- Yêu cầu HS nhắc lại cách rút gọn phân - Hoạt động theo nhóm 2 em hoàn số và quy đồng mẫu số đã học ở lớp 4.. thành yêu cầu của GV.[r]
Trang 1- Biết nhấn giọng các từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ đúng chỗ.
- Hiểu nội dung bức thư: Bác Hồ khuyên học sinh chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn
- Học thuộc đoạn: Sau 80 năm công học tập của các em
- Trả lời được các câu hỏi: 1,2,3
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Giới thiệu bài: ( 5’)
2 Bài mới:
*Hoạt động 1: Luyện đọc (12’)
- Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp GV kết
hợp giúp HS sửa lỗi cách đọc (phát âm) và
kết hợp nêu cách hiểu nghĩa các từ: cơ đồ,
hoàn cầu, kiến thiết, cường quốc.
- GV đọc mẫu toàn bài
* Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung bài
(10’)
- Ngày khai trường tháng 9 năm 1945 có
những nét gì đặc biệt?
- GV yêu cầu HS rút ý đoạn 1
- Sau cách mạng tháng Tám nhiệm vụ của
toàn dân là gì?
- HS có trách nhiệm như thế nào trong
công cuộc kiến thiết đất nước?
- GV yêu cầu HS rút ý đoạn 2
* Hoạt động 3:Luyện đọc diễn cảm ( 10’)
- Gọi một số HS mỗi em đọc mỗi đoạn,
yêu cầu HS nhấn giọng, các chỗ cần chú ý
nghỉ ngơi
- Yêu cầu HS thi đọc diễn cảm trước lớp
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng
- HS thực hiện đọc nối tiếp, phát âm
từ đọc sai; giải nghĩa một số từ
- HS theo dõi, lắng nghe
* HS đọc thầm và trả lời câu hỏi, HSkhác bổ sung phần trả lời câu hỏi
Ý1: Niềm vinh dự và phấn khởi của
HS trong ngày khai trường đầu tiên
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi, HSkhác bổ sung phần trả lời câu hỏi
Ý2: Ý thức trách nhiệm của HS trong
công cuộc xây dựng đất nước
*HS đọc từng đoạn, HS khác nhậnxét cách đọc
- Theo dõi quan sát nắm cách đọc
- HS đọc diễn cảm theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm trước lớp
Trang 2- GV: Cắt bìa giấy các mô hình như bài học ở sgk.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Giới thiệu bài: (3’)
2 Bài mới:
2.1.Ôn khái niệm ban đầu về phân
số:7’
- GV gắn các mô hình bằng bìa như sgk
lên bảng, yêu cầu hs ghi phân số chỉ số
phần đã tô màu
- GV nhận xét và chốt lại
- Tiến hành tương tự với các tầm bìa còn
lại và viết cả 4 phân số lên bảng:
2.2.Ôn tập cách viết thương hai số tự
nhiên, mỗi số tự nhiên dưới dạng phân
- Số 1 có thể viết được phân số như thế
nào? ( Phân số có tử số, mẫu số bằng
- Yêu cầu HS nhắc lại đọc viết phân số
- 1 em lên bảng viết, lớp viết vào giấynháp, sau đó nhận xét bài bạn trênbảng
- HS đọc lại 4 phân số
- 1 em lên bảng viết 1:3=1
3;4 :10=
4
10 ;9 :2=
9 2
- 1 HS lên bảng viết.5=5
- 1 em lên bảng viết, lớp viết vào giấynháp, sau đó nhận xét bài bạn trênbảng
* 1 em lên bảng làm, lớp làm vào vở 1= 66 ; 0 = 50 …
Trang 3Địa lý:
VIỆT NAM – ĐẤT NƯỚC CHÚNG TA
I MỤC TIÊU:
- Mô tả sơ lược được vị trí địa lí và giới hạn nước Việt Nam
- Ghi nhớ diện tích phần đất liền VN: 330 000 km2
- Chỉ phần đất liền VN trên bản đồ (lược đồ)
HS KG : - Biết được một số thuận lợi và khó khăn do vị trí địa lí VN đem lại.
- Biết phần đất liền VN hẹp ngang, chạy dài theo chiều Bắc-Nam, với đường bờbiển cong hình chữ S
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bản đồ địa lí Việt Nam
- Lược đồ trống tương tự như hình 1 sgk, 2 bộ bìa nhỏ.Mỗi bộ gồm 7 tấm bìa ghi III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Kiểm tra bài cũ:(3’)
- Kiểm tra sgk, vở bài tập của HS
2.Bài mới
Hoạt động1: Vị trí địa lí và giới hạn của
nước ta.(12’)
- Yêu cầu quan sát hình 1 sgk
+ Đất nước Việt Nam gồm những bộ phận
nào?
+ Treo lược đồ
+ Phần đất liền của nước ta giáp với những
nước nào?
+ Biển bao bọc phía nào? Phần đất liền của
nước ta tên biển là gì?
+ Kể tên một số đảo và quần đảo của nước
ta?
+ Vị trí nước ta có thuận lợi gì? (HS KG)
Kết luận:Việt Nam nằm trên bán đảo Đông
Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á,có
vùng biển thông với Đại Dương nên có
nhiều thuận lợi trong việc giao lưu với các
nước bằng đường bộ, đường biển và đường
+ Từ Bắc vào Nam theo đường thẳng phần
đất liền nước ta dài bao nhiêu km?
- Quan sát hình 1
- Đất liền, biển, đảo và quần đảo
- Chỉ vào vị trí phần đát liền của nước
ta trên lược đồ
- Trung Quốc, Lào, Campuchia
- Đông, Nam và Tây Nam, Biển Đông
- Đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ, CônĐảo Phú Quốc…Quần Đảo Hoàng
Sa, Trường Sa
- Nhận xét bổ sung
- Chỉ vị trí nước ta trên quả địa cầu
- Có nhiều thuận lợi trong việc giaolưu với các nước bằng đường bộ,đường biển, đường hàng không
- Quan sát hình 2, bảng số liệu, đọc sgk
- Hẹp ngang, chạy dài và có đường bờ
biển cong như hình chữ S (HS KG)
- 1650km
Trang 4+ Nơi hẹp ngang nhất là bao nhiêu km?
+ Diện tích lãnh thổ nước ta khoảng bao
- Tranh minh họa phóng to, bảng phụ ghi lời thuyết minh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Bài cũ: Kiểm tra SGK ( 3’)
2 Bài mới:
a Tìm hiểu chuyện ( 5’)
- GV kể chuyện 2 lần - Chú ý nghe, quan sát tranh
+ Lần 1: treo tranh giảng từ.
+ Lần 2: chỉ tranh
b Hướng dẫn học sinh kể (20’)
- Yêu cầu 1: - 1 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh tìm cho mỗi tranh 1, 2 câuthuyết minh
- Học sinh nêu lời thuyết minh cho 6tranh
- GV nhận xét treo bảng phụ: lời thuyết
minh cho 6 tranh
- Yêu cầu 2 - HS thi kể toàn bộ câu chuyện dựa
vào tranh và lời thuyết minh của tranh
Trang 5- Em hãy nêu ý nghĩa câu chuyện - Đại diện nhóm trình bày.
- GV nhận xét chốt lại: - Các nhóm khác nhận xét
- Ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước,
dũng cảm bảo vệ đồng đội, hiên ngang, bất
- Chuẩn bị: Kể chuyện đã nghe, đã đọc:
“Về các anh hùng, danh nhân của đất
- Vui và tự hào là học sinh lớp 5
- Kĩ năng tự nhận thức (tự nhận thức được mình là học sinh lớp 5)
- Kĩ năng xác định giá trị (xác định được giá trị của học sinh lớp 5)
- Kĩ năng ra quyết định (biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp trong một số tìnhhuống để xứng đáng là HS lớp 5)
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Phóng to các hình vẽ SGK trang 3; 4, phiếu học tập mỗi nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Giới thiệu bài: (3’)GV nêu ycầu tiết học
2.Bài mới:
2.1.Quan sát tranh và thảo luận.(8’)
- Yêu cầu HS quan sát từng tranh trong SGK
tranh 3-4 và thảo luận theo các câu hỏi
- GV nêu yêu cầu bài tập 1
- Yêu cầu HS chọn ý trả lời đúng cho hành
Trang 6nhiệm vụ của HS lớp 5 chúng ta cần phải
- HS trình bày nội dung, HS khácnhận xét
- Tìm được từ đồng nghĩa theo YC BT1, BT2 (2 trong số 3 từ); đặt câu được với một cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu (BT3)
- HS KG đặt câu được với 2, 3 cặp từ đồng nghĩa tìm được (BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng viết sẵn các từ in đậm ở bài tập 1a và 1b
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Giới thiệu bài: (3’)
2 Bài mới:
*HĐ 1: Tìm hiểu phần nhận xét (15’)
- Tổ chức học sinh đọc yêu cầu bài 1,
tìm từ in đậm
- Đoạn a: xây dựng, kiến thiết
- Đoạn b: vàng xuộm, vàng hoe, vàng
lịm,
- Hướng dẫn học sinh so sánh nghĩa của
các từ in đậm xem nghĩa cuả chúng có gì
giống nhau hay khác nhau
- Thay các từ in đậm ở bài tập 1 cho
nhau rồi nhận xét
+ Vậy thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng
nghĩa được chi làm mấy loại, khi dùng
B, Các từ vàng xuộm, vàng hoe, vànglịm không thể thay thế cho nhau vì nghĩacủa chúng không hoàn toàn giống nhau,mỗi từ chỉ các màu vàng khác nhau ứngvới mỗi sự vật khác nhau
Trang 7* Ghi nhớ: sgk trang 8
HĐ 2: Luyện tập
Bài 1 : (6’)
- Gọi 1 HS đọc đề và nêu yêu cầu
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- Chấm và sửa bài theo đáp án
Bài 2 : (7’)
- Gọi 1 HS đọc đề và nêu yêu cầu
- Gọi các nhóm trình bày, yêu cầu các
- Nối tiếp nhau đọc kết quả
Nhóm 1: Nước nhà, non sôngNhóm 2: hoàn cầu, năm châu
- Những từ đồng nghĩa với”đẹp”: xinh,xinh đẹp, mĩ lệ, đẹp đẽ, xinh tươi, đẹptươi, …
- Biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu
số các phân số (trường hợp đơn giản)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
24=
20 :4
24 : 4=
5 6
- (…rút gọn phân số và quy đồng mẫusố)
Trang 8- Yêu cầu HS nêu yêu cầu và làm bài.
- GV chốt cách làm bài HS và ghi điểm
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số sau:
- Gọi HS lên bảng làm, yêu cầu cả lớp làm
92) a)MSC là: 5x4 = 20
16
* HS làm vào vở
- HS lên bảng chữa bài
a 32 và 58 ; Chọn 3 x 8 = 24 làMSC ta có :
32 = 3 × 8 2× 8 = 1624 ; 58 =
5 × 3 8× 3 = 1524
- Các hình minh họa trang 4- 5 (SGK)
- Bộ đồ dùng để thực hiện trò chơi “Bé là con ai?”
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS (3’)
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( 2’)
- G/v nêu mục tiêu bài rồi ghi bảng tên
bài
b Nội dung
Hoạt động: Khởi động( 3’)
- Giới thiệu chương trình học
- HS nhắc lại, ghi tựa
- Lắng nghe
Trang 9- Giới thiệu bài: Bài học đầu tiên các em
học có tên là “Sự sinh sản”
Hoạt động 1: Trò chơi “Bé là con
ai?” (8’)
- GV nêu tên trò chơi; giơ các hình vẽ
(tranh ảnh) và phổ biến cách chơi
- Yêu cầu đại diện của nhóm khác lên
kiểm tra và hỏi bạn: Tại sao bạn lại cho
đây là hai bố con (mẹ con)?
* Kết luận: Mọi trẻ em đều do bố mẹ
sinh ra và có những đặc điểm giống với
bố mẹ của mình
Hoạt động 2: Ý nghĩa của sự sinh sản
ở người (8’)
- GV yêu cầu HS quan sát các hình
minh họa trang 4, 5 SGK và hoạt động
theo cặp:
- Treo các trách nhiệm minh họa Yêu
cầu HS giới thiệu về các thành viên
trong gia đình bạn Liên
- Nhận xét, tuyên dương
+ Gia đình bạn Liên có mấy thế hệ?
+ Nhờ đâu mà có các thế hệ trong mỗi
gia đình?
* Kết luận: Nhờ có sự sinh sản mà các
thế hệ trong mỗi gia đình, mỗi dòng họ
được duy trì kế tiếp nhau
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế: Gia đình
- Nhận ĐDHT và thảo luận nhóm HSthảo luận, tìm bố mẹ của từng em bé vàdán ảnh vào phiếu sao cho ảnh của bố
mẹ cùng hàng với ảnh của em bé
- Đại diện 2 nhóm làm xong trước dánphiếu lên bảng
- HS chơi với nhau
- Trao đổi theo cặp và trả lời
+ Nhờ em bé có đặc điểm giống với bố
mẹ của mình
+ Trẻ em đều do bố mẹ sinh ra Trẻ em
có những đặc điểm giống với bố mẹ cuảmình
- Lắng nghe
- HS làm việc theo hướng dẫn của GV
+ 2 HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát+ HS 1 đọc từng câu hỏi về nội dungtranh cho HS 2 trả lời
+ Khi HS 2 trả lời HS 1 khẳng định bạnnêu đúng hay sai
- 2 HS nối tiếp nhau giới thiệu
+ Gia đình bạn Liên có hai thế hệ: bố
mẹ bạn Liên và bạn Liên
+ Nhờ có sự sinh sản mà có các thế hệtrong mỗi gia đình
- Lắng nghe
Trang 10của em ( 7’)
- Yêu cầu HS vẽ một bức tranh về gia
đình của mình và giới thiệu với mọi
trai và 1 bạn gái vào cùng 1 tờ giấy A4
- Vẽ vào giấy khổ A4
- Trả lời các câu hỏi của GV
- Biết cách chơi và tham gia trò chơi, hứng thú trong khi chơi
II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn
- Phương tiện: còi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
b)Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện
- Quần áo gọn gàng, không đi dép lê
- Ra vào lớp phải xin phép
c) Biên chế tổ tập luyện.
d) Ôn đội hình đội ngũ.
- GV làm mẫu các động tác sau đó cho cán
- Ôn cách chào và báo cáo
- Ôn cách xin phép ra vào lớp
- Nhắc lại cách chơi
- Chơi thử 1-2 lần
- Cả lớp chơi chính thức (có phạt những em phạm quy)
Trang 113 Phần kết thúc (8’)
- Hướng dẫn học sinh hệ thống bài
- Nhận xét, đánh giá và giao bài về nhà
- Bảng phụ ghi đoạn 1 đọc diễn cảm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Bài cũ:(5’) - 2 HS đọc bài: Thư gửi các học sinh và
trả lời câu hỏi
2 Bài mới:
Giới thiệu bài-Ghi bảng - HS nhắc lại
a Hướng dẫn đọc: (12’) - Hoạt động lớp, cá nhân
- Yêu cầu hs đọc toàn bài 1 lần
- Chia đoạn: 4 đoạn
- Giáo viên y/c hs đọc lướt toàn bài và trả
lời câu hỏi 1
- Học sinh đọc thầm lại bài
- HS nêu ý kiến – nx, bổ sung
- GV nêu câu hỏi 2 - Học sinh suy nghĩ và nêu ý kiến
- GV nêu câu hỏi 3 y/c hs thảo luận nhóm
đôi
- GV chốt lại + GDBVMT
- HS thảo luận trong 2 phút
- Đại diện nhóm nêu ý kiến
- Nhóm khác bổ sung
- Giáo viên nêu câu hỏi 4 - HS nhẩm lại bài và nêu ý kiến
- Giáo viên nói đó chính là nội dung bài :
Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp
Trang 12- Giáo viên nhận xét, tuyên dương.
- Ôn đội hình đội ngũ, cách chào, báo cáo, cách xin phép ra vào lớp
- Rèn kĩ năng thực hiện đúng động tác, nâng cao dần mức độ chính xác của từng động tác
- Nắm được cách chơi, nội quy chơi, hứng thú trong khi chơi
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn
- Phương tiện: còi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Phần mở đầu: (10’)
- Phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu giờ học
2 Phần cơ bản: (17’)
a) Ôn đội hình đội ngũ
- GV làm mẫu các động tác sau đó cho
- Hướng dẫn học sinh hệ thống bài
- Nhận xét, đánh giá và giao bài về nhà
* Tập hợp, điểm số, báo cáo sĩ số
- Khởi động các khớp
- Đứng vỗ tay và hát: 1-2 phút
- Ôn cách chào và báo cáo
- Ôn cách xin phép ra vào lớp
- Ôn các động tác đội hình đội ngũ
Trang 13III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Bài cũ: (5’)Tính chất cơ bản PS
- Học sinh sửa BTVN mà GV giao cho - 2 HS sửa bài
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm - Học sinh nhận xét
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS nhắc lại
a Hướng dẫn học sinh ôn tập (15’)
* So sánh hai phân số cùng mẫu
- Yêu cầu học sinh so sánh: 2 và 5
7 7
- Học sinh làm bài
Giáo viên chốt lại ghi bảng - Học sinh nhắc lại
* So sánh hai phân số khác mẫu
- Yêu cầu học sinh so sánh: 3 và 5
4 7
- Học sinh làm bài
- Học sinh nêu cách làm
- Học sinh kết luận: so sánh phân số
khác mẫu số quy đồng mẫu số hai phân số so sánh.
Giáo viên chốt lại - Học sinh nhắc lại
- Học sinh nêu yêu cầu đề bài - 1 HS
- Học sinh làm bài 2 vào vở
Trang 14- Bảng phụ ghi bài Nắng trưa.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Học sinh đọc nội dung văn bản
“Hoàng hôn trên sông Hương”
- Giải nghĩa từ: hoàng hôn, sông Hương, - HS đọc bài vănđọc thầm, đọc lướt
- Yêu cầu học sinh tìm các phần mở bài,
thân bài, kết bài
- Nhóm 2
- Phân đoạn-Nêu ND từng đoạn
- Đại diện nhóm trình bày
- Giáo viên chốt lại
thầm yêu cầu và nội dung bài
- Nhóm 4
- Yêu cầu học sinh nhận xét thứ tự của việc
miêu tả trong bài văn
- Học sinh lần lượt nêu thứ tự tả từng
bộ phận cảnh của cảnh
Giáo viên chốt lại: - Lớp nhận xét
- Giống: giới thiệu bao quát cảnh định tả
Trang 15- Các phiếu to cho HS làm bài.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Bài cũ: (5’) Tính chất cơ bản PS
- GV kiểm tra lý thuyết - 2 học sinh
- Học sinh sửa bài GV cho về nhà - Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét: - Học sinh nhận xét
Giáo viên chốt lại
Bài 2: Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
bài, học sinh nêu yêu cầu đề bài
- Hoạt động cá nhân - Tổ chức họcsinh thi đua giải nhanh
Bài 3: Y/c HS nêu yc bài.
- Cho HS làm bài vào vở
Bài 4: (Làm thêm) Gọi 1 HS đọc bài.
- HS nêu yc bài
- HS làm bài vào vở,làm cá nhân
- Đại diện 3 HS lên bảng làm bài
- 1 HS đọc bài và làm bài vào nháp
- HS khá giỏi lên bảng làm bài
3 Củng cố:(4’) - HS thi đua giải bài tập (bảng phụ.)
Giáo viên chốt lại so sánh phân số với 1 - 2 học sinh nhắc lại
- Tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo y/c của BT2; thực hiện đúng BT3
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Giới thiệu bài :(3’)
2 Bài mới: