Hướng dẫn viết bài - GV đọc mẫu đoạn viết – hs theo dõi.. + Thu bµi chÊm mét sè bµi, nhËn xÐt chÝnh t¶.[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 09 thỏng 01 năm 2012
Tiếng Việt
Chính tả - rèn chữ
I - Mục đích, yêu cầu :
- Ôn tập kiến thức đã học
- Rốn tớnh nhanh nhẹn, viết nhanh
II - Đồ dùng dạy học : Sách giáo viên; Sách Tiếng Việt 3; Vở bài tập TV; Vở ô li ; Vở thực
hành viết đúng, viết đẹp
III - Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động 1: Chính tả
- Gv hướng dẫn HS làm các bài tập phần
luyện tập trong VBT (TR 88, 90)
*Hoạt động 2: (20/ ) Rèn chữ
- GV hướng dẫn HS luyện viết bài 18 (tr35)
Kiến An, Gia Định, Hà Nam, Lê
Ngọc Hân, Đinh Bộ Lĩnh, Ngô Gia
Khảm và câu ứng dụng
- GV hướng dẫn HS viết bảng
- GV nhận xét và hướng dẫn lại cách viết
- Yêu cầu HS viết vào vở
- GV theo dõi , giúp đỡ HS viết bài
*Hoạt động 3: (5/) Trò chơi
GV chia lớp thành 3 nhúm phổ biến cỏch
chơi, luật chơi Tỡm nhanh từ ngữ sau:
+ Nhúm 1: Cú tiếng mang vần ăc
+Nhúm 2: Cú tiếng mang vần ăt
+Nhúm 3: Chỉ sự vật cú tiếng bắt đầu bằng
d,gi,r
- HS nắm nội dung bài tập
- Thảo luận nhóm đôi làm bài
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Nhận xét chốt lời giải đúng
- HS viết bài vào vở
- HS quan sát mẫu chữ
-Theo dõi GV hướng dẫn cách viết
- HS tập viết bảng con
- Nhận xét chữ viết đúng, viết đẹp
- HS viết bài vào vở
- Thu vở chấm bài
- GV chia lớp thành 3 nhúm Nghe phổ biến cỏch chơi, luật chơi
-HS nối tiếp nhau tham gia chơi trũ chơi
- HS lắng nghe
Trang 2Thứ tư, ngày 11 tháng 01 năm 2012
Luyện viết
BỘ ĐỘI VỀ LÀNG
1.Bài cũ:
MT: Giúp HS viết đúng
PP: Thực hành
ĐD: Bảng con, phấn
-GV đọc, cả lớp viết bảng con từ: Lanh lảnh mải miết, xanh biếc
-GV theo dõi các em viết, nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
Giới thiệu bài
Hoạt động 1:
Hướng dẫn HS nghe viết
MT: Nghe viết chính xác, trình
bày đúng khổ 1 và 2
PP: Hỏi đáp, thực hành
ĐD: Bảng con, vở.
Hoạt động 2:
Bài tập:
MT: Rèn tính nhanh nhẹn, viết
nhanh.
PP: Trò chơi
ĐD: Bảng, con
-GV ghi đề bài lên bảng 2 HS nhắc lại đề bài
*B1: GV đọc diễn cảm đoạn 2 một lần.
-2 HS đọc lại, lớp đọc thầm -HS nắm nội dung bài viết:
+Tìm những hình ảnh thể hiện không khí vui tươi của xóm nhỏ?
-HS nhận xét chính tả:
+Bài thơ có mấy khổ? Mỗi dòng có mấy chữ?
+Chữ đầu dòng thơ phải viết như thế nào?
+Giữa hai khổ ta trình bày như thế nào?
-HS tập viết các từ khó dễ lẫn và phân tích chính tả một số từ
VD: xóm nhỏ, ngõ, bịn rịn, rừng sâu
*B2: GV đọc, HS viết bài vào vở.
-HS viết xong, dò lại bài bằng cách đổi vở cho nhau để dò và ghi lỗi ra lề vở
*GV chấm: 1/3 lớp, chữa bài.
Về nhà viết lại những chữ còn sai lỗi chính tả
Trang 3Ôn tập các số có bốn chữ số
A Mục tiêu: Giúp hs củng cố cách đọc,viết số có bốn chữ số So sánh số, thứ tự các số trong phạm vi 10000
B Luyện tập:
Bài 1: a,Đọc các số sau:6402 ; 6204 ;2640 ; 4062
b ,Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn
Bài 2 Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm
4825 5248 100 phút 1 giờ 30 phút
7210 7120 990 g 1kg
5505 5000 +500 +5 2m 2cm 202 cm
Bài3:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số lớn nhất trong các số 5067 ; 5706 ; 6705 ; 6750 là:
A,5067 B,5706 C,6705 D,6750
Bài 4(dành cho hs khá giỏi)
Tìm x, biết x là số có bốn chữ số
a) x <1001 b) x >9998 c) 912 < x < 1002
Trang 4Luyện viết
ở lại với chiến khu
A Mục tiêu :
- Hs nghe viết chính xác 1 đoạn trong bài “ở lại với chiến khu”.
- Rèn chữ viết cho các em
B lên lớp:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết bài
- GV đọc mẫu đoạn viết – hs theo dõi
+ Hỏi: - Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa?
- Tìm và tập viết những chữ khó ra nháp
+ Nhắc nhở các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút
+ Đọc cho hs viết bài
+ Thu bài chấm một số bài, nhận xét chính tả
3 Củng cố dặn dò
- nhận xét giờ
- Yêu cầu những em sai 3 lỗi trở lên viết lại bài
Trang 5Ôn các số có bốn chữ số
A.Mục tiêu:
- Học sinh biết đọc – viết – so sánh các số có bốn chữ số
- Củng cố kĩ năng cộng các số trong phạm vi 1000
B.Lên lớp:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1:Viết số
a ,Bốn nghìn,ba trăm, hai chục, sáu đơn vị
b ,Năm nghìn, 4 trăm, bốn chục, năm đơn vị
c , 6 nghìn , 2 trăm,4 đơn vị
Bài 2: Đọc các số sau:
a ,7042 đọc là:
b , 6870 đọc là:
c , 4535 đọc là:
d ,9999 đọc là:
Bài 3:Điền đấu thích hợp vào chỗ chấm
347 + 2456 3456
7808 4523 + 2987 3498 + 2345 5874
*Học sinh làm bài cá nhân rồi chữa bài – nhận xét sửa sai (nếu có)
Trang 6Bài 5:
a) 9673 9659 b) 8079 7980
c) 5196 6982 d) 3905 3509
e) 1987 1985 g) 4679 9764
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 6:
a) 1km 1000m
b) 1giờ 60 phút
c) 1m42cm 142cm
d) 4990m 4km800m
e) 1giờ20 phút 90 phút
f) 6 giờ 500 phút
g) 4 giờ 15 phút 256 phút
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- giáo viên chữa bài
- Cả lớp làm bài tập vào vở toán chiều
- 3 học sinh lên bảng làm a) 9673 >9659 b) 8079 > 7980 c) 5196 < 6982 d) 3905 > 3509 e) 1987 > 1985 g) 4679 < 9764
- học sinh dưới lớp nhận xét bài học sinh làm trên bảng lớp
- Học sinh làm bài vào vở
a) 1km = 1000m b) 1giờ = 60 phút c) 1m42cm = 142cm d) 4990m > 4km800m e) 1giờ20 phút < 90 phút f) 6 giờ < 500 phút g) 4 giờ 15 phút < 256 phút
- 1 học sinh lên bảng chữa bài
- Học sinh khác nhận xét
>; <; =?
Trang 7Luyện đọc các bài tập đọc tuần 19 - 20
A Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc cho học sinh, yêu cầu đọc đúng, trôi chảy bước đầu biết đọc diễn cảm
- Trả lời được các câu hỏi về nội dung mỗi bài
B Lên lớp
- Giáo viên tổ chức cho hs luyện đọc từng bài theo hình thức đọc nhóm, đọc cá nhân , đọc theo bàn theo dãy
- Trả lời các câu hỏi về nội dung mỗi bài
- GV liên hệ thực tế kết hợp giáo dục về chủ điểm các bài tập đọc đề cập
Trang 8