KÓ ®îc tªn mét sè bÖnh thêng gÆp ë c¬ quan bµi tiÕt níc tiÓu.. Nªu c¸ch phßng tr¸nh c¸c bÖnh kÓ trªn.[r]
Trang 1Tuần 6:
Ngày soạn : 17/9/2011
Ngày giảng, Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011
Tiết 1: chào cờ
Lớp trực tuần nhận xét
Tiết 2+3 : Tập đọc – Kể chuyện :
Bài tập làm văn
I Mục tiêu:
* Tập đọc:Bớc đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” và lời ngời mẹ.
- Hiểu ý nghĩa: Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phảI có làm cho
đợc điều muốn nói
Kể chuyện: Biết xắp sếp các tranh theo đúng thứ tự và kể lại một đoạn của câu
chuyện dựa vào tranh minh họa
Bài chia làm mấy đoạn ? - 1 HS chia đoạn
- GV HD HS chia đọc đúng 1 số câu hỏi
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớclớp
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc theo nhóm 4
- 3 nhóm thi đọc -> GV nhận xét – tuyên dơng
*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài :
Trang 2- Cô giáo ra cho lớp đề văn nh thế - Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ
- Thấy ccá bạn viết nhiều, Cô - li – a
làm cách gì để bài viết dài ra ?
- Cô - li –a cố nhớ lại những việc thỉnhthoảng bạn mới làm và kể ra những việcbạn cha làm bao giờ …
* Lớp đọc thầm đoạn 4 Vì sao mẹ bảo Cô - li – a đi giặt quần
- Bài đọc giúp em điều gì? - lời nói phải đi đôi với việc làn
1 GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể chuyện các em sẽ sắp xếp lại 4 tranh theo
đúng thứ tự trong câu chuyện " bài tập làm văn " Sau đó chọn kể lại 1 đoạn củacâu chuyện bằng lời của em ( không phải bằng lời của nhân vật " tôi ")
2 HD kể chuyện:
a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- GV nêu yêu cầu - HS quan sát lần lợt 4 tranh đã đánh
dấu
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm những HS
còn lúng túng
- HS tự sắp xếp lại các tranh bằng cáchviết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh
- GV gọi HS phát biểu - 1 vài HS phát biểu – lớp nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng là :
3.Kết luận ( 3’)
- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện
này không ? Vì sao ?
- Học sinh lắng nghe
Trang 3- Về nhà tập kể lại cho ngời thân nghe
Chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tiết 2 : Toán:
Luyện tập
I, Mục tiêu:
+ Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và vận dụng đợc
để giải bài toán có lời văn
II Chuẩn bị
GV : - Nội dung bài
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học :
1.Giới thiệu bài( 7 )’
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS nêu cách thực hiện – HS làm
bảng con của 12 cm là : 12 : 2 = 6 ( cm ) của 18 kg là : 18 : 2 = 9 ( kg ) của 10 l là : 10 : 2 = 5 ( l ) của 24 m là : 24 : 6 = 4 ( m ) của 30 giờ là : 30 : 6 = 5 ( giờ ) …
- GV HD HS phân tích và nêu cách giải - HS phân tích bài toán – nêu cách giải
- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm
- Bài toán cho biết gì? -> Lớp nhận xét
Vân tặng bạn số bông hoa là :
30 : 6 = 5 ( bông )
* GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS phân tích bài toán – làm vào vở
- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét
- Bài toán hỏi gì? Lớp 3A có số HS đang tập bơi là :
28 : 4 = 7 ( HS )
- HS quan sát – trả lời miệng
- Nhận xét – sửa chữa
Đã tô màu số ô vuông của hình 2 vàhình 4
3.Kết luận ( 3 )’
- Nêu nội dung chính của bài ? ( 1 HS )
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học - Học sinh lắng nghe
Trang 4- Nêu đợc ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình.
- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, trờng
II Chuản bị
GV : - Phiếu thảo luận nhóm, phiếu học tập cá nhân
- Một số đồ vật cần cho trò chơi : đóng vai
HS : Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài( 7 )’
a.Khởi động : Chơi trò chơi ta là vua
- Thế nào là tự làm lấy công việc của mình ?
- Về nhà em đã tự làm lấy công việc của mình cha ?
- GV yêu cầu HS tự liên hệ
+ Các em đã tự làm lấy công việc của mình cha ?
+ Các em đã thực hiện việc đó nh thế nào?
+ Em cảm thấy nh thế nào khi hoàn
* Mục tiêu : HS thực hiện đợc 1 số hành động và biết bày tỏ thái độ phù hợp trong
việc tự làm lấy việc của mình qua trò chơi
* Tiến hành :
- GV giao cho 1 nửa số nhóm thảo luận
xử lý tình huống 1, 1 nửa còn lại thảo
luận xử lý tình huống 2 ( TH trong
- Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn mợn đồ chơi
* Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm
* Mục tiêu : HS biết bày tỏ thá độ của mình về các ý kiến liên quan
* Tiến hành :
- GV phát phiếu học tập cho HS và yêu
cầu các em bày tỏ thái độ của mình
bằng cách ghi vào ô trống dấu + trớc ý
kiến em cho là đúng và ghi dấu – trớc
ý kiến sai
- Từng HS độc lập làm việc
- 1 HS nêu kết quả bài làm trớc lớp
- GV kết luận theo từng nội dung
Trang 5* Kết luận chung : Trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày, em hãy tự
làm lấy công việc của mình, không nên dựa dẫm vào ngời khác Nh vậy, em mớimau tiến bộ và đợc mọi ngời quý mến
3.Kết luận ( 3’)
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Ngày soạn: 18/9/2011 Ngày giảng, Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011
III Các hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài ( 7 )’
* Yêu cầu HS nắm đợc cách chia
- GV viết phép chia 96 : 3 lên bảng - HS quan sát
+ Đây là phép chia số có mấy chữ số
cho số có mấy chữ số ?
-> Là phép chia số có 2 chữ số ( 96 )cho số có một chữ số ( 3 )
+ Ai thực hiện đợc phép chia này ? - HS nêu
2 Hoạt động 2 : Thực hành
Mục tiêu:Củng cố cho HS kỹ năng thực
hành chia số có hai chữ số cho số có
một chữ số
Cách tiến hành
- GV yêu cầu HS thực hiện vào bảng - HS thực hiện vào bảng con
Trang 6- GV HD HS làm vào bảng con - HS thực hiện vào bảng con
a của 96 kg là : 69 : 3 = 23 ( kg ) của 36 m là : 36 : 3 = 12 ( m )
b của 24 giờ là : 24 : 2 = 2 ( giờ )
Nhận xét – sửa chữa của 48 phút là : 48 : 2 = 24 ( phút )
Bài 3 :
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS làm vào vở - HS nêu cách giải – giải vào vở
- Bài toán cho biết gì? - 1 HS lên bảng giải -> cả lớp nhận xét
- Bài toán hỏi gì? Giải :
Mẹ biếu bà số quả cam là :
36 : 3 = 12 ( quả )
- Nhận xét – sửa chữa Đáp số : 12 quả cam
3.Kết luận ( 3 )’
- Nêu lại cách chia vừa học ? - 1 HS
* Về nhà học bài cuẩn bị bài sau
GV ; - Mẫu chữ viết hoa D, Đ
- Tên riêng Kim Đồng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
HS : - Bảng con,vở tập viết
III Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài( 7 )’
* Hoạt động 1: HD HS viết trên bảng con :
Mục tiêu: - Củng cố cách viết các chữ hoa D, Đ thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng ( Kim Đồng ) bằng chữ cỡ nhỏ Viết câu ứng dụng
Cách tiến hành
a Luyện viết chữ hoa :
- GV yêu cầu HS quan sát vào vở tập
viết
- HS quan sát vào vở tập viết
+ Hãy tìm các chữ hoa có trong bài ? - D, Đ, K
- GV treo chữ mẫu - HS quan sát nêu cách viết
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách
viết từng chữ
Trang 7- HD chú ý nghe và quan sát
- GV đọc K, D, Đ - HS luyện viết rrên bảng con 2 lần
- GV quan sát, sửa sai cho HS
b Luyện viết từ ứng dụng
- GV gọi HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc từ ứng dụng
+ Hãy nói những điều em biết về anh
Kim Đồng ?
- HS nêu
- GV đọc Kim Đồng -HS tập viết vào bảng con
-> GV quan sát, sửa sai cho HS
C Luyện viết câu ứng dụng
- GV gọi HS đọc - HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu câu ứng dụng : Con
ngời phải chăm học mới khôn ngoan
- GV đọc : Dao - HS tập viết trên bảng con
-> Gv quan sát, sửa sai cho HS
Hoạt động 2 : HD HS tập viết vào vở
+ Viết câu tục ngữ : 5 lần
-> GV quan sát, uốn nắn cho HS - HS viết vào vở tập viết
Chấm chữa bài ;
- GV thu bài chấm điểm
- GV nhận xét bài viết -HS chú ý nghe
3.Kết luận ( 3’)
- Nhận xét chung giờ học
- về nhà học bài chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Tự nhiên xã hội:
Vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu
I Mục tiêu:
+ Nêu đợc một số việc cần làm để giữ gìn bảo vệ cơ quan bài tiết nớc tiểu
Kể đợc tên một số bệnh thờng gặp ở cơ quan bài tiết nớc tiểu
III Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài ( 7 )’
a.Khởi đọng : - Hát chuyển quà
- Nêu chức năng của cơ quan bài tiết nớc tiểu ?
-> HS + GV nhận xét
b.Dẫn dắt vào bài
Trang 82.Phát triển bài( 25 )’
* Hoạt động 1 : Thảo luận lớp
* Mục tiêu : Nêu đợc ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu
* Tiến hành :
+ Bớc 1 :
- GV yêu cầu HS thảo luận theo câu hỏi - HS thảo luận theo cặp
- Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ
quan bài tiết nớc tiểu ?
+ Bớc 2 : Làm việc cả lớp - 1 số cặp HS lên trình bày kết quả thảo
luận -> Lớp nhận xét
* Kết luận : Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu để tránh bị nhiễm trùng
*.Hoạt động 2 : Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: Nêu đợc cách đề phòng 1 số bệnh cơ quan bài tiết nớc tiểu
* Tiến hành :
+ Bớc 1 : Làm việc theo cặp - Từng cặp HS cùng quan sát các hình 2,
3, 4, 5 trang 25 trong SGK và nói xemcác bạn trong hình đang làm gì …
+ Bớc 2 : Làm việc cả lớp
- GV gọi 1 số cặp HS lên trình bày - 1 số cặp trình bày trớc lớp
- GV yêu cầu cả lớp cùng thảo luận
- Hằng ngày em có thờng xuyên tắm
rửa, thay quần áo lót không ?
- HS liên hệ bản thân
- Hằng ngày em có uống đủ nớc
không ?
3.Kết luận ( 3 )’
- Nêu lại nội dung bài ?
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau - Học sinh lắng nghe
II Địa điểm phơng tiện:
- Địa điểm : Trên sân trờng vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện tập luyện : 1 còi
III Nội dung và phơng pháp:
x x x x x
Trang 9x x x x x
- Lớp trởng tập hợp lớp báo cáo
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung
yêu cầu giờ học
- Lớp trởng điều khiển các bạn khởi
động đứng tại chỗ hát và giậm chântại chỗ
2 Ôn đi vợt chớng ngại vật - ĐHTL x x x x
x x x x
3 Chơi trò chơi : Mèo đuổi chuột - Lớp trởng điều khiển
- GV quan sát sửa sai cho HS
- GV nêu tên trò chơi, cách chơi,luật chơi
- HS chơi trò chơi + ĐHTC :
- Bớc đầu biết đọc bài văn với giọng tình cảm nhẹ nhàng
Hiểu ND những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đI học
II.Chuẩn bị:
GV : - Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ
HS : - SGK
III Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài( 7 )’
Trang 10từ
+ Đọc từng câu + phát âm từ khó - HS nối tiếp nhau đọc từng câu
+ Đọc từng đoạn trớc lớp
Bài chia làm mấy đoạn?
- HS chia đoạn ( 3 đoạn )
- HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS giải nghĩa từ mới
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Mục tiêu: Hiểu nội dung bài : Bài văn
là những hồi tởng đẹp đẽ của nhà văn
Thanh Tịnh về buổi đầu tiên đến
tr-ờng Cách tiến hành
* HS đọc thầm đoạn 1+ 2 và trả lời
- Trong ngày đến trờng đầu tiên, vì sao
tác giải thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn
- Nhiều HS phát biểu theo ý hiểu
- Điều gì gợi tác giải nhớ những kỉ niệm
của buổi tựu trờng ? - Lá ngoài đờng rụng nhiều …
- GV đọc 1 đoạn văn ( Đ1 ) và hớng dẫn
HS đọc diễn cảm
- HS chú ý nghe
- 3 – 4 HS đọc đoạn văn
- GV yêu cầu mỗi em cần đọc thuộc 1
trong 3 đoạn của bài
- HS cả lớp đọc nhẩm
- HS thi đọc học thuộc lòng 1 đoạn văn -> GV nhận xét , ghi điểm - Lớp nhận xét
3.Kết luận ( 3 )’
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
III Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài( 7 )’
a.Khởi động : - Hát chuyền quà
2 HS lên bảng mỗi HS làm 1 phép tính
24: 2 và 86 : 2
- GV học sinh nhận xét
b.Dẫn dắt vào bài
Trang 11- Lớp quan sát
- HS làm vào bảng con , 2 HS lên bảnglàm
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con 84 4 55 5 96 3
- GV gọi nêu cách giải
- Bài toán cho biết gì?
- 1 vài HS nêu yêu cầu BT
- Nêu lại ND bài
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
1 Nghe viết đúng bài CT trình bày đúng hình thức văn xuôi Làm đúng BT
điền tiếng có vần eo – oeo
Làmg đúng BT3 a/
II Chuản bị:
Trang 12GV :- Bảng lớp, bảng quay viết nội dung bài tập 2 BT 3a
HS : - Vở chính tả
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài ( 7 )’
a Khởi động : Hát
- 3 HS viết bảng lớp vần oan
- 1 HS viết bảng lớp : nắm cơm, lắm việc -> GV + HS nhận xét
+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Cô - li – a
+ Tên riêng trong bài chính tả đợc viết
túng, ngạc nhiên … - HS luyện viết vào bảng con
-> GV nhận xét sửa sai cho HS
- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS
c Chấm chữa bài :
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu bài chấm điểm
- Nhận xét bài viết
Hoạt động 2 HD làm bài tập :
Mục tiêu: Làm đúng bài tập phân biệt
cặp vần eo/ oeo ; phân biệt cách viết
một số tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ
lẫn ( s/ x ) , thanh hỏi, thanh ngã )
Cách tiến hành.
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - Lớp làm vào nháp
- 3 HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng; - Cả lớp nhận xét
a Khoeo chân
b Ngời bỏ khoẻo
c Ngoéo tay - Lớp chữa bài đúng vào vở
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - HS làm bài cá nhân
-> GV nhận xét kết luận - 3 HS thi làm bài trên bảng
- Lớp chữa bài đúng vào vở
3.Kết luận ( 3 ) ’
- Nêu lại lại ND bài
- Về nhà đọc lại bài làm, ghi nhớ chính tả
- Nhận xét tiết học - Học sinh lắng nghe
Trang 13Tiết 4 :Thủ công :
Gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh
và vẽ lá cờ đỏ sao vàng ( tiết 2 )
I Mục tiêu :
- - Biết cách gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh
- Gấp, cắt, dán đợc ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng Các cách của ngôi saotơng đối đều nhau Hình dán tơng đối phẳng
II Chuẩn bị
GV :- Qui trình gấp cắt ( bằng tranh )
HS :- Giấy thủ công, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài (5 )’
- 1 HS nêu lại các bớc
- GV treo tranh qui trình và nhắc lại các bớc
- GV tổ chức cho HS thực hành - HS thực hành theonhóm + GV theo dõi hớng dẫn
thêm cho HS 10' * Trng bày sản phẩm : - GV tổ chức cho HS tr-
ng bày sản phẩm - HS trng báỷan phẩm theo nhóm
- HS nhận xét sản phảm của bạn
- GV đnáh giá sản phẩmcủa HS
3' 3.Kết luận - Nhận xét sự chuẩn bị
tinh thần học tập , và kết quả thực hành
- HS chú ý nghe
- Dặn chuẩn bị bài sau
Ngày soạn:20/9/2011
Ngày giảng , Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2011
Tiết 1: Luyện từ và câu :
I Mục tiêu:
- Tìm đợc một số từ ngữ về trờng học qua bài tập giải ô chữ
Trang 14Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong cau văn.
III Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiêu bài( 7 )’
Mục tiêu: - Mở rộng vốn từ về trờng
học qua bài tập giải ô chữ
- HS nêu lên lớp
- HS chú ý nghe
+ Bớc 3 : Sau khi điền đủ 11 từ vào ô
trống theo hàng ngang thì đọc để biết từ
xuất hiện ở cột tô màu
- HS trao đổi theo cặp
- GV dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu - 3 nhóm HS lên thi tiếp sức
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
-> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét
1 Lên lớp 5 Cha mẹ
2 Diễu hành 6 Ra chơi
3 Sách giáo khoa 7 Học giỏi
4 Thời khoá biểu 8 Lời học
9 Giảng bài
10 Thông minh
11 Cô giáo
- Từng hàng dọc tô màu : Lễ khai giảng
Hoạt động 2: Ôn luyện về dấu phẩy.
Mục tiêu: Ôn tập về dấu phẩy ( đặt
- GV mời HS lên bảng làm bài - 3 HS lên bảng điền dấu phẩy vào chỗ
Trang 15thích hợp -> lớp nhận xét
- GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài (7 )’
a Khởi động :hát chuyển quà
2 HS lên bảng làm bài
HS 1: 96 3 84 2
b Dẫn dắt vào bài
2.Phát triển bài ( 25 )’
* Hoạt động 1 : HD HS nhận biết phép chia hết và phép chia có d
Mục tiêu: + Nhận biết phép chia hết và phép chia có d
+ Nhận biết số d phải bé hơn số chia
- Gv yêu cầu HS nêu lại cách chia - HS nêu lại cách chia
- GV viết phép chia 9 : 2 = ? lên bảng - HS nêu lại cách chia
9 2
8 4 1
- GV hỏi : 1 có chia đợc cho 4 không ? - HS nêu : 1 không chia đợc cho 4