c trung bình c a xe chuy n đ ng ?ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

a = - 1 m s ; a =0 m s ; a = - 0,5 m s ; v =5,5 m s

Bài 2: Tính gia t c chuy n đ ng trong m i trốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ỗi xe trong 2 trường hợp: ư ng h p sau và tr l i câu h i kèm theo (n u có)ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ỏ vuông góc với đường ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong

a M t ô tô chuy n đ ng bi n đ i đ u, trong giây cu i cùng (trểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ổi Tính v ều ốc v không đổi Tính v ưới AB và đi trongc lúc d ng h n) đi đẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ư c 0,5 m( ).

b M t ô tô chuy n đ ng bi n đ i đ u, trong ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ổi Tính v ều 5 giây cu i cùng (tr c lúc d ng h n) đi đ cốc v không đổi Tính v ưới AB và đi trong ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ư

( ) 3,125 m .

c M t ô tô chuy n đ ng bi n đ i đ u, trong ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ổi Tính v ều 2 giây cu i cùng (trốc v không đổi Tính v ưới AB và đi trongc lúc d ng h n) đi đẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ư c 2 m( ).

d M t viên bi đư c th lăn không v n t c ban đ u trên m t ph ng nghiêng chuy n đ ng nhanh ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ặp nhau ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

ư ư 80 cm( ) .

a V n t c c a bi sau ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời 6 s( ) là bao nhiêu ?

Trang 7

e M t đoàn tàu đang chuy n đ ng th ng đ u v i v n t c ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 36 km h( / ) thì tăng t c sau ốc v không đổi Tính v. 5 s( ) đ t v n ận tốc v không đổi Tính v.

t c ốc v không đổi Tính v 45 km h( / )

a V n t c c a nó sau khi tăng t c đận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ốc v không đổi Tính v ư c 1 phút là bao nhiêu ?

ứ nhất qua A với vận tốc 10km/h, xe thứ10 ?

f.M t ch t đi m đang chuy n đ ng v i v n t c ất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 10 m s( / ) thì tăng t c sau khi đi đ c

ận tốc v không đổi Tính v

có v n t c ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 20 m s( / ).

a Tính gia t c c a chuy n đ ng ?ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

b Tính quãng đư ng ch t đi m đi đất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ư c tính đ n lúc v n t c c a v t là ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v 15 m s( / ) ?

c Tính v n t c c a v t vào th i đi m ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng 25 s( )và quãng đ ng v t đi đ c trong giây th

5?

b/ s 125 m= ( ). c/ v=22,5 m s , s 12,25 m( / ) = ( ).

g M t ô tô chuy n đ ng bi n đ i đ u: giây đ u tiên đi đểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ổi Tính v ều ư c 9,5 m( ); giây cu i cùng (trốc v không đổi Tính v. ưới AB và đi trongc lúc

d ng h n) đi đẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ư c 0,5 m( )

Tính gia t c và v n t c ban đ u c a ô tô ?ốc v không đổi Tính v ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời

và vo=10 m/ s( ).

h M t v t chuy n đ ng nhanh d n đ u v i v n t c ận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 18 km h( / )

và gia t c ốc v không đổi Tính v 0,4 m s( / 2)

b Tính th i gian đ v t đi đểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ận tốc v không đổi Tính v ư c 80 m( )

cu i c a đo n đốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ư ng 330 m( )

nói trên ?

trong c giai đo n này là ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v 100 m( ) Tìm quãng đư ng ô tô đi đư c cho đ n lúc d ng h n.ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

ư ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v

trên là 160 m( ) Tìm th i gian chuy n đ ng ch m d n đ u cho đ n khi d ng l i ?ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ận tốc v không đổi Tính v. ều ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong

Bài 3: Tính gia t c chuy n đ ng trong m i trốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ỗi xe trong 2 trường hợp: ư ng h p sau

a M t v t chuy n đ ng bi n đ i đ u đi qua hai đo n đận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ổi Tính v ều ư ng b ng nhau, m i đo n dài ằng trung bình cộng của hai vận tốc ỗi xe trong 2 trường hợp: 15 m( ) v i

ới AB và đi trong kho ng cách th i gian tả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng ng là ứ nhất qua A với vận tốc 10km/h, xe thứ 2 s( ) và 1 s( ) .

ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong

Trang 8

ĐS: a= - 0,5 m s( / 2)

c M t đoàn tàu chuy n đ ng ch m d n đ u đi trên hai đo n đểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ận tốc v không đổi Tính v ều ư ng liên ti p b ng nhau ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ằng trung bình cộng của hai vận tốc 100 m( ),

kho ng th i gian liên ti p b ng nhau là ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ằng trung bình cộng của hai vận tốc 2 s( ).

e M t v t chuy n đ ng bi n đ i nhanh d n đ u, trong ận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ổi Tính v ều 4 s( ) đ u đi đ c

ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong

Bài 4: M t đoàn tàu chuy n bánh chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u, đi h t km th nh t thì v n t c ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ứ nhất qua A với vận tốc 10km/h, xe thứ ất một khoảng ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

c a đoàn tàu là ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời 10 m s( / ).

a Tính v n t c c a đoàn tàu sau khi đi h t ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong 2 km( ) k t lúc chuy n bánh ?ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

Bài 5: M t ô tô đang chuy n đ ng v i v n t c ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 10 m s( / ) thì xu ng d c, chuy n đ ng nhanh d n đ u ốc v không đổi Tính v. ốc v không đổi Tính v. ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều

xu ng chân d c h t ốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong 100 s( )

và đ t v n t c ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 72 km s( / )

a Tính gia t c c a xe ?ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời

b Chi u dài c a d c là bao nhiêu ?ều ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ốc v không đổi Tính v

ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

D ng 2 Vi t ph ạng 1: Xác định đường đi và độ dời ết khoảng cách của chúng ư ng trình chuy n đ ng bi n đ i đ u ển động Xác định vị trí và thời điểm hai vật gặp nhau ộ dời ết khoảng cách của chúng ổi đều ều

Bài 1: Phương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình c a m t v t chuy n đ ng th ng là: ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng x=80t2+50t 100 cm;s+ ( ).

a Tính gia t c c a chuy n đ ng ?ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

b Tính v n t c lúc ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v t=1 s( )

?

c Đ nh v trí v t lúc v n t c v t là ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ận tốc v không đổi Tính v 130 cm s( / ) ?

Bài 2: M t v t chuy n đ ng theo phận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình: x= - 0,5t2+4t, cm;s( )

ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong t=3 s( ) ?

b Tính v n t c c a v t lúc ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v t=3 s( ) ?

b/ v=1 cm s( / )

Bài 3: M t xe chuy n đ ng nhanh d n đ u v i v n t c ban đ u là ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 4 m s( / ), gia t c

ốc v không đổi Tính v 0,2 m s( / 2)

a Vi t phến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình t a đ ?ọn A làm

Trang 9

b Tính v n t c và đận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ư ng đi sau 5 s( ) chuy n đ ng ?ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

đư c đư c v n t c ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 50,4 km h( / ).

a Tính v n t c c a xe sau ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời 45 s( ) ?

c Vẽ đ th v n t c c a xe ?ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời

Bài 5: Lúc 6 gi , m t xe chuy n đ ng th ng đ u t A v B v i v n t c ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ều ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 54 km h( / ) Cùng lúc đó, xe th ứ nhất qua A với vận tốc 10km/h, xe thứ

hai chuy n đ ng nhanh d n đ u t B v A v i v n t c ban đ u ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ều ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v 18 km h( / ) và gia t c ốc v không đổi Tính v. 0,2 m s( / 2)

Đo n

a Vi t phến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng c a m i xe ? Ch n B làm g c t a đ , chi u dểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ỗi xe trong 2 trường hợp: ọn A làm ốc v không đổi Tính v ọn A làm ều ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng hưới AB và đi trongng

t B đ n A, g c th i gian lúc ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ốc v không đổi Tính v 6gi

b Xác đ nh th i đi m hai xe g p nhau ?ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ặp nhau

c Tính quãng đư ng xe th hai đi đứ nhất qua A với vận tốc 10km/h, xe thứ ư c t lúc 6 gi đ n khi hai xe g p nhau ?ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ặp nhau.

d Tính v n t c c a xe th hai khi hai xe g p nhau ?ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ứ nhất qua A với vận tốc 10km/h, xe thứ ặp nhau

n a thì ng ng h n Tính gia t c c a xe th hai trong giai đo n này ?ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ứ nhất qua A với vận tốc 10km/h, xe thứ

ĐS:

/

2 1

ì ì

D ng 3 Đ th trong chuy n đ ng th ng bi n đ i đ u ạng 1: Xác định đường đi và độ dời ồ thị ịnh đường đi và độ dời ển động Xác định vị trí và thời điểm hai vật gặp nhau ộ dời ẳng biến đổi đều ết khoảng cách của chúng ổi đều ều

Bài 1: M t ch t đi m chuy n đ ng th ng có đ th v n t c – th i gian nh hình vẽ bên.ất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ư

a Tính gia t c c a ch t đi m trong m i giai đo n ?ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ỗi xe trong 2 trường hợp:

b L p phận tốc v không đổi Tính v ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình chuy n đ ng c a ch t đi m trong m i giai đo n ?ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ỗi xe trong 2 trường hợp:

c Tính quãng đư ng ch t đi m chuy n đ ng trongất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

( )

10 s ?

d Vẽ đ th t a đ – gia t c theo th i gian ?ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ọn A làm ốc v không đổi Tính v

Bài 2: Đ th v n t c th i gian c a m t v t chuy n đ ng nhồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ư

hình vẽ bên

a Nêu tính ch t chuy n đ ng c a m i giai đo n ?ất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ỗi xe trong 2 trường hợp:

b L p phận tốc v không đổi Tính v ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình v n t c cho m i giai đo n ?ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ỗi xe trong 2 trường hợp:

ĐS:

AB BC CD

ïï

íï

v

( )

t s

O

C

B C

D

1 5

1 0

v

O 10

30

( )

t s

A

Trang 10

Bài 2: Cho đ th v n t c – th i gian c a hai ô tô nh hình vẽ.ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ư

a Xác đ nh lo i chuy n đ ng ? L p công th c tính v n t c ?ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ận tốc v không đổi Tính v ứ nhất qua A với vận tốc 10km/h, xe thứ ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

b Ý nghĩa giao đi m c a hai đ th ?ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời

ĐS:

1 2

m s; s

ïïí

BÀI T P TR C NGHI M ẬP CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU ẮC NGHIỆM ỆN THI ĐẠI HỌC

Câu 1: Trong công th c tính quãng đứ nhất qua A với vận tốc 10km/h, xe thứ ư ng đi đư c c a chuy n đ ng th ng ch m d n đ u cho đ n khi ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ận tốc v không đổi Tính v ều ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong

d ng l i:

2 o

1

2

thì:

Câu 2: Ch n phát bi u sai ?ọn A làm ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

A Véct gia t c c a chuy n đ ng th ng bi n đ i đ u có phơng trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp: ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ổi Tính v ều ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng không đ i.ổi Tính v

B Véct gia t c c a chuy n đ ng th ng bi n đ i đ u có đ l n không đ i.ơng trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp: ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ổi Tính v ều ới AB và đi trong ổi Tính v

C Véct gia t c c a chuy n đ ng th ng bi n đ i đ u cùng chi u v i véct v n t c.ơng trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp: ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ổi Tính v ều ều ới AB và đi trong ơng trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp: ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

D Véct gia t c c a chuy n đ ng th ng ch m d n đ u ngơng trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp: ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ận tốc v không đổi Tính v ều ư c chi u v i véct v n t c.ều ới AB và đi trong ơng trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp: ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

A Đ i s , đ c tr ng nhanh hay ch m c a chuy n đ ng.ốc v không đổi Tính v ặp nhau ư ận tốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

B Đ i s , đ c tr ng cho tính không thay đ i c a v n t c.ốc v không đổi Tính v ặp nhau ư ổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

C Véct , đ c tr ng cho tính nhanh hay ch m c a chuy n đ ng.ơng trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp: ặp nhau ư ận tốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

D Véct , đ c tr ng cho s thay đ i nhanh hay ch m c a v n t c.ơng trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp: ặp nhau ư # ổi Tính v ận tốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v

A Trong chuy n đ ng ch m d n đ u gia t c ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ận tốc v không đổi Tính v ều ốc v không đổi Tính v a<0

B Trong chuy n đ ng ch m d n đ u v i v n t c ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ận tốc v không đổi Tính v ều ới AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v v<0

C Trong chuy n đ ng nhanh d n đ u v n t c và gia t c luôn dểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng

D Trong chuy n đ ng nhanh d n đ u tích c a v n t c và gia t c luôn dểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng

Câu 5: Trong chuy n đ ng ch m d n đ u thìểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ận tốc v không đổi Tính v ều

A Gia t c luôn có giá tr âm.ốc v không đổi Tính v ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời

B Gia t c luôn có giá tr dốc v không đổi Tính v ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng

C Gia t c luôn có giá tr dốc v không đổi Tính v ịnh độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng khi v t chuy n đ ng ngận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ư c chi u dều ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng

D C B và C đ u đúng.ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v ều

A Gia t c c a chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u bao gi cũng l n h n gia t c c a chuy n ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ới AB và đi trong ơng trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp: ốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

đ ng th ng ch m d n đ u.ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ận tốc v không đổi Tính v ều

B Chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u có gia t c l n h n thì có v n t c l n h n.ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ốc v không đổi Tính v ới AB và đi trong ơng trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp: ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ới AB và đi trong ơng trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:

C Chuy n đ ng th ng bi n đ i đ u có gia t c tăng, gi m theo th i gian.ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ổi Tính v ều ốc v không đổi Tính v ả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi Tính v

D Gia t c c a chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u có phốc v không đổi Tính v ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều ương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng, chi u và đ l n không đ i.ều ới AB và đi trong ổi Tính v

Câu 7: Xét m t v t chuy n đ ng trên m t đận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ư ng th ng và không đ i hẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ổi Tính v ưới AB và đi trongng, g i a là gia t c, vọn A làm ốc v không đổi Tính v o là v n ận tốc v không đổi Tính v

t c ban đ u, v là v n t c t i th i đi m nào đó Trong các k t lu n sau, k t lu n nào đúng ?ốc v không đổi Tính v ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v

A N u ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong a>0 và vo > thì v t chuy n đ ng nhanh d n đ u.0 ận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều

B N u ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong a<0 và vo < thì v t chuy n đ ng nhanh d n đ u.0 ận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều

C N u tích s ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ốc v không đổi Tính v a.vo> thì v t chuy n đ ng nhanh d n đ u.0 ận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều

D Các k t lu n A, B và C đ u đúng.ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ận tốc v không đổi Tính v ều

T các phương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:ng trình v n t c cho bi t tính ch t các chuy n đ ng sau:ận tốc v không đổi Tính v ốc v không đổi Tính v ến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong ất một khoảng ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng

A v= +5 2tÞ V t chuy n đ ng th ng đ u.ận tốc v không đổi Tính v ểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng ều

v

( )

t s

O 5 1 5

3 0 2 0 1 0

Ngày đăng: 11/11/2021, 21:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w