1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán Đại 7 Trọn Bộ

135 536 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Hữu Tỉ – Số Thực
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hứu tỉ nhanh và chính xác.. - Kỹ năng kỹ xảo: Thực hiện phép tính nhanh, chính xác.. - Kiến thức cơ bản: Củng cố định nghĩa và hai

Trang 1

Chơng i : số hữu tỉ – số thực.

Tiết 1: tập hợp q các số hữu tỉ

Ngày soạn: 03/9/2005 Ngày dạy: 06/9/2005

I – Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và sosánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N⊂Z⊂Q

- Kỹ năng kỹ xảo: rèn kỹ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận, nhanh nhẹn

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

? Hãy viết các số sau dới dạng phân số?

(Gọi hai học sinh lên bảng)

? Ta có kết luận gì về các số đó?

? Vậy số hữu tỉ là số nh thế nào?

GV: Vận dụng khái niệm đó để trả lời ?

6 1

3

4

2 2

1 2

1 5 ,

0 1

0

14

38 7

19 7

19 7

Trang 2

? Số nguyên a có là số hữu tỉ không ? Vì

sao ?

GV: cho học sinh làm ?3

GV: Vậy số hữu tỉ đợc biểu diễn nh thế

nào trên trục số? Ta hãy xét 2 ví dụ sau

(Giáo viên hớng dẫn)

GV: Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần

bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới

bằng 41 đơn vị cũ

- Số hữu tỉ

4

5

nằm bên phải điểm 0 và cách 0 một khoảng là 5 đơn vị mới

GV: Các em hãy biểu diễn hai số đó

trên trục số

? Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta làm nh

thế nào?

? Em có nhận xét gì về vị trí của x, y khi

x>y ?

? Trong các số sau số nào là số hữu tỉ

âm? số nào là số dơng? số nào không

phải là số hữu tỉ âm cũng không là số

hứu tỉ dơng?

?2: Có, vì số nguyên a có thể viết dới dạng phân

số:

3 3 2 2 1 = − − = = = a a a a 2) Biểu diễn số hứu tỉ trên trục số: * Ví dụ 1: Biểu diễn số 45 trên trục số * Ví dụ 2: Biểu diến số hứu tỉ −23 trên trục số Ta có 3 2 3 2 = − − 3) So sánh hai số hữu tỉ: Với hai số hữu tỉ x, y bất kỳ ta luôn có x>y hoặc x=y hoặc x<y * Ví dụ: Sgk/6 * Nhận xét: sgk/7. ?5: - Số hữu tỉ âm là: ; 5 1 ; 7 3 − − - 4; - Các số hứu tỉ dơng là: 5 3 ; 3 2 − − - Số không phải là số hữu tỉ âm cũng không là số hữu tỉ dơng: −02 4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 1, 2, 3 sgk/7 - 8 5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 4, 5 sgk/8 III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy: - Thời gian: ………

- Nội dung: ……….

- Phơng pháp: ……….

- Học sinh: ………

Tiết 2: cộng, trừ số hữu tỉ Ngày soạn: 05/9/2005 -1 0 1

4 5 … …

-1 N 0 1

… …

3

2 3

2

=

Trang 3

Ngày dạy: 08/9/2005

I – Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hứu tỉ, hiểu đợc quy tắc chuyển

vế trong tập hợp số hữu tỉ

- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hứu tỉ nhanh và chính xác

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong làm toán

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

II – Lên lớp:

1) ổn định tổ chức: 7C……./40

2) Kiểm tra bài cũ:

Mỗi học sinh đều trả lời: khái niệm về số hứu tỉ? Thế nào là số hữu tỉ âm? Số hữu tỉ dơng?

HS1: Bài 3b/8; HS2: bài 3c/8; HS3: Bài 4/8

b m

9 3

2 5

3 3

2 10

6 3

2 6 ,

− + 15

1 15

) 10 (

9 + − = −

=

Trang 4

? Kết quả bằng bao nhiêu?

? Muốn chuyển một hạng tử từ vế

này sang vế khác ta làm nh thế nào?

GV:Vận dụng quy tắc làm ví dụ

sau:

? Ta chuyển những hạng tử nào

sang vế phải?

? Khi đó ta tính đợc x bằng bao

nhiêu ?

? Qua đó ta cần chú ý điều gì ?

b)

15 11

15

) 6 ( 5 15

6 15

5 5

2 3

1 10

4 3

1 ) 4 , 0 ( 3 1

=

=

=

=

=

2) Quy tắc –chuyển vế–: sgk/9.

Ví dụ: Tìm x, biết: −73+x=31

Giải:

Theo quy tắc “chuyển vế” ta có:

21

16 21

9 21

7 7

3 3

1

= +

= +

=

21

16

=

x

?2: Tìm x, biết:

6

1 6

3 ) 4 ( 6

3 6

4 2

1 3

2 3

2 2

1 )x− =− ⇔x=− + =− + = − + = −

a

28

29 28

8 ) 21 ( 28

8 28

21 7

2 4

3 4

3 7

2 ) −x=− ⇔−x=− − =− − = − − = −

b

28

1 1 28

29

=

=

x

* Chú ý: sgk/9

4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 6, 7/10

* Bài tập 7/10:

16

5 8

1 16

7 ) − =− +−

a b)−167 =21−1615

5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 8, 9, 10/10

III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

- Thời gian: ………

- Nội dung: ……….

- Phơng pháp: ……….

- Học sinh: ………

Tiết 3: nhân, chia số hữu tỉ

Ngày soạn: 08/9/2005

Trang 5

Ngày dạy: 12/9/2005

I – Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Học sinh nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu đợc tỉ số của hai sốhữu tỉ

- Kỹ năng kỹ xảo: rèn kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh, đúng

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

II – Lên lớp:

1) ổn định tổ chức: 7C……./40

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Bài 8a/10; HS2: Bài 8b/10; HS3: Bài 9a/10; HS4: Bài 9b/10;

? Em nào có thể phát biểu thành lời?

? Qua đó rút ra dạng tổng quát của phép

nhân hai số hữu tỉ?

GV: Vận dụng làm ví dụ sau:

? Kết quả bằng bao nhiêu?

c a d

c b

a y x

.

.

35

76 7

5

19 ).

4 ( 7

19 5

4 7

5 2 5

a

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

.

:

* Ví dụ:

5

3 ) 2 (

5

3 ).

2 ( 2

3 5

2 3

2 : 10

4 3

2 : 4 ,

2

) 7 (

7 5

7 10

35 5

2 1 5 , 3

Trang 6

? Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện?

? Kết quả bằng bao nhiêu?

? Thơng của hai số hữu tỉ đợc ký hiệu

nh thế nào?

? Nêu ví dụ minh họa?

46

5 ) 2 (

23

1 ).

5 ( 2

1 23

5 1

2 : 23

5 ) 2 ( : 23

5

=

=

=

b

* Chú ý: sgk/11

* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 đợc viết là

25 , 10

12 , 5

hay -5,12:10,25

4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 11, 12/12

* Bài tập 11/12: Tính:

4

3 4

1

3 ).

1 ( 8 7

21 ).

2 ( 8

21

.

7

2

a

10

9 2

5

) 3 (

3 4 25

) 15 (

6 4

15 25

6 4

15 100

24 4

15

.

24

,

0

b

ý c) và d) giáo viên gọi học sinh lên bảng làm

* Bài tập 12/12:

13

4

3

1

39

4

) − = −

a :134

3

1 39

4 ) − =−

b

5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 13, 14, 16 sgk/12 – 13. III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy: - Thời gian: ………

- Nội dung: ……….

- Phơng pháp: ……….

- Học sinh: ………

Trang 7

Tiết 4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

Ngày soạn: 12/9/2005 Ngày dạy: 15/9/2005

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi tính toán

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

II – Lên lớp:

1) ổn định tổ chức: 7C……./40

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Bài 13c/12; HS2: Bài 13d; HS3: Bài 15a/13; HS4: Bài 16b/13

? Qua đó em nào có thể rút ra đợc khái

niệm về giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ?

GV: cho hó làm ví dụ sgk/14

? Ta có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối

của một số hứu tỉ bất kỳ?

1) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là khoảngcách từ diểm x tới điểm 0 trên trục số

Kí hiệu x

?1: Điền vào chỗ trống (…):

a) Nếu x=3,5 thì x = 3,5; nếu x=−74thì x=74b) Nếu x > 0 thì x= x; nếu x = 0 thìx= 0; Nếu x < 0 thì x= - x

x nếu x ≥ 0 x =

- x nếu x < 0

* Ví dụ: sgk/14.

* Nhận xét: với ∀x∈Q có:x≥ 0, x=-x,

x≥ x

Trang 8

Phơng pháp Nội dung

GV: Vận dụng tìm giá trị tuyệt đối của

x?

? Kết quả nh thế nào?

? Muốn cộng, trừ, nhân, chia số thập

phân ta có thể thực hiện theo những

cách nào?

HS: đa về phân số thập phân hoặc đa về

giá trị tuyệt đối và về dấu nh đối với số

nguyên

? Vận dụng và giáo viên cho học sinh

lên bảng thực hiện các ví dụ và làm ?3

?2: Tìm x, biết:

7

1

|

| 7

1 )x=− ⇒ x =

a ; ;

7 1 | | 7 1 )x= ⇒ x = b ; 5 16 | | 5 16 5 1 3 )x= − = − ⇒x = c c)x= 0 ⇒ |x| = 0 2) Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân: * Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ta đa chúng về phân số thập phân rồi thực hiện theo quy tắc * Ví dụ: sgk/14. * Khi chia hai số thập phân x cho y (y≠0) ta cần chú ý đến dấu của chúng * Ví dụ: 2 , 1 ) 34 , 0 : 408 , 0 ( ) 34 , 0 ( : ) 408 , 0 )( − − = + = a 2 , 1 ) 34 , 0 : 408 , 0 ( ) 34 , 0 ( : ) 408 , 0 )( − + = − = − b ?3:Tính: 853 , 2 ) 263 , 0 116 , 3 ( 263 , 0 116 , 3 ) − + = − − = − a 992 , 7 ) 16 , 2 7 , 3 ( ) 16 , 2 ).( 7 , 3 )( − − = + = b 4) Củng cố: Giáo viên hệ thống lại kiến thức toàn bài và làm bài tập 17, 18/15 * Bài tập 17/15: 1) Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? a) Đúng b) Sai c) Đúng 2) Tìm x, biết: a) |x| = 5 1 5 1 = ⇒x hoặc 5 1 − = x ; b) |x| = 0,37 ⇒ x = 0,37 hoặc x = - 0,37 c) |x| = 0 ⇒ x = 0; d) |x| = 132 ⇒x= 132 hoặc x= − 132 * Bài tập 18/15: Giáo viên cho học sinh lên bảng thực hiện 5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 19, 20/15. III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy: - Thời gian: ………

- Nội dung: ……….

- Phơng pháp: ……….

- Học sinh: ………

Tiết 5: luyện tập

Trang 9

Ngày soạn:16/9/2005 Ngày dạy: 19/9/2005

I – Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Vận dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân vào giải bài tậpthành thạo

- Kỹ năng kỹ xảo: Thực hiện phép tính nhanh, chính xác

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cần cù, tự giác, chính xác

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

II – Lên lớp:

1) ổn định tổ chức: 7C……./40

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Bài 18a,c/15; HS2: Bài 18c,d/15; HS3: Bài 20a/15; HS2: Bài 20b/15;

3) Bài mới:

? Muốn biết các phân số sau những

phân số nào cùng biểu diễn một số hữu

26

; 7

3 63

27

; 5

2 35

14 =− − =− − =−

5

2 85

34 85

34

; 7

3 84

85

34 , 65

26 , 35

Trang 10

? Em nào có thể làm đợc ?

? Kết quả nh thế nào ?

? Làm thế nào ta có thể tính nhanh đợc ?

HS:Vận dụng các tính chất

? Kết quả nh thế nào?

? Hãy phát biểu định nghĩa về giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ ?

? Em nào có thể làm đợc ?

GV: Gọi hai học sinh lên bảng thực

hiện

? Nhận xét kết quả làm của bạn

GV: Chốt lại và củng cố bài

b) Ta có: -500 < 0 và 0 < 0,001 ⇒ -500 < 0,001 c) Ta có:

38

13 37

12 38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 37

12

<

<

=

=

<

=

* Bài tập 24/16: áp dụng tính chất để tính nhanh:

a) (-2,5 0,38 0,4)-[0,125 3,15 (-8)] =

= [(-2,5 0,4) 0,38] – [(-8 0,125) 3,15]

= [1) 0,38] – [1) 3,15] = 0,38 – (-3,15)=2,77

b)[ 20,83) 0,2 + 9,17) 0,2] : [2,47 0,5 – (-3,53) 0,5] =

= [(-20,83 – 9,17) 0,2]:[(2,47 + 5,53).0,5]=

= [(-30) 0,2] : (6 0,5) = (-6) : 3 = -2

* Bài tập 25/16: Tìm x, biết:

a) x – 1,7 = 2,3

⇒ x – 1,7 = 2,3 hoặc x – 1,7 =-2,3 Vậy x = 4 hoặc x = -0,6 b) 0 43 31 3 1 4 3 = + ⇔ = − + x x 3 1 4 3 = + ⇒x hoặc x+43 = −31 12 5 − = ⇒x hoặc 12 13 − = x 4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài qua các bài tập đã làm 5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 26/16. III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy: - Thời gian: ………

- Nội dung: ……….

- Phơng pháp: ……….

- Học sinh: ………

Tiết 6: lũy thừa của một số hữu tỉ

Trang 11

Ngày soạn:17/9/2005 Ngày dạy: 22/9/2005

I – Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,biết các quy tắc tính tích và thơng của hai lũy thừa cùng có số, quy tắc tính lũy thừa của lũythừa

- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cần cù, tự giác, óc sang tạo

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

II – Lên lớp:

1) ổn định tổ chức: 7C……./40

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Bài 26a,c/17; HS2: Bài 26b,d/17

GV: Vận dụng định nghĩa thực hiện ?1

? Kết quả bằng bao nhiêu?

1) Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

b

a b b b

a a a b

a b

a b

a b

.

.

.

n n

b

a b

) 2 ( 5

2

; 16

9 4

) 3 ( 4

3

3 3 3

2 2 2

; 8

1 2

1 )

5 , 0 (

; 4

1 2

1 )

5 , 0

3 3

Trang 12

? Hãy nêu công thức tính tích (thơng)

của hai lũy thừa cùng cơ số mà chúng ta

đã học ở lớp ?

GV: Với x là số hữu tỉ thì công thức đó

vẫn đúng

? Em nào có thể phát biểu thành lời hai

công thức trên?

? Vận dụng làm ?2?

? Kết quả bằng bao nhiêu?

? Thực hiện phép tính và so sánh kết quả

?

? Qua ?3 em có nhận xét và rút ra kết

luận gì?

? Nêu dạng tổng quát và phát biểu thành

lời?

? Vận dụng công thức tổng quát lũy

thừa của lũy thừa vào làm ?4?

2) Tích và thơng của hai lũy thừa cùng cơ số:

Tổng quát: Với x ∈ Q ta cũng có:

x m x n = x m+n

x m : x n = x m-n (x ≠ 0, m≥n)

?2: Tính: a) (-3)2 (-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5 = -234 b) (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2 =

16

1 4

1 2

=

 −

=

3) Lũy thừa của lũy thừa:

?3: Tính và só sánh:

a) Ta có: (22)3 = 43 = 64; 26 = 64;

b) Ta có:

1024

1 2

) 1 ( 2

1

; 1024

1 4

1 4

1 2

1

10 10 10

5 5 5 5

2

=

=

 −

=

=

=

 −

Suy ra:

(x m ) n = x m.n

?4: Điền số thích hợp vào ô trống:

( )

6 2

3

) 1 , 0 ( 1 , 0 )

; 4

3 4

3

 −

=

a

4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 27, 28, 30/19.

* Bài tập 27/19: Tính:

1 ) 3 , 5 (

; 25

1 5

1 )

2 , 0 (

; 64

25 11 64

729 4

) 9 ( 4

9 4

1 2

; 81

1 3

)

1

(

3

2 2

3 3 3

3

4

4 4

=

=

 −

=

=

=

=

 −

=

−

=

=

 −

* Bài tập 28/19: Tính:

32

1 2

) 1 ( 2

1

; 16

1 2

) 1 ( 2

1

; 8

1 2

) 1 ( 2

1

; 4

1 2

)

1

(

2

1

5

5 5

4

4 4

3

3 3

2

2 2

=

=

−

=

=

−

=

=

−

=

=

−

5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 29, 31, 33/19 - 20

III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

- Thời gian: ………

- Nội dung: ……….

- Phơng pháp: ……….

- Học sinh: ………

Tiết 7: lũy thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)

Ngày soạn: 23/09/2005 Ngày dạy: 26/09/2005

Trang 13

I – Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Nắm đợc hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thơng

- Kỹ năng kỹ xảo: Kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, óc t duy

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

II – Lên lớp:

1) ổn định tổ chức: 7C……./40

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu tích và thơng của hai lũy thừa cùng cơ số, viết dạng tổng quát?

HS2: Bài 28/19; HS3: Bài 30a/19

512

27 8

3 8

3 4

3 2

1

3 3 3 3

27 8

1 4

3 2

1 4

3 2

5 5

) 2 ( 3

2

3

3 3

) 2 (

3

3 = −

Trang 14

? Qua ?3 các em có nhận xét gì?

? hãy nêu dạng tổng quát lũy thừa của

một thơng?

? Em nào có thể phát biểu đợc thành

lời?

GV: Vận dụng làm ?4 và ?5

? Kết quả nh thế nào?

? 0,125 là biểu diễn bằng phân số nào

đây?

? Vận dụng và tính?

? Kết quả bằng bao nhiêu?

3

) 2 ( 3

2 = −

32

000 100 2

10

5

5

=

2

10 5 5

=

=

Vậy: 55 5

2

10 2

10

= Tổng quát:

?4: Tính:

; 9 3 24

72 24

2

2

2

=

=

5 , 2

5 , 7 )

5 , 2 (

) 5 , 7

3

3

3

=

=

 −

=

125 5 3

15 3

15 27

3

3 3

=

=

=

=

?5: Tính:

a) (0,125)3.83 = 8 1 1

8

1 8 8

1 3 3 3 3

=

=

=

b) (-39)4 : 134 = ( 3 ) 81

13

4

=

=

 −

4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 34, 36/22.

5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 35, 37, 38/22

III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

- Thời gian: ………

- Nội dung: ……….

- Phơng pháp: ……….

- Học sinh: ………

Tiết 8: luyện tập

Ngày soạn:26/09/2005 Ngày dạy:…./…./200…

) 0 ( ≠

=





y y

x y

x

n n n

Trang 15

I – Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Củng cố kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ, vận dụng vào giải bàitập thành thạo

- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng thực hiện phép tính về lũy thừa

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, óc t duy

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

II – Lên lớp:

1) ổn định tổ chức: 7C……./40

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Bài tập 36a,b/22; HS2: Bài tập 37a,b/22;

HS3: Phát biểu thành lời lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thơng Dạng tổng quát

3) Bài mới:

? Hãy viết các biểu thức sau dới dạng

lũy thừa của một số hữu tỉ ?

HS: Ta biến đổi các biểu thức đó

? Ta có thể vận dụng những nội dung

kiến thức nào đã học để tìm giá trị?

GV: Gọi học sinh lên bảng thực hiện

? Kết quả bằng bao nhiêu?

* Bài tập 36/22: Viết biểu thức dới dạng lũy thừa

của một số hữu tỉ:

c) 254 28 = 254 22.4 = 254 (22)4 = 254 44 = = (25 4)4 = 1004

d) 158 94 = 158 (32)4 = 158 38 = (15 3)8 = 458e) 272 : 253 = (33)2 : (52)3 = 33 : 56 = 6

243 2 , 0

3 2 , 0 ) 2 , 0 (

3 ) 2 , 0 ( ) 2 , 0 (

) 3 2 , 0 ( ) 2 , 0 (

) 6 , 0

5

5 5 6

5 6

3 2 2 3 2

3 2 ) 2 (

) 3 2 (

) 3 (

2 8

6

9 2

4 5 11

6 7 6 5 5

6 7 2 3 5

3 2 7 2

5

3 7

13

13 3 13

) 1 2 2 ( 3

13

3 3 2 3 2 13

3 ) 3 2 (

3 ) 3 2 ( 13

3 6 3 6

3 3

2 3 3

3 3 2 3 3 3 2 3

3 2 3

=

+ +

=

+ +

=

+ +

? Số mũ 29 (18)có thể viết thành tích

của 9 với thừa số nào ?

? Vận dụng công thức nào để đa về

* Bài tập 38/22:

a) Viết 227 và 318 dới dạng lũy thừa có số mũ là 9:

227 = 23.9 = (23)9 = 89; 318 = 32.9 = (32)9 = 99;b) Trong hai số 227 và 318 số nào lớn hơn?

Trang 16

dạng lũy thừa có số mũ là 9?

? Ta thấy trong hai số đó số nào lớn

hơn?

(Căn cứ vào kết quả của ý a)

? x10 có thể viết thành tích của x7 với

lũy thừa nào?

GV: Với các ý còn lại giáo viên gợi ý

t-ơng tự nh ý a)

GV: hãy thực hiện phép tính

? Hãy nêu lại thứ tự thực hiện các phép

tính?

? Vậy với ý a) ta thực hiện phép toán gì

trớc ?

GV: với ý c) ta đa các lũy thừa ở tử và

mẫu về dạng lũy thừa cùng cơ số sau

đó ta rút gọn rồi mới tính kết quả

? Kết quả bằng bao nhiêu?

GV: cho học sinh lên bảng làm bài 42

Giáo viên hớng dẫn cách làm của bài

43/23

Vì 99 > 89 nên 318 > 227

* Bài tập 39/23: Cho x∈Q và x ≠ 0 Viết x10 dới dạng:

a) Tích của hai lũy thừa trong đó có một thừa số x7 là: x7 x3.

b) Lũy thừa của x2 là: (x2)5 c) Thơng của hai lũy thừa trong đó số bị chia x12 là:

x12 : x2

* Bài tập 40/23: Tính:

a)

196

169 14

13 14

7 14

6 2

1 7

=

=

 +

=

 + c) 525.20.4 5(5.()4..54) 55.4.4.5 5510..445 512.4 1001

4 8 5

10

4 4 4 5 5 2

4 4 5 5

4 4

=

=

=

=

=

d)

3

1 853 3

2560 625

1296 243

100000 5

6 3

10 5 4

=

=

=

 −

 −

* Bài tập 42/23: Tìm số tự nhiên n, biết:

2

2 2 2

16 = ⇒ 4 = ⇒ 4 −n = 1 ⇒ −n= ⇒ n=

n n

b)

7 3

4

) 3 ( ) 3 ( ) 3 ( ) 3 (

) 3 ( 27 81

) 3

4

=

=

=

=

=

n n

n n

n

* Bài tập 43/23:

S = 22 + 42 + 62 + …+ 202 = (2.1)2 + (2.2)2 + (2.3)2 +

…+ (2.10)2 = 22.12 + 22.22 + 22.33 +…+ 22.102 =

= 22.(12 + 22 + 32 +…+ 102)

= 22.385 = 4.385 =1540

4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài qua các bài tập đã làm và cho học sinh đọc bài đọc

thêm sgk/23

5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 41/23.

III Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

- Thời gian: ………

- Nội dung: ……….

- Phơng pháp: ……….

- Học sinh: ………

Tiết 9: tỉ lệ thức

Ngày soạn:26/09/2005 Ngày dạy: …./…./2005

Trang 17

I Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức Nhậnbiết đợc tỉ lệ thức và các hạng tử của tỉ lệ thức

- Kỹ năng kỹ xảo: Vận dụng thành thạo các tỉ lệ thức

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, óc t duy sáng tạo

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

II Lên lớp:

1) ổn định tổ chức: 7C……./40

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

? Đẳng thức của hai tỉ số đợc gọi là gì?

? Hãy rút gọn hai tỉ số của hai số sau?

4

; 10

1 4

1 5

2 4 : 5

1 2

7 7 : 2

7 7 : 2

12 5

1 7 : 5

5 5

1

− nên hai tỉ số này không lập

Trang 18

? Cã nhËn xÐt g× sau khi nh©n?

? Rót ra kÕt luËn g×?

? T¬ng tù h·y lµm ?1?

GV: Thùc hiÖn t¬ng tù víi tÝnh chÊt 2

thµnh mét tØ lÖ thøc

2) TÝnh chÊt:

* TÝnh chÊt 1:

NÕu

d

c b

a = th× a.d = b.c

* TÝnh chÊt 2:

NÕu a.d = b.c vµ a,b,c,d ≠ 0 th× ta cã tØ lÖ thøc:

a

b c

d a

c b

d d

b c

a d

c b

4) Cñng cè: HÖ thèng kiÕn thøc toµn bµi vµ lµm bµi tËp 44, 45/26

5) Híng dÉn häc sinh tù häc: BTVN 46, 47, 48/26

III – Tù rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y:

- Thêi gian: ………

- Néi dung: ……….

- Ph¬ng ph¸p: ……….

- Häc sinh: ………

TiÕt 10: luyÖn tËp

Ngµy so¹n: 27/09/2005 Ngµy d¹y: …./…./2005

I – Môc tiªu:

Trang 19

- Kiến thức cơ bản: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.Vận dụng vào bài tậpthành thạo.

- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập racác tỉ lệ thức từ một đẳng thức tích

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, cần cù, óc t duy sáng tạo

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

II – Lên lớp:

1) ổn định tổ chức: 7C……./40

2) Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra 15 phút.)

Câu 1: Phát biểu định nghĩa tỉ lệ thức ?

Câu 2: Tìm x trong tỉ lệ thức sau: 27x =3−,62

Câu 3: Lập tất cả các tỉ lệ thức có đợc từ tỉ lệ thức sau: −515,1 =11−35,9

Câu 4: Từ tỉ lệ thức: b a =d c với a, b, c, d ≠ 0 Ta có thể suy ra:

a

a

c b

d

c

b d

10

393 5

2 52 : 10

3

5

3 35

21 5 , 3 : 1 ,

Trang 20

? Kết quả cụ thể ?

GV: Cho học sinh rút gọn, xem kết quả

có đúng không ?

? Hãy lấy một ví dụ khác mà ta có thể

sử dụng cách đó để rút gọn?

Từ đó ta suy ra các tỉ lệ thức:

5 , 1

6 , 3 2

8 , 4

; 5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

; 8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

; 8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

=

=

=

=

* Bài tập 53/28:

5

31 6

31 : 5 31 6

315 31

6

1 5

6 5

1 6 5

6

1 5 5

1 6

=

=

=

= +

+

=

Một tỉ số khác có thể “rút gọn” nh vậy: 23

3

1 2 2

1 3

=

4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài qua các bài tập đã chữa.

5) Hớng dẫn học sinh tự học:

III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

- Thời gian: ………

- Nội dung: ……….

- Phơng pháp: ……….

- Học sinh: ………

Tiết 11: tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Ngày soạn: 28/09/2005 Ngày dạy: …./…./2005

I – Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Kỹ năng kỹ xảo: Có kĩ năng vận dụng tính chất để giải các bài tập chia theo tỉ lệ

Trang 21

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, óc t duy sáng tạo.

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

3 2

với các tỉ số trong tỉ lệthức đã cho

HS: Ta thấy 42 =63=42++63=42−−63=12

? Từ nhận xét trên ta rút ra đợc tính chất

nào?

? Ghi dạng tổng quát?

GV: Mở rộng với dãy nhiều tỉ số bằng

nhau liệu tính chất trên còn đúng

không ?

HS: Vẫn đúng

? Minh họa bằng một ví dụ?

1) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

* Xét tỉ lệ thức: k

d

c b

Suy ra a=k.b; c=k.d

d b

d b k d b

d k b k d b

c a

= +

+

= +

+

= +

(2) (b+d≠0)

k d b

d b k d b

d k b k d b

c a

c a d b

c a d

c b

a

= +

e c a f d b

e c a f

e d

c b

+ +

+ +

c b

c b a

=

=

Trang 22

4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài trên trên lớp các bài 54, 55/30.

I – Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Củng cố và khắc sâu kiến thức về tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức

- Kỹ năng kỹ xảo: Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập một cách thành thạo

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận

Trang 23

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7.

II – Lên lớp:

1) ổn định tổ chức: 7C……./40

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Ghi dạng tổng quát tính chất của tỉ lệ thức ?

? Kết quả bằng bao nhiêu?

* Bài tập 59/31:Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng

tỉ số giữa các số nguyên:

a) 2,04:(-3,12) =

26

17 312

5 4

7 2

3 3

1 5

2 : 4

3 1 3

2 : 3

35 1

2 8

35 2

1 : 8

225 10

3 : 10

45

=

x x

x

2

45 15 10

225 15 1

10 100

225 3

10 10

3

2 45

2 15 2

45 :

, 3 2

z y y

x = = và x + y – z = 10

Từ 2x =3y ta có: 8x =12y (1)

Từ

5 4

z y

= ta có:

15 12

y x

= (2)

Từ (1) và (2) suy ra: 4x =12y

2 5

10 15 12 8

− +

− +

=

= y x y z

⇒ x = 2 4 =8; y = 2 12 = 24; z = 2 15 = 30

Trang 24

z bằng bao nhiêu?

GV: Đặt k =

5 2

y

x = Từ đây suy ra x, ybằng gì?

y x

= và x.y = 10

Đặt k =

5 2

y

x = ⇒ x = 2k; y= 5kVì x.y = 10 ⇒ 2k.5k = 10 ⇒ 10k2 = 10 ⇒ k2 = 1

I – Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số là tối giảnbiẻu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

Trang 25

- Kỹ năng kỹ xảo: Kỹ năng biểu diễn số hữu tỉ dới dạng số thập hữu hạn hoặc vô hạn tuầnhoàn.

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục óc t duy, quan sát, chính xác

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

100

15 5

2

5 3 5 2

3 20

3

2 2

5

2 37 5

37 25

37

2 2

Trang 26

7 , 125

17 , 50

13 , 4

Các p/s viết đợc dới dạng STP vô hạn tuần hoàn là:

45

11 , 6

I Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Củng cố và khắc sâu kiến thức về số thập phân hữu hạn và số thập phânvô hạn tuần hoàn Nhận dạng một p/s có biểu diễn đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuầnhoàn không

Trang 27

- Kỹ năng kỹ xảo: Nhận dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn và biểu diễn chúng.

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, óc t duy khoa học

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

? Trong các phân số đã cho phân số nào

có thể biểu diễn đợc dới dạng số thập

phân hữu hạn? (vô hạn tuần hoàn)

? Hãy biểu diễn các số đó dới dạng số

thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô

hạn tuần hoàn ?

? Kết quả nh thế nào ?

? Hãy biểu diễn các thơng sau dới dạng

số thập phân vô hạn tuần hoàn dùng dấu

ngoặc để chỉ rõ chu kì ?

14 , 20

3 , 8

15 , 11

22

15 );

36 ( , 0 11

4

; 15 , 0 20

3

; 625 , 0 8

2 35

14 );

3 ( 58 , 0 12

* Bài tập 69/34:

a) 8,5 ; 3 = 2,8(3); b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 58 : 11 = 5,(27); d) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

* Bài tập 70/35: Viết các số thập phân hữu hạn

sau đây dới dạng p/s tối giản:

? Tơng tự nh bài 69 hãy viết dới dạng số

thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kỳ

a)

25

8 100

32 32 ,

0 = = b)

250

31 1000

124 124

1 );

01 ( , 0 99

Trang 28

viết trong dấu ngoặc ?

GV: hớng dẫn học sinh làm bài tập để

so sánh

* Bài tập 72:

Ta có: 0,3(13) = 0,31313131313… = 0,(31)

4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài qua các bài tập đã chữa.

5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN (các bài tập trong sách bài tập)

III Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 29

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, óc t duy sáng tạo.

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

GV: Thầy giáo cho ví dụ sau:

? Hãy qua sát trên trục số và nhận xét

? Qua ba ví dụ đó các em có suy nghĩ gì

về việc làm tròn số?

GV: Ta đi vào trờn hợp 1:

? Trờng hợp 1 đợc phát biểu nh thế nào?

? Hãy vận dụng chúng để làm ví dụ ?

Tơng tự giáo viên đa ra trờng hợp 2 và

* Trờng hợp 2: sgk/36

a) 0,0861 ≈ 0,09 (làm tròn đến chữ số thập phânthứ hai)

b) 1573 ≈ 1600 (tròn trăm)

?2: a) 79,3826 ≈ 79,383 (làm tròn đến chữ số thập

Trang 30

? Vận dụng hai trờng hợp làm tròn số

trên để làm ?2

? Kết quả nh thế nào?

phân thứ ba)

b) 79,3826 ≈ 79,38 (làm tròn đến chữ số thập phânthứ hai)

c) 79,3826 ≈ 79,4 (làm tròn đến chữ số thập phânthứ nhất)

4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài qua các nội dung đã học và làm các bài tập tại lớp

Trang 31

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7.

II Lên lớp:

1) ổn định tổ chức: 7C……./40

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Bài tập 75/37; HS2: Bài tập 76/37; HS3: Bài tập 77/37;

3) Bài mới:

GV: Cho học sinh đọc bài tập số 78/38

? 1 in đợc quy định băng bao nhiêu

cm ?

? Nh vậy 1 chiếc ti vi có đờng chéo là

21 in sẽ có độ dài bằng bao nhiêu cm?

? Chu vi của hình chữ nhật đợc xác định

nh thế nào?

? áp dụng tính chu vi?

? Kết quả bằn bao nhiêu?

? Tơng tự với diện tích ?

? 1 pao đợc quy định bằng bao nhiêu

kg?

? Vậy 1 kg chiếm bao nhiêu pao?

? Pao đợc kí hiệu nh thế nào?

10,234 4,7 = 48,0998 ≈ 48 m2

* Bài tập 80/38:

Ta có: 1 : 0,45 ≈ 2,(2) ≈ 2,22 lbVậy 1 kg xấp xỉ bằng 2,22 lb

* Bài tập 81/38: Tính giá trị của biểu thức theo

hai cách (làm tròn đến hàng đơn vị)a) C1: 14,61 – 7,15 + 3,2 = 15 – 7 + 3 = 11

? Hãy nêu cách tính giá trị của biểu thức

bằng hai cách?

GV: Làm tròn các số trớc khi tính toán

và làm tròn sau khi đã tính toán

? Vận dụng hai cách đó xem kết quả của

chúng có gì khác nhau không ?

GV: Cho học sinh đọc thêm phần có thể

C2: 14,61 – 7,15 + 3,2 ≈ 15 – 7 + 3 = 10,66 ≈11

b) C1: 7,56 5,173 ≈ 8 5 ≈ 40 C2: 7,56 5,173 ≈ 39,10788 ≈ 39c) C1: 73,95 : 14,2 ≈ 74 : 14 ≈ 5,(285714) ≈ 5C2: 73,95 : 14,2 ≈ 5,20 ≈ 5

7

22 7

1 22 3

, 7

815 , 0 73 , 21 :

C

2 47945) 2,4260(205

3 , 7

815 , 0 73 , 21 :

C

Trang 32

em cha biết để kiểm tra độ béo phì qua

chỉ số BMI = 2

h

m

trong đó m là khối ợng của con ngời và h là chiều cao của

l-ngời đó

4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài qua các bài tập đã chữa.

5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN (các bài tập trong SBT)

III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

I – Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Học sinh biết khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một

số không âm Biết sử dụng đúng ký hiệu

- Kỹ năng kỹ xảo: Kỹ năng viết số vô tỉ dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận, óc t duy sáng tạo

Trang 33

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7.

GV: Cho học sinh đọc bài toán sgk/40

? Diện tích hình vuông ABCD đợc tính

nh thế nào?

? Diện tích hình vuông AEBF bằng

mấy phần diện tích hình vuông ABCD?

Nếu gọi x là độ dài của cạnh AB thì ta

A C

D

Ta có SABCD= 2.SAEBF = 2.1.1 = 2 m2.Nếu gọi x (m) là độ dài cạnh AB của hình vuôngABCD thì x2 = 2

? Khi viết căn bậc hai của một số cần

2) Khái niệm về căn bậc hai:

Ta có 32 = 9; (-3)2 = 9 Ta nói 3 và -3 là các cănbậc hai của 9

* Khái niệm: Căn bậc hai của một số không âm

Trang 34

chú ý điều gì?

? Vận dụng làm ?2

?2: Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25

; 25

; 25

; 10

; 10

; 3

I – Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Học sinh nhận biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô

tỉ, biểu diễn đợc dạng thập phân của số thực, ý nghĩa của trục số thực Thấy đợc sự phát triểncủa hệ thống số từ N đến Z, Q và R

- Kỹ năng kỹ xảo: Biểu diễn số thực trên trục số và so sánh hai số thực

Trang 35

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận.

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

* Bài tập 88/44: Điền vào chỗ trống trong các

phát biểu sau:

Trang 36

? Kết luận? a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ.

b) Nếu b là số vô tỉ thì b viết đợc dới dạng số thậpphân vô hạn không tuần hoàn

4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm các bài tập tại lớp.

I – Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Củng cố khái niệm số thực, thấy đợc rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số

đã học

Trang 37

- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng so sánh các số thực, kỹ năng thực hiện phép tính, tìm x vàtìm căn bậc hai của một số.

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, óc t duy sáng tạo

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

II – Lên lớp:

1) ổn định tổ chức: 7C……./40

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Bài 90a/45; HS2: Bài 90b/45; HS3: Bài 88/45; HS4: Bài 89/45

3) Bài mới:

? Nêu quy tắc so sánh hai số âm?

? Vậy trong ô vuông phải điền chữ số

* Bài tập 92/45:

a) Thứ tự từ nhỏ đến lớn là:

-3,2 < -1,5 < −12< 0 < 7,4b) Thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối:

8 1 28

5 5 : 13 , 5

A

Trang 38

hîp nµo ?

? ThÕ nµo lµ gi¸ trÞ cña mét biÓu thøc?

? KÕt qu¶ b»ng bao nhiªu?

26 , 1 57

14 13 , 5 14

57 : 13 , 5

14

1 4 : 13 , 5 63

16 36

13 28

5 1 2 5 : 13 , 5

63

16 1 36

13 2 28

5 5 : 13 , 5 63

16 1 4

5 9

17 28

5 5 : 13 , 5

I – Môc tiªu:

Trang 39

- Kiến thức cơ bản: Hệ thống cho học sinh tập hợp số đã học, đ/nsố hữu tỉ, quy tắc xác địnhgiá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q.

- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, óc t duy

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

GV: vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu học sinh lấy

ví dụ về số tự nhiên, số nguyên, số hữu

b m

d b

c a d

c b a

.

.

c b

d a c

d b

a d

c b a

Phép lũy thừa:

Với x, y ∈Q; m, n ∈N

xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n(xm)n = xm.n(x.y)n = xn yn

thực hiện nh thế nào ?

? Thế nào là lũy thừa của lũy thừa ?

GV: Hãy vận dụng các kiến thức đó vào

) 0 ( ≠

x

n n n

3) Luyện tập:

* Bài tập 96/48: Thực hiện phép tính:

Trang 40

16 21

5 23

4 23

4 1 21

16 5 , 0 23

4 21

5 23

− +

5 , 2 5 , 0 1

1 33 3

1 19 7

3 3

1 33 7

3 3

1 19 7

3 5

4

5

7 5

4 7

3 5

2

1 y+ =− ⇔ y=− − =−−

49

43 7

5 35

43 5

7 : 35

11 4

1 6

5 12

11 6

5 25 , 0 12

11

7 11

12 12

7 12

11 : 12

I – Môc tiªu:

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 33: đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) - Toán Đại 7 Trọn Bộ
i ết 33: đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) (Trang 64)
1) Đồ thị của hàm số là gì ? - Toán Đại 7 Trọn Bộ
1 Đồ thị của hàm số là gì ? (Trang 65)
Đồ thị của hàm số là đờng thẳng đi qua điểm A(- A(-3;1). V× vËy khi x = -3 th× y = 1  ⇒  1 = -3 .a  ⇒  a = - Toán Đại 7 Trọn Bộ
th ị của hàm số là đờng thẳng đi qua điểm A(- A(-3;1). V× vËy khi x = -3 th× y = 1 ⇒ 1 = -3 .a ⇒ a = (Trang 68)
Đồ thị của các hàm số: - Toán Đại 7 Trọn Bộ
th ị của các hàm số: (Trang 71)
Đồ thị nằm ở góc phần t thứ I và III. - Toán Đại 7 Trọn Bộ
th ị nằm ở góc phần t thứ I và III (Trang 72)
Bảng   phân   phối   thực   nghiệm   của   dấu - Toán Đại 7 Trọn Bộ
ng phân phối thực nghiệm của dấu (Trang 85)
Bảng tần số? - Toán Đại 7 Trọn Bộ
Bảng t ần số? (Trang 97)
Hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp là 5 - Toán Đại 7 Trọn Bộ
Hình ch ữ nhật có hai cạnh liên tiếp là 5 (Trang 101)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w