Gọi AH là đường cao của tam giác SAI.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II_NĂM HỌC: 2011-2012
(Tham khảo)
Câu 1: Tính các giới hạn sau
a.
2
2
1 lim
n
b.
2 3
9 lim
6 3
x
x x
Câu 2:
a Tìm m để hàm số
2
2
1 1
1
x x
khi x
b Chứng minh phương trình 2x3 7x 1 0 có ít nhất 3 nghiệm thực trên 2; 2
(1đ)
Câu 3: Cho hàm số 1 2
x
x
có đồ thị C
a Tính y' 2 ; ' 0 y (1đ)
b Chứng minh: y' 0 5 ' 2y y 2
(1đ)
c Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ bằng 2 (1đ)
Câu 4: Trong không gian, cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a,
I là trung điểm của BC
a Chứng minh: BCSI (1đ)
b Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC
biết
24 8
a
SA
(1,5đ)
(Hình vẽ đúng 5đ)
Trang 2ĐÁP ÁN
Câu 1: Tính các giới hạn sau
a.
2 2
2
2
2 2
n
n n
n n
b.
2
9
3
6 3
x
x x
Câu 2:
a Tìm m để hàm số
2
2
1 1
1
x x
khi x
TXĐ: D
2
1
x x
f 1 m2
Hàm số liên tục tại 0 1 lim1 1 2 3 3
x
Vậy giá trị cần tìm: m 3
b Chứng minh phương trình 2x3 7x 1 0 có ít nhất 3 nghiệm thực trên 2; 2 Đặt f x 2x3 7x1
Đây là hàm đa thức liên tục trên nên liên tục trên 2; 1 , 1;1 , 1; 2
f
f
f
f f f
Vậy ta có điều phải chứng minh
Câu 3: Cho hàm số 1 2
x
x
có đồ thị C
a Tính y' 2 ; ' 0 y
2
1
1
y
x
b Chứng minh: y' 0 5 ' 2y y 2
Trang 3 2 6
VP y
Vậy ta có điều phải chứng minh
c Viết phương trình tiếp tuyến của C
tại điểm có hoành độ bằng 2
Ta có: x0 2 y0 y 2 6
Hệ số góc k y' 2 1
Phương trình tiếp tuyến cần tìm: y x 4
Câu 4: Trong không gian, cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a,
I là trung điểm của BC
a Chứng minh: BCSI (1đ)
b Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC
biết
24 8
a
SA
(1,5đ)
a Theo giả thiết:
SAABC SABC
AI BC (do I là trung điểm
của ABC đều)
Do đó: BC SI
b Gọi AH là đường cao của tam giác
SAI Ta có: AH SI
Mặt khác: AH BC(do
)
AH SBC
d A SBC , AH
Tam giác ABC đều cạnh a
3 2
a
AI
Tam giác SAI vuông tại A:
2
a AH
AH AS AI a
Vậy ,
2
a
d A SBC
I
C S
H