1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi kscl lan 3 lop 12 NH 1112

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 65,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Tìm tập xác định của hàm số.. +PT mũ và lôgarit.[r]

Trang 1

SỞ GD – ĐT AN GIANG

TRƯỜNG THPT TIẾN BỘ

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 2

KHỐI 12

I YÊU CẦU

+Tính giá trị biểu thức

+Đạo hàm của hàm số mũ và lôgarit

+ Tìm tập xác định của hàm số

+PT mũ và lôgarit

+Thể tích khối lăng trụ

II MA TRẬN ĐÊ

Chủ đề 1: Tính giá trị biểu thức

Chủ đề 2: Đạo hàm của hàm số mũ

Chủ đề 3: Tìm tập xác định của hàm số (bất PT mũ)

Chủ đề 4: Giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của hàm số

Chủ đề 5: Thể tích khối đa diện

Tên chủ đê Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cộng

Chủ đề 1

1,0

1

1,0

TS điểm Câu trong bài

Câu 1

Chủ đề 2

1,0

1 1,0

TS điểm Câu trong bài

Câu 2

Chủ đề 3

1,0

1

1,0

TS điểm Câu trong bài

Câu 3

Chủ đề 4

2,0

2 2,0

4 4,0

TS điểm Câu trong bài

Câu 4b,4c Câu 4a, 4d

Chủ đề 5

1,0

1 2,0

2 3,0

TS điểm Câu trong bài

Tổng cộng Số câu 4 4,0 5 6,0 9 10,0

Trang 2

SỞ GD – ĐT AN GIANG

Trường THPT Tiến Bộ ĐÊ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

Lớp : 12c… Môn Toán khối 12

Họ và tên :……… Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian phát đề )

Câu 1 (4,0 điểm): Tính các tích phân sau

a) 1 2 2

1

0

1

I   xx dx

3 1 0

I   xdx

(1đ)

1

0

os

c x

x

1 1 0

I   xe dx

(1đ)

Câu 2 (2,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

y x   và y  3 x2  5 x  2

Câu 3 (1,0 điểm): Tìm tâm và bán kính mặt cầu:

xyzxy   

Câu 4 (3,0 điểm): Cho A 1,5,1   và mặt phẳng    : 4 x  5 y z    7 0

a)Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng    ? (1,0đ)

b)Viết phương trình mặt cầu tâm A ,tiếp xúc mặt phẳng    ? (1,0đ)

c)Viết phương trình mặt phẳng    đi qua B  1,0,1  và song song với mặt phẳng    ? (1,0đ)

Hết

Trang 3

ĐÁP ÁN

Câu 1:

5

2

1

2

.log 2

0,5đ

0,5đ

x

2

0,5đ

0,5đ Câu 3: Để hàm số có nghĩa:

1

16

x

Vậy TXĐ : D     4; 

0,5đ

0,25 0,25đ

2

2

log 3 x  log 9 x  log 3 x  3

Đk: x  0

 

2

2

3

Xậy nghiệm pt:

2 3

x 

0,25đ 0,5đ 0,25đ

Câu 4b: 25x 1 7.5x 1 12 0

1

5 1

5

log 3 1

log 4 1

x x

x x



Vậy nghiệm pt:

0,25đ

0,25đ -0,25đ 0,25đ

Trang 4

Câu 4c: log23 x  3   2log9 x  3 3  2 0 

Đk: x   3

2

3 3

6

n x

x



Vậy nghiệm Pt:x  0; x  6

Câu 4d: 6.9x  12.6x  6.4x  0

2

3

2

x

x

0,25đ

0,25đ 0,25đ -0,25đ

Câu 5:

0,5đ

5a

V Bh

2

1

2

ABC

Vậy : VSABC.A A=36cm' 3

0,5đ 0,5đ

0,5đ 5b

A ABC

B' C'

C

A'

Ngày đăng: 30/05/2021, 16:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w