1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kế hoạch giảng dạy hóa học 9

69 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 446,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kĩ năng viết ký hiệu hoá học, làm bài tập định tính.. - Rèn luyện kĩ năng lập CTHH của chất và kĩ năng tính hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử.. - Biết đợc bản chất của phản

Trang 1

3- Chỉ tiờu về chất lượng mũi nhọn:

Tờn bài dạy

Số tiết

Mục tiờu cần đạt Kiến thức

trọng tâm

Đồ dựng

Phương phỏp

Điều chỉn h

- Thấy đợc vai trò quan trọng trong cuộc sống chúng ta

- Biết sơ bộ về phơng pháp học bộ môn

- Khái niệm hoá

học là gì

- Vai trò của hoá

học

- Phơng pháp học tập bộ môn

- D/c:

ống n0, pipet, kẹp gỗ, giá ống

n0

- H/c:

NaOH, CuSO4, HCl,

đinh sắt

- Vấn đáp, thựchành thớ nghiệm

Trang 2

Chơng 1:

Chất - Nguyờ

n tử -Phõn tử

Chất

1

- HS phân biệt đợc vật thể, vật liệu và chất Biết

đợc chất có ở đâu và ngợc lại

- Biết ra cách để nhận ra tính chất của chất

- Chất

-Tính chấtcủa chất

- Trực quan, vấn đáp

- Bớc đầu làm quen vơi một số dụng cụ, hoá chất thí nghiệm, thao tác thí nghiệm đơn giản về PP tách chất ra khỏi HH

- Chất tinh khiết

- Hỗn hợp

- PP tách chất ra khỏi hỗn hợp

- Chai nớc khoáng, ống nớc cất, muối

ăn , cát

- Vấn đáp, quansỏt, thực hành thớ nghiệm

Trang 3

Bài thực hành 1

1

- HS tiếp tục làm quen với một số dụng cụ trong phòngthí nghiệm và rèn một số

động tác TN đơn giản

Nắm đợc một số quy tắc

an toàn trong phòng thí nghiệm

- Tách chấtkhỏi HH

- D/c:

ống n0, kẹp gỗ, phễu,

đũa thuỷ tinh…

- H/c:

NaCl, cát…

- Thực hành thínghiệm, trực quan

về điện

- HS biết đợc hạt nhân tạo bởi proton và nơton, đặc

điểm của hai loại hạt trên

- Biết đợc trong nguyờn tử

số e bằng số p, e luôn c/đ

- Nguyên tử

là gì?

- Hạt nhân nguyên tử

- Trực quan, vấn đáp

Trang 4

6

Nguyên tố hoá học - luyện tập 1

- HS nắm đợc khái niệm NTHH, KHHH

- Khái niệm nguyên tố hoá học,

ký hiệu hoá học

- Bảng 1/ 42 sgk

- Trực quan, vấn đáp

hoá học - luyện tập

1

- HS hiểu đợc khái niệm nguyên tử khối Biết sử dụng bảng trang 42 để tìm kí hiệu, nguyên tử khối khi biết nguyên tử

- Rèn kĩ năng viết ký hiệu hoá học, làm bài tập định tính

- Nguyên tửkhối

- Bài tập

- Bảng 1/42 sgk

- Trực quan, vấn đáp

Trang 5

- Rèn kĩ năng viết ký hiệu hoá học

- Khái niệm đơn chất

- Khái niệm hợp chất

- Đặc

điểm cấu tạo

-Mô

hình mẫu

Cu, O2,

H2, H2O,NaCl

- Trực quan , vấn đáp

- Biết tính phân tử khối của chất

- Củng cố các khái niệm đã

học

- Phân tử khối

- Biết tínhphân tử khối của chất

- Mô

hình mẫu

Cu, O2,

H2, H2O,NaCl

- Trực quan , vấn đáp

Trang 6

- Sự lan toả

của kali pemangana

t trong nớc

- D/c:

ống n0,

đũa thuỷ tinh, giá

gỗ, cốc…

- H/c:

dd NH3

đặc, thuốc tớm

- Thực hành, thí nghiệm, trực quan

định nguyên tố hoá học dựavào NTK

- Kiến thứccần nhớ

- Bài tập

- Bài tâp, phiếu học tập

- Vấn đáp, hoạtđộng nhúm

Trang 7

12 Công thức

- HS biết đợc công thức hoá học dựng để biểu diễn chất

- Bảng phụ

- Vấn đápgợi mở, diễn giảng

- Củng cố kĩ năng viết kí hiệu của nguyờn tố và tính phân tử khối của chất

- í nghĩa của CTHH

- Bài tập

- Bảng phụ

- Vấn đápgợi mở, diễn giảng

Trang 8

- HS hiểu đợc hoá trị là gì? Cách xác định hoá trị

- Biết quy tắc về hoá trị

và biểu thức.áp dụng tính hoá trị của nguyên tố

- Rèn luyện kĩ năng lập CTHH của chất và kĩ năng tính hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử

- Cách xác

định hoá

trị

- Quy tắc hoá trị

- Bài cahoá trị

- Vấn đápgợi mở

8

15

Bài luyện tập 2

1

- Tiếp tục củng cố về ý nghĩa của công thức hoá

học

- HS đợc củng cố về cách lập CTHH, cách tính phân tử khối của chất

- Củng cố bài tập xác

địmh hoá trị của một nguyên tố

- Rèn luyên khả năng làm bài tập xác định nguyên tố

- Kiến thứccần nhớ

- Bài tập vận dụng

- Bảng phụ

- Bài tập nâng cao

- Vấn đápgợi mở

Trang 9

Kiểm tra 1 tiết

1

- Đánh gia quá trình nhận thức của học sinh

- Rèn kĩ năng, thói quen trong quá trình làm bài tập Đa phơng pháp phù hợp với những tiết học sau

- Toàn bộ kiến thức

đã học

- Giấy kiểm tra

- Đề kiểm tra

- Kiểm tra viết

Trang 10

17

Chươn g2:

Phản ứng

húa học

Sự biến đổi chất

1 - HS phân biệt đợc hiện

t-ơng vật lý và hiện tợng hoá

học Phân biệt đợc các hiện tợng xung quanh ta dựa vào tính chất của chất

- Rèn kĩ năng làm thí nghiệm và quan sát thí nghiệm

- Biết tiếnhành TN hiện tợng vật lý, hiện tợng hoá học

- Bột sắt khụ,bột S (tỉ lệ 7:4), đ-ờng, nam châm, đốn cồn,ống nghiệm, giỏ TN, kẹp gỗ, đũa thủytinh

- Trực quan, vấn đáp,thí nghiệm

Trang 11

Phản ứng hoá học

1

- Biết đợc phản ứng HH là quá trình biến đổi chất này thành chất khác

- Biết đợc bản chất của phản ứng HH là sự thay

đổi liên kết giữa các nguyên tử, làm cho phân tửnàybiến đổi thành phân

tử khác

- Khái niệm PƯHH

- Diễn biến của PƯHH

- Tranh H2.5

- Vấn

đápgợi mở, trực quan

- ĐK để phản ứng

HH xảy ra

- Tranh H2.5

- Zn viờn, dd HCl, ống nghiệm, kẹp gỗ

- Vấn

đápgợi mở,thực hành

TN, trực quan

Trang 12

20 Bài thực

hành 3

1

- Phân biệt đợc hiện tợng vật lý, hiện tợng hoá học

- Nhận biết đợc dấu hiệu

có phản ứng hoá học xảy ra

- Tiếp tục rèn luyện cho

HS những kĩ năng sử dụng dụng cụ, hoá chất trong phòng thí nghiệm

- Phân biệt đợc hiện tợng vật lý, hiện tợng hoá học

- Nhận biết đợc dấu hiệu

có phản ứng hoá họcxảy ra

- D/c:

Đốn cồn, kẹp

gỗ, ống nghiệm, khay nhựa

- H/c:

KMnO4

,

Na2CO,Ca(OH)2

- Thực hành thínghiệm, trực quan, hoạt động nhúm

Trang 13

11

21

Định luật bảo toàn khối lợng 1

- HS hiểu đợc nội dung

ĐL, giải thích định luật dựa vào sự bảo toàn khối l-ợng của nguyên tử trong phản ứng hoá học

- Biết vận dụng định luật

để làm các bài tập hoá

học

- Rèn kĩ năng viết phơng trình chữ cho học sinh

- Định luậtbảo toàn khối lợng

-Vận dụng làm bài tập

- D/c:

cân

điện tử,cốc thủytinh…

hệ số thích hợp

- Biết lập PTHH khi biết chất phản ứng và sản phẩm

- Các bớc lập PT HH

- Rèn kỹ năng lập CTHH

- Tranh

H 2.5 sgk

- Bảng phụ

- Vấn

đápgợi mở, trực quan

Trang 14

23

Phơng trình hoá

- Rèn kĩ năng lập CTHH

- Nắm đợc ý nghĩa của PTHH

- Rèn kỹ năng lập CTHH

- Nắm đợc

ý nghĩa của PTHH

- Bảng phụ

- Vấn

đápgợi mở,luyện tập

tập 3

1

- Củng cố các khái niệm vềhiện tợng vật lý, hoá học, phơng trình hoá học

- Rèn kĩ năng lập CTHH vàlập PTHH

- Biết sử dụng định luật bảo toàn khối lợng làm bài tập

- Củng cố các khái niệm về hiện t-ợngvật lý, hoá học, phơng trình hoá

Trang 15

13 25

Kiểm tra 1

- Đánh gia quá trình nhận thức củahọc sinh

- Rèn kĩ năng, thói quen trong quá trình làm bài tập

- Đa phơng pháp phù hợp với những tiết học sau

- Rèn kỹ năng, thói quen trong quá trình làm bài tập

- Đề kiểm tra

- Giấy kiểm tra

- Kiểm tra viết

26

Chươn

g 3:

Mol và tớnh toỏn húa học

Mol

1

- HS biết đợc khái niệm mol, khối lợng mol, thể tích mol của chất khí

- Vận dụng khái niệm để tính khối lợng mol, thể tích mol của chất khí

- Củng cố kĩ năng tính phân tử khối, CTHH

- Khái niệm: mol,khối lợng mol, thể tích mol của chất khí

- Tranh

vẽ H3.1 sgk

- Vấn

đápgợi mở, diễn giảng

Trang 16

27

Sự chuyển đổi giữa khối lượng, thể tớch và lượng chất

1

- HS hiểu đợc công thức chuyển đổi giữa m,v và mol

- Vận dụng các công thức

để làm các bài tập

- Củng cố các kĩ năng làm bài tập HH

- Công thứcchuyển

đổi giữa m,v và mol

- Vận dụngcác công thức để làm các bàitập

- Bảng phụ

- Vấn

đápgợi mở, diễn giảng

của chất khí

1

- HS biết xác định tỉ khốicủa khí A so với khí B và

tỉ khối một chất so với không khí

- Biết vận dụng các công thức để lam các bài toán cóliên quan đến tỉ khối chấtkhí

- Cũng cố các khái niệm mol, tính khối lợng mol

- Xác định

tỉ khối củakhí A so với khí B

và tỉ khối một chất sovới không khí

- Bảng phụ

- Hình

vẽ về cách thu

1 số chất khí

- Vấn

đápgợi mở, diễn giảng

Trang 17

12 15

29

Tính theo công thức hoá học

1

- HS biết xác định thành phần phần trăm theo khối lợng của nguyên tố

- HS biết xác định CTHH của hợp chất

- Rèn luyện kĩ năng tính toán bài tập hoá học có liên quan đến tỉ khối chất khí……

- Xác địnhthành phầnphần trăm theo khối l-ợng của nguyên tố

xác định CTHH của hợp chất

- Bảng phụ

- Vấn

đápgợi mở, diễn giảng

30

Tính theo phơng trình hoá

học

1

- Từ PTHH và các dữ liệu

HS biết xác định khối lợngcủa chất tham gia hoặc sản phẩm

- Rèn kĩ năng lập PTPƯHHvà kĩ năng sử dụng các c.thức chuyển đổi

- Rèn kỹ năng lập

PT phản ứng hoá học

và kỹ năng

sử dụng cáccông thức chuyển

đổi

- Bảng phụ

- Vấn

đápgợi mở, diễn giảng

Trang 18

- Giúp HS biết cách chuyển

đổi qua lại giữa các đại ợng số mol, khối lợng và thểtích khí (ở đktc)

l Biết ý nghĩa tỷ khối chấtkhí Biết cách xác định tỷkhối của chất khí dựa vào

tỉ để xác định khối lợng mol của 1 chất khí

- Biết cách giải bài toán hoá học dựa vào CTHH và PTHH

- Cách ch

đổi qua lại giữa các

đại lợng số mol, khối l-ợng và thể tích khí (ở đktc)

- Biết ý nghĩa tỷ khối chất khí

- Bảng phụ

- Bài tập

- Vấn đápgợi mở, hoạt động nhúm

- Rèn kĩ năng cơ bản làm các bài tập hoá học

- Kiến thứccơ bản, quan trọng

đã học trong học kỳ

- Hệ thống câu hỏi

ôn tập

- Vấn

đápgợi mở, tổng hợp

Trang 19

học kỳ I 1

- Đánh giá quá trình nhận thức của học sinh

- Rèn thói quen trong kiểm tra bộ môn

- Đa phơng pháp phù hợp trong học kỳ tiếp theo

- Toàn bộ kiến thức học kỳ I

- Ma trận,

đề kiểm tra

- Giấy kiểm tra

- Kiểm tra viết

1/2

017

19

35 - 36

Chươn

g 4 : Oxi –

khụng khớ

Tính chất

- HS nắm đợc trạng thái tự nhiên và các tính chất vật

lớ của ôxi

- Biết một số tính chất hoá

học của ôxi

- Rèn kĩ năng lập PTHH của ôxi với đơn chất và một số hợp chất

-Trạng thái

tự nhiên và các tính chất lớ, húahọc của

ôxi

- D/c:

ống nghiệm,giá ống

n0, đèn cồn, nỳt cao su, muụi

- H/c:

O2, S, P,

Fe, KMnO4,than

- Trực quan, vấn đáp, thớ

nghiệm

Trang 20

- HS hiểu đợc khái niệm

ôxi hoá, phản ứng hoá hợp, phản ứng toả nhiệt Biét các ứng dụng của ôxi

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng của ôxi với các

đơn chất và hợp chất

- Khái niệm ôxi hoá, phản ứng hoá

hợp, phản ứng toả

nhiệt Biétcác ứng dụng của

ôxi

- Tranh

ảnh về ứng dụng của ôxi

- Sơ đồ phản ứng ôxi hoá khử

- Trực quan, vấn đáp

Trang 21

39

Oxit

-Điều chế oxi - Phản ứng phân huỷ

- Rèn kĩ năng lập PTHH có sản phẩm là ôxit

- Khái niệm ôxit ,

sự phân loại ô xit vàcách gọi tên

- Rèn kỹ năng lập các công thức của

ôxit

- Bảng phụ

- Vấn

đápgợi mở

Trang 22

Oxit

-Điều chế oxi - Phản ứng phân huỷ

1

- HS biết phơng pháp

điều chế, cách thu khí

ôxi trong phòng thí nghiệm

- HS biết khái niệm P/

phân huỷ Lấy đợc ví dụ

- Rèn kĩ năng lập PTHH

- Phơng pháp điều chế, cách thu khí ôxitrong phòng thí nghiệm

- PƯ phân hủy

- D/c:

Bình kíp

đơn giản, ống nghiệm,nút cao su…

- H/c:

KMnO4

- Trực quan , vấn đáp,thí nghiệm

Trang 23

- Các điều kiện phát sinh

và dập tắt sự cháy

- Có ý thức giữ gìn bầu không khí trong lành tránh

ô nhiễm

- Không khí là hỗn hợp nhiều chất khí

- Nắm đợc khái niệm

- H/c: P

đỏ,

H2O

- Trực quan, vấn đáp, phân tích, thớ nghiệm

Trang 24

- HS biÕt c¸ch ®iÒu chÕ

«xi trong phßng thÝ nghiÖm

- RÌn kĩ n¨ng lµm thÝ nghiÖm thu khÝ «xi

- C¸ch

®iÒu chÕ

«xi trong phßng thÝ nghiÖm

- D/c:

§Ìn cån, kÑp, gi¸

èng nghiÖm,chËu thuû tinh

- H/c:

KMnO4,

H2O, bộtS

- Thực hành thÝnghiệm, trực quan Nhãm

Trang 25

44 - 45

Bài luyên

- Giúp HS ôn lại những kiến thức cơ bản

- Rèn kĩ năng viết phơng trình PƯHH, phân biệt các phản ứng hoá học

- Tiếp tục củng cố bài tập tính theo PTHH

- Những kiến thức cơ bản

- Rèn kỹ năng viết phơng trình PƯHH

- Bảng phụ kiến thức cần nhớ

- Bài tập

- Vấn đápgợi mở, hoạt động nhúm

46

Kiểm tra 1

- Đánh giỏ quá trình nhận thức của học sinh

- Rèn kĩ năng, thói quen trong quá trình làm bài tập

- Đa phơng pháp phù hợp với những tiết học sau

- Các kiến thức đã

học

- Vận dụnggiải bài tập

- Đề kiểm tra

- Giấy kiểm tra

- Kiểm tra viết

Trang 26

Tính chất

- ứng dụng của H2

2

- HS biết các tính chất vật lý và các tính chất hoá

học

- Rèn luyện khả năng viết PHPƯ và khả năng quan sát thí nghiệm

- Rèn luyện cho HS làm bài tập tính theo PTHH

- Tính chất vật lý

và các tính chất hoá học

- D/c:

bình kíp

đơn giản, bóng bay, đốncồn, cốcthủy tinh

- H/c:

dd HCl,

Zn, CuO,

H2,, O2

- Trực quan, vấn đáp, thớ nghiệm

Trang 27

- Giúp HS ôn lại những kiến thức cơ bản

- Rèn kĩ năng viết phơng trình PƯHH, phân biệt các phản ứng hoá học

- Tiếp tục củng cố bài tập tính theo PTHH

- Tính chất của Hiđrô

- Bài tập tính theo PTHH

- Bảng phụ kiến thức cần nhớ

- Bài tập

- Vấn đápgợi mở, hoạt động nhúm

50

Điều chế H2 - Phản ứng thế

.- Hiểu

đ-ợc khái niệm phản ứng thế

- D/c:

bình kíp

đơn giản, đốn cồn,chậu thủy tinh

- H/c:

Zn, HCl hoăc H-

2SO4

- Trực quan , vấn đáp

Trang 28

- Rèn luyện khả năng viết PTPƯ.

- Rèn kĩ năng làm các bài các bài toán tính theo PTHH

- Nhữmg kiến thức cơ bản

- Bảng phụ kiến thức cần nhớ

- Bài tập

- Vấn đápgợi mở, hoạt động nhúm

52

Bài thực hành 5

1

- HS đợc rèn luyện kỹ năngthao tác làm thí nghiệm

- Rèn luyện khả năng quan sát và nhận xét hiện tơng thí nghiệm

- Rèn kĩ năng viết PTHH

- Kỹ năng thao tác làm thí nghiệm quan sát và nhận xét hiện tượngthí

nghiệm

- D/c:

bình kíp

đơn giản, đốn cồn,ống nghiệm

- H/c:

Zn, HCl,CuO

- Thực hành thínghiệm, trực quan Nhóm

Trang 29

28

53 - 54

- HS hiểu đợc thành phần hoá học của hợp chất nớc

- HS hiểu đợc tính chất của nớc Viết đợc các phản ứng với đơn chất hợp chất

- Biết đợc nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn nớc và biệp pháp phòng chốmg ô nhiễm Có ý thức giữ gìn nguồn nớc tránh ô nhiễm

- Thành phần hoá

học của hợpchất nớc, tính chất của nớc

- Nguyên nhân làm

ô nhiễm nguồn nớc

và biệp pháp phòngchốmg

- D/c:

Bình

điện phân n-

ớc, cốc thủy tinh, phễu, ống nghiệm, muụi sắt, lọ nỳt nhỏm thu sẵn oxi

- H/c:

Na, CaO,

H2O, P

đỏ, quỳ

- Trực quan , vấn đáp

Trang 30

58 Bài thực

hành 6

1

- Củng cố những tính chất của các hợp chất axit, ba zơ,muối, oxit

- Rèn luyện kĩ năng tiến hành một số thí nghiệm

- Củng cố về các biện phap

đảm bảo an toàn khi học tập và nghiên cứu hoa học

- Những tính chất của các hợp chất axit,

ba zơ, muối, oxit

- D/c:

Chậu thủy tinh, bỏt

sứ, nỳt cao su

cú muỗng sắt, cốc thủy tinh, lọ thủy tinh cú nỳt, đũa thủy tinh, kẹp

- H/c:

Na, quỳ tớm, CaO,

- Thực hành thínghiệm, trực quan Nhóm

Trang 31

Kiểm tra 1 tiết

1

- Đánh gia quá trình nhận thức của học sinh

- Rèn kĩ năng, thói quen trong quá trình làm bài tập

- Đa phơng pháp phù hợp với những tiết học sau

- Các kiến thức đã

học

- Vận dụnggiải bài tập

- Đề kiểm tra

- Giấy kiểm tra

- Kiểm tra viết

Trang 32

Dung dịch

1

- HS hiểu đợc các khái niệm: dung môi, chất tan, dung dịch, dung dịch bão hoà, dung dịch cha bão hoà

- Biết cách làm chất tan trong nớc xảy ra nhanh hơn

- Khái niệm:

dung môi, chất tan, dung dịch, dung dịch bão hoà, dung dịch cha bão hoà

- D/c:

Cốc,

đũa thuỷ tinh, đốncồn, kiềng sắt cú lưới amiăng

- H/c:

NaCl,nước, đường, dầu ăn, dầu hỏa

- Trực quan , vấn đáp, thớ nghiệm

Trang 33

32

61

Độ tan của một chất trong nớc 1

- HS hiểu đợc khái niệm chất tan, chất không tan, biết đợc tính tan của một axit, ba zơ, muối trong nớc

Các yếu tố ảnh hởng đến

độ tan

- Rèn luyên khả năng làm bài toán có liên quan đến

độ tan

- Khái niệm chất tan, chất không tan, biết đợc tính tan của một axit, ba zơ, muối trong nớc Các yếu tố ảnh hởng đến

độ tan

- Bảng liệt kê

độ tan của 1 số chất trong n-

ớc theo nhiệt

độ

- Cốc thủy tinh, phễu, ống nghiệm, kẹp gỗ, tấm kớnh, đốn cồn,

H2O, NaCl,

- Trực quan, vấn đáp,

so sánh, thớ nghiệm

Trang 34

- Biết thực hiện phần tính toán các đại lợng liên quan đến dung dịch

- Biết pha chế một dd theonhững số liệu đã tính

- Biết thực hiện phần tính toán các đại lợngliên quan

đến dung dịch

- Biết pha chế một ddtheo những

số liệu đã

tính

- H/c:

Cân , cốc tt,

đũa tt, ống trong

- H/c:

H2O, CuSO4, MgSO4, NaCl

- Thực hành thínghiệm, trực quan Nhóm

Ngày đăng: 16/09/2018, 20:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w