Hoaït ñoäng 2: Höôùng daãn hoïc sinh phaân bieät hình thang vôùi moät soá hình ñaõ hoïc, reøn kyõ naêng nhaän daïng hình thang vaø theå hieän moät soá ñaëc ñieåm cuûa hình thang.. Ph[r]
Trang 1Lịch sử
Tiết 1 Diện tích hình tam giác
Em yêu quê hương (Tiết 2) Oân tập : Chín năm kháng chiến bảo vệ độc lập dân tộc ( 1945 – 1954)
Thứ 3
10.01
L.từ và câu
Toán Khoa học
Tiết 3 Luyện tập Sự chuyển thể của chất
Thứ 4
11.01
Tập đọc Toán Làm văn
Địa lí
Tiết 2 Luyện tập chung Tiết 5
Châu Á (tt)
Thứ 5
12.01
Chính tả Toán Kể chuyện
Tiết 4 Đề kiểm tra cuối HK I Tiết 7
Thứ 6
13.01
L.từ và câu
Toán Khoa học
Làm văn
Tiết 6 Hình thang Hỗn hợp Tiết 8 Tiết 35 : TẬP ĐỌC
TIẾT 1
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh
Tuần 18
Trang 22 Kĩ năng: - Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài tập đọc
thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh
3 Thái độ: - Biết nhận xét nhân vật trong bài tập đọc
- Dẫn chứng về nhân vật đó
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to
+ HS: Bài soạn
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Giáo viên nhận xét.
3 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập tiết 1.
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
Phương pháp: Thực hành.
- Giáo viên chọn một số đoạn văn,
đoạn thơ thuộc các chủ điểm đã học
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc
chủ điểm “Giữ lấy màu xanh”
Phương pháp: Thảo luận, bút đàm,
đàm thoại
- Yêu cầu học sinh đọc bài.
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý yêu
cầu lập bảng thống kê
- Giáo viên chia nhóm, cho học sinh
thảo luận nhóm
- Giáo viên nhận xét.
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh
nêu nhận xét về nhân vật Mai (truyện
“Vườn chim” của Vũ Lê Mai)
Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận
xét về nhân vật Mai
- Hát
- Học sinh đọc bài văn.
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả
lời
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những
đoạn văn, đoạn thơ khác nhau
Hoạt động nhóm, lớp.
- 1 học sinh đọc yêu cầu.
Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm
nào xong dán kết quả lên bảng
- Đại diện nhóm lên trình bày.
- Cả lớp nhận xét.
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài.
- Học sinh làm bài.
- Học sinh trình bày.
- Dự kiến: Mai rất yêu, rất tự hào về
đàn chim và vườn chim Bạn ghét nhữngkẻ muốn hại đàn chim Chi tiết minhhọa:
Trang 3- Giáo viên nhận xét.
Hoạt động 4: Củng cố.
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đua
đọc diễn cảm
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dương.
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc diễn cảm.
- Chuẩn bị: “Ôn tập”.
- Nhận xét tiết học
+ Mai khoe tổ chim bạn làm
+ Khiếp hãi khi thấy chú Tâm định bắnchim, Mai đã phản ứng rất nhanh: xuatay và hô to cho đàn chim bay đi, rồiquay ngoắt không thèm nhìn chú Tâm
Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc diễn cảm.
- Học sinh nhận xét.
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
***
RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 36 : TẬP ĐỌC
TIẾT 2
I Mục tiêu:
Trang 41 Kiến thức: - Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh
- Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài tập đọc
thuộc chủ điểm “Vì hạnh phúc con người”.
- Biết nói về cái hay của những câu thơ thuộc chủ điểm mà emthích để nhận được sự tán thưởng của người nghe
2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng đọc thành tiếng, lập bản thống kê liên quan nội dung bài Tập đọc.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu cái hay của câu thuộc chủ điểm
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to
+ HS: Xem trước bài
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc một
vài đọan văn
- Giáo viên nhận xét.
3 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập tiết 2.
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
Phương pháp: Thực hành.
Bài 1:
- Giáo viên chọn một số đoạn văn,
đoạn thơ thuộc các chủ điểm đã học
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộcchủ điểm “Vì hạnh phúc con người”
Phương pháp: Thảo luận nhóm, bút
đàm, đàm thoại
- Yêu cầu học sinh đọc bài.
- Giáo viên chia nhóm, cho học sinh
thảo luận nhóm
- Giáo viên nhận xét + chốt lại.
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh
trình bày những cái hay của những câuthơ thuộc chủ điểm mà em thích
Phương pháp: Cá nhân, bút đàm, đàm
thoại
- Hát
- Học sinh đọc một vài đọan văn.
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả
lời
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những
đoạn văn, đoạn thơ khác nhau
Hoạt động nhóm.
- 1 học sinh đọc yêu cầu.
Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm
nào xong dán kết quả lên bảng
- Đại diện nhóm lên trình bày.
- Cả lớp nhận xét.
Trang 5- Giáo viên hường dẫn học sinh tìm
những câu thơ, khổ thơ hay mà em
thích
- Hoạt động nhóm đôi tìm những câu
thơ, khổ thơ yêu thích, suy nghĩ về cái
hay của câu thơ, khổ thơ đó
- Giáo viên nhận xét.
Hoạt động 4: Củng cố.
Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức.
Phương pháp: Trò chơi, động não.
- Thi đua: “Hái hoa” 2 dãy/ 4 em.
Chọn hoa đọc nội dung yêu cầu trên
thăm thực hiện yêu cầu
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc diễn cảm.
GV nhận xét + Tuyên dương
- Chuẩn bị: Người công dân số Một
- Nhận xét tiết học
- 1 Học sinh đọc yêu cầu đề bài.
- Học sinh đọc thầm lại hai bài thơ: Hạt
gạo làng ta và ngôi nhà đang xây
- Học sinh tìm những câu thơ, khổ thơ
mà em yêu thích – Suy nghĩ về cái haycủa các câu thơ đó
- Một số em phát biểu.
Lớp nhận xét, bổ sung
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
***
RÚT KINH NGHIỆM
KỂ CHUYỆN
Trang 6Tiết 7 KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Tiết 35 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT 3
Trang 7I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Ôn tập và kiểm tra lại các kiến thức đã học.
2 Kĩ năng: - Kiêm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh.
- Lập được bàn tổng kết vốn từ về môi trường.
3 Thái độ: - Có ý thức tự ôn luyện, hệ thống kiến thức cũ
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to
+ HS: Bài soạn
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Giáo viên nhận xét.
3 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập tiết 3.
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
Phương pháp: Thực hành, luyện tập.
- Giáo viên chọn một số đoạn văn,
đoạn thơ thuộc các chủ điểm đã học
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
lập bảng tổng vốn từ về môi trường
Phương pháp: Thảo luận nhóm,
đàm thoại
- Yêu cầu học sinh đọc bài.
- Giáo viên giúp học sinh yêu cầu của
bài tập: làm rõ thêm nghĩa của các từ:
sinh quyển, thủy quyển, khí quyển
- Giáo viên chia nhóm, cho học sinh
thảo luận nhóm
- Hát
- Học sinh đọc một vài đoạn văn.
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả
lời
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những
đoạn văn, đoạn thơ khác nhau
Hoạt động cá nhân, lớp.
- 1 học sinh đọc yêu cầu.
Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm
nào xong dán kết quả lên bảng
- Đại diện nhóm lên trình bày.
Tổng kết vốn từ về môi trường
Sinh quyển(môi trường động, thực vật)
Thủy quyển(môi trường nước) (môi trường Khí quyển
- Suối, ao, hồ
- Biển, đại dương
Trang 81’
- GV nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Thi đua, thảo luận nhóm.
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc diễn cảm.
- Chuẩn bị: “Ôn tập”.
- Nhận xét tiết học
Hoạt động nhóm, lớp.
+ Thi đặt câu với từ ngữ vừa tìm
Tiết 36 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Trang 9TIẾT 6
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh.
2 Kĩ năng: - Ôn luyện chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối HKI
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh thái độ tự giác nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to
+ HS: Bài soạn
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Học sinh đọc bài văn.
- Giáo viên nhận xét.
3 Giới thiệu bài mới: “Ôn tập”.
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
Phương pháp: Độc thoại.
- Giáo viên chọn một số đoạn văn,
đoạn thơ thuộc các chủ điểm đã học
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
đọc bài thơ “Chiều biên giới” và trả lời
câu hỏi
Phương pháp: Thảo luận nhóm, bút
đàm, đàm thoại
- Yêu cầu học sinh đọc bài.
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý yêu
cầu đề bài
- Giáo viên cho học sinh lên bảng làm
bài cá nhân
- Giáo viên nhận xét.
- Hát
- Học sinh đặt câu hỏi – học sinh trả lời.
Hoạt động lớp.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những
đoạn văn, đoạn thơ khác nhau
Hoạt động nhóm, lớp.
- Học sinh đọc yêu cầu bài.
- Học sinh làm việc cá nhân.
- Học sinh trả lời các câu hỏi ý a và d
trên nháp, đánh dấu x (bằng bút chì mờ)vào ô trống sau câu trả lời đúng (ý b vàc)
- Học sinh lần lượt trả lời từng câu hỏi.
- Cả lớp đọc thầm.
- Cả lớp nhận xét.
- Dự kiến: Từ đồng nghĩa với từ biên
cương là từ biên giới
- Trong khổ thơ 1, từ đầu và từ ngọn
được dùng theo nghĩa chuyển
- Có 2 đại từ xưng hô được dùng trong
bài
- Hình ảnh và câu thơ: Lúa lượn bậc
thang mây gợi ra, trên những thửa ruộngbậc thang lẫn trong mây, lúa nhấp nhô
Trang 101’ 5 Tổng kết - dặn dò: - Về nhà rèn đọc diễn cảm.
- Chuẩn bị: “Kiểm tra”.
- Nhận xét tiết học
uốn lượn như làn sóng
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
*** RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 35 : TẬP LÀM VĂN
Trang 11TIẾT 5
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kiểm tra kỹ năng học thuộc lòng của học sinh.
2 Kĩ năng: - Nhận thức được ưu khuyết điểm của bạn và của mình khi được thầy
cô chỉ rõ trong bài làm văn, biết tham gia sửa lỗi chung, biết tự sửalỗi thầy cô yêu cầu Nhận thức cái hay của bài thầy cô khen (Nhiệmvụ chính)
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tinh thần học hỏi
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ ghi đề bài Làm văn
+ HS: Phiếu thống kê các lỗi trong bài làm của mình
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Học sinh đọc thuộc lòng một số đoạn
văn, khổ thơ
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập tiết 5.
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
Phương pháp:
- Giáo viên chọn một số đoạn văn,
đoạn thơ thuộc chủ điểm đã học
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Hoạt động 2: Giáo viên trả bài làm
văn
Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại.
- Giáo viên treo bảng phụ đã viết sẵn
các đề bài làm văn
- Giáo viên nhận xét kết quả làm bài
của học sinh
+ Những ưu điểm chính: xác định đúng
đề bài, bố cục, ý diễn đạt
+ Những thiếu sót hạn chế
- Giáo viên trả bài cho từng học sinh.
- Giáo viên hướng dẫn từng học sinh
- Học sinh đọc từng đoạn.
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả
lời
Hoạt động lớp.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những
đoạn văn, đoạn thơ khác nhau
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh làm việc cá nhân.
- Học sinh lời nhận xét của thầy cô.
- Học sinh đọc những chỗ thầy cô chỉ lỗi
Trang 12 Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh
học tập những đoạn văn hay
Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại
- Giáo viên đọc những đoạn văn hay
của một số học sinh trong lớp, hoặc một
số bài văn ở ngoài
- Giáo viên hướng dẫn nhắc nhở học
sinh nhận xét đoạn văn, bài văn
- Giáo viên nhận xét.
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc diễn cảm.
- Chuẩn bị:
- Nhận xét tiết học
rong bài
- Viết vào phiếu những lỗi trong bài làm
theo từng loại (lỗi chính tả, từ, câu, diễnđạt, ý)
- Học sinh sửa lỗi.
- Học sinh đổi bài, đổi phiếu với bạn để
soát lỗi
- Một số học sinh lên bảng chữa lần lượt
từng lỗi
- Cả lớp tự chữa lỗi trên nháp.
- Cả lớp trao đổi về bài sửa trên bảng.
- Cả lớp nhận xét.
- Học sinh chép bài sửa lỗi vào vở.
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh chú ý lắng nghe.
- Học sinh trao đổi, thảo luận nhóm để
tìm ra cái hay, cái đáng học của đoạnvăn, bài văn
- Học sinh trình bày.
- Cả lớp nhận xét.
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
***
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 13
Tiết 18 : CHÍNH TẢ
TIẾT 4
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kiểm tra lấy điểm kỹ năng học thuộc lòng của học sinh trong lớp.
2 Kĩ năng: - Nghe – viết đúng chình tả, trình bày đúng bài “Chợ Ta – sken”
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
II Chuẩn bị:
+ GV: SGK
+ HS: Vở chính tả
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra học thuộc
lòng
Phương pháp: Đàm thoại.
- Giáo viên kiểm tra kỹ năng học thuộc
lòng của học sinh
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Hoạt động 2: Học sinh nghe – viết
bài
Phương pháp: Thực hành, giảng giải.
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài.
- Giáo viên đọc toàn bài Chính tả.
- Giáo viên giải thích từ Ta – sken.
- Giáo viên đọc cho học sinh nghe –
viết
- Giáo viên chấm chữa bài.
Hoạt động 3: Củng cố.
- Nhận xét bài làm.
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Tinh thần yêu nước của
dân tộc ta”
- Nhận xét tiết học
- Hát
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những
đoạn văn, khổ thơ, bài thơ khác nhau
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Học sinh chú ý lắng nghe.
- Cả lớp nghe – viết.
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 14
Tiết 86 : TOÁN
DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm được cách tính diện tích hình tam giác và biết vận
dụng cách tính diện tích hình tam giác
2 Kĩ năng: Rèn học sinh nắm công thức và tính diện tích tam giác nhanh, chính
xác
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào
cuộc sống
II Chuẩn bị:
+ GV: 2 hình tam giác bằng nhau
+ HS: 2 hình tam giác, kéo
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 Bài cũ: Hình tam giác.
- Học sinh sửa bài nhà
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3 Giới thiệu bài mới: Diện tích hình
tam giác
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
cách tính diện tích hình tam giác
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,
động não
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
tính diện tích hình tam giác
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt
- Học sinh sửa bài.
- Lớp nhận xét.
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh thực hành cắt hình tam giác –cắt theo đường cao tam giác 1 và 2 A
C H B
- Học sinh ghép hình 1 và 2 vào hìnhtam giác còn lại EDCB
- Vẽ đường cao AH.
- Đáy BC bằng chiều dài hình chữ nhật
Trang 154’
1’
- Yêu cầu học sinh nhận xét.
- Giáo viên chốt lại: S= a × h2
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
biết vận dụng cách tính diện tích hình
tam giác
Phương pháp: Thực hành, đàm thoại,
động não
* Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
quy tắc, công thức tính diện tích tam
giác
* Bài 2
- Giáo viên lưu ý học sinh bài a)
+ Đổi đơn vị đo để độ dài đáy và chiều
cao có cùng một đơn vị đo
+ Sau đó tính diện tích hình tam giác
Hoạt động 3: Củng cố.
- Học sinh nhắc lại quy tắc, công thức
tính diện tích hình tam giác
5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà: bài1
- Chuẩn bị: “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
với diện tích hình chữ nhật (gấp đôi)hoặc diện tích hình chữ nhật bằng tổngdiện tích ba hình tam giác
+ SABC = Tổng S 3 hình (1 và 2)+ SABC = Tổng S 2 hình tam giác
BC là đáy; AH là cao
- Nêu quy tắc tính Stg – Nêu công thức
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc đề.
- Học sinh lần lượt đọc.
- Cả lớp nhận xét.
- Học sinh đọc đề.
- Học sinh tính.
- Học sinh sửa bài a, b
- Cả lớp nhận xét.
- Học sinh đọc đề bài.
- Học sinh nêu tóm tắt.
- Học sinh giải.
- 1 học sinh giải trên bảng.
- Học sinh sửa bài.
Hoạt động cá nhân.
- 3 học sinh nhắc lại.
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 16
Tiết 87 : TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Rèn luyện kỹ năng tính diện tích hình tam giác
- Làm quen với cách tính diện tích hình tam giác vuông (biết độ
dài 2 cạnh góc vuông của hình tam giác vuông)
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh tính S hình tam giác nhanh, chính xác.
3 Thái độ: - Giúp học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ, phấn màu, tình huống
+ HS: VBT, SGK, Bảng con
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 Bài cũ: “Diện tích hình tam giác “.
- Học sinh nhắc lại quy tắc công thức
tính S tam giác
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập.
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức tính
diện tích tam giác
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành
- Nêu quy tắc và công thức tính diện
tích tam giác
- Muốn tìm diện tích tam giác ta cần
biết gì?
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
Hoạt động 2: Luyện tập.
Phương pháp: Thực hành, động não.
* Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
- Tìm và chỉ ra đáy và chiều cao tương
ứng
* Bài 3:
- Học sinh thảo luận nhóm đôi để tìm
cách tính S tam giác vuông
- Giáo viên chốt ý: Muốn tìm diện tích
- Hát
- Lớp nhận xét.
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh nhắc lại nối tiếp.
- Học sinh trả lời.
Hoạt động lớp.
- Học sinh đọc đề.
- Học sinh giải vào vở.
- Học sinh sửa bài miệng.
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh đọc đề.
- Học sinh vẽ hình vào vở và tìm chiều
cao
Trang 171’
hình tam giác vuông ta lấy 2 cạnh góc
vuông nhân với nhau rồi chia 2
*Bài 4:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
- Giáo viên yêu cầu học sinh.
- Đo độ dài các cạnh hình chữ nhật
ABCD
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm được
đáy và chiều cao các hình tam giác
MNE ; EMQ ; EPQ
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Thực hành, động não.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
quy tắc, công thức tính diện tích hình
tam giác vuông, tam giác không vuông?
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà ôn lại kiến thức về hình tam
giác
- Chuẩn bị: “ Luyện tập chung”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh nêu nhận xét.
- Học sinh nêu quy tắc
- 5 học sinh nhắc lại
- Học sinh làm bài tập 3 vào vở.
- Học sinh sửa bài bảng lớp.
- Học sinh đọc đề.
- Học sinh thực hành đo.
- Học sinh tính S hình chữ nhật ABCD.
- Học sinh tìm S hình tam giác ABC dựa
vào S hình chữ nhật
- Học sinh tìm.
- Học sinh tính diện tích từng hình vào
vở
- Học sinh làm xong sửa bảng lớp (thi
đua ai nhanh hơn)
Hoạt động nhóm đôi.
- Học sinh nhắc lại 3 em
B 15cm D 5cm C
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
***
RÚT KINH NGHIỆM