1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kế hoạch giảng dạy hóa học 8

32 276 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 368,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2-Kĩ năng -Học sinh có đợc một số kĩ năng phổ thông ,cơ bản và thói quên làm việc khoa học ,đó là: aKĩ năng cơ bản tối thiểu làm việc với các hoá chất hoá học và dụng cụ thí nghiệm nh q

Trang 1

TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ YÊN LẬP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN ĐỘC LẬP- TỰ DO- HẠNH PHÚC.

- 

Yên lập, ngày 10/08/2013

Năm học: 2013- 2014

LÊ THỊ THANH HUYỀN

Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Trang 3

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2013 - 2014

MễN : HOÁ HỌC 8.

I.MỤC TIấU.

* Đối với môn Hoá học:

-Môn hoá học THCS có vai trò quan trọng trong việcthực hiện mục tiêu đào tạo của nhà trờng THCS môn học này cung cấp cho học sinh một kiến thức phổ thông ,cơ bản và thiế thực để thiết thực đầu tiên về hoá học ,hình thành ở các em một số kĩ năng phổ thông cơ bản và thói quen làm việc khoa học ,góp phần làm nền tảng cho việc giáo dục xã hội chủ nghĩa, phát triển năng lực nhận thức, năng lực hành động ,chuẩn bị cho học sinh học lên và đi vào cuộc sống lao động

1-Kiến thức

a)Học sinh có đợc một hệ thống kiến thức phổ thông ,cơ bản đầu về hoá học ,bao gồm

-Hệ thống khái niệm hoá học cơ bản ,học thuyết định luật hoá học :Nguyên tử ,phân tử ,đơn chất ,hợp chất

-Một số chất vô cơ và hữu cơ quan trọng gần gũi với đời sống và sản xuất :Oxi,không khí,hiđro,nớc ,kim loại ,phi kim

,hiđrocácbon.

b)Học sinh có đợc một số kiến thức cơ bản ,kĩ thuật tổng hợp về nguyên liệu ,sản phẩm ,quá trình hoá học ,thiết bị sản xuất hoá chất và môi trờng

2-Kĩ năng

-Học sinh có đợc một số kĩ năng phổ thông ,cơ bản và thói quên làm việc khoa học ,đó là:

a)Kĩ năng cơ bản tối thiểu làm việc với các hoá chất hoá học và dụng cụ thí nghiệm nh quan sát ,thực nghiệm ;

b)Biết cách làm việc khoa học biết cách hoạt động để chiếm lĩnh kiến thức ,biết thu thập ,phân loại ,tra cứu và sử dụng thông tin t liệu ,biết phân tích ,tổng hợp ,so sánh khái quát hoá,có thói quen học tập và tự học

c)Có kĩ năng giải bài tập tính toán

d)Biết vận dụng kiến thức để góp phần giải quyết một số vấn đề đơn giản của cuộc sống thực tiễn

3-Thái độ tư duy

a)Học sinh có lòng ham thích học tập bộ môn hoá học

b)Học sinh có liềm tin về sự tồn tại và sự biến đổi của vật chất ,về khả năng nhận thức của con ngời ,về hoá đã ,đang và sẽ góp phần nâng cao chất lợng cuộc sống

c)Học sinh có ý thức tuyên truyền và vận dụng tiến bộ của khoa học nói chung và hoá học nói riêng vào đời sống ,sản xuất ở gia đình và địa phơng

d)Học sinh có những phẩm chất ,thái độ cần thiết nh cẩn thận ,kiên trì ,trung thực ,tỉ mỉ ,chính xác ,yêu chân lý khoa học ,có ý thức trách nhiệm với bản thõn.

II.NỘI DUNG.

Cả năm: Chương trỡnh: 37 tuần = 70 tiết.

Học kỡ I: 19 tuần = 36 tiết.

học kỡ II: 18 tuần = 34 tiết.

III ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ LỚP GIẢNG DẠY VÀ CHỈ TIấU NĂM HỌC 2013- 2014.

Trang 5

- Cần phải làm gì để học tốt môn hoá học?

2 Kỹ năng: Quan sát, nhận xét, kết luận.

3 Thái độ- tư duy: Bước đầu các em biết

cần phải làm gì để học tốt môn hóa học,trước hết phải có lòng say mê môn học, hamthích đọc sách, rèn luyện tư duy

su…)

- Dụng cụ: giá ốngnghiệm, 2 ốngnghiệm nhỏ

- Hóa chất: ddNaOH, dd CuSO4,axit HCl, đinh sắt

Chất 2 1 Kiến thức: HS biết được :

Khái niệm chất và một số tính chất của chất

(Chất có trong các vật thể xung quanh ta

Chủ yếu là tính chất vật lí của chất )

2 Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm, hình ảnh,

mẫu chất rút ra được nhận xét về tính chấtcủa chất

3 Thái độ- tư duy: Nghiêm túc tìm tòi, giáo

dục lòng yêu thích say mê môn học

GV: Một số mẫuchất: S, P, Cu, Al,chai nước khoáng, 5ống nước cất

- Dụng cụ: Dụng cụ

đo nhiệt độ nóngchảy của lưu huỳnh Dụng cụ thử tính dẫnđiện

HS: một ít muối, một

ít đường

Tiết 1:Dạy hết mục II

2 Chất (tt) 3 1 Kiến thức: HS biết được :

- Khái niệm về chất nguyên chất (tinh khiết)

- So sánh tính chất vật lí của một số chấtgần gũi trong cuộc sống, thí dụ đường, muối

ăn, tinh bột

3 Thái độ- tư duy: Nghiêm túc tìm tòi, giáo

dục lòng yêu thích say mê môn học

GV: Một số mẫuchất: S, P, Cu, Al,chai nước khoáng, 5ống nước cất

- Dụng cụ: Dụng cụ

đo nhiệt độ nóngchảy của lưu huỳnh,dụng cụ thử tính dẫnđiện

HS: một ít muối, một

ít đường

Tiết 2:Dạy hết mục III vàcủng cố toàn bài

Trang 6

Bài thực

hành số 1

4 1 Kiến thức: HS biết được :

- Nội quy và một số quy tắc an toàn trongphòng thí nghiệm hoá học; Cách sử dụngmột số dụng cụ, hoá chất trong phòng thínghiệm

- Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuậtthực hiện một số thí nghiệm cụ thể:

+ Quan sát sự nóng chảy và so sánh nhiệt

độ nóng chảy của parafin và lưu huỳnh

+ Làm sạch muối ăn từ hỗn hợp muối ăn

và cát

2 Kỹ năng:

- Sử dụng được một số dụng cụ, hoá chất đểthực hiện một số thí nghiệm đơn giản nêu ởtrên

- Viết tường trình thí nghiệm

3 Thái độ- tư duy: Rèn luyện lòng yêu

thích say mê môn học, ham hiểu biết, khámphá kiến thức qua thí nghiệm thực hành

Một số dụng cụ thínghiệm, hóa chất

3 Nguyên tử 5 1 Kiến thức: HS biết được :

- Các chất đều được tạo nên từ các nguyêntử

- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà

về điện, gồm hạt nhân mang điện tíchdương và vỏ nguyên tử là các electron (e)mang điện tích âm

- Hạt nhân gồm proton (p) mang điện tíchdương và nơtron (n) không mang điện

- Vỏ nguyên tử gồm các eletron luônchuyển động rất nhanh xung quanh hạtnhân và được sắp xếp thành từng lớp

- Trong nguyên tử, số p bằng số e, điệntích của 1p bằng điện tích của 1e về giá trịtuyệt đối nhưng trái dấu, nên nguyên tửtrung hoà về điện

GV:

- Sơ đồ minh họathành phần cấu taọ 3nguyên tử H, O, Na

- Phiếu học tập:

HS:

Xem lại phần sơ lược

về cấu tạo nguyên tử

Trang 7

(Chưa có khái niệm phân lớp electron, têncác lớp K, L, M, N)

2 Kỹ năng: Xác định được số đơn vị điện

tích hạt nhân, số p, số e, số lớp e, số etrong mỗi lớp dựa vào sơ đồ cấu tạonguyên tử của một vài nguyên tố cụ thể(H, C, Cl, Na)

3 Thái độ-tư duy: Giúp học sinh có thái

độ yêu mến môn học, từ đó luôn tư duy tìmtòi sáng tạo trong cách học

Nguyên tố

hóa học 6 1 Kiến thức: HS biết được : Những nguyên tử có cùng số proton trong

hạt nhân thuộc cùng một nguyên tố hoáhọc Kí hiệu hoá học biểu diễn nguyên tốhoá học

2 Kỹ năng: Đọc được tên một nguyên tố

khi biết kí hiệu hoá học và ngược lại

3 Thái độ- tư duy: Qua bài học rèn luyện

cho HS lòng yêu thích say mê môn học

Bảng một số nguyên

tố hóa học SGK Tr42

Tiết 1:Dạy mục I

4 Nguyên tố

hóa học

(tiếp)

7 1 Kiến thức: HS biết được : Khối lượng

nguyên tử và nguyên tử khối

2 Kỹ năng: Tra bảng tìm được nguyên tử

khối của một số nguyên tố cụ thể

3 Thái độ- tư duy: Qua bài học rèn luyện

cho HS lòng yêu thích say mê môn học

- Đơn chất là những chất do một nguyên

tố hoá học cấu tạo nên

- Hợp chất là những chất được cấu tạo từ hainguyên tố hoá học trở lên

2 Kỹ năng: Xác định được trạng thái vật lý

của một vài chất cụ thể Phân biệt một chất

GV: Hình vẽ: Môhình nẫu các chất:

Kim loại đồng, khíoxi, khí hidro, nước

và muối ăn

HS: ôn lại phần tínhchất của bài 2

Tiết 1:Dạy mục II &II

Trang 8

là đơn chất hay hợp chất theo thành phầnnguyên tố tạo nên chất đó.

3 Thái độ- tư duy: Có thái độ tìm hiểu các

chất xung quanh, tạo hứng thú say mê mônhọc

5 Đơn chất

và hợp chất

– phân tử

(tiếp)

9 1 Kiến thức: HS biết được :

- Phân tử là những hạt đại diện cho chất,gồm một số nguyên tử liên kết với nhau vàthể hiện các tính chất hoá học của chất đó

- Phân tử khối là khối lượng của phân tửtính bằng đơn vị cacbon, bằng tổngnguyên tử khối của các nguyên tử trongphân tử

3 Thái độ- tư duy: Có thái độ tìm hiểu các

chất xung quanh, tạo hứng thú say mê mônhọc

GV: Hình vẽ: Môhình mẫu các chất:

Kim loại đồng, khíoxi, khí hdro, nước

và muối ăn

HS: ôn lại phần tínhchất của bài 2

Tiết 2: Dạy mục III

- Quan sát, mô tả hiện tượng, giải thích vàrút ra nhận xét về sự chuyển động khuếchtán của một số phân tử chất lỏng, chất khí

- Viết tường trình thí nghiệm

GV: Chuẩn bị chomỗi nhóm một bộ thínghiệm bao gồm:

- Dụng cụ: Giá ốngnghiệm, ống nghiệm(2 cái) , kẹp gỗ, cốcthủy tinh (2 cái), đũathủy tinh, đèn cồn,diêm

- Hóa chất: DDamoniac đặc, thuốctím, quì tím, iot, giấytẩm tinh bột

HS: Mỗi tổ một ít

Trang 9

3 Thái độ- tư duy: Giáo dục ý thức cẩn

thận tiết kiệm trong học tập và trong thựchành hóa học

bông và một chậunước

6 Bài luyện

tập 1 11 1 Kiến thức: HS biết được : - Học sinh ôn một số khái niệm cơ bản của

hóa học như: chất, chất tinh khiết, hỗn hợp,đơn chất, hợp chất, nguyên tử, phân tử,nguyên tố hóa học

- Hiểu thêm được nguyên tử là gì? Nguyên

tử được cấu tạo bởi những loại hạt nào? Đặcđiểm của các loại hạt đó

HS: Ôn lại các khái

niệm cơ bản của mônhóa

Công thức

hóa học

12 1 Kiến thức: HS biết được :

- Công thức hoá học (CTHH) biểu diễnthành phần phân tử của chất

- Công thức hoá học của đơn chất chỉ gồm

kí hiệu hoá học của một nguyên tố (kèmtheo số nguyên tử nếu có)

- Công thức hoá học của hợp chất gồm kíhiệu của hai hay nhiều nguyên tố tạo rachất, kèm theo số nguyên tử của mỗinguyên tố tương ứng

- Cách viết công thức hoá học đơn chất vàhợp chất

- Công thức hoá học cho biết: Nguyên tốnào tạo ra chất, số nguyên tử của mỗinguyên tố có trong một phân tử và phân tửkhối của chất

HS: Ôn kỹ các khái

niệm đơn chất, hợpchất, phân tử

Trang 10

xét về cách viết công thức hoá học củađơn chất và hợp chất.

- Viết được công thức hoá học của chất cụthể khi biết tên các nguyên tố và sốnguyên tử của mỗi nguyên tố tạo nên mộtphân tử và ngược lại

- Nêu được ý nghĩa công thức hoá học củachất cụ thể

3 Thái độ- duy: Giáo dục tính cẩn thận ,

trình bày khoa học

7 Hóa trị 13 1 Kiến thức: HS biết được :

- Hoá trị biểu thị khả năng liên kết củanguyên tử của nguyên tố này với nguyên

tử của nguyên tố khác hay với nhómnguyên tử khác

- Quy ước: Hoá trị của H là I, hoá trị của

O là II; Hoá trị của một nguyên tố tronghợp chất cụ thể được xác định theo hoá trịcủa H và O

2 Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết

(tiếp theo) 14 1 Kiến thức: HS biết được : Quy tắc hoá trị: Trong hợp chất 2 nguyên

tố AxBy thì: a.x = b.y (a, b là hoá trị tươngứng của 2 nguyên tố A, B)

(Quy tắc hóa trị đúng với cả khi A hay B

- Phiếu học tập

HS: Bảng nhóm.

Tiết 2: dạy II2b

Trang 11

học hoặc nguyên tố và nhóm nguyên tửtạo nên chất.

3 Thái độ- tư duy: Giáo dục tính cẩn thận,

2 Kỹ năng: Rèn luyện khả năng làm bài tập

XĐ NTHH

3 Thái độ- tư duy: Giáo dục tính cẩn thận,

chính xác

GV: Phiếu học tập.,bảng phụ

HS: Ôn các kiếnthức: CTHH, ý nghĩacủa CTHH, hóa trị,qui tắc hóa trị

- GV đánh giá lại chất lượng dạy của mình

2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày

bài, làm bài của HS

3 Thái độ- tư duy: Sự nghiêm túc, tính thật

thà , nhanh nhẹn trong kiểm tra, thi cử

17 1 Kiến thức: HS biết được :

- Hiện tượng vật lí là hiện tượng trong đókhông có sự biến đổi chất này thành chấtkhác

- Hiện tượng hoá học là hiện tượng trong

đó có sự biến đổi chất này thành chấtkhác

2 Kỹ năng:

- Quan sát được một số hiện tượng cụ thể,rút ra nhận xét về hiện tượng vật lí và hiệntượng hoá học

- Phân biệt được hiện tượng vật lí và hiệntượng hoá học

3 Thái độ- tư duy: Nghiêm túc tìm tòi, giáo

dục lòng yêu thích say mê môn học

GV: - Hóa chất: Bột

sắt, S, đường, nước,NaCl

- Dụng cụ: Đèn cồn,nam châm, kẹp gỗ,kiềng đun, ốngnghiệm, cốc thủytinh

HS: Xem trước bàimới ở nhà

Trang 12

Phản ứng

hóa học

18 1 Kiến thức: HS biết được :

Phản ứng hoá học là quá trình biến đổichất này thành chất khác

2 Kỹ năng:

- Viết được phương trình hoá học bằng chữ đểbiểu diễn phản ứng hoá học

- Xác định được chất phản ứng (chất thamgia, chất ban đầu) và sản phẩm (chất tạothành)

3 Thái độ-tư duy: Nghiêm túc tìm tòi, giáo

dục lòng yêu thích say mê môn học

GV: - Hình vẽ sơ đồ

tượng trưng cho phảnứng hóa học giữa khíhiđro và oxi tạo ranước

- Bảng phụ

HS: Học bài và chuẩn

bị bài, kẻ bảng vàovở

- Để nhận biết có phản ứng hoá học xảy

ra, dựa vào một số dấu hiệu có chất mớitạo thành mà ta quan sát được như thayđổi màu sắc, tạo kết tủa, khí thoát ra…

2 Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm, hình vẽ

hoặc hình ảnh cụ thể, rút ra được nhận xét

về phản ứng hoá học, điều kiện và dấuhiệu để nhận biết có phản ứng hoá học xảyra

3 Thái độ- tư duy: Nghiêm túc tìm tòi, giáo

dục lòng yêu thích say mê môn học

GV: - Chuẩn bị thí

nghiệm cho 4 nhóm

HS mỗi nhóm baogồm:

- Dụng cụ: ốngnghiệm, kẹp gỗ, đèncồn, muôi sắt

- Hóa chất: Znhoặc Al, dd HCl, P

đỏ, dd Na2SO4, ddBaCl2, dd CuSO4

20 1 Kiến thức: HS biết được :

Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuậtthực hiện một số thí nghiệm:

- Hiện tượng vật lí: sự thay đổi trạng tháicủa nước

- Hiện tượng hoá học: đá vôi sủi bọt trongaxit, đường bị hoá than

2 Kỹ năng:

GV: Chuẩn bị cho 4nhóm mỗi nhóm một

bộ thí nghiệm sau:

- Dụng cụ: Giá thínghiệm, ống thủytinh, ống hút, ốngnghiệm, kẹp gỗ, đèncồn

Trang 13

- Sử dụng dụng cụ, hoá chất để tiến hànhđược thành công, an toàn các thí nghiệm nêutrên.

- Quan sát, mô tả, giải thích được các hiệntượng hoá học

- Viết tường trình hoá học

3 Thái độ- tư duy: Giáo dục lòng yêu môn

học, ý thức sử dụng hợp lý, tiết kiệm, cẩnthận trong thực hành và học tập hóa học

- Hóa chất: dd

Na2CO3, dd nước vôitrong

HS: Kẻ phiếu học tậpvào vở bài tập

11 Định luật

bảo toàn

khối lượng

21 1 Kiến thức: HS biết được :

Hiểu được: Trong một phản ứng hoá học,tổng khối lượng của các chất phản ứngbằng tổng khối lượng các sản phẩm

- Tính được khối lượng của một chất trongphản ứng khi biết khối lượng của các chấtcòn lại

3 Thái độ-tư duy: Giáo dục lòng yêu môn

học

GV: - Dụng cụ: Cân,

2 cốc thủy tinh

- Hóa chất: ddBaCl2, dd Na2SO4

- Tranh vẽ: sơ đồtượng trưng choPTHH giữa khí oxi

22 1 Kiến thức: HS biết được :

- Phương trình hoá học biểu diễn phản ứnghoá học

- Các bước lập phương trình hoá học

2 Kỹ năng: Biết lập phương trình hoá học

khi biết các chất phản ứng (tham gia) vàsản phẩm

3 Thái độ- tư duy: Giáo dục lòng yêu môn

học

GV: Tranh vẽ trang55

HS: Kẻ phiếu học tậpvào vở bài tập

Tiết 1: Dạy mục I và làmbài tập

12 Phương 23 1 Kiến thức: HS biết được : GV: Kiến thức về Tiết 2: Dạy mục II và

Trang 14

- Định luật bảo toàn khối lượng.

- Phương trình hóa học

2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng phân biệt

hiện tượng hóa học

- Lập PTHH khi biết các chất tham gia vàsản phẩm

3 Thái độ- tư duy: Giáo dục tính cẩn thận,

phát huy tính tích cực, sáng tạo

GV: Nội dung kiếnthức chương II; Bảngphụ

HS: Kẻ phiếu họctập; Xem lại toàn bộkiến thức chương II

3 Thái độ- tư duy: Giáo dục lòng yêu môn

học; Sự nghiêm túc trong kiểm tra, thi cử

GV: Đề in sẵn

HS: Ôn tập nội dungkiến thức chương II

Mol 26 1 Kiến thức: HS biết được :

Định nghĩa: mol, khối lượng mol, thể tíchmol của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn(đktc): (0oC, 1 atm)

2 Kỹ năng: Tính được khối lượng mol

nguyên tử, mol phân tử của các chất theocông thức

3 Thái độ- tư duy: Giáo dục lòng yêu môn

GV: - Bảng phụ ,bảng nhóm, bút dạ

- Tranh vẽ: trang

62 SGK

HS: Đọc và chuẩn bịbài mới

Trang 15

27 1 Kiến thức: HS biết được :

Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữalượng chất (n), khối lượng (m) và thể tích(V)

2 Kỹ năng: Tính được m (hoặc n hoặc V)

của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn khibiết các đại lượng có liên quan

3 Thái độ- tư duy: Giáo dục lòng yêu môn

học, tính cẩn thận, tỉ mỉ khi làm bài toánhóa học

GV: Bảng phụ, bảngnhóm, bút dạ

HS: Học kỹ các kháiniệm về mol

Luyện tập 28 1 Kiến thức: HS biết được :

- Học sinh biết vận dụng các công thứcchuyển đổi về khối lượng thể tích và lượngchất để làm các bài tập

- Tiếp tục củng cố các công thức trên dướidạng các bài tập hỗn hợp nhiều chất khí vàcác bài tập xác định các công thức hóa họccủa một chất khí khi biết khối lượng và sốmol

- Củng cố các kiến thức hóa học về CTHHcủa đơn chất và hợp chất

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết CTHH,

PTHH, tính toán hóa học

3 Thái độ- tư duy: Giáo dục lòng yêu môn

học

Gv: - Bảng phụ ,bảng nhóm, bút dạ

- Phiếu học tập

Hs: Ôn tập các kiếnthức trong chương

15 Tỷ khối của

chất khí

29 1 Kiến thức: HS biết được :

Biểu thức tính tỉ khối của khí A đối vớikhí B và đối với không khí

2 Kỹ năng: Tính được tỉ khối của khí A

đối với khí B, tỉ khối của khí A đối vớikhông khí

3 Thái độ- tư duy: Giáo dục lòng yêu môn

học

GV: - Bảng nhóm,bảng phụ

- Hình vẽ cách thumột số chất khí

HS: Đọc và chuẩn bịbài 20

Tính theo 30 1 Kiến thức: HS biết được : GV: Bảng phụ Hãy xác định thành phần

Trang 16

công thức

hóa học

- Ý nghĩa của công thức hoá học cụ thểtheo số mol, theo khối lượng hoặc theo thểtích (nếu là chất khí)

- Các bước tính thành phần phần trăm vềkhối lượng mỗi nguyên tố trong hợp chấtkhi biết công thức hoá học

2 Kỹ năng: Dựa vào công thức hoá học:

- Tính được tỉ lệ số mo#, tỉ lệ khối lượnggiữa các nguyên tố, giữa các nguyên tố vàhợp chất

- Tính được thành phần phần trăm về khốilượng của các nguyên tố khi biết côngthức hoá học của một số hợp chất vàngược lại

3 Thái độ- tư duy: Giáo dục lòng yêu môn

31 1 Kiến thức: HS biết được :

Các bước lập công thức hoá học của hợpchất khi biết thành phần phần trăm khốilượng của các nguyên tố tạo nên hợp chất

2 Kỹ năng: Xác định được công thức hoá

học của hợp chất khi biết thành phần phầntrăm về khối lượng các nguyên tố tạo nênhợp chất

3 Thái độ- tư duy: Giáo dục lòng yêu môn

học, ý thức sử dụng hợp lý, tiết kiệm, cẩnthận trong thực hành và học tập hóa học

GV: - Bảng phụ, giấyhoạt động nhóm

- Máy chiếu bảntrong

HS: - Bảng nhóm,đọc và chuẩn bị bàimới

Biết thành phần % củacác nguyên tố, hãy xácđịnh CTHH của hợp chất

Tính theo

phương

trình hóa

học

32 1 Kiến thức: HS biết được :

- Phương trình hoá học cho biết tỉ lệ sốmol, tỉ lệ thể tích giữa các chất bằng tỉ lệ

số nguyên tử hoặc phân tử các chất trongphản ứng

- Các bước tính theo phương trình hoáhọc

Gv: - Bảng phụ, giấyhoạt động nhóm

- Máy chiếu bảntrong

Hs: Ôn lại các bướclập PTHH

Bằng cách nào tìm đượckhối lượng chất tham gia

và sản phẩm

Ngày đăng: 11/02/2015, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng một số nguyên - kế hoạch giảng dạy hóa học 8
Bảng m ột số nguyên (Trang 7)
Hình tượng trưng của một số mẫu kim loại đồng,   khí   hidro,   khí oxi, nước, muối ăn. - kế hoạch giảng dạy hóa học 8
Hình t ượng trưng của một số mẫu kim loại đồng, khí hidro, khí oxi, nước, muối ăn (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w