1. Trang chủ
  2. » Đề thi

GIAO AN 3 TUAN 2 MOT COT

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 21,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoaït ñoäng 2: Höôùng daãn vieát vôû: - Giaùo vieân cho hoïc sinh xem vôû maãu - Löu yù: Hoïc sinh vieát ñeàu neùt, ñeïp. - Hoïc sinh vieát vaøo vôû caù nhaân. Daën doø – nhaän xeùt.. - [r]

Trang 1

TUẦN 2

Thứ hai, ngày 27 tháng 8 năm 2012

Tập đọc Tiết 4,5: AI CĨ LỖI I/ MỤC TIÊU:

- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng, đọc hiểu

- Đọc đúng rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật Hiểu nội dung bài, trả lời được các câu hỏi ở sách giáo khoa

- Rèn kỹ năng nghe, kể:

- Học sinh kể được từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa

- Gd: Học sinh biết nhận và sửa lỗi khi đã làm sai

* GDKNS: Thể hiện sự cảm thông, trình bày ý kiến cá nhân

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

A Kiểm tra

- Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ: Hai bàn tay em

- Em thích nhất khổ thơ nào ? vì sao ?

- Nhận xét

B Bài mới

- Giới thiệu bài: Ai có lỗi ?

Hoạt động 1: Tập đọc

1.1: Hướng dẫn luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài, học sinh theo dõi

- Gợi ý cách đọc

- Học sinh đọc câu nối tiếp, mỗi em đọc 1 câu Giáo viên theo dõi sửa lỗi phát âm cho học sinh

- Học sinh đọc đoạn (5 học sinh) Giáo viên giảng từ mới

- Học sinh đọc bài theo nhóm 5

- Thi đọc trước lớp (2 nhóm)

- Học sinh đọc đồng thanh đoạn 1, 2, 3

1.2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Học sinh đọc thầm bài, Giáo viên hỏi:

Trang 2

- Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau?

- Vì sao En-ri-cô hối hận muốn xin lỗi Cô-rét-ti?

- Hai bạn nhỏ làm lành với nhau ra sao?

- Bố đã trách mắng En-ri-cô như thế nào?

- Học sinh thảo luận nhóm đôi trả lời câu hỏi: Mỗi bạn có điểm gì đáng khen?

- Gd: Chúng em phải biết nhận lỗi khi mình đã làm sai

1.3: Luyện đọc lại:

- Học sinh đọc lại bài theo vai

- 2 nhóm thi đọc trước lớp

- Nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn kể chuyện

2.1: Học sinh quan sát tranh, nêu nội dung.

2.2: Giáo viên hướng dẫn kể.

- Học sinh kể theo nhóm 5

- 5 học sinh kể nối tiếp trước lớp

- Học sinh kể theo vai

- Giáo viên nhận xét- chỉnh sửa

C Dặn dò – nhận xét

- Tập kể lại câu chuyện cho người thân nghe

- CBB: Cô giáo tí hon

- Giáo viên tổng kết tiết học

-Tốn Tiết 6: TRỪ CÁC SỐ CĨ BA CHỮ SỐ (cĩ nhớ một lần) I/ MỤC TIÊU:

- Học sinh biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc hàng trăm)

- Vận dụng vào giải toán có lời văn (có một phép trừ)

- Cẩn thận trong tính toán

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

A Kiểm tra

945 – 723 ; 697 – 256 ; 839 – 728

Nhận xét

Trang 3

B Bài mới

- Giới thiệu bài: Trừ các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần)

Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép trừ có nhớ một lần

- Giáo viên ghi bảng: 432 – 215 = ?

- Học sinh đặt tính bảng, tìm kết quả

2 không trừ được cho 5, lấy 12 trừ 5 bằng 7, viết 7 nhớ 1 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1, viết 1

4 trừ 2 bằng 2, viết 2 Vậy: 432 – 215 = 217

- Vài học sinh nhắc lại cách thực hiện phép tính trên

- Tương tự với phép tính: 627 – 143 = ?

- Lưu ý học sinh: Khi thực hiện trừ các số có ba chữ số, ta viết các số thẳng cột với nhau và tiến hành trừ từ phải sang trái

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1: Trừ có nhớ ở hàng chục

- Học sinh thực hiện bảng con cá nhân (cột 1, 2, 3)

- 3 học sinh sửa bảng lớp - Nhận xét

Bài tập 2: Trừ có nhớ ở hàng trăm

- Học sinh làm vào vở cá nhân (cột 1, 2, 3)

- Giáo viên thu 1 số vở chấm điểm

- Nhận xét

Bài tập 3: Áp dụng giải toán

- Học sinh đọc yêu cầu bài

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Học sinh giải bài theo nhóm đôi

- 3 nhóm thi giải nhanh đúng - Nhận xét

C Dặn dò – nhận xét

- Thực hiện phép trừ có nhớ

- Làm BT4/ sách giáo khoa

- Giáo viên tổng kết tiết học

-432

215

217

Trang 4

-Tự nhiên và xã hội Tiết 3: VỆ SINH HÔ HẤP I/ MỤC TIÊU :

 HS nêu được những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp

 HS giỏi: Nêu ích lợi tập thể dục buổi sáng và giữ sạch răng miệng

* Kĩ năng sống:

-Kĩ năng tư duy phê phán: Tư duy phân tích, phê phán những việc làm gây hại cho

cơ quan hô hấp.

-Kĩ năng làm chủ bản thân: Khuyến khích sự tự tin, lòng tự trọng của bản thân khi thực hiện những việc làm có lợi cho cơ quan hô hấp.

-Kĩ năng giao tiếp: Tự tin, giao tiếp hiệu quả để thuyết phục người thân không hút thuốc lá, thuốc lào ở nơi công cộng, nhất là nơi có trẻ em.

II/ CHUẨN BỊ:

 Hình vẽ sgk, tranh

III/ LÊN LỚP :

1 Ổn định.

2 Kiểm tra bài cũ:

Tại sau chúng ta phải thở bằng mũi mà không thở bằng miệng?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Ích lợi của việc tập thể dục buổi sáng.

- HS quan sát thảo luận và trả lời câu hỏi

 Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi gì?

 Hàng ngày chúng ta nên làm gì để giữ sạch mũi, họng?

- GV kết luận:

 Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi cho sức khoẻ vì:

 Buổi sáng sớm không khí trong lành, ít khói, bụi

 Sau một đêm nằm ngủ, không hoạt động, cơ thể cần được vận động để mạch máu lưu thông

 Hít thở không khí trong lành và hô hấp sâu để tống nhiều khí các bô níc ra ngoài và hít được nhiều khí ô xy vào phổi

 Các em nên tập thể dục đều đặn vào các buổi sáng sớm

 Hoạt động 2: Những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan

hô hấp.

- HS thảo luận theo cặp

 Nêu tên những việc nên làm để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan hô hấp?

Trang 5

 Những việc nào ta khơng nên làm?

- Gọi 1 số HS lên trình bày- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- GV kết luận - HS đọc ghi nhớ ở SGK

3 Củng cố- Dặn dị.

- Nhắc lại nội dung bài - Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: phịng bệnh đường hơ hấp: kể tên 1 số bệnh thường gặp ở cơ quan hơ hấp

-Thứ ba, ngày 28 tháng 8 năm 2012

Chính tả Tiết 3: AI CĨ LỖI I/ MỤC TIÊU:

- Nghe viết đúng bài chính tả, viết đoạn 3 của bài: Ai có lỗi ?; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Tìm viết được từ ngữ chứa tiếng có vần: uêch/ uyu Làm đúng BT 3 (a,b)

- Viết chữ đúng chính tả, sạch đẹp

II/ CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ ghi BT 3b

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

A Kiểm tra

- Giáo viên kiểm tra việc sửa lỗi của học sinh

- Nhận xét

B Bài mới

- Giới thiệu bài: Ai có lỗi ?

Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết.

- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết

- 2 học sinh đọc lại, Giáo viên hỏi:

+ Đoạn văn nói tâm trang của En-ri-cô như thế nào ?

+ Đoạn văn có mấy câu ?

+ Tìm chữ viết hoa trong bài ? Vì sao viết hoa ?

+ Tên riêng người nước ngoài khi viết có gì đặc biệt ?

- Giáo viên đọc câu, học sinh rút ra từ khó viết bảng con

- Từ khó: Cô-rét-ti, khuỷu tay, vác củi, can đảm

Trang 6

- Giáo viên Đọc bài lần 2

- Giáo viên đọc từng cụm từ, học sinh viết vở cá nhân

- Soát lỗi

- Thu chấm 1 số vở

- Nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn bài tập:

Bài 2: Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài nhóm 4

- Thi đua tiếp sức sửa bài (2 nhóm)

- Nhận xét

Bài 3: Giáo viên lựa chọn phần b)

- Học sinh làm vào vở cá nhân

- 3 học sinh sửa bảng phụ

- Nhận xét

C Dặn dò – nhận xét

- Sửa lỗi chính tả sai

-CB:Cô giáo tí hon

- Giáo viên tổng kết tiết học

-Tốn Tiết 7: LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU:

- Rèn học sinh kỹ năng cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ hoặc có nhớ 1 lần)

- Vận dụng vào giải toán có lời văn (có phép cộng hoặc trừ)

- Học sinh tính toán thận, chính xác

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

A Kiểm tra

- Học sinh làm bảng con:

937 – 472 769 – 182

124 + 612 816 + 129

- Nhận xét

B Bài mới

Trang 7

- Giới thiệu bài:

Hoạt động 1:

Bài tập 1: Học sinh làm vở cá nhân

- 4 học sinh sửa bài

- Cả lớp đổi chéo vở kiểm tra

- Nhận xét

Bài tập 2: Học sinh làm bảng con (cột a)

- 2 học sinh làm bảng lớp

- Nhận xét

Bài tập 3: Học sinh thảo luận nhóm 4

- 2 nhóm thi đua tiếp sức sửa bài

- Nhận xét- tuyên dương

Hoạt động 2:

Bài 4: Giáo viên treo bảng phụ tóm tắt bài toán

- Học sinh dựa vào tóm tắt nêu bài toán

- Học sinh giải vào vở cá nhân

- Thu chấm 1 số vở - Nhận xét

C Dặn dò – nhận xét

- BTVN: bài 2 (cột b), bài 5

- CBB: Ôn tập các bảng nhân

- Giáo viên tổng kết tiết học

-Tập viết Tiết 2: ƠN CHỮ HOA Ă, Â I/ MỤC TIÊU:

- Viết đúng chữ hoa Ă, Â, L (1 dòng); viết đúng tên riêng Âu Lạc (1 dòng) và câu ứng dụng: Ăn quả nhớ mà trồng (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ

- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét

II/ CHUẨN BỊ:

- Chữ hoa, tên riêng, câu ứng dụng

- Bảng con, phấn

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

A Kiểm tra

Trang 8

- Học sinh đọc từ, câu ứng dụng tiết trước

- Chấm 1 số bài viết ở nhà

- Nhận xét

B Bài mới

- Giới thiệu bài: Ôn chữ hoa Ă, Â

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết bảng con:

1.1: Luyện viết chữ hoa:

- Học sinh nêu các chữ hoa có trong bài

- Giáo viên treo mẫu chữ hoa, Học sinh nhận xét độ cao, khoảng cách các chữ

- Giáo viên viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết

- Học sinh viết bảng con – Giáo viên chỉnh sửa

1.2: Luyện viết tên riêng:

- Học sinh nêu tên riêng: Âu Lạc

- Giáo viên: Âu Lạc là tên nước thời cổ , có vua An Vương Vương đóng đô ở Cổ Loa

- Học sinh quan sát nhận xét độ cao, khoảng cách các con chữ

- Giáo viên viết mẫu

- Học sinh viết bảng con – Giáo viên chỉnh sửa

1.3: Luyện viết câu ứng dụng:

- Học sinh đọc câu ứng dụng: Ăn quả nhớ mà trồng

- Giáo viên: Chúng tả phải nhớ ơn những người đã giúp đỡ mình, người đã làm ra các thứ cho mình thừa hưởng

- Học sinh nêu nhận xét các con chữ trong câu ứng dụng

- Học sinh viết bảng con: Ăn khoai, Ăn quả

- Nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết vở:

- Giáo viên cho học sinh xem vở mẫu

- Lưu ý: Học sinh viết đều nét, đẹp

- Học sinh viết vào vở cá nhân

- Thu chấm 1 số vở - Nhận xét

C Dặn dò – nhận xét

- Viết tiếp phần ở nhà

Trang 9

-CB:Oân chữ hoa B

- Giáo viên tổng kết tiết học

-Thứ tư, ngày 29 tháng 8 năm 2012

Tập đọc Tiết 6: CƠ GIÁO TÍ HON I/ MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc đúng các từ tiếng khó trong bài: bắt chước, khoan thai

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, hợp lí sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung bài, trả lời được câu hỏi sách giáo khoa

- Thực hiện ước mơ của mình

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

A Kiểm tra

- Học sinh kể lại câu chuyện “Ai có lỗi ?” dựa vào tranh minh họa

- Nhận xét

B Bài mới

- Giới thiệu bài: Cô giáo tí hon

Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài, gợi ý cách đọc

- Học sinh đọc câu nối tiếp Giáo viên sửa lỗi phát âm

- Học sinh đọc đoạn Giáo viên giảng từ khó

- Học sinh đọc bài theo nhóm 3

- Thi đọc bài trước lớp

- Nhận xét – tuyên dương

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Học sinh đọc thầm bài, Giáo viên hỏi:

- Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì ?

- Cử chỉ nào của cô giáo Bé làm em thích thú ?

- Tìm hình ảnh ngộ nghĩnh, đáng yêu của đám học trò ?

Giáo dục: Đây là trò chơi ngộ nghĩnh, có ích, các em cần thực hiện ước mơ của mình sao này

Hoạt động 3:

- HĐ 3: Luyện đọc lại:

Trang 10

- 3 học sinh đọc lại bài (mỗi em đọc 1 đoạn)

- 1 học sinh đọc cả bài – Nhận xét

C Dặn dò – nhận xét

- Về nhà đọc lại bài

- CBB: Chiếc áo len

- Giáo viên tổng kết tiết học

-Tốn Tiết 8: ƠN TẬP CÁC BẢNG NHÂN I/ MỤC TIÊU:

- Học sinh thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5

- Biết cách nhân nhẩm với số tròn trăm và tính được giá trị của biểu thức

- Vận dụng được bảng nhân vào giải toán và tính được chu vi hình tam giác

- Cẩn thận khi tính toán

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

A Kiểm tra

- Học sinh làm bảng lớp:

- Nhận xét

B Bài mới

- Giới thiệu bài: Ôn tập các bảng nhân

Hoạt động 1: Củng cố các bảng nhân 2, 3, 4, 5

Bài tập 1: Học sinh nêu nhẩm kết quả nối tiếp

Câu b) Học sinh hỏi đáp nhóm đôi

Nhận xét

Bài tập 2: Tính giá trị biểu thức

- Học sinh làm bảng con (a, c)

- 2 học sinh sửa bài

- Nhận xét

Hoạt động 2: Học sinh biết vận dụng bảng nhân vào giải toán.

Bài tập 3: Học sinh đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì ?

Trang 11

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Dạng bài toán gì ?

Học sinh giải vào vở cá nhân

Chấm 1 số vở

Nhận xét

Bài tập 4: Học sinh đọc yêu cầu

- Không yêu cầu HS viết phép tính, chỉ yêu cầu trả lời

Nhận xét

C Dặn dò – nhận xét

- Thi đua đọc các bảng nhân 2, 3

- Giáo viên tổng kết tiết học

-Thứ năm, ngày 30 tháng 8 năm 2012

Chính tả Tiết 4: CƠ GIÁO TÍ HON I/ MỤC TIÊU:

- Nghe viết đúng bài chính tả: Cô giáo tí hon; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt: s/x hoặc ăn/ăng

- Chữ viết đẹp, đúng chính tả

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

A Kiểm tra

- Giáo viên kiểm tra việc sửa lỗi sai của học sinh

- Nhận xét

B Bài mới

- Giới thiệu bài: Nghe viết : Cô giáo tí hon

Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết

- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết

- 2 học sinh đọc lại, giáo viên hỏi:

+ Đoạn viết có mấy câu?

+ Tìm chữ hoa trong bài? Vì sao viết hoa?

- Giáo viên đọc câu, học sinh rút từ khó viết bảng con

Từ khó: trâm bầu

Trang 12

ríu rít treo nón tỉnh khô

- Giáo viên đọc bài lần 2

- Giáo viên đọc, học sinh viết bài vào vở

- Giáo viên đọc , học sinh soát lỗi

- Thu chấm 1 số vở

- Nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn bài tập

Bài 2: Giáo viên lựa chọn phần b)

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài nhóm 4 bảng phụ

- 3 nhóm trình bày bảng

- Nhận xét- tuyên dương

C Dặn dò – nhận xét

- Sửa lỗi sai

- CB:Chiếc áo len

- Giáo viên tổng kết tiết học

-Tốn Tiết 9: ƠN TẬP CÁC BẢNG CHIA I/ MỤC TIÊU:

- Thuộc các bảng chia (chia cho 2, 3, 4, 5)

- Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4 (phép chia hết)

- Áp dụng bảng chia vào giải toán

- Tính toán cẩn thận

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

A Kiểm tra

- Học sinh đọc lại các bảng nhân 2, 3, 4, 5

- Nhận xét

B Bài mới

- Giới thiệu bài: Ôn tập các bảng chia

Trang 13

Hoạt động 1: Củng cố các bảng chia đã học:

Bài tập 1: Học sinh nhẩm nêu kết quả nối tiếp

- Nhận xét

Bài tập 2: Thực hành trò chơi: Hỏi đáp

- Học sinh thực hành nhóm đôi

- Đại diện nhóm thi hỏi đáp

- Nhận xét

Hoạt động 2: Áp dụng vào giải toán có lời văn.

Bài tập 3: Học sinh đọc đề toán.

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Dạng bài toán gì ?

- Học sinh giải vào vở cá nhân

- Thu chấm 1 số vở

- Nhận xét

C Dặn dò – nhận xét

- BTVN: bài 4

- Ôn lại các bảng nhân, chia

- Giáo viên tổng kết tiết học

-Đạo đức Tiết 2: KÍNH YÊU BÁC HỒ (Tiết 2) I/ MỤC TIÊU :

 HS biết cơng lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nước, dân tộc

 Biết được tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ

 Thực hiện theo năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng

* Học sinh khá giỏi: Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện năm điều Bác Hồ dạy

II/ CHUẨN BỊ:

 Tranh ảnh về Bác Hồ, vở bài tập

III/ LÊN LỚP :

1 Ổn định.

2 Kiểm tra bài cũ

Nêu lại 5 điều Bác Hồ dạy và giải thích một vài điều của Bác Hồ

Trang 14

3 Bài mới:

- Giới thiệu bài: Kính yêu Bác Hồ

Hoạt động 1: Học sinh tự liên hệ, đánh giá việc thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy.

- Học sinh thảo luận cặp đôi, theo gợi ý sau:

+ Em thực hiện được những điều nào trong 5 điều Bác Hồ dạy?

+ Em thực hiện như thế nào? Còn điều nào em chưa thực hiện tốt? Vì sao?

- Đại diện nhóm nêu trước lớp

- Giáo viên khen ngợi những học sinh thực hiện tốt, nhắc nhở cả lớp thực hiện theo bạn

Hoạt động 2: Học sinh trình bày các bài thơ, bài hát về Bác Hồ

- Học sinh trình bày cá nhân

- Nhận xét tuyên dương

Hoạt động 3: Trò chơi phóng viên

- Học sinh thay phiên nhau đóng vai phóng viên và phỏng vấn các bạn theo gợi ý: + Xin bạn vui lòng cho biết Bác Hồ có những tên gọi nào khác?

+ Quê Bác Hồ ở đâu?

+ Bác Hồ sinh vào ngày tháng năm nào?

+ Thiếu nhi chúng ta cần làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ?

+ Hãy đọc 5 điều Bác Hồ dạy?

+ Bạn hãy đọc bài thơ hoặc bài hát về Bác Hồ?

Giáo viên kết luận: Kính yêu và biết ơn Bác Hồ, thiếu nhi chúng ta phải thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy

C Dặn dò – nhận xét

- Cần thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy thiếu nhi

- Chuẩn bị bài: Giữ lời hứa

- Giáo viên tổng kết tiết học

-Luyện từ và câu Tiết 2: TỪ NGỮ VỀ THIẾU NHI

ƠN TẬP CÂU AI LÀ GÌ?

I/ MỤC TIÊU:

- Tìm được vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu bài,

- Tìm được các bộ phận câu trả lời câu hỏi theo mẫu: Ai là gì ?

Trang 15

- Đặt được câu hỏi cho các bộ phận in đậm BT 3

II/ CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ ghi BT2

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

A Kiểm tra

- Tìm sự vật so sánh với nhau:

Trăng tròn như cái đĩa

Trâu đen như than

- Nhận xét

B Bài mới

- Giới thiệu bài: Từ ngữ vế thiếu nhi

Ôn tập câu: Ai là gì ?

Hoạt động 1: Học sinh tìm được từ ngữ về trẻ em:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu bài

- Học sinh làm việc nhóm 4, theo yêu cầu:

+ Từ chỉ trẻ em:

+ Từ chỉ tính nết trẻ em:

+ Từ chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lơn đối với trẻ em

- 3 nhóm thi tiếp sức ghi từ

- Giáo viên nhận xét tuyên dương nhóm làm tốt

Hoạt động 2: Học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh làm vào vở cá nhân

- 3 học sinh sửa bài

- Nhận xét

Bài 3: Giáo viên nêu yêu cầu

- Học sinh làm việc nhóm đôi

- 2 nhóm sửa bài

- Nhận xét

C Dặn dò – nhận xét

- Tìm thêm các từ ngữ về trẻ em

- CB:So sánh Dấu chấm

- Giáo viên tổng kết tiết học

Ngày đăng: 03/06/2021, 00:10

w