1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 8 - THCS Lương Định Của - Tiết 38, 39: Kiểm tra học kỳ I

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 78,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là hình thang caân b Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật c Hình thang coù hai caïnh beân song song laø hình b[r]

Trang 1

Tiết 36,37 KIỂM TRA HỌC KỲ I

THỜI GIAN : 90 PHÚT

(Cả đại số và Hình hoc)

CÂU 1: ( 1,5 điểm)

Ghép đôi hai biểu thức ở hai cột để được đẳng thức đúng

a) (x + 2y)2 a) ( a- b)1 2

2

b) (2x – 3y)(3y + 2x) b) x3 – 9x2y + 27 xy2 – 27y3 c) (x – 3y)3 c) 4x2 – 9y2 d) a2 – ab + b1 2 d) x2 + 4xy + 4y2

4

e) (a + b) ( a2 – ab + b2) e) 8a3 + b3 + 12a2b + 6ab2

f) (2a + b)3 f) a3 + b3

CÂU 2 : (1,5 điểm)

Hãy điền vào chỗ trống (….) các câu sau :

Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

để được một câu trả lời đúng

a) Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là………

b) Hình bình hành có một góc vuông là………

c) Hình thang có hai cạnh bên song song là………

d) Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc là………

e) Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là………

CÂU 3 :(3 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm Gọi AM là trung tuyến của tam giác

a) Tính độ dài đoạn thẳng AM

b) Kẻ MD vuông góc với AB, ME vuông góc với AC Tứ giác ADME có dạng đặc biệt nào?

c) Tứ giác DECB có dạng đặc biệt nào?

CÂU 4 : (2 điểm)

Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x3 – 3x2 – 4x + 12

Trang 2

b) 2x2 – 2y2 – 6x – 6y

CÂU 5 :(2 điểm)

Rút gọn phân thức sau :

2x2 x x 1 2 x2

-ĐÁP ÁN TÓM TẮT VÀ BIỂU ĐIỂM

CÂU 1: ( 1,5 điểm) (Mỗi câu 0,25 điểm)

Ghép đôi hai biểu thức ở hai cột để được đẳng thức đúng

a) (x + 2y) 2 a) ( a- b)1 2 a – d

2

b) (2x – 3y)(3y + 2x) b) x 3 – 9x 2 y + 27 xy 2 – 27y 3 b – c

c) (x – 3y) 3 c) 4x 2 – 9y 2 c – b

d) a 2 – ab + b1 2 d) x 2 + 4xy + 4y 2 d – a

4

e) (a + b) ( a 2 – ab + b 2 ) e) 8a 3 + b 3 12a 2 b + 6ab 2 e – g

f) (2a + b) 3 f) (x 2 + 2xy + 4y 2)(x – 2y) f – e

CÂU 2 : (1,5 điểm) (mỗi câu 0,25 điểm)

Hãy điền vào chỗ trống (….) các câu sau :

Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

để được một câu trả lời đúng

a) Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

b) Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

c) Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

d) Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc lahình vuông e) Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi

CÂU 3 : (3 điểm)

a) Tính AM

Ta có : AB2 + AC2 = 62 + 82 = 100

BC2 = 102 = 100

Trang 3

Nên AB2 + AC2 = BC2

Do đó ABC vuông tại A có AM là trung tuyến của tam giác vuông 

(0,5 điểm)

nên : AM BC 10 5cm (0,5 điểm)

b) Tứ giác ADME là hình gì?

Ta có : DAE 90 ( ABC A  0  vuông tại A)

A (0,75 điểm)

A

0 0

ADM 90 (MD AB)

Vậy tứ giác ADME là hình chữ nhật (0,25 diểm)

c) Tứ giác DECB là hình gì?

Vì ME AC neÂn ME // BA (0,25 điểm)

BA AC

Mà M là trung điểm BC,

Đo đó E là trung điểm AC (0,25 điểm)

Suy ra DE là đường trung bình ABC => DE // BC

Vậy tứ giác DECB là hình thang (0,25 điểm)

CÂU 4 :

a)= x2(x – 3) - 4(x – 3)

= (x – 3) ( x2 – 4)

= (x – 3) (x – 2) ( x + 2)

b)= 2 [(x2 - y2) – 3(x + y) ]

= 2[((x – y) (x + y) – 3((x + y)]

= 2(x + y) (x – y – 3)

CÂU 5 :(2 điểm)

2 2

x 1

x 1

x 1

-=

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm