- Chøng minh hai gãc b»ng nhau.. - Chøng minh hai ®êng th¼ng song song.[r]
Trang 1kế hoạch, chơng trình phụ đạo học sinh môn Toán 7 năm học 2012-2013
GV Phạm Xuân Hữu – Trờng THCS Yên Lợi
Đợt Thời gian Thời lợng ( Nội dung chơng bài , yêu cầu về kiến thức , kĩ năng cần đạt )Nội dung và yêu cầu phụ đạo Cách thực hiện
I
Từ
tuần 1
đến
tuần 10
18 tiết I Nội dung
1 Đại số Chơng 1 : Số hu tỷ - Số thực
- Các phép tính công trừ nhân chia luỹ thừa của một số hữu tỉ , số thập phân
- Tỉ lệ thức , dãy tỉ số bằng nhau
- Số vô tỷ
2 Hình học Chơng 1 : Đờng thẳng vuông góc và đờng thẳng song song
- Hai góc đối đỉnh , hai đờng thẳng vuông góc , hai đờng thẳng song song
- Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
- Tiên đề ơcơlit , từ vuông góc đến song song , định lí
II Yêu cầu về kiến thức
- Các phép tính về số hữu tỷ (ở dạng đơn giản)
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ (ở dạng đơn giản)
- Luỹ thừa của một số hữu tỷ (ở dạng đơn giản)
- Giải toán chia tỷ lệ (áp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau)
- Biết và hiểu định nghĩa hai đờng thẳng song song, tiên đề ơ Clit
- Tính chất hai đờng thẳng song song, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Nhận biết hai đờng thẳng vuông góc
- Tính các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song
III Yêu cầu về kĩ năng
- Rèn cho học sinh có kĩ năng thự hiện các phép tính cộng trừ nhân chia luỹ thừa các số hữu tỉ
- Biết vận dụng các định nghĩa , các tính chất của tỷ lệ thức của dãy tỉ số bằng nhau vào các bài tập có liên quan (ở dạng đơn giản)
- Học sinh biết vẽ hình, nhận biết giả thiết và kết luận của một định lí (ở dạng đơn giản)
- Biết vận dụng các định nghĩa , tính chất và dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song , hai đờng thẳng vuông góc để giải bài toán một cách hợp
lí ( ở dạng đơn giản)
- Bớc đầu biết trình bày một bài toán chứng minh hình học
- Dạy theo lịch của nhà tr-ờng
- Soạn giáo án theo từng dạng toán nh trong kế hoạch
- Dạy theo phơng pháp củng cố và rèn kĩ năng -Tuỳ theo mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh
- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh theo
định kì
II
Từ
tuần 12
đến 19
24 tiết I Nội dung
1 Đại số Chơng 2 : Hàm số và đồ thị
- Một số bài toán về đại lợng tỷ lệ thuận , tỷ lệ nghịch
- Hàm số , mặt phẳng tạo độ , đồ thị hàm số : y= ax ( a 0 )
- Dạy theo lịch của nhà tr-ờng
Trang 22 Hình học Chơng 2 : Tam giác
- Tổng ba góc trong một tam giác , hai tam giác bằng nhau
- Các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
II Yêu cầu về kiến thức
- Bài toán về đại lợng tỷ lệ thuận, đại lợng tỷ lệ nghịch ( ở dạng đơn giản)
- Vẽ đồ thị hàm số y = ax ( a 0)
- Giải một số bài toán liên quan đến đồ thị hàm số
- Định lý tổng ba góc của một tam giác
- Chứng minh hai tam giác bằng nhau theo các trờng hợp c-c-c, c-g-c;
g-c-g .( ở dạng đơn giản)
- Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau
- Chứng minh một tia là tia phân giác của một góc
- Chứng minh một đờng thẳng là đờng trung trực của một đoạn thẳng
- Chứng minh một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng
III Yêu cầu về kĩ năng
- Học sinh biết tính giá trị của biểu thức
- Rèn cho học sinh biết vẽ đồ thị hàm số và cách xác định một điểm có thuộc đồ thị hàm số hay không
- Học sinh biết các cách chứng minh hai tam giác bằng nhau để chứng minh hai đoạn thảng bằng nhau hai góc bằng nhau vv
-Soạn giáo án theo từng dạng toán nh thong kế hoạch
- Dạy theo phơng pháp củng cố và nâng cao dần -Tuỳ theo mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh
- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh theo
định kì
III
Từ
tuần 21
đến
tuấn 27 21 tiết
I Nội dung
1 Đại số : Chơng 3 : Thống kê
- Thu thập số liệu thống kê
- Bảng " tần số " , số trung bình cộng
- Biểu đồ
2 Hình học Chơng 2+ 3: Tam giác, quan hệ giữa các yếu tố của tam giác
- Tam giác cân : Định nghĩa và tính chất
- Định lí Pitago
- Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
- Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
- Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên , đờng xiên và hình chiếu
- Bất đẳng thức trong tam giác
II Yêu cầu về kiến thức
- Học sinh biết lập bảng tần số các giá trị của dấu hiệu, tính số trung bình cộng
- Tính giá trị của biểu thức đại số
- Định nghĩa, tính chất tam giác cân
- Định lý Pitago
- Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
- Các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
- Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau
- Dạy theo lịch của nhà tr-ờng
-Soạn giáo án theo từng dạng toán nh thong kế hoạch
- Dạy theo phơng pháp củng cố và nâng cao dần -Tuỳ theo mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh
- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh theo
định kì
Trang 3- Chứng minh hai góc bằng nhau.
- Chứng minh hai đờng thẳng song song
III Yêu cầu về kĩ năng
- Học sinh có biết thu thập các số liệu để lập bảng tần số các giá trị và dấu hiệu , tính trung bình cộng
- Học sinh biết vận dụng các tính chất của tam giác cân , định lí Pitago và các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau , hai góc bằng nhau , hai đờng thẳng song song ( ở dạng
đơn giản)
IV
Từ
tuần 31
đến 36 18 tiết
I Nội dung
1 Đại số Chơng 4 : Biểu thức đại số
- Biểu thức đại số và giá trị của nó
- Đơn thức , đơn thức đồng dạng
- Đa thức , cộng trừ đa thức
- Đa thức một biến , cộng trừ , nghiệm đa thức một biến
2 Hình học Chơng 3 : Quan hệ giữa các yếu tố của tam giác , các đờng đồng quy trong tam giác
- Tính chất đờng phân giác của một goác , đờng trung trực của một đoạn thẳng
- Tính chất ba đờng trung tuyến , ba đờng phân giác , ba đờng trung trực ,
ba đờng cao
II Yêu cầu về kiến thức
- Nhận biết đơn thức, đơn thức đồng dạng
- Cộng trừ đơn thức đồng dạng, cộng trừ đa thức một biến
- Biết tìm nghiệm của một đa thức một biến
- So sánh hai cạnh trong một tam giác, quan hệ giữa 3 cạnh của một tam giác
- So sánh hai góc trong một tam giác, quan hệ giữa 3 góc của một tam giác
- Nắm đợc tính chất đồng quy của 3 phân giác trong tam giác
- 3 đờng trung trực trong tam giác, 3 đờng cao trong tam giác
III Yêu cầu về kĩ năng
- Học sinh biết cộng trừ các đơn thức , đa thức và đa thức một biến
- Biết tính giá trị của biểu thức và cách tìm nghiệm của một đa thức
- Học sinh biết vận dụng các tính chất của các đờng trung tuyến , phân giác , trung trực đờng cao để giải các bài liên quan ( ở dạng đơn giản)
- Dạy theo lịch của nhà tr-ờng
-Soạn giáo án theo từng dạng toán nh thong kế hoạch
- Dạy theo phơng pháp củng cố và nâng cao dần -Tuỳ theo mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh
- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh theo
định kì
( kí tên và đóng dấu ) ( kí và ghi rõ họ tên )