2-Kĩ năng -Học sinh có đợc một số kĩ năng phổ thông ,cơ bản và thói quên làm việc khoa học ,đó là: aKĩ năng cơ bản tối thiểu làm việc với các hoá chất hoá học và dụng cụ thí nghiệm nh q
Trang 1
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ YÊN LẬP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN ĐỘC LẬP- TỰ DO- HẠNH PHÚC.
-
Yên lập, ngày 10/08/2013
Năm học: 2013- 2014
LÊ THỊ THANH HUYỀN
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Trang 3
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2013 - 2014
MễN : HOÁ HỌC 8.
I.MỤC TIấU.
* Đối với môn Hoá học:
-Môn hoá học THCS có vai trò quan trọng trong việcthực hiện mục tiêu đào tạo của nhà trờng THCS môn học này cung cấp cho học sinh một kiến thức phổ thông ,cơ bản và thiế thực để thiết thực đầu tiên về hoá học ,hình thành ở các em một số kĩ năng phổ thông cơ bản và thói quen làm việc khoa học ,góp phần làm nền tảng cho việc giáo dục xã hội chủ nghĩa, phát triển năng lực nhận thức, năng lực hành động ,chuẩn bị cho học sinh học lên và đi vào cuộc sống lao động
1-Kiến thức
a)Học sinh có đợc một hệ thống kiến thức phổ thông ,cơ bản đầu về hoá học ,bao gồm
-Hệ thống khái niệm hoá học cơ bản ,học thuyết định luật hoá học :Nguyên tử ,phân tử ,đơn chất ,hợp chất
-Một số chất vô cơ và hữu cơ quan trọng gần gũi với đời sống và sản xuất :Oxi,không khí,hiđro,nớc ,kim loại ,phi kim
,hiđrocácbon.
b)Học sinh có đợc một số kiến thức cơ bản ,kĩ thuật tổng hợp về nguyên liệu ,sản phẩm ,quá trình hoá học ,thiết bị sản xuất hoá chất và môi trờng
2-Kĩ năng
-Học sinh có đợc một số kĩ năng phổ thông ,cơ bản và thói quên làm việc khoa học ,đó là:
a)Kĩ năng cơ bản tối thiểu làm việc với các hoá chất hoá học và dụng cụ thí nghiệm nh quan sát ,thực nghiệm ;
b)Biết cách làm việc khoa học biết cách hoạt động để chiếm lĩnh kiến thức ,biết thu thập ,phân loại ,tra cứu và sử dụng thông tin t liệu ,biết phân tích ,tổng hợp ,so sánh khái quát hoá,có thói quen học tập và tự học
c)Có kĩ năng giải bài tập tính toán
d)Biết vận dụng kiến thức để góp phần giải quyết một số vấn đề đơn giản của cuộc sống thực tiễn
3-Thái độ tư duy
a)Học sinh có lòng ham thích học tập bộ môn hoá học
b)Học sinh có liềm tin về sự tồn tại và sự biến đổi của vật chất ,về khả năng nhận thức của con ngời ,về hoá đã ,đang và sẽ góp phần nâng cao chất lợng cuộc sống
c)Học sinh có ý thức tuyên truyền và vận dụng tiến bộ của khoa học nói chung và hoá học nói riêng vào đời sống ,sản xuất ở gia đình và địa phơng
d)Học sinh có những phẩm chất ,thái độ cần thiết nh cẩn thận ,kiên trì ,trung thực ,tỉ mỉ ,chính xác ,yêu chân lý khoa học ,có ý thức trách nhiệm với bản thõn.
II.NỘI DUNG.
Cả năm: Chương trỡnh: 37 tuần = 70 tiết.
Học kỡ I: 19 tuần = 36 tiết.
học kỡ II: 18 tuần = 34 tiết.
III ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ LỚP GIẢNG DẠY VÀ CHỈ TIấU NĂM HỌC 2013- 2014.
Trang 5- Cần phải làm gì để học tốt môn hoá học?
2 Kỹ năng: Quan sát, nhận xét, kết luận.
3 Thái độ- tư duy: Bước đầu các em biết
cần phải làm gì để học tốt môn hóa học,trước hết phải có lòng say mê môn học, hamthích đọc sách, rèn luyện tư duy
su…)
- Dụng cụ: giá ốngnghiệm, 2 ốngnghiệm nhỏ
- Hóa chất: ddNaOH, dd CuSO4,axit HCl, đinh sắt
Chất 2 1 Kiến thức: HS biết được :
Khái niệm chất và một số tính chất của chất
(Chất có trong các vật thể xung quanh ta
Chủ yếu là tính chất vật lí của chất )
2 Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm, hình ảnh,
mẫu chất rút ra được nhận xét về tính chấtcủa chất
3 Thái độ- tư duy: Nghiêm túc tìm tòi, giáo
dục lòng yêu thích say mê môn học
GV: Một số mẫuchất: S, P, Cu, Al,chai nước khoáng, 5ống nước cất
- Dụng cụ: Dụng cụ
đo nhiệt độ nóngchảy của lưu huỳnh Dụng cụ thử tính dẫnđiện
HS: một ít muối, một
ít đường
Tiết 1:Dạy hết mục II
2 Chất (tt) 3 1 Kiến thức: HS biết được :
- Khái niệm về chất nguyên chất (tinh khiết)
- So sánh tính chất vật lí của một số chấtgần gũi trong cuộc sống, thí dụ đường, muối
ăn, tinh bột
3 Thái độ- tư duy: Nghiêm túc tìm tòi, giáo
dục lòng yêu thích say mê môn học
GV: Một số mẫuchất: S, P, Cu, Al,chai nước khoáng, 5ống nước cất
- Dụng cụ: Dụng cụ
đo nhiệt độ nóngchảy của lưu huỳnh,dụng cụ thử tính dẫnđiện
HS: một ít muối, một
ít đường
Tiết 2:Dạy hết mục III vàcủng cố toàn bài
Trang 6Bài thực
hành số 1
4 1 Kiến thức: HS biết được :
- Nội quy và một số quy tắc an toàn trongphòng thí nghiệm hoá học; Cách sử dụngmột số dụng cụ, hoá chất trong phòng thínghiệm
- Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuậtthực hiện một số thí nghiệm cụ thể:
+ Quan sát sự nóng chảy và so sánh nhiệt
độ nóng chảy của parafin và lưu huỳnh
+ Làm sạch muối ăn từ hỗn hợp muối ăn
và cát
2 Kỹ năng:
- Sử dụng được một số dụng cụ, hoá chất đểthực hiện một số thí nghiệm đơn giản nêu ởtrên
- Viết tường trình thí nghiệm
3 Thái độ- tư duy: Rèn luyện lòng yêu
thích say mê môn học, ham hiểu biết, khámphá kiến thức qua thí nghiệm thực hành
Một số dụng cụ thínghiệm, hóa chất
3 Nguyên tử 5 1 Kiến thức: HS biết được :
- Các chất đều được tạo nên từ các nguyêntử
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà
về điện, gồm hạt nhân mang điện tíchdương và vỏ nguyên tử là các electron (e)mang điện tích âm
- Hạt nhân gồm proton (p) mang điện tíchdương và nơtron (n) không mang điện
- Vỏ nguyên tử gồm các eletron luônchuyển động rất nhanh xung quanh hạtnhân và được sắp xếp thành từng lớp
- Trong nguyên tử, số p bằng số e, điệntích của 1p bằng điện tích của 1e về giá trịtuyệt đối nhưng trái dấu, nên nguyên tửtrung hoà về điện
GV:
- Sơ đồ minh họathành phần cấu taọ 3nguyên tử H, O, Na
- Phiếu học tập:
HS:
Xem lại phần sơ lược
về cấu tạo nguyên tử
Trang 7(Chưa có khái niệm phân lớp electron, têncác lớp K, L, M, N)
2 Kỹ năng: Xác định được số đơn vị điện
tích hạt nhân, số p, số e, số lớp e, số etrong mỗi lớp dựa vào sơ đồ cấu tạonguyên tử của một vài nguyên tố cụ thể(H, C, Cl, Na)
3 Thái độ-tư duy: Giúp học sinh có thái
độ yêu mến môn học, từ đó luôn tư duy tìmtòi sáng tạo trong cách học
Nguyên tố
hóa học 6 1 Kiến thức: HS biết được : Những nguyên tử có cùng số proton trong
hạt nhân thuộc cùng một nguyên tố hoáhọc Kí hiệu hoá học biểu diễn nguyên tốhoá học
2 Kỹ năng: Đọc được tên một nguyên tố
khi biết kí hiệu hoá học và ngược lại
3 Thái độ- tư duy: Qua bài học rèn luyện
cho HS lòng yêu thích say mê môn học
Bảng một số nguyên
tố hóa học SGK Tr42
Tiết 1:Dạy mục I
4 Nguyên tố
hóa học
(tiếp)
7 1 Kiến thức: HS biết được : Khối lượng
nguyên tử và nguyên tử khối
2 Kỹ năng: Tra bảng tìm được nguyên tử
khối của một số nguyên tố cụ thể
3 Thái độ- tư duy: Qua bài học rèn luyện
cho HS lòng yêu thích say mê môn học
- Đơn chất là những chất do một nguyên
tố hoá học cấu tạo nên
- Hợp chất là những chất được cấu tạo từ hainguyên tố hoá học trở lên
2 Kỹ năng: Xác định được trạng thái vật lý
của một vài chất cụ thể Phân biệt một chất
GV: Hình vẽ: Môhình nẫu các chất:
Kim loại đồng, khíoxi, khí hidro, nước
và muối ăn
HS: ôn lại phần tínhchất của bài 2
Tiết 1:Dạy mục II &II
Trang 8là đơn chất hay hợp chất theo thành phầnnguyên tố tạo nên chất đó.
3 Thái độ- tư duy: Có thái độ tìm hiểu các
chất xung quanh, tạo hứng thú say mê mônhọc
5 Đơn chất
và hợp chất
– phân tử
(tiếp)
9 1 Kiến thức: HS biết được :
- Phân tử là những hạt đại diện cho chất,gồm một số nguyên tử liên kết với nhau vàthể hiện các tính chất hoá học của chất đó
- Phân tử khối là khối lượng của phân tửtính bằng đơn vị cacbon, bằng tổngnguyên tử khối của các nguyên tử trongphân tử
3 Thái độ- tư duy: Có thái độ tìm hiểu các
chất xung quanh, tạo hứng thú say mê mônhọc
GV: Hình vẽ: Môhình mẫu các chất:
Kim loại đồng, khíoxi, khí hdro, nước
và muối ăn
HS: ôn lại phần tínhchất của bài 2
Tiết 2: Dạy mục III
- Quan sát, mô tả hiện tượng, giải thích vàrút ra nhận xét về sự chuyển động khuếchtán của một số phân tử chất lỏng, chất khí
- Viết tường trình thí nghiệm
GV: Chuẩn bị chomỗi nhóm một bộ thínghiệm bao gồm:
- Dụng cụ: Giá ốngnghiệm, ống nghiệm(2 cái) , kẹp gỗ, cốcthủy tinh (2 cái), đũathủy tinh, đèn cồn,diêm
- Hóa chất: DDamoniac đặc, thuốctím, quì tím, iot, giấytẩm tinh bột
HS: Mỗi tổ một ít
Trang 93 Thái độ- tư duy: Giáo dục ý thức cẩn
thận tiết kiệm trong học tập và trong thựchành hóa học
bông và một chậunước
6 Bài luyện
tập 1 11 1 Kiến thức: HS biết được : - Học sinh ôn một số khái niệm cơ bản của
hóa học như: chất, chất tinh khiết, hỗn hợp,đơn chất, hợp chất, nguyên tử, phân tử,nguyên tố hóa học
- Hiểu thêm được nguyên tử là gì? Nguyên
tử được cấu tạo bởi những loại hạt nào? Đặcđiểm của các loại hạt đó
HS: Ôn lại các khái
niệm cơ bản của mônhóa
Công thức
hóa học
12 1 Kiến thức: HS biết được :
- Công thức hoá học (CTHH) biểu diễnthành phần phân tử của chất
- Công thức hoá học của đơn chất chỉ gồm
kí hiệu hoá học của một nguyên tố (kèmtheo số nguyên tử nếu có)
- Công thức hoá học của hợp chất gồm kíhiệu của hai hay nhiều nguyên tố tạo rachất, kèm theo số nguyên tử của mỗinguyên tố tương ứng
- Cách viết công thức hoá học đơn chất vàhợp chất
- Công thức hoá học cho biết: Nguyên tốnào tạo ra chất, số nguyên tử của mỗinguyên tố có trong một phân tử và phân tửkhối của chất
HS: Ôn kỹ các khái
niệm đơn chất, hợpchất, phân tử
Trang 10xét về cách viết công thức hoá học củađơn chất và hợp chất.
- Viết được công thức hoá học của chất cụthể khi biết tên các nguyên tố và sốnguyên tử của mỗi nguyên tố tạo nên mộtphân tử và ngược lại
- Nêu được ý nghĩa công thức hoá học củachất cụ thể
3 Thái độ- duy: Giáo dục tính cẩn thận ,
trình bày khoa học
7 Hóa trị 13 1 Kiến thức: HS biết được :
- Hoá trị biểu thị khả năng liên kết củanguyên tử của nguyên tố này với nguyên
tử của nguyên tố khác hay với nhómnguyên tử khác
- Quy ước: Hoá trị của H là I, hoá trị của
O là II; Hoá trị của một nguyên tố tronghợp chất cụ thể được xác định theo hoá trịcủa H và O
2 Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết
(tiếp theo) 14 1 Kiến thức: HS biết được : Quy tắc hoá trị: Trong hợp chất 2 nguyên
tố AxBy thì: a.x = b.y (a, b là hoá trị tươngứng của 2 nguyên tố A, B)
(Quy tắc hóa trị đúng với cả khi A hay B
- Phiếu học tập
HS: Bảng nhóm.
Tiết 2: dạy II2b
Trang 11học hoặc nguyên tố và nhóm nguyên tửtạo nên chất.
3 Thái độ- tư duy: Giáo dục tính cẩn thận,
2 Kỹ năng: Rèn luyện khả năng làm bài tập
XĐ NTHH
3 Thái độ- tư duy: Giáo dục tính cẩn thận,
chính xác
GV: Phiếu học tập.,bảng phụ
HS: Ôn các kiếnthức: CTHH, ý nghĩacủa CTHH, hóa trị,qui tắc hóa trị
- GV đánh giá lại chất lượng dạy của mình
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày
bài, làm bài của HS
3 Thái độ- tư duy: Sự nghiêm túc, tính thật
thà , nhanh nhẹn trong kiểm tra, thi cử
17 1 Kiến thức: HS biết được :
- Hiện tượng vật lí là hiện tượng trong đókhông có sự biến đổi chất này thành chấtkhác
- Hiện tượng hoá học là hiện tượng trong
đó có sự biến đổi chất này thành chấtkhác
2 Kỹ năng:
- Quan sát được một số hiện tượng cụ thể,rút ra nhận xét về hiện tượng vật lí và hiệntượng hoá học
- Phân biệt được hiện tượng vật lí và hiệntượng hoá học
3 Thái độ- tư duy: Nghiêm túc tìm tòi, giáo
dục lòng yêu thích say mê môn học
GV: - Hóa chất: Bột
sắt, S, đường, nước,NaCl
- Dụng cụ: Đèn cồn,nam châm, kẹp gỗ,kiềng đun, ốngnghiệm, cốc thủytinh
HS: Xem trước bàimới ở nhà
Trang 12Phản ứng
hóa học
18 1 Kiến thức: HS biết được :
Phản ứng hoá học là quá trình biến đổichất này thành chất khác
2 Kỹ năng:
- Viết được phương trình hoá học bằng chữ đểbiểu diễn phản ứng hoá học
- Xác định được chất phản ứng (chất thamgia, chất ban đầu) và sản phẩm (chất tạothành)
3 Thái độ-tư duy: Nghiêm túc tìm tòi, giáo
dục lòng yêu thích say mê môn học
GV: - Hình vẽ sơ đồ
tượng trưng cho phảnứng hóa học giữa khíhiđro và oxi tạo ranước
- Bảng phụ
HS: Học bài và chuẩn
bị bài, kẻ bảng vàovở
- Để nhận biết có phản ứng hoá học xảy
ra, dựa vào một số dấu hiệu có chất mớitạo thành mà ta quan sát được như thayđổi màu sắc, tạo kết tủa, khí thoát ra…
2 Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm, hình vẽ
hoặc hình ảnh cụ thể, rút ra được nhận xét
về phản ứng hoá học, điều kiện và dấuhiệu để nhận biết có phản ứng hoá học xảyra
3 Thái độ- tư duy: Nghiêm túc tìm tòi, giáo
dục lòng yêu thích say mê môn học
GV: - Chuẩn bị thí
nghiệm cho 4 nhóm
HS mỗi nhóm baogồm:
- Dụng cụ: ốngnghiệm, kẹp gỗ, đèncồn, muôi sắt
- Hóa chất: Znhoặc Al, dd HCl, P
đỏ, dd Na2SO4, ddBaCl2, dd CuSO4
20 1 Kiến thức: HS biết được :
Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuậtthực hiện một số thí nghiệm:
- Hiện tượng vật lí: sự thay đổi trạng tháicủa nước
- Hiện tượng hoá học: đá vôi sủi bọt trongaxit, đường bị hoá than
2 Kỹ năng:
GV: Chuẩn bị cho 4nhóm mỗi nhóm một
bộ thí nghiệm sau:
- Dụng cụ: Giá thínghiệm, ống thủytinh, ống hút, ốngnghiệm, kẹp gỗ, đèncồn
Trang 13- Sử dụng dụng cụ, hoá chất để tiến hànhđược thành công, an toàn các thí nghiệm nêutrên.
- Quan sát, mô tả, giải thích được các hiệntượng hoá học
- Viết tường trình hoá học
3 Thái độ- tư duy: Giáo dục lòng yêu môn
học, ý thức sử dụng hợp lý, tiết kiệm, cẩnthận trong thực hành và học tập hóa học
- Hóa chất: dd
Na2CO3, dd nước vôitrong
HS: Kẻ phiếu học tậpvào vở bài tập
11 Định luật
bảo toàn
khối lượng
21 1 Kiến thức: HS biết được :
Hiểu được: Trong một phản ứng hoá học,tổng khối lượng của các chất phản ứngbằng tổng khối lượng các sản phẩm
- Tính được khối lượng của một chất trongphản ứng khi biết khối lượng của các chấtcòn lại
3 Thái độ-tư duy: Giáo dục lòng yêu môn
học
GV: - Dụng cụ: Cân,
2 cốc thủy tinh
- Hóa chất: ddBaCl2, dd Na2SO4
- Tranh vẽ: sơ đồtượng trưng choPTHH giữa khí oxi
22 1 Kiến thức: HS biết được :
- Phương trình hoá học biểu diễn phản ứnghoá học
- Các bước lập phương trình hoá học
2 Kỹ năng: Biết lập phương trình hoá học
khi biết các chất phản ứng (tham gia) vàsản phẩm
3 Thái độ- tư duy: Giáo dục lòng yêu môn
học
GV: Tranh vẽ trang55
HS: Kẻ phiếu học tậpvào vở bài tập
Tiết 1: Dạy mục I và làmbài tập
12 Phương 23 1 Kiến thức: HS biết được : GV: Kiến thức về Tiết 2: Dạy mục II và
Trang 14- Định luật bảo toàn khối lượng.
- Phương trình hóa học
2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng phân biệt
hiện tượng hóa học
- Lập PTHH khi biết các chất tham gia vàsản phẩm
3 Thái độ- tư duy: Giáo dục tính cẩn thận,
phát huy tính tích cực, sáng tạo
GV: Nội dung kiếnthức chương II; Bảngphụ
HS: Kẻ phiếu họctập; Xem lại toàn bộkiến thức chương II
3 Thái độ- tư duy: Giáo dục lòng yêu môn
học; Sự nghiêm túc trong kiểm tra, thi cử
GV: Đề in sẵn
HS: Ôn tập nội dungkiến thức chương II
Mol 26 1 Kiến thức: HS biết được :
Định nghĩa: mol, khối lượng mol, thể tíchmol của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn(đktc): (0oC, 1 atm)
2 Kỹ năng: Tính được khối lượng mol
nguyên tử, mol phân tử của các chất theocông thức
3 Thái độ- tư duy: Giáo dục lòng yêu môn
GV: - Bảng phụ ,bảng nhóm, bút dạ
- Tranh vẽ: trang
62 SGK
HS: Đọc và chuẩn bịbài mới
Trang 1527 1 Kiến thức: HS biết được :
Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữalượng chất (n), khối lượng (m) và thể tích(V)
2 Kỹ năng: Tính được m (hoặc n hoặc V)
của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn khibiết các đại lượng có liên quan
3 Thái độ- tư duy: Giáo dục lòng yêu môn
học, tính cẩn thận, tỉ mỉ khi làm bài toánhóa học
GV: Bảng phụ, bảngnhóm, bút dạ
HS: Học kỹ các kháiniệm về mol
Luyện tập 28 1 Kiến thức: HS biết được :
- Học sinh biết vận dụng các công thứcchuyển đổi về khối lượng thể tích và lượngchất để làm các bài tập
- Tiếp tục củng cố các công thức trên dướidạng các bài tập hỗn hợp nhiều chất khí vàcác bài tập xác định các công thức hóa họccủa một chất khí khi biết khối lượng và sốmol
- Củng cố các kiến thức hóa học về CTHHcủa đơn chất và hợp chất
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết CTHH,
PTHH, tính toán hóa học
3 Thái độ- tư duy: Giáo dục lòng yêu môn
học
Gv: - Bảng phụ ,bảng nhóm, bút dạ
- Phiếu học tập
Hs: Ôn tập các kiếnthức trong chương
15 Tỷ khối của
chất khí
29 1 Kiến thức: HS biết được :
Biểu thức tính tỉ khối của khí A đối vớikhí B và đối với không khí
2 Kỹ năng: Tính được tỉ khối của khí A
đối với khí B, tỉ khối của khí A đối vớikhông khí
3 Thái độ- tư duy: Giáo dục lòng yêu môn
học
GV: - Bảng nhóm,bảng phụ
- Hình vẽ cách thumột số chất khí
HS: Đọc và chuẩn bịbài 20
Tính theo 30 1 Kiến thức: HS biết được : GV: Bảng phụ Hãy xác định thành phần
Trang 16công thức
hóa học
- Ý nghĩa của công thức hoá học cụ thểtheo số mol, theo khối lượng hoặc theo thểtích (nếu là chất khí)
- Các bước tính thành phần phần trăm vềkhối lượng mỗi nguyên tố trong hợp chấtkhi biết công thức hoá học
2 Kỹ năng: Dựa vào công thức hoá học:
- Tính được tỉ lệ số mo#, tỉ lệ khối lượnggiữa các nguyên tố, giữa các nguyên tố vàhợp chất
- Tính được thành phần phần trăm về khốilượng của các nguyên tố khi biết côngthức hoá học của một số hợp chất vàngược lại
3 Thái độ- tư duy: Giáo dục lòng yêu môn
31 1 Kiến thức: HS biết được :
Các bước lập công thức hoá học của hợpchất khi biết thành phần phần trăm khốilượng của các nguyên tố tạo nên hợp chất
2 Kỹ năng: Xác định được công thức hoá
học của hợp chất khi biết thành phần phầntrăm về khối lượng các nguyên tố tạo nênhợp chất
3 Thái độ- tư duy: Giáo dục lòng yêu môn
học, ý thức sử dụng hợp lý, tiết kiệm, cẩnthận trong thực hành và học tập hóa học
GV: - Bảng phụ, giấyhoạt động nhóm
- Máy chiếu bảntrong
HS: - Bảng nhóm,đọc và chuẩn bị bàimới
Biết thành phần % củacác nguyên tố, hãy xácđịnh CTHH của hợp chất
Tính theo
phương
trình hóa
học
32 1 Kiến thức: HS biết được :
- Phương trình hoá học cho biết tỉ lệ sốmol, tỉ lệ thể tích giữa các chất bằng tỉ lệ
số nguyên tử hoặc phân tử các chất trongphản ứng
- Các bước tính theo phương trình hoáhọc
Gv: - Bảng phụ, giấyhoạt động nhóm
- Máy chiếu bảntrong
Hs: Ôn lại các bướclập PTHH
Bằng cách nào tìm đượckhối lượng chất tham gia
và sản phẩm