[r]
Trang 1GIÁO ÁN Đ A LÝ L P 5 Ị Ớ
Bài 21
M T S N Ộ Ố ƯỚ Ở C CHÂU ÂU.
I - M C TIÊU Ụ
H c xong bài này, HS bi t: ọ ế
- S d ng lử ụ ược đ đ nh n bi t v trí đ a lí, đ c đi m lãnh th c a Liênồ ể ậ ế ị ị ặ ể ổ ủ bang (LB) Nga, Pháp
II- Đ DÙNG D Y H C Ồ Ạ Ọ
- B n đ các nả ồ ước châu Âu
- M t s nh v LB Nga và Phápộ ố ả ề
III CÁC HO T Đ NG D Y - H C Ạ Ộ Ạ Ọ
1 Liên bang Nga
* Ho t đ ng 1 ạ ộ (làm vi c theo nhóm nh ) ệ ỏ
B ướ c 1: GV cho HS k b ng có 2 c t: 1 c t ghi “các y u t ”, c t kia ghiẻ ả ộ ộ ế ố ộ
“Đ c đi m - s n ph m chính c a ngành s n xu t”.ặ ể ả ẩ ủ ả ấ
m u dẫ ưới đây Trước khi HS t tìm và x lí thông tin t SGK, GV gi i thi uự ử ừ ớ ệ lãnh th Liên bang Nga trong b n đ các nổ ả ồ ước châu Âu k t qu , HS c n ghiế ả ầ
được nh sau:ư
Liên bang Nga
Các y u tế ố Đ c đi m - s n ph m chínhặ c a ngành s n xu tủể ả ả ẩ ấ
- V trí đị ịa lí
- Di n tích ệ
- Dân s ố
- Khí h u ậ
- Tài nguyên, khoáng s n ả
- S n ph m công nghi p ả ẩ ệ
- S n ph m nông nghi p ả ẩ ệ
- N m Đông Âu, B c áằ ở ắ
- L n nh t th gi i, 17 tri u kmớ ấ ế ớ ệ 2
- 144,1 tri u ngệ ười
- Ôn đ i l c đ a (ch y u thu c LB Nga)ớ ụ ị ủ ế ộ
- R ng tai-ga, d u m , khí t nhiên, than đá, qu ng s t.ừ ầ ỏ ự ặ ắ
- Máy móc, thi t b , phế ị ương ti n giao thông.ệ
- Lúa mì, ngô, khoai tây, l n, bò, gia c mợ ầ
B ướ c 3: GV cho 2 HS l n lầ ượ ọt đ c k t qu , yêu c u các HS khác l ngế ả ầ ắ nghe và b sung GV có th đ ngh m t s HS báo cáo k t qu , m i em nh nổ ể ề ị ộ ố ế ả ỗ ậ xét m t y u t và HS khác nh n xét, b sung ngay GV c n có ý ki n nh n xét,ộ ế ố ậ ổ ầ ế ậ
b sung k p th i ho c kh ng đ nh k t qu làm vi c c a HS.ổ ị ờ ặ ẳ ị ế ả ệ ủ
Trang 2GIÁO ÁN Đ A LÝ L P 5 Ị Ớ
K t lu n ế ậ : LB Nga n m Đông Âu, B c Á, có di n tích l n nh t thằ ở ắ ệ ớ ấ ế
gi i, có nhi u tài nguyên thiên nhiên và phát tri n nhi u ngành kinh t ớ ề ể ề ế
2 Pháp
* Ho t đ ng 2 ( ạ ộ làm vi c c l p) ệ ả ớ
B ướ c 1: HS s d ng hình 1 đ xác đ nh v trí đ a lí nử ụ ể ị ị ị ước Pháp: Nước Pháp phía nào c a châu Âu? Giáp v i nh ng n c nào, đ i d ng nào?
B ướ c 2: Sau khi HS bi t đế ược v trí đ a lí nị ị ước Pháp, có th cho HS soể sánh v trí đ a lí, khí h u LB Nga (Đông Âu, phía b c giáp B c Băng Dị ị ậ ắ ắ ương nên
có khí h u l nh h n) v i nậ ạ ơ ớ ước Pháp (Tây Âu, giáp v i Đ i Tây Dớ ạ ương, bi n mể ấ
áp, không đóng băng)
K t lu n ế ậ : Nước Pháp n m Tây âu, giáp bi n, có khí h u ôn hoà.ằ ở ể ậ
* Ho t đ ng 3 ( ạ ộ làm vi c theo nhóm nh ) ệ ỏ
B ướ c 1: HS đ c SGK r i trao đ i theo g i ý c a các câu h i trong SGK.ọ ồ ổ ợ ủ ỏ
GV yêu c u HS nêu tên các s n ph m công nghi p, nông nghi p c a nầ ả ẩ ệ ệ ủ ước Pháp;
so sánh v i s n ph m c a nớ ả ẩ ủ ước Nga
- S n ph m công nghi p: máy móc, thi t b , phả ẩ ệ ế ị ương ti n giao thông, v i,ệ ả
qu n áo, mĩ ph m, th c ph mầ ẩ ự ẩ
- Nông ph m: khoai tây, c c i đẩ ủ ả ường, lúa mì, nho, chăn nuôi gia súc l n.ớ
GV cung c p thêm thông tin: châu Âu, Pháp là nấ ở ước có nông nghi p phátệ tri n, s n xu t nhi u nông s n đ cho nhân dân dùng và còn th a đ xu t kh u.ể ả ấ ề ả ủ ừ ể ấ ẩ
Nước Pháp s n xu t nhi u: v i, qu n áo, mĩ ph m, dả ấ ề ả ầ ẩ ược ph m, th c ph m.ẩ ự ẩ
- Nông ph m: khoai tây, c c i đẩ ủ ả ường, lúa mì, nho, chăn nuôi gia súc l n.ớ
GV cung c p thêm thông tin: Châu Âu, Pháp là nấ ở ước có nông nghi pệ phát tri n, s n xu t nhi u nông s n đ cho nhân dân dùng và còn th a đ xu tể ả ấ ề ả ủ ừ ể ấ
kh u Nẩ ước Pháp s n xu t nhi u: v i, qu n áo, mĩ ph m, dả ấ ề ả ầ ẩ ược ph m, th cẩ ự
ph m.ẩ
B ướ c 2: Sau khi HS hoàn thành bài t p, GV t ch c cho các nhóm c đ iậ ổ ứ ử ạ
di n trình bày l i ý 1 ho c ý 2 c a bài t p.ệ ạ ặ ủ ậ
- GV t ch c cho HS thi k n i dung: Em bi t gì v nông nghi p c aổ ứ ể ộ ế ề ệ ủ
nước Pháp và nước Nga?
K t lu n: Nế ậ ước Pháp có công nghi p, nông nghi p phát tri n, có nhi uệ ệ ể ề
m t hàng n i ti ng, có ngành du l ch r t phát tri n.ặ ổ ế ị ấ ể