1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an lop 5 tuan 18 chuan

34 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 73,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hoaït ñoäng 2: Höôùng daãn hoïc sinh phaân bieät hình thang vôùi moät soá hình ñaõ hoïc, reøn kyõ naêng nhaän daïng hình thang vaø theå hieän moät soá ñaëc ñieåm cuûa hình thang.. Ph[r]

Trang 1

Lịch sử

Tiết 1 Diện tích hình tam giác

Em yêu quê hương (Tiết 2) Oân tập : Chín năm kháng chiến bảo vệ độc lập dân tộc ( 1945 – 1954)

Thứ 3

10.01

L.từ và câu

Toán Khoa học

Tiết 3 Luyện tập Sự chuyển thể của chất

Thứ 4

11.01

Tập đọc Toán Làm văn

Địa lí

Tiết 2 Luyện tập chung Tiết 5

Châu Á (tt)

Thứ 5

12.01

Chính tả Toán Kể chuyện

Tiết 4 Đề kiểm tra cuối HK I Tiết 7

Thứ 6

13.01

L.từ và câu

Toán Khoa học

Làm văn

Tiết 6 Hình thang Hỗn hợp Tiết 8 Tiết 35 : TẬP ĐỌC

TIẾT 1

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh

Tuần 18

Trang 2

2 Kĩ năng: - Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài tập đọc

thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh

3 Thái độ: - Biết nhận xét nhân vật trong bài tập đọc

- Dẫn chứng về nhân vật đó

II Chuẩn bị:

+ GV: Giấy khổ to

+ HS: Bài soạn

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Giáo viên nhận xét.

3 Giới thiệu bài mới:

- Ôn tập tiết 1.

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.

Phương pháp: Thực hành.

- Giáo viên chọn một số đoạn văn,

đoạn thơ thuộc các chủ điểm đã học

- Giáo viên nhận xét cho điểm.

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc

chủ điểm “Giữ lấy màu xanh”

Phương pháp: Thảo luận, bút đàm,

đàm thoại

- Yêu cầu học sinh đọc bài.

- Giáo viên nhắc học sinh chú ý yêu

cầu lập bảng thống kê

- Giáo viên chia nhóm, cho học sinh

thảo luận nhóm

- Giáo viên nhận xét.

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh

nêu nhận xét về nhân vật Mai (truyện

“Vườn chim” của Vũ Lê Mai)

Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận

xét về nhân vật Mai

- Hát

- Học sinh đọc bài văn.

- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả

lời

Hoạt động lớp, cá nhân.

- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những

đoạn văn, đoạn thơ khác nhau

Hoạt động nhóm, lớp.

- 1 học sinh đọc yêu cầu.

 Cả lớp đọc thầm

- Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm

nào xong dán kết quả lên bảng

- Đại diện nhóm lên trình bày.

- Cả lớp nhận xét.

Hoạt động cá nhân.

- Học sinh đọc yêu cầu đề bài.

- Học sinh làm bài.

- Học sinh trình bày.

- Dự kiến: Mai rất yêu, rất tự hào về

đàn chim và vườn chim Bạn ghét nhữngkẻ muốn hại đàn chim Chi tiết minhhọa:

Trang 3

- Giáo viên nhận xét.

Hoạt động 4: Củng cố.

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đua

đọc diễn cảm

- Giáo viên nhận xét – Tuyên dương.

5 Tổng kết - dặn dò:

- Về nhà rèn đọc diễn cảm.

- Chuẩn bị: “Ôn tập”.

- Nhận xét tiết học

+ Mai khoe tổ chim bạn làm

+ Khiếp hãi khi thấy chú Tâm định bắnchim, Mai đã phản ứng rất nhanh: xuatay và hô to cho đàn chim bay đi, rồiquay ngoắt không thèm nhìn chú Tâm

 Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc diễn cảm.

- Học sinh nhận xét.

ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG

***

RÚT KINH NGHIỆM

Tiết 36 : TẬP ĐỌC

TIẾT 2

I Mục tiêu:

Trang 4

1 Kiến thức: - Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh

- Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài tập đọc

thuộc chủ điểm “Vì hạnh phúc con người”.

- Biết nói về cái hay của những câu thơ thuộc chủ điểm mà emthích để nhận được sự tán thưởng của người nghe

2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng đọc thành tiếng, lập bản thống kê liên quan nội dung bài Tập đọc.

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu cái hay của câu thuộc chủ điểm

II Chuẩn bị:

+ GV: Giấy khổ to

+ HS: Xem trước bài

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc một

vài đọan văn

- Giáo viên nhận xét.

3 Giới thiệu bài mới:

- Ôn tập tiết 2.

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.

Phương pháp: Thực hành.

 Bài 1:

- Giáo viên chọn một số đoạn văn,

đoạn thơ thuộc các chủ điểm đã học

- Giáo viên nhận xét cho điểm.

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộcchủ điểm “Vì hạnh phúc con người”

Phương pháp: Thảo luận nhóm, bút

đàm, đàm thoại

- Yêu cầu học sinh đọc bài.

- Giáo viên chia nhóm, cho học sinh

thảo luận nhóm

- Giáo viên nhận xét + chốt lại.

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh

trình bày những cái hay của những câuthơ thuộc chủ điểm mà em thích

Phương pháp: Cá nhân, bút đàm, đàm

thoại

- Hát

- Học sinh đọc một vài đọan văn.

- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả

lời

Hoạt động cá nhân.

- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những

đoạn văn, đoạn thơ khác nhau

Hoạt động nhóm.

- 1 học sinh đọc yêu cầu.

 Cả lớp đọc thầm

- Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm

nào xong dán kết quả lên bảng

- Đại diện nhóm lên trình bày.

- Cả lớp nhận xét.

Trang 5

- Giáo viên hường dẫn học sinh tìm

những câu thơ, khổ thơ hay mà em

thích

- Hoạt động nhóm đôi tìm những câu

thơ, khổ thơ yêu thích, suy nghĩ về cái

hay của câu thơ, khổ thơ đó

- Giáo viên nhận xét.

Hoạt động 4: Củng cố.

Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức.

Phương pháp: Trò chơi, động não.

- Thi đua: “Hái hoa” 2 dãy/ 4 em.

Chọn hoa  đọc nội dung yêu cầu trên

thăm  thực hiện yêu cầu

5 Tổng kết - dặn dò:

- Về nhà rèn đọc diễn cảm.

 GV nhận xét + Tuyên dương

- Chuẩn bị: Người công dân số Một

- Nhận xét tiết học

- 1 Học sinh đọc yêu cầu đề bài.

- Học sinh đọc thầm lại hai bài thơ: Hạt

gạo làng ta và ngôi nhà đang xây

- Học sinh tìm những câu thơ, khổ thơ

mà em yêu thích – Suy nghĩ về cái haycủa các câu thơ đó

- Một số em phát biểu.

 Lớp nhận xét, bổ sung

ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG

***

RÚT KINH NGHIỆM

KỂ CHUYỆN

Trang 6

Tiết 7 KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Tiết 35 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TIẾT 3

Trang 7

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Ôn tập và kiểm tra lại các kiến thức đã học.

2 Kĩ năng: - Kiêm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh.

- Lập được bàn tổng kết vốn từ về môi trường.

3 Thái độ: - Có ý thức tự ôn luyện, hệ thống kiến thức cũ

II Chuẩn bị:

+ GV: Giấy khổ to

+ HS: Bài soạn

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Giáo viên nhận xét.

3 Giới thiệu bài mới:

- Ôn tập tiết 3.

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.

Phương pháp: Thực hành, luyện tập.

- Giáo viên chọn một số đoạn văn,

đoạn thơ thuộc các chủ điểm đã học

- Giáo viên nhận xét cho điểm.

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

lập bảng tổng vốn từ về môi trường

Phương pháp: Thảo luận nhóm,

đàm thoại

- Yêu cầu học sinh đọc bài.

- Giáo viên giúp học sinh yêu cầu của

bài tập: làm rõ thêm nghĩa của các từ:

sinh quyển, thủy quyển, khí quyển

- Giáo viên chia nhóm, cho học sinh

thảo luận nhóm

- Hát

- Học sinh đọc một vài đoạn văn.

- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả

lời

Hoạt động cá nhân, lớp.

- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những

đoạn văn, đoạn thơ khác nhau

Hoạt động cá nhân, lớp.

- 1 học sinh đọc yêu cầu.

 Cả lớp đọc thầm

- Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm

nào xong dán kết quả lên bảng

- Đại diện nhóm lên trình bày.

Tổng kết vốn từ về môi trường

Sinh quyển(môi trường động, thực vật)

Thủy quyển(môi trường nước) (môi trường Khí quyển

- Suối, ao, hồ

- Biển, đại dương

Trang 8

1’

- GV nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố.

Phương pháp: Thi đua, thảo luận nhóm.

5 Tổng kết - dặn dò:

- Về nhà rèn đọc diễn cảm.

- Chuẩn bị: “Ôn tập”.

- Nhận xét tiết học

Hoạt động nhóm, lớp.

+ Thi đặt câu với từ ngữ vừa tìm

Tiết 36 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Trang 9

TIẾT 6

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Kểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh.

2 Kĩ năng: - Ôn luyện chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối HKI

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh thái độ tự giác nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị:

+ GV: Giấy khổ to

+ HS: Bài soạn

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Học sinh đọc bài văn.

- Giáo viên nhận xét.

3 Giới thiệu bài mới: “Ôn tập”.

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.

Phương pháp: Độc thoại.

- Giáo viên chọn một số đoạn văn,

đoạn thơ thuộc các chủ điểm đã học

- Giáo viên nhận xét cho điểm.

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

đọc bài thơ “Chiều biên giới” và trả lời

câu hỏi

Phương pháp: Thảo luận nhóm, bút

đàm, đàm thoại

- Yêu cầu học sinh đọc bài.

- Giáo viên nhắc học sinh chú ý yêu

cầu đề bài

- Giáo viên cho học sinh lên bảng làm

bài cá nhân

- Giáo viên nhận xét.

- Hát

- Học sinh đặt câu hỏi – học sinh trả lời.

Hoạt động lớp.

- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những

đoạn văn, đoạn thơ khác nhau

Hoạt động nhóm, lớp.

- Học sinh đọc yêu cầu bài.

- Học sinh làm việc cá nhân.

- Học sinh trả lời các câu hỏi ý a và d

trên nháp, đánh dấu x (bằng bút chì mờ)vào ô trống sau câu trả lời đúng (ý b vàc)

- Học sinh lần lượt trả lời từng câu hỏi.

- Cả lớp đọc thầm.

- Cả lớp nhận xét.

- Dự kiến: Từ đồng nghĩa với từ biên

cương là từ biên giới

- Trong khổ thơ 1, từ đầu và từ ngọn

được dùng theo nghĩa chuyển

- Có 2 đại từ xưng hô được dùng trong

bài

- Hình ảnh và câu thơ: Lúa lượn bậc

thang mây gợi ra, trên những thửa ruộngbậc thang lẫn trong mây, lúa nhấp nhô

Trang 10

1’ 5 Tổng kết - dặn dò: - Về nhà rèn đọc diễn cảm.

- Chuẩn bị: “Kiểm tra”.

- Nhận xét tiết học

uốn lượn như làn sóng

ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG

*** RÚT KINH NGHIỆM

Tiết 35 : TẬP LÀM VĂN

Trang 11

TIẾT 5

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Kiểm tra kỹ năng học thuộc lòng của học sinh.

2 Kĩ năng: - Nhận thức được ưu khuyết điểm của bạn và của mình khi được thầy

cô chỉ rõ trong bài làm văn, biết tham gia sửa lỗi chung, biết tự sửalỗi thầy cô yêu cầu Nhận thức cái hay của bài thầy cô khen (Nhiệmvụ chính)

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tinh thần học hỏi

II Chuẩn bị:

+ GV: Bảng phụ ghi đề bài Làm văn

+ HS: Phiếu thống kê các lỗi trong bài làm của mình

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Học sinh đọc thuộc lòng một số đoạn

văn, khổ thơ

- Giáo viên nhận xét cho điểm.

3 Giới thiệu bài mới:

- Ôn tập tiết 5.

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.

Phương pháp:

- Giáo viên chọn một số đoạn văn,

đoạn thơ thuộc chủ điểm đã học

- Giáo viên nhận xét cho điểm.

Hoạt động 2: Giáo viên trả bài làm

văn

Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại.

- Giáo viên treo bảng phụ đã viết sẵn

các đề bài làm văn

- Giáo viên nhận xét kết quả làm bài

của học sinh

+ Những ưu điểm chính: xác định đúng

đề bài, bố cục, ý diễn đạt

+ Những thiếu sót hạn chế

- Giáo viên trả bài cho từng học sinh.

- Giáo viên hướng dẫn từng học sinh

- Học sinh đọc từng đoạn.

- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả

lời

Hoạt động lớp.

- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những

đoạn văn, đoạn thơ khác nhau

Hoạt động cá nhân.

- Học sinh làm việc cá nhân.

- Học sinh lời nhận xét của thầy cô.

- Học sinh đọc những chỗ thầy cô chỉ lỗi

Trang 12

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh

học tập những đoạn văn hay

Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại

- Giáo viên đọc những đoạn văn hay

của một số học sinh trong lớp, hoặc một

số bài văn ở ngoài

- Giáo viên hướng dẫn nhắc nhở học

sinh nhận xét đoạn văn, bài văn

- Giáo viên nhận xét.

5 Tổng kết - dặn dò:

- Về nhà rèn đọc diễn cảm.

- Chuẩn bị:

- Nhận xét tiết học

rong bài

- Viết vào phiếu những lỗi trong bài làm

theo từng loại (lỗi chính tả, từ, câu, diễnđạt, ý)

- Học sinh sửa lỗi.

- Học sinh đổi bài, đổi phiếu với bạn để

soát lỗi

- Một số học sinh lên bảng chữa lần lượt

từng lỗi

- Cả lớp tự chữa lỗi trên nháp.

- Cả lớp trao đổi về bài sửa trên bảng.

- Cả lớp nhận xét.

- Học sinh chép bài sửa lỗi vào vở.

Hoạt động cá nhân.

- Học sinh chú ý lắng nghe.

- Học sinh trao đổi, thảo luận nhóm để

tìm ra cái hay, cái đáng học của đoạnvăn, bài văn

- Học sinh trình bày.

- Cả lớp nhận xét.

ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG

***

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 13

Tiết 18 : CHÍNH TẢ

TIẾT 4

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Kiểm tra lấy điểm kỹ năng học thuộc lòng của học sinh trong lớp.

2 Kĩ năng: - Nghe – viết đúng chình tả, trình bày đúng bài “Chợ Ta – sken”

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở

II Chuẩn bị:

+ GV: SGK

+ HS: Vở chính tả

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

3 Giới thiệu bài mới:

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra học thuộc

lòng

Phương pháp: Đàm thoại.

- Giáo viên kiểm tra kỹ năng học thuộc

lòng của học sinh

- Giáo viên nhận xét cho điểm.

 Hoạt động 2: Học sinh nghe – viết

bài

Phương pháp: Thực hành, giảng giải.

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài.

- Giáo viên đọc toàn bài Chính tả.

- Giáo viên giải thích từ Ta – sken.

- Giáo viên đọc cho học sinh nghe –

viết

- Giáo viên chấm chữa bài.

 Hoạt động 3: Củng cố.

- Nhận xét bài làm.

5 Tổng kết - dặn dò:

- Chuẩn bị: “Tinh thần yêu nước của

dân tộc ta”

- Nhận xét tiết học

- Hát

Hoạt động cá nhân.

- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những

đoạn văn, khổ thơ, bài thơ khác nhau

Hoạt động lớp, cá nhân.

- Học sinh chú ý lắng nghe.

- Cả lớp nghe – viết.

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 14

Tiết 86 : TOÁN

DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm được cách tính diện tích hình tam giác và biết vận

dụng cách tính diện tích hình tam giác

2 Kĩ năng: Rèn học sinh nắm công thức và tính diện tích tam giác nhanh, chính

xác

3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào

cuộc sống

II Chuẩn bị:

+ GV: 2 hình tam giác bằng nhau

+ HS: 2 hình tam giác, kéo

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

2 Bài cũ: Hình tam giác.

- Học sinh sửa bài nhà

- Giáo viên nhận xét và cho điểm.

3 Giới thiệu bài mới: Diện tích hình

tam giác

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

cách tính diện tích hình tam giác

Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,

động não

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách

tính diện tích hình tam giác

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt

- Học sinh sửa bài.

- Lớp nhận xét.

Hoạt động cá nhân, lớp.

- Học sinh thực hành cắt hình tam giác –cắt theo đường cao  tam giác 1 và 2 A

C H B

- Học sinh ghép hình 1 và 2 vào hìnhtam giác còn lại  EDCB

- Vẽ đường cao AH.

- Đáy BC bằng chiều dài hình chữ nhật

Trang 15

4’

1’

- Yêu cầu học sinh nhận xét.

- Giáo viên chốt lại: S= a × h2

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

biết vận dụng cách tính diện tích hình

tam giác

Phương pháp: Thực hành, đàm thoại,

động não

* Bài 1

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại

quy tắc, công thức tính diện tích tam

giác

* Bài 2

- Giáo viên lưu ý học sinh bài a)

+ Đổi đơn vị đo để độ dài đáy và chiều

cao có cùng một đơn vị đo

+ Sau đó tính diện tích hình tam giác

Hoạt động 3: Củng cố.

- Học sinh nhắc lại quy tắc, công thức

tính diện tích hình tam giác

5 Tổng kết - dặn dò:

- Làm bài nhà: bài1

- Chuẩn bị: “Luyện tập”

- Nhận xét tiết học

với diện tích hình chữ nhật (gấp đôi)hoặc diện tích hình chữ nhật bằng tổngdiện tích ba hình tam giác

+ SABC = Tổng S 3 hình (1 và 2)+ SABC = Tổng S 2 hình tam giác

BC là đáy; AH là cao

- Nêu quy tắc tính Stg – Nêu công thức

Hoạt động cá nhân, lớp.

- Học sinh đọc đề.

- Học sinh lần lượt đọc.

- Cả lớp nhận xét.

- Học sinh đọc đề.

- Học sinh tính.

- Học sinh sửa bài a, b

- Cả lớp nhận xét.

- Học sinh đọc đề bài.

- Học sinh nêu tóm tắt.

- Học sinh giải.

- 1 học sinh giải trên bảng.

- Học sinh sửa bài.

Hoạt động cá nhân.

- 3 học sinh nhắc lại.

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 16

Tiết 87 : TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Rèn luyện kỹ năng tính diện tích hình tam giác

- Làm quen với cách tính diện tích hình tam giác vuông (biết độ

dài 2 cạnh góc vuông của hình tam giác vuông)

2 Kĩ năng: - Rèn học sinh tính S hình tam giác nhanh, chính xác.

3 Thái độ: - Giúp học sinh yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

+ GV: Bảng phụ, phấn màu, tình huống

+ HS: VBT, SGK, Bảng con

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

2 Bài cũ: “Diện tích hình tam giác “.

- Học sinh nhắc lại quy tắc công thức

tính S tam giác

- Giáo viên nhận xét và cho điểm.

3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập.

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức tính

diện tích tam giác

Phương pháp: Đàm thoại, thực hành

- Nêu quy tắc và công thức tính diện

tích tam giác

- Muốn tìm diện tích tam giác ta cần

biết gì?

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.

Hoạt động 2: Luyện tập.

Phương pháp: Thực hành, động não.

* Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.

- Tìm và chỉ ra đáy và chiều cao tương

ứng

* Bài 3:

- Học sinh thảo luận nhóm đôi để tìm

cách tính S tam giác vuông

- Giáo viên chốt ý: Muốn tìm diện tích

- Hát

- Lớp nhận xét.

Hoạt động cá nhân.

- Học sinh nhắc lại nối tiếp.

- Học sinh trả lời.

Hoạt động lớp.

- Học sinh đọc đề.

- Học sinh giải vào vở.

- Học sinh sửa bài miệng.

Hoạt động cá nhân.

- Học sinh đọc đề.

- Học sinh vẽ hình vào vở và tìm chiều

cao

Trang 17

1’

hình tam giác vuông ta lấy 2 cạnh góc

vuông nhân với nhau rồi chia 2

*Bài 4:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.

- Giáo viên yêu cầu học sinh.

- Đo độ dài các cạnh hình chữ nhật

ABCD

- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm được

đáy và chiều cao các hình tam giác

MNE ; EMQ ; EPQ

 Hoạt động 3: Củng cố.

Phương pháp: Thực hành, động não.

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại

quy tắc, công thức tính diện tích hình

tam giác vuông, tam giác không vuông?

5 Tổng kết - dặn dò:

- Về nhà ôn lại kiến thức về hình tam

giác

- Chuẩn bị: “ Luyện tập chung”

- Nhận xét tiết học

- Học sinh nêu nhận xét.

- Học sinh nêu quy tắc

- 5 học sinh nhắc lại

- Học sinh làm bài tập 3 vào vở.

- Học sinh sửa bài bảng lớp.

- Học sinh đọc đề.

- Học sinh thực hành đo.

- Học sinh tính S hình chữ nhật ABCD.

- Học sinh tìm S hình tam giác ABC dựa

vào S hình chữ nhật

- Học sinh tìm.

- Học sinh tính diện tích từng hình vào

vở

- Học sinh làm xong sửa bảng lớp (thi

đua ai nhanh hơn)

Hoạt động nhóm đôi.

- Học sinh nhắc lại 3 em

B 15cm D 5cm C

ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG

***

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 03/06/2021, 21:29

w