1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIAO AN HINH HOC 6 KY II

26 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Rèn luyện cách trình bày lời giải các bài tập.. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:.[r]

Trang 1

Tuần:

Ngày soạn

Ngày giảng:

Chơng II : Góc Tiết 16: Nửa mặt phẳng

I: Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu về mặt phẳng, khái niệm nửa mặt phẳng bờ a, cách gọi tên của nửa mặt phẳng bờ

đã cho HS hiểu về tia nằm giữa 2 tia khác

- Kỹ năng: Nhận biết đợc mặt phẳng

+ Biết vẽ, nhận biết tia nằm giữa 2 tia khác nhau

- T duy: Làm quen với việc phủ định một khái niệm

II- chuẩn bị

- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo

- Thớc thẳng, bảng phụ, phấn màu, compa

- HS: Thớc thẳng có chia khoảng cách, vở ghi, SGK, thớc thẳng compa

Iii - Tiến trình dạy học

- GV? Đờng thẳng có giới hạn không ? Đờng thẳng vừa

vẽ có chia mặt bảng ? (mặt trang giấy) thành mấy phần ?

- GV: Mặt bảng, mặt trang giấy cho ta hình ảnh của 1 mp

- HS nhắc lại khái niệm nửa mp bờ a trên hình ?

- GV nêu thế nào là 2 nửa mp đối nhau

- HS ghi vở

- GV; Để phân biệt 2 nửa mp chung bờ a ngời ta thờng

đặt tên cho nó

- GV vẽ các điểm M, N, P

- GV nêu cách gọi tên nửa mp Nửa mp (I) là nửa mp bờ a

chứa điểm M hoặc nửa mp bờ a không chứa điểm P

Tơng tự em hãy gọi tên nửa mp bờ a còn lại trên hình vẽ ?

- Vẽ 3 tia Ox, Oy, Oz chung gốc

- Lấy 2 điểm M, N sao cho

- GV Tia Oz cắt MN tại 1 điểm nằm giữa M và N ta có

tia Oz nằm giữa 2 tia Ox, Oy

- GV cho hs làm GV vẽ sẵn hình trên bảng phụ

1/ Nửa mặt phẳng :

- Trang giấy, mặt bảng là hình ảnh của mp

- Mp không bị giới hạn về mọi phía a

- Hai điểm M, N nằm cùng phía đối với đt a

- Hai điểm M, P (hoặc N, P) nằm khác phía đối với

đt a

a/

b/ Đoạn thẳng MN không cắt a Đoạn thẳng MP cắt a

2/ Tia nằm giữa 2 tia

- Tia Oz cắt đoạn MN tại điểm nằm giữa M & N

Ta nói tia Oz nằm giữa 2 tia Ox, Oy x M

a) O z

N y z

?2

?1 1

?2

Trang 2

- Hình b/ Tia Oz có nằm giữa 2 tia Ox, Oy không ? tại sao

?

- Hình c, d:Tia Oz có cắt đoạn MN không ? Tia Oz có

nằm giữa 2 tia Ox, Oy không ?

c) z O (d)

z

D/ Củng cố : HS làm Bt 2, 3, 5 (SGK - 73)

- BT 2: HS thực hành và trả lời câu hỏi

- BT 3 : HS điền vào chỗ trống trên bảng phụ

+ Nhận biết điểm nằm trong góc

- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận

II- chuẩn bị

- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo

- Thớc thẳng, bảng phụ, phấn màu, compa

- HS: Thớc thẳng có chia khoảng cách, vở ghi, SGK, thớc thẳng compa

Iii : Tiến trình dạy học

1-ổn định tổ chức:

Lớp 6A:

2 Kiểm tra:

- HS1: + Thế nào là nửa mặt phẳng bờ a?

+ Thế nào là 2 nửa mặt phẳng đối nhau ?

+ Vẽ đờng thẳng xy, lấy điểm O thuộc xy, chỉ rõ 2 nửa mp có bờ chung là xy

- HS2: + Vẽ 2 tia chung gốc Ox, Oy trong một số trờng hợp

- Cả lớp cùng vẽ

- GV gọi 2 HS nhận xét, đánh giấ bài làm của bạn

- GV : Đặt vấn đề vào bài:

Hai tia chung gốc tạo thành một hình, hình đó gọi là góc Vậy góc là gì? Đó là nội dung bài học hôm nay

3- Bài mới

Trang 3

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản

* HĐ1:

GV yêu cầu HS nêu lại định nghĩa góc

- GV nêu đỉnh, cạnh của góc, cách đọc tên góc, ký hiệu

góc

- HS vẽ góc và ghi vào vở

- GV lu ý: Đỉnh góc viết ở giữa và viết to hơn hai chữ

bên cạnh

- Góc xOy ở hình 4b còn gọi là góc MON

- GV quay lại hình kiểm tra của HS 1

- Hình này có góc nào không? Nếu có hãy chỉ rõ Góc

xOy có đặc điểm gì?

- GV: Góc xOy gọi là góc bẹt Vậy góc bẹt là góc ntn?

ta sang phần 2

* HĐ2:

- GV ? Góc bẹt là góc có đặc điểm gì?

- HS nêu định nghĩa góc bẹt, đặt tên

- Nêu cách vẽ một góc bẹt trong thực tế

- GV trên hình bài tập 8 có những góc nào? đọc tên?

- HS đứng tại chỗ trả lời

- GV để vẽ góc ta làm ntn?

* HĐ3:

- GV để vẽ góc ta ta vẽ lần lợt ntn?

- HS: Vẽ 2 tia chung gốc Ox và Oy

- - GV nêu yêu cầu HS vẽ tia Ot nằm giữa hai tia Ox;

Oy

- Trên hình có mấy góc? Đọc tên?

- GV: Để thể hiện rõ góc mà ta đang xét, ngời ta thờng

dùng các vòng cung nhỏ nối 2 cạnh của góc , để dễ

phân biệt các góc chung đỉnh ta còn có thể dùng ký

hiệu chỉ số : Góc O1; góc O2 …

* HĐ4:

Điểm nằm trong góc

- GV: ở góc xOy, lấy điểm M Ta nói điểm M nằm bên

trong góc xOy, Vẽ tia OM Hãy nhận xét trong ba tia

Ox, OM, Oy tia nào nằm giữa 2 tia còn lại?

- HS: tia OM nằm giữa 2 tia Ox, Oy

Vậy điểm M nằm bên trong góc xOy

- GV chú ý: Khi 2 cạnh của góc không đối nhau mới

có điểm nằm trong góc

* HĐ5:

1) Góc:

Định nghĩa: sgk/73

+ O là đỉnh + Ox, Oy : Cạnh của góc + Đọc là : Góc xOy hoặc góc yOx hoặc góc O + Ký hiệu: xOy hoặc xOy

O N y M . x

2) Góc bẹt:

x y O * Định nghĩa: SGK- 74 * Bài tập 8(sgk- 75) C .

B A D Có 3 góc: BAC CAB BAD  ;  ;  3) Vẽ góc y t ) 2

O  1 x

- 2 Góc chung đỉnh O: xOttOy , còn đợc kí hiệu là Góc O1; góc O2 4) Điểm nằm trong góc

- Điểm M nằm trong góc xOy - Tia OM nằm trong góc xOy 5) Luyện tập * Bài 6 sgk/ 75 Điển vào ô trống trong các phát biểu a) …Góc xOy…đỉnh của góc… hai cạnh của góc b) … S …SR, ST c) … góc có hai cạnh là 2 tia đối nhau

y

O

x

M

O

x

y

Trang 4

- GV phát phiếu học tập cho HS điền vào chỗ trống

- GV gọi 2 đại diện của nhóm nhanh nhất lên điền vào bảng phụ

- GV thu và kiểm tra phiếu học tập của các nhóm khác

+ Biết đo góc bằng thớc đo góc, biết so sánh 2 góc

+ Nhận biết điểm nằm trong góc

- Thái độ : Đo góc cẩn thận, chính xác

II- chuẩn bị

- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo

- Thớc thẳng, bảng phụ, phấn màu, thớc đo góc

- HS: Thớc thẳng có chia khoảng cách, vở ghi, SGK, thớc thẳng, thớc đo góc

III- Tiến trình dạy học

1-ổn định tổ chức:

Lớp 6A:

2 Kiểm tra:

- HS1:+ Vẽ 1 góc và đặt tên, chỉ rõ đỉnh, cạnh của góc?

+ Vẽ 1 tia nằm giữa 2 cạnh của góc, đặt tên cho tia đó?

Trên hình vừa vẽ có mấy góc? Viết tên các góc đó?

- Cả lớp cùng vẽ

- GV gọi HS nhận xét, đánh giấ bài làm của bạn

- GV : Đặt vấn đề vào bài:

Trên hình vừa vẽ ta thấy có 3 góc, làm thế nào để biết chúng bằng nhau hay không bằng nhau? Muốn trả lời câu hỏi này ta phải dựa vào đại lợng "Số đo góc" mà bài hôm nay sẽ học

3- Bài mới

* Hoạt Động1 : Đo góc

- GV vẽ góc xoy

- Để xác định số đo của góc xoy ta đo góc xoy bằng

một dụng cụ gọi là thớc đo góc Em hãy cho biết nó

có cấu tạo ntn?

- HS nêu cấu tạo của thớc đo góc?

- GV? đơn vị của số đo góc là gì?

- GV giới thiệu đơn vị nhỏ hơn độ

- GV nêu cách đo góc và thao tác trên hình

- HS thao tác đo góc x0y theo GV

B1: Đặt thớc sao cho tâm của thớc trùng với đỉnh 0 và

một cạnh đi qua vạch 0 của thớc

- B2: Cạnh kia nằm trên nửa mp chứa thớc, giả sử

cạnh kia đi qua vạch 600 ta nói góc x0y có số đo 600

- GV yêu cầu HS nêu lại cách đo góc

- GV: Cho các góc sau, hãy xác định số đo mỗi góc

- 2 HS lên bảng đo góc

1) Đo góc a) Dụng cụ đo:

c) Cách đo góc: sgk/76

Ví dụ:

Số đo của góc x0y bằng 600

Ký hiệu: xOy = 600 hay yOx = 600

y ) 600

O x

Trang 5

- 2 HS khác lên đo lại

- GV? Mỗi góc có mấy số đo?

- Số đo góc bẹt là bao nhiêu độ?

- Có nhận xét gì về số đo các góc so với 1800

- HS nêu nhận xét

- GV yêu cầu HS làm bài tập ?1 đo độ mở của cái kéo,

của com pa

- Hai góc bằng nhau khi nào?

- Trong 2 góc không bằng nhau, góc nào lớn hơn?

I 1050 b p q s

aIb = 1050 pSq = 1800

* Nhận xét: sgk-77

* Chú ý: sgk- 77 2) So sánh 2 góc

01 02 03

O1= 550

2

- Hai góc bằng nhau nếu số đo của chúng bằng nhau

- Hai góc không bằng nhau: góc nào có số đo lớn hơn thì góc đó lớn hơn

3) Góc vuông , góc nhọn, góc tù

- Góc vuông là góc có số đo bằng 900 (1v)

- Góc nhọn là góc có số đo nhỏ hơn 900

- Góc tù là góc có số đo lớn hơn 900 và nhỏ hơn 1800Hình 17(sgk/79)

- Nêu cách đo góc x0y?

- Có kết luận gì về các số đo của 1 góc?

Trang 6

- Kiến thức: HS nhận biết và hiểu khi nào thì xoy

- HS nắm vững và nhận biết các khái niệm : 2 góc kề nhau, 2 góc phụ nhau, 2 góc bù nhau, 2 góc kề bù

- Kỹ năng: Cũng cố kỹ năng sử dụng thớc đo góc , rèn kỹ năng tính góc, kỹ năng nhận biết các quan hệ giữa 2 góc, Nhận biết điểm nằm trong góc

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận , chính xác cho HS

II- Ph ơng tiện thực hiện

- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo

- Thớc thẳng, bảng phụ, phấn màu, thớc đo góc, bút dạ các màu, mô hình góc

2) Vẽ tia oy nằm giữa 2 cạnh của góc xoz

3) Dùng thớc đo góc đo các góc có trong hình

4) so sánh xoy + yoz với xoz

Qua kết quả trên em rút ra nhận xét gì ?

- HS cả lớp cùng làm trên giấy nháp

- HS nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét bài làm trên bảng

- GV kiểm tra kết quả đo góc của 2 - 3 HS

- GV vào bài mới : Qua kết quả đo đợc vừa thực hiện em nào trả lời đợc câu ?

- GV vào bài mới : Qua kết quả đo đợc vừa thực hiện em nào trả đợc câu ?

- Các học sinh khác nhận xét câu trả lời của bạn

- GV đa đề bài 18(SGK) trên bảng phụ

O z

*Nhận xét ( SGK - 81 )

- HS tính, giải thích cách tính

- GV đa bài giải mẫu trên bảng phụ

- GV : nh vậy nếu cho 3 tia chung gốc trong đó 1 tia

nằm giữa 2 tia còn lại, ta có mấy góc trong hình ? chỉ

cần đo mấy góc thì ta biết đợc số đo của cả 3 góc ?

- HS : có 3 góc, chỉ cần đo 2 góc có thể biết đợc số đo

của cả 3 góc

- GV : Cho hình vẽ Đẳng thức sau viết đúng hay sai ?

Vì sao ?

- HS trả lời

- Tại sao tia oy không nằm giữa 2tia ox,oz?

- GV: Quay lại hình ban đầu, ta có góc xoy và góc yoz

là 2 góc kề nhau Vậy thế nào là 2 góc kề nhau ta

chuyển sang 1 số khái niệm mới

* HĐ2:

- GV : yêu cầu học sinh tự đọc các khái niệm ở mục 2

áp dụng :

B A

O Ca) Tia OB nằm giữa 2 tia OA,OC nêu

AOB+ BOC = AOC

b) Bài 18 (SGK)

giải :Theo đầu bài, tia OA nằm giữa 2 tia OB và OC nên BOC = BOA + AOC

(áp dụng nhận xét)thay BOA = 450, AOC=320

Trang 7

( SGK - 81 ) sau đó GV đa câu hỏi cho các nhóm làm

việc

- HS trao đổi, cử đại diện viế t câu trả lời vào bảng

nhóm

+ Nhóm 1 : Thế nào là 2 góc kề nhau ? vẽ hình minh

hoạ, chỉ rõ 2 góc kề nhau trên hình

+ Nhóm 2 : Thế nào là 2 góc phụ nhau ? Tìm số đo của

- GV nêu câu hỏi bổ sung cho mỗi nhóm

1 Góc xoy và yoz (h.1) có kề nhau không

2 Muốn kiểm tra xem 2 góc có phụ nhau không ta làm

thế nào ?

3 Hai góc bù nhau thoả mãn điều kiện gì?

4 Hai góc A1, A2 kề bù khi nào ?

- GV nêu các khái niệm trên bảng phụ

HĐ3 :

- GV cho các hình vẽ ( bảng phụ ) hãy chỉ ra mối quan

hệ giữa các góc trong từng hình

- 3 HS lần lợt trả lời yêu cầu của BT3

- GV nêu đề bài trên bảng phụ

⇒ BOC= 450 + 320 BOC = 770

c)

xOy +yOz = xOz

Đẳng thức viết saiVì tia oy không nằm giữa 2 tia ox, oz

2) Hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề bù nhau(SGK- 81 )

- Hai góc kề nhau : xOyyOz

- Hai góc phụ nhauVD: góc 500 và góc 400

- Hai góc bù nhauVD: góc 1100 và góc 700

- Hai góc kề bù: xOyyOz

y

((

x 0 zBT1:

Trang 8

xOyvà  'x Oy kề bù nhau

D) Củng cố:

2 Điền tiếp vào dấu

a) Nếu tia AE nằm giữa 2 tia AF và AK thì + =

b) Hai góc có tổng số đo bằng 900

c) Hai góc bù nhau có tổng số đo

Một bạn viết nh sau đúng hay sai ?

" Hai góc có tổng số đo bằng 1800 là 2 góc kề bù "

- HS đứng tại chỗ trả lời

E- H ớng dẫn về nhà:

1 Thuộc, hiểu :

Nhận xét : khi nào xOy +yOz = xOz

Nhận biết đợc 2 góc kề nhau, 2 góc phụ nhau , 2 góc bù nhau, hai góc kề bù

II- Ph ơng tiện thực hiện

- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo

4 AOB

Tính BOI, AOI (có hình vẽ sẵn ở đề bài)

- HS2: Thế nào là 2 góc phụ nhau? bù nhau? kề bù nhau?

Trang 9

- GV? Trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia BC vẽ đợc mấy

tia BA sao cho

ABC = 1350

- GV? Tơng tự trên 1 nửa mp có bờ chứa tia õ ta vẽ đợc

mấy tia oy để xOy= m0 (0 < m 180)

1 HS trả lời câu hỏi, giải thích lý do?

- GV? Trên một nửa mp có bờ chứa tia õ vẽ xOy = m0,

xOz = n0 và m0 < n0 Hỏi tia nào nằm giữ hai tia còn lại?

ox, oy, oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại?

Tia oy nằm giữa 2 tia ox, oz (vì 300 < 450) z

1 Bài 28 (SGK) cho tia AX vẽ tia AY sao cho xAy = 500 vẽ đợc mấy tia Ay?

- HS vẽ hình và trả lời: Vẽ đợc 2 tia Ay sao cho xAy = 500

2 Bài tập: Vẽ ABC = 900 bằng 2 cách: C1: dùng thớc đo độ

C2: dùng ê ke vuông

3 BT: Điền tiếp vào dấu để đợc câu đúng.

Trang 10

1 Trên nửa mp bao giờ cũng tia oy sao cho xOy= n0

2 Trên nửa mp cho trớc vẽ xOy = m0, xOz= n0, Nếu m >n thì

3 Vẽ AOB = m0, AOC = n0 (m0 < n0)

- Tia OB nằm giữa 2 tia oa và oc nếu …

- Tia oa nằm giữa 2 tia ob và oc nếu …

- Kiến thức: HS hiểu thế nào là tia phân giác của góc ?

- HS hiêủ đờng phân giác của góc là gì ?

- Kỹ năng: Biết vẽ tia phân giác của góc

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi vẽ , đo , gấp giấy

II- Ph ơng tiện thực hiện

- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo

- Thớc thẳng, thớc đo có góc, giấy để gấp , bảng phụ

2) Vị trí tia Oz nh thế nào đối tia Ox và Oy ? tính yOz , so sánh yOz với xOz?

- HS nhận xét bài : xOy= 1000 ; xOz = 500 ⇒ xOy>xOz

Hai tia Oy, Oz cùng thuộc 1 nửa mp bờ chứa tia Ox

Tia Oz nằm giữa 2 tia Ox,Oy ⇒ xOz+ yOz= xOy

500+ yOz= 1000 yOz= 1000 - 500 yOz= 500

Vậy yOz= xOz

- GV đặt vấn đề : Tia Oz nằm giữa 2 tia Ox và Oy , tia oz tạo với Ox , Oy 2 góc bằng nhau , ta nói

Oz là tia phân giác của góc xOy Bài mới

C- Bài mới

x z y

Trang 11

- GV ? Qua BT trên em hãy cho biết tia phân giác

của 1 góc là 1 tia ntn?

- HS nêu đ/n

- GV? Khi nào tia Oz là tia phân giác củaxOy ?

- HS quan sát h/v trả lời

- GV : Hãy quan sát các hình vẽ, dựa vào đ/n cho

biết tia nào là tia phân giác của góc trên hình

- GV : Ngoài thớc dùng đo góc còn có cách nào

khác khác có thể xác định đợc phân giác của AOB?

Oz là tia phân giác xOy

+ Tia Oz nằm giữa 2 tia Ox,Oy + xOz = zOy

2) Cách vẽ tia phân giác của 1 góc :

VD : Cho xOy= 640, vẽ tia phân giác Oz của xOy

Giải :Tia Oz là tia phân giác xOy

⇒ xOz= zOyxOz+zOy=xOy=640

- Vẽ xOylên giấy trong

- Gấp giấy sao cho cạnh Ox trùng với cạnh Oy , nếp gấpcho ta thấy vị trí của tia phân giác

o

y x

o

t' t

y m

x n

Trang 12

b) Vẽ tia phân giác của xoy

- GV gọi 1 h/s lên bảng làm

- GV cho HS thảo luận nhóm bài 32(SGK)

Đề bài ghi trên bảng phụ

- 1 nhóm trình bày bài giải khi nào ta KL đợc ot là

tia phân giác của xoy?

Chọn câu trả lời đúng :

- GV yêu cầu HS nhắc lại :

Thế nào là tia pg , đờng pg của 1 góc ?

Bài 32(SGK)

Tia ot là tia phân giác của xoy khia)xot = yot (s)

b) xot+toy= xoy (s)

c) xot + toy = xoy

xot= toy(đ)

d) xot = yot =

2

- Kiểm tra và khắc sâu kiến thức về tia phân giác của 1 góc

- Rèn kỹ năng giải BT về tính góc, kỹ năng áp dụng tính chất về tia phân giác của 1 góc để làm BT

- Rèn kỹ năng về hình

II- Ph ơng tiện thực hiện

y

t x

o

Trang 13

- GV: Gi¸o ¸n, sgk, tµi liÖu tham kh¶o

VÏ tia ph©n gi¸c Ot cña aOb TÝnh aOt, tOb ?

Em cã nhËn xÐt g× vÒ tia ph©n gi¸c cña gãc bÑt ?

- HS2 : VÏ 2 gãc kÒ bï xOy, yOx'' , biÕt xOy = 1000, gäi Ot lµ tia ph©n gi¸c cña xOy TÝnh  'x Ot

- GV ? §Çu bµi cho g× ? Hái g× ?

- HS : cho : xOyvµ yOx'kÒ bï

xOy= 1000, Ot lµ tia ph©n gi¸c xOy

Ot' lµ tia ph©n gi¸c cña 'x Oy

⇒ xOt+ x Ot ' = 1800

500 +  'x Ot= 1800  'x Ot= 1800 - 500 = 1300+ Hai gãc xoy vµ x'oy kÒ bï

⇒ xOy+ yOx'' = 1800

1000 +yOx'= 1800

 yOx'=1800 - 1000 =800

+ Tia ot'lµ tia ph©n gi¸c 'x Oy

xOt'+t Ox ' = 1800 xOt'+400 = 1800  xOt ' = 1800 - 400 xOt' = 1400

+ Tia oy n»m gi÷a 2 tia ot, ot' tOt ' =tOy+ yOt'

tOt '= 500 + 400  tOt ' = 900

y t

t '

Ngày đăng: 30/05/2021, 17:25

w