Về tư duy và thái độ: Biết phân biệt biểu thức dưới căn, tìm điều kiện cho căn bậc hai xác định, biết được căn bậc hai và căn bậc hai số học.. TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:.[r]
Trang 1Tiết : 1 Ngày soạn: 2/7/2011
Chương I CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA Bài 1: CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt căn bậc hai
dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số
2 Về kỹ năng: Tính được căn bâc hai của mộr số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc
bình phương của biểu thức khác
3 Về tư duy và thái độ: Biết phân biệt biểu thức dưới căn, tìm điều kiện cho căn bậc hai xác định, biết
được căn bậc hai và căn bậc hai số học
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Của gv: Bảng phụ ghi định nghĩa, định lý; máy tính bỏ túi
Phiếu học tập 1 (hoạt động tìm hiểu căn bậc hai)
Tính giá trị: 9
Tìm x biết : x 3
Tổng quát khi x a thì ………
Phiếu học tập 2 (hoạt động khắc sâu về căn bậc hai)
Biết x 3 x 3 2
Điền vào chổ trống: a) 9 x x 2
b) x2 10 x
2 Của hs : Ôn tập khái niệm căn bậc hai ; máy tính
III KIỂM TRA BÀI CŨ:
Gọi hs tính 4; 9; 25; 81
Gọi hs điền vào chổ trống 5; 6; 10
IV TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng
*HĐ1: giới thiệu chương
-Giới thiệu chương trình đại
số 9 có 4 chương …
-Giới thiệu chương I: ở lớp 7
ta đã học khái niệm căn bậc
hai, trong chương này ta
nghiên cứu sâu về tính chất,
các phép biến đổi căn bậc
hai, cách tìm căn bậc hai, căn
bậc ba Nội dung bài học
hôm nay là “căn bậc hai”
-Hoạt động nhóm thảo luận
phiếu học tập 1
*HĐ2: Định nghĩa CBH
-Nêu căn bậc hai của một số
không âm
-Số dương a có mấy căn bâc
hai cho ví dụ
-Viết dưới dạng ký hiệu
-số 0 có mấy căn bậc hai
-Số âm có căn bậc hai không
-Làm ?1
-Hs lắng nghe
-Hs thảo luận và nêu kết quả -Nêu lại đn ở lớp 7
-Có hai căn bậc hai,(hs có thể nhằm là: avà a) -Viết đúng dạng ký hiệu -Số 0 có một căn bậc hai -Số âm không có căn bậc hai
I-Căn bậc hai số học :
-Căn bậc hai của số a không âm là x sao cho x2 = a
-Số dương a có hai căn bậc hai là đối nhau là : avà a
-Số 0 có một căn bậc hai là chính nó
Trang 2-Giới thiệu đn
-Gv khắc sâu đn cho hs bằng
chú ý
-Gọi hs nhắc lại
-Cho hs làm ?2
-Giới thiệu phép toán tìm căn
bậc hai là phép khai phương
-Vậy phép khai phương là
phép toán ngược của phép
toán nào
vì bình phương của mọi số đều không âm
-Hs làm -Hs đọc đn -Hs khác nhắc lại
-Hs làm theo mẫu hướng dẫn và trình bày bảng
-Hs nhắc lại phép toán ngược của phép toán -Phép toán ngược của khai phương là phép bình phương
-Hs thực hiện
-Hs so sánh được -Hs phát biểu được tổng quát và nêu định lý -Đọc tiếp ví dụ 2 -Dựa vào ví dụ thực hiện ?4 -Đọc và tìm hiểu qua ví dụ
3 -Thực hiện ?5
-Lần lược hs cho kết quả và ghi bảng
-Hs dựa vào ?4 giải bài 2
-Hs thực hiện theo hướng dẫn và cho kết quả
-Dựa vào ?4,5 giải lên bảng
Định nghĩa : sgk
*Chú ý : ta có thể viết
0
x
x a
x a
?2:
64 8 , vì 8 0 và 82= 64 ?3:
Căn bậc hai cảu 64 là 8 và -8 Căn bậc hai của 81 là 9 và -9
II-So sánh các căn bậc hai số học : Định lý :
Hai số a và b không âm, ta có
a < b <=> a< b
?4 a)16 > 15 => 16 > 15 => 4 > 15 b) 11 > 9 => 11> 9 => 11> 3
?5 a) x> 1 => x 1 x1 b) x 3 x 9 x9
Vì x 0 0 x 9
Bài 1:
CBHSH của 121 là 11 CBH của 121 là 11 và -11 ( 121 11 và 12111)
Bài 2 : Tương tự ?4 Bài 3 :
a) x2 2 x1, 414 b) x2 3 x1,732 c) x2 3,5 x1,871 d) x2 4,12 x2,030
Bài 4 :
a) x 15 x 225 x225
b)
49
x
c) x 2 x 2 0 x 2
d)
-Phân biệt CBH và CBHSH
-Cho hs làm ?3
-Chú ý 648 là sai
*HĐ3: So sánh CBH
-Nếu 4 < 5 thì 4so sánh 5
-Gv đưa ra tổng quát
-Đọc ví dụ 2
-Cho hs làm ?4
-Cho hs đọc ví dụ 3
-Cho hs làm ?5
*HĐ4: Luyện tập
-Hs cho kết quả bài 1
-Gọi hs ghi bảng ( có thể sai
ghi căn bậc hai của số âm )
-Cho hs lên bảng giải bài 2
-Thảo luận phiếu học tập 2
-Nhắc lại đn căn bậc hai và sử
dụng máy tính
-Cho hs lên giải bài 4a,c
Bài 5 :
Diện tích hình chữ nhật:
3,5.14 = 49
Gọi x (x > 0) là cạnh hình
vuông nên diện tích hình
vuông : x2
Ta có : x2 = 49 <=> x = 7
Vì x > 0 nên cạnh hình vuông
là 7 m
V – CỦNG CỐ:
Nhắc lại định nghĩa , định lí
VI – HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Làm bài tập còn lại:1;3;4; 5; Ôn lại về giá trị tuyệt đối, định lý Pitago, đọc bài mới
Xem trước bài CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
Trang 3Rút kinh nghiệm:
Trang 4Tiết : 2 Ngày soạn : 2/7/2011
Bài 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A
I MỤC TIÊU:
- Về kiến thức: Hs biết tìm điều kiện xác định của căn bậc hai, rèn luyện kỹ năng với biểu thức trong căn
không phức tạp
- Về kỹ năng: Biết cách chứng minh định lý, vận dụng hằng đẳng thức vào bài tập
- Về tư duy và thái độ: Nhìn bài toán sâu rộng hơn, thái độ biến đổi biểu thức cẩn thận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Của gv: Bảng phụ ghi định lý; máy tính bỏ túi
Phiếu học tập 1 (Xác định điều kiện tồn tại của căn thức bậc hai)
Biết a tồn tại khi a 0 Cho 2.x với giá trị x nào thì 2.x tồn tại
Cho 2 x với giá trị x nào thì 2 x tồn tại
Phiếu học tập 2 (Tìm hiểu hằng đẳng thức)
Biết 9 32 3; a2 a Tính 42 ; 52
; a2
- Của hs : Ôn tập giá trị tuyệt đối; định lý pitago máy tính
III KIỂM TRA BÀI CŨ:
-Hs 1: So sánh 8 và 65
-Hs 2: Tìm x của bài 4 b,d
-Hs 3: Sửa bài tập 5
IV TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng
*HĐ1: Căn thức bậc hai
-Cho hs giải thích ?1
-Giới thiệu căn thức bậc hai,
biểu thức dưới dấu căn, điều
kiện xác định
-Hoạt động thảo luận phiếu học
tập 1
-Từ đó tìm điều kiện xác định
cho căn thức bậc hai
-Thực hiện ?2
-Gv hướng dẫn
-Cho hs thực hiện nhanh bài
6a,b
*HĐ2: Hằng đẳng thức
-Thảo luận phiếu học tập 2
-Cho hs thực hiện ?3 điền vào
bảng
-Hs lắng nghe -Hs thảo luận và nêu kết quả
-Hs đọc ví dụ -Hs có thể sai chỉ cho 2x lớn hơn 0
-Hs thảo luận và nêu kết quả
-HS lên bảng điền, hs khác nhận xét
I-Căn thức bậc hai:
*Với A là một biểu thức đại số, ta gọi
A là căn thức bậc hai của A, còn A
gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
* Axác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
Ví dụ: 3x xác định khi 3x0 x0
?2:
5 2x xác định 5 2x 0
5 x 2
II-Hằng đẳng thức
2
:
Định ký:
Với mọi số a, ta có
2
-Nhận xét a2 và a khi a< 0,
a>0, a= 0
-Viết a2 =?
-Giải thích khi viết –a
-Nhắc lại giá trị tuyệt đối của a
-Nêu định lý
-Nếu a< 0 thì a2 = -a -Nếu a0 thì a2 = a -Hs đọc định lý Bài7
Chứng minh:
-Nếu a0 thì a a,nên a 2 a2
-Nếu a< 0 thì a a,nên
a 2 a2 a2
Trang 5-Trở lại giải thích ?3
-Đọc ví dụ 2
-Làm bài 7 -Cho Hs đọc ví dụ
3và giải thích
-Nêu chú ý
-Giải thích ví dụ 4, chú ý điều
kiện đề bài cho
*HĐ3:luyện tập
- a2 =…
-Cho hs giải bài tập
-Gv nhận xét
-Cho Hs giải bài a,c
c)
1,32 1,3 1,3
d)
2
0, 4 0, 4 0, 4 0, 4
0, 4.0, 4 0,16
-Hs giải thích
-Hs dựa vd4 giải bài 8a,b
-Hs chia 2 nhóm giải 8 c,d -Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét
-Hs giải bài
Vậy
2
Ví dụ 2:
a)
2
12 12 12
; b)
72 7 7
*Chú ý :
2
A A nếu A0
2
A A nếu A < 0
Ví dụ 4 : a) x 22 x 2 x 2
(vì x2)
b) a6 a3 2 a3 a3
(vì a< 0)
Bài 8:
a) 2 32 2 3 2 3 b) 3 112 3 11 11 3 c)
2
2 a 2 a 2a
(vì a0)
d)3 a 22 3a 2 3 2 a
(vì a< 2 hay a-2 < 0 )
Bài 9:
a) x2 7 x 7 x1,2 7
b)
2
1,2
c)
2
4x 6 2x 6 2x6
x1,2 3 d)
2
9x 12 3x 123x12
x1,2 4
Bài 10:
a) Vế trái
3 1 2 3 2 3 1 4 2 3 Vậy vế trái = vế phải
b) Vế trái
2
4 2 3 3 3 2 3 1 3
3 12 3 3 1 3
V CỦNG CỐ:
A có nghĩa khi nào
2
A ?
Trang 6A khi A 0
A khi A < 0
VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: Bài : 8a,b; 10; 11;12 tr 11sgk