Mục tiêu: - HS biết bất phơng trình một ẩn, biết kiểm tra một bất phơng trình có là bất phơng trình một ẩn hay không.?. - Biết viết dời dạng ký hiệu và biểu diễn trên trục số tập nghiệm
Trang 1Tiết 60 - Bất phơng trình một ẩn.
Ngày soạn: 25 – 03 - 2011 Ngày dạy: 28 - 03 - 2011
I Mục tiêu:
- HS biết bất phơng trình một ẩn, biết kiểm tra một bất phơng trình có là bất phơng trình một ẩn hay không.?
- Biết viết dời dạng ký hiệu và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của các bất phơng trình dạng x < a ; x > a; x ≤a; x ≥a
- Nhận biết đợc hai bất phơng trình tơng đơng qua ví dụ cụ thể, đơn giản
II.Chuản bị:
GV: Đọc kỹ chuẩn kiến thức - kỹ năng, SGK, SGV, thớc thẳng có chia khoảng
HS: Đọc trớc nội dung bài học, Thớc thẳng có chia khoảng
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : ổn định lớp
Kiểm tra sỹ số
ổn định tổ chức
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
+ Nêu các tính chất của bất đẳng thức
+ Cho 3x – 14 ≤ 1 C/m rằng: x ≤ 5
Hoạt động 3 : Dạy học bài mới
GV: Cho HS đọc đề bài; Tóm tắt bài toán
Gọi số vở mà Nam có thể mua đợc là x
(quyển)
-Vậy số tiền Nam phải trả để mua một cái
bút và x quyển vở là bao nhiêu?
Hãy lập hệ thức biểu thị quan hệ giữa số
tiền Nam phải trả và số tiền Nam có
Hệ thức: 2 200 x + 4 000 ≤25 000 là một
Bpt một ẩn, ẩn ở Bpt này là x
- Hãy cho biết vế trái, vế phải của Bpt
này?
- Theo em trong bài toán này x có thể là
bao nhiêu?
x = 9 có thoã mãn Bpt không? Vì sao?
Khi đó ta nói x = 9 là nghiệm của Bpt
+ x = 10 có là nghiệm của Bpt không? vì
HS báo cáo sỹ số
HS ổn định tổ chức
HS lên bảng trình bày
1 Mở đầu:
* Bài toán: (SGK)
HS đọc đề bài, tóm tắt bài toán
- Số tiền Nam phải trả là : 2 200x + 4 000 (đồng)
-Ta có hệ thức: 2 200 x + 4 000 ≤25 000
HS ghi nhớ khái niệm Bpt có vế trái là : 2200x + 4000
vế phải là 25 000
HS dự đoán
+Với x = 9 thì:
2200 9 + 4000 = 23800 ≤ 25 000 là đúng
HS ghi nhớ khái niệm + x = 10 không phải là nghiệm của Bpt …
Trang 2x = 3,5 ; x = 5 là các nghiệm của bất
ph-ơng trình x > 3 hay không ?
Ký hiệu: Tập nghiêm của bpt là:{x x/ > 3}
-Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Tập nghiệm của phơng bất trình là
Biểu diễn tập nghiện trên trục số ?
Chỉ ra vế trái ; vế phải của Bpt: x > 3 ?
Hãy cho biết TN của Bpt?
Tập nghiệm của Bpt: x ≥- 2 ; x < 4 ?
Viết tập nghiệm và biểu diễn trên trục số
- Hai phơng trình tơng đơng là hai
phơng trình Ntn?
- Tơng tự : Hai Bpt tơng đơng là hai bất
phơng trình có mối quan hệ gì ?
-Ví dụ: Bất phơng trình x > 3 và 3 < x là
hai bất phơng trình tơng đơng
- Ký hiệu: x > 3 ⇔ 3 < x
Hoạt động 4 : Củng cố
GV hệ thống bài dạy
Cho HS làm bài tập 17 ; 18 Tr 43 – SGK
Gọi 2HS lên bảng trình bày
Hoạt động 5 : hớng dẫn; dặn dò
Học bài: Nắm chắc kiến thức chính của bài
Bài tập về nhà: Bài tập 15; 16,tr 44SGK
-Bài 31; 32; 34; 35, tr 44 SBT
Chuẩn bị bài sau : Bpt bậc nhất một ẩn
2 Tập nghiệm của bất phơng trình:
*Ví dụ 1: Cho bất phơng trình x > 3
Ta thấy x = 3,5 ; x = 5 là các nghiệm của bất phơng trình x > 3
- HS Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
3 0
//////////////////////////////////////////(
*Ví dụ 2: Cho bất phơng trình: x ≥3
Tập nghiệm của Bpt là: {x / x 3} ≥
-Biểu diễn trên trục số :
] 7
0 //////////////
- Bất phơng trình x > 3 có : +Vế phải là x Vế trái là 3
+ Tập nghiệm là: { x/ x > 3}
* Tập nghiệm của Bpt x ≥- 2 :
{x / x - 2} ≥
Tập nghiệm của Bpt:x < 4: {x x/ < 4}
Biểu diễn trên trục số
3 Bất ph ơng trình t ơng đ ơng
HS nhớ lại
- Hai Bpt tơng đơng là hai Bpt có cùng tập nghiệm
HS ghi nhớ
HS nhắc lại nội dung chính của bài Bài 17(SGK)
a/ x ≤6 ; b/ x > 2 ; c/ x ≥5 ; d/ x < - 1 Bài 18 (SGK): Thời gian đi của ô tô là: 50
(h)
x .Ta có bất phơng trình: 2
50
<
HS ghi nhớ để học tốt bài học Ghi nhớ các bài tập cần làm Ghi nhớ để chuẩn bị bài cho tiết sau
Trang 3Tiết 61 - Bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Ngày soạn: 28 – 03 - 2011 Ngày dạy: - 03 - 2011
I-Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc bất phơng trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó
- Vận dụng đợc quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân để biến đổi hai bất pt
- Cẩn thận, chính xác khi vận dụng kiến thức vừa học để giải bài tập
II Chuẩn bị:
GV: Đọc kỹ chuẩn kiến thức - kỹ năng, SGK
HS: Nắm chắc hai tính chất liên hệ giữa thứ tự và hai phép tính cộng, nhân
III-Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ổn định lớp
kiểm tra sỹ số HS
ổn định tổ chức lớp
Hoạt động 2 : Kiểm tra Bài củ.
HS1:Bài tập 18(SBT)
HS2:Bài tập 33(SBT)
GV nhận xét,cho điểm
Hoạt động 3 : Định nghĩa bất pt bậc
nhất một ẩn.
Có nhận xét gì về dạng của các bất pt
sau:
a) 2c -3 < 0 b) 5x – 15 ≤ 0
c) 0,15x – 1 > 0 d) 1,7x < 0
GV: mỗi bất pt trên đợc gọi bất pt bậc
nhất một ẩn, vậy bất pt có dạng ntn đợc
gọi là bất pt bậc nhất một ẩn?
GV giới thiệu Đ/n
Cho HS làm ?1(SGK)
Bất pt b),d)có phải là bất pt bậc nhất một
ẩn hay không?Tại sao?
Hoạt động 4 : Tìm hiểu Hai quy tắc biến
đổi bất pt
GV (đvđ) nh SGK
a) Quy tắc chuyển vế
Nếu viết : 3x – 2 > 5 ⇔3x > 5 +2 ;
2y < y + 3 ⇔2y – y < 3 Thì ta đã làm
thế nào ?
HS báo cáo sỹ số
HS ổn định tổ chức
2HS lên bảng làm
HS lớp theo dõi nhận xét
1 Định nghĩa .
HS thảo luận nhóm và trình bày nhận xét
Có dạng a x + b > 0 hoặc a x + b < 0 hoặc a
x + b ≤ 0 hoặc a x + b ≥ 0’’
HS suy nghĩ cá nhân rồi trả lời
HS đọc Đ/n trong SGK
HS thực hiện và trả lời
HS trả lời: Bpt b) không phải là Bpt bậc nhất một ẩn vì hệ số a = 0 ; còn Bpt d) có luỷ thừa của x là 2
2 Hai quy tắc biến đổi bất pt
HS tiếp thu vấn đề cần nghiên cứu
HS suy nghĩ ; phát biểu
HS nghe hiểu và ghi nhớ
Trang 4GV : Cách viết trên chính là ta đã chuyển
2 từ vế trái sang vế phải
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang
vế kia ta phải làm gì ?
Gv giới thiệu quy tắc chuyển vế
GV cho HS làm ví dụ :
Hãy giải bất pt sau:
a) x+3 ≥ 18 b) 3x < 2x -5
c) -2x ≥ -3x – 5
rồi biểu diễn tập nghiệm của từng bất pt
trên trục số
b) Quy tắc nhân với một số
GV: Từ liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
ta có thể phát biểu thành quy tắc nhân
với một số Ntn ?
GV trình bày ví dụ 3, 4
Hãy giải các bất pt sau rồi biểu diễn tập
nghiệm của mỗi bất pt trên trục số
a) - 0,5x > -9 b) 1
4
− y > 5
c) 2(x + 1) < 5
GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
Cho 2HS lên bảng giải
* Giải các Bpt:
a) 2x < 24
b) – 3x < - 27
Hoạt động 5 : Cũng cố
Bài tập số 19 b,c; 20 a,d (SGK) theo 4
nhóm
GV gọi 4HS đại diện cho các nhóm lên
trình bày
GV cho HS nhận xét đúng sai và sửa
chữa (nếu có sai sót )
Hoạt động 6 : Hớng dẫn học ở nhà.
- Học bài : Nắm chắc 2 quy tắc biến đổi
bất phơng trình
-Đọc mục 3;4 tiết sau học tiếp
-Làm các bài tập số 23;24 (SGK)
HS : Ta phải đổi dấu hạng tử đó
HS tiếp thu quy tắc và ghi tóm tắt :
ax + b < c⇔ax < c - b
ay – b > c ⇔ay > b + c
HS làm việc cá nhân rồi trao đổi ở nhóm 3HS lên bảng giải
a) x+3 ≥ 18⇔x ≥ 18 - 3 ⇔x ≥15 b) 3x < 2x -5 ⇔ 3x - 2x <-5⇔ x < -5
c) -2x -3x - 5 ≥ ⇔ -2x + 3x ≥ − ⇔ ≥ 5 x -5
HS phát biểu
HS đọc quy tắc trong SGK
HS làm việc cá nhân rồi trao đổi kết quả ở nhóm
HS làm việc cá nhân tại chổ
3 HS lên bảng làm
HS nhận xét
HS giải:
a) 2x < 24 ⇔x < 24 1
2 ⇔x < 12
b) – 3x < - 27 ⇔x > (- 27).(- 1
3)⇔ x > 9
Các nhóm HS giải tại chổ 4HS đại diện các nhóm lên giải
HS khác nhận xét bài giải của bạn
HS ghi nhớ để học tốt nội dung bài học Ghi nhớ nội dung cần chuẩn bị cho bài sau Ghi nhớ các bài tập cần làm ở nhà