1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chuyên đề Phương trình đường tròn OXY - Luyện thi đại học

20 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 694,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.VNMATH.com Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN OXY Luyện thi ĐẠI HỌC 2011 * Tọa độ các giao điểm của C và C' là nghiệm của hệ phương trình:.. Tìm toạ độ trực tâm và toạ độ tâm của đườn[r]

Trang 1

M 0

D

I- Lí THUYẾT:

1 Phương trỡnh đường trũn:

Dạng 1: Phương trỡnh đường trũn ( )C cú tõm I a b , bỏn kớnh ( ; ) R > : 0

( )2 ( )2 2

x-a + y b- =R Dạng 2: Phương trỡnh tổng quỏt: 2 2

x +y - ax- by+ =c (*)

cú tõm I a b , bỏn kớnh ( ; ) R= a2+b2- c

Lưu ý: Điều kiện để (*) là phương trỡnh của một đường trũn là: 2 2

0

a +b - >c

THUẬT TOÁN

Lập phương trỡnh đường trũn

Bước 1: Xỏc định tõm ( ; )I a b của ( )C Bước 2: Xỏc định bỏn kớnh R > 0

Kết luận: Phương trỡnh đường trũn ( )C cú tõm I a b , bỏn kớnh ( ; ) R > : 0

( )2 ( )2 2

x-a + y b- =R

Nhận xột: Phương trỡnh (*) hoàn toàn xỏc định nếu biết cỏc hệ số , , a b c Như vậy

chỳng ta cần 3 giả thiết để xỏc định , , a b c

2 Tiếp tuyến của đường trũn: x2+y2-2ax-2by+ = c 0

a Tiếp tuyến của ( )C tại M x y (0( ;0 0) M : tiếp điểm) 0

Tiếp tuyến của ( )C tại M x y cú ph0( ;0 0) ương trỡnh:

xx + yy -a x+x -b y+y + = c

(CT phõn đụi toạ độ) Nhận xột: Rõ ràng tiếp tuyến đi qua M0(x y0; 0) và có 1 vectơ pháp IM0 (x0a y; 0b)

: (a x ) x x (b y )(y y ) 0

b Điều kiện tiếp xỳc:

Đường thẳng :D ax by+ + = là tiếp tuyến của c 0 ( )C Ûd I( ;D =) R

Lưu ý: Để tiện trong việc tỡm phương trỡnh tiếp tuyến của ( )C , chỳng ta khụng nờn xột

phương trỡnh đường thẳng dạng y kx m= + (tồn tại hệ số gúc k ) Vỡ như thế dẫn đến sút

trường hợp tiếp tuyến thẳng đứng x C= (khụng cú hệ số gúc)

Nhắc:

* Đường thẳng có hệ số góc

* Đường thẳng (vuông góc ) không có hệ số góc

0 0

( ; )

0

Do đó, trong quá trình viết pt tiếp tuyến với (C) từ 1 điểm M (ngoài (C)) ta có thể

thực hiện bằng 2 p.pháp:

x y

* Phương pháp 1: Gọi đường thẳng bất kì qua M0(x y0; 0) và có h.s.g k:

yy k xx

Trang 2

áp dụng đk tiếp xúc, giải được k

* Nếu kết quả 2 hệ số góc k (tương ứng 2 t.tuyến), bài toán giải quyết xong

* Nếu giải được 1 h.g.góc k, thì xét đường thẳng xx (đây là tiếp tuyến thứ hai)

* Phương pháp 2: 2 2

0 0

Gọi n a ba b là 1 v.t pháp của đ.thẳng đi qua M x y

a xx b yy )

,

áp dụng điều kiện tiếp xúc, ta được 1 phương trình đẳng cấp bậc hai theo a b

Nhận xột: Phương pháp 2 tỏ ra hiệu quả và khoa học hơn

3 Vị trớ tương đối của hai đường trũn-Số tiếp tuyến chung:

Cho hai đường trũn ( )C cú tõm 1 I , bỏn kớnh 1 R và 1 (C2)cú tõm I , bỏn kớnh 2 R 2

R 2

R 1

I 2

I 1

1 + 2 < 1 2

( )C khụng c1 ắt (C2)

(ngoài nhau)

4

R 1 R 2

( )C tiếp xỳc ngoài với 1

(C2)

3

( )C c1 ắt (C2) tại hai điểm

phõn biệt

2

I 1 I 2

R 1

R 2

( )C tiếp xỳc trong với 1

(C2)

1

Trang 3

I 1

I 2

R 1

R 2

R - R < I I

( )C khụng c1 ắt (C2)

(lồng vào nhau)

0

VẤN ĐỀ 1: Nhận dạng 1 phương trỡnh bậc hai là phương trỡnh đường trũn

Tỡm tõm và bỏn kớnh đường trũn

Phương phỏp:

Cỏch 1: Đưa phương trỡnh về dạng 2 2

x +y - ax- by+ = (1) c

Kiểm tra, nếu biểu thức: 2 2

0

a +b - > thỡ (1) là phương trỡnh đường trũn c ỡù

= +

-ùợ 2 2

Tâm ( ; )I a b

Cỏch 2: Đưa phương trỡnh về dạng: (x-a)2 +(y-b)2 =m và kết luận

LUYỆN TẬP:

Bài tập 1: Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào biểu diễn đường trũn Tỡm tõm và

bỏn hớnh nếu cú:

+ + + - =

2 2

) 6 8 10 0 ) 4 6 12 0

) 2 4 5 0 ) 2 2 4 8 2 0

) 4 0 ) 2 4 8 1 0

) 2 4 5 0

Bài tập 2: Cho phương trỡnh x2+y2-2mx+4my+6m- =1 0 (1)

a Với giỏ trị nào của m thỡ pt(1) là phương trỡnh của đường trũn?

b Nếu (1) là phương trỡnh đường trũn, hóy tỡm toạ độ tõm và tớnh bỏn kớnh đường trũn

đú theo m

Bài tập 3: Cho phương trình : 2 2 2

x +y + mx- m- y+ m + m- =

a Tìm điều kiện của m để pt trên là l phương trình đường tròn

b Tìm quỹ tích tâm đường tròn

Bài tập 4: Cho phương trỡnh: x2y22(cosa1)x2(sina1)y  2 0

;1

0

a Với giá trị nào của thì phương trình trên là p.trình của một đường tròn

b Tìm giá trị để đường tròn có bán kính nhỏ nhất, lớn nhất

c Tìm quỹ tích tâm đường tròn, khi thay đổi trên đoạn 0

a a

80

Bài tập 5: Cho phương trình (C m): 2 2

x +y + m- x- m- y+ =

a Tìm m để (C m) là phương trình của một đường tròn

b Tìm m để (C m) là đường tròn tâm I(1; 3).- Viết phương trình đường tròn

c Tìm m để (C m) là đường tròn có bán kính R =5 2. Viết phương trình đường tròn

d Tìm tập hợp tâm các đường tròn (C m)

Trang 4

VẤN ĐỀ 2: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

Phương pháp:

Cách 1: Tìm tâm I a b( ; ), bán kính > 0R Suy ra ( ) :C (x-a)2+(y-b)2 =R2

Cách 2: Gọi phương trình đường tròn: 2 2

x + y - ax- by+ = c

- Từ điều kiện của đề bài đưa đến hệ phương trình với ẩn số , , a b c

- Giải hệ phương trình tìm , , a b c

LUYỆN TẬP:

Bài tập 1: Lập phương trình đường tròn (C) trong các trường hợp sau:

a (C) có tâm ( 1;2)I - và tiếp xúc với đường thẳng D:x-2y+ = 7 0

b (C) có đường kính là AB với (1;1), (7;5)A B

Bài tập 2: Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm với (1;4), ( 7;4), (2; 5)A B - C -

Bài tập 3: Cho 3 điểm (1;2), (5;2), (1; 3)A B C -

a Lập phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC

b Xác định tâm và bán kính của (C)

Bài tập 4: Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC với (1;5), (4; 1),A B -

( 4; 5)

-Bài tập 5: Lập phương trình đường tròn (C), có tâm (2;3)I trong các trường hợp sau:

a (C) có bkính là 5 b (C) qua điểm (1;5)A

c (C) tiếp xúc với trục Ox d (C) tiếp xúc với trục Oy

e (C) tiếp xúc với đường thẳng : 4D x+3y-12= 0

Bài tập 6: Lập phương trình đường tròn (C) đi qua hai điểm ( 1;2), ( 2;3)A - B - và có tâm ở

trên đường thẳng : 3D x- +y 10=0

Gợi ý:

Cách 1: Gọi ( ;3I a a +10)Î Do (C) qua A, B nên Δ IA = IB (=R)

 

Cách 2:

Bước 1: Lập phương trình đường trung trực d của đoạn AB

Bước 2: Tâm I của (C) là giao điểm của d và Δ

Bài tập 7: Lập phương trình của đường tròn (C) đi qua 2 điểm (1;2), (3;4)A B và tiếp xúc với

đường thẳng : 3D x+ - =y 3 0

Gợi ý:

Cách 1: Gọi ( ; )I a b là tâm đường tròn

Theo giả thiết:

( ;Δ)

IA IB

=

í

=

ïî giải ra I

Cách 2:

Bước 1: Lập phương trình đường trung trực d của đoạn AB

Bước 2: Gọi tâm của (C) là I Î (tọa độ 1 ẩn) d

Do Δ tiếp xúc với (C) nên d I( ;Δ) =IAÞ giải ra I

Bài tập 8: Lập phương trình đường tròn (C) đi điểm M(4;2) và tiếp xúc với các trục toạ độ

Gợi ý:

Trang 5

Gọi ( ; )I a b là tâm của (C) Do (C) tiếp xúc với Ox, Oy nên a = b =R

TH 1: a=bÞI a a( ; ), R= a

Phương trình (C): ( )2 ( )2 2

x-a + y-a =a

10

= é

Î Û - + - = Û - + = Û ê

= ë

a

a

Vậy có 2 đường tròn: ( ) (C1 : x-2)2 +(y-2)2 = và 4 (C2) (: x-10)2+(y-10)2 =100

TH 2: a= - Þb I a( ;-a), R= a

Phương trình (C): ( )2 ( )2 2

x-a + y+a =a

Do ( ) ( )2 ( )2 2 2

(4;2)Î Û 4- + 2+ = Û -4 +20=0 v« nghiÖm

Bài tập 9: Cho 3 đường thẳng: D1: 3x+4y- =1 0, D2: 4x+3y- =8 0, : 2d x+ - =y 1 0 Lập

phương trình đường tròn (C) có tâm I nằm trên đường thẳng d và (C) tiếp xúc với D1, D 2

Gợi ý:

Cách 1:

Gọi ( ;1 2 )I a - a Î là tâm của đường tròn (C) d

Do D1, D là các tiếp tuyến của (C) nên suy ra: 2 d I( ;D1) =d I( ;D2)Þ giải ra I

Cách 2:

Bước 1: Lập phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng D và 1

2

D

3 4 1 4 3 8

3 4 1 4 3 8

1

2

3 4 1 4 3 8 : 7 7 9 0

+ - = - + - ë - - = ë

Bước 2: Tâm I của đường tròn tương ứng là giao điểm của d và T T 1, 2

Bài tập 10: Lập phương trình đường tròn đi qua hai điểm (0;1), (2; 3)A B  và có bán kính

5

R

Gợi ý:

Cách 1:

Gọi ( ; )I a b là tâm đường tròn (C) Theo giả thiết

5

IA IB

= ì í

= = î

Cách 2:

Bước 1: Lập phương trình đường trung trực d của AB

Bước 2: Gọi IÎ (tọa độ 1 ẩn) Theo giả thiết d IA = Þ giải ra I 5

Bài tập 11: Lập phương trình đường tròn (C) có tâm I(1;1), biết đường thẳng

: 3 x 4y 3 0

    cắt (C) theo dây cung AB với AB2

Gợi ý:

Trang 6

Dễ thấy ( )

2 2

4

AB

R= éëd I ù +û

Bài tập 12: (ĐH A-2007) Cho tam giác ABC có (0;2), ( 2; 2)A B - -C(4; 2)- Gọi H là

chân đường cao kẻ từ B; M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC Viết phương trình đường

tròn qua các điểm H, M, N

Gợi ý:

Bước 1: Xác định tọa độ M, N

Bước 2: Lập phương trình đường trung trực d của MN

Dễ thấy tâm I của (C) thuộc d

Bước 3: Tâm I của (C) là giao điểm của BH và d Suy ra IM =R

Bài tập 13: Viết phương trình đường tròn đi qua điểm A(1;1) và có bán kính R 10, tâm

(C) nằm trên Ox

Gợi ý:

Gọi ( ;0)I a ÎOx là tâm của (C) Theo giả thiết, IA = 10, từ đây giải ra I

Bài tập 14: Viết phương trình đường tròn đi qua điểm M(2;3) và tiếp xúc đồng thời với hai

đường thẳng 1: 3 x4y 1 0, 2: 4x3y 7 0

Gợi ý:

Gọi ( ; )I a b là tâm của (C) Theo giả thiết ( ) ( )

1

;Δ ;Δ

í

=

ïî giải ra I

Bài tập 15: Viết phương trình đường tròn đi qua gốc toạ độ, bán kính R 5 và tiếp xúc với

đường thẳng : 2x   y 5 0

Gợi ý:

Gọi ( ; )I a b là tâm của (C) Theo giả thiết ( )

( )

5

;Δ 5

d I

ì = =

í

=

ïî giải ra I

Bài tập 16: Cho đường thẳng d: x   và đường tròn y 3 0 ( ) :C x2y27x y 0

Chứng minh rằng d cắt ( )C Hãy viết phương trình đường tròn ( ')C đi qua M( 3;0) và các

giao điểm của d và ( )C

Gợi ý:

Xét hệ phương trình: 2 23 0 2 23

(1)

(2)

Thay (1) vào (2): 2 7 6 0 1 2 (1; 2)

6 3 (0; 3)

= Þ = - -é

- + = Û ê

= Þ = - -ë

Bài toán trở thành, lập phương trình đường tròn qua ba điểm A(1; 2),- B(0; 3)- và M( 3;0)

(Dùng kỹ năng: Gọi phương trình x2+y2-2ax-2by+ = và thay tọa độ) c 0

Trang 7

Bài tập 17: Cho đường thẳng d: x   và đường tròn y 3 0 ( ) :C x2y2 x 7y0.

Chứng minh rằng d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt , A B Hãy viết phương trình đường tròn

( ')C đi qua , A B và có bán kính R3

Gợi ý:

Xác định các giao điểm A, B của d và (C)

Gọi ( ; )I a b là tâm của ( ') C Theo giả thiết:

3

IA IB IA

= ì í

=

î

Bài tập 18: Viết phương trình đường tròn (C) đi qua hai điểm (1; 1),P Q(3;1) và tiếp xúc với

đường tròn 2 2

( ') :C x y 4

Gợi ý: ( ') :C x2y2 có tâm (0;0),4 O R = 1

Lập phương trình đường trung trực Δ của PQ Gọi I ÎΔ (tọa độ 1 ẩn) là tâm của (C)

Xét 2 trường hợp:

TH 1: (C) và (C’) tiếp xúc ngoài, tức là OI =R1+R2 ÛOI = +1 IAÞ giải ra I

TH 2: (C) và (C’) tiếp xúc trong, tức là OI = R1-R2 ÛOI = -1 IA Þ giải ra I

Bài tập 19: Viết phương trình đường tròn có bán kính R , đi qua 2 M(2;0) và tiếp xúc với

đường tròn 2 2

( ') :C x y 1

Gợi ý:

Gọi ( ; )I a b là tâm của ( ) C Theo giả thiết:

1

= ì í

= +

î Từ đây, giải ra I

Bài tập 20: Viết phương trình đường tròn có bán kính R , và tiếp xúc với đường tròn 2

( ') :C x y 1 vµ ®­êng th¼ng y0

Gợi ý:

Gọi ( ; )I a b là tâm của ( ) C

Ta có, (C) tiếp xúc với Ox nên 2 2

2

b

b

= é

= Û = Û ê

= -ë

TH 1: b=2Þ I a( ; 2) Theo giả thiết IO'=R1+R2 Từ đây, giải ra I

TH 2: b= - Þ2 I a( ; 2)- Theo giả thiết IO'=R1+R2 Từ đây, giải ra I

Bài tập 21: Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với đường thẳng d: y  tại điểm 2 0

(4; 2)

M và tiếp xúc với đường tròn 2 2

( ') :C x (y2) 4

Gợi ý:

Qua M dựng đường thẳng Δ vuông góc với d

Lúc đó, tâm I ÎΔ (tọa độ 1 ẩn) Dễ thấy R=IM

TH 1: II'=R+RII'=IM +R' Từ đây, giải ra I

TH 2: II'= R-R' Û II'= IM -R' Từ đây, giải ra I

Bài tập 22: Cho đường tròn ( ') :C x2y2  Viết phương trình đường tròn ( )8 C tiếp xúc

với đường thẳng : x  và đường tròn (C’) tại điểm 3 0 M(2; 2)

Gợi ý:

Trang 8

Lập phương trình đường thẳng 'I M

Tâm IÎI M' (tọa độ 1 ẩn)

Ta có: II'=IM +I M' Û II'=d I x( , -3)+I M' Từ đây, giải ra I

Bài tập 23: (Đề dự bị 2003) Cho đường thẳng :d x-7y+10= Viết phương trình đường 0

tròn có tâm thuộc đường thẳng : 2D x+ y= và tiếp xúc với đường thẳng d tại điểm (4;2)0 A

Gợi ý:

Tâm I ÎΔ(tọa độ 1 ẩn) Theo giả thiết IA=d I d( , ) Từ đây, giải ra I

VẤN ĐỀ 3: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN

Bài tập 1: Cho đường tròn (C): (x-2)2+(y-1)2 =25 Viết phương trình tiếp tuyến của (C)

trong các trường hợp sau:

a Tại điểm (5; 3)M - b Biết tiếp tuyến song song : 5D x-12y+2= 0

c Biết tiếp tuyến vuông góc : 3D x+4y+2= 0

d Biết tiếp tuyến đi qua (3;6)A

Bài tập 2: Viết phương trình tiếp tuyến với (C): 2 2

4 2 0

x +y - x- y= tại giao điểm của (C) và đường thẳng : D x+y=0

Bài tập 3: Viết phương trình tiếp tuyến của (C): x2+y2-4x-2y= xuất phát từ (3; 2)0 A -

Gợi ý: (C) có tâm (2;1) IR= 5

Cách 1: Gọi ( ) ( 2 2 )

n= a b a +b > là một vectơ pháp của tiếp tuyến cần tìm:

: (a x 3) b y( 2) 0 ax by 3a 2b 0

D - + + = Û + - + =

D là tiếp tuyến của (C) ( ) ( 2 2)

2 2

+ - +

+

b

a

b

a

é

= Û = ê

ê = - Û = -êë

TH 1: b=2a

Lúc đó: D: (a x-3) 2 (+ a y+2)=0Û - +x 3 2(y+2)=0Û +x 2y+ = (do 1 0 a¹ ) 0

2

b= - a

Lúc đó: : ( 3) 1 ( 2) 0 3 1( 2) 0 2 8 0

D - - + = Û - - + = Û - - = (do a¹ ) 0 Kết luận: Vậy có 2 tiếp tuyến của (C) xuất phát từ A

1: x 2y 1 0

D + + = , D2: 2x- - =y 8 0

Cách 2: Xác đ ịnh tọa độ các tiếp điểm

Gọi M0(x y0; 0) là tiếp điểm của tiếp tuyến xuất phát từ A và đường tròng (C)

Suy ra:

2 2

0

4 2 0 ( )

ì + - - = Î

Û

î ïî  Từ đây, giải ra hai tiếp điểm…

Trang 9

Bài tập 4: Cho đường tròn (C): x2+y2-6x+2y+6= và điểm (1;3)0 A

a Chứng tỏ A nằm ngoài đường tròn (C)

b Lập phương trình tiếp tuyến với (C) xuất phát từ A

Bài tập 5: Cho đường tròn (C): (x+1)2+(y-2)2 = và điểm (2; 1)9 M -

a Chứng tỏ qua M ta vẽ được hai tiếp tuyến D và 1 D với (C) Hãy viết phương trình 2

của D và 1 D 2

b Gọi M1 và M2 lần lượt là hai tiếp điểm của D và 1 D với (C), hãy viết phương trình 2

1 2

M M

Gợi ý: (C) có tâm ( 1;2) I - và R= 3

a Ta có IM(3; 3)- ÞIM =3 2 >3=R



nên M nằm ngoài (C)

Vậy từ M tồn tại 2 tiếp tuyến với (C)

Cách 1: Gọi ( ) ( 2 2 )

n= a b a +b > là một vectơ pháp của tiếp tuyến cần tìm (Như câu trên)

Cách 2: Gọi M0(x y0; 0) là tiếp điểm

Lúc đó, tiếp tuyến của (C) tại M có dạng 0 D : (x+1) (x0+1) (+ y-2) (y0 -2) = 9

Mặt khác do D qua (2; 1)M - nên: (2 1+ ) (x0+1) (+ - -1 2) (y0-2) =9Û x0-y0 = (1) 0

Do M0(x y0; 0)Î( )C Û(x0+1)2+(y0-2)2 =9 (2)

Từ (1) và (2), giải hệ:

2, 2

- =

= - =

ïî Suy ra hai tiếp điểm M1( 1; 1), - - M2( 2; 2)

-TH 1: Tiếp tuyến D qua 1 M(2; 1)- và M1( 1; 1)- - có phương trình: y= - 1

TH 2: Tiếp tuyến D qua 2 M(2; 1)- và M2( 2; 2)- - có phương trình:

4 6 0

2 2 2 1

b) Theo trên, hai tiếp điểm là M1( 1; 1), - - M2( 2; 2)- -

1 2 1 2

Cách 2: (Không cần xác định tọa độ M1, M2)

Gọi M x y1( 1; 1), M2(x y2; 2)

Tiếp tuyến của (C) tại M1: (x+1) (x1+1) (+ y-2) (y1-2)= 9

Mặt khác do D qua M(2; 1)- nên: (2 1+ ) (x1+1) (+ - -1 2) (y1-2) =9Û x1-y1=0 (3)

Tương tự, tiếp tuyến của (C) tại M1: (x+1) (x2+1) (+ y-2) (y2-2) = 9

Mặt khác do D qua M(2; 1)- nên: (2 1+ ) (x2+1) (+ - -1 2) (y2-2) =9Û x2-y2 = (4) 0

Từ (3), (4) dễ thấy: M1, M2Î D:x-y=0 hay đường thẳng M M1 2: x-y=0

Bài tập 6: Lập phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn:

a) (C1) :x2+y2-6x+ =5 0 và (C2) :x2+y2-12x-6y+44=0

Trang 10

b) (C1) :x2+y2-2x- = và 3 0 (C2) :x2+y2-8x-8y+28= 0

c) (C1) :x2+y2+2x-2y- =3 0 và (C2) : 4x2+4y2-16x-20y+21= 0

d) (C1) :x2+y2 = và 1 (C2) :x2+y2 -4y- = 5 0

Gợi ý:

6b) (C1) :x2+y2-2x- = và 3 0 (C2) :x2 +y2 -8x-8y+28= 0

Ta có ( )C1 có 1( )

1

1; 0 2

I R

ìï í

= ïî

T©m B¸n kÝnh và (C2) có 2( )

2

4; 4 2

I R

ìï í

= ïî

T©m B¸n kÝnh

Ta có: I I1 2 =(3; 4)ÞI I1 2 =5>4=R1+R2



V ậy ( )C1 ( )C1 ngoài nhau nên tồn tại 4 tiếp tuyến chung cần tìm

: ax by c 0 a b 0

D + + = + > là tiếp tuyến chung của ( )C1 và (C2)

Lúc đó, theo giả thiết: ( )

( )

2 2

2 2

2 2

2 2

2

2

;

2

ì +

=

î

(1) (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

3 4 0

4 4

4 4

2

+ = é

+ = + +

-ê + = - + + =

3 4 0

3

a+ b= Û = -a b

Lúc đó, (1) trở thành: 2 2

14

2

b

é

= ê

ê

= -ë

* Với 14 , 4

c= b a= - b tiếp tuyến 1: 4 14 0 4 3 14 0

3bx by 3 b x y

D - + + = Û - + + =

* Với 2 , 4

3

c= - b a= - b tiếp tuyến 2: 4 2 0 4 3 6 0

3bx by b x y

D - + - = Û - + - =

2

Lúc đó, (1) trở thành:

2

5 4

2

-

= Þ = -é

ê

ê = Þ = -ë

* Với c= -2 ,b a=0 tiếp tuyến D3: by-2b=0Û - =y 2 0

* Với 74 , 24

c= - b a= b tiếp tuyến 4: 24 74 0 24 7 74 0

7 bx by 7 b x y

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w