1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 5 Tuần 26 - Phí Thị Hằng

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 242 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV giải thích thêm:Lễ hội thường được bắt đầu bằng một sự tích có ý nghĩa => Giới thiệu lễ hội thổi cơm thi ở Đồng Vân -Yêu cầu học sinh cả lớp đọc 2,3 trả lời câu hỏi.. Hãy kể lại việc [r]

Trang 1

TUAÀN 26 Thửự hai ngaứy 8 thaựng 3 naờm 2010

Chào cờ

Tập trung toàn trường

Aõm nhaùc

học hát: bàI em vẫn nhớ trường xưa

( Nhaùc vaứ Lụứi: Thanh Sụn)

I/Muùc tieõu:

- Bieỏt haựt theo giai ủieọu vaứ lụứi ca.

- Bieỏt haựt keỏt hụùp voồ tay hoaởc goừ ủeọm theo baứi haựt.

- Bieỏt goừ ủeọm theo phaựch theo nhũp.

II/Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn:

- Nhaùc cuù ủeọm.

- Baờng nghe maóu.

- Haựt chuaồn xaực baứi haựt.

III/Hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:

- OÅn ủũnh toồ chửực lụựp, nhaộc hoùc sinh sửỷa tử theỏ ngoài ngay ngaộn.

- Kieồm tra baứi cuừ: Goùi 2 ủeỏn 3 em haựt laùi baứi haựt ủaừ hoùc.

- Baứi mụựi:

* Hoaùt ủoọng 1 Daùy haựt baứi: Em Vaón Nhụự Trửụứng Xửa.

- Giụựi thieọu baứi haựt, taực giaỷ.

- GV cho hoùc sinh nghe baứi haựt maóu.

- Hửụựng daón hoùc sinh taọp ủoùc lụứi ca theo tieỏt taỏu cuỷa baứi

haựt

- Taọp haựt tửứng caõu, moói caõu cho hoùc sinh haựt laùi tửứ 2 ủeỏn 3

laàn ủeồ hoùc sinh thuoọc lụứi ca vaứ giai ủieọu cuỷa baứi haựt.

- Sau khi taọp xong giaựo vieõn cho hoùc sinh haựt laùi baứi haựt

nhieàu laàn dửụựi nhieàu hỡnh thửực.

* Hoaùt ủoọng 2: Haựt keỏt hụùp vaọn ủoọng phuù hoaù.

- Yeõu caàu hoùc sinh haựt baứi haựt keỏt hụùp voó tay theo nhũp cuỷa

baứi

- Yeõu caàu hoùc sinh haựt baứi haựt keỏt hụùp voó tay theo tieỏt taỏu

cuỷa baứi

- Giaựo vieõn hoỷi hoùc sinh, baứi haựt coự teõn laứ gỡ? Baứi haựt do

nhaùc sú naứo vieỏt?

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt:

- Giaựo vieõn vaứ HS ruựt ra yự nghúa vaứ sửù giaựo duùc cuỷa baứi

haựt

* Cuừng coỏ daởn doứ:

- Cho hoùc sinh haựt laùi baứi haựt vửứa hoùc moọt laàn trửụực khi

- HS laộng nghe.

- HS nghe maóu.

- HS thửùc hieọn.

- HS thửùc hieọn.

- HS nhaọn xeựt.

- HS chuự yự.

- HS thửùc hieọn.

- HS traỷ lụứi.

+ Baứi :Em Vaón Nhụự Trửụứng Xửa

+ Nhaùc Sú: Thanh Sụn

- HS nhaọn xeựt

Trang 2

kết thúc tiết học.

- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài hát đã học - HS chú ý. -HS ghi nhớ.

Toán NHÂN , CHIA SỐ ĐO THỜI GIAN

I Mục tiêu: Giúp HS - Biết cách thực hiện phép nhân số đo thời gian.

- Vận dụng giải các bài toán đơn giản

II Hoạt động:

1.Ổn định ttổ chức

2.Bài cũ: 1 h / s làm bài 3 phần a

1 h / s làm bài 3 b

2.Bài mới: Giới thiệu bài + Ghi bảng

Hoạt động 1: Hình thành kĩ năng nhân số đo thời gian với một số.

-GV nêu ví dụ 1 trong SGK

1 giờ 10 phút 3 = ?

-GV tổ chức cho HS tìm cách đặt tính và tính:

phút 30 giờ 3 3

phút 10 giờ 1

- Vậy 1 giờ 10 phút 3 = 3 giờ 30 phút

Ví dụ 2: GV nêu bài toán, sau đó yc HS nêu phép tính

tương ứng

3 giờ 15 phút 5 = ?

- GV cho HS đặt tính và tính:

phút 75 giờ 15 5

phút 15 giờ 3

- GV cho HS nhận xét rồi đổi 75 phút = 1 giờ 15 phút

15 giờ 75 phút = 16 giờ 15 phút

- Vậy 3 giờ 15 phút 5 = 16 giờ 15 phút

+ Khi nhân số đo thời gian với một số ta làm ntn?

+ HS nêu phép tính tương ứng + HS thảo luận cách đặt tính + 1 HS lên bàng làm, cả lớp làm vào vở nháp

+ HS nêu phép tính

+ HS thảo luận nhóm đôi tìm cách đặt tính và tính

+ HS trình bày cách tính

-HS nêu nhận xét

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

3 giờ 12 phút x3 = 9giờ 36

phút

4giờ23phútx 4 = 17giờ32

phút

12 phút 25 giâyx5=

62phút5giây

4,1giờ x6=24,6 giờ 3,4 x4= 13,6 phút 9,5 giâyx3= 28,5 giây

- GV nhận xét

+ 1 HS đọc to đề, cả lớp đọc thầm theo

+ 2 HS lên bàng làm, lớp làm bài vào vở

+ HS nhận xét bài làm của bạn

+ 1 HS đọc đề, cả lớp đọc thầm theo Tìm hiểu yc bài + 1 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

Trang 3

Bài 2: - HS đọc đề toán GV tóm tắt bài toán lên bảng

GV gọi 1 HS lên bảng giải sau đó nhận xét, chốt kết

quả đúng

Tóm tắt:

1 vòng: 1 phút 25 giây

3 vòng: … thời gian ?

Bài giải:

Thời gian bé Lan ngồi trên đu là:

giây 15 phút 4 3 giây

25

phút

Đáp số: 4 phút 15 giây

+ Lớp nhận xét

4.Củng cố - dặn dò: Nêu cách nhân số đo thời gian Nhận xét tiết học Về nhà làm lại bài nếu làm bài chưa xong

Tập đọc NGHĨA THẦY TRÒ

(Hà Ân )

I.Mục tiêu :

-Biết đọc lưu loát, diễn cảm cả bài

-Hiểu các từ ngữ, câu, đoạn trong bài, diễn biến của câu chuyện

-Hiểu ý nghĩa của bài: Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọi người cần giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp đó

II Đồ dùng dạy - học :

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III.Các hoạt động dạy - học:

1.Ổn định ttổ chức

2.Bài cũ : 4 hs đọc bài: Cửa sông và trả lời yc của GV

3 Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi đề bài\

a Luyện đọc

- Gv gọi 1 HS khá đọc bài trước lớp

GV chia đoạn đọc : 3 đoạn

+ Đoạn 1: Từ đầu => mang ơn rất nặng

+ Đoạn 2: Tiếp theo =>Tạ ơn thầy

+ Đoạn 3 : Phần còn lại

- Theo dõi, sửa phát âm sai cho học sinh các

từ hay đọc sai : Tề tựu, sáng sủa, sưởi

nắng.

- Giúp HS hiểu các từ ngữ mới và khó

trong phần giải nghĩa từ

-GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài

+1hs đọc, cả lớp lắng nghe, đọc thầm theo SGK

+ HS dùng bút chì đánh dấu đoạn + Học sinh nối tiếp nhau đọc bài, lớp theo dõi đọc thầm theo

+ 1 HS đọc phần chú giải trong SGK

+ 2 HS đọc cả bài.cả lớp theo dõi

b Tìm hiểu bài.

Đoạn 1: GV yc hs đọc thầm, trả lời câu hỏi: + Cả lớp đọc thầm theo, trả lời câu hỏi

Nhận xét, bổ sung

Trang 4

(?) Các môn sinh của cụ giáo Chu đến nhà

thầy để làm gì?

(?)Tìm những chi tiết cho thấy học trò rất

tôn kính cụ giáo Chu ?

=> Lòng tôn kính của các môn sinh với cụ

giáo Chu

Đoạn 2 : 1 hs đọc đoạn 2

(?)Tình cảm của thầy giáo Chu đối với

người thầy đã dạy mình từ hồi vỡ lòng như

thế nào

(?)Em hãy tìm những chi tiết thể hiện tình

cảm của thầy Chu đối với thầy giáo cũ?

=> Tình cảm của thầy giáo Chu đối với

người thầy đã dạy mình từ hồi vỡ lòng.

Đoạn 3

(?)Những thành ngữ, tục ngữ nào nói lên

bài học mà các môn sinh nhận được trong

ngày mừng thọ cụ giáo Chu?

-Em còn biết thêm câu thành ngữ, tục ngữ

ca dao…

(?)Bài văn trên cho ta biết nội dung gì?

+Đến để mừng thọ thầy thể hiện lòng yêu quý, kính trọng thầy, người đã dạy dỗ dìu dắt họ trưởng thành

+Từ sáng sơm, các môn sinh đã tề tựu trước nhà thầy để mừng thọ thầy Họ dâng biếu thầy những cuốn sách quý…

+ 1 hs đọc đoạn 2, Cả lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi Nhận xét, bổ sung

+Thầy giáo Chu rất tôn kính cụ đồ đã dạy thầy từ thủa vỡ lòng

+Thầy mời các học trò của mình cùng tới thăm cụ đồ Thầy cung kính thưa cụ

"Lạy thầy ! Hôm nay con đem tất cả các môn sinh đến tạ ơn thầy

+ Cả lớp đọc lướt và trả lời câu hỏi

-Uống nước nhờ nguồn.

-Tôn sư trọng đạo.

-Nhất tự vi sư, bán tự vi sư.…

+ HS tự trả lời theo hiểu biết của mình + 2-3 em phát biểu ý kiến

+2HS nhắc lại

c Luyện đọc diễn cảm

- Gọi 3HS đọc nối tiếp 3 đoạn Lớp nhận

xét

-GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm (chú ý

Giọng đọc, nhấn giọng)

-GV đưa bảng phụ chép đoạn văn cần luyện

đọc lên bảng và hướng dẫn HS đọc

GV đọc mẫu đoạn văn

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo

nhóm 2

- Gọi HS thi đọc diễn cảm đoạn trích trước

lớp

- Nhận xét

+ 3 HS thực hiện đọc Cả lớp lắng nghe, nhận xét

+ HS lắng nghe

+HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm +Đại diện nhóm thi đọc.Lớp nhận xét tuyên dương nhóm đọc hay

4.Củng cố -Dặn dò: - Gọi 1 HS đọc lại bài và nhắc lại nội dungbài Nhận xét tiết học.Về nhà luyện đọc thêm, chuẩn bị bài: “ Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân”

ĐỊA LÍ CHÂU PHI (Tiếp theo) I.Mục tiêu: -HS biết

+ Dân cư Châu Phi chủ yếu là người da đen

Trang 5

+ 1 số đặc điểm chính của kinh tế châu Phi, một số nét tiêu biểu về Ai Cập.

- Nêu được một số đặc điểm kinh tế Châu Phi.Xác định trên bản đồ một số quốc gia: Ai Cập, An-giê-ri, Cộng Hoà Nam Phi

II Chuẩn bị:

Bản đồ kinh tế Châu Phi

III Các hoạt động:

1.Bài cũ: “Châu Phi ”

(?) Nêu vị trí, đặc điểm tự nhiên của châu Phi?

2.Bài mới: GV giới thiệu bài, ghi bảng.

Hoạt động 2 :Dân cư Châu Phi

Mt: Biết dân cư Châu Phi chủ yếu là người da đen

-GV cho hs đọc thông tin SGK quan sát hình 1

làm việc cá nhân, trả lời yc sau của Gv:

(?)Dân cư Châu Phi thuộc chủng tộc nào?

(?)Chủng tộc nào có số dân đông nhất?

=> Gv kết luận: Châu Phi có số dân đứng thứ 2

trên thế giới.Hơn 1/3 dân số châu Phi là người da

đen Dân cư tập trung ở vùng ven biển và các

thung lũng sông; còn các hoang mạc hầu như

không có người ở.

-Đọc thông tin SGK làm việc cá nhân, trả lời câu hỏi GV yc

- HS nhận xét bổ sung

Hoạt động 3: Hoạt động kinh tế

Mt:Biết 1 số đặc điểm chính của kinh tế châu Phi

GV cho hs đọc thông tin SGK làm việc theo

nhóm, trả lời yc sau của Gv:

+Kinh tế Châu Phi có đặc điểm gì khác so với các

châu lục đã học?

+Đời sống người dân châu Phi còn có những khó

khăn gì? Vì sao?

+Kể tên và chỉ trên bản đồ các nước có nền kinh

tế phát triển hơn cả ở Châu Phi

-Hs đọc thông tin SGK làm việc theo nhóm, trả lời yc của G-Đại diện các nhóm trình bày

- Kinh tế chậm phát triển, chỉ tập trung vào trồng cây công nghiệp nhiệt đới và khai thác khoáng sản để xuất khẩu

-Khó khăn: thiếu ăn, thiếu mặc, bệnh dịch nguy hiểm

-Vì kinh tế chậm phát triển, ít chú

ý trồng cây lương thực

- Hs thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động 4: Ai Cập.

Mt: Biết 1 số đặc điểm chính của kinh tế Ai Cập

-GV yc học sinh đọc câu hỏi 5 và trả lời câu hỏi

theo nhóm đôi

-Yc đại diện các nhóm trình bày- nhận xét bổ

sung,

=> Ai Cập nằm ở Bắc Phi, cầu nối giữa 3 châu Á,

Aâu, Phi

+ Làm câu hỏi mục 5/ SGK

+ Trình bày kết quả, chỉ bản đồ treo tường dòng sông Nin, vị trí, giới hạn của Ai Cập

Trang 6

+ Thiên nhiên : có sông Nin chảy qua, là nguồn

cung cấp nước quan trọng, có đồng bằng châu thổ

màu mỡ

+ Kinh tế- xã hội : từ cổ xưa có nền văn minh

sông Nin, nổi tiếng về công trình kiến trúc cổ; là

nước có nền kinh tế phát triển ở châu Phi, nổi

tiếng về du lịch, sản xuất bông và khai thác

khoáng sản

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK

+ Đọc ghi nhớ

3.Củng cố- dặn dò: GV nhận xét tiết học HS chuẩn bị bài “Châu Mĩ”

Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010

Chính tả ( nghe viết ) LỊCH SỬ NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG

I.Mục tiêu: - Ôn quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý nước ngoài.

- Viết đúng chính tả bài: Lịch sử ngày Quốc tế lao động

* Hỗ trợ :Viết hoa đúng tên người, tên đại lí nứoc ngoài

II.Chuẩn bị: Giấy khổ to viết sẵn quy tắc viết hoa tên người tên địa lý ngoài Giấy khổ

to để HS làm bài tập 2

III.Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định ttổ chức

2.Bài cũ : HS nêu quy tắc viết hoa danh từ riêng chỉ người

2 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi đầu bài

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe – viết

-GV đọc toàn bài chính tả

-GV gọi 2 HS lên viết bảng, cả lớp viết vào vở

nháp một số tên riêng trong bài chính tả:

Chi-ca-gô, Mĩ, Niu Y-oóc, Ban-ti-mo, Pít-sbơ-nơ…

-GV cho hs nhận xét, sửa chữa một số tên riêng

vừa viết

-GV lưu ý nhắc nhở HS : giữa dấu gạch nối và

các tiếng trong một bộ phận của tên riêng phải

viết liền nhau, không viết rời

-GV gọi 2 HS nhắc lại quy tắc, viết hoa tên

người, tên địa lý nước ngoài

+ Viết hoa chữ cái đầu của bộ phận tạo thành

tên riêng đó.

+ Nếu bộ phận tạo thành tên gồm nhiều tiếng

thì giữa tiếng có gạch nối (Ví dụ: Chi-ca-gô,

Niu Y-ooc, Ban-ti-mo) Đối với những tên riêng

đọc theo âm Hán – Việt thì viết hoa như đối với

tên người Việt, địa danh Việt (Ví dụ: Mĩ.)

* GV giải thích thêm: Ngày Quốc tế Lao động

-HS cả lớp đọc thầm lại bài chính tả, chú ý đến những tiếng mình viết còn lẫn lộn, chú ý cách viết tên người, tên địa lý nước ngoài

-2 HS lên viết bảng, cả lớp viết vào vở nháp

- HS nhận xét bài viết của 2 bạn trên bảng

-HS đọc lại quy tắc

-HS viết bài

Trang 7

laứ teõn rieõng chổ sửù vaọt, ta vieỏt hoa chửừ caựi ủaàu

tieõn cuỷa tửứ ngửừ bieồu thũ thuoọc tớnh sửù vaọt ủoự

-GV daựn giaỏy ủaừ vieỏt saỹn quy taộc

-GV ủoùc cho hs vieỏt baứi

-GV ủoùc laùi toaứn baứi chớnh taỷ cho HS sửỷa loói

-GV thu moọt soỏ baứi chaỏm, nhaọn xeựt, sửỷa loói sai

cụ baỷn

- HS soaựt laùi baứi

- HS ủoồi vụỷ chaỏm loói

Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi taọp.

-GV yeõu caàu HS ủoùc baứi

-GV nhaọn xeựt, chổnh laùi

-Giaỷi thớch theõm:Quoỏc teỏ ca thuoọc nhoựm teõn taực

phaồm, vieỏt hoa chửừ caựi ủaàu tieõn Coõng xaừ Pa - ri

thuoọc nhoựm teõn rieõng chổ sửù vaọt

-1 HS ủoùc baứi taọp

-Caỷ lụựp ủoùc thaàm – suy nghú laứm baứi caự nhaõn, caực em duứng buựt chỡ gaùch dửụựi caực teõn rieõng tỡm ủửụùc vaứ giaỷi thớch caựch vieỏt teõn rieõng ủoự

4 Cuỷng coỏ - daởn doứ: Toựm taột noọi dung baứi HS veà nhaứ vieỏt laùi loói sai chớnh taỷ, chuaồn bũ:

“OÂn taọp quy taộc vieỏt hoa (tt)” Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Thể dục Môn thể thao tự chọn trò chơi “chuyền và bắt bóng tiếp sức”

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Ôn tập cầu bằng đùi, chuyển cầu bằng mu bàn chân hoặc ném bóng 150g trúnh đích

và một số động tác bổ trợ Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích

- Học trò chơi: “Chuyền và bắt bóng tiếp sức” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia

được vào trò chơi

II Chuẩn bị:

- Sân trường.5 quả bóng 150 g và 2 bảng đích

III Các hoạt động dạy học:

1 Phần mở đầu:

- Xoay các khớp cổ tay, chân, hông, vai

- Ôn các động tác tay, chân, vặn mình và toàn thân của bài thể dục phát triển chung

2 Phần cơ bản:

a Môn thể thao tự chọn

- Cho 2 nội dung Đá cầu hoặc Ném

bóng

b.Trò chơi: “Chuyền bóng và bắt bóng

tiếp sức”

- Nêu tên trò chơi, cho 2 học sinh làm

- Học sinh tự chọn nội dung tập

- Đá cầu:

+ Ôn tâng cầu bằng đùi

+ Ôn chuyền cầu bằng mu bàn chân

- Ném bóng:

+ Ôn bóng bằng một tay, bắt bóng bằng 2 tay

+ Ôn ném 150g trúng đích (đích cố định)

Trang 8

- Giáo viên giải thích nhấn mạnh các

điểm cơ bản

3 Phần kết thúc:

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ

- Dặn ôn động tác tung và bắt bóng

- Thả lỏng

- Hít sâu

Toaựn NHAÂN, CHIA SOÁ ẹO THễỉI GIAN

I Muùc tieõu :- Bieỏt caựch ủaởt tớnh vaứ tớnh pheựp chia soỏ ủo thụứi gian.

- Bieỏt thửùc hieọn ủuựng pheựp chia soỏ ủo thụứi gian vụựi moọt soỏ Vaọn duùng giaỷi caực baứi toaựn thửùc tieón

II.Chuaồn bũ: GV:2 vớ duù in saỹn

III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:

1 Kieồm tra:

2 HS leõn laứm laùi baứi taọp 1

2 Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi – ghi ủaàu baứi

Hoaùt ủoọng 1: Thửùc hieọn pheựp chia soỏ ủo thụứi gian vụựi moọt soỏ.

Mt: Bieỏt caựch ủaởt tớnh vaứ tớnh pheựp chia soỏ ủo thụứi gian

Vớ duù 1: GV ủoùc vớ duù 1:

Haỷi thi ủaỏu 3 vaựn cụứ heỏt 42 phuựt 30 giaõy

Hoỷi trung bỡnh Haỷi thi ủaỏu moói vaựn cụứ heỏt

bao laõu ?

-Yeõu caàu HS neõu pheựp tớnh tửụng ửựng

-GV ủaởt tớnh vaứ hửụựng daón hs chia

Vớ duù 2: GV ủoùc ủeà, yc hoùc sinh thaỷo luaọn

nhoựm Neõu caựch tớnh

=> Chia soỏ ủo thụứi gian cho moọt soỏ:

+ Chia tửứng coọt ủụn vũ cho soỏ chia

+ Trửụứng hụùp coự dử ta ủoồi sang ủụn vũ

nhoỷ hụn lieàn keà

+ Coọng vụựi soỏ ủo coự saỹn, tieỏp tuùc chia

-HS theo doừi tỡm hieồu, thaỷo luaọn nhoựm Neõu caựch tớnh

42 phuựt 30 giaõy 3

12 14 phuựt 10 giaõy

0 30 giaõy 0

-Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt

-HS ủoùc ủeà.ủaùi dieọn 1 nhoựm leõn baỷng trỡnh baứy caựch tớnh, caỷ lụựp nhaọn xeựt

7 giụứ 40 phuựt 8

3 giụứ = 180 phuựt 1 giụứ 55 phuựt

220 phuựt 20

0

Hoaùt ủoọng 2: Thửùc haứnh

Mt: Bieỏt thửùc hieọn ủuựng pheựp chia soỏ ủo thụứi gian vụựi moọt soỏ Vaọn duùng giaỷi caực baứi toaựn

Baứi 1:GV yc hs ủoùc baứi taọp 1

-Yc hs laứm baứi vaứo vụỷ

18, 6 phuựt 6

0 6 3, 1 phuựt

0

3, 1 phuựt = 3 phuựt 6 giaõy

-1 hs ủoùc yc baứi taọp 1

4 hs leõn baỷng laứm baứi, lụựp laứm baứi vaứo vụỷ, nhaọn xeựt sửỷa baứi

a)24 phuựt 12 giaõy 4

0 0 6 phuựt 3 giaõy

Trang 9

Bài2: GV yc hs đọc bài tập2, tìm hiểu bài

(?)Muốn biết trung bình làm 1 dụng cụ

hết bao nhiêu thời gian ta phải biết được

điều gì?

* t làm việc = t/g kết thúc – t/g bắt đầu

(?)Muốn biết trung bình làm 1 dụng cụ

hết bao nhiêu thời gian ta phải làm gì?

trung bình làm 1 dụng cụ = t làm việc :số

dc

10 giờ 48 phút 9 1giờ= 60phút 1giờ 12 phút

108 phút

- 18

- 0 -Hs đọc bài tập2, tìm hiểu bài, trả lời câu hỏi của Gv 1 hs lên bảng giải, lớp làm bài vào vở, nhận xét sửa bài

Giải:

Thời gian làm 3 dụng cụ là:

12giờ – 7 giờ 30 phút = 4 giờ 30 phút Thời gian trung bình làm 1 dụng cụ hết

4 giờ 30 phút : 3 = 1giờ 30 phút

- Đáp số 1giờ 30 phút

3 Củng cố - dặn dò: gv Cho HS nhắc lại cách chia số đo thời gian cho một số Nhận xét tiết học.HS về nhà làm lại bài 1/ 136 Chuẩn bị: Luyện tập

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ TRUYỀN THỐNG

I.Mục tiêu :

- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về bảo vệ và phát huy bản sắc truyền thống dân tộc

- Tích cực hoá vốn từ về truyền thống dân tộc bằng cách sử dụng được chúng để đặt câu

- Giáo dục thái độ bảo vệ và phát huy bản sắc truyền thống dân tộc

II.Chuẩn bị:

Giấy khổ to kẻ sẵn bảng để học sinh làm BT2 – BT3 Từ điển TV

III.Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định ttổ chức

2.Bài cũ : Liên kết các câu trong bài bằng phép thế.

GV kiểm tra 2 – 3 học sinh đọc lại BT3 (Viết 2 – 3 câu nói về ý nghĩa của bài thơ “Cửa sông” Trong đó có sử dụng phép thế.)

3 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi đầu bài

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Mt: Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về bảo vệ và phát huy bản sắc truyền thống dân tộc

Tích cực hoá vốn từ về truyền thống dân tộc bằng cách sử dụng được chúng để đặt câu.

Bài 1: GV yêu cầu học sinh đọc đề bài

-GV nhắc nhở học sinh đọc kĩ đề bài để tìm

đúng nghĩa của từ truyền thống

-GV nhận xét và giải thích thêm cho HS hiểu

ở đáp án (a) và (b) chưa nêu được đúng nghĩa

của từ truyền thống.

=>Truyền thống là từ ghép Hán – Việt, gồm

2 tiếng lập nghĩa nhau, tiếng truyền có nghĩa

-1 HS đọc Cả lớp đọc thầm

- HS trao đổi theo cặp và thực hiện theo yêu cầu đề bài

HS phát biểu ý kiến: Đáp án (c) là đúng

- Cả lớp nhận xét

Trang 10

là trao lại để lại cho người đời sau.

Tiếng thống có nghĩa là nối tiếp nhau không

dứt.

Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu bài tập, HS làm bài

theo nhóm

- GV phát giấy cho các nhóm trao đổi làm

bài

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng:

+ Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác:

truyền nghề, truyền ngôi, truyềng thống.

+ Truyền có nghĩa là lan rộng: truyền bá,

truyền hình, truyền tin.

+ Truyền là nhập, đưa vào cơ thể: truyền

máu, truyền nhiễm.

Bài 3: 1 HS đọc toàn văn yêu cầu bài tập

- GV nhắc nhở học sinh tìm đúng các từ ngữ

chỉ người và vật gợi nhớ truyền thống lịch sử

dân tộc

- GV nhận xét

+ Các từ ngữ chỉ người gợi nhớ lịch sử và

truyền thống dân tộc: các vua Hùng, cậu bé

làng Gióng, Hoàng Diệu, Phan Thanh Giản.

+ Các từ chỉ sự vật là: di tích của tổ tiên để

lại, di vật.

1 HS đọc yêu cầu bài tập Cả lớp đọc thầm theo

- HS làm bài theo nhóm, các em có thể sử dụng từ điển TV để tìm hiểu nghĩa của từ

- Nhóm nào làm xong dán kết quả làm bài lên bảng lớp

- Đại diện mỗi nhóm đọc kết quả

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập Cả lớp đọc thầm, suy nghĩ cá nhân dùng bút chì gạch dưới các từ ngữ chỉ người, vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc -HS phát biểu ý kiến

-HS sửa bài theo lời giải đúng

4 Củng cố - dặn dò: Tóm tắt nội dung bài Nhận xét tiết học HS về nhà làm lại các bài tập, chuẩn bị: “Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câu ”

Khoa học

CƠ QUAN SINH SẢN CỦA THỰC VẬT CÓ HOA

I Mục tiêu : Sau bài học, HS biết:

- Chỉ đâu là nhị, nhụy Nói tên các bộ phận chính của nhị và nhụy

- Phân biệt hoa có cả nhị và nhụy với hoa chỉ có nhị hoặc nhụy

II Chuẩn bị :

Hình trang 104, 105 SGK Sưu tầm hoa thật hoặc tranh ảnh về hoa

III Các hoạt động dạy - học :

1.Bài cũ :

Kể tên một số năng lượng mà con người sử dụng phục vụ cho chính mình?

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động1 : Quan sát

Mt: Chỉ được đâu là nhị, nhụy Nói tên các bộ phận chính của nhị và nhụy

-GV cho HS đọc thông tin SGK, quan sát tranh, hoạt

động nhóm thảo luận nội dung sau:

(?)Hãy chỉ vào nhị (nhị đực ) và nhụy (nhị cái ) của hoa

-HS đọc thông tin SGK, quan sát tranh, hoạt động nhóm thảo luận yc của Gv

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w