1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an phu dao toan 8

18 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 99,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS ñoïc yeâu caàu ñeà kieåm tra - Moät HS leân baûng traû lôøi vaø laøm baøi (coù theå veõ hình ñeå giaûi thích söï ñuùng sai cuûa moãi caâu). 1/ Phaùt bieåu nhö SGK trang 97[r]

Trang 1

LUYỆN TẬP THU GỌN ĐA THỨC

I/ MỤC TIÊU :

- Củng cố khái niệm đơn thức , đơn thức đồng dạng , đa thức , nghiệm của đa thức Rèn luyện kỹ năng cộng , trừ , nhân đơn thức ; cộng trừ đa thức , tìm nghiệm của đa thức

II / CHUẨN BỊ :

1 – Giáo viên : Bảng nhóm, phấn màu thước thẳng

2 – Học sinh : Bảng phụ, thước thẳng, bút viết bảng

III / TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1- Ổn định :

2/ Kiểm tra bài củ : < Xem kẻ trong bài ôn >

3/ Bài mới :

Hoạt động 1:cộng trừ đa thức

một biến

- Giáo viên ghi đề bài 1 lên bảng

cho HS lên bảng giải

Bài 1:

Cho hai đa thức:

P(x) = 2x5 + 5x4 -x3 + x2 - x - 1

Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2

a/ Tính P(x) + Q(x) ?

b/ Tính P(x) - Q(x) ?

Gv: Nhận xét và củng cố lại kiến

thức đã học về cộng trừ đa thức

một biến đã học ở lớp 7

Gv: Nhận xét và chấm điểm

- GV đưa ND bài 2 lên bảng phụ

cho HS lên bảng giải

Bài 2:

Cho hai đa thức:

M(x) = x4 + 5x3 - x2 +x - 0,5

N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5

a/ Tính M(x) + N(x)

b/ Tính M(x) - N(x)

- Học sinh quan sát

- 2 HS lên bảng giải

Hs: Cịn lại thực hiện vào vở

và nhận xét kết quả bài làm trên bảng của bạn

- Học sinh quan sát

- 2 HS lên bảng giải

Hs: Cịn lại thực hiện vào vở

và nhận xét kết quả bài làm trên bảng của bạn

Bài 1:

a/ Tính P(x) + Q(x) ?

P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x – 1 Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2 = 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1

b/ Tính P(x) + Q(x) ?

P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2 = 2x5 + 6x4 – 2x3 + x2 - 6x - 3

Bài 2:

Cho hai đa thức:

M(x) = x4 + 5x3 - x2 +x - 0,5 N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5 a/ Tính M(x) + N(x)

b/ Tính M(x) - N(x)

Giải :

a/ M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x - 0,5 N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5 = 4x4 + 5x3 – 6x2 - 3

NS: 15/8

ND: 18/8

Tuần : 1

Tiết : 1

+

-+

Trang 2

GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO TỐN 8 NGUYỄN ANH TÚ

- GV : Chốt lại kết quả đúng

- GV đưa ND bài 3 lên bảng phụ

cho HS lên bảng giải

Bài 3:

Cho hai đa thức:

P(x) = 3x2 + 5 +x4 - 3x3 - x6 - 2x2 -

x3

Q(x) = x3 +2x5 - x4 +x2 -2x3 + x -1

a/ Tính P(x) + Q(x) ?

b/ Tính P(x) - Q(x) ?

4/ Củng cố :

GV : Cho HS nhắc lại lý thuyết về

chương biểu thức đại số ?

- HS : TL………

- HS : Nhận xét ?

- GV : Chốt lại

Hs: Ghi lại đề bài tập 3 trên bảng vào vở và thực hiện lời giải theo yêu cầu của đề bài -sắp xếp các đa thức

thực hiện các phép tính về đa thức

2hs: Lên bảng trình bày (mỗi

em làm một câu ) Hs: Cịn lại làm bài tập vào

vở và nhận xét –củng cố kiến thức

b/ M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x - 0,5

N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5 = -2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x + 2

Bài 3:

Cho hai đa thức:

P(x) = 3x2 + 5 +x4 - 3x3 - x6 - 2x2 - x3 Q(x) = x3 +2x5 - x4 +x2 -2x3 + x -1 a/ Tính P(x) + Q(x) ?

b/ Tính P(x) - Q(x) ?

Giải:

a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

P(x) = 3x2 + 5 +x4 - 3x3 - x6 - 2x2 - x3 P(x) = -x6 + x4 -4x3 + x2 + 5

Q(x) = x3 +2x5 - x4 +x2 -2x3 + x -1 Q(x) = 2x5 - x4 -x3 + x2 +x-1

b) Tính : P(x) + Q(x) P(x) = -x6 + x4 - 4x3 + x2 + 5 +

Q(x) = 2x5 - x4 -x3 + x2 + x -1 = -x6 + 2x5 -5x3 +2x2 + x + 4

b) Tính P(x) - Q(x) : P(x) = -x6 + x4 - 4x3 + x2 + 5 Q(x) = 2x5 - x4 -x3 + x2 + x -1 = -x6 - 2x5 + 5x3 - x + 6

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Xem lại các kiến thức về đa thức đã học ở lớp 7 ( các phép tính và rút gọn đa thức )

- Tiết sau luyện tập về các phép tính đa thức (nhân – chia đơn – đa thức)

Trang 3

-LUYỆN TẬP CÁC PHẫP TÍNH VỀ ĐA THỨC

I: Mục tiêu :

- Luyện phép nhân dơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức

áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

II / CHUAÅN Bề :

1 – Giaựo vieõn :

2 – Hoùc sinh :

III / TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP :

2- OÅn ủũnh :

2/ Kieồm tra baứi cuỷ : < Xem keỷ trong baứi oõn >

3/ Baứi mụựi :

Hoạt động 1 : ôn tập lý

thuyết

Gv cho hs nêu lại cách nhân

đơn thức với đa thức và nhân đa

thức với đa thức

Hoạt động 2: áp dụng

Bài số 1: Rút gọn biểu thức

a)xy(x +y) – x2 (x + y) - y2(x – y )

b)(x – 2 )(x + 3) –( x + 1 ) (x – 4 )

c)(2x– 3)(3x +5) – (x – 1)(6x +2)

+ 3 – 5x

Gv gọi hs nhận xét bài làm

của bạn và sửa chữa sai sót

Gv chốt lại để rút gọn biểu

thức trớc hết thức hiện phép

nhân sau đó thu gọn các đơn

thức đồng dạng

Bài tập số 2 : Tìm x biết

a) 4( 3x – 1) – 2( 5 – 3x) = -12

b) 2x( x – 1) – 3( x2 – 4x)

+ x ( x + 2) = -3

c)( x – 1) ( 2x – 3)

-– (x + 3)( 2x -– 5) = 4

để tìm đợc x trong bài tập này

ta phải làm nh thế nào ?

GV gọi hs lên bảng trình bày

HS nêu lại quy tắc nhân

đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức

Hs cả lớp làm bài tập vào

vở nháp 3hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có

KQ : a) y3 – x3 ; b) 4x – 2 , c) - 10

Hs cả lớp làm bài tập số

2 HS;để tìm đợc x trớc hết

ta phải thực hiện phép tính thu gọn đa thức vế phải và đa đẳng thức về dạng ax = b từ đó suy ra

x = b : a Lần lợt 3 hs lên bảng

công thức của phép nhân A.( B + C ) = AB + AC

(A + B)(C + D ) = AC + AD + BC + BD

Bài số 1: Rút gọn biểu thức

a)xy(x +y) – x2 (x + y) - y2(x – y )

= x2y + xy2 –x3 –x2y - xy2 + y3

= y3 – x3 b)(x – 2 )(x + 3) –( x + 1 ) (x – 4 )

= x2 + 3x - 2x - 6 – (x2 – 4x + x – 4)

= x2 + 3x - 2x - 6 - x2 + 4x - x + 4

= 4x – 2 c)(2x– 3)(3x +5)– (x – 1)(6x +2)+3 – 5x

= - 10

Bài tập số 2 : Tìm x biết

a) 4( 3x – 1) – 2( 5 – 3x) = -12 12x - 4 – 10 + 6x = -12

18x – 14 = -12 18x = - 12 + 14

NS: 15/8

ND: 25/8

Tuần : 2

Tiết : 2

Trang 4

GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO TOÁN 8 NGUYỄN ANH TÚ

lời giải

Chú ý dấu của các hạng tử

trong đa thức

Gọi hs nhận xét và sửa chữa

sai sót

Gv chốt lại cách làm ;để tìm

đợc x trớc hết ta phải thực hiện

phép tính thu gọn đa thức vế

phải và đa đẳng thức về dạng

ax = b từ đó suy ra

x = b : a

Bài tập 3 : Rút gọn rồi tính

giá trị của biểu thức

x( x + y ) – y ( x + y) với

x =

-1

2; y = -2

Nêu cách làm bài tập số 3

GV gọi 1 hs lên bảng trình bày

lời giải

Gọi hs nhận xét bài làm của

bạn

Gv chốt lại cách làm

4 Củng cố

Gv: Nhận xột và khắc sõu kiến

thức về cỏc tớnh chất và dấu hiệu

của hỡnh thang

trình bày cách làm bài tập số 2

Hs nhận xét bài làm và sửa chữa sai sót

hs cả lớp làm bài tập số3 trớc hết rút gọn biểu thức ( cách làm nh bài tập số 1) Sau đó thay giá trị của biến vào biểu thức thu gọn và thực hiện phép tính để tính giá trị của biểu thức

1hs lên bảng trình bày lời giải

Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn

Hs: Chỳ ý nghe gv giảng bài

18x = 2 => x =

1 9 b)2x( x – 1)– 3( x2 – 4x)+ x(x + 2)= -3 2x2 – 2x - 3x2 + 12x + x2 + 2x = - 3

12x = - 3 => x =

12 4

 

c)(x – 1)( 2x – 3)– (x + 3)( 2x – 5)= 4 2x2 -3x – 2x + 3 – 2x2 + 5x - 6x +15 = 4

- 6x + 18 = 4

- 6x = 4 – 18

- 6x = -14 => x =

14 7

6 3

Bài tập 3 : Rút gọn rồi tính giá trị

của biểu thức

x( x + y )– y ( x + y)

với x =

-1

2; y = -2 x( x + y )– y ( x + y) = (x + y)( x – y) thay số ta được :

=

5 2

3

2 =

15 4

5.

h ớng dẫn về nhà

Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập sau:

Tìm x biết a) 4(18 – 5x) – 12( 3x – 7) = 15 (2x – 16) – 6(x + 14)

b) (x + 2)(x + 3) – ( x – 2)( x + 5 ) = 6

LUYỆN TẬP VỀ HẰNG ĐẲNG THỨC

NS: 25/8

ND: 8/9

Tuần : 4

Tiết : 3

Trang 5

1 Mục tiêu :

- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ

- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ

II / CHUAÅN Bề :

1 – Giaựo vieõn :

2 – Hoùc sinh :

III / TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP :

3- OÅn ủũnh :

2/ Kieồm tra baứi cuỷ : < Xem keỷ trong baứi oõn >

3/ Baứi mụựi :

Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết.

Gv cho hs ghi các hằng đẳng

thức đáng nhớ lên góc bảng và

phát biểu bằng lời các hằng

đẳng thức này

Gv lu ý hs (ab)n = anbn

Hoạt động 2: áp dụng

Bài tập số 1:

a): ( 2xy – 3)2; b):

(12x+

1

3)2 ;

Xác địmh A; B trong các biểu

thức và áp dụng hằng đẳng

thức đã học để tính

Gv gọi hs lên bảng tính các kết

quả

Bài số 2: Rút gọn biểu thức

(x – 2)2–(x + 3)2+(x + 4)( x - 4)

Bài tập số 3 :Chứng minh

rằng

( x – y)2 + 4xy = ( x + y)2

Để chứng minh đẳng thức ta

làm nh thế nào?

GV gọi hs lên bảng trình bày

lời giải

Gọi hs nhận xét và sửa chữa

sai sót

Gv chốt lại cách làm dạng bài

chứng minh đẳng thức

Hs ghi lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

Hs xác định A, B trong các hằng đẳng thức và áp dụng hằng đẳng thức để tính

Hs cả lớp làm bài tập vào

vở nháp 2hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có

Hs cả lớp làm bài tập số

3

HS ;để chứng minh đẳng thức ta có thể làm theo các cách sau:

Biến đổi vế trái để bằng

vế phải hoặc ngợc lại

Hs cả lớp làm bài tập số4

7 hằng đẳng thức đáng nhớ

( A ± B)2 = A2 ± 2AB + B2

A2 – B2 = (A – B)(A + B)

( A ± B)3 = A3 ± 3A2B + 3AB2 ± B3

A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)

A3 - B3 = (A - B)( A2 + AB + B2)

Bài tập số 1:

a): ( 2xy – 3)2 = (2xy)2 – 2.2xy 3 + 9

= 4x2y2 -12xy + 9 b) (12x+

1

3)2 = 1

4x

2 +1

3x +

1

9 .

Bài số 2: Rút gọn biểu thức

(x – 2)2–(x + 3)2+(x + 4)( x - 4)

= x2 – 10x – 21

Bài tập số 3 :Chứng minh rằng

( x – y)2 + 4xy = ( x + y)2

VT = x2 – 2xy + y2 + 4xy = x2 + 2xy +y2

 x2 + 2xy +y2= ( x + y)2 = VP

Trang 6

GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO TOÁN 8 NGUYỄN ANH TÚ

Bài tập số 4 : Thực hiên

phép tính, tính nhanh nếu

có thể

a),9992 – 1;

b))732 +272 + 54 73

c) 1172 + 172 – 234 17

Bài tập số 5:

a) ( x + 2)3 ;b) (12x − 2 y

2

)3

b) ( 4x2 - 1

2 )(16x4 + 2x2 + 1

4 )

Xác địmh A; B trong các biểu

thức và áp dụng hằng đẳng

thức đã học để tính

Gv gọi hs lên bảng tính các kết

quả

4 Củng cố

Gv: Đó củng cố kiến thức trong cỏc

bài tập đó làm

2hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 4 có dạng hằng đẳng thức nào ? : A = ?, B = ?

Hs cả lớp làm bài tập vào

vở nháp 4hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có

Bài tập số 4 : Thực hiên phép tính,

tính nhanh nếu có thể

a),9992 – 1 = (999 + 1)( 999-1)

= 1998 b)732 +272 + 54 73

= (73 +27)2 = 10 000 c) 1172 + 172 – 234 17

= (117 - 17)2 = 10 000

Bài tập số 5:

a) ( x + 2)3 = x3 + 6x2 + 12x + 8 b) ( 4x2 - 1

2 )(16x4 + 2x2 + 1

4 )

= (4x2)3 –

3 1 2

 

 

  = 64x6 -

3 1 2

 

 

 

5

h ớng dẫn về nhà

Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau: Tìm x biết

( x + 1) ( x2 – x + 1) – x( x – 3) ( x + 3) = - 27

Tìm x biết

4( x + 1)2 + ( 2x – 1)2 – 8( x – 1 ) ( x + 1) = 11

LUYỆN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ (t1)

I MUẽC TIEÂU :

Sau khi hoùc xong chuỷ ủeà naứy, HS coự khaỷ naờng :

 Bieỏt theỏ naứo laứ phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ

 Hieồu caực phửụng phaựp phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ thửụứng duứng

 Vaọn duùng ủửụùc caực phửụng phaựp ủoự ủeồ giaỷi caực baứi toaựn veà phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ, tỡm nghieọm cuỷa ủa thửực, chia ủa thửực, ruựt goùn phaõn thửực

II CHUAÅN Bề :

NS: 11/9

ND: 15/9

Tuần : 5

Tiết : 4

Trang 7

Giaựo vieõn : Baứi soaùn , SBT, SGK , baỷng phuù , phaỏn maứu

Hoùc sinh : duùng cuù hoùc taọp, baỷng nhoựm

III TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY :

1) OÅn ủũnh :

2/ Kieồm tra baứi cuỷ :

2) Baứi mụựi

Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết.

Caõu hoỷi 1 : Theỏ naứo laứ phaõn tớch

moọt ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ ?

Baứi toan 1 : Trong caực caựch bieỏn

ủoồi ủa thửực sau ủaõy, caựch naứo laứ

phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ ?

Taùi sao nhửừng caựch bieỏn ủoồi coứn

laùi khoõng phaỷi laứ phaõn tớch ủa thửực

thaứnh nhaõn tửỷ ?

Baứi toan 1 : Trong caực caựch bieỏn

ủoồi ủa thửực sau ủaõy, caựch naứo laứ

phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ ?

Taùi sao nhửừng caựch bieỏn ủoồi coứn

laùi khoõng phaỷi laứ phaõn tớch ủa thửực

thaứnh nhaõn tửỷ ?

2x2 + 5x  3 = x(2x + 5)  3(1)

2x2 + 5x  3 = x (2 x+5 −3

x) (2) 2x2 + 5x  3 = 2 (x2+5

2x −

3

2) (3) 2x2 + 5x  3 = (2x  1)(x + 3)(4)

2x2 + 5x  3 = 2 (x −1

2) (x + 3) (5)

Hoạt động 2: áp dụng

Bài tập số 1:

Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ

a) 3x2 + 12xy ;

b) 5x (y + 1)  2(y + 1) ;

c) 14x2(3y  2) + 35x (3y  2) + +28y

(2  3y)

Baứi taọp 2 :

Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ

Hs: Trả lời Phaõn tớch moọt ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ laứ bieỏn ủoồi ủa thửực ủoự thaứnh moọt tớch cuỷa nhửừng ủụn thửực vaứ ủa thửực khaực

Lụứi giaỷi : Ba caựch bieỏn ủoồi

(3), (4), (5) laứ phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ Caựch bieỏn ủoồi (1) khoõng phaỷi laứ phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ vỡ ủa thửực chửa ủửụùc bieỏn ủoồi thaứnh moọt tớch cuỷa nhửừng ủụn thửực vaứ ủa thửực khaực Caựch bieỏn ủoồi (2) cuừng khoõng phaỷi laứ phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ vỡ ủa thửực ủửụù bieỏn ủoồi thaứnh moọt tớch cuỷa moọt ủụn thửực vaứ moọt bieồu thửực khoõng phaỷi laứ ủa thửực

3hs leõn baỷng Hs:caỷ lụựp hoaùt ủoọng nhoựm (hai bạn cựng bàn thực hiện lời giải )

Hs: Nhận xột và so sỏnh kết quả lời giả bài tập

Bài tập số 1

a) 3x2 + 12xy

= 3x.x + 3x 4y = 3x(x + 4y) b) 5x (y + 1)  2(y + 1) = (y + 1) (5x  2) c) 14x2(3y  2) + 35x (3y  2) +28y (2  3y)

= 14x2(3y2) + 35x (3y2)  28y (3y 2)

= 7(3y  2) (2x2 + 5x  4y)

Baứi taọp 2 :

a) x2  4x + 4 = (x  2)2

Trang 8

GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO TOÁN 8 NGUYỄN ANH TÚ

a) x2  4x + 4 ;

b) 8x3 + 27y3 ;

c) 9x2  (x  y)2

Gv cho hs hoaùt ủoọng nhoựm, nhaọn

xeựt sửỷa sai

Baứi taọp3 :

Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ

a,x2  2xy + 5x  10y ;

b) x (2x  3y)  6y2 + 4xy

4 Củng cố

Gv: Đó củng cố kiến thức trong cỏc bài

tập đó làm

HS hoùat ủoọng nhoựm caực nhoựm nhaọn xeựt laón nhau 3hs leõn baỷng (đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày )

Hs cả lớp làm bài tập vào

vở nháp 2hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có

b) 8x3 + 27y3 = (2x)3 + (3y)3

= (2x + 3y)[(2x)2(2x)(3y) + (3y)2]

= (2x + 3y) (4x2  6xy + 9y2) c) 9x2  (x  y)2 = (3x)2  (x  y)2

= [ 3x  (x  y)] [3x + (x  y)]

= (3x  x + y) (3x + x  y)

= (2x + y) (4x  y)

Baứi taọp3

a) x2  2xy + 5x  10y

= (x2  2xy) + (5x  10y)

= x(x  2y) + 5(x  2y)

= (x  2y) (x + 5) b) x (2x  3y)  6y2 + 4xy

= x (2x  3y) + (4xy  6y2)

= x (2x  3y) + 2y (2x  3y)

= (2x  3y) (x + 2y)

5

h ớng dẫn về nhà

Về nhà xem lại các bài tập đã làm và làm các bài tập sau:

1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử ;

a 5x2y2 + 20x2y – 35xy2

b B 3x(x – 2y) + 6y(2y –x)

c (x – 3)2 – (2 – 3x)2

d x2 + 2xy + y2 – 16x4

LUYỆN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ (t2)

I MUẽC TIEÂU :

Sau khi hoùc xong chuỷ ủeà naứy, HS coự khaỷ naờng :

 Bieỏt theỏ naứo laứ phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ

 Hieồu caực phửụng phaựp phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ thửụứng duứng

 Vaọn duùng ủửụùc caực phửụng phaựp ủoự ủeồ giaỷi caực baứi toaựn veà phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ, tỡm nghieọm cuỷa ủa thửực, chia ủa thửực, ruựt goùn phaõn thửực

II CHUAÅN Bề :

Giaựo vieõn : Baứi soaùn , SBT, SGK , baỷng phuù , phaỏn maứu

Hoùc sinh : duùng cuù hoùc taọp, baỷng nhoựm

NS: 17/9

ND: 22/9

Tuần : 6

Tiết : 5

Trang 9

III TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY :

1 OÅn ủũnh :

2 Kieồm tra baứi cuỷ :

3 Baứi mụựi

Hoạt động 1 : ôn tập lý

thuyết

Gv cho hs nhắc lại các phơng

pháp phân tích đa thức thành

nhân tử đã đợc học

Gv chốt lại các phơng pháp đã học

tuy nhiên đối với nhiều bài toán ta

phải vận dụng tổng hợp các phơng

pháp trên một cách linh hoạt

Hoạt động 2: áp dụng

Bài tập số 1:

Phân tích các đa thức sau thành

nhân tử :

a) 2x(x – y) + 4(x- y)

b) 15x(x – 2) + 9y(2 – x)

c) (a + b)2 – 2(a + b) + 1

d) (x2 + 4)2 – 16x2

e) x2 + 2xy + y2 – 2x – 2y

g) 2x3y + 2xy3 + 4x2y2 – 2xy

h) x2 – 3x + 2

Bài tập số 2: Tính giá trị của các

biểu thức :

a) x2 + xy – xz - zy

tại x = 6,5; y = 3,5; z = 37,5

b) xy – 4y – 5x + 20

tại x = 14; y = 5,5

c), x3 – x2y – xy2 + y3

tại x = 5,75; y = 4,25

để tính nhanh giá trị của các biểu

thức trớc hết ta phải làm nh thế

nào?

Hs nhắc lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

-đặt nhân tử chung,

- dùng hằng đẳng thức, -nhóm nhiều hạng tử,

- tách một hạng tử thành nhiều hạng tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử

Hs cả lớp làm bài Lần lợt 7 hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có

Hs : để tính giá trị của các biểu thức trớc hết ta phải phân tích các đa thức thành nhân tử sau đó thay các giá trị của biến vào biểu thức để tính giá trị 3Hs: lên bảng làm bài (mỗi

em làm một cõu )

Bài tập số 1:

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a)2x(x – y) + 4(x- y)

= (x – y)(2x + 4) = 2(x – y)(x + 2) b) 15x(x – 2) + 9y(2 – x)

= 15x(x-2) – 9y(x – 2) = (x -2)(15x – 9y)

= 3(x – 2)(5x – 3y)

c) = (a + b – 1)2 d)= (x – 2)2(x + 2)2 e)= (x + y)(x + y – 2)

g)=xy(x + y - √2 )(x + y + √2 ) h)=(x – 1)(x – 2)

Bài tập số 2: Tính giá trị của các

biểu thức :

a) x2 + xy – xz - zy

=(x2 + xy) – (xz + zy)

= x( x – y) – z (x + y) = (x + y)(x – z) Thay giỏ trị :

x = 6,5; y = 3,5; z = 37,5 vào biểu thức (x + y)(x – z) ta được :

Trang 10

GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO TOÁN 8 NGUYỄN ANH TÚ

Hãy phân tích các đa thức thành

nhân tử sau đó thay giá trị của biến

vào trong biểu thức để tính nhanh

giá trị các biểu thức

Bài tập số 3: Tìm x biết :

a) 2x(x – 2) –(x – 2) = 0

b) 9x2 – 1 = 0

c) x(x – 1) – 3x + 3 = 0

ể tìm giá trị của x trớc hết ta cần

phải làm nh thế nào ?

Phân tích vế trái thành nhân tử ?

tích hai nhân tử bằng 0 khi nào?

(A.B = 0 khi nào?)

gv gọi hs lên bảng làm bài

hs nhận xét bài làm của bạn

gv chốt lại cách làm

4 Củng cố

Gv: Đó củng cố kiến thức trong cỏc bài

tập đó làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có

Hs: Thực hiện lời giải bài tập

3 vào vở trong ớt phỳt theo gợi ý của gv

3hs: Lờn bảng trỡnh bày (mỗi

em làm một cõu )

Hs: Cũn lại vận dụng cỏc phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử để tỡm x Hs: Nhận xột kết quả

= (6,5 + 3,5)(6,5 – 37,5)

= 10.(-31) = - 310 b) xy – 4y – 5x + 20

= (xy – 4y) - (5x – 20 )

= y (x – 4) - 5( x -4)

= (x – 4) ( y -5) Thay số ta được :

= ( 14 -4) ( 5,5 – 5) = 5 c) x3 – x2y – xy2 + y3 =( x3 – x2y) – (xy2 - y3)

= x2(x –y) - y2(x – y) = (x- y)2 (x + y) Thay số ta được :

(5,75 – 4,25 )2 (5,75 + 4,25) = 22,5

Bài tập số 3: Tìm x biết :

a) 2x(x – 2) –(x – 2) = 0 (x – 2)(2x – 1) = 0

x −2=0

¿

2 x −1=0

¿

x=2

¿

x=1

2

¿

¿

¿

¿

¿

¿

¿

b) 9x2 – 1 = 0

(3x)2 – 1 = 0

(3x – 1) (3x +1) = 0

1

3

x x

x

x

 

 

  



c) x(x – 1) – 3x + 3 = 0

 x(x – 1) – 3( x- 1) = 0

(x – 1) (x -3) = 0

Ngày đăng: 12/04/2021, 02:59

w