điều chế của những hợp chất vô cơ,hữu cơ cụ thể.Hiểu được mối quan hệ về tính chất hóa học giữa đơn chất và hợp chất, giữa các hợp chất với nhau, và viết được phản ứng hóa học thể hiện [r]
Trang 1
TỔ: HÓA – SINH – ĐỊA – TD
Trang 21 MÔN HỌC:
2 CHƯƠNG TRÌNH:
3 Họ và tên giáo viên:
Cao Đình Dũng Điện thoại: 0906447967 E-mail: info@123doc.org Huỳnh Thị Thúy Điện thoại: 01667122588 E-mail:info@123doc.org Phùng Thị Thùy Dương Điện thoại: 0985333293 E-mail:info@123doc.org
……… Điện thoại:
4 Địa điểm Văn phòng Tổ bộ môn
Lịch sinh hoạt Tổ:
Phân công trực Tổ:
Trang 3I MỤC TIÊU BỘ MÔN:
1)Về kiến thức: Giúp học sinh:
Phải nhớ ,nắm vững, hiểu rõ các kiến thức cơ bản trong chương trình, sách giáo khoa, đó là nền tảng vững vàng để có thể phát triển nhận thức ở cấp cao hơn
Biết được tính chất chung của mỗi loại hợp chất: Oxít, axít, bazơ, muối và đơn chất kim loại và phi kim.Biết tính chất, ứng dụng và điều chế của những hợp chất vô cơ,hữu cơ cụ thể.Hiểu được mối quan hệ về tính chất hóa học giữa đơn chất và hợp chất, giữa các hợp chất với nhau, và viết được phản ứng hóa học thể hiện mối quan hệ
Hiểu được mối quan hệ về thành phần và cấu tạo phân tử với tính chất hóa học của các hợp chất hữu cơ và viết được phương trình phản ứng hóa học
Biết vận dụng dãy“hoạt động hóa học của kim loại’’ để đoán biết phản ứng của mỗi kim loại trong dãy với nước với dd axít, dd muối
Biết vận dụng bảng ‘’ Tuần hoàn các nguyên tố hóa học‘’để suy ra cấu tạo nguyên tử và tính chất của một nguyên tố với nguyên tố lân cận
Biết vận dụng ‘’thuyết cấu tạo hóa học‘’ để viết CTCT của một số hợp chất hữu cơ đơn giản
Biết vận dụng một số biện pháp bảo vệ đồ dùng bằng kim loại không bị ăn mòn.Biết các chất hóa học gây ra sự ô nhiễm môi trường nước,đất và biện pháp bảo vệ môi trường
2)Về kĩ năng :
Rèn luyện cho HS một số kĩ năng
Biết tiến hành những thí nghiệm hóa học đơn giản, quan sát hiện tượng, nhận xét, kết luận về tính chất cần nghiên cứu
Biết vận dụng những kiến thức hóa học để giải thích một hiện tượng hóa học nào đó xảy ra trong thí nghiệm hóa học, trong đời sống và trong sản xuất.Biết CTHH của một số chất khi biết tên chất đó và ngược lại, biết gọi tên chất khi biết CTHH của chất
Biết cách giải một số dạng bài tập : nhận biết một số chất, mối quan hệ giữa các chất hóa học Các loại nồng độ của dd và pha chế dung dịch Xác định CTHH của chất Tìm khối lượng hoặc lượng chất trong một phản ứng hóa học tìm thể tích chất khí ở đktc và đk phòng, những bài tập có nội dung khảo sát và tra cứu
3) Về thái độ:
Gây hứng thú ham thích học tập bộ môn hoá học.Tạo niềm tin về sự tồn tại và sự biến đổi của vật chất, về khả năng nhận thức của con người , về vai trò của hóa học đối với chất lượng của cuộc sống và nhân loại
Có ý thức tuyên truyền và vận dụng những tiến bộ của khoa học nói chung và hóa học nói riêng vào cuộc sống và nhân loại
Rèn những phẩm chất, thái độ cẩn thận kiên trì trung thực tỉ mỉ chính xác,tinh thần trách nhiệm và hợp tác
Trang 4II KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
LỚP 9
Cả năm: 37 tuần (70 tiết) Học kì I: 19 tuần (36 tiết) Học kì II: 18 tuần (34 tiết)
Nội dung
Số tiết
Chương 3 Phi kim Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học 9 1 1
Trang 5ĐỒ DÙNG
GHI CHÚ
1 1
ÔN TẬP
ĐẦU NĂM
Kiến thức:
-Hệ thống hóa những khái niệm cơ bản về:Nguyên tử, phân tử,CTHH,PTHH, các định luật,
các loại phản ứng, dung dịch, nồng độ dung dịch, bài tập hóa học
Kỹ năng:
- Biết cách lập công thức của 1 chất
- Viết và cân bằng PTHH theo sơ đồ PƯ cho trước
- Tính toán được 1 số bài toán hoá học đơn giản
Đàm thoại, vấn đáp
CHƯƠNG I: CHẤT, NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ
1
2
2
3
4
TÍNH CHÂT HÓA HỌC CỦA
OXYT, PHÂN LOẠI OXYT, MỘT SỐ
OXYT QUAN TRỌNG
Kiến thức:
- Tính chất hoá học của oxit:
+ Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit
+ Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ
- Sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính và oxit trung tính
- Tính chất, ứng dụng, điều chế canxi oxit và lưu huỳnh đioxit
Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của CaO, SO2
- Phân biệt được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của một số oxit
- Phân biệt được một số oxit cụ thể
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất
Tính chất hóa học của oxit
Phản ứng điều chế mỗi loại oxit
Vấn đáp ,tìm tòi, Theo nhóm nhỏ
3
5
6
7 AXIT
Kiến thức:
- Tính chất hoá học của axit: Tác dụng với:quỳ tím,bazơ, oxit bazơ và kim loại
- Tính chất, ứng dụng, cách nhận biết axit HCl, H2SO4 loãng và H2SO4 đặc (tác
PHƯƠNG PHÁP
ĐỒ DÙNG GHI CHÚ
Trang 64
5
6
7
MỘT SỐ
AXIT QUAN TRỌNG
dụng với kim loại, tính háo nước) Phương pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hoá học của axit nói chung
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của axit HCℓ, H2SO4 loãng, H2SO4 đặc tác dụng với kim loại
- Viết các phương trình hoá học chứng minh tính chất của H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng
- Nhận biết được dung dịch axit HCℓ và dung dịch muối clorua, axit H2SO4 và dung dịch muối sunfat
- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch axit HCℓ,H2SO4 trong phản ứng
Tính chất hóa học của axit, tính chất riêng của H2SO4
Nhận biết axit H2SO4 và muối sunfat
Vấn đáp ,tìm tòi, Theo nhóm nhỏ
Bỏ mục HCl, bỏ BT:4/19
4
8
LUYỆN
TẬP:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA
OXYT VÀ
AXIT
Kiến thức:
- Nắm được tính chất hóa học của oxyt bazơ, oxyt axit và mối quan hệ giữa oxyt bazơ
và oxyt axit
- Nắm được tính chất hóa học của axit.Dẫn ra những phản ứng hóa học minh họa cho tính chất của những hợp chất trên bằng những chất cụ thể, như CaO, SO2, HCl, H2SO4
Kỹ năng:
- Vận dụng những kiến thức về oxyt, axit để làm bài tập
- Tính chất hóa học của oxyt và axit
Vấn đáp, tìm tòi, Học tập theo nhóm, đàm thoại phát hiện
THỰC HÀNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CỦA OXYT VÀ
AXIT
Kiến thức:
-Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:
- Oxit tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ hoặc axit
- Nhận biết dung dịch axit, dung dịch bazơ và dung dịch muối sunfat
Kĩ năng:
- Sử dụng dụng cụ và hoá chất để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả, giải thích hiện tượng và viết được các PTHH của thí nghiệm
- Viết tường trình thí nghiệm
Thực hành
Rèn luyện các kỹ năng thao tác thí nghiệm: quan sát hiện tượng , giải thích kết
ĐỒ DÙNG
GHI CHÚ
Trang 733 63 SACARO ZƠ
axit axetic
33 64
TINH BỘT VÀ
XENLU
LOZƠ
Kiến thức
hồ tinh bột và im
xenlulozơ
quang hợp tạo thành tinh bột và xenlulozơ trong cây xanh
của hồ tinh bột và iot
34 65 PROTEIN
Kiến thức:
phân tử của protein
đông tụ khi có tác dụng của hóa chất hoặc nhiệt độ, dễ bị phân thủy khi đun nóng
ĐỒ DÙNG
GHI CHÚ
Trang 834 65 PROTEIN
mạnh
Kỹ năng:
axit và axit theo thành phần phân tử
Trọng tâm:
phân tử của protein ~
hủy, phản ứng đông tụ , phản ứng màu
Đàm thoại phát hiện, vấn đáp tìm tòi
34 66 POLYME
Kiến thức
đời sống ,sản xuất
Kĩ năng
toàn và hiệu quả
hợp)
Học tập theo nhóm
Không dạy mục II ứng dụng của polyme
35 67 HÀNH THỰC
Kiến thức:
Kĩ năng:
PHƯƠNG PHÁP
ĐỒ DÙNG GHI CHÚ
Trang 935 67
THỰC HÀNH:
TÍNH CHẤT CỦA GLUXIT
các thí nghiệm đã thực hiện
Phân biệt glucozơ, saccarozơ và tinh bột
Thực hành
35
36
68
69
ÔN TẬP CUỐI NĂM
Kiến thức : HS nắm được các kiến thức sau :
- HS thiết lập được mối quan hệ giữa các chất vô cơ: Kim loại , phi kim, oxit, axit, bazơ, muối.được biểu diễn theo sơ đồ trong bài học
- Cũng cố lại những kiến thức đã học về các hợp chất vô cơ, hình thành mối quan hệ giữa các chất
Kĩ năng :
- Biết thiết lập mối quan hệ giữa các chất vô cơ dựa trên tính chất và các phương pháp điều chế
- Biết chọn chất cụ thể để chứng minh cho mối quan hệ được thiếtlập
- Vận dụng tính chất của các chất vô cơ đã học để viết được các PT biểu diễn mối quan hệ giữa các chất
- Cũng cố các kĩ năng giải BT , Kĩ năng vận dụng kiến thức vàothực tế
Đàm thoại Qui nạp Giải bài tập
37 70
KIỂM TRA CUỐI NĂM
Kiến thức:
Đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của HS ở chương trình kỳ II
Rèn kỹ năng tĩ mỹ, chính xác, cẩn thận
IV KẾ HOẠCH KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ:
- Kiểm tra thường xuyên(cho điểm, không cho điểm ) : kiểm tra bài tập, hỏi trên lớp, làm bài test ngắn…
-Kiểm tra định kì:
Hình thức K T đánh giá Số lần Trọng số Thời điểm, nội dung
Trang 10Kiểm tra miệng 1/ kì 1
Kiểm tra 15 phút 2/ kì 1 Tiết 15:Tính chất hóa học của muối,phản ứng trao đổi (HKI)
Tiết 27: Tính chất của kim loại, dãy hoạt động hóa học của kim loại (HKI) Tiết 40: Phi kim, sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (HKII) Tiết 57: Hidrocacbon.Nhiên liệu và dẫn xuất của hidrocacbon(HKII)
K T T H hóa học (lấy
điểm 15 phút)
1/kì 1 Tiết 29: Bài 23: Thực hành : tính chất hóa học của nhôm và sắt (HKI)
Tiết 59 Bài49: Thực hành : tính chất của rượu và axit (HKII) Kiểm tra 45’ 2/kì 2 Tiết 10: về oxit và axit, tiết 20: về bazơ và muối (kì I) Tiết 53: Hidrocacbon.Nhiên liệu, tiết 60: Dẫn xuất của Hidrocacbon.Polime(kì II) Kiểm tra HK I và II 1/kì 3 Tiết 36 và tiết 70
V. CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU CUỐI NĂM:
ĐIỂM
9.3 ( 33) 06 18.2 06 18.2 20 60.0 01 3.0 0 0
9.4 (32) 04 12.5 07 21.9 20 62.5 01 3.1 0 0
9.6 (33) 03 9.1 07 21.2 21 63.6 02 6.1 0 0
9.9 ( 34) 04 11.8 06 17.6 22 64.7 02 5.9 0 0
TÀI LIỆU NẦY ĐÃ ĐƯỢC ẨN 1 PHẦN, BẠN NÀO CẦN LIÊN HỆ: CAO ĐÌNH DŨNG;ĐT:0906447967.RẤT HÂN HẠNH ĐÓN TIẾP
Tịnh Hà 12/9/2012
Người thực hiện
Cao Đình Dũng + Huỳnh Thị Thúy + Phùng Thị Thùy Dương
Trang 11
Tổ trưởng Tịnh Hà ngày tháng năm 2012
BGH duyệt
Cao Đình Dũng