1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an 1 tuan 56 8 buoi Hoa

46 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 107,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể HS biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ?. *HS KG nêu được cảm giác khi bị mẩn ngứa, chấy rận…và biết cách đề phòng [r]

Trang 1

TUẦN 5

Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011

BUỔI SÁNG Tiết 2,3: Học vần Bài 6: u, ư

I Mục tiêu:

Học sinh đọc được: u, ư, nụ, thư, từ và câu ứng dụng

HS viết được u, ư, nụ, thư

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Thủ đô

II.Chuẩn bị: Bộ đồ dùng TV

A.Bài cũ:

-Cho HS viết bảng con: tổ cò, lá mạ

-Cho HS đọc bài trong SGK

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Dạy chữ ghi âm

a Nhận diện âm

* u:

Giáo viên viết lên bảng, HS đọc

-Cho HS nêu các nét trong chữ u in và cho HS

qs, nêu các nét trong chữ u viết thường

-Nêu 2 âm mới vừa học

-Tìm những tiếng, từ ngoài bài có âm mới

-Cho HS tìm tiếng chứa âm mới!

-Giới thiệu tranh minh hoạ

Học sinh phát âm: u (cá nhân, nhóm, lớp)-Nêu các nét của chữ u

-Cài chữ u, đọc âm u

-Học sinh ghép tiếng, đọc trơn, phân tích tiếng

và đánh vần

-Đọc :NụĐánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng nụ (cá nhân, nhóm, lớp)

-1 học sinh đọc : u, nờ - u – nu- nặng-nụ, nụ

+Giống: đều có một nét móc ngược

+Khác: ư có thêm nét râu

-3 HS đọc-CN, N, L

Tìm tiếng chứa âm u, ưĐánh vần tiếng, đọc tiếng, đọc từ-Đọc cá nhân, nhóm, lớp

-hư, củ từ, sư tử

-HS nhắc lại-Đọc cá nhân, nhóm, lớpTìm tiếng chứa âm mới-Đánh vần tiếng, đọc tiếng , đọc từ, câu

Trang 2

Hà nội được gọi là gì ?

Một nước có mấy Thủ dô ?

Bạn đã được thăm chùa một cột chưa ?

5 Củng cố, dặn dò:

-Nêu 2 âm mới học hôm nay?

-Tìm một số tiếng, từ có chứa âm u, ư

-Đọc thuộc bài và chuẩn bị bài tiếp theo

-Theo dõi trong SGK

Cá nhân, nhóm tổ, lớp

-Viết bảng conHọc sinh viết vào vở tập viết

Học sinh quan sát tranh, thảo luận nhóm+Chùa một cột

+Hà nội-Thủ đôMột

Học sinh đọc toàn bài (2 em)

Tiết 4: Toán: SỐ 7

I/ Mục tiêu : Giúp HS

-Biết 6 thêm 1 được 7, biết viết số 7

Biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

-Làm được BT 1,2,3

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên: Tranh bài tập, Mô hình bài tập 2, 3

b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con, SGK

- Treo tranh minh họa, nói: Có 6 bạn đang chơi,

một bạn khác chạy tới Tất cả có mấy bạn?

-GV nêu: “Sáu bạn thêm một bạn là 7 bạn Tất cả

có bảy bạn”

-Đính 6 hình tròn, đính thêm một hình tròn và làm

như trên

- Hướng dẫn Hs thao tác với đồ dùng học tập: Lấy

6 que tính, sau đó lấy thêm một que tính

- Nói: Số lượng bạn đang chơi, số lượng que tính,

số lượng hình tròn đều giống nhau là 7

- Hỏi: 6 thêm 1 được mấy?

+ Giới thiệu chữ số 7 in và số 7 viết, cho HS đọc

-Cho HS cài số 7, sau đó viết bảng con

+ Nhận biết thứ tự của số trong dãy số từ 1 đến 7

-YC hs lấy 7 que tính rồi đếm số que tính của mình

Trang 3

từ 1…7

? Số 7 đứng sau số mấy? Số nào đứng liền trước số

bảy? Những số nào đứng trước số 7?

3/ Thực hành:

Bài 1: Viết chữ số 7

Bài 2 (VBTT): Viết số thích hợp vào

-Cho HS quan sát BT và nêu yêu cầu

Bài 3: Viết số thích hợp vào

-Cho HS nêu YC bài tập

-Cho HS làm bài vào vở, 4-6 HS chữa bài trên

- HS nêu được: 7 gồm 6 và 1, 7 gồm 1 và6

-2 HS nêu yc

- HS làm bài và chữa bài

- HS làm bài, 4 em lên chữa bài trên bảng-Cá nhân, đồng thanh đọc

-So sánh, giải thích

BUỔI CHIỀU TIẾT 1: TOÁN ÔN TẬP: SỐ 6

-Cho HS viết 2 dòng chữ số 7 vào vở ô li

Bài 2 (VBTT): Viết số thích hợp vào

-Cho HS quan sát BT và nêu yêu cầu

Bài 3: Viết số thích hợp vào

-Cho HS nêu YC bài tập

-Cho HS làm bài vào vở, 4-6 HS chữa bài trên bảng lớp

Trang 4

*Cho HS làm bài trong vở ô li:

7…6 2…5 7 27…3 5…7 7…7-HD cụ thể cách trình bày, chấm và chữa bài

-Học sinh đọc viết các âm tiếng từ có: u –ư, đu đủ, lá thư

-Học sinh đọc đúng, nhận biết nhanh âm u - ư, trong từ, câu và bài ứng dụng SGK

-Làm được các bài tập nối, điền, viết trong VBTTV/trang 18

-Luyện viết được đúng, đẹp các chữ: u, ư, đu đủ, lá thư trong vở THLVĐVĐ

II.CHUẨN BỊ: GV – HS : SGK + Vở bài tập, bảng con.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

-Yêu cầu HS mở SGK – Đọc bài -9-10 em đọc

-Sửa sai cho HS đọc

-Ghi các từ :cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ lên

bảng, yêu cầu HS đọc nhanh:

- Nhận biết: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ: Yêu

cầu HS lên bảng gạch chân dưới có: ư- ư

-Cho HS phân tích một số tiếng có u, ư nêu trên

Bài 2: Điền u hay ư

-Cho HS làm bài , gọi HS lên bảng chữa bài

-Yêu cầu HS viết vở bảng con, sau đó nhận xét

và cho HS viết trong vở ô li

-Theo dõi, giúp đỡ HS viết

-Chấm bài, khen HS viết đúng, viết đẹp

-HS đọc nối tiếp-Phân tích cấu tạo, đánh vần, đọc trơn từ

-Nêu yêu cầu bài tập

-Đọc to từ trong ô: thú dữ, tủ cũ, tu hú

-Làm bài và chữa bài

-2 HS lên bảng điền chữ, lớp nhận xét và bổ sung

-Viết trong VBTTV

-Đọc các chữ GV viết lên bảng-Nêu cấu tạo chữ viết: u, ư, t, h

-Viết bảng con-Viết vào vở ô li

Trang 5

*Thực hành luyện viết đúng bài 17

-Cho HS giở vở, nêu nội dung bài viết

-Viết mẫu lên bảng, yêu cầu HS viết

u ư đu đủ lá thư

-Theo dõi, nhắc nhở HS viết đúng, viết đẹp

-Chấm bài, khen ngợi HS có ý thưc chăm lo

HS biết kể tên và nêu được tác dụng của sách, vở, đồ dùng học tập

HS nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

HS biết: giữ gìn sách vở đồ dùng học tập là bổn phận của HS, giúp các em thực hiện quyền họctập của mình

HS biết bảo quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

II Đồ dùng: +GV: Tranh BT3 +HS: VBT, bút màu

-Cho cả lớp nghe hát bài: Sách bút thân yêu

-Hỏi: Bài hát các em vừa nghe nói về điều gì?

-Giới thiệu bài

2 Hoạt động 1: Tô màu vào tranh (BT1)

*Mục tiêu: Giúp HS biết được các đồ dùng học

-Em cần giữ gìn đồ dùng học tập như thế nào

*Kết luận: Tranh vẽ một số ĐDHT thông

thường cần thiết đối với các em, vì vậy ta cần

biết giữ gìn chúng cẩn thận và sạch sẽ.

3 Hoạt động 2: Giới thiệu ĐDHT với bạn.

*Mục tiêu: Nhận diện các ĐDHT thông thường

của nhau, biết quý, giữ gìn ĐDHT

-YC: Giới thiệu cho bạn bên cạnh tên tác dụng

và cách giữ gìn ĐDHT

-Mời 1-2 HS lên giới thiệu ĐDHT của mình, hd

lớp nhận xét: Giới thiệu đủ và rõ ràng chưa?

-Nghe hát-Nói về việc giữ gìn sách vở

-Nghe GV HDHọc sinh tô màu: Thước, chì, bút mực và cặp

-Đổi vở kiểm tra, trao đổi theo cặp-Nhận xét sản phẩm của bạn-Quan sát

-Cất cẩn thận, lau chùi sạch sẽ

-Nghe GV hướng dẫn-Trao đổi theo cặp-1-2 HS lên giới thiệu-Nhận xét phần trình bày của bạn

Trang 6

Cách sử dụng và giữ gìn đã đúng chưa?

*Kết luận: ĐDHT là phương tiện giúp các em

học tập tốt Vì vậy các em phải biết sử dụng và

giữ gìn ĐDHT thật tốt

4 Hoạt động 3: Nhận xét các hành vi

-Đính tranh (Bài 3)

-HD hs xem tranh và thảo luận theo cặp:

Bạn nhỏ trong mỗi tranh này đang làm gì ?

Việc làm của bạn nào đúng, việc làm của

bạn nào không đúng

Mời 6 HS trình bày kết quả thảo luận

-Kết luận hành vi đúng trong từng tranh: Các

bạn đúng ở tranh 1, 2, 6

Kết luận:

Cần phảI giữ gìn sách vở đồ dùng học tập cẩn

thận (SGV)

5 Hoạt động nối tiếp

-Yêu cầu mỗi HS thực hiện giữ gìn ĐDHT ,

nhắc nhở HS về nhà sửa sang, giữa gìn ĐDHT

sạch, đẹp để tham gia thi VSCĐ cấp trường

-Nhận xét chung tiết học

-Nghe GV hướng dẫnHọc sinh quan sát tranh bài tập 2-Thảo luận theo cặp

-6 HS trình bày nội dung 6 tranh-Các nhóm nhận xét, bổ sung

Tiết 2,3: Học vần Bµi 18: x - ch

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

-Đọc được x, ch, xe, chó, từ và câu ứng dụng

Viết được x, ch, xe, chó

-Luyện nói được từ 2-3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Giáo viên : bộ tiếng, từ ứng dụng

b/ Học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

A.Kiểm tra bài cũ

- Cho HS viết bảng con theo nhóm:

- Phát âm x(cá nhân, đồng thanh)

-Âm x gồm 1 nét xiên trái và 1 nét xiênphải Chữ x gồm một nét cong hở phải vàmột nét cong hở trái

+Giống nhau: Đều có một nét cong hở phải+Khác nhau: chữ x có thêm một nét cong

hở trái

Trang 7

- Cho HS cài tiếng xe, nhận xét

-Cho HS đánh vần tiếng xe

- Đính từ: xe và cho HS đánh vần, đọc trơn

-YC đọc âm, tiếng, từ

3/ Dạy âm ch: (quy trình tương tự)

-Cho HS nhận diện: là âm ghép từ chữ c và h

-So sánh âm ch và âm th?

-Yêu cầu HS đọc, tìm tiếng có âm mới

-Yêu cầu HS đọc từ ƯD

5 Củng cố tiết 1

-Cho HS nhắc lại 2 âm mới

-Thi tìm tiếng có âm ch, x

-Nhận xét chung tiết học

- Cài tiếng xe, phân tích tiếng xe

- Xờ-e-xe: (cá nhân, đồng thanh)

- Đọc cá nhân, tổ, lớp-3 HS đọc, lớp ĐT

- Phát âm (cá nhân, tổ, lớp)+Giống nhau: Đều có âm h+Khác nhau: âm ch có âm c đứng trước…-Cá nhân, nhóm, lớp

-Đoc thầm từ GV viết, 2, 3 HS khá đọc-Đọc CN, N, L

-Tìm tiếng chứa âm mới, đánh vần tiếngmới

- Giới thiệu viết vở tập viết 4 dòng:

- Nhắc lại cấu tạo chữ

- Nhắc lại cách ngồi cầm bút, ngồi viết

4 Luyện nói

- Cho HS xem tranh

+ Chỉ kể tên các loại xe trong tranh?

- Nhắc lại chủ đề :xe bò, xe lu, xe ô tô

- Phát biểu: xe lu, xe bò, xe ô tô

- Phát biểu: xe bò chở các vật nặng

- Trả lời

-2HS đọc toàn bài-Thi tìm nhanh trong tổ

Trang 8

Tiết 4 : Tù nhiªn vµ x· héi VÖ sinh th©n thÓ

I Mục tiêu:

Học sinh biết: Thân thể sạch sẽ giúp chúng ta khoẻ mạnh

Nêu được các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể

HS biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ

*HS KG nêu được cảm giác khi bị mẩn ngứa, chấy rận…và biết cách đề phòng các bệnh về da

*KNS: KN tự bảo vệ, chăm sóc thân thể, KN ra quyết định và KN giao tiếp

II.Đồ dùng: GV: Tranh, kéo, bấm móng tay +HS: VBTTN-XH

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 em trả bài theo các câu hỏi:

+ Để bảo vệ mắt em nên tránh những trò chơi nào?

+ Điều gì có hại cho tai?

B.Bài mới

1/ Giới thiệu: ghi đề bài

2/ Hoạt động 1:Cho HS thảo luận cặp

+Yêu cầu: Nhớ lại những việc mình đã làm hằng

ngày để giữ vệ sinh thân thể , sau đó nói với bạn bên

cạnh

+Gọi một số HS trình bày trước lớp

Kết luận: Hằng ngày chúng ta phải biết giữ vệ sinh

thân thể bằng các việc làm như: tắm rửa, gội đầu,

thay quần áo

3 Hoạt động 2: Làm việc với SGK

-Đính bộ tranh câm, yêu cầu HS nhận xét những việc

làm trong tranh, chỉ ra việc làm nào đúng, sai

-Gọi HS lên đính thẻ đúng, sai vào tranh.

-GV nhận xét, kết luận

-Cho HS quan sát hình ở SGK trang 12, 13, chỉ và

nói rõ việc làm của các bạn trong từng hình

-Nói rõ những việc làm nào đúng, những việc làm

nào sai, tại sao?

-Gọi đại diện một số nhóm trình bày và yêu cầu HS

giải thích vì sao đúng, vì sao sai

* GV kết luận ý chính về việc nên làm, không nên

làm qua tranh

4 Hoạt động 3: Thảo luận trước lớp

- Nêu các việc cần làm khi tắm?

- Cách tắm như thế nào?

- Tắm xong phải làm gì?

- Nên rửa tay khi nào? Nên rửa chân khi nào? Rửa

mặt như thế nào?

-Kể những việc không nên làm nhưng nhiều người

còn mắc phải Nêu cách sửa chữa

+ GV nhận xét, bổ sung

*Kết luận toàn bài, nhắc HS có ý thức tự giác vệ sinh

- Không nhìn lên mặt trời, không dụi taybẩn lên mắt

- Không ngồi gần âm thanh to, khôngdùng que ngoáy tai

- Thảo luận, trao đổi với nhau, ví dụ:+ Tắm gội

+ Thay quần áo+ Không chơi bẩn

- Phát biểu trước lớp, HS khác nhận xét,

bổ sung

* Trao đổi từng cặp

-1 HS lên đính thẻ, lớp nhận xét, sửachữa

*Thảo luận theo cặp

-Đại diện nhóm nêu, mỗi nhóm nêu 1hình, nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Chuẩn bị đồ dùng trước khi tắm: thau,

xô, khăn, -Khi tắm : dội nước, xát xà phòng, kì

- Đi chân đất, ăn bốc

- Nghe

Trang 9

-HS bước đầu làm quen với trò chơi : Qua đường lội

*Khi tham gia trò chơi HS đi đúng theo các vạch hoặc ô đã kẻ sẵn là được

II.Địa điểm và phương tiện:

- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ, kể sân chuẩn bị cho trò chơi

- Phương tiện: còi

III Nọi dung và phương pháp

1.Phần mở đầu

- Nhận lớp phổ biến yêu cầu giờ học

- Khởi động: đứng tại chỗ vỗ tay và hát

+Lần 3,4: Lớp trưởng điều khiển

b.Trò chơi : Qua đường lội (8-10 phút)

-GV nêu tên trò chơi, nêu mục tiêu của trò chơi

-GV chỉ vào hình vẽ và giải thích cách chơi

-GV làm mẫu, cho HS chơi thử

-Cho HS tiến hành trò chơi: HS đi nối tiếp, cách

nhau 2-3 “viên đá”, yêu cầu không đi vội vàng mà

a/ Kiến thức:HS đọc được : s, r, từ và câu ứng dụng

b/ Kỹ năng : HS viết được s, r, sẻ, rễ

-Luyện nói được từ 2-3 câu theo chủ đề : rổ, rá

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ học vần

III/ Các hoạt động: Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ

- HS viết theo nhóm tổ - N1 đọc: x - xe- N2 đọc: ch - chó

- N3 đọc: thợ xẻ

Trang 10

-Cho HS đọc toàn bài trong SGK

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1/ Giới thiệu bài: s, r

2/ Dạy chữ ghi âm:

a Âm s

- Phát âm mẫu: sờ

-Yêu cầu nhận diện các nét chữ s in, s thường

-So sánh s với x!

- Cho HS cài tiếng sẻ

-Yêu cầu phân tích tiếng sẻ

- Giới thiệu tranh chím sẻ

-Cho HS đọc âm, tiếng, từ

b Âm r: (tương tự dạy âm s)

-Cho HS so sánh s với r

- Cho hs ghép tiếng rễ

-Yêu càu đánh vần tiếng rễ

+Chỉnh sửa lỗi phát âm

-Giống nhau: đều có nét cong phải+Khác nhau: s có thêm nét xiên và nét thắt-Cài tiếng khoá

- Tiếng “sẻ” có âm sờ đứng trước

- Đánh vần tiếng “sẻ”(cá nhân, đồng thanh)

+Giống nhau: đều có nét xiên phải, nét thắt+Khác nhau: Chữ r có nét móc 2 đầu, chữ s cónét cong phải

-Cài tiếng và phân tích cấu tạo

-Đánh vần: rơ- ê-rê-ngả-rễ và đọc trơn: (cá

nhân, tổ, lớp)-3HS đọc, lớp ĐT-2-3 HS đọc

- Cho xem tranh và thảo luận

- Giới thiệu câu ứng dụng: “ Bé tô cho rõ chữ và số”

- Hỏi: Tiếng nào bắt đầu bằng chữ s, r

-Cho HS đánh vần, phân tích tiếng, đọc trơn từ

Trang 11

3 Luyện viết

* Luyện viết bảng con

HD quy trình viết: s, r, sẻ, rễ

*Giới thiệu viết vở tập viết

- Nhắc lại cấu tạo chữ

- Nhắc lại cách ngồi cầm bút, ngồi viết

-HS biết 7 thêm 1 được 8, đọc, đếm được từ 1 đến 8

-HS biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

1/ Giới thiệu, ghi đề bài: Số 8

2/ Hướng dẫn khái niệm về số 8

- Treo tranh minh họa

-Hỏi: Có mấy bạn nhỏ đang chơi nhảy dây?

- Hỏi: Có mấy bạn đang chạy vào

- Hỏi: 7 bạn thêm 1 bạn được mấy bạn?

- Treo mô hình cấu tạo chữ số 8 gồm 7 với 1

- Hỏi: 7 chấm tròn thêm 1 chấm tròn được mấy

chấm tròn?

-Cho HS lấy 7 que tính, thêm 1 que tính…

- Nói: 8 bạn, 8 chấm tròn, 8 que tính đều có

chung số 8

3/ Giới thiệu chữ số 8 in và số 8 viết

- Giới thiệu số 8 in trên tờ bìa và hướng dẫn viết

Trang 12

mình từ 1…8

-Gọi 1 HS lên bảng viết các số từ 1 đến 8

-Cho HS nêu vị trí của số 8 trong dãy số từ 1…8

-Cho HS đếm xuôi, đếm ngược trong phạm vi 8

C/ Thực hành:

Bài 1: Viết chữ số 8

Bài 2: Viết số thích hợp vào

-Cho HS quan sát BT 2 và nêu YC

-HS nêu cách làm bài

-Gọi HS làm bài trên bảng

-Gợi ý HS nêu cấu tạo của số 8

-Nhắc lại tên bài học

-Nhận xét tiết học Chiều làm bài tập 4

-1HS lên viết-Số 8 đứng liền sau số 7, đứng sau số 1,2, 7-Đếm xuôi, đếm ngược

-Lớp nhận xét, sửa chữa-Đọc cá nhân, đồng thanh

- HS viết số 8 vào VBTT

-2 HS nêu YC-Nêu cách làm bài, lớp làm trong VBTT

- HS chữa bài (4 em)-Chú ý nêu cấu tạo số 8

I Môc tiªu :

- Gióp HS biết vị trí của số 7, số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

- Biết cấu tạo của số 7, số 8, hoàn thành được bài tập về so sánh các số trong phạm vi 8

-Cho HS nêu yêu cầu

-Cho HS viết số 8 vào VBTT

Bài 4 (SGK-Trang 31) Điền dấu: <, >, =

-Gọi HS nêu yêu cầu

-Gv yêu cầu hs làm miệng cột 1

-Gv yêu cầu hs làm phần còn lại trong vở ô li

- Nêu yêu cầu: viết số 8-Làm bài

-Làm bài trong vở

-2HS nêu-Nối tiếp đọc kết quả-HS làm bài

-Nối tiếp đọc kết quả, lớp nhận xét và bổ sung

Trang 13

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

Tiết 1 :Tiếng Việt : Ôn tập bài 18, 19: s, r, x, ch

I.Mục tiêu

-Học sinh đọc viết các âm tiếng từ có: x , ch, s, r Tìm được tiếng có các âm s, r, x, ch

-Làm được các bài tập nối, điền, viết trong VBTTV/trang 19 và 20

II/ Các hoạt động:

1.Luyện đọc.

-Sửa sai cho HS đọc

-Ghi các từ : sê, si, rõ, rỗ, rỡ, ra, sa, lên bảng,

yêu cầu HS đọc nhanh:

- Nhận biết :se sẻ, lá sả, su su, sư tử, u rê, vỏ sò

-Yêu cầu HS lên bảng gạch chân dưới có:r, s

-Hãy tìm tiếng có s, r, x, ch

HS đọc nhiều em: sê, si, rõ, rỗ, rỡ, ra,

sa, sò, se sẻ, lá sả, su su, sư tử, u rê,

-HS nối tiếp nêu, lớp nhận xét

-Cho HS viết trên bảng con, lớp nhận xét, bổ sung

-Một số HS nhắc lại cở chữ, cách viết liền mạch, chiều cao các con chữ, khoảng cách các tiếng trong từ

2 Viết trong vở ô li

-Cho HS luyện viết theo mẫu trên bảng

-Theo dõi, giúp đỡ HS viết yếu, khuyến khích HS viết đúng, viết đẹp

-Chấm bài viết của HS

3.Viết trong vở Thực hành luyện viết đúng, viết đẹp

-Theo dõi hs viết, nhắc nhở HS ngồi đúng tư thế, cách cầm bút…

-Chấm bài, nhận xét chung bài viết của HS, khen HS viết đúng, viết đẹp

Trang 14

-HS biết 8 thêm 1 được 9, viết số 9 Biết đọc các số từ 1 9

-HS biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 9

-HS biết so sánh các số trong phạm vi 9

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên: Tranh nội dung bài học trang 32, Mô hình số 9

b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con, SGK, VBTT

III/ Các hoạt động:

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng viết

- Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới

1/ Giới thiệu: Gọi 1 Hs lên cầm 8 que tính, Gv đưa

thêm 1 que nữa Hỏ HS : có 8 que tính, thêm 1 que

tính được mấy que tính?

- ghi số 9

2/ Lập số 9:

- Cho cả lớp thao tác bằng que tính: 8 que thêm 1 que

nữa được bao nhiêu que tính

-Cho xem tranh trong SGK, hỏi: Có mấy bạn đang

chơi? Có mấy bạn chạy lại? Tất cả có mấy bạn?

-Đính mô hình chấm tròn như trên cho HS biết số

lượng là 9

- Giới thiệu chữ số 9 in và số 9 viết

-Cho HS viết bảng con chữ số 9

3 Nhận biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

+Số 9 đứng sau số nào? Số nào đứng trước số 9?

-YC HS đếm xuôi, đếm ngược các số trong phạm vi 9

4 Thực hành

Bài 1: Viết chữ số 9

Bài 2: Thực hành bằng que tính, nêu được cấu tạo số 9

-Yêu cầu dùng que tính tách ra thành các phần như

SGK/trang 33

Bài 3: Điền dấu <,>,= vào chỗ chấm

-Cho HS làm cột 1 vào bảng con

-Nhận xét, sửa chữa trên bảng

Bài 4: Điền số thích hợp vào

-HS đếm xuôi, đếm ngược

- HS viết số 9 trong VBTT-Thao tác trên que tính và nêu cấu tạo

9 gồm 8 và 1 9gồm 6 và 3

9 gồm 7 và 2 9 gồm 5 và 4

- HS làm bài trên bảng con-Làm bài vào vở bài tập Toán cột 2,4-2 HS làm bài trên bảng lớp

-Nhận xét bài của bạn-HS nêu yêu cầu

-Nêu miệng kết quả

- HS làm bài trong VBT-

3 HS làm bài trên bảng lớp

Trang 15

-HS đọc được k, kh, từ khóa: kẻ, khế, từ và câu ứng dụng

-HS viết được k, kh, kẻ, khế, luyện nói được 2-3 câu theo chủ đề: u ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên: Bộ chữ học vần

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài, VBTTV, Vở tập viết

III/ Các hoạt động:

A Kiểm tra bài cũ

-HS viết bảng con theo nhóm

- Gọi đọc SGK

Bài mới

1/ Giới thiệu bài: k, kh

2/ Dạy chữ ghi âm k:

-Giới thiệu chữ k (ca) , cho HS nhận diện

-So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa chữ k với

chữ h

-Cho HS cài âm k

-Chỉnh sửa lỗi phát âm

- Giới thiệu tiếng “kẻ” cho HS cài tiếng

-Cho HS đánh vần tiếng kẻ

- Giới thiệu tranh: kẻ vở

- Viết chữ kẻ

-Yêu cầu đọc âm, tiếng, từ

3/ Dạy chữ ghi âm kh:

- Giới thiệu chữ kh phát âm

-So sánh k với kh?

-Cho HS cài âm kh

- Giới thiệu tiếng khế, cho HS cài tiếng khế

-HS đọc toàn bộ âm, tiếng, từ

- HS cài âm k,HS phát âm (cá nhân, tổ,lớp)

- Cài tiếng khoá, phân tích tiếng “kẻ”

- Đánh vần: ca-e- ke- hỏi- kẻ

- Đọc trơn: kẻ-HS đọc

- HS phát âm: khờ-Giống nhau: đều có con chữ k+Khác nhau: chữ kh có thêm con chữ h

-Cài âm kh và phát âm

- Cài tiếng khế, đọc và phân tích tiếng khế, đánh vần: khờ- ê- khê- sắc- khế

-3 HS đọc Lớp ĐT

- 4-5HS đọc từ ứng dụng: kì lạ, khe đá -Tìm tiếng chứa âm mới

b/ Hướng dẫn luyện đọc câu ứng dụng

-Cho HS xem tranh

- Giới thiệu câu văn luyện đọc và cho HS đọc

- HS đọc âm, tiếng, từ ứng dụng(cá nhân, tổ, lớp)

- HS xem tranh và nói được nội dungtranh

- 2-3HS đọc -Thực hiện theo yc của GV

Trang 16

-YC tìm tiếng chứa âm mới, phân tích cấu tạo tiếng,

- Giới thiệu bài viết 4 dòng: k, kh, kẻ, khế

- Nhắc lại cấu tạo chữ

- Nhắc lại cách ngồi cầm bút, ngồi viết

4.Luyện nói

1/ Nêu chủ đề:

2/ Hướng dẫn luyện nói

+ Tranh vẽ gì?

+ Các vật, các con vật này có tiếng kêu như thế nào?

+ Em có biết tiếng kêu của con vật khác không?

*GV kết luận, sau đó cho HS bắt chước tiếng kêu

một số vật hoặc con vật mà em thích

5 Củng cố, dặn dò:

-Cho HS đọc toàn bài

-Hãy nêu một số từ có âm k, kh

- Đọc tiếng có chữ : k, kh

-Dặn dò: đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

- 3 em lần lượt đọc

- Lớp đọc một lần-HS đọc cá nhân, đồng thanh

-Theo dõi, viết trên không, viết trên bảngcon

Tiết 4:Thủ công

XÉ DÁN HÌNH TRÒN I/ Mục tiêu:

a/ Của giáo viên: Hình mẫu, giấy màu

b/ Của học sinh : Giấy nháp,hồ dán, giấy màu

-Vẽ hình vuông cạnh 8 ô vuông, xé hình vuông rời

khỏi tờ giấy màu

-Vẽ 4 góc của hình vuông, xé 4 góc của hình vuông,

- Xem, quan sát

- Phát biểu: miệng nón, miệng bát, mặttrăng, cái nong

- Quan sát GV xé

Trang 17

xé dần chỉnh sửa thành hình tròn

- Nhắc lại và lầm mẫu lần 2, cho HS theo dõi và

thực hành theo GV

3/ HS thực hành

-GV theo dõi giúp đỡ học sinh

- Hướng dẫn thao tác theo các bước

-Cho HS đính vào vở thủ công

- Chấm chữa một số bài

4 Tổng kết - Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Tuyên dương –

-Dặn dò: chuÈn bÞ giê sau

-Theo dõi và bắt chước trên giấy nháp

- HS thực hành

- Vẽ hình tròn-Xé và dán hình tròn

-Đọc được: u, ư, x, ch, s, r, k, kh và các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 17-21

-Viết được u ư, x, ch, s, r, k, kh, các từ ngữ ứng dụng từ bài 17-21

-Nghe hiểu và kể được một đọc truyện theo tranh truyện : thỏ và sư tử

*HS khá giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên: Kể sẵn bảng ôn

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài, vở tập viết

- Nhắc HS biết luật chính tả chữ k với e, ê, i

-Chỉ bảng cho HS đọc bảng ôn 1, chỉnh sửa lỗi

phát âm cho HS

-Gọi HS đọc bảng 1

-Treo bảng ôn 2, yc đọc nối tiếp tiếng trong bảng

-Giải thích một số từ HS chưa hiểu: chả, rũ…

- HS đọc từ ứng dụng:

xe chỉ kẻ ô

củ xả rổ khế(cá nhân, tổ, lớp)

TiÕt 2

Trang 18

1.Luyện đọc

a/ Đọc bảng ôn từ ứng dụng

-Chỉnh sửa lối phát âm cho HS

b/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

- Cho xem tranh

- Giới thiệu câu luyện đọc: Xe ô tô chở khỉ và Sư

+ Luyện viết bảng con

- Viết mẫu và giảng cách viết: xe chỉ, củ xả

- Chữa sai cho HS

- Tuyên dương HS viết đúng, đẹp

- Giới thiệu bài viết 2 dòng: xe chỉ, củ sả

- Nhắc HS cách viết, ngồi viết

3 Luyện nói

- Giới thiệu câu chuyện:

-Kể chuyện (2 lần)

-Hỏi nội dung của từng tranh vẽ:

+Chuyện gì đã xẩy ra trong khu rừng? Thỏ gặp sư

tử vào thời điểm nào? Chúng nói với nhau như thế

nào? Nhìn xuống giếng sư tử thấy và nghe gì?

Sư tử chết như thế nào? Bạn thỏ đáng khen điểm

- HS thảo luận và nhận xét tranh

- HS đọc (tổ, lớp, cá nhân)

- Phát biểu-HS đọc cá nhân

-Lắng nghe-đọc cá nhân, đồng thanh

- HS thi đua kể chuyện

+ Tranh 1: Thỏ đến nộp mạng cho Sư Tử muộn.

+ Tranh 2: Thỏ dùng mưu đối đáp với Sư Tử.

+ Tranh 3: Thỏ dẫn Sư Tử đến cái giếng + Tranh 4: Sư Tử hiếu chiến bị tiêu diệt

-Lớp nhận xét, bổ sung

*Ý nghĩa: Những kẻ gian ác và kiêu căng

bao giờ cũng bị trừng phạt-1HS đọc

Tiết 4: Toán: Sè O

I/ Mục tiêu:

-HS viết được số 0, đọc và đếm được từ 0-9

-Biết so sánh số 0 với các số trong phạm vi 9, nhận biết vị trí số 0 trong dãy từ 0-9

-BT cần làm: BT 1, BT2 (dòng 2) BT3 (dòng 3), BT 4 (cột 1,2)

Trang 19

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Giáo viên : Các chữ số, bảng cài

b/ Học sinh : Bảng cài, bảng con, VBTT

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên đếm mẫu vật, viết số 9

- Nêu cấu tạo số 9

- Đếm xuôi, ngược từ 1 đến 9, từ 9 đến 1

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài: Số 0

2/ Hình thành số :

- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét: Từ 3 con cá,

bớt dần còn 0 con cá

- Hướng dẫn HS tự thao tác bằng que tính

- Nói: không con cá, không que tính ta dùng số 0

3/ Giới thiệu chữ số 0 in và số 0 viết

-Treo mẫu số 0, cho HS đọc: không

-HD quy trình viết số 0, cho HS viết bảng con

4/ Nhận biết vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9

Cho HS đếm xuôi, đếm ngược trong dãy số từ

0 đến 9, số nào bé nhất? Số nào lớn nhất trong

dãy số từ 0-9?

Hoạt động 3: Thực hành

Bài tập 1: Viết một hàng chữ số 0

Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống

-Cho HS nêu yc bài tập

-Dặn dò: Hoàn thành các BT còn lại trong VBTT

- HS đếm 9 con gà, 9 bông hoa

- HS viết số 9

- 2 HS đọc từ 1-9 và từ 9-1

- Quan sát

- Nhận xét: Trong chậu còn 0 con cá

- HS bớt dần số que tính trên tay phải: có 5que tính bớt 1 que tính còn 4 que, bớt 1 quecòn 3 que tính cho đến còn 0 que tính

-HS đọc: số không (0)

- HS viết bảng con

- HS: 0 9 9 0

- HS viết số 0-Nêu yêu cầu BT

- HS làm bài, 1 em lên chữa bài-Nhận xét bài của bạn

- HS tự làm bài và chữa bài

-Làm cột 1,2 trong vở ô li

- HS làm bài và chữa bài

BUỔI CHIỀU Tiết 1: Toán: ÔN TẬP: SỐ 9, SỐ 0

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đọc, viết số 9, đếm và sử dụng các số trong phạm vi 9

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 9, vị trí của số 9 trong dãy số từ: 1->9

II Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài, ghi đề:

2 Thực hành:

a Bài 1: Viết số 9, số 0

GV HD HS viết theo đúng quy định -Viết số 9, số 0 trên bảng con

Trang 20

b Bài 2/VBTT/trang 22: Viết số thích hợp vào ô

trống

- HD viết số thích hợp vào ô trống

-Gv nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo của số 9

c Bài 3/VBTT/Tr 22: Viết số thích hợp vào ô

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9-HS làm bài, xác định vị trí các số trong phạm vi 9

-HS khoanh vào số bé nhất trong các số 9,

- Giúp HS làm đúng các dạng bài tập (Nối, điền, viết)

- Luyện HS đọc thành thạo các bài tập

II- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:Sử dụng tranh ở vở bài tập.

III- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

-GV viết một số tiếng, từ trong bài ôn tập và một số tiếng, từ có các âm đã học cho HS luyện

đọc: xe xhỉ, kẻ ô, củ sả, rổ khế, cá khô, khề khà, đi chợ, ru bé

- HS nêu yêu cầu của bài: Nối

- HS đọc thầm các từ trong môic cột, suy nghĩ để nối thành từ có 2 tiếng cho hợp nghĩa

- HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ

- Chữa bài: HS đọc bài làm của mình

-Lớp nhận xét, sửa chữa: chữ số, su su, rổ rá

Bài 2: Điền tiếng

- HS nêu yêu cầu của bài: Điền tiếng

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh, gọi tên, tìm tiếng điền vào chỗ chấm cho thích hợp

- Mẫu: chó

HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ

- Chữa bài: HS đọc bài của mình

Trang 21

Bài 3: Viết.

- HS nêu yêu cầu: Viết

- HS đọc từ cần viết, quan sát xem các chữ viết mấy ly?

- GV viết mẫu ở bảng cho HS theo dõi

- HS viết vào vở: da thỏ, thợ nề GV theo dõi, nhắc nhở

2.Củng cố, dặn dò:

- GV chấm bài, nhận xét và tuyên dương HS

- VN học bài và xem bài sau

Tiết 3: GGNGLL: Đèn tín hiệu giao thông

I.Mục tiêu:

-Biết tác dụng , ý nghĩ, hiệu lệnh của các tín hiệu đèn giao thông

-Có phản ứng đúng với tín hiệu đèn giao thông

-Thái độ: đi đúng tín hiệu đèn giao thông để đảm bảo an toàn

II Chuẩn bị: 3 tấm bìa có vẽ sẵn tín hiệu đèn, 1 tấm bìa hình người màu đỏ, 1 tấm hình màu xanh III Hoạt động chính

1.Giới thiệu tín hiệu đèn

-Đèn tín hiệu giao thông được dặt ở đâu? Có mấy loại màu? Thứ tự các loại màu như thế nào?-Giơ tấm bìa chuẩn bị cho HS xem, cho HS phân biệt :

+Loại đèn tín hiệu nào dành cho cá loại xe? Loại đèn tín hiệu nào dành cho người đi bộ?

*Kết luận: Ta thấy đèn tín hiệu giao thông đặt ở nơi có đường giao nhau Các cột đèn tín hiệu

được đặt bên tay phải đường Ba màu đèn theo thứ tự đỏ, vàng, xanh Có 2 loại đèn tín hiệu: cho các loại xe và cho người đi bộ

1 Quan sát ảnh chụp:

-Qs ảnh chụp một góc phố có đèn tín hiệu dành cho các loại xe đang bật màu xanh, đèn cho người

đi bộ màu đỏ, hỏi :

+Tín hiệu đèn dành cho các loại xe trong tranh màu gì ? Xe cộ khi đó dừng lại hay đi ? Người đi

bộ dừng lại hay đi ? Tín hiệu đèn dành cho người đi bộ lúc đó bật màu gì ? Người đi bộ dừng lại hay đi ?

-Cho qs ảnh chụp có đèn tín hiệu cho các loại xe đang đi có màu đỏ, đèn dành cho người đi bộ màu xanh :

+Tín hiệu đèn giao thông khi đó màu gì ?

+Các loại xe và người đi bộ như thế nào ?

*Thảo luận:

-Đèn tín hiệu giao thông để làm gì?

-Khi gặp đèn tín hiệu gt có màu đỏ thì các loại xe và người đi bộ phải làm gì?

-Khi đèn màu xanh baatj lên thì thế nào?Tín hiệu màu vàng bật lên thì thế nào?

-Nhắc lại các loại đèn tín hiệu

*Kết luận:

-Tín hiệu đèn là hiệu lệnh chỉ huy giao thông, điều khiển các loại xe và người đi trên đường

-Khi tín hiệu xanh bật lên, xe và người được phép đi

3 Củng cố, dặn dò:

-Nhắc lại nội dung bài học

-Nhắc nhở: QS đường nơi em ở để chọn đường đi an toàn

TUẦN 6: Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2011

BUỔI SÁNG Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2: Mĩ thuật:

Trang 22

I- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết bảng con

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu nhận xét

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài

2- Dạy chữ ghi âm *Âm p -ph

-Chữ “phờ” gồm mấy con chữ ghép lại?

-Yêu cầu cài âm ph

-So sánh ph với p

-Viết mẫu chữ ph cho HS nhận diện chữ viết

-Cho HS cài âm ph

b-Ghép tiếng, đánh vần tiếng

- Muốn có tiếng phố thêm âm và dấu gì?

-Cho HS cài tiếng phố

+Phân tích tích và đánh vần tiếng khoá

-Cho HS đọc âm, tiếng, từ

*Âm nh ( quy trình tương tự ph):

-Nêu cấu tạo âm p và chữ p

-Giống nhau: đều có nét móc 2 đầu-Khác nhau: chữ p có nét xiên phải và nét

sổ xuống dưới ĐK 1 2 ly nữa

- HS cài p ,đọc cá nhân, đồng thanh

-Đọc cá nhân, đồng thanh-Chữ ph gồm 2 con chữ ghép lại, con chữ

p đứng trước, con chữ h đứng sau-Cài âm ph, đọc âm ph, phân tích cấu tạo -HS so sánh p với ph

-Cài âm, đọc và phân tích cấu tạo âm ph

- Học sinh thêm âm ô, dấu sắc

- HS ghép phố đọc trơn cn - đt-Phận tích cấu tạo tiếng phố, đánh vần -Đ/v CN - đt

- Tranh vẽ cảnh phố xá

- HS đọc trơn CN- đt-2 HS đọc

- Giống nhau đều có âm h

- Khác nhau ph có âm p đứng trước

Trang 23

học sinh tìm tiếng mới và phân tích

- Gv nghe và chỉnh sửa phát âm cho học sinh

c Đọc trong SGK

-GV đọc mẫu

-Gọi HS đọc

c- Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì ?

- Yêu cầu HS thảo luận

? Tranh vẽ cảnh gì?

-Nhà em có gần chợ không ?

? Chợ là nơi con người làm gì?

? Em có hay được đi chợ không?

? ở chợ thường bán những hàng gì?

-Gọi HS nói trước lớp

-Nhận xét, đánh giá cho điểm

b- Luyện viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- Yêu cầu học sinh viết trên không

- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

- Hướng dẫn cách viết vở

- Giáo viên cho HS xem bài viết mẫu

- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu

- HS quan sát tranh nêu câu ứng dụng

-Tìm tiếng có âm mới, phân tích tiếng mới, đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng, từ câu

-2-3 HS đọc cả câu

-Theo dõi GV đọc và đọc thầm-HS đọc theo cặp

- 1-2 HS đọc cả bài

- Chợ, phố, thị xã

- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói chonhau nghe về chủ đề luyện nói

- 1 - 2 học sinh nói trước lớp

-Theo dõi GV viết

- HS viết chữ trên không

- HS viết vào bảng con

- 1 HS đọc nội dung viết

- HS viết bài theo mẫu-1 – 2 HS đọc

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đếm các số từ 0-9 và từ 9-0 và nêu cấu

tạo số 9

- Nhận xét, cho điểm

II- Dạy - học bài mới

- 2-3 HS đếm từ 0-9 và 9-0, 1 HS nêu cấu tạo của số 9

Ngày đăng: 03/06/2021, 09:07

w