Nếu hình phẳng được giới hạn từ 3 đường trở lên thì vẽ hình (tuy nhiên thi ĐH thì không có).. TÍNH THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY 1..[r]
Trang 1Không có con đường nào dài quá đối với người bước đi thong thả, không vội vàng Không có cái lợi nào xa xôi
quá đối với những người kiên nhẫn học tập.
CHUYÊN ĐỀ 12 TÍCH PHÂNCÔNG THỨC
∫ cos sin
C x xdx= − +
∫sin cos
C x dx
( 0)
ln
= +
a b ax dx
C e
a dx
e ax+b = ax+b +
a dx b
a dx b
(ax b)dx= a (ax+ b)+ C+
C e du
C u udu= +
∫ cos sin
C u udu= − +
∫sin cos
C u du
dt
Vậy I = ln 2
Trang 2Ví dụ 8 Tính tích phân 4
3 0
2 0
Trang 3Ví dụ 2 Tính tích phân
2
2 0
dxI
Trang 40
td
p
Trang 6cos x
p
p -
p -
Trang 72 2
(n 1)!!, n!!
Trang 8Viết lại tích phân
I= ̣ x ln xdx
Giải
dxdu
2
́ï =ï
Trang 9Ví dụ 8 Tính tích phân
e 1
III TÍCH PHÂN CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Phương pháp giải toán
1 Dạng 1
Giả sử cần tính tích phân
b a
I= ̣ f(x) dx, ta thực hiện các bước sau
Bước 1 Lập bảng xét dấu (BXD) của hàm số f(x) trên đoạn [a; b], giả sử f(x) có BXD:
Bước 1 Lập bảng xét dấu chung của hàm số f(x) và g(x) trên đoạn [a; b].
Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu ta bỏ giá trị tuyệt đối của f(x) và g(x).
2 1
Giải
Trang 10b a
J = ̣ min f(x), g(x) dx, ta thực hiện các bước sau:
Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số h(x) f(x) g(x)= - trên đoạn [a; b]
Bước 2
+ Nếu h(x) 0> thì max f(x), g(x){ } = f(x) và min f(x), g(x){ }= g(x)
+ Nếu h(x) 0< thì max f(x), g(x){ } = g(x) và min f(x), g(x){ }= f(x)
x 0 1 3 4h(x) + 0 – 0 +
Giải
Đặt h(x) 3= x - -(4 x)= 3x + - x 4Bảng xét dấu
x 0 1 2h(x) – 0 +
Trang 11b a
Bước 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của f(x) trên đoạn [a; b] ta được m f(x) M£ £
Bước 2 Lấy tích phân
b a
Ví dụ 16 Chứng minh
1
2 0
Ví dụ 17 Chứng minh
3 4
2 4
Trang 12Với x ; 3 : 2 sin x 1 1 sin x 12
2 4
Bước 1 Tìm hàm số g(x) sao cho
b
a a
f(x) g(x) x a; b
f(x)dx Bg(x)dx B
Trang 13Ví dụ 19 Chứng minh
2 2
2007 0
2007 0
Ví dụ 20 Chứng minh
1 2 0
V ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
A TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
1 Diện tích hình thang cong
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình thang cong giới hạn bởi các đường
a
Phương pháp giải toán
Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số f(x) trên đoạn [a; b].
Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân
b a
Trang 14( )
e 1
Phương pháp giải toán
Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số f(x) g(x)- trên đoạn [a; b]
Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân
b a
phương trình f(x) g(x)= (a £ a < b £b)
Phương pháp giải toán
Bước 1 Giải phương trình f(x) g(x)=
Bước 2 Lập bảng xét dấu hàm số f(x) g(x)- trên đoạn [a b ; ]
Bước 3 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân f(x) g(x) dx
b a
Trang 17Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x) 0 x³ " Î[a;b], y= , 0
Ví dụ 10 Tính thể tích hình khối do ellipse (E) : x22 y22 1
Trang 182 2
2 3 2
+
4. Tính các tích phân sau:
Trang 194 2 6
dx x
e
dx e
+
3
2 2
π +
2 2 1
ln x
dx x
3x 2x
dx x
−
4 1
11
x
e dx x
+
2
2 0
x+
1 2
0 1
x dx x
9. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y=0, y=x3 −2x2+4x−3 (C) và tiếp tuyến với đường cong (C) tại điểm có hoành độ bằng 2.
10. Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y=tanx, x=0, x=π/3, y=0.
a Tính diện tích hình phẳng D.
b Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng D quay quanh trục Ox.
11. Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi đường cong y2=x3 và y=0, x=1
khi nó quay quanh:
π
dxx
xx
27
Bài 2 ĐH, CĐ Khối B – 2005
Trang 20xx
I= ∫2 +
0 1 cos
cos2sin
x
Bài 10 CĐ GTVT – 2005
dxxx
3 2
sin 2 1
π
dx x
Trang 21x
xI
π
dxx
2
cos2sin
sin
2cos.cos2sin
sin
π
π
xx
xdxx
J
xx
x
xdxI
KQ:
I ln2
3J
+
Bài 20 CĐ Công Nghiệp Hà Nội – 2005
dxxx
π −
Bài 21 CĐSP Hà Nội – 2005
dxx
xxx
0
2
2 3
4
942
8
π+
dxI
2004
cossin
sin
π
dxxx
sin4
π
dxx
Trang 22Bài 27 Tham khảo 2006
6
2
dxI
2
5 3e2
I= ̣ x ln x + 5 dx KQ: 1 14ln14 5ln5 9( )
Bài 40 CĐ Sư Phạm Hải Dương – 2006
Trang 23( )
2
3 0
π
xdxx
Trang 24( )
1
2 0
Trang 252 1
dxI
Trang 26Bài 77 ĐH, CĐ khối B – 2007
tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox.
Bài 80 Tham khảo khối B – 2007
Bài 81 Tham khảo khối B – 2007
x ln x dx
Bài 89 CĐSP Vĩnh Phúc – 2007
Trang 27( )
4
2 1