+ Biết viết cụm từ ứ/ dụng theo cỡ vừa và nhỏ, chữ viết đúng mẫu,đều nét,nối chữ đúng qđ nghĩa Các hoạt động dạy – học : Hoạt động dạy Hoạt động học - 1 HS lên bảng , lớp viết vào A.. Dạ[r]
Trang 1TUẦN 17 Thứ hai ngày 15 tháng 12 năm 2008 Tiết 2+3 Môn : Tập đọc
Bài : TÌM NGỌC
I Mục tiêu :
1 Rèn kĩ năng đọc tiếng
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ : rắn, buồn, bắt chuột, nuốt, quãng, ngoạm,
- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu Biết đọc phân biệt giọng kể nhẹ nhàng, t/c, nhấn giọng những từ ngữ kể về sự thông minh và tình nghĩa của nó
2 Rèn KN dọc – hiểu : - Hiểu nghĩacác TN được chú giải cuối bài đọc
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Khen ngợi những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh,
sự thực là bạn của con người
II Đồ dùng dạy – học :Tranh minh họa SGK Bảng phụ HDHS đọc ( c1 đ1, c6đ 4, c2 đ5 )
III Các hoạt động dạy – học : Tiết 1
A KT bài cũ : Y/c HS đọc bài “Thời gian biểu ”.
- Nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới
HĐ1 : GT bài (Sử dụng tranh GT bài đọc).
HĐ2 : Luyện đọc
1 GV đọc mẫu : Giọng kể nhẹ nhàng , tình cảm
2 HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* HDHS luyện phát âm đúng từ khó
- Y/c HS nối tiếp nhau đọc từng câu (1 lượt )
- Tổ chức cho HS yếu luyện đọc câu lần 2 ( Đ5 )
*HDHS đọc ngắt, nghỉ hơi, nhấn giọng (bảng phụ )
- Y/c HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn ( 2 lượt )
- HS yếu đọc đoạn 1và 5
- Y/c HS giải nghĩa từ mới ( SGK)
* Y/c HS luyện đọc và sửa sai trong nhóm (1 lượt)
- GV giúp đỡ HS yếu luyện đọc
*T/c cho các nhóm có cùng tr/độ thi đọc (CN, ĐT)
- HD HS nhận xét bình chọn
- T/c cho cả lớp đọc ĐT đoạn1,2
Mỗi HS đọc TGB một buổi
- Theo dõi
- Đọc thầm cùng GV
- HS luyện đọc đúng từ khó:CN-ĐT
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS yếu nối tiếp nhau đọc lại Đ5
- 2 HS đọc
- Nối tiếp nhau đọc đoạn theo y/c
- 1 HS thực hiện , lớp theo dõi
- Luyện đọc và sửa sai trong nhóm
- Các nhóm thi đọc theo y/c
- Lớp NX ,bình chọn
- Đọc ĐT theo y/c
Tiết 2 HĐ3 : HD tìm hiểu bài
- Y/c HS đọc thầm & câu hỏi 1 – 4 SGK
HĐ4 : Luyện đọc lại
- HDHS đọc diễn cảm
- T/c cho HS thi đọc toàn bài, HS yếu đọc theo đoạn
- HD HS NX , bình chọn HS đọc tốt
* Củng cố - dặn dò :
- Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?
- GDHS yêu quý các vật nuôi trong nhà
- Nhận xét tiết học Dặn HS tập đọc , nhớ ND truyện
để học kể chuyện
- Đọc thầm bài và TLCH
- Theo dõi cách đọc
- 2 HS thi đọc toàn bài.HS yếu thi đọc đoạn Lớp NX, bình chọn
- Nêu ý kiến
Trang 2Tiết 4 Môn : Toán
Bài : ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Củng cố về cộng, trừ nhẩm (trong phạm vi các bảng tính) và cộng, trừ viết (có nhớ 1 lần)
- Củng cố về giải bài toán dạng nhiều hơn, ít hơn 1 số đơn vị
III Đồ dùng dạy – học : Bảng nhóm
II.Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Y/c HS chỉ & nói 1 số ngày trong lịch tháng 5
- Y/c HS quay kim đ/hồ chỉ 10 giờ sáng , 14 giờ
- Nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới
HĐ1 : Giới thiệu bài ( Nêu MĐYC )
HĐ2 : HDHS làm bài tập
Bài 1 :
- Y/c HS tự tính nhẩm tìm kq
- T/c cho HS nối tiếp nhau nêu kết quả
- Củng cố cho HS t/c giao hoán, mối liên hệ giữa
phép cộng & phép trừ
Bài 2 :
- Gọi HS đọc y/c
- Y/c HS lên bảng đặt tính và tính : 38 + 42
- HDHS nhận xét
- T/c cho HS làm vào b/ con các bài tập còn lại
Bài 3 :
- Cho HS xác định y/c bài tập
- Muốn viết được số thích hợp vào ô trống , em
làm thế nào ?
- T/c cho HS thi làm bài trên bảng
- Chữa bài – Y/c HS nhận xét kq các phép tính
Bài 4 :
- Gọi HS đọc bài toán
- Y/c HS tóm tắt bài toán và nhận dạng toán
- Giải bài toán nhiều hơn ta làm thế nào ?
- T/c cho HS làm vào VBT, kết hợp làm BN
- Chữa bài – Chấm 1 số vở
Bài 5 :
- Y/c HS tính và nêu kq
- Nhấn mạnh v/ trò của số 0 trong p/ cộng , p/ trừ
* Củng cố - dặn dò
- Hệ thống ND bài
- Nhận xét tiết học
- 2 HS thực hiện
- 2 HS lên bảng quay
- Tự tính nhẩm kết quả các phép tính
- Nối tiếp nhau nêu kết quả
- Theo dõi, nêu ý kiến
- 1 HS thực hiện
- 1 HS lên bảng làm bài và nêu cách thực hiện
- Cả lớp làm BT theo y/c
- XĐ và nêu y/c BT
- Nêu cách tìm số thích hợp
- 2 HS lên bảng thi làm bài
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS thực hiện
- 1 HS lên bảng, lớp làm VN
- Nêu cách giải
- 1 HS làm vào BN, lớp làm vàoVBT
- Chữa bài trên bảng nhóm
- Tính, nêu kq và giải thích
Trang 3Tiết 5 Môn : Tự nhiên – Xã hội
Bài : PHÒNG TRÁNH NGÃ KHI Ở TRƯỜNG.
I Mục tiêu : Sau khi học, HS biết :
+ Kể tên những h/động dễ gây ra ngã và ng/ hiểm cho bản thân & người khác khi ở trường + Có ý thức trong việc chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh ngã khi ở trường
II Đồ dùng dạy – học : - Phiếu học tập “Nên và không nên làm gì để phòng tránh … ”
- Hình vẽ SGK / 36 -37
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
+ Em hãy kể các th/ viên trong NT và nh/ vụ của họ ?
- Nhận xét đánh giá
B Dạy bài mới :
1 GT bài : T/c cho HS nêu 1 số trò chơi & GT.
2 HDHS t/c các hoạt động
HĐ1: Các hoạt động nguy hiểm cần tránh
B 1: Động não
- Hãy kể tên những HĐ dễ gây nguy hiểm ở trường ?
- GV ghi ý kiến HS lên bảng
B 2: Làm việc theo cặp
- Y/c HS quan sát hình 1- 4 sgk / 36,37 và thảo luận :
+ Chỉ và nói hoạt động của các bạn trong từng hình ?
+ Hoạt động nào dễ gây nguy hiểm ?
B 3: Làm việc cả lớp
- Y/c đại diện 1 số cặp trình bày trước lớp
- GV phân tích mức độ nguy hiểm của mỗi HĐ và KL
“ Những HĐ chạy đuổi nhau trong sân, xô đẩy … là
rất nguy hiểm cho bản thân và người khác ”
HĐ2: Lựa chọn trò chơi bổ ích
B 1: Làm việc theo nhóm
- Y/c mỗi nhóm tự chọn 1t/ chơi & t/c chơi theo nhóm
B 2: Làm việc cả lớp
- Y/c HS thảo luận câu hỏi :
+ Nhóm em chơi trò chơi gì ?
+ Sau khi chơi , em cảm thấy thế nào ?
+ Theo em , trò chơi đó có gây nguy hiểm cho bản
thân và người khác không ? Em cần lưu ý điều gì ?
B 3: Làm việc theo nhóm
- Chia lớp theo nhóm 6
- Phát phiếu học tập cho các nhóm
- Y/c các nhóm thi đua nhau làm bài
- Các nhóm trình bày kết quả
* Củng cố - dặn dò :
- Tại sao không chơi những trò chơi nguy hiểm ?
- Nhận xét tiết học
- 2 HS trả lời
- HS nối tiếp nhau nêu
- Q/ sát tranh & trao dõi theo cặp
- 1số HS tr/ bày,lớp NX, bổ sung
- HS nhắc lại
- Các nhóm lựa chọn t/chơi & t/c chơi
- Thảo luận và nêu ý kiến
- Chia nhóm theo y/c
- Nhóm trưởng t/c nhóm làm bài
- Đại diện nhóm trình bày kq
Trang 4Thứ ba ngày 16 tháng 12 năm 2008
Tiết 1 Bài : TRÒ CHƠI “ BỊT MẮT BẮT DÊ VÀ NHÓM BA NHÓM BẢY ”.
I Mục tiêu :
- Ôn 2 t/c “ Bịt mắt bắt dê và nhóm ba nhóm bảy ”.Y/c tham gia chơi tương đối chủ động
II Địa điểm- phương tiện
- Địa điểm : Trên sân trường , vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện : Chuẩn bị còi, khăn
III Các hoạt động dạy – học
HĐ1: Phần mở đầu
- Phổ biến ND, y/c giờ học ( 1-2’ )
- Y/c HS thực hiện động tác khởi động ( 1 - 2’ )
- Chạy nhẹ nhàng 1 hàng dọc theo địa hình tự
nhiên ( 70-80 m )
- Y/c đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu (1’)
- Ôn bài thể dục phát triển chung ( 1 lần )
HĐ2 : Phần cơ bản
* Ôn trò chơi “ Nhóm ba, nhóm bảy ” ( 5 – 6 )
- Dãn đội hình vòng tròn, cho HS chạy nhẹ theo
địa hình và đọc vần điệu trò chơi ( 2 lần đảo
chiều chạy )
- Những HS thực hiện sai nhảy lò cò 1 vòng
-Xen kẽ giữa các lần chơi cho HS đi thường và
hít thở sâu
- Trò chơi “ Bịt mắt bắt dê ” ( 10 – 12’ )
+ Chọn 3 HS đóng vai “ Dê ” bị lạc đàn , 2 HS
đóng vai người đi tìm và tổ chức trò chơi
HĐ3 : Phần kết thúc
- Cúi người thả lỏng ( 5 – 6 lần )
- Nhảy thả lỏng ( 5 – 6 lần )
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát ( 1 – 2’ )
- Hệ thống ND bài ( 2-3’)
- Nhận xét tiết học
- Y/c HS ôn trò chơi
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
Tiết 2 Môn : Kể chuyện.
Bài : TÌM NGỌC
I Mục tiêu :
1 Rèn KN nói :
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa câu chuyện, kể lại được từng đoạn của câu chuyện Tìm ngọc 1 cách tự nhiên Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt
Trang 52 Rèn KN nghe : Lắng nghe bạn kể chuyện, đánh giá dược lời kể của bạn.
II Đồ dùng dạy – học : Tranh minh họa SGK
III Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ
- Y/c HS kể lại từng đoạn của câu chuyện “ Con
chó nhà hàng xóm” và nêu ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới :
HĐ1 : Giới thiệu bài
HĐ2 : HDHS kể ND câu chuyện
* Dựa theo tranh vẽ kể lại từng đoạn của câu
chuyện Tìm ngọc
- Gọi HS đọc y/c bài tập
- Y/c HS quan sát tranh SGK, nêu ND từng tranh
* T/c cho HS kể mẫu tranh 1:
- Gọi HS khá kể mẫu trước lớp
- HDHS nhận xét
* Kể từng đoạn câu chuyện theo nhóm
- T/c cho HS nối tiếp nhau kể từng đoạn theo N6
và giúp đỡ nhau cùng kể
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kể
* T/c cho các nhóm có cùng trình độ thi kể từng
đoạn trước lớp (N – CN )
- HDHS nhận xét, bình chọn
- Tuyên dương HS kể chuyện tốt
HĐ3 : Củng cố- dặn dò
- Câu chuyện muốn nói với em điều gì ?
- NX tiết học
- Y/c HS về nhà tập kể câu chuyện cho người thân
nghe
- HS1 : thực hiện Đ1, 2
- HS2 : thực hiện Đ3, 4 ,5
- 1 HS thực hiện
- QS tranh, nêu ND từng tranh
- 2 HS khá kể trước lớp
- NX bạn kể
- Nối tiếp nhau kể từng đoạn trong nhóm và giúp nhau tập kể ( đổi đoạn kể cho nhau )
- Các nhóm lần lượt thi kể (3 nhóm thi kể/ lượt )
- Cử đại diện thi kể
- Cả lớp theo dõi, nhận xét sau mỗi lượt kể
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện
Tiết 3 Môn : Toán
Bài : ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ( TT ).
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Củng cố về cộng, trừ nhẩm (trong phạm vi các bảng tính) và cộng, trừ viết (có nhớ 1 lần)
- Củng cố về giải bài toán dạng nhiều hơn, ít hơn 1 số đơn vị
III Đồ dùng dạy – học : Bảng nhóm
II.Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
Trang 6- Đặt tính rồi tính : 19 + 36 ; 85 - 27 ; 38 + 9
- Nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới
HĐ1 : Giới thiệu bài ( Nêu MĐYC )
HĐ2 : HDHS làm bài tập
Bài 1 :
- T/c cho HS thi đua nêu nhanh kết quả các pt
- Gọi HS đọc lại các công thức trong bài tập
Bài 2 :
- Gọi HS đọc y/c
- T/c cho HS làm bài tập vào bảng con
- Chữa bài – Y/c HS nêu cách thực hiện 1 số
phép tính
Bài 3 :
- Cho HS xác định y/c bài tập
- Muốn viết được số thích hợp vào ô trống , em
làm thế nào ?
- Y/c HS tính nhẩm rồi nêu kết quả
- Chữa bài – Y/c HS nhận xét đặc điểm từng cặp
phép tính
Bài 4 :
- Gọi HS đọc bài toán
- HDHS tìm hiểu đề và nhận dạng toán
- Giải bài toán ít hơn ta làm thế nào ?
- T/c cho HS làm vào VBT, kết hợp làm BN
- Chữa bài – Chấm 1 số vở
Bài 5 :
- Y/c HS tự làm BT vào VN – Chữa bài
* Củng cố - dặn dò
- Hệ thống ND bài
- Nhận xét tiết học
- 3 HS thực hiện
- Tự tính nhẩm kết quả các phép tính
- Thi nêu nhanh kết quả
- 1 HS thực hiện
- Cả lớp làm BT theo y/c
- 1 số HS thực hiện
- XĐ và nêu y/c BT
- Nêu cách tìm số thích hợp
- Tính và nêu kết quả
- Nhận xét kq từng cặp phép tính
- 1 HS thực hiện
- Tìm hiểu đề, nhận dạng toán
- Nêu cách giải
- 1 HS làm vào BN, lớp làm vàoVBT
- Chữa bài trên bảng nhóm
- Viết phép tính vào VN, nêu kq
Tiết 4 Môn : Chính tả ( Nghe- viết )
Bài : TÌM NGỌC
I Mục tiêu :
1 Nghe – viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn tóm tắt ND truyện “ Tìm ngọc ”.
2 Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có vần dễ lẫn : ui/ uy , et/ ec
II Đồ dùng dạy – học :
- Bảng lớp viết ND bài tập 2,3b
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ :
- Y/c HS viết : ngoài ruộng, nối nghiệp, nông gia,
quản công , ngọn cỏ
- 2HS lên bảng , lớp viết bảng con
Trang 7- Nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới :
HĐ1 : Giới thiệu bài
HĐ2 : HD nghe- viết
1 HD chuẩn bị
- GV đọc mẫu bài viết Gọi HS đọc
- Chữ đầu đoạn được viết như thế nào ?
- Tìm trong bài những chữ dễ viết sai ?
- HDHS luyện viết từ khó : tình nghĩa, buồn, tặng ,
mưu mẹo, lấy, yêu quý
2.T/c cho HS viết bài vào vở
- Nhắc HS chú ý cách tr/ bày bài , viết đúng độ cao
- Đọc cho HS viết bài và soát lỗi chính tả
3 Chấm – chữa bài
- Y/c HS soát lỗi, sửa lỗi bằng bút chì theo cặp
- GV chấm 6 – 8 bài NX và chữa lỗi
HĐ3: HD làm bài tập
Bài 2b :
+ Gọi HS đọc y/c BT
+ T/c cho HS làm bài vào vở, kết hợp làm bài trên
bảng
- Chữa bài , y/c HS đọc lại nội dung BT
Bài 3b :
- Tiến hành tương tự bài tập2
* Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Y/c HS về nhà luyện viết đúng các lỗi trong bài
- 2 HS đọc lại bài viết
- TLCH nhận xét chính tả
- Tìm và nêu những chữ viết dễ sai
- Luyện viết chữ khó trên b/con
- Nghe – viết bài vào vở
- Tự soát lỗi bài viết
- Soát lỗi theo cặp , tự sửa lỗi bài viết bằng bút chì
- 1 HS đọc y/c
- Làm BT vào vở, 1 HS lên bảng
- Chữa bài , 2 HS đọc lại NDBT
- Làm BT theo y/c
- Ghi nhớ, thực hiện
Trang 8Thứ tư ngày 17 tháng 12 năm 2008
Tiết 1 : Môn : Tập đọc
Bài : GÀ TỈ TÊ VỚI GÀ
I Mục tiêu :
1 Rèn kĩ năng đọc tiếng :
- Đọc trơn được cả bài Nghỉ hơi đúng ở các dấu câu
- Đọc đúng cácTN : nũng nịu, dắt, kiếm mồi, đều đều, nguy hiểm, roóc
- Bước đầu biết đọc bài với giọng kể tâm tình, thay đổi giọng đọc phù hợp ND từng đoạn
2 Rèn KN đọc - hiểu
- Hiểu nghĩa các TN cuối bài đọc
- Hiểu ND bài : Loài gà cũng biết nói với nhau, có tình cảm với nhau, che chở, bảo vệ và thương yêu nhau như con người
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ ghi sẵn ND câu cần HD HS đọc (c1 , c2) Tranh minh họa (SGK)
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra HS bài “ Tìm ngọc ”
- Nhận xét , cho điểm
B Dạy bài mới
HĐ1 : Giới thiệu bài : (Sử dụng tranh minh họa ).
HĐ2 : Luyện đọc
1 GV đọc mẫu
2 HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* GV hướng dẫn HS phát âm đúng từ khó
- Y/c HS nối tiếp nhau đọc từng câu ( 2 lượt )
- Y/c HS yếu nối tiếp nhau đọc lại đoạn 1
* HD HS đọc ngắt , nghỉ 1 số câu ( bảng phụ )
-Y/c HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp (2lượt)
+ Đ1 : Từ đầu đáp lời mẹ Đ2 : Tiếp …mồi ngon
lắm Đ3 : Còn lại
- Gọi HS giải từ mới (SGK)
* Y/c HS luyện đọc và sửa sai trong nhóm
- Giúp HS yếu đọc bài
* Tổ chức thi đọc giữa các nhóm ( CN ) cùng trình độ
- Tuyên dương HS đọc bài tốt
HĐ3 : Tìm hiểu bài :
- Y/c HS đọc thầm từng đoạn và TLCH 1- 2 SGK
HĐ4 : Luyện đọc lại :
- T/c cho HS thi đọc toàn bài , HS yếu thi đọc đoạn
HĐ5 : Củng cố - dặn dò
- Bài tập đọc giúp em hiểu điều gì ?
- Y/c HS tìm hiểu điều thú vị ở các vật nuôi trong nhà
- Nhận xét tiết học
- HS 1 đọc Đ1 , 2 TLCH 1
- HS 2 đọc Đ3 ,4 TLCH 3
- HS3 đọc Đ5, 6 TLCH 4
- Quan sát tranh , nghe GT
- ĐT cùng GV
- 1 số HS đọc , lớp ĐT
- Nối tiếp nhau đọc bài theo y/c
- HS yếu luyện đọc lại lần 2
- 2 HS đọc mẫu
- Đọc từng đoạn theo y/c -Chú ý ngắt nghỉ hơi đúng ở câu khó
- Thực hiện theo y/c
- Luyện đọc và sửa sai theo N
- Cử đại diện thi đọc, lớp NX , bình chọn
- Đọc thầm và TLCH về ND bài
- HS thi đọc toàn bài , từng đoạn
- Nêu ý kiến
Trang 9Tiết 2 Môn : Toán
Bài : ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (TT ).
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Củng cố về cộng, trừ nhẩm (trong phạm vi bảng tính) và cộng, trừ viết có nhớ trong phạm vi 100
- Củng cố về tìm 1 thành phần chưa biết trong phép cộng và phép trừ
- Củng cố về giải bài toán , nhận dạng hình tứ giác
III Đồ dùng dạy – học : Bảng nhóm
II.Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Đặt tính rồi tính : 36 + 45 ; 100 – 28
- Nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới
HĐ1 : Giới thiệu bài ( Nêu MĐYC )
HĐ2 : HDHS làm bài tập
Bài 1 :
a Y/c HS tự tính và nêu kết quả tính
- Y/c HS so sánh kết quả từng cột và rút ra KL
b T/c cho HS thi làm bài – Chữa bài
Bài 2 :
- Gọi HS đọc y/c
- Y/c HS lên bảng đặt tính và tính 2 ph/ tính đầu
- HDHS nhận xét
- T/c cho HS làm vào b/ con các bài tập còn lại
Bài 3 :
- Y/c HS tự làm bài tập vào vở, kết hợp làm BN
- Chữa bài – Y/c HS nêu cách tìm thành phần
chưa biết trong từng phép tính
- GV chấm 1 số bài
Bài 4 :
- Gọi HS đọc bài toán
- Y/c HS tóm tắt bài toán và nhận dạng toán
- Giải bài toán ít hơn ta làm thế nào ?
- T/c cho HS làm vào VBT, kết hợp làm BN
- Chữa bài – Chấm 1 số vở
Bài 5 :
- Y/c HS chọn số hình tứ giác trong hình vẽ và
chọn đáp án
- Củng cố cho HS đặc điểm của hình tứ giác
* Củng cố - dặn dò
- Hệ thống ND bài
- Nhận xét tiết học
- 2 HS thực hiện
- Tự tính nhẩm kết quả các phép tính
- Nối tiếp nhau nêu kết quả
- So sánh kq từng cột và nêu ý kiến
- 4 HS thi làm bài trên bảng
- 1 HS thực hiện
- 2 HS lên bảng làm bài và nêu cách thực hiện
- Cả lớp làm BT theo y/c
- Làm BT vào vở, 1 HS làm BN
- Chữa bài , nêu cách tìm x
- 1 HS thực hiện
- 1 HS lên bảng, lớp làm VN
- Nêu cách giải
- 1 HS làm vào BN, lớp làm vàoVBT
- Chữa bài trên bảng nhóm
- Chọn đáp án và nêu ý kiến
Trang 10Tiết 3 Môn : Thủ công
Bài : GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG CẤM ĐỖ XE ( T1 ).
I Mục tiêu :
- HS biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe
- Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đỗ xe
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
II Giáo viên chuẩn bị :
- Hình mẫu biển báo giao thông cấm đỗ xe
- Quy trình gấp, cắt, dán biển báo GT cấm đỗ xe có vẽ hình minh họa từng bước
- Giấy màu ( xanh và màu khác ), giấy trắng, kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
- KT sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét sự chuẩn bị của HS
B Dạy bài mới.
HĐ1:GT bài : GV nêu mục đích, y/c tiết học
HĐ2: HDHS quan sát và nhận xét mẫu
- GV giới thiệu hình mẫu biển báo GT cấm đỗ
xe, y/c HS quan sát và nhận xét về kích thước,
màu sắc và so sánh với biển báo GT đã học
HĐ3: HD mẫu
- Sử dụng tranh quy trình HD các bước gấp, cắt,
dán biển báo GT cấm đỗ xe
- GV thao tác 1 lần
- Y/c HS nhắc lại quy trình
HĐ4: Thực hành
- Tổ chức cho HS tập gấp, cắt, dán biển báo giao
thông cấm đỗ xe
- GV theo dõi, uốn nắn
- Nhận xét HS thực hành
HĐ5: Củng cố - dặn dò :
- Y/c HS nhắc lại tên biển báo vừa học
- GDHS chấp hành luật giao thông
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị tiết sau
- Đặt đồ dùng chuẩn bị lên bàn
- Theo dõi
- Quan sát , nhận xét
- So sánh , nêu điểm giống và khác nhau
- Quan sát và theo dõi
- Theo dõi
- 2 HS nhắc lại
- Thực hành theo y/c