1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án Hình học khối 10 tiết 24: Ôn tập chương II

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 84,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Kĩ năng : Vận dụng định lí côsin, định lí sin trong tam giác , công thức độ dài trung trung tuyến và diện tích tam giác vào các bài toán chứng minh , tính toán hình học và giải quyết c[r]

Trang 1

Ngày soạn : / /

I MỤC TIÊU:

+) Kiến thức :+ Giá trị lượng giác của góc từ 00 đến 1800

+ Định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ , tính chất và biểu thức tọa độ của tích vô hướng + Định lí côsin , định lí sin trong tam giác , công thức tính độ dài đường trung tuyến và công thức

diện tích của tam giác +) Kĩ năng : Vận dụng định lí côsin, định lí sin trong tam giác , công thức độ dài trung trung tuyến và diện tích

tam giác vào các bài toán chứng minh , tính toán hình học và giải quyết các bài toán thực tế

+) Thái độ : Rèn luyện tư duy linh hoạt , tư duy logic , tính cẩn thận, tính toán chính xác.Thấy được ứng dụng của

toán học trong thực tế

II CHUẨN BỊ:

GV: SGK, phấn màu, bảng phụ ghi BT

HS:Ôn tập nội dung kiến thức chương 2 trả lời các câu hỏi trang 69 SGK , bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

a Oån định tổ chức: (1p)

b Kiểm tra bài cũ()

(Kiểm tra khi ôn tập )

c Bài mới:

25’ HĐ 1 : Bài tập chứng minh

GV cho HS làm BT 1 trg 69

sgk

Gợi ý : để chứng minh một

đẳng thức ta thường biến đổi

vế có các bieu thức phức tạp

về biểu thức của vế còn lại

Cho 2 HS lên bảng trình bày

bài giải

GV cho HS làm Bt 2 trg 69

SGK

Gợi ý : chen điểm G vào

giữa các véctơ

GV gợi ý câu b)

Từ câu a) ta có

 3MG2GA2 GB2 GC2=

k2

 MG2 = (k1 2

-3 )

HS đọc đề bài 1 2HS lên bảng trình bày

a b a b  a b 2.a.b  = a2b2 2.a.b 

2



b) 2 2    2 2

a b a b  a b  a b 

= a2b2 2.a.b a  2 b2 2.a.b = 4 a.b 

4



HS đọc đề BT 2 1HS lên bảng trình bày câu a)

2





 

   

=3MG2GA2 GB2 GC2+ 2MG(GA GB GC)   

= 3MG2GA2 GB2 GC2 b) MA2MB2 MC2 k2

 3MG2GA2 GB2 GC2= k2

3

Nếu k2 > GA2GB2 GC2thì tập hợp các điểm M là đường tròn tâm G bán kính k GA GB GC2 2 2 2

3



Nếu k2 = GA2GB2 GC2 thì tập hợp các điểm M gồm chỉ một điểm G

Nếu k2 < GA2GB2 GC2thì tập hợp các điểm M

1) Bài 1: Chứng minh đẳng

thức :

2



4



2) Bài 2 : Gọi G là trọng tâm

của tam giác ABC a) Chứng minh rằng với mọi điểm M, ta có :





b) Tìm tập hợp các điểm M sao cho

trong đó k là số cho trước

Lop10.com

Trang 2

GV cho HS làm BT 10 trg 71

SGK

Gợi ý : cotA = cos A

sin A

là tập rỗng

HS đọc đề và làm BT 10 trg 71 SGK 1HS lên bảng trình bày

cotA = cos A=

sin A

:



= b2 c2 a2 b2 c2 a2 (vì S = )

R

4R

b) cotA + cotB + cotC = b2 c2 a2 +

4S

4S



+ a2 b2 c2 = 4S

4S



3 Bài 10 : Cho tam giác ABC

Chứng minh rằng : a) cotA = b2 c2 a2

4S



(với S là siện tích của tam giác ABC )

b) cotA + cotB + cotC=

=b2 c2 a2 4S



18’ HĐ 2 : Bài tập tính toán

GV cho HS làm BT 5 trg 70

SGK

Gợi ý : lập hệ trục vuông góc

với gốc trùng với điểm A sao

cho B=(a ; 0) , D = (0 ; a)

D

M

N I

B

C

A

O

y

x

H: toạ độ điểm C, M, N bằng

bao nhiêu ?

GV gợi ý và hướng dẫn HS

thực hiện

HS đọc đề BT 5 trg 70 , nghe GV hướng dẫn và tiến hành giải

HS lần lượt lên bảng trình bày các câu của bài a) Theo cách dựng hệ trục tọa độ , ta có C =(a ; a)

M = ( ; ) , N = ( ; a)a 4

a 4

a 2

BM =

2 2

a

 





 





MN =

a







b) Ta có BN2 = BM2 + MN2 và BM = NM nên tam giác BNM vuông cân tại M

Do đó , SBMN = BM MN = 1 =

2

a 10 4

a 10 4

2 5a 16 c) Ta có  ICN  IAB

IA AB 2

 IC = AC = 1

3

a 2 3 d) Trong tam giác BDN có

A

BN

2R sin BDN 

A

BN

2.2.sin 45 2 2 4

4) Bài 5 : Cho hình vuông

ABCD cạnh a Gọi N là trung điểm của CD , M là điểm trên AC sao cho AM = AC 1

4 a) Tính các cạnh của tam giác BMN

b) Có nhận xét gì về  BMN Tính diện tích của tam giác đó

c) Gọi I là giao điểm của BN và AC Tính CI

d) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp  BDN

Đsố :

a) BM = a 10 , BN =

4

a 5 2

MN = a 10

4 b)  BNM vuông cân tại M

SBNM = 5a2

16 c) IC = a 2

3 d) R = a 10

4

d) Hướng dẫn về nhà : (1p)

+ Tiếp tục ôn tập lý thuyết và làm các BT ôn chương

+ Ôn tập nội dung chương trình học kì 1 , chuẩn bị tiết sau ôn tập

IV.RÚT KINH NGHIỆM:

Lop10.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w