1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA toan dai 7 tuan 8

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 54,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Häc sinh cã kh¸i niÖm vÒ lµm trßn sè, biÕt ý nghÜa cña viÖc lµm trßn sè trong thùc tiÔn - Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số.. Sử dụng đúng các thuËt ng÷ nª[r]

Trang 1

Ngày soạn: 9/10/2012

Ngày dạy: 11/10/2012

Tiết 15

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số tác phẩm vô hạn, hữu hạn tuần hoàn

- Học sinh biết cách giải thích phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn

- Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân và ngợc lại

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên

- Máy tính, bảng phụ

2 Học sinh :

Xem trớc bài ở nhà

III Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Luyện tập :

Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập

69

Hs:

- 1 học sinh lên bảng dùng máy

tính thực hiện và ghi kết quả dới

dạng viết gọn

Gv:Cả lớp làm bài và nhận xét

Hs:

Gv: Nhận xét chung

Hs:

Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập

85 theo nhóm

Hs:

Gv: Phát bảng phụ cho tong nhóm

Hs

Gv: Các nhóm thảo luận và trình

bày bài làm lên bảng phụ

]Hs:

Gv: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết

quả

Gv: yêu cầu cả lớp làm nháp bài 70

Hs:

Gv gọi hai học sinh lên bảng trình

bày

+ Học sinh 1: a, b

+ Học sinh 2: c, d

Hs:

Gv: Yêu cầu nhận xét  cho

điểm

Bài tập 69 (tr34-SGK)

a) 8,5 : 3 = 2,8(3) b) 18,7 : 6 = 3,11(6) c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Bài tập 85 (tr15-SBT)

16 = 24 40 = 23.5

125 = 53 25 = 52

- Các phân số đều viết dới dạng tối giản, mẫu không chứa thừa số nào khác 2 và 5

Bài tập 70

) 0,32

) 0,124

) 1,28

) 3,12

a b c d

Bài tập 88(tr15-SBT)

a)

b)

Trang 2

Gv: Hãy làm bài tập 88

Hs:

Gv; hớng dẫn làm câu a

? Viết 0,(1) dới dạng phân số

- Học sinh:

1 0,(1)

9

? Biểu thị 0,(5) theo 0,(1)

- Học sinh: 0,(5) = 0,(1).5

- Hai học sinh lên bảng làm câu b,

c

Gv:Yêu cầu học sinh dùng máy

tính để tính

c)

Bài tập 71 (tr35-SGK)

4 Củng cố:

- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Các phân số có mẫu gồm các ớc nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết

đ-ợc dới dạng số thập phân hữu hạn

5 Dặn dò

- Làm bài 86; 91; 92 (tr15-SBT)

- Đọc trớc bài ''Làm tròn số''

- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học

IV Rút kinh nghệm

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 9/10/2012

Ngày dạy: 13/10/2012

Làm tròn số

I Mục tiêu:

- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời ssống hàng ngày

II Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, bảng phụ ghi 2 trờng hợp ở hoạt động 2

III Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1

3 Bài mới:

Trang 3

Hoạt động của thày và trò Nội dung

- Giáo viên đa ra một số ví dụ về

làm tròn số:

+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp

THCS của cả nớc năm 2002-2003

là hơn 1,35triệu học sinh

+ Nớc ta vẫn còn khoảng 26000 trẻ

em lang thang

Gv:Yêu cầu học sinh lấy thêm ví

dụ

Hs:

- GV: Trong thực tế việc làm tròn

số đợc dùng rất nhiều Nó giúp ta

dễ nhớ, ớc lợng nhanh kết quả

Gv:Yêu cầu học sinh đọc ví dụ

Hs:

- Giáo viên và học sinh vẽ hình

(trục số)

Gv: Số 4,3 gần số nguyên nào nhất

Hs:

Gv: Số 4,9 gần số nguyên nào nhất

Hs:

Gv:: Để làm tròn 1 số thập phân

đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên

gần với nó nhất

Gv :Yêu cầu học sinh làm ?1

Hs :

Gv :Yêu cầu học sinh nghiên cứu

SGK ví dụ 2, ví dụ 3

Hs:

Gv :Cho học sinh nghiên cứu SGK

Hs : Phát biểu qui ớc làm tròn số

- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét

đánh giá

- Giáo viên treo bảng phụ hai trờng

hợp:

Gv :Yêu cầu học sinh làm ?2

Hs:

- Lớp làm bài tại chỗ  nhận xét,

đánh giá

1 Ví dụ (15')

Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị

4

4,3 4,5

5

4,9 5,4 5,8

6

- Số 4,3 gần số 4 nhất

- Số 4,9 gần số 5 nhất

- Kí hiệu: 4,3  4; 4,9  5 ( đọc là xấp xỉ)

?1 5,4  5; 4,5  5; 5,8  6

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

72900  73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,8134  0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)

2 Qui ớc làm tròn số (10')

- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì

ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của

bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ

số 0

?2 a) 79,3826  79,383 b) 79,3826  79,38 c) 79,3826  79,4 Bài tập 73 (tr36-SGK) 7,923  7,92

17,418  17,42 79,1364  709,14 50,401  50,40 0,155  0,16 60,996  61,00

4 Củng cố:)

- Làm bài tập 74 (tr36-SGK) Điểm TB các bài kiểm tra của bạn Cờng là:

Trang 4

(7 8 6 10) (7 6 5 9).2 8.3

15

- Lµm bµi tËp 76 (SGK)

76 324 753  76 324 750 (trßn chôc)

 76 324 800 (trßn tr¨m)

 76 325 000 (trßn ngh×n)

3695  3700 (trßn chôc)

 3700 (trßn tr¨m)

 4000 (trßn ngh×n)

5 D ặn dò

- Häc theo SGK

- N½m v÷ng 2 qui íc cña phÐp lµm trßn sè

- Lµm bµi tËp 75, 77 (tr38; 39-SGK); Bµi tËp 93; 94; 95 (tr16-SBT)

- ChuÈn bÞ m¸y tÝnh bá tói, thíc d©y, thíc cuén

IV Rót kinh nghÖm

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 04/06/2021, 07:17

w