1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

HINH 7 20122013

140 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.. Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc.[r]

Trang 1

Chơng I: Đờng thẳng vuông góc

Đờng thẳng song song

Tiết 1: Hai góc đối đỉnh

+ Bớc đầu tập suy luận

- Thái độ: + Chính xác trong hình vẽ, yêu thích môn học.

Trang 2

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Giáo viên kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

- Nêu yêu cầu của mình đối với học sinh về môn học

- Thống nhất cách chia nhóm và làm việc theo nhóm trong lớp

- Dựa vào định nghĩa, HS trả lời ?2

+ Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành mấy

và  03

.+ So sánh hai góc 01

+ 02

= 1800 (Hai góc kề bù) (1)

20

2

4

1 3

x’

Trang 3

+ Rút ra kết luận về số đo của hai góc đối

4 Củng cố: (7 phút)

- Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau Ngợc lại, hai góc bằng nhau thì có đối đỉnh không? Lấy ví dụ?

- Cho HS làm bài tập 1, 2 (SGK - T82)

5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh và cách vẽ hai góc đối đỉnh

- Làm các bài tập 2, 3, 4, 5 (SGK - T82); bài tập 1, 2, 3(SBT - T73, 74)

- Hớng dẫn bài tập 5 : Ôn tập lại các khái niệm đã học ở lớp 6 :

+ Hai góc kề nhau

+ Hai góc bù nhau + Hai góc kề bù

D Rút kinh nghiệm giờ dạy

u điểm:

Tồn tại:

Tiết 2: luyện tập Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + HS đợc khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh.

- Kĩ năng: + Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào bài toán.

+ Bớc đầu tập suy luận

- Thái độ: + Yêu thích môn học, chính xác trong hình vẽ.

B Chuẩn bị

*) Giáo viên

- SGK, SGV, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, phấn màu

*) Học sinh

- SGK, vở ghi, thớc thẳng, thớc đo góc

C Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 (14 phút)

Bài 5 (SGK - T82).

a) Vẽ ABC = 560

b) Vẽ ABC' kề bù với ABC Tính ABC'

c) Vẽ C BA' ' kề bù với ABC' Tính C'BA'.

- GV gọi HS đọc đề và gọi HS nhắc lại

1 Chữa bài tập

Bài 5 (SGK - T82).

Trang 4

cách vẽ góc có số đo cho trớc, cách vẽ

góc kề bù

- GV gọi các HS lần lợt lên bảng vẽ hình

và tính

- GV gọi HS nhắc lại tính chất hai góc kề

bù, hai góc đối đỉnh, cách chứng minh

Vì BC là tia đối của BC’

BA là tia đối của BA’

=>C BA ' ' đối đỉnh với ABC.

Vẽ góc vuông xAy Vẽ góc x’Ay’ đối

đỉnh với góc xAy Hãy viết tên hai góc

=> Tia Ox đối với tia Ox’

Tia Oy đối với tia Oy’

Nên  0x y đối đỉnh x y'0 '

Và  0 'x y đối đỉnh x y' 0

=>  0x y = x y'0 ' = 470b) Tính  0 'x y .

x y'0 và xOy đối đỉnh nên

x y'0 =x y 0 '

Trang 5

- GV gọi HS đọc đề.

- GV gọi HS nhắc lại thế nào là góc

vuông, thế nào là hai góc đối đỉnh, hai

góc nh thế nào thì không đối đỉnh

=> x y'0 = 1330

Bài 9 (SGK - T83).

Hai góc vuông không đối đỉnh:

xAyvà x Ay' ;

xAy và xAy' ;

 ' '

x AyxAy '

4 Củng cố: (2 phút)

- Nhắc lại định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh

5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn lại lí thuyết, hoàn tất các bài vào tập

- Bài tập về nhà: 7, 8, 10 (SGK - T83)

- Chuẩn bị bài 2: Hai đờng thẳng vuông góc

D Rút kinh nghiệm giờ dạy

u điểm:

Tồn tại:

Trang 6

Tiết 3: Hai đờng thẳng vuông góc

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + HS hiểu thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.

+ Công nhận tính chất: Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A nằm trên

đờng thẳng a và b  a

+ Hiểu thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng

- Kĩ năng: + Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một

đờng thẳng cho trớc

+ Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

- Thái độ: + Yêu thích môn học, chính xác trong hình vẽ.

- GV yêu cầu: Vẽ hai đờng thẳng xx’ và

yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành

có một góc vuông Tính số đo các góc

còn lại

- GV gọi HS lên bảng thực hiện, các HS

khác làm vào tập

- GV giới thiệu hai đờng thẳng xx’ và

yy’ trên hình gọi là hai đờng thẳng vuông

góc

+ Vậy nh thế nào là hai đờng thẳng

vuông góc?

- GV gọi HS phát biểu và ghi bài

- GV giới thiệu các cách gọi tên

1 Thế nào là hai đ ờng thẳng vuông góc?

x y 0 = x y'0 ' (hai góc đối đỉnh)

=> x y'0 ' = 900Vì x y'0 kề bù với x y 0nên => x y'0 = 900Vì x y0 ' đối đỉnh với x y' 0

Trang 7

nên => x y0 ' = x y' 0 = 900

*) Định nghĩa (SGK - T84)

Kí hiệu là xx’yy’

Hoạt động 2 (12 phút)

?4 Cho O và a, vẽ a’ đi qua O và a’ a

- GV cho HS xem SGK và phát biểu cách

vẽ của hai trờng hợp

+ Các em vẽ đợc bao nhiêu đờng a’ đi

qua O và a’ a

=> Rút ra tính chất

2 Vẽ hai đ ờng thẳng vuông góc

- HS xem SGK và phát biểu

- Vẽ a’ đi qua O và a’a

Có hai trờng hợp:

+ TH1: Điểm O  a

Hình 5 (SGK - T85)

b) TH2: O  a

Hình 6 (SGK - T85)

Tính chất: Có một và chỉ một đờng thẳng

a đi qua O và vuông góc với đờng thẳng

a cho trớc.

Hoạt động 3 (11 phút)

- GV yêu cầu HS:

+ Vẽ AB và I là trung điểm của AB

+ Vẽ xy qua I và xy  AB

- GV giới thiệu: xy là đờng trung trực

của AB

- GV gọi HS phát biểu định nghĩa

3 Đ ờng trung trực của đoạn thẳng

*) Định nghĩa:

Đờng thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó đợc gọi là đ-ờng trung trực của đoạn thẳng ấy.

A, B đối xứng nhau qua xy

4 Củng cố: (3 phút)

- Nhắc lại các kiến thức trọng tâm

- Thực hiện bài tập 11 (SGK - T86)

5 Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Học bài

- Bài tập về nhà: 12, 13, 14 (SGK - T83)

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

D Rút kinh nghiệm giờ dạy

u điểm:

Tồn tại:

Tiết 4: luyện tập Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + HS đợc củng cố lại các kiến thức về hai đờng thẳng vuông góc.

- Kĩ năng: + Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau.

- Thái độ: + Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận, chính xác trong hình.

B Chuẩn bị

Trang 8

2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

- HS 1: Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc, vẽ hai đờng thẳng vuông góc

- HS 2: Phát biểu định nghĩa đờng trung trực của đoạn thẳng, vẽ đờng trung trục của đoạn thẳng CD

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 (17 phút)

Bài 17 (SGK - T87)

- GV hớng dẫn HS đối với hình a, kéo dài

đờng thẳng a’ để a’ và a cắt nhau

- HS dùng êke để kiểm tra và trả lời

Bài 18 (SGK - T87)

+ Vẽ xOy = 450 Lấy A trong x y 0 .

+ Vẽ d1 qua A và d1Ox tại B

+ Vẽ d2 qua A và d2Oy tại C

GV cho HS làm vào tập và nhắc lại các

dụng cụ sử dụng cho bài này

+ Vẽ lại hình 11 rồi nói rõ trình tự vẽ

- GV gọi nhiều HS trình bày nhiều cách

vẽ khác nhau và gọi một HS lên trình bày

- Vẽ AB = 2cm

- Trên tia đối của tia BA lấy điểm C sao

Trang 9

- GV gọi các HS khác nhắc lại cách vẽ

trung trực của đoạn thẳng

- GV gọi 2 HS lên bảng, mỗi em vẽ một

trờng hợp

- Cho HS nhận xét bài của các bạn thực

hiện trên bảng

- GS nhận xét và hớng dẫn lại các cách

vẽ cho HS nắm lại các bớc

cho BC = 3cm

- Vẽ I, I’ là trung điểm của AB, BC

- Vẽ d, d’ qua I, I’ và d  AB, d’  BC

=> d, d’ là trung trực của AB, BC

TH2: A, B ,C không thẳng hàng. - Vẽ AB = 2cm - Vẽ C  đờng thẳng AB và BC = 3cm - I, I’: trung điểm của AB, BC - d, d’ qua I, I’ và d  AB, d’  BC => d, d’ là trung trực của AB và BC

4 Củng cố: (2 phút) - Nhắc lại các kiến thức trọng tâm - Xem lại cách trình bày

5 Hớng dẫn về nhà (1 phút) - Học bài - Làm các bài tập còn lại - Chuẩn bị bài 3: Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng D Rút kinh nghiệm giờ dạy u điểm:

Tồn tại:

Trang 10

Tiết 5: các góc tạo bởi một đờng thẳng

cắt hai đờng thẳng

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + Biết đợc tính chất: Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến, nếu có

một cặp góc so le trong bằng nhau thì cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau, haigóc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bằng nhau

- Kĩ năng: + Có kĩ năng nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc

trong cùng phía

+ Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, t duy suy luận

- Thái độ: + Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận, chính xác trong hình.

2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- HS 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

- HS 2: Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc? Thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng?

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 (17 phút)

- Gọi học sinh lên bảng vẽ hình:

+ Vẽ hai đờng thẳng phân biệt a, b

+ Vẽ đờng thẳng c cắt a tại A cắt b tại B

+ Cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A, đỉnh

B tạo thành trong hình vẽ trên?

1 Góc so le trong, góc đồng vị

- HS lên bảng vẽ hình

Trang 11

- GV giới thiệu đặc điểm về vị trí của các

góc so với các đờng thẳng để từ đó giới

- Cho HS quan sát hình 13 trong SGK

- GV yêu cầu HS vẽ hình theo dữ kiện

của ?2

+ Bài toán đã cho biết số liệu nào?

+ Yêu cầu của bài toán?

- HS thảo luận nhóm để trả lời ?2

+ Tính góc A4 theo góc nào?

+ Tính góc B3, có nhận xét gì về số đo

của các góc so le trong?

+ So sánh số đo của các góc đồng vị

- GV giới thiệu nội dung ttính chất

- GV cho học sinh phát biểu tính chất

2 4

1 2 3 4

c

a

b

Trang 12

- Thực hiện bài tập 22 (SGK - T89)

5 Hớng dẫn về nhà (1 phút) - Học bài - Làm các bài tập: 21, 23 (SGK - T89); 16, 17, 18, 19, 20 (SBT - T75, 76, 77) - Nghiên cứu trớc bài 4: "Hai đờng thẳng song song" - Ôn khái niệm "Hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng phân biệt" đã học ở lớp 5 D Rút kinh nghiệm giờ dạy u điểm:

Tồn tại:

Tiết 6: Hai đờng thẳng song song Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + HS ôn lại định nghĩa hai đờng thẳng song song, nắm chắc dấu

hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

+ Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm và song song với một đờng thẳng cho trớc

- Kĩ năng: + Sử dụng thành thạo dụng cụ học tập để vẽ hai đờng thẳng song

song

Trang 13

- Thái độ: + Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận, chính xác trong hình.

+ Thế nào là hai đờng thẳng song song?

+ Hai đờng thẳng phân biệt thì có những

+ Dự đoán các đờng thẳng nào trên hình

song song với nhau?

+ So sánh số đo của các góc so le trong,

- GV có thể giới thiệu thêm tính chất nếu

hai góc trong cùng phía bù nhau thì hai

đờng thẳng đó cũng song song

2 Dấu hiệu nhận biết hai đ ờng thẳng song song

- HS thực hiện làm ?1

+ a//b , m//n+ Hình a: cặp góc so le trong bằng nhau.+ Hình b: Cặp góc so le trong ko bằngnhau

3 Vẽ hai đ ờng thẳng song song

- HS làm ?2: Vẽ đờng thẳng đi qua một

điểm và song song với một đờng thẳngcho trớc

b A

a B

b A

Trang 14

a B

4 Củng cố: (4 phút) - Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song - HS thực hiện bài tập 24 (SGK - T91) - GV gới thiệu khái niệm hai đoạn thẳng song song, hai đoạn thẳng nằm trên hai đờng thẳng song song

5 Hớng dẫn về nhà (1 phút) - Nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song - Bài tập 25, 26 (SGK - T91), bài tập 21, 22, 23, 24, 25, 26 (SBT - T77,78) - Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập để giờ sau luyện tập D Rút kinh nghiệm giờ dạy u điểm:

Tồn tại:

Tiết 7: luyện tập Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + HS đợc củng cố, nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng

song song

+ Vẽ thành thạo một đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó

- Kĩ năng: + Sử dụng thành thạo dụng cụ học tập để vẽ hai đờng thẳng song

song

- Thái độ: + Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình.

B Chuẩn bị

*) Giáo viên

- SGK, SGV, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke, bảng phụ, phấn màu

*) Học sinh

- SGK, vở ghi, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke

C Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

- Vẽ cặp góc so le trong xAB và yBA có số đo đều bằng 600 Hai đờng thẳng

Ax và By có song song với nhau không? Vì sao?

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 (11 phút)

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 27 và tìm

hiểu yêu cầu của đề bài

1 Chữa bài tập

Bài 27 (SGK - T91).

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề bài

Trang 15

- GV đa ra một số câu hỏi gợi mở để học

sinh thực hiện tốt nội dung bài tập

- GV yêu cầu HS đọc đề, tìm hiểu yêu

cầu của đề bài

- Cho HS thực hiện bài 29 (SGK - T92)

- GV yêu cầu HS đọc đề, tìm hiểu yêu

cầu của đề bài

Trang 16

4 Củng cố: (5 phút)

- Khái niệm hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song

- Cách vẽ vuông góc, song song

- Bài tập 30 (SGK - T92)

- GV có thể giới thiệu về hiện tợng ảo giác

5 Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Hoàn thiện các bài tập đã giao về nhà

- Đọc trớc bài “Tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song”

D Rút kinh nghiệm giờ dạy

u điểm:

Tồn tại:

Trang 17

Tiết 8: TIÊN Đề Ơ-CLIT

Về HAI ĐƯờNG THẳNG SONG SONG

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + Nắm đợc tiên đề Ơ-clit, hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơ-clit mới suy

ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song song

+ Tính đợc số đo của các góc khi có hai đờng thẳng song song và mộtcát tuyến, biết số đo của một góc thì tính đợc số đo của các góc còn lại

- Kĩ năng: + Sử dụng thành thạo dụng cụ học tập để vẽ hình.

- Thái độ: + Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình.

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a, vẽ đờng thẳng b qua M và b // a

- GV yêu cầu HS thực hiện vẽ theo các cách khác nhau sau đó đặt vấn đề vàobài mới

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 (11 phút)

- GV thông báo nội dung tiên đề Ơclit

+ Hai đờng thẳng song song có tính chất

gì?

- GV khắc sâu nội dung tiên đề Ơ-clit

- Cho HS đọc nội dung phần có thể em

cha biết để tìm hiểu về nhà bác học, nhà

+ Vẽ hai đờng thẳng a và b song song

2 Tính chất của hai đ ờng thẳng song song

- HS thực hiện trình tự các yêu cầu phần

? trong SGK:

a

Trang 18

+ Vẽ đờng thẳng c cắt a tại A và cắt b tại

B

+ Đo một cặp góc so le trong và nhận

xét

+ Đo một cặp đồng vị và nhận xét

+ Đo một cặp góc trong cùng phía và

nhận xét

+ Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng

song song

- GV gọi 2- 3 HS nhắc lại nội dung tính

chất

*) Tính chất: Nếu a// b, c cắt a và b thì: - Các cặp góc so le trong bằng nhau - Các cặp góc đồng vị bằng nhau - Các cặp góc trong cùng phía bù nhau 4 Củng cố: (4 phút) - Nội dung tiên đề Ơ-clit và tính chất của hai đờng thẳng song song - Bài tập 32, 33 (SGK -T94) 5 Hớng dẫn về nhà (5 phút) - Học thuộc nội dung tiên đề Ơ-clit và nắm vững tính chất của hai đờng thẳng song song - Làm các bài tập 34, 35, 36 (SGK - T94), bài tập 29, 30 (SBT - T79) - HD bài 34: +) B 1 A 4 370 (so le trong) +) A 1 B 4 1800  370 1430 (đồng vị) +) B 2và A 4 là cặp góc trong cùng phía từ đó  B 2 D Rút kinh nghiệm giờ dạy u điểm:

Tồn tại:

Tiết 9: luyện tập Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + Biết tính các góc còn lại khi cho một cát tuyến cắt hai đờng thẳng

song song và cho biết số đo một góc

- Kĩ năng: + Vận dụng đợc tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song

song vào làm các bài tập

+ Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học

- Thái độ: + Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình.

B Chuẩn bị

*) Giáo viên

- SGK, SGV, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke, bảng phụ, phấn màu

Trang 19

*) Học sinh

- SGK, vở ghi, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke

C Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra viết 15 phút).

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.

Khi nào ta có thể nói đờng thẳng a song song với đờng thẳng b?

A Khi a và b phân biệt C Khi a và b không có điểm chung

B Khi a và b trùng nhau D Khi a và b có điểm chung

Câu 2: Cho hình vẽ sau, biết a // b.

- GV yêu cầu HS đọc đề, tìm hiểu yêu

cầu của đề bài

2

3

1 4

4 3

Trang 20

- Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình.

+ Nêu tên tất cả các góc của hai tam giác

CAB và CDE

+ Chỉ ra các cặp góc bằng nhau của hai

tam giác

Bài tập 37(SGK - T95).

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề bài

và vẽ hình

- HS trả lời câu hỏi của GV: - Có 6 góc là :

4 Củng cố: (1 phút) - Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm 5 Hớng dẫn về nhà (1 phút) - Bài tập 38, 39 (SGK - T95) - Đọc trớc bài “ Từ vuông góc đến song song” D Rút kinh nghiệm giờ dạy u điểm:

Tồn tại:

Trang 21

Tiết 10: từ vuông góc đến song song

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + Biết đợc quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng

song song với đờng thẳng thứ ba

- Kĩ năng: + Rèn kỹ năng vẽ hai đờng thẳng song song

- Thái độ: + Phát triển t duy logic, biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán

2 Kiểm tra bài cũ (4 phút)

- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song? Cho điểm M nằm ngoài ờng thẳng d, vẽ đờng thẳng a qua M và a  d

- Yêu cầu HS quan sát hình 27 SGK

- Yêu cầu HS trả lời ?1.

1 Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

Trang 22

- GV nhận xét, bổ xung chỗ thiếu sót cho

học sinh

+ Nêu nhận xét về mối quan hệ giữa hai

đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với

đờng thẳng thứ ba?

+ Phát biểu tính chất dới dạng công thức

- Xét vấn đề ngợc lại: nếu có đờng thẳng

a // b và c  a thì đờng thẳng c có cắt và

vuông góc với đờng thẳng b không?

+ Nếu đờng thẳng c không cắt đờng

thẳng b thì sao

+ c // b dẫn đến điều gì vô lí gì?

+ Nếu đờng thẳng c cắt đờng thẳng b thì

suy ra đợc điều gì?

+ Vậy nếu có một đờng thẳng vuông góc

với một trong hai đờng thẳng song song

thì nó quan hệ thế nào với đờng thẳng

còn lại

- GV giới thiệu nội dung tính chất 2

góc so le trong bằng nhau (= 900) nên a //b

- GV đa hình vẽ yêu cầu HS quan sát

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2

- Gọi đại diện nhóm HS trình bày kết

- GV giới thiệu cách kí hiệu 3 đg thẳng

2 Ba đ ờng thẳng song song

Trang 23

song song - Kí hiệu: a // b // c.

* Bài tập 42, 43: áp dụng tính chất 1, 2

* Bài tập 44: áp dụng tính chất 3

D Rút kinh nghiệm giờ dạy

u điểm:

Tồn tại:

Tiết 11: luyện tập

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + Củng cố, nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc

hoặc cùng song song với một đờng thẳng thứ ba

- Kĩ năng: + Rèn kĩ năng sử dụng các dụng cụ vẽ hình.

- Thái độ: + Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học.

Trang 24

1 ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Phát biểu tính chất về quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặccùng song song với đờng thẳng thứ ba?

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 (15 phút)

- GV yêu cầu HS đọc đề bài, tìm hiểu

yêu cầu đề bài

BCD= 1800  ADC

BCD= 1800  1200

BCD= 600

Hoạt động 2 ( 22 phút)

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề bài

- Gọi HS đọc, tìm hiểu yêu cầu đề bài

- Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình

+ Hãy quan sát hình vẽ dự đoán số đo

góc B

+ Giải thích tại sao góc B vuông?

- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

A

b1200

Trang 25

+ Hai góc BCD và ADC có quan hệ

với nhau nh thế nào?

+ Tính số đo góc ADC = ?

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề bài

và vẽ hình

+ Tính số đo góc O bằng cách nào?

- GV có thể gợi ý HS vẽ đờng thẳng c đi

qua O và song song với b

+ Tính số đo của góc O1 và O2 để

tính x

phía)

 ADC1800  BCD ADC= 1800  1300 ADC = 500

- Tính chất của hai đờng thẳng song song

- Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

Tồn tại:

aO

Trang 26

Tiết 12: định lí

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + Nắm đợc cấu trúc của một định lí.

+ Biết thế nào là chứng minh một định lí Biết đa định lí về dạng “nếu thì” Làm quen với mệnh đề logic: p  q

- Kĩ năng: + Đa định lí về dạng nếu thì , rèn kĩ năng sử dụng các dụng cụ

2 Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song?

- Phát biểu tính chất về quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặccùng song song với đờng thẳng thứ ba?

- GV thông báo nếu định lí đợc phát biểu

dới dạng “ nếu thì” thì phần nằm giữa

từ “nếu” và từ “thì” là giả thiết, phần sau

là kết luận

1 Định lí

+ Định lí là một khẳng định đợc suy ra từnhững khẳng định đợc coi là đúng

Trang 27

+ Tia ph©n gi¸c cña mét gãc lµ g×?

+ TÝnh chÊt ph©n gi¸c cña mét gãc?

+ Om lµ tia ph©n gi¸c cña gãc x z0 th×

Tån t¹i:

z

xy

n

m

O

Trang 28

Tiết 13: luyện tập

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + Củng cố lại các kiến thức về định lí, biết diễn đạt định lí dới dạng

“nếu… thì… ”, minh hoạ một định lí trên hình vẽ, viết giả thiết, kết luận bằng kíhiệu

+ Bớc đầu biết chứng minh một định lí

- Kĩ năng: + Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa

+ Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào

là một định lí? Nếu là định lí, hãy minh

hoạ trên hình vẽ, ghi GT và KL

1 Khoảng cách từ trung điểm đoạn

thẳng tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa

độ dài đoạn thẳng đó.

2 Hai tia phân giác của hai góc kề bù

tạo thành một góc vuông.

3 Tia phân giác của một góc tạo với hai

cạnh của góc hai góc có số đo bằng nửa

3

= xOy

12

Ot là phân giác xOyxOt = tOy =

KLGT

4

O

yx

m

zn

xtyO

Trang 29

4 Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng

thẳng tạo thành một cặp góc so le bằng

nhau thì hai đờng thẳng đó song song.

+ Hãy phát biểu các định lí trên dới dạng

“nếu thì "

c cắt a tại A, c cắt b tại B

A1= B1

a // bKL

GT

Hoạt động 2 ( 22 phút)

- Yêu cầu HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu

của đề

- Cho HS thảo luận để trả lời

- GV gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời

yêu cầu HS giải thích cách làm

0

O

x'x

xOy' = x'Oy' = x'Oy = 90

- HS lên bảng điền vào dấu ( )

- Yêu cầu HS tìm cách chứng minh định

lí một cách ngắn gọn hơn

- HS đọc đề, tìm hiểu nội dung, yêu cầu

của bài toán

- HS vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận

(Không yêu cầu HS phải vẽ đợc hình

trong tất cả các trờng hợp có thể xảy ra)

y

EO'O

KL

GTxOy = x'O'y'Ox//O'x', Oy//O'y'xOy và x'O'y' nhọn

Chứng minh: Ta có:

 xOy = x'O'y' xEy' = x'O'y' (đồng vị)

Trang 30

- Xem lại cách giải các bài tập đã chữa

- Ôn tập lại các kiến thức đã học trong chơng I theo hệ thống câu hỏi ôn tập

D Rút kinh nghiệm giờ dạy

u điểm:

Tồn tại:

Tiết 14: ôn tập chơng i

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + HS đợc hệ thống hoá lại các kiến thức về đờng thẳng vuông góc,

đờng thẳng song song

- Kĩ năng: + Biết cách kiểm tra hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song

2 Kiểm tra bài cũ (2 phút)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Trang 31

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 (15 phút) 1 Ôn tập lý thuyết qua hình vẽ

- GV treo bảng phụ có nội dung sau:

b a

c

b a

c

a b c

b a

d

A O

+ Mỗi hình vẽ trong bảng cho biết nội dung kiến thức gì?

- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ để trình bày

Hoạt động 2 ( 23 phút)

- GV treo bảng phụ hình vẽ bài 54

+ Thế nào là một định lí?

- HS quan sát hình vẽ để tìm các cặp

đ-ờng thẳng vuông góc, song song

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề

DC

BA

110 0

2 3 1

6 5

Ta có:

Trang 32

- GV khẳng định lời giải đúng.

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của bài

toán, nêu giả thiết, kết luận của bài

+ Cần phải vẽ thêm yếu tố phụ nào?

- Kẻ Bz // Cy Tính B2?

+ Tính B1 để từ đó suy ra Bz // Ax.

- Gọi HS lên bảng thực hiện bài tập

- HS dới lớp thực hiện vào vở bài tập sau

70 0

150 0

140 0 z

y x

C

B A

Kẻ tia B z sao cho Bz // Cy

   C B2 1800 (góc trong cùngphía)

- Tính chất của hai đờng thẳng song song

- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Cánh chứng minh hai đờng thẳng song song

5 Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Ôn tập lại toàn bộ phần lí thuyết của chơng

- Xem lại cách giải các bài đã chữa

- Tiết sau kiểm tra 45 phút

D Rút kinh nghiệm giờ dạy

u điểm:

Tồn tại:

Trang 33

Tiết 15: Kiểm tra 45 phút (một tiết)

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của học sinh trong chơng I.

- Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng tính nhanh, tính toán chính xác, hợp lý, kĩ

- Thái độ: Nghiêm túc, tự giác, tích cực.

Khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng cú bao nhiờu đường thẳngsong song với đường thẳng đó cho?

Câu 2: Hai đường thẳng song song là:

A Hai đường thẳng phõn biệt

B Hai đường thẳng khụng cú điểm chung

C Hai đường thẳng khụng cắt nhau

D Hai đường thẳng khụng trựng nhau

Câu 3: Cho đường thẳng d cắt đoạn thẳng AB tại điểm I Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB nếu:

Trang 34

a b

c

A Đường thẳng d và đoạn thẳng AB vuông góc với nhau.

B I là trung điểm của đoạn thẳng AB

C d và AB vuông góc với nhau và I là trung điểm của AB.

D Cả ba trường hợp trên đều đúng

C©u 4: Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì:

C Chúng song song với nhau D Cả ba trường hợp có thểx¶y ra.

C©u 5: Điền đúng (Đ), sai (S) vào các câu sau:

a Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường

thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

b Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

c Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

d Nếu 2 đường thẳng a, b cắt đường thẳng c mà trong các

góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a // b

C©u 6: Điền vào chổ trống (………… ) để được câu đúng:

a Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai đường thẳng nhau

và trong các góc tạo thành có một

b Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành

có một cặp góc sole trong bằng nhau thì a và b

II Tù luËn (6 ®iÓm)

C©u 1: a Hãy phát biểu các định lý được diển tả bằng hình vẽ sau:

b Hãy viết GT, KL của các định lý trên bằng ký hiệu.

Trang 35

C©u 2: Hình vẽ cho biết d // d' Tính các góc B^1, ^ C2, ^ D3, ^ D4.

b, song song với nhau

II Tù luËn (6 ®iÓm)

⇒ ^ D4=180 0− ^ D3=180 0−1200 =60 0 0,5đ

Trang 36

4 Nhận xét giờ kiểm tra(1 phút)

- Cán bộ lớp thu bài kiểm tra

- Giáo viên nhận xét giờ kiểm tra

Tồn tại:

Tiết 16 + 17 Tổng ba góc của một tam giác

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + Nắm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác, định nghĩa và

tính chất về góc của tam giác vuông, định nghĩa và tính chất về góc ngoài của tamgiác

Trang 37

- Kĩ năng: + Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một

tam giác

- Thái độ: + Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài toán, phát

huy tính tích cực của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ (4 phút)

- Vẽ một tam giác bất kì và đo số đo góc của các góc trong tam giác đó

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 ( 40 phút)

- GV yêu cầu HS cả lớp thực hiện ?1.

- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện và rút

ra nhận xét

- Giáo viên lấy 1 số kết quả của các em

học sinh khác

- Nếu có học sinh có nhận xét khác, giáo

viên có thể để lại để lại sau ?2.

- Giáo viên sử dụng tấm bìa lớn hình tam

- Cho học sinh suy nghĩ trả lời (nếu

không có học sinh nào trả lời đợc thì giáo

CB

y

Chứng minh

Trang 38

+ Chỉ ra các góc bằng nhau trên hình?

+ Tổng      A B C bằng 3 góc nào

trên hình vẽ?

- Yêu cầu học sinh lên bảng trình bày

- GV cho học sinh thực hiện bài tập 1

(SGK - 107) ở các hình 47, 48, 49

- Cho HS đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi

trên và giải thích cho các HS khác hiểu

- Qua A kẻ xy // BC

Ta có:   B A1

(2 góc so le trong) (1)   c A2

- Giáo viên nêu ra các cạnh góc vuông,

cạnh huyền của tam giác vuông

- Yêu cầu học sinh làm ?3.

+) Hai cạnh AB và AC gọi là cạnh gócvuông

+) Cạnh BC ( là cạnh đối diện với gócvuông) gọi là cạnh huyền

?3 Theo định lí tổng 3 góc của tam giác

ta có:

0

0 0

180

90 90

ngoài tại đỉnh C của tam giác

3 Góc ngoài của tam giác

Trang 39

- Yêu cầu học sinh chú ý làm theo.

+  ACx có vị trí nh thế nào đối với C

của ABC

+ Góc ngoài của tam giác là góc nh thế

nào

+ Vẽ góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh A của

tam giác ABC

- GV treo bảng phụ nội dung ?4 và phát

- Cho HS nhắc lại các kiến thức đã học

+ Tổng ba góc của một tam giác

+ áp dụng vào tam giác vuông

+ Góc ngoài của tam giác

- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Cánh chứng minh hai đờng thẳng song song

Tồn tại:

Trang 40

Tiết 18 luyện tập

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + Thông qua bài tập nhằm khắc sâu cho học sinh về tổng các góc

của tam giác, tính chất 2 góc nhọn của tam giác vuông, định lí góc ngoài của tamgiác

- Kĩ năng: + Rèn kĩ năng tính số đo các góc.

+ Rèn kĩ năng suy luận

- Thái độ: + Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài toán, phát

huy tính tích cực của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ (4 phút)

- Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông

- Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác

Ngày đăng: 03/06/2021, 23:36

w