1. Trang chủ
  2. » Toán

Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh lớp 11 THPT Nghĩa Minh | Lớp 11, Sinh học - Ôn Luyện

55 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 88,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. sản xuất chất chuyển hoá sơ cấp. kích thích sinh trưởng của vi sinh vật. sản xuất chất chuyển hoá thứ cấp D. kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật Câu 7: Sự hình thành mối liên kết h[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

8 TUẦN HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT NGHĨA MINH

************** Môn sinh học lớp 11Năm học 2018- 2019

Thời gian 60 phút không kể thời gian giao đề

Họ và tên: Phạm Văn Tuấn

Hãy chọn phưng án trả lời đúng nhất

Câu 1: Cấu trúc của hệ thần kinh dạng ống ở người từ trên xuống theo thứ tự:

A Não bộ  Hạch thần kinh  Dây thần kinh  Tủy sống

B Hạch thần kinh  Tủy sống  Dây thần kinh  Não bộ

C Não bộ  Tủy sống  Hạch thần kinh  Dây thần kinh

D Tủy sống  Não bộ  Dây thần kinh  Hạch thần kinh

Câu 2: Quá trình truyền tin qua xináp gồm các giai đoạn theo thứ tự:

A Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra axêtincôlin vào khe xi náp Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp  axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

B Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra axêtincôlin vào khe xi náp  axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp

C axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp  Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra

bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe xi náp

D Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp  Ca2+ vào làm bóng chứa

axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra

axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe xi náp 

axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

Câu 3: Khi bị kích thích, điện thế nghỉ biến thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn

theo thứ tự:

A Mất phân cực ( Khử cực)  Đảo cực  Tái phân cực

B Đảo cực  Tái phân cực  Mất phân cực ( Khử cực)

C Mất phân cực ( Khử cực)  Tái phân cực  Đảo cực

D Đảo cực  Mất phân cực ( Khử cực) Tái phân cực

Câu 4: Sơ đồ cơ sở thần kinh của tập tính:

Mã đề 135

Trang 2

A kích thích  hệ thần kinh  cơ quan thụ cảm  cơ quan thực hiện  hành động

B kích thích  cơ quan thụ cảm  cơ quan thực hiện  hệ thần kinh  hành động

C kích thích  cơ quan thực hiện  hệ thần kinh  cơ quan thụ cảm  hành động

D kích thích  cơ quan thụ cảm  hệ thần kinh  cơ quan thực hiện  hành động

Câu 5: Thày dạy toán yêu cầu bạn giải 1 bài tập đại số mới Dựa vào những kiến thức đã

có, bạn đã giải được bài tập đó Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập:

A in vết B học khôn C điều kiện hoá đáp ứng D học ngầm

Câu 6: Làm bù nhìn ở ruộng, nương để đuổi chim chóc phá hoại mùa màng là ứng dụng

những hiểu biết về tập tính vào:

Câu 7: Mô phân sinh là nhóm các tế bào:

A đã phân hoá B chưa phân hoa, duy trì được khả năng nguyên phân

C đã phân chia D Chưa phân chia

Câu 8: Phi tôcrôm là 1 loại prôtêin hấp thụ ánh sáng tồn tại ở 2 dạng:

A ánh sáng lục và đỏ B ánh sáng đỏ và đỏ xa

C ánh sáng vàng và xanh tím D.ánh sáng đỏ và xanh tím

Câu 9: Trong cây Gibêrêlin ( GA) được sinh ra chủ yếu ở:

Câu 10: Êtilen có vai trò

A thúc quả chóng chín B giữ cho quả tươi lâu

Câu 11: Mô phân sinh bên nằm ở :

Câu 12: Điều nào sau đây là đúng khi nói về cây hai lá mầm:

A Thân non có sinh trưởng thứ cấp

B Thân trưởng thành có sinh trưởng sơ cấp

C Thân không có sinh trưởng thứ cấp, chỉ có sinh trưởng sơ cấp

D Thân non có sinh trưởng sơ cấp, thân trưởng thành có sinh trưởng thứ cấp

Câu 13: Cơ chế chuyển từ cây dinh dưỡng sang trạng thái ra hoa của cây là:

A Lá sản sinh ra florigen chuyển tới đỉnh sinh trưởng và thân làm cho cây ra hoa

B Thân sản sinh ra florigen làm cho cây ra hoa

C Rễ sản sinh ra flofigen chuyển lên thân là cho cây ra hoa

D Cả A, B, C

Câu 14: Câu nào đúng khi nói về hiện tượng Xuân Hóa.

A Cứ đến tuổi là cây sẽ ra hoa

B Cây không cần trải qua mùa đông giá lạnh vẫn ra hoa

C Cây chỉ ra hoa khi trải qua mùa đông giá lạnh

D A B đúng

Trang 3

Câu 15: Hình thức sinh trưởng ở cây 1 lá mầm

A.Sinh trưởng sơ cấp B Sinh trưởng thứ cấp

C.Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp D Sinh trưởng có ở cây đã trưởng thành

Câu 16: Các hooc môn kích thích sinh trưởng bao gồm:

A Auxin, axit abxixic, xitôkinin B.Auxin, gibêrelin, xitôkinin

C Auxin, gibêrelin, êtilen D.Auxin, êtilen, axit abxixic

Câu 17: Hooc môn thực vật là:

A.Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết sự hoạt động sốngcủa cây

B.Các chất hữu cơ được rễ cây chọn lọc và hấp thụ từ đất

C Các chất hữu cơ có tác dụng thúc đẩy sự sinh trưởng của cây

D Các chất hữu cơ có tác dụng kìm hãm sự sinh trưởng của cây

Câu 18: Phát triển ở thực vật:

A Là các quá trình liên quan kế tiếp nhau: sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan

B Là quá trình ra hoa, tạo quả của các cây trưởng thành

C Là quá trình phân hóa mô phân sinh thành các cơ quan (rễ, thân, lá)

D Là các quá trình tăng chiều cao và chiều ngang của cây

Câu 19: Ở động vật bậc cao, các tập tính nào sau đây được hình thành ngày càng nhiều?

Câu 1.(3 điểm): Cho các ví dụ sau: ve sầu kêu vào ngày hè oi ả, Khỉ đi xe đạp, ếch đực

kêu vào mùa sinh sản, người đi đường thấy đèn đỏ thì dừng lại Hãy chỉ ra đâu là tập tính bẩm sinh và đâu là tập tính học được? Phân biệt tập tính bẩm sinh và tập tính học được

Câu 2 ( 1,25 điểm): Đánh dấu X vào ô chỉ tác dụng của các loại hoocmôn thực vật sau

đây:

abxixic Etylen Xytôkinin

Làm chậm quá

trình già của tế bào

Đóng lỗ khí khổng

Trang 5

SỞ GD-ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

8 TUẦN HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT NGHĨA MINH

************** Môn sinh học lớp 11Năm học 2018- 2019

Thời gian 60 phút không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh:………Lớp:……

Số báo danh:………

I Phần trắc nghiệm (5đ)

Hãy chọn phưng án trả lời đúng nhất

Câu 1: Thày dạy toán yêu cầu bạn giải 1 bài tập đại số mới Dựa vào những kiến thức đã

có, bạn đã giải được bài tập đó Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập:

A in vết B học khôn C điều kiện hoá đáp ứng D học ngầm

Câu 2: Làm bù nhìn ở ruộng, nương để đuổi chim chóc phá hoại mùa màng là ứng dụng

những hiểu biết về tập tính vào:

Câu 3: Mô phân sinh là nhóm các tế bào:

A đã phân hoá B chưa phân hoa, duy trì được khả năng nguyên phân

C đã phân chia D Chưa phân chia

Câu 4: Phi tôcrôm là 1 loại prôtêin hấp thụ ánh sáng tồn tại ở 2 dạng:

A ánh sáng lục và đỏ B ánh sáng đỏ và đỏ xa

C ánh sáng vàng và xanh tím D.ánh sáng đỏ và xanh tím

Câu 5: Trong cây Gibêrêlin ( GA) được sinh ra chủ yếu ở:

Câu 6: Êtilen có vai trò

A thúc quả chóng chín B giữ cho quả tươi lâu

Câu 7: Cấu trúc của hệ thần kinh dạng ống ở người từ trên xuống theo thứ tự:

A Não bộ  Hạch thần kinh  Dây thần kinh  Tủy sống

Mã đề 246

Trang 6

B Hạch thần kinh  Tủy sống  Dây thần kinh  Não bộ.

C Não bộ  Tủy sống  Hạch thần kinh  Dây thần kinh

D Tủy sống  Não bộ  Dây thần kinh  Hạch thần kinh

Câu 8: Quá trình truyền tin qua xináp gồm các giai đoạn theo thứ tự:

A Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra axêtincôlin vào khe xi náp Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp  axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

B Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra axêtincôlin vào khe xi náp  axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp

C axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp  Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra

bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe xi náp

D Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp  Ca2+ vào làm bóng chứa

axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra

axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe xi náp 

axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

Câu 9: Khi bị kích thích, điện thế nghỉ biến thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn

theo thứ tự:

A Mất phân cực ( Khử cực)  Đảo cực  Tái phân cực

B Đảo cực  Tái phân cực  Mất phân cực ( Khử cực)

C Mất phân cực ( Khử cực)  Tái phân cực  Đảo cực

D Đảo cực  Mất phân cực ( Khử cực) Tái phân cực

Câu 10: Sơ đồ cơ sở thần kinh của tập tính:

A kích thích  hệ thần kinh  cơ quan thụ cảm  cơ quan thực hiện  hành động

B kích thích  cơ quan thụ cảm  cơ quan thực hiện  hệ thần kinh  hành động

C kích thích  cơ quan thực hiện  hệ thần kinh  cơ quan thụ cảm  hành động

D kích thích  cơ quan thụ cảm  hệ thần kinh  cơ quan thực hiện  hành động

Câu 11: Hình thức sinh trưởng ở cây 1 lá mầm

A.Sinh trưởng sơ cấp

B Sinh trưởng thứ cấp

C.Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp

D Sinh trưởng có ở cây đã trưởng thành

Câu 12: Mô phân sinh bên nằm ở :

Câu 13: Các hooc môn kích thích sinh trưởng bao gồm:

A Auxin, axit abxixic, xitôkinin B.Auxin, gibêrelin, xitôkinin

C Auxin, gibêrelin, êtilen D.Auxin, êtilen, axit abxixic

Câu 14: Hooc môn thực vật là:

Trang 7

A.Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết sự hoạt động sốngcủa cây.

B.Các chất hữu cơ được rễ cây chọn lọc và hấp thụ từ đất

C Các chất hữu cơ có tác dụng thúc đẩy sự sinh trưởng của cây

D Các chất hữu cơ có tác dụng kìm hãm sự sinh trưởng của cây

Câu 15: Phát triển ở thực vật:

A Là các quá trình liên quan kế tiếp nhau: sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan

B Là quá trình ra hoa, tạo quả của các cây trưởng thành

C Là quá trình phân hóa mô phân sinh thành các cơ quan (rễ, thân, lá)

D Là các quá trình tăng chiều cao và chiều ngang của cây

Câu 16: Ở động vật bậc cao, các tập tính nào sau đây được hình thành ngày càng nhiều?

Câu 18: Điều nào sau đây là đúng khi nói về cây hai lá mầm:

E Thân non có sinh trưởng thứ cấp

F Thân trưởng thành có sinh trưởng sơ cấp

G Thân không có sinh trưởng thứ cấp, chỉ có sinh trưởng sơ cấp

H Thân non có sinh trưởng sơ cấp, thân trưởng thành có sinh trưởng thứ cấp

Câu 19: Cơ chế chuyển từ cây dinh dưỡng sang trạng thái ra hoa của cây là:

A Lá sản sinh ra florigen chuyển tới đỉnh sinh trưởng và thân làm cho cây ra hoa

B Thân sản sinh ra florigen làm cho cây ra hoa

C Rễ sản sinh ra flofigen chuyển lên thân là cho cây ra hoa

D Cả A, B, C

Câu 20: Câu nào đúng khi nói về hiện tượng Xuân Hóa.

A Cứ đến tuổi là cây sẽ ra hoa

B Cây không cần trải qua mùa đông giá lạnh vẫn ra hoa

C Cây chỉ ra hoa khi trải qua mùa đông giá lạnh

D A B đúng

II Phần tự luận ( 5đ)

Câu 1.(3 điểm): Cho các ví dụ sau: ve sầu kêu vào ngày hè oi ả, Khỉ đi xe đạp, ếch đực

kêu vào mùa sinh sản, người đi đường thấy đèn đỏ thì dừng lại Hãy chỉ ra đâu là tập tính bẩm sinh và đâu là tập tính học được? Phân biệt tập tính bẩm sinh và tập tính học được

Câu 2 ( 1,25 điểm): Đánh dấu X vào ô chỉ tác dụng của các loại hoocmôn thực vật sau

đây:

abxixic Etylen Xytôkinin

Trang 9

SỞ GD-ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

8 TUẦN HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT NGHĨA MINH

**************

Môn sinh học lớp 11Năm học 2018- 2019Thời gian 60 phút không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh:………Lớp:……

Số báo danh:………

I Phần trắc nghiệm (5đ)

Hãy chọn phưng án trả lời đúng nhất

Câu 1: Ở động vật bậc cao, các tập tính nào sau đây được hình thành ngày càng nhiều?

Câu 3: Điều nào sau đây là đúng khi nói về cây hai lá mầm:

I Thân non có sinh trưởng thứ cấp

J Thân trưởng thành có sinh trưởng sơ cấp

Mã đề 357

Trang 10

K Thân không có sinh trưởng thứ cấp, chỉ có sinh trưởng sơ cấp

L Thân non có sinh trưởng sơ cấp, thân trưởng thành có sinh trưởng thứ cấp

Câu 4: Êtilen có vai trò

A thúc quả chóng chín B giữ cho quả tươi lâu

Câu 5: Cấu trúc của hệ thần kinh dạng ống ở người từ trên xuống theo thứ tự:

A Não bộ  Hạch thần kinh  Dây thần kinh  Tủy sống

B Hạch thần kinh  Tủy sống  Dây thần kinh  Não bộ

C Não bộ  Tủy sống  Hạch thần kinh  Dây thần kinh

D Tủy sống  Não bộ  Dây thần kinh  Hạch thần kinh

Câu 6: Cơ chế chuyển từ cây dinh dưỡng sang trạng thái ra hoa của cây là:

A Lá sản sinh ra florigen chuyển tới đỉnh sinh trưởng và thân làm cho cây ra hoa

B Thân sản sinh ra florigen làm cho cây ra hoa

C Rễ sản sinh ra flofigen chuyển lên thân là cho cây ra hoa

D Cả A, B, C

Câu 7: Câu nào đúng khi nói về hiện tượng Xuân Hóa.

A Cứ đến tuổi là cây sẽ ra hoa

B Cây không cần trải qua mùa đông giá lạnh vẫn ra hoa

C Cây chỉ ra hoa khi trải qua mùa đông giá lạnh

D A B đúng

Câu 8: Thày dạy toán yêu cầu bạn giải 1 bài tập đại số mới Dựa vào những kiến thức đã

có, bạn đã giải được bài tập đó Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập:

A in vết B học khôn C điều kiện hoá đáp ứng D học ngầm

Câu 9: Làm bù nhìn ở ruộng, nương để đuổi chim chóc phá hoại mùa màng là ứng dụng

những hiểu biết về tập tính vào:

Câu 10: Mô phân sinh là nhóm các tế bào:

A đã phân hoá B chưa phân hoa, duy trì được khả năng nguyên phân

C đã phân chia D Chưa phân chia

Câu 11: Phi tôcrôm là 1 loại prôtêin hấp thụ ánh sáng tồn tại ở 2 dạng:

A ánh sáng lục và đỏ B ánh sáng đỏ và đỏ xa

C ánh sáng vàng và xanh tím D.ánh sáng đỏ và xanh tím

Câu 12: Trong cây Gibêrêlin ( GA) được sinh ra chủ yếu ở:

Câu 13: Quá trình truyền tin qua xináp gồm các giai đoạn theo thứ tự:

A Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra axêtincôlin vào khe xi náp Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp  axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

B Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra axêtincôlin vào khe xi náp  axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp

Trang 11

C axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp  Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra

bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe xi náp

D Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp  Ca2+ vào làm bóng chứa

axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra

axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe xi náp 

axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

Câu 14: Khi bị kích thích, điện thế nghỉ biến thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn

theo thứ tự:

A Mất phân cực ( Khử cực)  Đảo cực  Tái phân cực

B Đảo cực  Tái phân cực  Mất phân cực ( Khử cực)

C Mất phân cực ( Khử cực)  Tái phân cực  Đảo cực

D Đảo cực  Mất phân cực ( Khử cực) Tái phân cực

Câu 15: Mô phân sinh bên nằm ở :

Câu 16: Các hooc môn kích thích sinh trưởng bao gồm:

A Auxin, axit abxixic, xitôkinin B.Auxin, gibêrelin, xitôkinin

C Auxin, gibêrelin, êtilen D.Auxin, êtilen, axit abxixic

Câu 17: Sơ đồ cơ sở thần kinh của tập tính:

A kích thích  hệ thần kinh  cơ quan thụ cảm  cơ quan thực hiện  hành động

B kích thích  cơ quan thụ cảm  cơ quan thực hiện  hệ thần kinh  hành động

C kích thích  cơ quan thực hiện  hệ thần kinh  cơ quan thụ cảm  hành động

D kích thích  cơ quan thụ cảm  hệ thần kinh  cơ quan thực hiện  hành động

Câu 18: Hình thức sinh trưởng ở cây 1 lá mầm

A.Sinh trưởng sơ cấp

B Sinh trưởng thứ cấp

C.Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp

D Sinh trưởng có ở cây đã trưởng thành

Câu 19: Hooc môn thực vật là:

A.Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết sự hoạt động sốngcủa cây

B.Các chất hữu cơ được rễ cây chọn lọc và hấp thụ từ đất

C Các chất hữu cơ có tác dụng thúc đẩy sự sinh trưởng của cây

D Các chất hữu cơ có tác dụng kìm hãm sự sinh trưởng của cây

Câu 20: Phát triển ở thực vật:

A Là các quá trình liên quan kế tiếp nhau: sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan

B Là quá trình ra hoa, tạo quả của các cây trưởng thành

C Là quá trình phân hóa mô phân sinh thành các cơ quan (rễ, thân, lá)

D Là các quá trình tăng chiều cao và chiều ngang của cây

Trang 12

II Phần tự luận ( 5đ)

Câu 1.(3 điểm): Cho các ví dụ sau: ve sầu kêu vào ngày hè oi ả, Khỉ đi xe đạp, ếch đực

kêu vào mùa sinh sản, người đi đường thấy đèn đỏ thì dừng lại Hãy chỉ ra đâu là tập tính bẩm sinh và đâu là tập tính học được? Phân biệt tập tính bẩm sinh và tập tính học được

Câu 2 ( 1,25 điểm): Đánh dấu X vào ô chỉ tác dụng của các loại hoocmôn thực vật sau

đây:

abxixic Etylen Xytôkinin

Trang 13

SỞ GD-ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

8 TUẦN HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT NGHĨA MINH

************** Môn sinh học lớp 11Năm học 2018- 2019

Thời gian 60 phút không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh:………Lớp:……

Số báo danh:………

Mã đề 468

Trang 14

I Phần trắc nghiệm (5đ)

Hãy chọn phưng án trả lời đúng nhất

Câu 1: Mô phân sinh bên nằm ở :

Câu 2: Điều nào sau đây là đúng khi nói về cây hai lá mầm:

M Thân non có sinh trưởng thứ cấp

N Thân trưởng thành có sinh trưởng sơ cấp

O Thân không có sinh trưởng thứ cấp, chỉ có sinh trưởng sơ cấp

P Thân non có sinh trưởng sơ cấp, thân trưởng thành có sinh trưởng thứ cấp

Câu 3: Cơ chế chuyển từ cây dinh dưỡng sang trạng thái ra hoa của cây là:

A Lá sản sinh ra florigen chuyển tới đỉnh sinh trưởng và thân làm cho cây ra hoa

B Thân sản sinh ra florigen làm cho cây ra hoa

C Rễ sản sinh ra flofigen chuyển lên thân là cho cây ra hoa

D Cả A, B, C

Câu 4: Câu nào đúng khi nói về hiện tượng Xuân Hóa.

A Cứ đến tuổi là cây sẽ ra hoa

B Cây không cần trải qua mùa đông giá lạnh vẫn ra hoa

C Cây chỉ ra hoa khi trải qua mùa đông giá lạnh

D A B đúng

Câu 5: Cấu trúc của hệ thần kinh dạng ống ở người từ trên xuống theo thứ tự:

A Não bộ  Hạch thần kinh  Dây thần kinh  Tủy sống

B Hạch thần kinh  Tủy sống  Dây thần kinh  Não bộ

C Não bộ  Tủy sống  Hạch thần kinh  Dây thần kinh

D Tủy sống  Não bộ  Dây thần kinh  Hạch thần kinh

Câu 6: Quá trình truyền tin qua xináp gồm các giai đoạn theo thứ tự:

A Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra axêtincôlin vào khe xi náp Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp  axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

B Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra axêtincôlin vào khe xi náp  axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp

C axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp  Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra

bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe xi náp

D Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp  Ca2+ vào làm bóng chứa

axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra

axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe xi náp 

axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

Câu 7: Thày dạy toán yêu cầu bạn giải 1 bài tập đại số mới Dựa vào những kiến thức đã

có, bạn đã giải được bài tập đó Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập:

Trang 15

A in vết B học khôn C điều kiện hoá đáp ứng D học ngầm

Câu 8: Phi tôcrôm là 1 loại prôtêin hấp thụ ánh sáng tồn tại ở 2 dạng:

A ánh sáng lục và đỏ B ánh sáng đỏ và đỏ xa

C ánh sáng vàng và xanh tím D.ánh sáng đỏ và xanh tím

Câu 9: Trong cây Gibêrêlin ( GA) được sinh ra chủ yếu ở:

Câu 10: Các hooc môn kích thích sinh trưởng bao gồm:

A Auxin, axit abxixic, xitôkinin B.Auxin, gibêrelin, xitôkinin

C Auxin, gibêrelin, êtilen D.Auxin, êtilen, axit abxixic

Câu 11: Hooc môn thực vật là:

A.Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết sự hoạt động sốngcủa cây

B.Các chất hữu cơ được rễ cây chọn lọc và hấp thụ từ đất

C Các chất hữu cơ có tác dụng thúc đẩy sự sinh trưởng của cây

D Các chất hữu cơ có tác dụng kìm hãm sự sinh trưởng của cây

Câu 12: Êtilen có vai trò

A thúc quả chóng chín B giữ cho quả tươi lâu

Câu 13: Hình thức sinh trưởng ở cây 1 lá mầm

A.Sinh trưởng sơ cấp B Sinh trưởng thứ cấp

C.Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp D Sinh trưởng có ở cây đã trưởng thành

Câu 14: Phát triển ở thực vật:

A Là các quá trình liên quan kế tiếp nhau: sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan

B Là quá trình ra hoa, tạo quả của các cây trưởng thành

C Là quá trình phân hóa mô phân sinh thành các cơ quan (rễ, thân, lá)

D Là các quá trình tăng chiều cao và chiều ngang của cây

Câu 15: Làm bù nhìn ở ruộng, nương để đuổi chim chóc phá hoại mùa màng là ứng dụng

những hiểu biết về tập tính vào:

Câu 16: Mô phân sinh là nhóm các tế bào:

A đã phân hoá B chưa phân hoa, duy trì được khả năng nguyên phân

C đã phân chia D Chưa phân chia

Câu 17: Ở động vật bậc cao, các tập tính nào sau đây được hình thành ngày càng nhiều?

A Mất phân cực ( Khử cực)  Đảo cực  Tái phân cực

B Đảo cực  Tái phân cực  Mất phân cực ( Khử cực)

Trang 16

C Mất phân cực ( Khử cực)  Tái phân cực  Đảo cực

D Đảo cực  Mất phân cực ( Khử cực) Tái phân cực

Câu 20: Sơ đồ cơ sở thần kinh của tập tính:

A kích thích  hệ thần kinh  cơ quan thụ cảm  cơ quan thực hiện  hành động

B kích thích  cơ quan thụ cảm  cơ quan thực hiện  hệ thần kinh  hành động

C kích thích  cơ quan thực hiện  hệ thần kinh  cơ quan thụ cảm  hành động

D kích thích  cơ quan thụ cảm  hệ thần kinh  cơ quan thực hiện  hành động

II Phần tự luận ( 5đ)

Câu 1.(3 điểm): Cho các ví dụ sau: ve sầu kêu vào ngày hè oi ả, Khỉ đi xe đạp, ếch đực

kêu vào mùa sinh sản, người đi đường thấy đèn đỏ thì dừng lại Hãy chỉ ra đâu là tập tính bẩm sinh và đâu là tập tính học được? Phân biệt tập tính bẩm sinh và tập tính học được

Câu 2 ( 1,25 điểm): Đánh dấu X vào ô chỉ tác dụng của các loại hoocmôn thực vật sau

đây:

abxixic Etylen Xytôkinin

Trang 17

bằng cách chiếu ánh sáng trắng kéo dài một vài phát Hãy cho biết các cây được trồng trong điều kiện thí nghiệm như vậy có ra hoa không? Giải thích.

Trang 18

ĐÁP ÁN ĐỀ THI 8 TUẦN MÔN SINH 11

Câu 1.(3 điểm): Cho các ví dụ sau: ve sầu kêu vào ngày hè oi ả, Khỉ đi xe đạp, ếch đực

kêu vào mùa sinh sản, người đi đường thấy đèn đỏ thì dừng lại Hãy chỉ ra đâu là tập tính bẩm sinh và đâu là tập tính học được? Phân biệt tập tính bẩm sinh và tập tính học được

Trả lời

 Tập tính bẩm sinh: Ve sầu kêu vào ngày hè oi ả; Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

 Tập tính học được: Khỉ đi xe đạp; Người đi đường thấy đèn đỏ thì dừng lại

Phân biệt tập tính bẩm sinh và tập tính học được

Không thay đổi và không chịu ảnh hưởng

của điều kiện sống (0,25) Thường thay đổi theo môi trường và hoàn cảnh sống khác nhau (0,25)

Là tập hợp của nhiều phản xạ không điều Là các phản xạ có điều kiện (0,25)

Trang 19

kiện (0,25)

Các tác động và hoạt động cơ thể xảy ra

liên tục theo một trình tự nhất định tương

abxixic Etylen Xytôkinin

Trả lờiCác cây này sẽ không ra hoa khi trồng trong điều kiện chiếu sáng như vậy chúng làcác cây ngày ngắn cần thời gian tối liên tục là lớn hơn hoặc bằng 12 giờ (0,25)

Giải thích:

Cây ngày ngắn thực vật là cây đêm dài mà cụ thể là cây ngày ngắn cần một số giờ tối liên tục, tối thiểu nhất định mới ra hoa được (0,25)

Trang 20

Trong trường hợp của loài cây này, số giờ tối liên tục phải bằng hoặc lớn hơn 12 giờ Khi

bị chiếu sáng trong đêm, số giờ tối của cây không đủ 12 giờ liên tục nên cây không thể ra hoa Nếu là cây ngày dài thì cây chi ra hoa khi thời gian chiếu sáng tối thiểu là 12 giờ đồng nghĩa với thời gian tối liên tục chỉ có thể bằng hoặc ít hơn 12 giờ (0,25)

CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT NGHĨA MINH

************** Môn sinh học lớp 11Năm học 2018- 2019

Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề

Họ và tên: Phạm Văn Tuấn

Hãy chọn phưng án trả lời đúng nhất

Câu 1: Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở

thực vật?

A Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

B Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá

C Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

D Là hình thức sinh sản phổ biến

Câu 2: Cho các loài sau:

(1)Ong (2)Gà (3)Thỏ (4) Bọ ngựa (5) Cào Cào (6) Ruồi (7) Muỗi(8) Ếch

Số loài có kiểu phát triển qua biến thái hoàn toàn là

Câu 3: Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào?

A Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử  1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạtphấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn Tế bào sinh sản giảm phân tạo 4giao tử đực

B Tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử  1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lầncho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn Tế bào sinh sản nguyênphân1 lần tạo 2 giao tử đực

Mã đề 135

Trang 21

C Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử  1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạtphấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn Tế bào sinh sản nguyen phân 1 lầntạo 2 giao tử đực.

D Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử  Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạtphấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn Tế bào sinh sản nguyên phân mộtlần tạo 2 giao tử đực

Câu 4: Nhân tố ánh sáng giúp cơ thể tổng hợp:

A Vitamin A B Vitamin B C Vitamin C D Vitamin D

Câu 5: Trong phương pháp nhân giống sinh dưỡng bằng ghép cành, mục đích quan trọng

nhất của việc buộc chặt cành ghép với gốc ghép là:

A Dòng mạch gỗ dễ dàng di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép

B Cành ghép không bị rơi

C Nước di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép không bị chảy ra ngoài

D Giảm sẹo lồi ở điểm ghép

Câu 6: Ơstrôgen có vai trò:

A Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

B Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích thích quá trình phân bào vàtăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

C Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

D Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

Câu 7: Sơ đồ phát triển qua biến thái không hoàn toàn ở châu chấu theo thứ tự nào sau

Câu 8 : Hướng tiến hoá về sinh sản của động vật là:

A Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con

B Từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con

C Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con

D Từ vô tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng

Câu 9: Trẻ em chậm lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, chậm phát triển trí tuệ là hậu

quả của quá trình phát triển không bình thường của cơ thể do

A thiếu hoocmôn tirôxin B thừa hoocmôn testosteron

C thiếu hoocmôn sinh trưởng ( GH) D thừa hoocmôn ơstrôgen

Câu 10: Sự điều hoà sinh tinh và sinh trứng chịu sự chi phối chủ yếu bởi:

A Hệ thần kinh B Các nhân tố bên trong cơ thể

C Các nhân tố bên ngoài cơ thể D Hệ nội tiết

Câu 11: Khi nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu tăng cao có tác dụng:

A Gây ức chế ngược lên tuyến yênvà vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH

B Ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH

Trang 22

C Kích thích tuyến yênvà vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH.

D Ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm hai bộ phận này không tiết GnRH,FSH và LH

Câu 12: Thụ tinh kép là:

A hai giao tử đực kết hợp với 2 tế bào trứng

B một giao tử đực kết hợp với 2 tế bào trứng

C hai giao tử đực kết hợp với 1 tế bào trứng

D. cùng lúc:

- giao tử đực thứ nhất (n) kết hợp với tế bào trứng (n)  hợp tử (2n)

- giao tử đực thứ hai (n) kết hợp với nhân lưỡng bội (2n)  nhân tam bội (3n)

Câu 13: Hạn chế của sinh sản vô tính là:

A Tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích nghi khác nhautrước điều kiện môi trường thay đổi

B Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trướcđiều kiện môi trường thay đổi

C Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điềukiện môi trường thay đổi

D Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trướcđiều kiện môi trường thay đổi

Câu 14: Nguyên tắc của nhân bản vô tính là:

A Chuyển nhân của tế bào xô ma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích

tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

B Chuyển nhân của tế bào xô ma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kíchthích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

C Chuyển nhân của tế bào xô ma (2n) vào một tế bào trứng, rồi kích thích tế bào trứngphát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

D Chuyển nhân của tế bào trứng vào tế bào xô ma, kích thích tế bào trứng phát triển thànhphôi rồi phát triển thành cơ thể mới

Câu 15: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là gì?

A Tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả hai tinh tử)

B Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển

C Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội

D Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới

II Phần tự luận ( 5,5đ)

Câu 1 (2,5 điểm): Sinh sản hữu tính ở thực vật là gì? Những đặc trưng của sinh sản hữu tính ở

thực vật? Ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính?

Câu 2: ( 3đ) Hãy cho biết nguồn gốc, tác dụng sinh lý của các hoocmon ảnh hưởng đến sinh

trưởng và phát triển ở động vật có xương sống? Những biểu hiện của cơ thể khi thiếu một trong các hoocmon nói trên?

Trang 23

SỞ GD-ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT NGHĨA MINH

************** Môn sinh học lớp 11Năm học 2018- 2019

Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh:………Lớp:……

Số báo danh:………

I Phần trắc nghiệm (4,5đ)

Hãy chọn phưng án trả lời đúng nhất

Câu 1: Nhân tố ánh sáng giúp cơ thể tổng hợp:

A Vitamin A B Vitamin B C Vitamin C D Vitamin D

Câu 2: Trong phương pháp nhân giống sinh dưỡng bằng ghép cành, mục đích quan trọng

nhất của việc buộc chặt cành ghép với gốc ghép là:

A Dòng mạch gỗ dễ dàng di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép

B Cành ghép không bị rơi

C Nước di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép không bị chảy ra ngoài

D Giảm sẹo lồi ở điểm ghép

Câu 3: Ơstrôgen có vai trò:

A Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

B Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích thích quá trình phân bào vàtăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

C Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

D Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

Câu 4: Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở

thực vật?

A Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

B Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá

C Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

Mã đề 246

Trang 24

D Là hình thức sinh sản phổ biến.

Câu 5 : Cho các loài sau:

(1)Ong (2)Gà (3)Thỏ (4) Bọ ngựa (5) Cào Cào (6) Ruồi (7) Muỗi(8) Ếch

Số loài có kiểu phát triển qua biến thái hoàn toàn là

Câu 6: Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào?

A Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử  1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạtphấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn Tế bào sinh sản giảm phân tạo 4giao tử đực

B Tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử  1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lầncho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn Tế bào sinh sản nguyênphân1 lần tạo 2 giao tử đực

C Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử  1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạtphấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn Tế bào sinh sản nguyen phân 1 lầntạo 2 giao tử đực

D Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử  Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạtphấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn Tế bào sinh sản nguyên phân mộtlần tạo 2 giao tử đực

Câu 7: Sơ đồ phát triển qua biến thái không hoàn toàn ở châu chấu theo thứ tự nào sau

Câu 8: Khi nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu tăng cao có tác dụng:

A Gây ức chế ngược lên tuyến yênvà vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH

B Ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH

C Kích thích tuyến yênvà vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH

D Ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm hai bộ phận này không tiết GnRH,FSH và LH

Câu 9: Thụ tinh kép là:

A hai giao tử đực kết hợp với 2 tế bào trứng

B một giao tử đực kết hợp với 2 tế bào trứng

C hai giao tử đực kết hợp với 1 tế bào trứng

D. cùng lúc:

- giao tử đực thứ nhất (n) kết hợp với tế bào trứng (n)  hợp tử (2n)

- giao tử đực thứ hai (n) kết hợp với nhân lưỡng bội (2n)  nhân tam bội (3n)

Câu 10 : Hướng tiến hoá về sinh sản của động vật là:

A Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con

B Từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con

Trang 25

C Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con.

D Từ vô tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng

Câu 11: Trẻ em chậm lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, chậm phát triển trí tuệ là hậu

quả của quá trình phát triển không bình thường của cơ thể do

A thiếu hoocmôn tirôxin B thừa hoocmôn testosteron

C thiếu hoocmôn sinh trưởng ( GH) D thừa hoocmôn ơstrôgen

Câu 12: Sự điều hoà sinh tinh và sinh trứng chịu sự chi phối chủ yếu bởi:

A Hệ thần kinh B Các nhân tố bên trong cơ thể

C Các nhân tố bên ngoài cơ thể D Hệ nội tiết

Câu 13: Hạn chế của sinh sản vô tính là:

A Tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích nghi khác nhautrước điều kiện môi trường thay đổi

B Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trướcđiều kiện môi trường thay đổi

C Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điềukiện môi trường thay đổi

D Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trướcđiều kiện môi trường thay đổi

Câu 14: Nguyên tắc của nhân bản vô tính là:

A Chuyển nhân của tế bào xô ma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích

tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

B Chuyển nhân của tế bào xô ma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kíchthích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

C Chuyển nhân của tế bào xô ma (2n) vào một tế bào trứng, rồi kích thích tế bào trứngphát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

D Chuyển nhân của tế bào trứng vào tế bào xô ma, kích thích tế bào trứng phát triển thànhphôi rồi phát triển thành cơ thể mới

Câu 15: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là gì?

A Tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả hai tinh tử)

B Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển

C Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội

D Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới

II Phần tự luận ( 5,5đ)

Câu 1 (2,5 điểm): Sinh sản hữu tính ở thực vật là gì? Những đặc trưng của sinh sản hữu tính ở

thực vật? Ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính?

Câu 2: ( 3đ) Hãy cho biết nguồn gốc, tác dụng sinh lý của các hoocmon ảnh hưởng đến sinh

trưởng và phát triển ở động vật có xương sống? Những biểu hiện của cơ thể khi thiếu một trong các hoocmon nói trên?

Trang 26

SỞ GD-ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT NGHĨA MINH

************** Môn sinh học lớp 11Năm học 2018- 2019

Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh:………Lớp:……

Số báo danh:………

I Phần trắc nghiệm (4,5đ)

Hãy chọn phưng án trả lời đúng nhất

Câu 1: Nhân tố ánh sáng giúp cơ thể tổng hợp:

A Vitamin A B Vitamin B C Vitamin C D Vitamin D

Câu 2: Trong phương pháp nhân giống sinh dưỡng bằng ghép cành, mục đích quan trọng

nhất của việc buộc chặt cành ghép với gốc ghép là:

A Dòng mạch gỗ dễ dàng di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép

B Cành ghép không bị rơi

C Nước di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép không bị chảy ra ngoài

D Giảm sẹo lồi ở điểm ghép

Câu 3: Sự điều hoà sinh tinh và sinh trứng chịu sự chi phối chủ yếu bởi:

A Hệ thần kinh B Các nhân tố bên trong cơ thể

C Các nhân tố bên ngoài cơ thể D Hệ nội tiết

Câu 4: Khi nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu tăng cao có tác dụng:

A Gây ức chế ngược lên tuyến yênvà vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH

B Ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH

C Kích thích tuyến yênvà vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH

D Ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm hai bộ phận này không tiết GnRH,FSH và LH

Câu 5: Thụ tinh kép là:

A hai giao tử đực kết hợp với 2 tế bào trứng

Mã đề 357

Trang 27

B một giao tử đực kết hợp với 2 tế bào trứng .

C hai giao tử đực kết hợp với 1 tế bào trứng

D. cùng lúc:

- giao tử đực thứ nhất (n) kết hợp với tế bào trứng (n)  hợp tử (2n)

- giao tử đực thứ hai (n) kết hợp với nhân lưỡng bội (2n)  nhân tam bội (3n)

Câu 6: Hạn chế của sinh sản vô tính là:

A Tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích nghi khác nhautrước điều kiện môi trường thay đổi

B Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trướcđiều kiện môi trường thay đổi

C Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điềukiện môi trường thay đổi

D Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trướcđiều kiện môi trường thay đổi

Câu 7: Ơstrôgen có vai trò:

A Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

B Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích thích quá trình phân bào vàtăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

C Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

D Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

Câu 8: Sơ đồ phát triển qua biến thái không hoàn toàn ở châu chấu theo thứ tự nào sau

Câu 9 : Hướng tiến hoá về sinh sản của động vật là:

A Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con

B Từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con

C Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con

D Từ vô tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng

Câu 10: Trẻ em chậm lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, chậm phát triển trí tuệ là hậu

quả của quá trình phát triển không bình thường của cơ thể do

A thiếu hoocmôn tirôxin B thừa hoocmôn testosteron

C thiếu hoocmôn sinh trưởng ( GH) D thừa hoocmôn ơstrôgen

Câu 11: Nguyên tắc của nhân bản vô tính là:

A Chuyển nhân của tế bào xô ma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích

tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

B Chuyển nhân của tế bào xô ma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kíchthích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

Ngày đăng: 17/01/2021, 05:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 15: Hình thức sinh trưởng ở cây 1 lá mầm - Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh lớp 11 THPT Nghĩa Minh | Lớp 11, Sinh học - Ôn Luyện
u 15: Hình thức sinh trưởng ở cây 1 lá mầm (Trang 3)
+ Trong sinh sản hữu tính luơn cĩ quá trình hình thành và hợp nhất giao tử đực và - Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh lớp 11 THPT Nghĩa Minh | Lớp 11, Sinh học - Ôn Luyện
rong sinh sản hữu tính luơn cĩ quá trình hình thành và hợp nhất giao tử đực và (Trang 32)
bảo đề hình - Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh lớp 11 THPT Nghĩa Minh | Lớp 11, Sinh học - Ôn Luyện
b ảo đề hình (Trang 33)
bào, thoi vơ sắc hình thành; Màng nhân và nhân con biến mắt. 0.5đ - Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh lớp 11 THPT Nghĩa Minh | Lớp 11, Sinh học - Ôn Luyện
b ào, thoi vơ sắc hình thành; Màng nhân và nhân con biến mắt. 0.5đ (Trang 34)
A. khơng cĩ hình dạng đặc thù. B. nĩ chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc. - Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh lớp 11 THPT Nghĩa Minh | Lớp 11, Sinh học - Ôn Luyện
kh ơng cĩ hình dạng đặc thù. B. nĩ chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc (Trang 37)
Câu 7: Sự hình thành mối liên kết hố học đặc hiệu giữa các thụ thể của virut và tế bào - Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh lớp 11 THPT Nghĩa Minh | Lớp 11, Sinh học - Ôn Luyện
u 7: Sự hình thành mối liên kết hố học đặc hiệu giữa các thụ thể của virut và tế bào (Trang 45)
A. khơng cĩ hình dạng đặc thù. C. nĩ chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc. - Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh lớp 11 THPT Nghĩa Minh | Lớp 11, Sinh học - Ôn Luyện
kh ơng cĩ hình dạng đặc thù. C. nĩ chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc (Trang 50)
2 _| Truyền dọc b) Qua sol khí bắn ra khi ho hoặc hắt hơi - Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh lớp 11 THPT Nghĩa Minh | Lớp 11, Sinh học - Ôn Luyện
2 _| Truyền dọc b) Qua sol khí bắn ra khi ho hoặc hắt hơi (Trang 50)
- Cầu trúc xoắn thờng làm cho virut cĩ hình que hay hình sợi - Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh lớp 11 THPT Nghĩa Minh | Lớp 11, Sinh học - Ôn Luyện
u trúc xoắn thờng làm cho virut cĩ hình que hay hình sợi (Trang 51)
Câu 4 (2 điểm). Nêu khái niệm lồi ở sinh vật giao phối. Trình bày phương thức hình thành  lồi  bằng  con  đường  địa  lí - Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh lớp 11 THPT Nghĩa Minh | Lớp 11, Sinh học - Ôn Luyện
u 4 (2 điểm). Nêu khái niệm lồi ở sinh vật giao phối. Trình bày phương thức hình thành lồi bằng con đường địa lí (Trang 53)
- Kết quả là sự hình thành lồi mới (0.5) - Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh lớp 11 THPT Nghĩa Minh | Lớp 11, Sinh học - Ôn Luyện
t quả là sự hình thành lồi mới (0.5) (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w