- Rèn kĩ năng viết ký hiệu hoá học, làm bài tập định tính.. - Rèn luyện kĩ năng lập CTHH của chất và kĩ năng tính hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử.. - Biết đợc bản chất của phản
Trang 13- Chỉ tiờu về chất lượng mũi nhọn:
Tờn bài dạy
Số tiết
Mục tiờu cần đạt Kiến thức
trọng tâm
Đồ dựng
Phương phỏp
Điều chỉn h
- Thấy đợc vai trò quan trọng trong cuộc sống chúng ta
- Biết sơ bộ về phơng pháp học bộ môn
- Khái niệm hoá
học là gì
- Vai trò của hoá
học
- Phơng pháp học tập bộ môn
- D/c:
ống n0, pipet, kẹp gỗ, giá ống
n0
- H/c:
NaOH, CuSO4, HCl,
đinh sắt
- Vấn đáp, thựchành thớ nghiệm
Trang 2Chơng 1:
Chất - Nguyờ
n tử -Phõn tử
Chất
1
- HS phân biệt đợc vật thể, vật liệu và chất Biết
đợc chất có ở đâu và ngợc lại
- Biết ra cách để nhận ra tính chất của chất
- Chất
-Tính chấtcủa chất
- Trực quan, vấn đáp
- Bớc đầu làm quen vơi một số dụng cụ, hoá chất thí nghiệm, thao tác thí nghiệm đơn giản về PP tách chất ra khỏi HH
- Chất tinh khiết
- Hỗn hợp
- PP tách chất ra khỏi hỗn hợp
- Chai nớc khoáng, ống nớc cất, muối
ăn , cát
- Vấn đáp, quansỏt, thực hành thớ nghiệm
Trang 3Bài thực hành 1
1
- HS tiếp tục làm quen với một số dụng cụ trong phòngthí nghiệm và rèn một số
động tác TN đơn giản
Nắm đợc một số quy tắc
an toàn trong phòng thí nghiệm
- Tách chấtkhỏi HH
- D/c:
ống n0, kẹp gỗ, phễu,
đũa thuỷ tinh…
- H/c:
NaCl, cát…
- Thực hành thínghiệm, trực quan
về điện
- HS biết đợc hạt nhân tạo bởi proton và nơton, đặc
điểm của hai loại hạt trên
- Biết đợc trong nguyờn tử
số e bằng số p, e luôn c/đ
- Nguyên tử
là gì?
- Hạt nhân nguyên tử
- Trực quan, vấn đáp
Trang 46
Nguyên tố hoá học - luyện tập 1
- HS nắm đợc khái niệm NTHH, KHHH
- Khái niệm nguyên tố hoá học,
ký hiệu hoá học
- Bảng 1/ 42 sgk
- Trực quan, vấn đáp
hoá học - luyện tập
1
- HS hiểu đợc khái niệm nguyên tử khối Biết sử dụng bảng trang 42 để tìm kí hiệu, nguyên tử khối khi biết nguyên tử
- Rèn kĩ năng viết ký hiệu hoá học, làm bài tập định tính
- Nguyên tửkhối
- Bài tập
- Bảng 1/42 sgk
- Trực quan, vấn đáp
Trang 5- Rèn kĩ năng viết ký hiệu hoá học
- Khái niệm đơn chất
- Khái niệm hợp chất
- Đặc
điểm cấu tạo
-Mô
hình mẫu
Cu, O2,
H2, H2O,NaCl
- Trực quan , vấn đáp
- Biết tính phân tử khối của chất
- Củng cố các khái niệm đã
học
- Phân tử khối
- Biết tínhphân tử khối của chất
- Mô
hình mẫu
Cu, O2,
H2, H2O,NaCl
- Trực quan , vấn đáp
Trang 6- Sự lan toả
của kali pemangana
t trong nớc
- D/c:
ống n0,
đũa thuỷ tinh, giá
gỗ, cốc…
- H/c:
dd NH3
đặc, thuốc tớm
- Thực hành, thí nghiệm, trực quan
định nguyên tố hoá học dựavào NTK
- Kiến thứccần nhớ
- Bài tập
- Bài tâp, phiếu học tập
- Vấn đáp, hoạtđộng nhúm
Trang 712 Công thức
- HS biết đợc công thức hoá học dựng để biểu diễn chất
- Bảng phụ
- Vấn đápgợi mở, diễn giảng
- Củng cố kĩ năng viết kí hiệu của nguyờn tố và tính phân tử khối của chất
- í nghĩa của CTHH
- Bài tập
- Bảng phụ
- Vấn đápgợi mở, diễn giảng
Trang 8- HS hiểu đợc hoá trị là gì? Cách xác định hoá trị
- Biết quy tắc về hoá trị
và biểu thức.áp dụng tính hoá trị của nguyên tố
- Rèn luyện kĩ năng lập CTHH của chất và kĩ năng tính hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử
- Cách xác
định hoá
trị
- Quy tắc hoá trị
- Bài cahoá trị
- Vấn đápgợi mở
8
15
Bài luyện tập 2
1
- Tiếp tục củng cố về ý nghĩa của công thức hoá
học
- HS đợc củng cố về cách lập CTHH, cách tính phân tử khối của chất
- Củng cố bài tập xác
địmh hoá trị của một nguyên tố
- Rèn luyên khả năng làm bài tập xác định nguyên tố
- Kiến thứccần nhớ
- Bài tập vận dụng
- Bảng phụ
- Bài tập nâng cao
- Vấn đápgợi mở
Trang 9Kiểm tra 1 tiết
1
- Đánh gia quá trình nhận thức của học sinh
- Rèn kĩ năng, thói quen trong quá trình làm bài tập Đa phơng pháp phù hợp với những tiết học sau
- Toàn bộ kiến thức
đã học
- Giấy kiểm tra
- Đề kiểm tra
- Kiểm tra viết
Trang 1017
Chươn g2:
Phản ứng
húa học
Sự biến đổi chất
1 - HS phân biệt đợc hiện
t-ơng vật lý và hiện tợng hoá
học Phân biệt đợc các hiện tợng xung quanh ta dựa vào tính chất của chất
- Rèn kĩ năng làm thí nghiệm và quan sát thí nghiệm
- Biết tiếnhành TN hiện tợng vật lý, hiện tợng hoá học
- Bột sắt khụ,bột S (tỉ lệ 7:4), đ-ờng, nam châm, đốn cồn,ống nghiệm, giỏ TN, kẹp gỗ, đũa thủytinh
- Trực quan, vấn đáp,thí nghiệm
Trang 11Phản ứng hoá học
1
- Biết đợc phản ứng HH là quá trình biến đổi chất này thành chất khác
- Biết đợc bản chất của phản ứng HH là sự thay
đổi liên kết giữa các nguyên tử, làm cho phân tửnàybiến đổi thành phân
tử khác
- Khái niệm PƯHH
- Diễn biến của PƯHH
- Tranh H2.5
- Vấn
đápgợi mở, trực quan
- ĐK để phản ứng
HH xảy ra
- Tranh H2.5
- Zn viờn, dd HCl, ống nghiệm, kẹp gỗ
- Vấn
đápgợi mở,thực hành
TN, trực quan
Trang 1220 Bài thực
hành 3
1
- Phân biệt đợc hiện tợng vật lý, hiện tợng hoá học
- Nhận biết đợc dấu hiệu
có phản ứng hoá học xảy ra
- Tiếp tục rèn luyện cho
HS những kĩ năng sử dụng dụng cụ, hoá chất trong phòng thí nghiệm
- Phân biệt đợc hiện tợng vật lý, hiện tợng hoá học
- Nhận biết đợc dấu hiệu
có phản ứng hoá họcxảy ra
- D/c:
Đốn cồn, kẹp
gỗ, ống nghiệm, khay nhựa
- H/c:
KMnO4
,
Na2CO,Ca(OH)2
- Thực hành thínghiệm, trực quan, hoạt động nhúm
Trang 1311
21
Định luật bảo toàn khối lợng 1
- HS hiểu đợc nội dung
ĐL, giải thích định luật dựa vào sự bảo toàn khối l-ợng của nguyên tử trong phản ứng hoá học
- Biết vận dụng định luật
để làm các bài tập hoá
học
- Rèn kĩ năng viết phơng trình chữ cho học sinh
- Định luậtbảo toàn khối lợng
-Vận dụng làm bài tập
- D/c:
cân
điện tử,cốc thủytinh…
hệ số thích hợp
- Biết lập PTHH khi biết chất phản ứng và sản phẩm
- Các bớc lập PT HH
- Rèn kỹ năng lập CTHH
- Tranh
H 2.5 sgk
- Bảng phụ
- Vấn
đápgợi mở, trực quan
Trang 1423
Phơng trình hoá
- Rèn kĩ năng lập CTHH
- Nắm đợc ý nghĩa của PTHH
- Rèn kỹ năng lập CTHH
- Nắm đợc
ý nghĩa của PTHH
- Bảng phụ
- Vấn
đápgợi mở,luyện tập
tập 3
1
- Củng cố các khái niệm vềhiện tợng vật lý, hoá học, phơng trình hoá học
- Rèn kĩ năng lập CTHH vàlập PTHH
- Biết sử dụng định luật bảo toàn khối lợng làm bài tập
- Củng cố các khái niệm về hiện t-ợngvật lý, hoá học, phơng trình hoá
Trang 1513 25
Kiểm tra 1
- Đánh gia quá trình nhận thức củahọc sinh
- Rèn kĩ năng, thói quen trong quá trình làm bài tập
- Đa phơng pháp phù hợp với những tiết học sau
- Rèn kỹ năng, thói quen trong quá trình làm bài tập
- Đề kiểm tra
- Giấy kiểm tra
- Kiểm tra viết
26
Chươn
g 3:
Mol và tớnh toỏn húa học
Mol
1
- HS biết đợc khái niệm mol, khối lợng mol, thể tích mol của chất khí
- Vận dụng khái niệm để tính khối lợng mol, thể tích mol của chất khí
- Củng cố kĩ năng tính phân tử khối, CTHH
- Khái niệm: mol,khối lợng mol, thể tích mol của chất khí
- Tranh
vẽ H3.1 sgk
- Vấn
đápgợi mở, diễn giảng
Trang 1627
Sự chuyển đổi giữa khối lượng, thể tớch và lượng chất
1
- HS hiểu đợc công thức chuyển đổi giữa m,v và mol
- Vận dụng các công thức
để làm các bài tập
- Củng cố các kĩ năng làm bài tập HH
- Công thứcchuyển
đổi giữa m,v và mol
- Vận dụngcác công thức để làm các bàitập
- Bảng phụ
- Vấn
đápgợi mở, diễn giảng
của chất khí
1
- HS biết xác định tỉ khốicủa khí A so với khí B và
tỉ khối một chất so với không khí
- Biết vận dụng các công thức để lam các bài toán cóliên quan đến tỉ khối chấtkhí
- Cũng cố các khái niệm mol, tính khối lợng mol
- Xác định
tỉ khối củakhí A so với khí B
và tỉ khối một chất sovới không khí
- Bảng phụ
- Hình
vẽ về cách thu
1 số chất khí
- Vấn
đápgợi mở, diễn giảng
Trang 1712 15
29
Tính theo công thức hoá học
1
- HS biết xác định thành phần phần trăm theo khối lợng của nguyên tố
- HS biết xác định CTHH của hợp chất
- Rèn luyện kĩ năng tính toán bài tập hoá học có liên quan đến tỉ khối chất khí……
- Xác địnhthành phầnphần trăm theo khối l-ợng của nguyên tố
xác định CTHH của hợp chất
- Bảng phụ
- Vấn
đápgợi mở, diễn giảng
30
Tính theo phơng trình hoá
học
1
- Từ PTHH và các dữ liệu
HS biết xác định khối lợngcủa chất tham gia hoặc sản phẩm
- Rèn kĩ năng lập PTPƯHHvà kĩ năng sử dụng các c.thức chuyển đổi
- Rèn kỹ năng lập
PT phản ứng hoá học
và kỹ năng
sử dụng cáccông thức chuyển
đổi
- Bảng phụ
- Vấn
đápgợi mở, diễn giảng
Trang 18- Giúp HS biết cách chuyển
đổi qua lại giữa các đại ợng số mol, khối lợng và thểtích khí (ở đktc)
l Biết ý nghĩa tỷ khối chấtkhí Biết cách xác định tỷkhối của chất khí dựa vào
tỉ để xác định khối lợng mol của 1 chất khí
- Biết cách giải bài toán hoá học dựa vào CTHH và PTHH
- Cách ch
đổi qua lại giữa các
đại lợng số mol, khối l-ợng và thể tích khí (ở đktc)
- Biết ý nghĩa tỷ khối chất khí
- Bảng phụ
- Bài tập
- Vấn đápgợi mở, hoạt động nhúm
- Rèn kĩ năng cơ bản làm các bài tập hoá học
- Kiến thứccơ bản, quan trọng
đã học trong học kỳ
- Hệ thống câu hỏi
ôn tập
- Vấn
đápgợi mở, tổng hợp
Trang 19học kỳ I 1
- Đánh giá quá trình nhận thức của học sinh
- Rèn thói quen trong kiểm tra bộ môn
- Đa phơng pháp phù hợp trong học kỳ tiếp theo
- Toàn bộ kiến thức học kỳ I
- Ma trận,
đề kiểm tra
- Giấy kiểm tra
- Kiểm tra viết
1/2
017
19
35 - 36
Chươn
g 4 : Oxi –
khụng khớ
Tính chất
- HS nắm đợc trạng thái tự nhiên và các tính chất vật
lớ của ôxi
- Biết một số tính chất hoá
học của ôxi
- Rèn kĩ năng lập PTHH của ôxi với đơn chất và một số hợp chất
-Trạng thái
tự nhiên và các tính chất lớ, húahọc của
ôxi
- D/c:
ống nghiệm,giá ống
n0, đèn cồn, nỳt cao su, muụi
- H/c:
O2, S, P,
Fe, KMnO4,than
- Trực quan, vấn đáp, thớ
nghiệm
Trang 20- HS hiểu đợc khái niệm
ôxi hoá, phản ứng hoá hợp, phản ứng toả nhiệt Biét các ứng dụng của ôxi
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng của ôxi với các
đơn chất và hợp chất
- Khái niệm ôxi hoá, phản ứng hoá
hợp, phản ứng toả
nhiệt Biétcác ứng dụng của
ôxi
- Tranh
ảnh về ứng dụng của ôxi
- Sơ đồ phản ứng ôxi hoá khử
- Trực quan, vấn đáp
Trang 2139
Oxit
-Điều chế oxi - Phản ứng phân huỷ
- Rèn kĩ năng lập PTHH có sản phẩm là ôxit
- Khái niệm ôxit ,
sự phân loại ô xit vàcách gọi tên
- Rèn kỹ năng lập các công thức của
ôxit
- Bảng phụ
- Vấn
đápgợi mở
Trang 22Oxit
-Điều chế oxi - Phản ứng phân huỷ
1
- HS biết phơng pháp
điều chế, cách thu khí
ôxi trong phòng thí nghiệm
- HS biết khái niệm P/
phân huỷ Lấy đợc ví dụ
- Rèn kĩ năng lập PTHH
- Phơng pháp điều chế, cách thu khí ôxitrong phòng thí nghiệm
- PƯ phân hủy
- D/c:
Bình kíp
đơn giản, ống nghiệm,nút cao su…
- H/c:
KMnO4
- Trực quan , vấn đáp,thí nghiệm
Trang 23- Các điều kiện phát sinh
và dập tắt sự cháy
- Có ý thức giữ gìn bầu không khí trong lành tránh
ô nhiễm
- Không khí là hỗn hợp nhiều chất khí
- Nắm đợc khái niệm
- H/c: P
đỏ,
H2O
- Trực quan, vấn đáp, phân tích, thớ nghiệm
Trang 24- HS biÕt c¸ch ®iÒu chÕ
«xi trong phßng thÝ nghiÖm
- RÌn kĩ n¨ng lµm thÝ nghiÖm thu khÝ «xi
- C¸ch
®iÒu chÕ
«xi trong phßng thÝ nghiÖm
- D/c:
§Ìn cån, kÑp, gi¸
èng nghiÖm,chËu thuû tinh
- H/c:
KMnO4,
H2O, bộtS
- Thực hành thÝnghiệm, trực quan Nhãm
Trang 2544 - 45
Bài luyên
- Giúp HS ôn lại những kiến thức cơ bản
- Rèn kĩ năng viết phơng trình PƯHH, phân biệt các phản ứng hoá học
- Tiếp tục củng cố bài tập tính theo PTHH
- Những kiến thức cơ bản
- Rèn kỹ năng viết phơng trình PƯHH
- Bảng phụ kiến thức cần nhớ
- Bài tập
- Vấn đápgợi mở, hoạt động nhúm
46
Kiểm tra 1
- Đánh giỏ quá trình nhận thức của học sinh
- Rèn kĩ năng, thói quen trong quá trình làm bài tập
- Đa phơng pháp phù hợp với những tiết học sau
- Các kiến thức đã
học
- Vận dụnggiải bài tập
- Đề kiểm tra
- Giấy kiểm tra
- Kiểm tra viết
Trang 26Tính chất
- ứng dụng của H2
2
- HS biết các tính chất vật lý và các tính chất hoá
học
- Rèn luyện khả năng viết PHPƯ và khả năng quan sát thí nghiệm
- Rèn luyện cho HS làm bài tập tính theo PTHH
- Tính chất vật lý
và các tính chất hoá học
- D/c:
bình kíp
đơn giản, bóng bay, đốncồn, cốcthủy tinh
- H/c:
dd HCl,
Zn, CuO,
H2,, O2
- Trực quan, vấn đáp, thớ nghiệm
Trang 27- Giúp HS ôn lại những kiến thức cơ bản
- Rèn kĩ năng viết phơng trình PƯHH, phân biệt các phản ứng hoá học
- Tiếp tục củng cố bài tập tính theo PTHH
- Tính chất của Hiđrô
- Bài tập tính theo PTHH
- Bảng phụ kiến thức cần nhớ
- Bài tập
- Vấn đápgợi mở, hoạt động nhúm
50
Điều chế H2 - Phản ứng thế
.- Hiểu
đ-ợc khái niệm phản ứng thế
- D/c:
bình kíp
đơn giản, đốn cồn,chậu thủy tinh
- H/c:
Zn, HCl hoăc H-
2SO4
- Trực quan , vấn đáp
Trang 28- Rèn luyện khả năng viết PTPƯ.
- Rèn kĩ năng làm các bài các bài toán tính theo PTHH
- Nhữmg kiến thức cơ bản
- Bảng phụ kiến thức cần nhớ
- Bài tập
- Vấn đápgợi mở, hoạt động nhúm
52
Bài thực hành 5
1
- HS đợc rèn luyện kỹ năngthao tác làm thí nghiệm
- Rèn luyện khả năng quan sát và nhận xét hiện tơng thí nghiệm
- Rèn kĩ năng viết PTHH
- Kỹ năng thao tác làm thí nghiệm quan sát và nhận xét hiện tượngthí
nghiệm
- D/c:
bình kíp
đơn giản, đốn cồn,ống nghiệm
- H/c:
Zn, HCl,CuO
- Thực hành thínghiệm, trực quan Nhóm
Trang 2928
53 - 54
- HS hiểu đợc thành phần hoá học của hợp chất nớc
- HS hiểu đợc tính chất của nớc Viết đợc các phản ứng với đơn chất hợp chất
- Biết đợc nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn nớc và biệp pháp phòng chốmg ô nhiễm Có ý thức giữ gìn nguồn nớc tránh ô nhiễm
- Thành phần hoá
học của hợpchất nớc, tính chất của nớc
- Nguyên nhân làm
ô nhiễm nguồn nớc
và biệp pháp phòngchốmg
- D/c:
Bình
điện phân n-
ớc, cốc thủy tinh, phễu, ống nghiệm, muụi sắt, lọ nỳt nhỏm thu sẵn oxi
- H/c:
Na, CaO,
H2O, P
đỏ, quỳ
- Trực quan , vấn đáp
Trang 3058 Bài thực
hành 6
1
- Củng cố những tính chất của các hợp chất axit, ba zơ,muối, oxit
- Rèn luyện kĩ năng tiến hành một số thí nghiệm
- Củng cố về các biện phap
đảm bảo an toàn khi học tập và nghiên cứu hoa học
- Những tính chất của các hợp chất axit,
ba zơ, muối, oxit
- D/c:
Chậu thủy tinh, bỏt
sứ, nỳt cao su
cú muỗng sắt, cốc thủy tinh, lọ thủy tinh cú nỳt, đũa thủy tinh, kẹp
- H/c:
Na, quỳ tớm, CaO,
- Thực hành thínghiệm, trực quan Nhóm
Trang 31Kiểm tra 1 tiết
1
- Đánh gia quá trình nhận thức của học sinh
- Rèn kĩ năng, thói quen trong quá trình làm bài tập
- Đa phơng pháp phù hợp với những tiết học sau
- Các kiến thức đã
học
- Vận dụnggiải bài tập
- Đề kiểm tra
- Giấy kiểm tra
- Kiểm tra viết
Trang 32Dung dịch
1
- HS hiểu đợc các khái niệm: dung môi, chất tan, dung dịch, dung dịch bão hoà, dung dịch cha bão hoà
- Biết cách làm chất tan trong nớc xảy ra nhanh hơn
- Khái niệm:
dung môi, chất tan, dung dịch, dung dịch bão hoà, dung dịch cha bão hoà
- D/c:
Cốc,
đũa thuỷ tinh, đốncồn, kiềng sắt cú lưới amiăng
- H/c:
NaCl,nước, đường, dầu ăn, dầu hỏa
- Trực quan , vấn đáp, thớ nghiệm
Trang 3332
61
Độ tan của một chất trong nớc 1
- HS hiểu đợc khái niệm chất tan, chất không tan, biết đợc tính tan của một axit, ba zơ, muối trong nớc
Các yếu tố ảnh hởng đến
độ tan
- Rèn luyên khả năng làm bài toán có liên quan đến
độ tan
- Khái niệm chất tan, chất không tan, biết đợc tính tan của một axit, ba zơ, muối trong nớc Các yếu tố ảnh hởng đến
độ tan
- Bảng liệt kê
độ tan của 1 số chất trong n-
ớc theo nhiệt
độ
- Cốc thủy tinh, phễu, ống nghiệm, kẹp gỗ, tấm kớnh, đốn cồn,
H2O, NaCl,
- Trực quan, vấn đáp,
so sánh, thớ nghiệm
Trang 34- Biết thực hiện phần tính toán các đại lợng liên quan đến dung dịch
- Biết pha chế một dd theonhững số liệu đã tính
- Biết thực hiện phần tính toán các đại lợngliên quan
đến dung dịch
- Biết pha chế một ddtheo những
số liệu đã
tính
- H/c:
Cân , cốc tt,
đũa tt, ống trong
- H/c:
H2O, CuSO4, MgSO4, NaCl
- Thực hành thínghiệm, trực quan Nhóm