- Học sinh biết trình bày số liệu thống kê, biết được tác dụng của các số liệu thống kê. - Biết thống kê đơn giản với các số liệu về từng tổ trong lớp mình, trình bày được kết quả thốn[r]
Trang 1TUẦN 5 Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012
Toán (Thực hành) LUYỆN TẬP CHUNG.
I.Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Tiếp tục giải bài toán với 2 dạng quan hệ tỉ lệ
- Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán
- Giúp HS chăm chỉ học tập
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Củng cố kiến thức.
Gọi HS nhắc lại cách giải:
+ Rút về đơn vị
+ Tìm tỉ số
- Cho HS nêu cách giải tổng quát với các
dạng bài tập trên
Hoạt động 2: Thực hành
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài
- Xác định dạng toán, tìm cách làm
- HS làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV giúp thêm học sinh yếu
- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường
mắc phải
Bài 1: Một thúng đựng trứng gà và trứng
vịt có tất cả 128 quả Số trứng gà bằng
3
5 số trứng vịt Hỏi trong thúng có bao
nhiêu quả trứng gà? Có bao nhiêu quả
trứng vịt?
- HS nêu
Lời giải :
Ta có sơ đồ : Trứng gà Trứng vịt Tổng số phần bằng nhau có là :
3 + 5 = 8 (phần) Trứng gà có số quả là :
128 : 8 3 = 48 (quả) Trứng vịt có số quả là :
128 – 48 = 80 (quả) Đáp số : 80 quả
128quả
Trang 2Bài 2: Có một số tiền mua kẹo Trung thu
Nếu mua loại 5000 đồng một gói thì được
18 gói Hỏi cũng với số tiền đó, nếu mua
kẹo loại 7500 đồng một gói thì mua được
mấy gói như thế?
Bài 3 : (HSKG)
Theo dự định, một xưởng dệt phải làm
trong 15 ngày, mỗi ngày dệt được 300 sản
phẩm thì mới hoàn thành kế hoạch Nay do
cải tiến kĩ thuật nên mỗi ngày dệt được
450 sản phẩm Hỏi xưởng đó làm trong
bao nhiêu ngày thì hoàn thành kế hoạch?
4.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại kiến thức vừa học.
Lời giải:
Số tiền mua 18 gói kẹo là
5000 18 = 90 000 (đồng) Nếu mua kẹo loại 7500 đồng một gói thì mua được số gói là:
90 000 : 7 500 = 12 (gói) Đáp số : 12 gói
Bài giải:
Số sản phẩm dệt trong 15 ngày
là :
300 15 = 4500 (sản phẩm) Mỗi ngày dệt được 450 sản phẩm thì cấn số ngày là: 4500 : 450 =
10 (ngày) Đáp số : 10 ngày
- HS lắng nghe và thực hiện
Tiếng Việt (Thực hành) Chính tả: (nghe - viết) NHỮNG CON SẾU BẰNG GIẤY.
I.Mục tiêu:
- Học sinh nghe viết đúng, trình bày đúng bài chính tả: Những con sếu bằng giấy
- Viết đúng các từ : 16 - 7 - 1945, Hi-rô-si-ma, Na-ga-da-ki, Xa-da-cô, Xa-xa-ki
- Rèn luyện cho HS kĩ năng viết chính tả
- Giáo dục HS ý thức tự giác rèn chữ viết
II.Chuẩn bị:
Phấn màu, nội dung
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: Giáo viên kiểm tra sự
chuẩn bị của HS
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp.
b Hướng dẫn học sinh nghe viết.
- Giáo viên đọc đoạn viết : “Từ đầu …
em lâm bệnh nặng” trong bài: Những
- HS lắng nghe
Trang 3con sếu bằng giấy.
- Cho HS đọc thầm, quan sát sách giáo
khoa cách trình bày
H: Xa-da-cô bị nhiễm phóng xạ từ khi
nào?
H: Cô bé đã hi vọng kéo dài cuộc
sống bằng cách nào?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết
các từ khó: Hi-rô-si-ma, Na-ga-da-ki,
Xa-da-cô Xa-xa-ki
c Hướng dẫn HS viết bài.
- Giáo viên nhắc nhở HS một số điều
trước khi viết
- Đọc cho học sinh viết bài
- Đọc bài cho HS soát lỗi HS soát lại
bài
- Giáo viên thu một số bài để chấm,
chữa
- HS trao đổi vở để soát lỗi
- Giáo viên nhận xét chung
3 Củng cố dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà viết lại những lỗi sai
- HS đọc thầm, quan sát sách giáo khoa cách trình bày
- Khi cô bé mới được hai tuổi
- Gấp đủ 1000 con sếu bằng giấy và treo quanh phòng
- HS viết nháp, 2 em viết bảng nhóm
- HS lắng nghe và thực hiện
Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2012
Toán (Thực hành) LUYỆN TẬP I.Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Tiếp tục cho HS nắm được tên, ký hiệu, mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, khối lượng
- Thực hiện được các bài đổi đơn vị đo độ dài, khối lượng
- Giúp HS chăm chỉ học tập
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Củng cố kiến thức.
Trang 4a)Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài, khối
lượng
H : Nêu lần lượt 7 đơn vị đo kề nhau ?
b)Ôn cách đổi đơn vị đo độ dài, khối
lượng
- HS nêu các dạng đổi:
+ Đổi từ đơn vị lớn đến đơn vị bé
+ Đổi từ đơnvị bé đến đơn vị lớn
+ Đổi từ nhiêu đơn vị lớn đến 1 đơn vị
+ Viết một đơn vị thành tổng các đơn vị
đo
- GV lấy VD ngay trong bài để HS thực
hành và nhớ lại các dạng đổi
Hoạt động 2: Thực hành
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài
- HS làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV giúp thêm học sinh yếu
- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường
mắc phải
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 27yến = ….kg
b) 380 tạ = …kg
c) 24 000kg = …tấn
d) 47350 kg = …tấn……kg
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3kg 6 g= … g
b) 40 tạ 5 yến = …kg
c) 15hg 6dag = …g
d) 62yến 48hg = … hg
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
a) 6 tấn 3 tạ … 63tạ
b) 4060 kg …… 4 tấn 6 kg
c) 12 tạ ……70 kg
Bài 4: (HSKG)
Người ta thu ba thửa ruộng được 2 tấn lúa
Thửa ruộng A thu được 1000 kg, thửa
- HS nêu:
Đơn vị đo độ dài :
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
Đơn vị đo khối lượng : Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
Lời giải :
a) 270 kg b) 38000 kg c) 24 tấn d)47 tấn 350 kg
Lời giải:
a) 3006 g c) 1560 g b) 4050 kg d) 6248 hg
Bài giải:
a) 6 tấn 3 tạ = 63tạ b) 4060 kg < 4 tấn 6 kg
c) 12 tạ < 70 kg
Bài giải:
Trang 5ruộng B thu được 35 thửa ruộng A Hỏi
thửa ruộng C thu được bao nhiêu kg lúa?
4.Củng cố dặn dị.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ơn lại 4 dạng đổi đơn vị đo độ dài
khối lượng
Đổi : 2 tấn = 2000 kg Thửa ruộng B thu được số kg lúa
là :
1000 35 = 600 (kg) Thửa ruộng A và B thu được số
kg lúa là :
1000 + 600 = 1600 (kg) Thửa ruộng C thu được số kg lúa
là :
2 000 – 1600 = 400 (kg) Đáp số : 400 kg
- HS lắng nghe và thực hiện
TẬP ĐỌC
Những con sếu bằng giấy
I/ YÊU CẦU:
- HS đọc đúng, diễn cảm bài văn
- Hiểu được nội dung của bài, thuộc ý nghĩa
- Viết đoạn 3 đều, đẹp
- GDHS chia sẽ tình cảm với bạn bè và tình đoàn kết giữa các dân tộc
II/ĐỒ DÙNG:
- Viết sẵn đoạn cần luyện đọc diễn cảm
III/CA C HOẠT ĐỘNG:Ù
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Luyện đọc:
- Hướng dẫn học sinh đọc
- Đính phần đoạn luyện đọc
-Theo dõi giúp HS đọc đúng, hay,lưu
ý cách đọc
2/ Củng cố nội dung:
- Hướng dẫn HS củng cố lại các câu
- Đọc nối tiếp theo đoạn
- Nhận xét bình chọn bạn đọc hay
- Thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi ở
Trang 6hỏi ở SGK.
3/ Luyện viết:
- GV đọc mẫu
- GV đọc từng câu để HS viết
4/ Củng cố:
- GDHS
- Học thuộc ý nghĩa
SGK
- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung
- HS đọc nhẩm thuộc ý nghĩa
-Học sinh viết đoạn 3
-Tự soát lỗi, đếm số lỗi, sửa chữ viết sai
Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2012
Tốn (Thực hành) LUYỆN TẬP I.Mục tiêu : Giúp học sinh :
- HS nắm được các đơn vị đo diện tích, tên gọi, ký hiệu, MQH giữa các Đvị đo
- Thực hiện được các bài đổi đơn vị đo độ dài, khối lượng
- Giúp HS chăm chỉ học tập
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Củng cố kiến thức.
Ơn lại các đơn vị đo diện tích
H: Nêu tên các đơn vị diện tích theo thứ tự
từ lớn đến bé
H: Nêu mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo kề
nhau
Hoạt động 2: Thực hành
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài
- HS làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV giúp thêm học sinh yếu
- HS nêu:
Km2, hm2, dam2, m2, dm2, cm2,
mm2
- Cho nhiều HS nêu
Trang 7- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường
mắc phải
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
: Điền số vào chỗ trống ……
a) 5m2 38dm2 = … m2
b) 23m2 9dm2 = …m2
c) 72dm2 = … m2
d) 5dm2 6 cm2 = … dm2
Bài 2: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
a) 3m2 5cm2 … 305 cm2
b) 6dam2 15m2…… 6dam2 150dm2
Bài 3: (HSKG)
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài
là 36dam, chiều rộng bằng 3
2 chiều dài
Hỏi thửa ruộng có diện tích là bao nhiêu
m2
4.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại 4 dạng đổi đơn vị đo độ dài
khối lượng
Lời giải :
a) 538
100 m2 b) 23 9
100 m2
c) 72100 m2 d) 5 6
100 dm2
Lời giải:
a) 3m2 5cm2 = 305 cm2
b) 6dam2 15m2 < 6dam2
150dm2
Bài giải:
Chiều rộng của hình chữ nhật là :
36 32 = 24 (dam) Diện tích của thửa ruộng đó là :
36 24 = 864 (dam2) = 86400 m2
Đáp số : 86400 m2
- HS lắng nghe và thực hiện
RLKNS
Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2012.
Toán (Hướng dẫn học) LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu : Giúp học sinh :
- HS nắm được tên, ký hiệu, mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, khối lượng
- Thực hiện được các bài đổi đơn vị đo độ dài, khối lượng
- Giúp HS chăm chỉ học tập
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định:
Trang 82 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu
bài
Hoạt động1 : Củng cố kiến thức.
a)Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài,
khối lượng
H : Nêu lần lượt 7 đơn vị đo kề
nhau ?
b)Ôn cách đổi đơn vị đo độ dài,
khối lượng
- HS nêu các dạng đổi:
+ Đổi từ đơn vị lớn đến đơn vị bé
+ Đổi từ đơnvị bé đến đơn vị lớn
+ Đổi từ nhiêu đơn vị lớn đến 1 đơn
vị
+ Viết một đơn vị thành tổng các
đơn vị đo
- GV lấy VD ngay trong bài để HS
thực hành và nhớ lại các dạng đổi
Hoạt động 2: Thực hành
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài
- HS làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV giúp thêm học sinh yếu
- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS
thường mắc phải
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ
chấm
a) 4m = … km
b)5kg = …tạ
c) 3m 2cm = …hm
d) 4yến 7kg = …yến
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ
chấm:
a) 3km 6 m = … m
b) 4 tạ 9 yến = …kg
c) 15m 6dm = …cm
d) 2yến 4hg = … hg
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ
chấm:
- HS nêu:
Đơn vị đo độ dài :
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm Đơn vị đo khối lượng :
Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
Lời giải :
a) 10004 km b) 1005 tạ
c) 3 2
100 m d) 4 7
10 yến
Lời giải:
a) 3006 m b) 490 kg c) 1560 cm
d) 204hg.
Bài giải:
a) 3 yến 7kg < 307 kg
Trang 9a) 3 yến 7kg … 307 kg
b) 6km 5m …….60hm 50dm
Bài 4: Một thửa ruộng hình chữ
nhật có chu vi là 480m, chiều dài
hơn chiều rộng là 4 dam Tìm diện
tích hình chữa nhật
4.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại 4 dạng đổi đơn vị đo
độ dài khối lượng
b) 6km 5m = 60hm 50dm
Bài giải:
Đổi : 4 dam = 40 m
Nửa chu vi thửa ruộng là :
480 : 2 = 240 (m)
Ta có sơ đồ : Chiều dài Chiều rộng 40 m
Chiều rộng thửa ruộng là : (240 – 40) : 2 = 100 (m) Chiều dài thửa ruộng là :
100 + 40 = 140 (m) Diện tích thửa ruộng là :
140 100 = 1400 (m2) Đáp số : 1400 m2
- HS lắng nghe và thực hiện
Tiếng việt: (Thực hành) LUYỆN TẬP LÀM BÁO CÁO THỐNG KÊ.
I.Mục tiêu:
- Học sinh biết trình bày số liệu thống kê, biết được tác dụng của các số liệu thống kê
- Biết thống kê đơn giản với các số liệu về từng tổ trong lớp mình, trình bày được kết quả thống kê theo biểu bảng
- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
II Chuẩn bị : phiếu học tập.
III Hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra: GVkiểm tra sự chuẩn bị
của HS
3 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
- Giáo viên nêu yêu cầu của giờ học
- Cho HS nhắc lại kiến thức về báo
cáo thống kê
240m
Trang 10H: Các số liệu thống kê được trình bày
dưới những hình thức nào?
H: Nêu tác dụng của các số liệu thống
kê?
- Giáo viên nhận xét và cho HS vận
dụng làm bài tập
- Nêu số liệu
- Trình bày bảng số liệu
- Giúp người đọc dễ tiếp nhận thông tin, dễ so sánh
Bài tập: Thống kê số HS trong lớp theo mẫu sau:
HS
HS nữ
HS Nam
HS giỏi
HS khá
HS TB
HS yếu HS KT
Tổng
số HS
- Cho HS làm theo nhóm
- Giáo viên quan sát hướng dẫn, chú ý
các nhóm làm yếu
- Gọi các nhóm trình bày
- Cả lớp và giáo viên nhận xét, chốt ý
đúng
4.
Củng cố, dặn dò :
- Giáo viên hệ thống bài Dặn HS về nhà
chuẩn bị bài sau
- HS làm theo nhóm
- Các nhóm trình bày
- HS lắng nghe và thực hiện
Thứ sáu ngày 28 tháng 9 năm 2012.
Toán (ôn)
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN I.Mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao cho học sinh những kiến thức về giải toán
- Rèn cho học sinh kĩ năng giải toán
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
II Chuẩn bị : Phấn màu, nội dung.
III Hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:
1.Dạy bài mới:
* Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 1: 15 người thợ làm xong một công việc phải hết 9 ngày Nay muốn
Trang 11làm xong công việc trong 3 ngày thì cần bao nhiêu người? (mức làm của mỗi người là như nhau)
Bài giải :
Muốn làm xong công việc đó trong một ngày thì cần số người là:
15 9 = 135 (người)
Để làm xong công việc trong 3 ngày thì cần số người là:
135 : 3 = 45 (người)
Đáp số : 45 người (Học sinh có thể giải theo cách khác)
Bài tập 2 : Để tát cạn một cái ao phải dùng 5 máy bơm làm việc liên tục trong 4
giờ Vì muốn hoàn thành sớm hơn nên người ta đã dùng 10 máy bơm như thế Hỏi sau mấy giờ sẽ tát cạn hết nước trong ao?
Bài giải:
10 máy bơm thì gấp 5 máy bơm số lần là:
10 : 5 = 2 (lần) Dùng 10 máy bơm để tát cạn ao cần số giờ là:
4 : 2 = 2 (giờ)
Đáp số : 2 giờ
Bài tập 3 :
Người ta dự trữ than cho 140 người đủ dùng trong 20 ngày Nhưng thực
tế đã có 200 người dùng Hỏi số than dự trữ đó đủ dùng cho bao nhiêu ngày? (Biết rằng mỗi ngày dùng số than như nhau)
Bài giải :
Nếu một ngày dùng hết số than đó thì cần số người là:
140 20 = 2800 (người)
Số than dự trữ đó đủ dùng cho 200 người trong :
2800 : 200 = 14 (ngày)
Đáp số : 14 ngày
3 Củng cố dặn dò :
- Về nhà ôn lại bài
MÔN : TẬP LÀM VĂN
Luyện tập tả cảnh
Đề bài: Em hãy viết một bài văn tả lại một cảnh đẹp của quê hương mà em thích nhất và nêu cảm nghĩ của mình về cảnh đẹp.
I/ MỤC TIÊU
- HS lập dàn ý, biết sắp xếp các ý phù hợp
- GDHS yêu quê hương
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bút dạ và một số bảng phụ để làm bài tập 1
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 121 Đọc và xác định đề:
2 Nhớ lại và sắp xếp các ý theo
trình tự cần lập dàn ý
3 Lập dàn ý vào giấy nháp
- Trình bày dàn ý
Gợi ý:
* Mở bài:
- Giới thiệu cảnh sẽ tả
+ Đó là cảnh gì? Em quan sát được khi
nào?
* Thân bài:
- Tả bao quát:
+ Nhìn từ xa:
+ Đến gần:
- Tả chi tiết:
+ Tả từng cảnh: Có thể tả theo thời
gian, không gian…
+ Tả cáh đẹp trọng tâm:…
* Kết bài:
- Nêu cảm nghĩ và suy nghĩ về tương lai
đối với quê hương
4 Củng cố, dặn dò: chuẩn bị tiết sau
viết bài
- Một HS đọc to bài làm
- HS lắng nghe
- HS nhìn bảng đọc lại
- HS tự lập dàn ý hoàn chỉnh vào vở