1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an 5 tuan 2 hay

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 29,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gi¸o viªn cho HS lµm mét sè bµi tËp ®Ó cñng cè kiÕn thøc.. 2)Híng dÉn häc sinh luyÖn tËp... ChuÈn bÞ: PhÊn mµu.[r]

Trang 1

ầ N 2 Thứ hai ngày tháng 9 năm 2009

Tập đọc

Nghìn năm văn hiến.

I/

Mục tiêu

1- Đọc trôi chảy,lu loát toàn bài

- Đọc đúng một số từ ngữ, thể hiện lòng tự hào qua bài đọc

2- Hiểu các từ ngữ trong bài

- Nội dung: Hiểu Việt Nam ta có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là một bằng chứng

về nền văn hiến lâu đời của nớc ta

- Giáo dục lòng tự hào dân tộc

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ

- Học sinh: sách, vở

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A/ Kiểm tra bài cũ.(3')

B/ Bài mới.(30')

1) Giới thiệu bài: ảnh SGK

2) Hớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm

hiểu bài

a) Luyện đọc

- HD chia đoạn và gọi học sinh đọc

+Gọi HS nêu cách chia đoạn và đọc nối

tiiếp đoạn

- Đọc diễn cảm toàn bài

b) Tìm hiểu bài

* Cho học sinh đọc thầm đoạn 1 và trả lời

câu hỏi 1

* Cho học sinh đọc thầm đoạn 2 và trả lời

câu hỏi 2 và 3

GV hỏi nội dung(GVghi bảng)

- Gv hỏi liên hệ

c) Hớng dẫn đọc diễn cảm

- Hớng dẫn đọc diễn cảm đoạn 2

- Theo dõi, uốn nắn sửa sai

- Liên hệ giáo dục - tự hào về truyền

thống hiếu học của nhân dân ta

3) Củng cố - dặn dò.(2')

-Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

Đọc bài "th gửi các học sinh"

- Trả lời nội dung

- Học sinh khá, giỏi đọc toàn bài

- Đọc nối tiếp theo đoạn( mỗi em đọc một đoạn ) kết hợp tìm hiểu chú giải

- Đọc từ khó (sgk)

- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)

- Một em đọc cả bài

* Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi 1:

* Cho học sinh đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2 và 3:

- Nêu ý chính từng đoạn

- Nội dung bài ( HS trả lời M)

- HS phải cố gắng siêng năng học tập, phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc

- Đọc theo cặp đoạn 2

- 2-3 em thi đọc diễn cảm trớc lớp

Toán( Tiết 6) Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố bài về:

- Viết các số thập phân trên một đoạn của tia số

- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân

- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của một số cho trớc

II Chuẩn bị: Phấn màu, thớc dài

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 2

- Gọi 2 HS lên bảng viết các phân số sau thành phân số thập phân:

7

20 ;

9

25;

15

125 ;

98

200;

15

250 ;

3

4;

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Hớng dẫn luyện tập:

- Giáo viên cho HS làm một số bài tập để củng cố kiến thức

Bài tập 1: - Giáo viên vẽ tia số lên bảng

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài,HS khác vẽ tia số vào vở và điền các PS thập phân

- Giáo viên chữa bài

1

10

2

10

3

10

4

10

5

10

6 10

7

10

8

10

9 10

Bài tập 2: - Giáo viên gọi HS đọc yêu cầu của bài và thực hiện yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm bài, HS khác làm vào vở

- HS – Giáo viên nhận xét

Bài làm: 11

2 =

11ì5

2 ì5 ;

15

4 =

15ì 25

4 ì 25 =

375

100;

31

5 =

31 ì2 5ì 2 =

62 10

Bài tập 3: - Giáo viên gọi HS đọc yêu cầu của bài và thực hiện yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm bài, HS khác làm vào vở HS – Giáo viên nhận xét Bài làm: 6

25=

6 ì 4 25ì 4=

24

100;

500

1000=

500 :10

1000 :10=

50

100 ;

18

200=

18 :2

200 :2=

9 100

Bài tập 4: - Giáo viên yêu cầu HS đọc đầu bài, sau đó làm bài

Bài làm:

70

10⟨109 ;

92

100⟩87100 ;

5

10=

5

100;

8 10 29

100

Bài tập 5: - HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán

- HS giải vào vở – Giáo viên chấm điểm

Bài giải: Số HS giỏi Toán của lớp đó là: 30 ì 3

10=9 (HS)

Số HS giỏi Tiếng Việt của lớp đó là: 30 ì 2

10=6 (HS)

Đáp số: 9 HS giỏi Toán, 6 HS giỏi Tiếng Việt.

4 Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

============================================

Trang 3

Thứ ba ngày tháng 9 năm 2009

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ :Tổ quốc

I/ Mục tiêu: Sau khi học bài này, học sinh biết:

1.Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về chủ đề Tổ quốc

2.Biết đặt câu với những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hơng

3.Giáo dục lòng yêu đất nớc, tự hào về Tổ quốc

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ

- Học sinh: sách, vở, bút màu

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

A/ Kiểm tra bài cũ.(3')

B/ Bài mới.(30')

1) Giới thiệu bài

- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học

2)Hớng dẫn học sinh luyện tập

Bài tập 1

- HD tìm từ đồng nghĩa trong hai bài văn

trên

* Chốt lại: Những từ đồng nghĩavới tổ

quốc là: non sông, đất nớc, nớc nhà, quê

hơng

Bài tập 2

- HD học sinh làm việc cá nhân

+ Nhận xét

- HD rút ra lời giải đúng.( đất nớc, quốc

gia, giang sơn, quê hơng…)

Bài tập3: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Giữ lại bài làm tôt nhất, bổ sung cho

phong phú

Bài tập 4

GV giải thích nghĩa từ, cụm từ đã cho

- HD đặt câu, nêu miệng

- HD viết vở

5) Củng cố - dặn dò(2')

-Tóm tắt nội dung bài.- Nhắc chuẩn bị giờ

sau

HS nêu khái niệm từ đồng nghĩa cho

ví dụ?

- Đọc yêu cầu của bài.Đọc thầm bài

"Th gửi các HS "và bài "Việt Nam thân yêu"

- Trao đổi nhóm đôi, tìm từ theo yêu cầu

+ Nêu và đọc to yêu cầu bài tập

- Làm việc cá nhân, phát biểu ý kiến + Nhận xét đánh giá

- Đọc yêu cầu của bài

+Trao đổi nhóm 4.- làm ra phiếu khổ to +Sử dụng từ điển hỗ trợ

- Đọc yêu cầu của bài

+ Trao đổi nhóm đôi

+ Báo cáo kết quả làm việc

- Đọc yêu cầu của bài

+ Làm bài cá nhân, nêu miệng

+ Viết bài vào vở

Tiết 7 : Toán

Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số.

I Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố các kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ 2 phân số

Trang 4

- Rèn cho HS kĩ năng tính chính xác.

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị: Phấn màu

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 em lên viết các phân số sau thành phân số thập phân:

2

5;

13

4 ;

17

2 Giáo viên nhận xét cho điểm.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài ghi bảng.

2 Hớng dẫn HS ôn tập về phép cộng và phép trừ hai phân số.

- Giáo viên nêu ví dụ: 3

7+

5

7 và

11

15

3 15

- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp HS – giáo viên nhận xét

- Gọi HS nêu cách cộng, trừ hai phân số cùng mẫu số

- Giáo viên nhận xét – một số HS nhắc lại

* Giáo viên nêu 2 ví dụ tiếp theo: 7

9+

3

10 và

7

8

7 9

- Tơng tự: HS làm và nêu nhận xét về cách cộng, trừ hai phân số khác MS

- Giáo viên nhận xét – một số HS nhắc lại

* Cho một số HS nhắc lại cách cộng, trừ hai PS cùng mẫu số, khác MS.

3 Luyện tập:

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở HS – giáo viên nhận xét

Bài làm: a 6

7+

5

8=

48

56 +

35

56=

48+35

56 =

83

3

5

3

8=

24

40

15

40=

24 − 15

40 =

9 40

c 1

4+

5

6=

3

12+

10

12=

3+13

12 =

13

12 d

4

9

1

6=

8

18

3

18=

8 −3

18 =

5 18

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu Gọi 3 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vở

- HS – Giáo viên nhận xét

3+2

5=

3

1+

2

5=

15

5 +

2

5=

17

5 ; 4 −

5

7=

4

1

5

7=

28

7

5

7=

23

7 ;1 −(52+

1

3)=1−11

15=

15

15

11

15=

4

15 .

Bài tập 3: - Gọi HS đọc đề bài HS tự tóm tắt và giải vào vở, giáo viên chấm điểm Bài giải: Phân số chỉ tổng số bóng đỏ và bóng xanh là: 1

2+

1

3=

5

6 (số bóng trong

hộp)

Phân số chỉ số bóng vàng là: 6

6

5

6=

1

6 (số bóng trong hộp)

4 Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học, HS nhắc lại cách cộng phân số

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Địa lí: Địa hình và khoáng sản

I /Mục Tiêu

Học xong bài này, học sinh:

- Biết dựa vào bản đồ(lợc đồ) dể nêu đợc một số đặc điểm chính của địa hình, khoáng sản nớc ta

- Kể tên và chỉ đợc một số dãy núi,đồng bằng lớn của nớc ta trên bản đồ

- Kể tên một số loại khoáng sản ở nớc ta và chỉ trên bản đồ vị trí các mỏ than, sắt, a- pa- tít, bô xít, dầu mỏ

- HS yêu quý và tự hào về đất nớc

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, bản đồ tự nhiên Việt Nam, Bản đồ khoáng sản

Trang 5

- Học sinh: sách, vở.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

A/ Khởi động.(2')

B/ Bài mới.(32')

1/Địa hình:

a)Hoạt động 1: (làm việc cá nhân )

* Bớc 1: Giới thiệu bài, chỉ bản đồ sgk và

gợi ý trả lời câu hỏi tìm ra nội dung mục 1

* Bớc 2:

- HD chỉ bản đồ vị trí đồi núi và đồng bằng

trên bản đồ

- Kể tên và nêu các dãy núi chính của nớc

ta?

- Nớc ta có những đồng bằng lớn nào?

* Kết luận: sgk

2/ Khoáng sản:

b) Hoạt động 2: (làm việc theo nhóm)

* Bớc 1: HD thảo luận nhóm đôi

* Bớc 2: HD trình bày kết quả làm việc

* Kết luận: Nớc ta có nhiều loại khoáng

sản nh: than, dầu mỏ, khí tự nhiên,sắt,

đồng, thiếc, a-pa-tít, bô- xít

- Liên hệ ở địa phơng có khoáng sản gì?

trữ lợng nhiều hay ít?

c) Hoạt động 3:(tổ chức trò chơi“Tiếp

sức”)

- Treo lợc đồ, Cho tiến hành chơi., Nhận

xét đánh giá

C/ Hoạt động nối tiếp.(1')

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- Cả lớp hát bài hát yêu thích

- Quan sát lợc đồ,bản đồ trong sgk và thảo luận theo các câu hỏi:

- Thảo luận cả lớp và trả lời câu hỏi trong sgk

-2-3 em chỉ bản đồ và trình bày trớc lớp

+ Nhận xét, bổ sung

+ Nhận xét, bổ sung

- Đọc to nội dung chính trong mục 1

- Quan sát hình 2 và bảng số liệu rồi thảo luận nhóm đôi điền vào bảng số liệu tên các loại khoáng sản ở nớc ta

mà em biết?

- Cử đại diện báo cáo

- Nhận xét, hoàn chỉnh nội dung

* HS chơi trò chơi tiếp sức

HS nhắc lại nội dung bài

Tập làm văn

Luyện tập tả cảnh.

I/ Mục tiêu

- Phát hiện đợc những hình ảnh đẹp trong bài văn "Rừng tra" và "Chiều tối"

- Hiểu đợc cách quan sát và dùng từ khi miêu tả cảnh của nhà văn

- Viết đợc đoạn văn miêu tả một buổi tối trong ngày dựa vào dàn ý đã lập

- Giúp HS ham học

II, Đồ dùng: Giấy khổ to, dàn ý

III, Các hoạt đông dạy học:

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ

- Học sinh: sách, vở, bút màu

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

A/ Kiểm tra bài cũ.(3')

B/ Bài mới.(30')

1) Giới thiệu bài

- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học

2) Phần nhận xét

Bài tập 1

Nêu cấu tạo bài văn tả cảnh

- Đọc yêu cầu của bài

- Đọc bài: đọc thầm bài Rừng tra , Chiều

Trang 6

- Giải nghĩa thêm từ khó trong bài

* Chốt lại: Bài văn tả cảnh có 3 phần

Bài tập 2

- HD học sinh làm việc cá nhân

+ Nhận xét

- HD rút ra lời giải đúng

3) Phần ghi nhớ

- GV yêu cầu đọc thuộc nội dung cần

ghi nhớ

4) Phần luyện tập

Bài tập : HD làm việc theo nhóm

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Giữ lại bài làm tôt nhất, bổ sung cho

phong phú

Bài2: +Yêu cầu giới thiệu cảnh định tả

+Yêu cầu học sinh tự làm

+ Giáo viên sửa lỗi cho điểm

.5) Củng cố - dặn dò.(2')

-Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

Tối và phần giải nghĩa từ(sgk).

- Đọc thầm lại toàn bài văn

- Trao đổi nhóm đôi và xác định phần mở bài, thân bài, kết bài

+ Nêu và đọc to yêu cầu bài tập

- Nhận xét sự khác biệt về thứ tự miêu tả của hai bài văn

- Làm việc cá nhân, phát biểu ý kiến

+ Nhận xét đánh giá

+ 2-3 em đọc to phần ghi nhớ

+ Cả lớp học thuộc lòng

- Đọc yêu cầu của bài và đọc thầm bài văn Trao đổi nhóm đôi

+ Báo cáo kết quả làm việc

- 3 học sinh đọc bài trớc lớp

Thứ năm ngày tháng 9 năm 2009

Luyện từ và câu:

Luyện tập về từ đồng nghĩa.

I, Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Tìm đợc từ đồng nghĩa trong đoạn văn cho trớc

- Hiểu nghĩa các từ đồng nghĩa, phân loại các từ đồng nghĩa thành từng nhóm thích hợp

- Sử dụng từ đồng nghĩa trong đoạn văn miêu tả

II, Đồ dùng: bảng phụ, giấy khổ to

III, Các hoạt động dạy và học

A, Kiểm tra(3'):

B, Bài mới(30'):

1, Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học

2,Hớng dẫn HS luyện tập:

- Bài1: - Yêu cầu làm bài cá nhân

- Gọi học sinh nhận xét bài bạn

- Nhận xét, kết luận ý đúng

- Bài2 :- Phát giấy, bút dạ

- Học sinh đặt câu có sử dụng từ đồng nghĩa

- Cả lớp làm vở

- Nêu ý kiến

- Má, mẹ, u, bầm, bu, mạ…

- Học sinh làm việc nhóm

Trang 7

- yêu cầu hoạt động nhóm

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

? : Các từ ở cùng nhóm có nghĩa chung

là?

- Bài3:- Yêu cầu tự làm

- Nhận xét cho điểm những em

viết đạt yêu cầu

C, Củng cố, dặn dò: (3')

- Nhận xét giờ học- Dặn dò về viết lại

- Các nhóm dán phiếu lên bảng

- Chữa bài vào vở

- Học sinh nêu miệng

- Học sinh viết đoạn văn

- 5 học sinh lần lợt đọc bài, sửa lỗi sai

* Nhắc lại nội dung bài

Toán( t9) Hỗn số

.Mục tiêu: - Giúp HS nhận biết về hỗn số, biết đọc, viết hỗn số

- Rèn cho HS đọc, viết đúng

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị : Ba hình tròn bằng bìa giống nhau

III Hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:(3')

- Gọi hai HS lên bảng thực hiện: 3

4ì

2

5;

6

7ì

2

3;

2

5:

1

6;

4

5:

3

8;

B Dạy bài mới (30'):

1 Giới thiệu - ghi bảng.

2 Hớng dẫn HS bớcđầu hiểu về hỗn số:

- Giáo viên cho HS lấy 3 hình tròn đã chuẩn bị, sau đó lấy 1 hình tròn gấp làm 4 cắt

đi 1 phần cất đi

- Giáo viên hỏi HS có bao nhiêu hình tròn? (có 2 hình tròn và 3

4 hình tròn)

- Giáo viên hớng dẫn HS 2 hình tròn và 3

4 hình tròn viết gọn là 2

3

4 hình tròn.

Có 2 và 3

4 hay 2+

3

4 ta viết gọn là 2

3

4 ; 2

3

4 gọi là hỗn số.

- GV chỉ 23

4 và hớng dẫn HS đọc là: hai và ba phần t- 1 số HS đọc lại.

- GV chỉ vào từng thành phần của hỗn số để giới thiệu tiếp: hỗn số 23

4 có phần

nguyên là 2, phần phân số là 3

4 , phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn đơn

vị ( cho 1 vài HS nhắc lại)

- GV hớng dẫn HS cách viết hỗn số: viết phần nguyên rồi viết phần phân số

- Cho một số HS nhắc lại cách đọc, viết hỗn số

3 Luyện tập:

Bài tập 1: - Cho HS quan sát mẫu và hớng dẫn HS đọc, viết hỗn số

- Cho HS quan sát SGK làm bài tập Giáo viên nhận xét

Bài làm: a 21

4 ( Hai và một phần t); b 2

4

5 (Hai và bốn phần năm);

c 32

3 (đọc là ba và hai phần ba).

Bài tập 2: - Cho HS đọc yêu cầu Hai HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở

- Giáo viên chấm điểm

Trang 8

Bài làm: a

0 1

5

2

5

3

5

4

5

5

5 1

1

5 1

2

5 1

3

5 1

4 5 10

5

0 1 2 3

b

1

3

2

3

3

3 1

1

3 1

2

3

6

3 2

1

3 2

2

3

9 3

4 Củng cố dặn dò(2'): - Nhận xét tiết học, nhắc lại nội dung bài

Khoa học

Cơ thể chúng ta đợc hình thành nh thế nào?

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS có khả năng:

- Nhận biết cơ thể của một con ngời đợc hình thành từ sự kết hợp giữa trứng của mẹ

và tinh trùng của bố

- Phân biệt một và giai đoạn phát triển của thai nhi

- Giáo dục HS ý thức ham hoc bộ môn

II Đồ dùng dạy - học:

Hình 10, 11 SGK

III Hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra: 2 HS.

2.Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

b/ Các hoạt động:

Hoạt động 1 Giảng giải:

* MT: HS nhận biết đợc một số từ

khoa học: thụ tinh, hợp tử, phôi bào

thai

* Cách tiến hành:GV đặt câu hỏi

cho HS làm trắc nghiệm

GV cho HS làm ra bảng con, chữa

chung

Bớc 2 GV kết luận

Hoạt động 2 Làm việc với SGK.

MT: Hình thành cho HS biểu tợng về

sự thụ tinh và sự PT của thai nhi

Cách tiến hành: GV chốt ý.

3 Củng cố dặn dò:

Dặn HS chuẩn bị cho bài sau

- có nên phân biệt nam hay nữ trong XH hay không vì sao?

- trong gia đình em đã có sự bình đẳng nam hay nữ cha? nêu ví dụ.

-HS chý ý lắng nghe và làm bài tập trắc

nghiệm

- trình bày kết quả lớp nhận xét

1.Cơ quan nào trong cơ thể quyết định giới tính của mỗi ngời?

a Cơ quan sinh dục b.Cơ quan hô hấp

c Cơ quan tuần hoàn

d Cơ quan sinh dục

2 Cơ quan sinh dục có khả năng gì?

a Tạo ra tinh trùng

b Tạo ra trứng

2 Cơ quan sinh dục nữ có khả năng gì?

a Tạo ra trứng

b Tạo ra tinh trùng

- HS làm việc cá nhân

- HS quan sát hình 1b,c, đọc chú thích, tìm chú thích phù hợp với hình nào

- HS trình bày, HS đọc lại phần bạn cần biết trong SGK

- HS quan sát hình 2, 3, 4, 5 trang 11 SGK tìm xem hình nào ứng với chú thích vừa đọc

*HS đọc lại phần bạn cần biết trong SGK ===============================

Trang 9

Thứ sáu ngày tháng 9 năm 2009

Tập làm văn

Luyện tập làm báo cáo thống kê.

I, Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Hiểu cách trình bày các số liệu thống kê và tác dụng của các số liệu thống kê Giúp thấy rõ kết quả, so sánh đợc các kết quả

- Lập bảng thống kê theo kiểu biểu bảng về số liệu của từng tổ học sinh trong lớp

II, Đồ dùng: bảng phụ

III, Các hoạt động dạy và học:

A, Kiểm tra(3'):

B, Bài mới (30'):

1, Giới thiệu bài mới:

- Nêu mục tiêu, yêu cầu bài học

2, Hớng dẫn học sinh luyện tập

- Bài1:- Tổ chức cho học sinh hoạt

động nhóm

- Yêu cầu 1 học sinh khá điều

khiển

- Giáo viên kết luận

- Bài2:- Yêu cầu tự làm

- Gọi học sinh nhận xét

- Nhận xét khen ngợi học sinh

đúng

C, Củng cố, dặn dò: (3'):

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Học sinh đọc đoạn văn cảnh một buổi trong ngày

- Nhận xét, bổ sung

- 4 học sinh một nhóm thảo luận Thảo luận và trình bày theo nhóm

- 1 học sinh hỏi, các học sinh khác trả lời

- Học sinh làm vở , 1học sinh làm phiếu

- Sửa nếu sai

- HS sửa bài vào vở, lấy thêm ví dụ thực tế

* HS nhắc lại cách làm báo cáo thống kê

* Tuyên dơng nhóm làm tốt

-Toán(t10)

Hỗn số (Tiếp theo)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết chuyển hỗ số thành phân số, biết áp dụng vào giải toán

- Rèn cho HS kĩ năng chuyển đúng, chính xác

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị: Các tấm bìa cắt biểu diễn hỗn số

III Hoạt động trên lớp:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng đọc hỗ số: 21

3;3

6

4;5

1

4;2 1 5

Trang 10

- Giáo viên nhận xét cho điểm.

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu ghi bảng.

2 Hớng dẫn HS chuyển hỗn số thành phân số:

- Giáo viên đa ra các mảnh bìa nh SGK lên bảng cho HS nhận xét

- Giáo viên có hỗn số 25

8 hãy chuyển hỗn số này thành phân số.

- Gọi HS nêu cách chuyển: 25

8=2+

5

8=

2 ì8+5

8 =

21 8

có thể viết gọn là: 25

8=

2 ì8+5

8 =

21 8

- GV cho HS thực hành làm một số ví dụ: chuyển 21

2;3

2

5 thành phân số.

- HS rút ra cách viết hỗn số thành phân số, một số HS nhắc lại Giáo viên chốt lại

3 Luyện tập:

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi 2 em lên bảng làm, HS dới lớp làm vở HS, giáo viên nhận xét

Bài làm: 21

3=

7

3; 4

2

5=

22

5 ;3

1

4=

13

4 ;9

5

7=

68

7 ;10

3

10=

103 10

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu Giáo viên hớng dẫn HS làm

- 3 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở HS, giáo viên nhận xét

Bài làm: a 21

3+4

1

3=

7

3+

13

3 =

20

3 ; b. 9

2

7+5

3

7=

65

7 +

38

7 =

103

7 ; c.

10 3

10− 4

7

10=

103

10

47

10=

56 10

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Giáo viên chấm điểm

Bài làm: a 21

3ì 5

1

4=

7

3ì

21

4 =

49

4 ; b 3

2

5ì2

1

7=

17

5 ì

15

5 =

51

5 ;

c 81

6:2

1

2=

49

6 :

5

2=

49

6 ì

2

5=

49 15

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học, nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Lịch sử

Nguyễn Trờng Tộ mong muốn canh tân đất nớc.

I/ Mục tiêu.

Sau khi học bài này, học sinh biết:

- Những đề nghị chủ yếu về canh tân đất nớc của Nguyễn trờng Tộ

- Nhân dân đánh giá về lòng yêu nớc của Nguyễn Trờng Tộ nh thế nào

- Giáo dục lòng yêu nớc

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan

- Học sinh: sách, vở, phiếu

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Khởi động.(3')

2/ Bài mới.(30')

a)Hoạt động 1: (làm việc cả lớp)

- Giới thiệu bài, chỉ bản đồ địa danh Huế, giới

- Cả lớp hát bài hát yêu thích

Ngày đăng: 30/05/2021, 22:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w