1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

tiet 61 Dai so 8 chuan

23 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 3,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó. Trong một phương trình, ta có thể chuyển[r]

Trang 5

1.Định nghĩa: Bất phương trình dạng : ax + b < 0

(hoặc ax + b >0, ax + b 0, ax + b 0 ) trong đó a và b là hai số đã cho, a 0, được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn

Trang 6

D (Không là bất phương trình bậc nhất một ẩn)

(a = 5, b = - 15)

CLà bất phương trình bậc nhất1ẩn

B (Không là bất phương trình bậc nhất một ẩn)

Trang 7

Ví dụ 1:

Nhắc lại quy tắc chuyển vế của phương trình ?

Nhắc lại quy tắc chuyển vế của phương trình ?

Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó

Trong một phương trình, ta có thể chuyển

một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó

Trang 8

x x  | 23 

(Chuyểnvế -5vàđổi thành 5)

Trang 10

Giải các bất phương trình sau:

x > 21 – 12

x > 9

- 2x + 3x > - 5

x > - 5 a) x+ 12 > 21 b) – 2x > – 3x – 5

Trang 11

b)Quy tắc nhân với một số:

Khi ta nhân cả hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0 ta phải :

- Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó…….

- Đổi chiều của bất phương trình nếu

số đó……

Ví dụ 3:

-Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với

cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới

cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.

-Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với

cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới

ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.

*Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

Nêu tính chất liên

hệ giữa thứ tự và phép nhân?

Nêu tính chất liên

hệ giữa thứ tự và phép nhân?

dương.

âm.

Trang 12

ta nhân cả hai vế của phương trình với số nào?

6

Trang 13

Ví dụ 4: Giải bất phương trình x < 3 và biểu diễn

1 4

 1 4

Trang 14

Giải các bất phương trình sau dùng quy tắc nhân:

Tập nghiệm được biểu diễn trên

0

1 2

1

13

Trang 15

Giải thích sự tương đương:

a) x + 3 < 7 x -2 < 2

b) 2x < - 4 - 3x >6

Thế nào là hai bất phương trình tương đương

Hai bất phương trình có cùng tập nghiệm là hai bất phương trình tương đương

Trong bài tập ?4 ta có thể dùng những cách nào để giải thích sự tương đương?

phương trình tương đương,

bất phương trình để giải thích

Trang 16

Giải thích sự tương đương:

*Cách 1: Ta có: x+3 < 7

x + 3 + (- 5 ) < 7+ (-5) ( cộng cả hai vế bất phương trình với -5 )

Trang 17

Giải thích sự tương đương:

1 2

1 3

Trang 18

Bất phương trình dạng : ax + b < 0 (hoặc ax + b >0, ax + b 0 , ax + b 0 )

trong đó a và b là hai số đã cho , a 0,

đ ược gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn

Khi ta nhân cả hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0 ta phải :

- Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương

- Đổi chiều của bất phương trình nếu

số đó âm

a) Quy tắc chuyển vế:

b)Quy tắc nhân với một số:

Trang 19

Giải bất phương trình -2x > 6 bạn Hà giải như sau:

Ta có : - 2x > 6

-2x :(-2) > 6: (-2) ( chia cả hai vế cho -2)

x > -3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là { x | x > - 3}

Bạn Hà giải như thế đúng hay sai? Hãy giải thích và sửa lại cho đúng (nếu sai).

Trang 20

Khi ta chia cả hai vế của bất phương trình với cùng một số

khác 0 ta phải :

- Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương

- Đổi chiều của bất phương trình nếu số đó âm

Trang 21

Bài tập 2: Giải các bất phương trình sau:

Bài tập 2: Giải các bất phương trình sau:

Vậy tập nghiệm của bất

phương trình là: Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:  x x  | 2 

Tập nghiệm được biểu diễn trên

trục số như sau:

Trang 22

*N¾m vững định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn, hai quy tắc biến đổi bất phương trình.

*Bµi tËp vÒ nhµ b i 19;20;21 ( Tr 47-SGK) à

* Xem tr íc môc 3,4 cña bµi:

BÊt ph ¬ng trình bËc nhÊt mét Èn.

Ngày đăng: 03/06/2021, 19:04

w