1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an lop3 tuan 2

18 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 79,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môû ñaàu ñôn phaûi vieát teân Ñoäi ( Ñoäi Thieáu nieân Tieàn phong Hoà Chí Minh).. Ñòa ñieåm, ngaøy, thaùng, naêm vieát ñôn.. Teân cuûa ñôn : Ñôn xin.. Teân ngöôøi hoaëc toå chöùc nhaän [r]

Trang 1

Kế hoạch bài học lớp3

TUAÀN 2 LềCH BAÙO GIAÛNG

HAI

29/8

Toaựn Trửứ caực soỏ coự ba chửừ soỏ (coự nhụự 1 laàn)

BA

sáng30/8

Tệ

Chiều30/8

Luyeọn tửứ vaứ caõu Tửứ ngửừ veà thieỏu nhi- Oõn taọp caõu Ai laứ gỡ?

NAấM

31/8

SAÙU

1/9

Thuỷ coõng Gaỏp taứu thuyỷ hai oỏng khoựi T2

Tuần 2

Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011

Tập đọc - Kể Chuyện (Tiết 4)

Trang 2

ai có lỗi I/ Mục đích yêu cầu:

A/ Tập đọc

- Đọc trôi chảy cả bài: đọc đúng các từ: khuỷu tay, nguệch ra, nổi giận, trả thù, Cô - rét - ti, En - ri - cô

- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời ngời kể chuyện với lời nhân vật

- Nắm đợc nghĩa của các từ mới ,- Nắm đợc diễn biến của câu chuyện

- Hiểu đợc ý nghĩa của câu chuyện: phải biết nhờng nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót c

xử không tốt với bạn

GDKNS: KN ứng xử văn hóa, thể hiện cảm xúc

B/ Kể chuyện

1 Rèn luyện kĩ năng nói:

Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của câu chuyện

- Có khả năng tập trung, theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời của bạn

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK

- Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy - học:

tập đọc

A Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 HS đọc "Đơn xin vào đội"

-Nhận xét cách trình bày lá đơn

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a GV đọc mẫu: đọc chậm rãi ở đoạn 1 và 3

Đọc nhanh căng thẳng ở đoạn 2 Nhấn giọng

các từ: ngạc nhiên, ngây ra, ôm chầm

b Hớng dẫn luyện đọc

- Đọc câu

- Đọc từng đoạn kết hợp với giải nghĩa từ ngữ:

kiêu căng, hối hận, can đảm, ngây

- Đọc từng đoạn theo nhóm

- GV nhận xét

3 H ớng dẫn tìm hiểu bài :

- 2 bạn nhỏ trong truyện tên là gì?

- Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau?

Vì sao En ri cô hối hận, muốn xin lỗi Cô

-rét – ti ?

- 2 bạn đã làm lành với nhau ra sao?

- HĐ nhóm 1: Em đoán Cô - rét- ti nghĩ gì khi

chủ động làm lành với bạn? Hãy nói mọt câu

nói về ý nghĩ của Cô - rét- ti?

- Bố đã trách mắng En - ri - cô thế nào?

- HĐ nhóm 2: theo em mỗi bạn có điểm gì

đáng khen?

4/ Luyện đọc lại:

- GV đọc mẫu lần 2

- HS đọc bài Lớp theo dõi, nhận xét

- Lắng nghe

- HS đọc nối tiếp từng câu kết hợp luyện đọc từ

- 5 em đứng tại chỗ đọc nối tiếp 5 đoạn, kết hợp với luyện đọc câu khó

- 5 em cùng nhóm đọc 5 đoạn

- 3 nhóm nối tiếp nhau đọc đồng thanh đoạn 1,

2, 3

- HS đọc cá nhân 5 em -En - ri - cô và Cô - rét -ti

Cô rét ti vô ý chạm vào khuỷu tay En ri -cô làm En ri - -cô viết hỏng, En - Ri - -cô giận bạn để trả thù, đã đẩy Cô - rét - ti làm hỏng hết trang viết

- Cả lớp đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi Sau cơn tức giận, En - ri - cô bình tĩnh lại nghĩ

là Cô - rét - ti không cố ý chạm vào khuỷu tay mình Nhìn thấy vai áo bạn sứt chỉ, cậu thấy

th-ơng bạn, muốn xin lỗi nhng không đủ can đảm

- 1 HS đọc đoạn 4, cả lớp đọc thầm theo Trả lời câu hỏi:

Cô - rét - ti cời hiền hậu đề nghị "Ta thân nhau

nh trớc đi" En - ri - cô ngạc nhiên , vui mừng

ôm chầm lấy bạn

- HS HĐ nhóm thảo luận, sau đó tự do phát biểu

- HS đọc thầm đoạn 5 và trả lời câu hỏi

- Mắng En - ri - cô là ngời có lỗi đã không chịu nhận lỗi bạn lại dơ thớc doạ dẫm đánh bạn

Đúng vì ngời có lỗi phải xin lỗi trớc En Ri -cô đã không đủ can đảm để xin lỗi

- HS thảo luận nhóm, phát biểu những điều đáng khen của hai bạn

- Gọi 3 em đọc cá nhân

- 2 nhóm đọc thi phân vai mỗi nhóm 3 em

- Cả lớp bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay nhất

Trang 3

- GV nhận xét đánh giá

kể chuyện

1 Giáo viên nêu nhiệm vụ: trong phần kể chuyện hôm nay các em sẽ thi kể lại lần lợt 5 đoạn câu

chuyện :"Ai có lỗi ?" bằng lời của mình dựa vào trí nhớ 5 tranh minh hoạ

2 Hớng dẫn kể:

- GV nhắc nhở, Y/cầu kể bằng lời của mình

- GV goùi HS nối tiếp nhau kể 5 đoạn dựa

theo câu chuyện 5 tranh minh hoạ

- Nếu HS kể không đạt GV gợi ý hay mời 1

em khác kể hộ đoạn đó

- Thi kể theo nhóm

- GV nhận xét

- GV gọi:

* Củng cố - dặn dò:

Em học đợc điều gì qua câu chuyện

- Nhận xét tiết học

- Cả lớp đọc thầm trong SGK và quan sát tranh minh hoạ Phân biệt hai nhân vật Cô - rét- ti và En- ri - cô

- Từng HS tập kể cho nhau nghe -5 em đứng tại chỗ, mỗi em kể 1 tranh, lần lợt từ tranh 1 đến tranh 5

- 3 nhóm thi kể

- HS nhận xét

- HS khá giỏi kể dựng lại câu chuyện

- Cả lớp bình chọn ngời kể tốt nhất

- Bạn bè phải biết nhờng nhịn biết yêu thơng nhau, nghĩ tốt về nhau, can đảm nhận lỗi và c xử tốt với bạn

Toán (Tiết 6)

trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần) A/ Mục tiêu:

- Giúp HS biết cách tính trừ số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm)

- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ

B/ Các hoạt động dạy - học:

1/ Bài cũ: Kiểm tra HS làm vở bài tập ở nhà - 2 HS lên bảng làm

- GV nhận xét sửa bài sai

2/ Bài mới:

a giới thiệu phép trừ: 432 – 215 - HS theo dõi

GV ghi phép tính: 432 - 215 =?

GV hớng dẫn:

- 2 không trừ cho 5 đợc ta lấy 12 trừ 5 bằng 7 nhớ

1; 1 thêm 1 bằng 2

3 trừ 2 bằng 1 viết 1; 4 trừ 2 bằng 2 viết 2

b Giới thiệu phép trừ: 627 - 143

Hớng dẫn thực hiện tơng tự nh phép tính ở trên

Lu ý: ở hàng chục 2 không trừ cho 4 đợc, lấy 12

trừ 4 bằng 8 (có nhớ ở hàng trăm)

c Thực hành

Bài 1: giáo viên yêu cầu:

GV ghi các phép tính

- 541 - 422 - 564 _-783

127 114 215 356

414 308 349 427

GV nhận xét sửa sai

Bài 2:

GV theo dõi, goùi tửứng HS la n lửụùt ủoùc baứià

Nhaọn xeựt

Bài 3: Giải toán

- GV theo dõi, gợi ý đối với em khó khăn

- Cho HS nhận xét bài bạn

Bài 4: giải bài toán theo tóm tắt

đoạn dây dài: 242cm

Cắt đi: 27cm

Còn lại .?cm

- HS đặt tính dọc: - 432 215 217

- 1 HS đọc to cách tính phép trửứ

- HS đặt tính dọc và tính

- 627 143 484

- 1 HS đọc yêu cầu bài 1

- Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp tính các phép tính vào bảng con

- Nhận xét bài của bạn

- HS đọc yêu cầu đề bài

- Cả lớp làm vào phiếu bài tập

- Đổi chéo bài để sửa bài

- HS đọc đề bài 2 em - 1 em lên bảng tóm tắt:

355 tem 128tem ? tem

- 1 HS lên bảng giải

- Cả lớp giải vào vở, tửù chửừa baứi

Bài giải:

Hoa su tầm đợc số tem là

335 - 128 = 207 (tem)

Trang 4

- GV chaỏm moọt soỏ baứi, nhaọn xeựt

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Đáp số 207 tem

- Cho HS nêu lại bài toán rồi HS tự giải vào vở

Bài giải

Tự nhiên và xã hội(Tiết 3)

vệ sinh hô hấp I/ Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết:

- Nêu ích lợi của việc tập thở buổi sáng

- Kể ra những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp

- giữ sạch mũi họng

GDKNS: Kĩ năng t duy phê phán, Kĩ năng giao tiếp và làm chủ bản thân

II/ Đồ dùng dạy học:

Các hình trong SGK trang 8,9

III/ Các hoạt động dạy- học:

1 Bài cũ:

Hỏi: - Thở bằng mũi có lợi gì cho sức khoẻ

- Không khí nh thế nào thì đợc gọi là không khí

trong lành?

- Thở không khí trong lành có lợi gì?

GV nhận xét cho điểm

2/ Bài mới:

a Giới thiệu bài:

* HĐ 1: Thảo luận nhóm

- Cách tiến hành

Bớc 1: làm việc theo nhóm

GV Y/c HS quan sát hình 1, 2, 3 trang 8 SGK

- Tập thở sâu buổi sáng có lợi gì? vì sao?

- Hàng ngày chúng ta nên làm gì để giữ sạch mũi

họng?

Bớc 2: làm việc cả lớp

GV tóm ý nhắc nhở học sinh cần tập thể dục buổi

sáng và có ý thức giữ vệ sinh mũi họng

* HĐ2: Thảo luận theo cặp

- Cách tiến hành:

B

ớc 1 : làm việc theo cặp

- Các cặp làm việc, giáo viên theo dõi giúp đỡ

B

ớc 2 : làm việc cả lớp

- GV gọi

- GV bổ sung sửa chữa ý kiến của từng em

+ Liên hệ thực tế:

Kể những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ

cơ quan hô hấp?

Em cần làm gì để giữ bầu không khí trong lành?

- 3 em lên bảng mỗi em trả lời một câu hỏi

- HS nhận xét bạn trả lời

- HS lắng nghe

- HS thảo luận và trả lời các câu hỏi

- Có lợi cho sức khoẻ vì:

Buổi sáng có không khí trong lành, ít khói bụi, sau một đêm cơ thể cần đợc vận

động để mạch máu lu thông, hít thở không khí trong lành để tống đợc nhiều khí các-bon-níc ra ngoài, hít đựơc nhiều ô-xi vào phổi

- Cần lau sạch mũi và súc miệng bằng nớc muối để tránh bị nhiễm trùng các bộ phận cơ quan hô hấp trên

- Đại diện các nhóm lên trả lời câu hỏi , các nhóm khác bổ sung

- 2 em ngồi cạnh nhau trao đổi việc làm, việc không nên làm trong SGK trang 9

- HS lên trình bày phân tích một bức tranh

- HS lần lợt kể

- HS kể

* GV kết luận:

Không nên ở những nơi có không khí không trong sạch nh nơi khói bụi , nơi hút thuốc lá, thuốc lào

- Khi quét lớp, dọn vệ sinh cần đeo khẩu trang, - HS ghi nhớ

luôn dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ, thoáng mát

- Tham gia tổng vệ sinh nơi công cộng

4/ Củng cố - dặn dò:

- Qua bài học em cần làm gì để giữ vệ sinh cơ quan đờng hô hấp?

- Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011

Sỏng học bài thứ ba

Theồ duùc

OÂN ẹI ẹEÀU- TROỉ CHễI “ KEÁT BAẽN”.

Trang 5

I/ MUẽC TIEÂU:

-OÂõn taọp ủi ủeàu theo 1-4 haứng doùc Yeõu caàu thửùc hieọn ủoọng taực ụỷ mửực cụ baỷn ủuựng vaứ theo ủuựng nhũp hoõ

-Troứ chụi “ Keỏt baùn” Yeõu caàu bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi 1 caựch chuỷ ủoọng

II/ ẹềA ẹIEÅM, PHệễNG TIEÄN: Saõn trửụứng saùch seừ, coứi, keỷ saõn.

III/ NOÄI DUNG, PHệễNG PHAÙP:

1.Phaàn mụỷ ủaàu:

*Nhaọn lụựp phoồ bieỏn noọi dung yeõu caàu giụứ hoùc

*Khụỷi ủoọng: -Giaọm chaõn taùi choó ủeỏm theo nhũp

-Chaùy nheù nhaứng theo haứng doùc treõn ủũa hỡnh tửù nhieõn ụỷ saõn

trửụứng

2.Phaàn cụ baỷn:

giaọm chaõn vaứ ủi ủeàu ủuựng nhũp thaỳng haứng, coự yự thửực taọp theồ ẹi

ủuựng tử theỏ cụ baỷn

a) Taọp ủi ủeàu 1-4 haứng doùc:

-HS taọp giaọm chaõn taùi choó roài ủi ủeàu theo nhũp

-ẹoọng taực phoỏi hụùp giửừa chaõn vaứ tay

-GV sửỷa sai HS cuứng chaõn cuứng tay

c) Troứ chụi “ Keỏt baùn”:

-GV neõu teõn troứ chụi, caựch chụi

-HS chụi thửỷ

-Caỷ lụựp tham gia troứ chụi

3.Phaàn keỏt thuực:

-ẹi voứng troứn voó tay vaứ haựt

-Heọ thoỏng baứi vaứ nhaọn xeựt

-Baứi veà nhaứ: OÂõn ủi ủeàu vaứ ủi kieóng chaõn

-ẹoọi hỡnh haứng doùc

-GV hoõ caỷ lụựp taọp

-Chia toồ taọp

Taọp hụùp lụựp

-Tập đọc (Tiết 6) cô giáo tí hon

I/ Mục đích, yêu cầu:

- Đọc trôi chảy cả bài, biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Hiểu nghĩa của các từ: khoan thai, khúc khích, tỉnh khô, trâm bầu, núng nính

- Hiểu nội dung bài: Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấy chị em Qua trò chơi cho thấy bạn nhỏ rất yêu cô giáo mơ ớc trở thành cô giáo

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh học bài đọc SGK

- Bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc

III/ Hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 em đọc bài thơ "Khi mẹ vắng nhà” – HS đọc lại

- GV nhận xét cho điểm và trả lời các câu hỏi cuối sách

B/ Dạy bài mới:

1/ giới thiệu

2/ Luyện đọc:GV đọc mẫu toàn bài: với giọng vui, - HS lắng nghe

thong thả, nhẹ nhàng và hớng dẫn quan

sát tranh SGK

b- GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ:

- Đọc câu: GV theo dõi HS đọc uốn nắn từ ngữ,

phát âm sai

- Đọc đoạn: GV chia bài thành 3 đoạn

Đoạn 1 từ đầu chào cô

Đoạn 2 tiếp đánh vần theo

- HS đọc mỗi em 1 câu kết hợp luyện đọc từ khó

- HS nối tiếp nhau từng đoạn kết hợp với luyện

đọc câu khó

Trang 6

Đoạn 3: còn lại

- GV đặt câu hỏi

+ Đọc từng đoạn theo nhóm

3/ Hớng dẫn tìm hiểu bài:

- Đoạn 1:

Truyện có những nhân vật nào?

Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì?

Đoạn 2,3:

Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh đáng yêu của

đám học trò?

Đọc cả bài:

-Những cử chỉ nào của cô giáo Bé làm em thích

thú?

- Qua bài văn đã nói lên điều gì?

4/ Luyện đọc lại:

GV hớng dẫn ngắt nghỉ hơi đúng chỗ: nhấn

giọng ở đoạn 1

- GV và cả lớp bình chọn HS đọc hay

- HS giải thích các từ ngũ mới -Mỗi nhóm 3 em đọc nối tiếp nhau

- Các nhóm nối tiếp nhau đọc đồng thanh

- Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần

- Cả lớp đọc thầm, trả lời:

Bé và ba em: Hiển, Anh, Thanh Chơi trò chơi lớp học: bé đóng vai cô giáo, các em bé đóng vai học trò

- HS đọc thầm đoạn còn lại

- Làm y hệt, đứng dậy khúc khích cời, chào cô,

đánh vần theo thằng Hiển ngọng líu, ngồi tròn

nh củ khoai, hai má núng nính, cái Thanh mở

to mắt

- Cả lớp đọc thầm cả bài

- HS trao đổi nhóm 2 phát biểu tuỳ mỗi em một ý

- Các bạn nhỏ rất yêu cô giáo và trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh

- 3 em khá, giỏi nối tiếp nhau đọc toàn bài

- HS thi đọc diễn cảm đoạn văn

- 2 HS đọc cả bài

5/ Củng cố :

Các em có thích trò chơi lớp học không? có thích trở thành cô giáo không? - HS phát biểu

- Dặn một số HS đọc cha tốt về đọc lại

- Nhận xét chung giờ học

Toán (Tiết 7)

luyện tập A/ Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng tính cộng, trừ, số có ba chữ số (có nhớ 1 lần hoặc không nhớ)

- Vận dụng về giải toán có lời văn về phép cộng, phép trừ

B/ Các hoạt động dạy học

1/ Bài cũ:

GV ghi các phép tính

- 451 - 533 - 605 - 329

215 114 261 273

- GV nhận xét

2/ Bài mới:

a Giới thiệu: luyện tập

Bài 1: GV y/c HS

GV gọi 1 -2 HS nêu lại miệng cách tính nào đó

Bài 2: GV gọi

- GV theo dõi hớng dẫn một số HS còn lúng túng

Bài 3: GV ghi bảng

Số bị trừ 752 621 950

Số trừ 426 246 215

Hiệu 125 231

- GV điền kết quả vào ô trống

Bài 4: giải bài toán theo tóm tắt:

Ngày thứ nhất bán: 415 Kg gạo

Ngày thứ 2 bán: 325 Kg gạo

Cả 2 ngày bán: Kg gạo?

- GV Y/c cầu đổi chéo vở kiểm tra

Bài 5(T): Y/c càu HS đọc kĩ đề bài rồi giải

- GV Y/c đổi chéo vở kiểm tra

- 2 HS lên bảng làm mỗi em 2 phép tính, ở

d-ới làm bảng con

- 1 em đọc đề bài

- Cả lớp làm bài

- đổi chéo vở để kiểm tra

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Tự đặt tính rồi tính nhẩm vào bảng:

224 409 455 220

- Từng HS đứng tại chỗ điền miệng kết quả vào ô trống

- Nêu miệng cách tính

- HS tự nêu bài toán theo tóm tắt rồi giải vào vở

- 2 HS đọc to đề bài - cả lớp nhẩm theo HS

tự giải vào vở

Bài giải:

Đáp số: 81 học sinh

3/ Củng cố dặn dò: thực hiện vở bài tập ở nhà

- Nhận xét tiết học

Chính tả (nghe viết) Tiết 3

Trang 7

ai có lỗi ? (đoạn 3)

I/ Mục đích, yêu cầu:

- Nghe - viết chính xác đoạn 3 của bài "Ai có lỗi?" chú ý viết đúng tên riêng tiếng nớc ngoài

- Tìm đúng các từ chứa tiếng có vần uênh, vần uyu Nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn lộn: ăn / ăng

II/ Đồ dùng dạy - học:

Bảng phụ ghi bài tập 2,3

III/ Các hoạt động dạy - học:

A/ Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc các từ: chìm nổi, ngọt ngào, hạn hán,

hạng nhất

GV nhận xét sửa sai

B/ Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Hớng dẫn nghe viết:

- Hớng dẫn HS chuẩn bị

GV đọc đoaùn viết 1 lần

GV hớng dẫn HS nhận xét:

đoạn văn nói lên điều gì?

- Tìm tên riêng trong bài chính tả?

- Tên riêng của ngời nớc ngoài đợc viết nh thế nào?

- GV đọc các từ: Cô -rét- ti, khuỷu tay, vác củi, can

đảm

- GV nhắc nhở cách ngồi cầm bút, đọc từng câu,

mỗi câu 2-3 lần

+ chấm sửa bài:

GV chấm bài 5 - 7 HS ,nhận xét

3 Hớng dẫn làm bài tập

Bài tập 2: GV chia lớp thành 2 nhóm chơi trò chơi

tiếp sức

- GV nhận xét

Bài tập 3b: em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để

điền vào chỗ trống:

- Cho HS nhận xét sửa sai

- 3 em lên bảng, ở dới viết bảng con

- HS lắng nghe

- Tất cả HS đọc lại

- En- ri- cô ân hận khi bình tĩnh lại Nhìn vai áo bạn sứt chỉ cậu muốn xin loói bạn nhng không đủ can đảm

- Cô- rét- ti

- Chữ đầu viết hoa, các chữ tiếp theo có gạch nối

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS tự chấm sửa bài của mình bằng bút chì

ra lề

- HS mỗi nhóm nối tiếp nhau viết bảng các

từ cha tiếng có vần uêch/uyu

- HS cuối cùng thay mặt nhóm đọc kết quả

- HS nhận xét bài của nhóm bạn

- Cả lớp thực hiện lại vào vở BT

- 2 HS làm trên bảng, ở dới làm vào vở BT

- Kiêu căng, căn dặn

4/ Củng cố , dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, khen ngợi, tuyên - HS lắng nghe

dơng

- Dặn từng em còn viết sai lỗi, làm bài sai

về làm lại

Haựt nhaùc.

Hoùc haựt : Baứi Quoỏc Ca Vieọt Nam.

I/ Muùc tieõu:

- Haựt ủuựng baứi Quoỏc Ca Vieọt Nam (lụứi 2)

- Haựt ủuựng, haựt hay

- Giaựo duùc yự thửực nghieõm trang khi chaứo cụứ vaứ haựt Quoỏc ca Vieọt Nam

II/ Chuaồn bũ:

* GV: Thuoọc hai lụứi baứi quoỏc ca

Baỷng phuù, baờng nhaùc, maựy nghe

* HS: SGK, vụỷ

III/ Caực hoaùt ủoọng:

1 Khụỷi ủoọng : Haựt.

2 Baứi cuừ :Baứi Quoỏc ca Vieọt Nam.

- Gv goùi 2 Hs leõn haựt laùi baứi Quoỏc ca Vieọt Nam Vaứ hoỷi:

Trang 8

+ Ai laứ taực giaỷ baứi Quoỏc ca Vieọt Nam?

+ Khi chaứo cụứ vaứ haựt Quoỏc ca, chuựng ta phaỷi coự thaựi ủoọ nhử theỏ naoứ?

- Gv nhaọn xeựt

3 Giụựi thieọu vaứ neõu vaỏn ủeà :

Giụựi thiieọu baứi – ghi tửùa:

4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng.

* Hoaùt ủoọng 1: Hoùc haựt Quoỏc ca Vieọt Nam lụứi 2.

a) Giụựi thieọu baứi.

- Quoỏc ca laứ baứi haựt trong nghi leó chaứo cụứ Khi haựt phaỷi ủửựng

nghieõm trang vaứ hửụựng nhỡm Quoỏc lỡ

- Gv giụựi thieọu hỡnh aỷnh Quoỏc kỡ vaứ leó chaứo cụứ

- Gv cho Hs nghe baờng baứi Quoỏc ca Vieọt Nam

- Gv cho hs taọp ủoùc lụứi ca: Duứng baỷng phuù cheựp saỹn lụứi baứi haựt.

Sau ủoự cho Hs ủoùc ủoàng thanh lụứi 2 cuỷa baứi haựt

Daột gioỏng noài queõ hửụng qua nụi laàm than.

ẹửựng ủeàu leõn goõng xớch ta ủaọp tan.

Tửứ bao laõu ta ủaừ nuoỏt caờm hụứn.

- Gv chia Hs ra thaứnh caực nhoựm nhoỷ laàn lửụùt Hs oõn luyeọn lụứi 2

- Gv cho Hs haựt lụứi 1 noỏi tieỏp lụứi 2

* Hoaùt ủoọng 2: Hs ủửựng haựt baứi quoỏc ca.

- Muùc tieõu: Giuựp Hs haựt ủuựng baứi quoỏc ca vụựi tử theỏ nghieõm trang.

- Gv yeõu caàu Hs ủửựng Quoỏc ca Vieọt Nam vụựi tử theỏ nghieõm trang

nhử khi chaứo cụứ

- Gv chia lụựp thaứnh 2 nhoựm cho caực em thi haựt

- Gv nhaọn xeựt

PP: Quan saựt, giaỷng giaỷi,

thửùc haứnh

Hs laộng nghe

Hs quan saựt

Hs nghe baờng nhaùc

Hs ủoùc lụứi ca

Hs oõn luyeọn theo tửứng nhoựm nhoỷ

Hs haựt lụứi 2 baứi Quoỏc ca Vieọt Nam

PP: Luyeọn taọp, thửùc haứnh,

troứ chụi

Hs ủửựng leõn haựt Quoỏc ca Vieọt Nam

Hai nhoựm thi haựt vụựi nhau

Hs nhaọn xeựt

4.Toồng keàt – daởn doứ.

- Veà taọp haựt laùi baứi

- Chuaồn bũ baứi sau: Baứi ca ủi hoùc.

- Nhaọn xeựt baứi hoùc

Chiều học bài thứ tư Toán : (Tiết 8)

ôn tập các bảng nhân A/ Mục tiêu:

- Củng cố các bảng nhân đã học từ 2 - 5

- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức

- Vận dụng đợc vào tính chu vi tam giác và giải toán có lời văn

B/ Các hoaùt ủoọng dạy - học chủ yếu :

1/ Bài cũ:

- GV đọc các phép tính

- 364 - 514 - 349

125 217 153

- GV nhận xét

2/ Dạy bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

b/ Bài tập ở lớp:

Bài 1: a tính nhẩm:

3 x 4 = 4 x 3 =

- 2 em lên bảng, ở dới làm bảng con

- Lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu

- Các em ghi nhanh kết quả vào các phép tính nhân

Trang 9

4 x 7 = 3 x 7 =

3 x 5 = 4 x 4 =

2 x 6 = 5 x 6 =

2 x 7 = 5 x 4 =

6 x 2 = 5 x 9 =

b Tính nhẩm:

200 x 2 = 300 x 2 =

200 x 4 = 400 x 2 =

100 x 5 = 500 x 1 =

Bài 2: Tính giá trị biểu thức theo mẫu:

4 x 3 + 10 = 12 + 10

= 22

GV theo dõi nhận xét

HS làm:

Bài 3: Toán giải

- GV theo dõi

- GV nhận xét

Bài 4: Tính chu vi hình tam giác có kích thớc

ghi trên hình vẽ

A

B 100Cm C

- Liên hệ thêm giữa nhân và chia

- HS tính nhẩm theo mẫu:

200 x 2 = nhẩm 2 trăm x 3 = 6 trăm viết: 200 x 3 = 600

HS tính vào bảng con các bài

- 2 em đọc đề bài

- HS tự giải vào vở

- HS đổi chéo vở kiểm tra

- HS đọc yêu cầu đề bài

- Tự làm vào vở Bài giải Chi vi hình tam giác ABC là:

100 + 100 + 100 = 300 (cm) hay: 100 x 3 = 300 cm Đáp số: 300 cm

HĐNT 3/ Củng cố dặn dò:

- Ôn lại bảng các bảng nhân từ 2 đến 5 – HS lắng nghe

- Làm các bài tập trang 10 vở BT toán

Luyện từ và câu (tieỏt 2)

Từ ngữ về thiếu nhi ôn tập câu ai là gì ? I/ Mục đích yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ về trẻ em: tìm đợc các từ chỉ trẻ em, tính nết của trẻ em, tình cảm và sự chăm sóc của ngời lớn với trẻ em

2 Ôn kiểu câu ai (cái gì, con gì) - là gì?

II/ Đồ dùng dạy - học:

- Hai tờ phiếu khổ to kẻ bảng nội dung bài tập 1

- Bảng phụ viết bài tập 2

III/ Các hoạt động dạy - học:

A/ Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra

- GV đọc khổ thơ:

Sân nhà em sáng quá

Nhờ ánh trăng sáng ngời

Trăng tròn nh cái dĩa

Lơ lửng mà không rơi

- GV nhận xét ghi điểm

B/ Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn làm bài tập

a Bài tập 1: Tìm các từ

GV chia lớp thành 2 nhóm chơi trò chơi tiếp sức

Gợi ý các từ học sinh tìm:

- Chỉ trẻ em

- Chỉ tính nết của trẻ em

- Chỉ tình cảm và sự chăm sóc của ngời lớn

- GV tổng kết trò chơi

- GV lấy bài tổ thắng làm chuẩn viết bổ sung thêm

các từ

- 1 em làm BT 1, 1 em làm BT 2

- 1 em tìm sự vật so sánh với nhau trong khổ thơ

Trăng tròn nh cái dĩa

- Lớp nhận xét

- HS Lắng nghe

- HS đọc Y/c - cả lớp theo dõi SGK

- HS lần lợt lên bảng ghi các từ tìm đợc HS ghi cuối sẽ đọc lại các từ của nhóm mình

- Thiếu nhi, thiếu niên, nhi đồng, trẻ nhỏ, trẻ con, trẻ em

- Ngoan ngoãn, lễ phép, ngây thơ, hiền lành, thật thà

- Thơng yêu, yêu quý, quý mến, quan tâm, nâng đỡ, nâng niu, chăm sóc, chăm chút

- Cả lớp đọc đồng thanh bài 1

- 1 em đọc Y/c bài

Trang 10

Bài tập 2: Tìm bộ phận của câu:

GV gọi một học sinh trả lời

Câu a và gạch 1 gạch dới bộ phận ai, cái gì, con gì?

Gạch 2 gạch dới bộ phận là gì?

Tơng tự câu b, c

-Câu b

-Câu c:

Bài tập 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

GV và HS cùng nhận xét

Gợi ý:

a/ Cái gì là hình cảnh thân thuộc của làng quê Việt

Nam?

b/ Ai là những chủ nhân tơng lai của đất nớc?

c/ Đội TNTP Hồ Chí Minh là gì?

- Bộ phận trả lời cho câu hỏi: ai (cái gì? con gì?) là từ : thiếu nhi

- Bộ phận trả lời cho câu hỏi là gì: măng non của đất nớc

- Bộ phận trả lời cho câu hỏi ai (cái gì? con gì) chúng em

- là gì: là HS tiểu học

- Ai (cái gì, con gì): chích bông

- Là gì? là bạn của trẻ em

- 1 em đọc Y/c bài

- Cả lớp làm vào vở nháp

- Lần lợt từng em đứng tại chỗ đọc cho cả

lớp nghe

- Lụựp nhaọn xeựt

3 Củng cố - dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học -HS theo dõi

- Cần ghi nhớ những từ vừa học

OÂN TAÄP VIEÁT

CHệế HOA:Aấ,AÂ

I/ Muùc tieõu:

Giuựp Hs cuỷng coỏ caựch vieỏt chửừ hoa Aấ, AÂ Vieỏt teõn rieõng “AÂu Laùc” baống chửừ nhoỷ Vieỏt caõu ửựng

duùng baống chửừ nhoỷ

Reứn Hs vieỏt ủeùp, ủuựng toỏc ủoọ, khoaỷng caựch giửừa caực con chửừ, tửứ vaứ caõu ủuựng

: Coự yự thửực reứn luyeọn chửừ giửừ vụỷ.

II/ Chuaồn bũ:* GV: Maóu vieỏt hoa Aấ, AÂ, L Caực chửừ AÂu laùc vaứ caõu tuùc ngửừ vieỏt treõn doứng keỷ oõ li.

* HS: Baỷng con, phaỏn, vụỷ taọp vieỏt

III/ Caực hoaùt ủoọng:

1 Khụỷi ủoọng : Haựt.

2 Baứi cuừ :

- Gv kieồm tra HS vieỏt baứi ụỷ nhaứ

- Moọt Hs nhaộc laùi tửứ vaứ caõu ửựng duùng ụỷ baứi trửụực

- Gv nhaọn xeựt baứi cuừ

3 Giụựi thieọu vaứ neõ vaỏn ủeà.

Giụựi thieọu baứi + ghi tửùa

4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:

* Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón vieỏt treõn baỷng con.

 Luyeọn vieỏt chửừ hoa

- Gv cho Hs tỡm caực chửừ hoa coự trong baứi: Aấ, AÂ, L.

- Gv vieỏt maóu, keỏt hụùp vụựi vieọc nhaộc laùi caựch vieỏt tửứng

chửừ

- Gv yeõu caàu Hs vieỏt tửứng chửừ “ Aấ, AÂ, L” treõn baỷng con.

 Hs vieỏt tửứ ửựng duùng

- Gv goùi Hs ủoùc tửứ ửựng duùng: AÂu Laùc

- Gv giụựi thieọu: AÂu Laùc laứ teõn nửụực ta thụứi coồ, coự Vua An

Dửụng Vửụng, ủoựng ủoõ ụỷ Coồ Loa

- Gv yeõu caàu Hs vieỏt vaứo baỷng con

PP: Trửùc quan, hoỷi ủaựp, giaỷng giaỷi,

thửùc haứnh

Hs tỡm

Hs quan saựt, laộng nghe

Hs vieỏt chửừ vaứo baỷng con

Hs ủoùc: teõn rieõng AÂu Laùc.

Ngày đăng: 30/05/2021, 22:07

w